Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng HƯỚNG DẪN ƠN THI TỐT NGHIỆP MƠN TỐN A/ CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP MƠN TỐN CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN Câu III 1 điểm: Hình học khơng gian tổng hợp: tính d
Trang 1Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng
HƯỚNG DẪN ƠN THI TỐT NGHIỆP
MƠN TỐN A/ CẤU TRÚC ĐỀ THI TỐT NGHIỆP MƠN TỐN CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN
Câu III (1 điểm):
Hình học khơng gian (tổng hợp): tính diện tích xung quanh của hình nĩn trịn xoay, hình trụ trịn xoay; tính thể tích khối lăng trụ, khối chĩp, khối nĩn trịn xoay, khối trụ trịn xoay; tính diện tích mặt cầu và thể tích khối cầu
Câu IV.(2 điểm):
Nội dung kiến thức:
- Xác định tọa độ của điểm, vectơ
- Mặt cầu
- Viết phương trình mặt phẳng, đường thẳng
- Tìm giao điểm của đường thẳng và mặt phẳng; tính khoảng cách từ một điểm đến ặt phẳng
Câu V.(1 điểm):
Nội dung kiến thức:
- Số phức: mơđun của số phức, các phép tốn trên số phức Căn bậc hai của số thực âm Phương trình bậc hai hệ số thực cĩ biệt thức ∆ âm
- Ứng dụng của tích phân: tính diện tích hình phẳng
B/ MỘT SỐ CHỦ ĐỀ TỰ BỒI DƯỠNG
PHẦN I: GIẢI TÍCH
Chủ đề I: DẠNG TOÁN KHẢO SÁT HÀM SỐ:
I/ Khảo sát hàm đa thức:
1/ Sơ đồ khảo sát hàm đa thức:
B1: Tập xác định: D=¡
B2: Tìm lim y
→±∞
B3: Tính đạo hàm y’, tìm nghiệm của phương trình y’= 0, tính giá trị của hàm số tại các nghiệm vừa tìm được.
B4: Lập bảng biến thiên
B5: Tính đạo hàm cấp 2, tìm nghiệm của y”= 0 ⇒ điểm uốn
B6: Tìm điểm đặc biệt thường tìm một điểm có hoành độ nhỏ hơn cực trị bên trái và một điểm có hoành độ lớn hơn cực trị bên phải.
Chú ý: Đồ thị hàm bậc 3 luôn nhận điểm uốn làm tâm đối xứng.
Các dạng đồ thị hàm trùng phương:
=
<
Chú ý: Đồ thị hàm trùng phương luôn nhận trục oy làm trục đối xứng.
2/ Ví dụ 1: Khảo sát các hàm số y = x 3 +3x 2 – 4
Trang 2Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng
Tập xác định: D = R
lim
→±∞
=±∞
y ′= 3x2+6x = 3x(x+2), cho 0 4
0
y
= ⇒ = −
′ = ⇔ = − ⇒ = Lập bảng biến thiên
x −∞ -2 0 +∞
y/ + 0 - 0 +
y 0 CT +∞
-∞ CĐ -4
6 6 y ′′ = x + cho y ′′= 0 ⇔x= –1 ⇒ y= -2, y’’ đổi dấu qua x=-1 ⇒ I(-1 ;-2) là điểm uốn Điểm đặc biệt: A(1;0) B(-3;-4)
Vẽ đồ thị hàm số: Ví dụ 2: Khảo sát hàm số: y = 2x2– x4 Giải MXĐ : D= R lim x y →±∞ =−∞ y ′= 4x–4x3 = 4x(1–x2) cho y ′= 0 ⇔4x(1–x2)=0 ⇔ x = 0 x = 1 ± ⇒ ⇒ y=0 y=1 Lập bảng biến thiên: x −∞ -1 0 1 +∞
y/ + 0 0 + 0
-y 1 CT 1
-∞ CĐ 0 CĐ -∞
y ′′= 4–12x2 cho y ′′ = 0 ⇔x = 3
3
± ⇒ y=5
9
y ′′đổi dấu qua x = 3
3
± ⇒ Đồ thị hàm số cĩ 2 điêm uốn là 3 5 ;
3 9
±
Điểm đặc biệt: A( 2;0 ) B( − 2;0 )
Đồ thị:
II/ Khảo sát hàm nhất biến:
1/ Sơ đồ khảo sát hàm y ax b
cx d
+
= + :
B1: TXĐ D = R\ d
c
−
B2: Tiệm cận ngang là: y a
c
= Tiệm cận đứng là x = d
c
−
B3: Tính đạo hàm y’=
( )2
a d b c −
⇒ tính đơn điệu của hàm số
2
-2
-4
x
y
1
4 -2
2
-2
x y
1
Trang 34
2
-2
5
x y
Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng
B4: Lập bảng biến thiên.
