1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12

16 624 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Kỹ Năng Vẽ Biểu Đồ Trong Môn Địa Lý
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Tài Liệu Ôn Thi
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 285,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lưu ý: Khi vẽ phải chú ý khoảng cách năm ở trục hoành, tên biểu đồ, đơn vị trục tung, trục hoành, chú thích, phân chia số liệu trục tung rõ ràng.... + Cách vẽ biểu đồ miền vừa bao gồm đ

Trang 1

MỘT SỐ KỸ NĂNG VẼ BIỂU ĐỒ TRONG MÔN ĐỊA LÝ

(Dành cho học sinh trung học phổ thông)

1/ MỘT SỐ DẠNG BIỂU ĐỒ THƯỜNG GẶP TRONG KÌ THI TỐT NGHIỆP THPT:

1.1/ KHI NÀO VẼ BIỂU ĐỒ ĐỒ THỊ (còn gọi là biểu đồ đường hay đường biểu diễn)

- Khi đề bài yêu cầu cụ thể: Em hãy vẽ đồ thị, Em hãy vẽ 3 đường biểu diễn Yêu

cầu các em phải vẽ đúng theo yêu cầu của đề bài mà không được vẽ biểu đồ khác

- Khi đề bài xuất hiện một trong các cụm từ: '' phát triển, tăng trưởng, tốc độ gia

tăng"

- Khi đề bài yêu cầu vẽ biểu đồ nhiệt độ từng tháng trong năm ở một địa phương nào

đó (có thể có những trường hợp vẽ cột)

Lưu ý: Khi vẽ phải chú ý khoảng cách năm ở trục hoành, tên biểu đồ, đơn vị trục

tung, trục hoành, chú thích, phân chia số liệu trục tung rõ ràng

1.2 KHI NÀO VẼ BIỂU ĐỒ CỘT?

- Khi đề bài yêu cầu cụ thể em hãy vẽ biểu đồ cột thì không được vẽ biểu đồ dạng

khác (đồ thị, tròn ), mà buộc phải vẽ biểu đồ cột

- Đề bài muốn ta biểu hiện sự hơn kém, nhiều ít, hoặc muốn so sánh các yếu tố

- Các em lưu ý các cụm từ trong đề thi như: số lượng, sản lượng, so sánh, cán cân

xuất nhập khẩu

- Đề bài chỉ yêu cầu so sánh các yếu tố trong một năm, cho nên trục hoành thay vì

đơn vị "năm" lại thay thế là các vùng, các nước, các loại sản phẩm

- Đơn vị có dấu "/" như kg/người, tấn/ha, USD/người, người/km2

- Khi vẽ về lượng mưa/năm của một địa phương (cá biệt có lúc vẽ đường biểu diễn)

Lưu ý:

+ Tuyệt đối không vẽ cột đầu tiên kề liên với trục tung trong 1 ô mà phải vẽ cách trục tung từ 1 đến 2 ô tập

+ Chia khoảng cách đơn vị trên trục tung phải đều nhau Tránh ghi lung tung không cách đều, chú ý số liệu đề bài mà chia cho hợp lý, từ số nhỏ nhất đến số lớn nhất + Không nên vạch - hay vạch ngang từ trục tung vào đầu cột

+ Ghi đầy đủ số liệu trên đầu cột và phải ghi đầu đủ tên biểu đồ chú thích, đơn vị trục tung, trục hoành, khoảng cách từng cột phải đều nhau nếu như các năm không đều nhau thì khoảng cách các năm phải chia cho hợp lý

1.3 KHI NÀO VẼ BIỂU ĐỒ THANH NGANG?

- Khi đề bài yêu cầu cụ thể vẽ biểu đồ thanh ngang

- Khi đề bài yêu cầu vẽ biểu đồ cột, nếu có các vùng kinh tế, chúng ta nên chuyển qua thanh ngang để tiện việc ghi tên vùng dễ dàng

1.4 KHI NÀO VẼ BIỂU ĐỒ KẾT HỢP?

- Khi đề bài yêu cầu vẽ biểu đồ kết hợp đường và cột.

