Mục tiêu Bài giảng bộ môn Bào chế: Dung dich thuốc trình bày Đại cương về dung môi; dung môi thông dụng; phân loại dung dịch thuốc; điều chế dung dịch thuốc; đặc điểm và bảo quản sự biến đổi và cách bảo quản dung dịch thuốc. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1DUNG DỊCH THUỐC
1 TS Trần Văn Thành (B1,2)
KHOA DƯỢC Đ I H C Y DẠ Ọ ƯỢC TPHCM
B Môn Bào Chộ ế
Trang 2GI I THI U Ớ Ệ
Nội dung học
Bài phát tay và sách giáo khoa
- Nội dung chuẩn bị trước khi học
Trang 31. Đ i c ạ ươ ng
2. Dung môi thông d ng ụ
3. Phân lo i dung d ch thu c ạ ị ố
4. Đi u ch dung d ch thu c ề ế ị ố
Đ c đi m và b o qu n ặ ể ả ả
Trang 4- Ch t tan + Dung môi =======> Dung d ch ấ ị
- Đ c đi m ặ ể + Ch ph m l ng ế ẩ ỏ + H phân tán phân t (đ ng th ) ệ ử ồ ể + Kích th ướ c phân t < 0,001 mcm) ử1.Đ I C Ạ ƯƠ NG
Trang 51 Dung dịch: thật , giả, keo
2 Hỗn dịch
Phân biệt các dạng thuốc
Trang 61 Dung dịch: thật , giả, keo
Phân biệt các dạng thuốc lỏng
Dung dịch: Tan hoàn toàn
• Dung dịch thật (kt < 0,001mcm)
• Dung dịch keo (kt – 0,001 – 0,1mcm)
• Dung dịch cao phân tử (phân tán dưới dạng phân tử
Trang 72 Hỗn dịch (suspention)
Phân biệt các dạng thuốc lỏng
)
R n ắ phân tán trong l ng ỏ
Trang 83 Nhũ tương (emulsion)
Phân biệt các dạng thuốc lỏng
L ng không đ ng tan phân tán trong l ng ỏ ồ ỏ (Ví d D u và N ụ ầ ướ c)
Trang 9Phân biệt cấu trúc thuốc
Dung d ch, H n d ch, Nhũ t ị ỗ ị ươ ng.
- Hoạt chất tan trong tá dược =>Dung dịch
- Hoạt chất dạng rắn không tan trong tá dược nhưng phân tán đều trong tá dược => Hỗn dịch
- Hoạt chất dạng lỏng không tan trong tá dược nhưng phân tán đều trong tá dược => Nhũ tương
Trang 10Phân biệt dạng và cấu trúc thuốc
Trang 11Phân biệt dạng và cấu trúc thuốc
Trang 12+ Quá trình phân tán d u vào n ầ ướ c
+ H s phân b d u n ệ ố ố ầ ướ c
- Dung d ch gi ị ả
+ Micell
+ Cao phân tử
Trang 132 CÁC DUNG MÔI THÔNG DỤNG
2.1 Chọn dung môi cho công thức bào chế
Hãy đọc và phân tích 3 công thức 1,2,3 để nhận định:
- Công thức 1,2,3 có thể có công dụng gì với cùng 1 hoạt chất chính là iot.
- Sự khác biệt ở các công thức về các chất phối hợp và
tỉ lệ có ý nghĩa gì trong bào chế hay dược lí của từng công thức.
Trang 16- Chọn các tá dược và dung môi hay hỗn hợp dung môi.
- Tìm tỉ lệ các chất trong công thức cho phù hợp.
- ……
Trang 173 phân loại dung dịch thuốc
Dung dịch: Nước, cồn, dầu, glicerin.
Dung dịch: Thật, keo, cao phân tử.
Dung dịch: Dược dụng, mẹ, pha chế theo đơn
Trang 83
Trang 19phân loại dung dịch thuốc
Dung dịch dùng ngoài Dung dịch nhỏ tai, mắt, mũi Dung dịch bôi ngoài da
Dung dịch sát khuẩn Dung dịch súc miệng
…
Trang 20- Dung dịch nước, cồn, glicerin, dầu, keo, cao phân tử, mẹ….