x Ghi miền xác định của hàm số
f(x) Ghi khoảng tăng giảm của hàm số
B5:Tìm giao điểm của đồ thị với các trục toạ độ , có thể lấy thêm một số điểm khác để dễ vẽ.
B6:Vẽ đồ thị
Dạng đồ thị hàm b1/b1
y’< 0 ∀ ∈ x D y’> 0 ∀ ∈ x D
2/ Ví dụ: Khảo sát hàm số : y = 2 2
1
x x
− + . MXĐ: D= R\{ } − 1
y ′=
4
1
x + > 0 ∀ ∈ x D ⇒ hàm số luôn đồng biến trên từng khỏang xác định của nó.
TCĐ: x=–1 ; TCN: y = 2
Lập bảng biến thiên
Điểm đặc biệt: A(0;-2), B(1; 0), C(-2;6), D(-3;4)
Đồ thị:
Chủ đề II: MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN TỚI KHẢO SÁT HÀM SỐ I/ Bài toán : Biện luận số nghiệm của phương trình bằng đồ thị
Dùng đồ thị biện luận số nghiệm của phương trình f(x)= ϕ ( ) m
Phương pháp giải:
B1: Vẽ đồ thị (C) của hàm f(x) (Thường đã có trong bài toán khảo sát hàm số )
B2: Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của đồ thị (C) và đường thẳng y=ϕ ( ) m Tùy theo m dựa vào số giao điểm để kết luận số nghiệm
Ví dụ:
Cho hàm số y=x3 – 6x2 + 9x (C)
Dùng đồ thị (C) biện luận số nghiệm của phương trình x3 – 6x2 + 9x – m = 0
Giải:
Phương trình x3 – 6x2 + 9x – m = 0
⇔ x3 – 6x2 + 9x = m
Số nghiệm của phương trình là số giao
điểm của đồ thị (C) và đường thẳng d: y=m
dựa vào đồ thị ta có:
Nếu m > 4 phương trình có 1 nghiệm
Nếu m = 4 phương trình có 2 nghiệm
Nếu 0< m <4 phương trình có 3 nghiệm
Nếu m=0 phương trình có 2 nghiệm
Nếu m < 0 phương trình có 1 nghiệm
Bài tập đề nghị:
Bài 1: a/ Khảo sát hàm số y= x4 – 4 x2 + 5
b/ Dùng đồ thị (C) của hàm số vừa khảo sát biện luận theo m số nghiệm của phương trình:
x4 – 4 x2 + 5=m
Bài 2: Cho hàm số y= x3 - 3x – 2 có đồ thị (C)
a/ Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số
b/ Dùng đồ thị (C), định m để phương trình: x3 - 3x – 2=m có 3 nghiệm phân biệt
3
x - ∞ -1 + ∞
y/ + +
y + ∞ 2
2 - ∞
-2 -4 -6 -8
2 4 6 8
-2 -4 -6 -8
x y
Trang 4Giỏo viờn: Diệp Quốc Quang – Krụng Bụng
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số
b) Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình: x3 -3x2 +m + 1=0
Bài 4: Cho hàm số y x = 4− 2x2− 1 có đồ thị (C)
a Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C)
b.Dùng đồ thị (C), hãy biện luận theo m số nghiệm thực của phơng trình x 4 − 2x 2 − = m 0 (*)
Bài 5: Cho hàm số y 1 4 2
= − cú đồ thị (C)
a Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số
b Dựng đồ thị (C ) , hóy biện luận theo m số nghiệm thực của phương trỡnh
x 4 − 4x 2 − 4m 0 (*) =
Bài 6 : Cho hàm số y = x3 + 3x2 + 1
1) Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trỡnh sau theo m :
x3 + 3x2 + 1 = m
2 .