- Khi đề bài có 2 đơn vị tính khác nhau, có thể vẽ cột hoặc vẽ đồ thị đều được, nhưng thường đề bài để ta tự chọn hãy vẽ biểu đồ thích hợp nhất

Lưu ý:

+ Biểu đồ 2 đơn vị trục tung

Trang 2

+ Ta chọn 1 trục tung cho biểu đồ cột và 1 trục tung cho biểu đồ đồ thị (hay còn gọi đường biểu diễn) Nhưng các em cần lưu ý chia tỉ lệ cột sao chon hạn chế sự dính chồng nhau giữa cột và đường Tốt nhất nên vẽ đường cao hơn cột

+ Điểm nối của biểu đồ đường phải nằm giữa cột, nếu biểu đồ có 2 cột song song thì điểm biểu hiện đường nằm ở ranh giới giữa 2 cột

1.5 KHI NÀO VẼ BIỂU ĐỒ TRÒN?

- Khi đề bài yêu cầu cụ thể vẽ biểu đồ tròn.

- Trong đề, có cụm từ như: cơ cấu/ tỉ lệ, tỉ trọng so với toàn phần

Lưu ý:

+ Chọn trục gốc: Để thống nhất và dễ so sánh các em nên chọn trục gốc 12 giờ trên đồng hồ để làm chuẩn

+ Trong 1 vài trường hợp đôi khi người ta chọn trục gốc nằm ngang như diễn tả tình hình xuất nhập khẩu (trục gốc trên đồng hồ 9 giờ làm chuẩn)

+ Khi vẽ biểu đồ tròn (có từ 2 vòng tròn trở lên) cần quan tâm đến độ lớn của bán kính

Ví dụ: Nến bán kính tính được R > 1 thì ta phải tính độ lớn của bán kinh để vẽ và so sánh

+ Để tính bán kính có độ lớn, nhỏ chúng ta cần lưu ý:

Trong trường hợp có 2 đến 3 tổng số so sánh bán kính:

Ví dụ: Tổng số năm 1996: 103.374 tỉ đồng

Năm 2005: 982.049 tỉ đồng Năm 2009: 1.011231 tỉ đồng Như vậy, các em có thể lý luận đơn giản như sau:

Nếu chọn R1 = 1 đơn vị

982.049 1.011231

Thì R2 = = 3 ; R3 = = 3,1

103.374 103.374

Như vậy, R1 = 1cm; R2 = 3cm; R3 = 3,1cm (3 vòng tròn có bán kinh khác nhau) + Ký hiệu của từng múi trong vòng tròn nên ký hiệu đơn giản như: Đường thẳng gạch đậm nhạt, thẳng nghiêng, để trắng Số liệu liệu ghi trong mỗi múi % nên đóng khung VD:

+ Tên biểu đồ nên ghi chữ in hoa ở trên hình vẽ và chú thích biểu đồ tròn

+ Nếu đề bài không có % để vẽ ta phải tính %

+ Nếu bảng số liệu có số % mà tổng cộng không đủ 100% hoặc có vẽ nhỏ quá thì tùy trường hợp mà vẽ cột hay tròn

1.6 KHI NÀO VẼ BIỂU ĐỒ MIỀN

- Khi đề bài yêu cầu cụ thể vẽ biểu đồ miền.

- Khi đề bài xuất hiện các cụm từ như: thay đổi cơ cấu, chuyển dịch cơ cấu, thích hợp

nhất để chuyển dịch cơ cấu.