- Potio chứa 10-15% đường, thường được pha chế theo đơn, chỉ điều chế khi sử dụng khoảng vài ngày đến 1 tuần
- Elixir có thể chứa tỉ lệ lớn các alcol, poly alcol, có thể có
sacarose, có độ ổn định và bảo quản lâu.
- Siro thuốc thường có thể chất lỏng sệt, có chứa các chất gây ngọt, có tỷ lệ đường sacarose hay/và các loại đường khác cao có thể tới 56- 64%
- Thuốc nước chanh thường pha theo đơn…
Trang 21THực hành phân loại dung dịch
Dựa trên công thức bào chế
Xem công thức 6, 7, 8 , 9, 10, 12,13, 18, 21.
- Hiểu định nghĩa và qui định của phân loại dung dịch
- Học nguyên tắc pha dung dịch mẹ ở công thức 6
- Học cách xét về thành phần và tỉ lệ các chất để phân loại chính xác ở các công thức còn lại.
Trang 22Natri benzoate 0,1gEthanol 90% 3,5 ml
Nước tinh khi tế 2,5 mlSirô đ n vđơ 100ml
Học cách pha dung dịch mẹ
Trang 23Công thức 7
Acid benzoic 2 gAcid salicylic 4 gAcid boric 4 g Acid phenic 2 gEthanol 60 % 100 ml
Trang 24Nước vđ 1000 ml
Trang 25Công thức 9
Paracetamol 2,4 gEthanol 96% 0 mlPropylen glycol 10 ml
C n chloroform 5%ồ 2 mlSiro đ nơ 27,5 ml
Ch t màu, ch t th m vđấ ấ ơ
Glycerin vđ 100 ml
Trang 27Công thức 12
Acid citric 32 gMagiesi hydrocarbonat 20 g( hay magiesi oxyd 8,8 g
Nướ ấc c t 300 mlSiro đ n ơ 75 g
C n v chanh tồ ỏ ươi 1 g
Trang 28Nước 20 ml
Đường tr ngắ 30 g
Trang 29Công thức 21
Cao m m canhkinaề 2 g
C n quồ ế 10 gSiro v cam đ ngỏ ắ 30 g
Nướ ấc c t vđ 150 ml
Trang 31Hoạt chất
Tìm hiểu hoạt chất về những tính chất nào, có ý nghĩa gì
để bào chế ra 1 dạng dung dịch thuốc đạt yêu cầu?
Cấu trúc, nhóm chức, PLT.
Màu sắc, mùi vị, hình dạng, cấu trúc đa hình
Độ phân cực, nhiệt độ nóng chảy, hoạt tính quang học Khả năng hút ẩm, hoà tan, dạng solvat.
Hệ số phân bố dầu nước.
Trang 32- Natri benzoat làm tăng độ tan của cafein trong nước
- Uretan làm tăng độ tan của quinin trong nước
- …
Trang 35Thiết lập 1 công thức theo yêu cầu
- Các phương pháp hay biện pháp để gia tăng tính tan của para.
Trang 36- Phân cực rất yếu nên ít tan trong nước (1:70), tan trong ethanol (1:7), glycerin (1:4), PE (1:9)
Trang 37phân tích hoạt chất paracetamol
Trang 38phân tích vai trò của các chất trong công thức 9
Công thức thiết lập được đề nghị
Trang 39Cân đong, h.tan,
Đ chỉnh t.tích, lọc
Đóng thuốc Dung dịch thuốc
KN bán thành
phẩm
4.3 Qui trình điều chế dung dịch thuốc
Trang 40CÁC phương pháp LÀM TĂNG ĐỘ TAN
Phương pháp tạo dẫn chất dễ tan
Phương pháp dùng chất trung gian hoà tan
Phương pháp dùng hỗn hợp dung môi
Phương pháp dùng chất diện hoạt
( Ôn lại trang 64)
Trang 41CÁC biện pháp LÀM TĂNG ĐỘ TAN
Bản chất hoá học của chất tan và dung môi
Trang 42Độ tan của chất tan
( ôn lại trang 62- 64)
Trang 434.4 các nguyên tắc phối hợp các chất
- Dựa trên tính chất các chất.