Bài 7: Cho hàm số: y = 2 x 2 − x 4
1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2. Dựng đồ thị (C), biện luận theo m số nghiệm của phương trỡnh: x 4 − 2 x 2 + m = 0
Bài 8: Cho hàm số y =
2
5 3 2
2 4
+
− x x
1 Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2 Dựa vào (C); biện luận theo m số nghiệm phương trỡnh:
x4 − 6 x2+ 5 − 2 m = 0
Bài 9: Cho hàm số y = x3 + 3x2 - 2
a/ Khảo sỏt sự biến thiờn và vẽ đồ thị hàm số đó cho
b/ Bằng phương phỏp đồ thị, tỡm m để phương trỡnh sau cú đỳng 3 nghiệm
II/ Baứi toaựn 2: Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn.
Cho haứm soỏ y=f(x) coự ủoà thũ (C).Ta caàn vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn vụựi ủoà thũ (C) trong caực trửụứng hụùp sau:
1/ Taùi ủieồm coự toaù ủoọ (x 0 ;f(x 0 )) :
B1: Tỡm f ’(x) ⇒ f ’(x0)
B2: Phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn vụựi (C) taùi ủieồm (x0;f(x0))laứ: y = f (x )/ 0 (x–x0) + f(x0)
2/ Taùi ủieồm treõn ủoà thũ (C) coự hoaứnh ủoọ x 0 :
B1: Tỡm f ’(x) ⇒ f ’(x0), f(x0)
B2: Phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn vụựi (C) taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ x0 laứ:y = f (x )/ 0 (x–x0) + f(x0)
3/ Taùi ủieồm treõn ủoà thũ (C) coự tung ủoọọ y 0 :
B1: Tỡm f ’(x)
B2:Do tung ủoọ laứ y0⇔f(x0)=y0 giaỷi phửụng trỡnh naứy tỡm ủửụùc x0⇒ f /(x0)
B3: Phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn vụựi (C) taùi ủieồm coự tung ủoọ y0 laứ:y = f (x )/ 0 (x–x0) + y0
4/ Bieỏt heọ soỏ goực cuỷa tieỏp tuyeỏn laứ k:
B1: Goùi M0(x0;y0) laứ tieỏp ủieồm
B2: Heọ soỏ goực tieỏp tuyeỏn laứ k neõn :
f ′ ( x0)=k (*)
B3: Giaỷi phửụng trỡnh (*) tỡm x0⇒f(x0) ⇒ phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn
Chuự yự:
Tieỏp tuyeỏn song song vụựi ủửụứng thaỳng y=ax+b thỡ coự f/(x0)=a
Tieỏp tuyeỏn vuoõng goực vụựi ủửụứng thaỳng y=ax+b thỡ coự f/(x0).a=-1
Vớ duù 1 :
Cho ủửụứng cong (C) y = x3.Vieỏt phửụng trỡnh tieỏp tuyeỏn vụựi ủửụứng cong :
a.Taùi ủieồm A(-1 ; -1) b.Taùi ủieồm coự hoaứnh ủoọ baống –2
c.Taùi ủieồm coự tung ủoọọ baống –8 d Bieỏt raống heọ soỏ goực cuỷa tieỏp tuyeỏn baống 3
Trang 5Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng
⇒ Ph.trình tiếp tuyến là y= 12(x+2) – 8 =12x + 16
c/ Ta có tung độä bằng y0= –8 ⇔ f(x0)= -8 ⇔ 3
0
x =-8 ⇒ x0=-2 ⇒ f’(x0)=12 ⇒ Phương trình tiếp tuyến là: y= 12(x+2) – 8 = 12x + 16 d/ Hệ số góc của tiếp tuyến bằng 3 ⇔f’(x0)=3 ⇔ 3.x02=3⇔ x0= ±1
với x0=1 ⇒ f(x0)=1 ⇒ Phương trình tiếp tuyến là: y= 3(x-1) + 1= 3x-2
với x0=-1 ⇒ f(x0)= -1 ⇒ Phương trình tiếp tuyến là: y= 3(x+1) - 1= 3x+2
Bài tập đề nghị:
Bài 1: Cho hàm số y= x3 - 3x2 có đồ thị (C) Viết phương trình tiếp tuyến với (C)
a/ Tại các giao điểm với trục hoành b/ Tại điểm có hoành độ = 4
c/ Biết tiếp tuyến có hệ số góc k= -3 d/ Biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y= 9x + 2005
e/ Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng y= 1
3x + 2006 f/Biết tiếp tuyến đi qua A(1;-2).