- Lưu ý biểu đồ miền dùng thể hiện sự thay đổi về cơ cấu (còn gọi là chuyển dịch cơ cấu) thường dùng để thể hiện cơ cấu về xuất nhập khẩu, cơ cấu ngành kinh tế, cơ cấu tổng sản phẩm

Lưu ý:

24 %

Trang 3

+ Cách vẽ biểu đồ miền vừa bao gồm đồ thị vừa bao gồm biểu đồ cột chồng 100% (cột cơ cấu) nhưng thể hiện rõ rệt hơn, về tình hình phát triển của từng nhóm, ngành kinh tế

+ Biểu đồ miền khác với biểu đồ đồ thị ở những điểm sau:

• Dùng số % (vì diễn tả cơ cấu), đôi khi người ta cũng dùng số liệu tuyệt đối (số thực)

• Trục đơn vị 100% và được đóng khung theo hình chữ nhật

• Yếu tố đầu tiên vẽ giống như đờ thị Yếu tố thứ 2 thì khác, ta vẽ tiếp lên trên bằng cách cộng số liệu của yếu tố thứ 2 với yếu tố thứ nhất rồi dựa vào kết quả

đó ta lấy số lượng của trục tung Vì thế 2 biểu đồ miền không bao giờ cắt nhau (ở dạng đồ thị thì có thể cắt nhau) Khi vẽ có thể các em vẽ từ số liệu ở dưới lần lượt vẽ lên trên

• Số ghi giống cách ghi ở biểu đồ cột chồng (ghi ở khoảng giữa miền – chứ không phải ghi tại điểm chuẩn mà các em xác định để vẽ)

1.7 KHI NÀO VẼ BIỂU ĐỒ CỘT CHỒNG?

- Khi đề bài yêu cầu vẽ biểu đồ cột chồng Em hãy vẽ biểu đồ cột chồng

Lưu ý: Cách vẽ biểu đồ cột chồng cũng như vẽ biểu đồ miền nhưng cột được cộng

chồng với nhau, lưu ý khi chia khoảng cách năm trên trục hoành

Trang 4

2 MỘT SỐ TÍNH TOÁN THƯỜNG GẶP TRONG ĐỊA LÝ

1 Mật độ

Người/km2 Dân số

Mật độ = diện tích

2 Sản lượng Tấn hoặc nghìn tấn, triệu

tấn

Sản lượng = Diện tích X năng suất

3 Năng suất Tạ/ha; Tấn/ha

Sản lượng Năng suất =

Diện tích

4 Tỉ lệ tăng dân (TLTD)

%

TLTD = tỉ lệ sinh – tỉ lệ tử (đổi phần nghìn ra phần trăm)

5 Bình quân đất trên đầu

người (BQĐTĐN) M2/người

Diện tích đất BQĐTĐN =

Số dân

6 Bình quân thu nhập

Tổng thu nhập BQTN =

Số dân

7 Bình quân sản lượng lúa

trên đầu người (BQSLL)

Kg/ người

Sản lượng lúa BQSLL =

Số dân

8 Tính %

Lấy giá trị từng phần x 100 Tổng số

Từ % ra số thực Lấy tổng thể x số % của một

yếu tố cần tính Cho năm đầu = 100%

(năm gốc = 100%)

Lấy số thực của năm sau x 100

Số thực năm gốc

3 MỘT SỐ ĐƠN VỊ CẦN LƯU Ý

o 1 tấn = 10 tạ = 1000kg

o 1 ha = 10.000m2

o 1 km2 = 1.000.000m2 = 100ha

o 1 km = 1000m

o 1 hải lý = 1852m

o Chiều dài đường bờ biển nước ta = 3260km

o Tổng số tỉnh, Thành phố = 63 (có 5 thành phố trực thuộc TW: Hà Nội, Hải

Phòng, Đà Nẵng, Tp Hồ Chí Minh, Cần Thơ)

o Diện tích nước ta = 331212 km2 (trong đó có 6400km trên đất liền)

Trang 5

BÀI TẬP VẬN DỤNG CÔNG THỨC TÍNH TOÁN TRONG ĐỊA LÝ.