- Dựa vào kinh nghiệm nghiên cứu thực tế.
- Tham khảo các qui tắc ( trang 5 bài phát tay)
- Áp dụng viết qui trình điều chế một số công thức
7, 8, 11, 12, 13, 18, 21…
Lưu ý khi viết qui trình:
Văn phong rõ ràng, số liệu chính xác để một nhân
Trang 45Các thông tin về các chất trong công thức 7
- Acid benzoic: Tinh thể không màu hay bột hình vảy màu trắng, mùi đặc trưng Ít tan trong nước, tan trong ethanol 1:3 Có tác dụng sát khuẩn, nấm.
- Acid salicylic: Tinh thể không màu, khó tan trong nước 1:500, trong ethanol 1:4, tác dụng làm mềm lớp keratin.
- Acid boric: Tinh thể trắng, tan trong nước 1:20,
Trang 46- Cân các chất theo số lượng công thức.
- Lấy khoảng 90 ml ethanol 60% cho vào cốc thủy tinh 200 ml, cho lần lượt các chất là acid boric, acid salicylic, acid benzoic, acid phenic Khuấy tan.
- Cho vào ống đong, bổ sung ethanol 60% vừa
đủ 100 ml Lọc.
Áp dụng các nguyên tắc nào trong các qui tắc chung trong điều chế dung dịch trên?
Trang 47Viết qui trình điều chế công thức 8
Trang 48Viết qui trình điều chế công thức 11
Áp dụng các nguyên tắc nào trong các qui tắc chung trong điều chế dung dịch trên?
Theophylin……… 0,53g Acid citric monohydrat ……… 1g
Glicerin……… 25g Ethanol………20g Propylenglycol……… 10g Siro đơn……… 17g Natri saccarin……… 0,01g Màu mùi ……… … vđ
Nước tinh khiết vđ……… 100 ml
Trang 49Viết qui trình điều chế công thức 12
Áp dụng các nguyên tắc nào trong các qui tắc
Acid citric……… 32 g
Magiesi hydrocarbonat………20 g
( hay magiesi oxyd) ……… 8,8 g
Nướ ấc c t ………300 mlSiro đ n ……… 75 gơ
C n v chanh tồ ỏ ươi ……… 1 g
Trang 50- Cân các thành phần theo đúng công thức.
- Hòa tan 32 g acid citric trong 25 ml nước trong một bát sứ, có thể gia nhiệt Thêm từ từ 20g magiesi hydrocarbonat, vừa thêm, vừa khuấy cho đến khi hết sủi bọt, lọc dung dịch vào chai
đã sẵn có siro đơn và cồn chanh tươi Đậy nắp.
Trang 51Viết qui trình điều chế công thức 14
Acid citric 20g Natri hydrocarbonat 22g Siro acid tartric 60g Nước cất 400ml
Trang 52hydrocarbonat cần dùng.
Chỉ điều chế dung dịch khi cần Trên nhãn ghi lượng natri tartrat có trong công thức và dán nhãn phụ “lắc trước khi dùng”
Trang 53Viết qui trình điều chế công thức 13
Cho các thông tin sau
- Codein photphat có độ tan 1:3,5 trong nuóc
- Codein hydrobromid có độ tan 1:100 trong nước.
- 2 hoạt chất trong công thức đều cần thiết trong điều
Codein phosphat……… 0,5 g
Natri bromid……… 10 g
Nước cất vđ……… 200 ml
Trang 54Viết qui trình điều chế công thức 13
Hòa tan mỗi chất, pha loãng tối đa trước khi phối hợp
Khi phối hợp phải từ từ và có khuấy trộn.