Bài 2: Cho hàm số y=
c/ Tại điểm có tung độ y=-3
2 d/Biết tiếp tuyến có hệ số góc k= - 1 e/Biết tiếp tuyến đi qua A(2;0).
Chủ đề III: Phương trình, bất phương trình mũ loga 1/ Phương pháp giải phương trình mũ và logarit :
a/ Phương trình mũ- lôgarít cơ bản :
Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 1 : Giải các phương trình sau
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 2 : Giải các phương trình
Dạng 3 Logarit hóạ
Bài 3 Giải các phương trình
5
Trang 6Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng
Dạng 4 sử dụng tính đơn điệu
Bài 4: giải các phương trình
a) 3x + 4 x = 5x b) 3x – 12x = 4x c) 1 + 3x/2 = 2x
Phương trình logarit
Dạng 1 Đưa về cùng cơ số
Bài 5: giải các phương trình
a) log4(x + 2) – log4(x -2) = 2 log46 b) lg(x + 1) – lg( 1 – x) = lg(2x + 3)
c) log4x + log2x + 2log16x = 5 d) log4(x +3) – log4(x2 – 1) = 0
e) log3x = log9(4x + 5) + ½ f) log4x.log3x = log2x + log3x – 2
g) log2(9x – 2+7) – 2 = log2( 3x – 2 + 1)
h) log3( x + + 2 ) log3( x − = 2 ) log 53
Dạng 2 đặt ẩn phụ
Bài 6: giải phương trình
1
− + b) logx2 + log2x = 5/2
c) logx + 17 + log9x7 = 0 d) log2x + 10log2x + = 6 9
e) log1/3x + 5/2 = logx3 f) 3logx16 – 4 log16x = 2log2x
2
Dạng 3 mũ hóa
Bài 7: giải các phương trình
a) 2 – x + 3log52 = log5(3x – 52 - x) b) log3(3x – 8) = 2 – x
Bất phương trình mũ
Bài 8: Giải các bất phương trình
a) 16x – 4 ≥ 8 b)
1
9 3
9x ≤ 3x+d) 4x2 − +x 6 > 1 e)
f) 4x +1 -16x ≥ 2log48 g) 9.4-1/x + 5.6-1/x < 4.9-1/x
Bài 10: Giải các bất phương trình
a) 3x +1 > 5 b) (1/2) 2x - 3≤ 3 c) 5x – 3x+1 > 2(5x -1 - 3 x – 2)
Bất phương trình logarit
Bài 11: Giải các bất phương trình
a) log4(x + 7) > log4(1 – x) b) log2( x + 5) ≤ log2(3 – 2x) – 4
c) log2( x2 – 4x – 5) < 4 d) log1/2(log3x) ≥ 0
e) 2log8( x- 2) – log8( x- 3) > 2/3 f) log2x(x2 -5x + 6) < 1
c) log2( 5 – x) > x + 1 d) log2(2x + 1) + log3(4x + 2) ≤ 2
Chủ đề IV: NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN
Trang 7Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng
1/Các kiến thức cần nắm vững :
Các định nghĩa nguyên hàm và họ nguyên hàm, các tính chất của nguyên hàm
Bảng nguyên hàm thường dùng
Bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp :
NGUYÊN HÀM CÁC HÀM SỐ SƠ CẤP THƯỜNG GẶP NGUYÊN HÀM CÁC HÀM SỐ HỢP : u = u ( ) x
=
−
≠ +
dx
C tgx x dx
C x dx
x
C x dx
x
a C
a
a dx a
C e dx e
x C x x dx
C x
dx x
C x dx
x x
x x
cot sin
,
9
cos ,
8
cos
sin ,
7
sin
cos ,
6
1 0
, ln ,
5
,
4
0 ,
ln ,
3
1 ,
1 ,
2
,
1
2 2
1
α α
α α
=
−
≠ +
du
C tgu u du
C u du
u
C u du
u
a C
a
a du a
C e du e
x u u C u u
du
C u
du u
C u du
u u
u u
cot sin
, 9 cos , 8
cos
sin , 7
sin
cos , 6
1 0
, ln
, 5
,
4
0 ,
ln ,
3
1 ,
1 ,
2
,
1
2 2
1
α α
α α
2/Một số dạng toán thường gặp:
Dạng 1: Tìm nguyên hàm của một hàm số bằng định nghĩa và tính chất.