1 Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và dân số một số vùng ở nước ta năm 2006

Vùng Trung du

và miền

núi Bắc

Bộ

Đồng bằng Sông Hồng

Bắc Trung Bộ

Nam Trung Bộ

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ

Đồng Bằng Sông Cửu Long Dân số

(nghìn

người)

12065,4 18207,9 10668,3 8862,3 4868,9 12067,5 17415,5

Diện

tích

(km2)

101559,0 14862,5 51552,0 44366,1 54659,6 23607,7 40604,7

a) Tính mật độ dân số trung bình phân theo vùng ở nước ta năm 2006

b) Nhận xét về mật độ dân số

2 Cho bảng số liệu sau:

Diện tích và sản lượng lúa cả năm giai đoạn 1990 – 2007

Diện tích

(nghìn ha)

Sản lượng

(nghìn tấn)

Tính năng suất lúa cả năm giai đoạn 1990 – 2007

3 Cho bảng số liệu về tỉ suất sinh, tỉ suất tử ở nước ta trong thời kì 1960 – 2001

(Đơn vị: %o) Năm Tỉ suất sinh Tỉ suất tử Năm Tỉ suất sinh Tỉ suất tử

Tính tỉ lệ tăng dân ở nước ta trong thời kì 1960 – 2001

Trang 6

4 Cho bảng số liệu:

Năm Dân số (nghìn người) Sản lượng lương thực (nghìn người) 1980

1985

1988

1990

1995

1997

2000

53772 59872 63727 66017 71996 74307 77686

14406 18200 19583 21489 27571 31584 35463 Tính bình quân lương thực trên đầu người qua các năm

5 Cho bảng số liệu:

Sản lượng lương thực và dân số của một số nước trên thế giới, năm 2002

Nước Sản lượng lương thực (triệu

tấn)

Dân số (triệu người)

Trung Quốc

Hoa Kì

Ấn Độ

Pháp

Inđônêxia

Việt Nam

401,8 299,1 222,8 69,1 57,9 36,7

1287,6 287,4 1049,5 59,5 217,0 79,7

Tính bình quân lương thực theo đầu người của thế giới và một số nước (đơn vị: kg/ người)

6 Cho bảng số liệu:

Diện tích, dân số thế giới và các châu lục, năm 2005

Châu lục Diện tích (triệu km2) Dân số (triệu người) Châu Phi

Châu Mĩ

Châu Á (trừ LB Nga)

Châu Âu (kể cả LB Nga)

Châu Đai Dương

30,3 42,0 31,8 23,0 8,5

906 888 3920 730 33

Tính mật độ dân số thế giới và các châu lục

Trang 7

BÀI TẬP THỰC HÀNH VẼ BIỂU ĐỒ

1 Cho bảng số liệu về diện tích các loại đất nông nghiệp ở nước ta sau đây:

(Đơn vị: nghìn ha)

Đất trồng cây hàng năm

Đất trồng cây lâu năm

Đất đồng cỏ phục vụ chăn nuôi

Diện tích mặt nước nuôi trồng thủy sản

Tổng số

5506,0 1191,0 328,0 268,0 7293,0

6129,5 2181,9 499,0 535,0 9345,4

a.Vẽ biểu đồ cột chồng so sánh diện tích các loại đất nông nghiệp trong các năm 1992

và 2000

b.Nhận xét sự thay đổi diện tích các loại đất nông nghiệp trên

2 Cho bảng số liệu về diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta trong thời kì 1976 – 2000

(Đơn vị: nghìn ha)

a Vẽ biểu đồ cột thể hiện sự biến động diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta thời kì 1976 – 2000

b Nhận xét

3 Cho bảng số liệu sau:

Cán cân xuất nhập khẩu của Việt Nam thời kì 1985 -1992

(Triệu rúp - đôla)

nhập khẩu 1985

1988

1990

1992

2556 3795 5156 5121

698 1038 2404 2581

1858 2757 2752 2540

-1160 -1719 -348 + 40

a Vẽ biểu đồ cột cán cân xuất nhập khẩu của Việt Nam thời kì 1985 -1992

b Nhận xét

Trang 8

4 Hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu diện tích các loại đất nông nghiệp của nước ta năm

1985 và năm 1992, dựa theo số liệu sau đây:

(Đơn vị: nghìn ha)

Đất nông nghiệp

Trong đó:

Đất trồng cây hàng năm

Đất trồng cây lâu năm

Đất đồng cỏ chăn nuôi

Diện tích mặt nước dùng trong nông nghiệp

6119

5616 805 328 170

7293

5504 1191 328 268

Từ biểu đồ đã vẽ nêu nhận xét

5 Dựa vào bảng số liệu về tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế dưới đây:

(Đơn vị: Tỉ đồng)

Nông, lâm, thủy sản

Công nghiệp và xây dựng

Dịch vụ

11.818 6.444 9.381

48.865 50.481 70.913

77.520 92.357 125.819

a Vẽ biểu đồ cơ cấu tổng sản phẩm xã hội trong nước p[hân theo ngành kinh tế của các năm 1989, 1994 và năm 1997

b Nhận xét sự chuyển dịch cơ cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế

6 Cho bảng số liệu về giá trị sản xuất nông nghiệp, công nghiệp của các vùng nước

ta năm 1999

(Đơn vị: %)

nghiệp

giá trị sản xuất công

nghiệp

Cả nước (tỉ đồng)

Trung du, miền núi phía Bắc

Đồng bằng sồng Hồng

Bắc Trung Bộ

Duyên hải Nam Trung Bộ

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ

Đồng bằng sông Cửu Long

102.932,9 9,5 19,0 8,7 5,8 8,3 11,1 37,6

174.366,0 7,6 18,6 3,3 5,0 0,6 54,8 10,1

a Vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp, công nghiệp của các vùng nước ta năm 1999

b Từ biểu đã vẽ, rút ra nhận xét cần thiết

Trang 9

7 Cho bảng số liệu về diện tích cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên

(Đơn vị: Nghìn ha)

Tổng số

Cà phê

Cao su

Chè

Cây công nghiệp lâu năm khác

230,7 147,4 52,5 15,6 15,2

407,4 293,9 86,3 18,7 8,5

a Vẽ biểu đồ cơ cấu diện tích cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên trong các năm

1995 và 1998

b Nhận xét

8 Dựa vào bảng số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị sản lượng lương thực phân theo các vùng ở nước ta năm 1995, Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét về sản lượng lương thực theo các vùng?

Trung du và miền núi phía Bắc

Đồng bằng sông Hồng

Bắc Trung Bộ

Duyên hải Nam trung Bộ

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ

Đồng bằng sông Cửu Long

2996,7 5073,3 2505,5 1986,6 667,0 1350,9 12990,9

9 Dựa vào bảng số liệu về cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta dưới đây

(Đơn vị: %)

Điện

Nhiên liệu

Chế tạo máy móc

Thiết bị điện tử

Hóa chất – phân bón

Vật liệu xây dựng

Chế biến thực phẩm

Dệt

Các ngành khác

7,5 11,1 4,3 1,9 6,6 7,1 32,6 9,0 19,9

7,0 16,2 3,7 1,9 8,7 8,1 27,7 6,7 20,0

a Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu giá trị sản lượng công nghiệp của nước ta năm 1990 và năm 1995

b Nhận xét sự chuyển biến cơ cấu của một số ngành công nghiệp trong hai năm nói trên

Trang 10

10 Dựa vào bảng số liệu giá trị sản lượng toàn ngành công nghiệp phân theo các vùng ở nước ta năm 1995 dưới đây:

(Đơn vị: Tỉ đồng)

Trung du và miền núi phía Bắc

Đồng bằng sông Hồng

Bắc Trung Bộ

Duyên hải Nam trung Bộ

Tây Nguyên

Đông Nam Bộ

Đồng bằng sông Cửu Long

1824,9 4077,8 1021,5 1478,8 354,3 12862,7 3207,8

a Vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị sản lượng toàn ngành công nghiệp phân theo các vùng ở nước ta năm 1995

b Từ biểu đồ đã vẽ, rút ra nhận xét về sự phân hóa giá trị sản lượng công nghiệp theo lãnh thổ