Trang 555 đặc điểm và bảo quản
Hãy tìm hiểu các nội dung sau
- Các thuốc dung dịch nên bảo quản mát, tránh ánh sáng Tìm hiểu các biện pháp và bao bì.
- Đặc điểm bảo quản trong dung dịch mẹ và các thuốc pha chế theo đơn.
Trang 566.2 Các biến đổi về mặt hóa học
6.3 Sự nhiễm và phát triển của vi sinh vật( tự học)
Trang 576.1 Các biến đổi về mặt vật lí
- Sự kết tủa
- Sự đông vón chất keo
- Sự biến màu
Trang 58- Dung dịch đậm đặc có dung môi dễ bay hơi.
- Tủa do sự hóa muối.
- Kết quả của phản ứng trao đổi ion tạo ra chất khó tan
Tủa do sự hóa muối
Xảy ra khi thêm những chất dễ tan vào dung dịch những chất khó tan.
=> Rút ra những lưu ý gì trong bào chế để ngăn ngừa các trường hợp trên.
Trang 59Đông vón chất keo
- Tùy bản chất và nồng độ chất keo.
- Hiện diện của tác nhân thúc đẩy như điện giải pH
- Do hiện tượng già hóa.
=> Biến đổi về độ nhớt, màu sắc.
Trang 60Hiện tượng biến màu
- Các biến đổi về hóa học làm mất màu hay tạo màu.
- Gây ấn tượng về sự không ổn định của chế phẩm.
-Thay đổi tính chất cảm quan vật lý.
- Giảm hoặc mất tác dụng sinh học.
-Tạo các chất có độc tính hoặc tác dụng phụ.
Lưu ý
Đối với các hợp chất có màu trong thiên nhiên.
Trang 616.2 Các biến đổi về mặt hóa học
6.2.1 Phản ứng oxy hóa - khử.
- Tác nhân gây oxy hóa:
+ Oxy không khí.
+ Oxy hòa tan trong dung môi.
+ Các chất có tính oxy hóa mạnh trong dung dịch.
+ Tác nhân xúc tác phản ứng oxy hóa
• pH
Trang 62• Đun sôi dung môi.
• Sục khí trơ khi đóng gói
Trang 636.2.2 phản ứng thủy phân
- Các cấu trúc dễ bị thuỷ phân
+ Cấu trúc ester : atropin, novocain .
+ Cấu trúc ether :glycozit, streptomycin .
+ Cấu trúc amide: cloramphenicol, ergometrin, barbituric
- Yếu tố ảnh hưởng và các biện pháp ngăn chặn.
+ pH
Thay đổi cấu trúc hóa học
Đi u c h n h ề ỉ
Trang 64- Nhiệt độ và ánh sáng tăng quá trình oxy hóa
- Các ion kim loại
@Cấu trúc ether bền ở môi trường kiềm.
@Cấu trúc ester bền ở môi trường acid.
Điều chỉnh về pH ổn định của dược chất
Tránh ánh sáng
Tạo phức làm bất hoạt các ion kim loại
Trang 656.2.2 phản ứng thủy phân
+ Nhiệt độ: Tăng 10 độ C tốc độ tăng 2, 3 lần
+ Nồng độ: Loãng là điều kiện phản ứng dễ dàng xảy ra + Lượng nước trong dung dịch
Thay nước bằng dung môi khan
Trang 66+ Đồng phân hữu truyền (D)
+ Hỗn hợp racemic (tiêu truyền)
- Yếu tố ảnh hưởng và biện pháp ngăn chặn.
+ Nhiệt độ, các chất khác, ion H+, OH- , acetat, carbonat .
Trang 676.2.4 Phản ứng tạo phức.
-Trong qúa trình pha chế , bảo quản.
+Tạo phức giữa dược chất và các chất.
+Mất hoạt tính dược chất.
- Các chất: Polivinylic, metyl cellulose,
polyetylenglycol
Trang 69SỰ BiẾN CHẤT CỦA CÁC CHẤT