Phương pháp giải:
Thường đưa nguyên hàm đã cho về nguyên hàm của tổng và hiệu sau đó vận dụng bảng nguyên hàm thường dùng ⇒ kết quả
Ví dụ: Tìm nguyên hàm các hàm số sau:
Dạng 2: Tìm nguyên hàm của một hàm số thoả điều kiện cho trước.
Phương pháp giải:
B1: Tìm họ nguyên hàm của hàm số đã cho
B2: Thay điều kiện đã cho vào họ nguyên hàm tìm được C thay vào họ nguyên hàm ⇒ nguyên hàm cần tìm
Ví dụ: Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=1+ sin3x biết F(
Trang 8Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng
Vậy nguyên hàm cần tìm là: F(x)= x – 1
3 cos3x -6
π
Bài tập đề nghị:
1 Tìm một nguyên hàm F(x) của hàm số f(x)=sin2x.cosx, biết giá trị của nguyên hàm bằng − 3
=
II/ CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍCH PHÂN :
1/Các kiến thức cần nắm vững :
Bảng nguyên hàm thường dùng
Định nghĩa tích phân, các tính chất của tích phân
Các phương pháp tính tích phân
2/Một số dạng toán thường gặp:
Dạng 1: Tính tích phân bằng định nghĩa và tính chất.
Phương pháp giải:
Thường đưa tích phân đã cho về tích phân của tổng và hiệu sau đó vận dụng bảng nguyên hàm thường dùng ⇒ kết quả
Ví dụ: Tìm tích phân các hàm số sau:
1
1 2
Bài tập đề nghị:
Tính các tích phân sau:
Dạng 2: Tính tích phân bằng phương pháp đổi biến dạng 1:
Phương pháp giải:
b1: Đặt x = u(t) (điều kiện cho t để x chạy từ a đến b) ⇒ dx = u (t) dt ′
Trang 9Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng
Vậy :
1
2 0
∫ bằng phương pháp đổi biến.
Phương pháp giải:
b1: Đặt t = ϕ(x) ⇒ dt = ϕ '( ) dx x
b2: Đổi cận:
x = a ⇒t =ϕ(a) ; x = b ⇒t = ϕ(b)
b3: Viết tích phân đã cho theo biến mới, cận mới rồi tính tích phân tìm được
Ví dụ : Tính tích phân sau :
Bài tập đề nghị:
Tính các tích phân sau:
Phương pháp giải:
B1: Đặt một biểu thức nào đó dưới dấu tích phân bằng u tính du phần còn lại là dv tìm v.
B2: Khai triển tích phân đã cho theo công thức từng phần.
∫ dễ tính hơn ∫b
audv nếu khó hơn phải tìm cách đặt khác
b/Khi gặp tích phân dạng : b ( ) ( ).