11 Dựa vào số liệu dưới đây, hãy vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu khối lượng hàng hóa vận chuyển năm 1985 và 1995 theo các loại đường giao thông ở nước ta Từ biểu đồ

Đường sắt

Đường bộ

Đường sông

Đường biển

7,6 58,3 29,2 4,9

5,1 64,5 23,2 7,,2

12 Cho bảng số liệu về giá trị hàng xuất khẩu của Việt Nam phân theo nhóm hàng

(Đơn vị: Triệu USD)

Công nghiệp nặng và khoáng sản

Công nghiệp nhẹ và tiểu thủ công nghiệp

Nông sản

Lâm sản

Thủy sản

Tổng số

1377,7 1549,8 1745,8 153,9 621,4 5448,6

5382,1 4903,1 2563,3 155,7 1478,5 14482,7

a Vẽ biểu đồ cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu của Việt Nam phân theo nhóm hàng trong các năm 1995 và 2000

b Nhận xét quy mô và cơ cấu giá trị hàng xuất khẩu của Việt Nam trong các năm

1995 và 2000

Trang 11

13 Cho bảng số liệu dưới đây:

Hiện trạng sử dụng đất của nước ta năm 2005

Cả nước

Đất nông nghiệp

Đất lâm nghiệp

Đất chuyên dùng

Đất ở

Đất chưa sử dụng

Cácloại khác

33121,2 9412,2 14437,3 1401,0 602,7 5280,5 1987,5

a Tính cơ cấu sử dụng đất của nước ta năm 2005

b Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu sử dụng đất của nước ta năm 2005 và nhận xét

14 Cho bảng số liệu về tỉ suất sinh, tỉ suất tử ở nước ta trong thời kì 1960 – 2001

(Đơn vị: %o) Năm Tỉ suất sinh Tỉ suất tử Năm Tỉ suất sinh Tỉ suất tử

a Vẽ biểu đồ thể hiện tỉ suất sinh, tỉ suất tử và tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên trong thời kì 1960 – 2001

b Nêu nhận xét

15 Cho bảng số liệu về dân số Việt Nam trong thời kì 1901 – 2002

(Đơn vị: Triệu người)

1901

1921

1936

1956

1960

13,0 15,5 18,8 27,5 30,2

1970 1979 1989 1999 2002

41,0 52,7 64,8 76,6 79,9

a Vẽ biểu đồ đường biểu diễn tình hình tăng dân số ở nước ta trong thời kì 1901 – 2002

b Nêu nhận xét

Trang 12

16 Cho bảng số liệu:

Năm Dân số (nghì người) Sản lượng lương thực (nghìn tấn)

1980

1985

1988

1990

1995

1997

2000

53772 59872 63727 66017 71996 74307 77686

14406 18200 19583 21489 27571 31584 35463

a Tính bình quân lương thực theo đầu người qua các năm

b Vẽ các đuờng biểu diễn so sánh tốc độ phát triển dân số, sản lượng lương thực và bình quân lương thực trên đầu người ở nước ta trong thời kì 1980 – 2000

c Rút ra nhận xét cần thiết

17 Cho bảng số liệu dưới đây:

Diện tích, năng suất và sản lượng lúa cả năm của nước ta trong thời kì 1990 – 2000

(nghìn ha)

Năng suất (nghìn tấn)

Sản lượng (nghìn tấn) 1990

1993

1995

1997

1998

2000

6042,8 6559,4 6765,6 7099,7 7362,7 7666,3

31,8 34,8 36,9 38,8 39,6 42,4

19225,1 22836,5 24963,7 27523,9 29145,5 32529,5

a Vẽ biểu đồ thể hiện tốc độ tăng trưởng về diện tích, năng suất và sản lượng lúa cả năm của nước ta trong thời kì 1990 – 2000

b Nêu nhân xét

18 Cho bảng số liệu về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp

(triệu kW/h)