Trang 10Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng
Ví dụ 1: Tính các tích phân sau:
(chú ý: v là một nguyên hàm của cosx )
vậy I=x cosx 2
Bài tập đề nghị:
Tính các tích phân sau:
.cos
x
Dạng 4: Tính tích phân của một số hàm hữu tỉ thường gặp:
a/Dạng bậc của tử lớn hơn hay bằng bậc của mẫu:
Phương pháp giải:
Ta chia tử cho mẫu tách thành tổng của một phần nguyên và một phần phân số rồi tính
Ví dụ: Tính các tích phân sau:
a/
2 1
Bài tập đề nghị:
Tính các tích phân sau:
b/Dạng bậc1 trên bậc 2:
Phương pháp giải:
Tách thành tổng các tích phân rồi tính
Trường hợp mẫu số có 2 nghiệm phân biệt:
Ví dụ: Tính các tích phân : 2 ( )
2 1
Trang 11Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng
Ví dụ: Tính các tích phân :
1 2 0
5
Trường hợp mẫu số vô nghiệm:
Ví dụ: Tính các tích phân :I=
0 2 1
0
2 1
1 2
x x 3/ I=
4 2 2
Ví dụ: Tính tích phân I =
1 3 0
Trang 12Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng
Dạng 6: Tính tích phân của một số hàm lượng giác thường gặp
Dạng:βsin cos ax bxdx , sin sinβ ax bxdx , cos cosβ ax bxdx
Phương pháp giải:
Dùng công thức biến đổi tích thành tổng để tách thành tổng hoặc hiệu các tích phân rồi giải
Dạng: βsinn xdx ; cosβ nxdx
Dạng: βR (sin ).cos x xdx
α∫ Đặc biệt: βsin2n x cos2 1k xdx
α
+
∫
Phương pháp giải: Đặt t =sinx
Dạng: βR (cos ).sin x xdx
α∫ Đặc biệt: βsin2n 1x cos2kxdx
α
+
∫
Phương pháp giải: Đặt t =cosx
Các trường hợp còn lại đặt x=tgt
Ví dụ: Tính các tích phân sau:
cos cos x x dx (1 sin ).cos x x dx
đặt u=sinx ⇒ du = cosx dx
x=0 ⇒ u=0 ; x= π
2 ⇒ u=1 vậy: I=∫1 − 2 = − 3 1 =
0 0
cos sin cos x x x dx (1 sin )sin cos x x x dx
đặt u=sinx ⇒ du = cosx dx
Trang 13Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng
π
π
∫
III/ Diện tích hình phẳng:
1/ Dạng toán1: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1 đường cong và 3 đường thẳng.
Phương pháp giải toán:
B1: Lập phương trình hoành độ giao điểm giữa (C) và (C’)
B2: Tính diện tích hình phẳng cần tìm:
Chú ý: * Nếu phương trình hoành độ giao điểm có nhiều hơn 2 nghiệm làm tương tự trường hợp 3.
* Dạng toán 1 là trường hợp đặc biệt của dạng toán 2 khi đường cong g(x)=0
13
Trang 14Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krơng Bơng
Phương trình tung độ giao điểm của (P) và đường thẳng (d) là:
=
= −
Vậy diện tích hình phẳng cần tìm là: S=
2 4
Bài tập đề nghị:
1/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn giữa đường cong (P): y= x2 - 2x và trục hoành
2/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong (H): y = x + 1
x và các đường thẳng có phương trình x=1, x=2 và y=0
3/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn giữa đường cong (C): y= x4 - 4x2+5 và đường thẳng (d): y=5
4/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C): y = x3 –3 x , và y = x
2/ Dạng toán 3: Thể tích của một vật thể tròn xoay
Thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi đường cong (C) có phương trình y= f(x) và các đường thẳng x= a, x=b , y= 0 quay một vòng xung quanh trục ox là: 2( )
b
a
V =Π ∫ f x dx
Ví dụ 1: Tính thể tích khối cầu sinh ra do quay hình tròn có tâm O bán kính R quay xung quanh trục ox tạo ra
Giải: Đường tròn tâm O bán kính R có phương trình :x2 + y2 = R2 ⇒ y2= R2-x2
Thể tích khối cầu là : V= ( 2 2)
3
R R
Bài tập đề nghị:
Tính thể tích của vật thể tròn xoay, sinh ra bởi mỗi hình phẳng giới hạn bởi các đường sau khi nó quay xung quanh trục Ox:
Cho hai số phức a+bi và c+di
1) a+bi = c+di a = c; b = d 2) mơđun số phứcz = +a bi = a2+b2
3) số phức liên hiệp z = a+bi là z = a − bi
* z+z = 2a; z.z= z2=a2+b2
4) (a+bi ) +( c+di) = (a+c)+(b+d)i
5) (a+bi ) −( c+di) = (a−c)+(b−d)i
6) ) (a+bi )( c+di) = (ac − bd)+(ad+bc)i
Bài tốn 2: Giải phương trình bậc 2.
Cho phương trình ax2 + bx + c = 0 với ∆ = b2 − 4ac
Nếu ∆ = 0 thì phương trình cĩ nghiệp kép x1 x2 b
2a
= = − (nghiệm thực)Nếu ∆ > 0 thì phương trình cĩ hai nghiệm thực: x b
Trang 15Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krông Bông
D¹ng 2: T×m tËp hîp ®iÓm biÓu diÔn sè phøc tháa m·n ®iÒu kiÖn cho tríc
C©u 1: T×m tËp hîp nh÷ng ®iÓm M biÓu diÔn sè phøc z tháa m·n:
c¨n bËc hai cña Sè phøc ph¬ng tr×nh bËc hai
D¹ng 1: tÝnh c¨n bËc hai cña sè
Ví dụ :
Tìm căn bậc hai của số phức z = − 4i
Gọi x + iy là căn bậc hai của số phức z = − 4i, ta có :
C©u 1: TÝnh c¨n bËc hai cña c¸c sè phøc sau:
Phương trình có hai nghiệm : x 1 = − 2 i 3 , x 2 = + 2 i 3
C©u 1: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau trªn tËp sè phøc
Trang 16Giỏo viờn: Diệp Quốc Quang – Krụng Bụng
a Nếu x + iy là căn bậc hai của hai số phức a + bi thì x - yi là căn bậc hai của số phức a - bi
b. Nếu x + iy là căn bậc hai của số phức a + bi thì x y
c (z + 5i)(z - 3)(z2 + z + 3) = 0 d z3 - (1 + i)z2 + (3 + i)z - 3i = 0
Câu 5: Giải phơng trình sau trên tập số phức:
Câu 7: Chứng minh rằng nếu phơng trình az2 + bz + c = 0 (a, b, c ∈ R) có nghiệm phức α∉ R thì α cũng là nghiệm của phơng trình đó
Câu 8: Cho phơng trình: (z + i)(z2 - 2mz + m2 - 2m) = 0
Hãy xác định điều kiện của tham số m sao cho phơng trình
a Chỉ có đúng 1 nghiệm phức b/ Chỉ có đúng 1 nghiệm thực C/Có ba nghiệm phức
Câu 9: Giải phơng trình sau trên tập số phức:
a z2 + z + 2 = 0 b z2 = z + 2 c (z + z)(z - z) = 0 d 2z + 3z = 2 + 3i
Câu 10: Giải phơng trình sau biết chúng có một nghiệm thuần ảo
a. z3 - iz2 - 2iz - 2 = 0 b z3 + (i - 3)z2 + (4 - 4i)z - 4 + 4i = 0
ễN TẬP HèNH HỌC 12 Chương I, II
A TểM TẮT KIẾN THỨC:
1 Cỏc phộp dời hỡnh trong khụng gian:
a) Phộp tịnh tiến theo vectơ , uur v T M uurv ( ) = M ' ⇔ MM uuuuur uur ' = v
b) Phộp đối xứng qua mặt phẳng (P): Là phộp biến hỡnh biến mỗi điểm của mặt phẳng (P) thành chớnh nú và biến mỗi điểm M khụng thuộc (P) thành M’ sao cho (P) là mặt phẳng trung trực của MM’.
c) Phộp đối xứng tõm O là phộp biến hỡnh biến O thành chớnh nú, biến mỗi điểm khỏc O thành M’ sao cho O là trung điểm MM’
d) Phộp đối xứng qua đường thẳng ∆ là phộp biến hỡnh biến mọi điểm thuộc ∆ thành chớnh nú, biến mỗi điểm M khụng thuộc ∆ thành M’ sao cho ∆ là đường trung trực của MM’
Chỳ ý: Hai đa diện được gọi là bằng nhau nếu chỳng là ảnh của nhau qua một phộp dời hỡnh
2 Khối đa diện đều.
a) Định nghĩa : Là khối đa diện lồi thỏa món hai tớnh chất sau
+ Mỗi mặt của nú là một đa giỏc đều p cạnh
+ Mỗi đỉnh của nú là đỉnh chung của đỳng q mặt.
Khối đa diện đều như vậy được gọi là khối đa diện đều loại { } p q ;
Trang 17Giáo viên: Diệp Quốc Quang – Krông Bông
b) Các loại khối đa diện đều:Chỉ có 5 loại khối đa diện đều là Tứ diện đều loại { } 3;3 , Khối lập phương loại { } 4;3 , khối bát diện đều loại { } 3; 4 , khối mười hai mặt đều { } 5;3 , khối hai mươi mặt đều loại { } 3;5
3 Thể tích khối đa diện