Than (triệu tấn)

Vải lụa (triệu m)

Phân bón hóa học (nghìn tấn) 1990

1992

1994

1996

1998

2000

2001

2002

8790 9818 12476 16952 21694 26783 30801 35563

4,6 5,0 5,7 9,8 11,7 11,6 13,0 15,9

318 272 226 285 315 356 379 345

354 530 841 965 978 1210 1071 1176

a Vẽ biểu đồ đường biểu diễn thể hiện tốc độ tăng trưởng của các loại sản phẩm công nghiệp trong thời kì 1990 – 2002

b Nêu nhận xét

Ngày đăng: 29/09/2013, 07:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Cho bảng số liệu sau: - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
2. Cho bảng số liệu sau: (Trang 5)
4. Cho bảng số liệu: - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
4. Cho bảng số liệu: (Trang 6)
5. Cho bảng số liệu: - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
5. Cho bảng số liệu: (Trang 6)
1. Cho bảng số liệu về diện tích các loại đất nông nghiệp ở nước ta sau đây: - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
1. Cho bảng số liệu về diện tích các loại đất nông nghiệp ở nước ta sau đây: (Trang 7)
2. Cho bảng số liệu về diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta trong thời kì 1976 – 2000 - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
2. Cho bảng số liệu về diện tích cây công nghiệp hàng năm và cây công nghiệp lâu năm ở nước ta trong thời kì 1976 – 2000 (Trang 7)
5. Dựa vào bảng số liệu về tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế dưới đây: - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
5. Dựa vào bảng số liệu về tổng sản phẩm trong nước theo giá hiện hành phân theo khu vực kinh tế dưới đây: (Trang 8)
6. Cho bảng số liệu về giá trị sản xuất nông nghiệp, công nghiệp của các vùng nước ta năm 1999 - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
6. Cho bảng số liệu về giá trị sản xuất nông nghiệp, công nghiệp của các vùng nước ta năm 1999 (Trang 8)
7. Cho bảng số liệu về diện tích cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
7. Cho bảng số liệu về diện tích cây công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên (Trang 9)
13. Cho bảng số liệu dưới đây: - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
13. Cho bảng số liệu dưới đây: (Trang 11)
14. Cho bảng số liệu về tỉ suất sinh, tỉ suất tử ở nước ta trong thời kì 1960 – 2001    (Đơn vị: %o) NămTỉ suất sinhTỉ suất tửNămTỉ suất sinhTỉ suất tử - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
14. Cho bảng số liệu về tỉ suất sinh, tỉ suất tử ở nước ta trong thời kì 1960 – 2001 (Đơn vị: %o) NămTỉ suất sinhTỉ suất tửNămTỉ suất sinhTỉ suất tử (Trang 11)
18. Cho bảng số liệu về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
18. Cho bảng số liệu về sản lượng một số sản phẩm công nghiệp (Trang 12)
16. Cho bảng số liệu: - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
16. Cho bảng số liệu: (Trang 12)
19. Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây: - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
19. Căn cứ vào bảng số liệu dưới đây: (Trang 13)
20. Dựa vào bảng số liệu dưới đây: - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
20. Dựa vào bảng số liệu dưới đây: (Trang 13)
22. Cho bảng số liệu về số dự án và số vốn đăng kí đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam trong thời kì 1988 – 2000 - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
22. Cho bảng số liệu về số dự án và số vốn đăng kí đầu tư trực tiếp của nước ngoài vào Việt Nam trong thời kì 1988 – 2000 (Trang 14)
25. Cho bảng số liệu về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp theo hai nhóm ngàn hA và B - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
25. Cho bảng số liệu về tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp theo hai nhóm ngàn hA và B (Trang 15)
29. Từ bảng số liệu dưới đây: - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
29. Từ bảng số liệu dưới đây: (Trang 16)
28. Cho bảng số liệu sau: - Tài liệu ôn thi tốt nghiệp THPT 12
28. Cho bảng số liệu sau: (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w