- Phần thân của chơng trình gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện.. Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắc sao cho có thể viết đợc các lệnh tạo thành một chơng trình h
Trang 1Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009 Ngày soạn: 02/10/ 2008
- HS biết dùng một lệnh trong cuộc sống hàng ngày để thực hiện một vài ví dụ
- HS Biết áp dụng các lện quen thuộc vào bài toán cụ thể
3 Thái độ
HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, Máy chiếu
2 Học sinh: Chuẩn bị trớc bài ở nhà
III Ph ơng pháp :
- Vấn đáp, thuyết trình, trực quan
IV Tiến trình bài giảng
thực hiện một công việc theo
mong muốn của mình, con
ngời phải đa ra những chỉ
lần lợt thực hiện các lệnh này theo
đúng thứ tự nhận đợc
VD1 : Gõ 1 chữ A lên màn hình Ralệnh cho MT ghi chữ lên màn hình
VD 2 Sao chép 1 đoạn vb là yêu cầu
MT thực hiện 2 lệnh: sao chép ghi vào
bộ nhớ và sao chép từ bộ nhớ ra vị trímới
2 V ớ D ụ: RoBot Queựt Nhaứ
Nếu thực hiện theo các lệnh sau đây, rô-bốt sẽ hoàn thành tốt công việc:
Trang 2- HS hiểu đợc bài; biết sử dụng những lệnh hàng ngày để đa vào chơng trình MT
- HS tự lấy đựửụùc vd minh hoạ cho bài
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung chơng trình
Tiết 2 Baứi 1 Máy tính và chơng trình máy tính
I Mục tiêu:
1 Kiến thức
- HS hiểu đợc một số khái niệm thuật ngữ đơn giản về chơng trình maựy tớnh
2 Kỹ Năng
- HS biết dùng một lệnh trong cuộc sống hàng ngày để thực hiện một vài ví dụ
- HS Biết áp dụng các lện quen thuộc vào bài toán cụ thể
Trang 3Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009
2 Học sinh: Chuẩn bị trớc bài ở nhà
III Ph ơng pháp :
- Vấn đáp, thuyết trình, trực quan
IV Tiến trình bài giảng
nào để máy tính hiểu đợc
các lệnh của con ngời?
- Suy nghĩ trả lời
- Nghe và ghi chép
3 Viết ch ơng trình: ra lệnh cho máy tính làm việc
Dóy lệnh đơn giản trong chương trỡnh
4 Tại sao phải viết chơng trình
- Máy tính “nói” và “ Hiểu” bằngmột ngôn ngữ riêng là ngôn ngữmáy tính
Nh vậy, thông tin đa vào máyphải đợc chuyển đổi thành dạng dãybit (dãy các tín hiệu đợc kí hiệubằng 0 hoặc 1)
D - Củng cố - 12P
Trang 4- HS hiểu đợc bài; biết sử dụng những lệnh hàng ngày để đa vào trơng trình MT
- HS tự lấy đựoc VD minh hoạ cho bài, hiểu đợc nguyên lý làm thế nào để MT hiểu đợcnhững yêu cầu = lệnh của con ngời
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung chơng trình
Vấn đáp, thuyết trình, luyện tập
IV Tiến trình bài giảng
A ổn định lớp
Trang 5Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009
B Kieồm tra baứi cuừ: 15p
? Trình bày ghi nhớ 1,2,3, 4 sgk và trả lời bài tập1
- HS ghi chép
HS Quan sát
- HS suy nghĩ, trả lời:
- HS ghi chép
- quan sát ví dụ
1 Ch ơng trình và ngôn ngữ lập trình.
- Để tạo một chơng trình máy tính, chúng ta phải viết chơng trình theo một ngôn ngữ lập trình
- Ngôn ngữ lập trình là công cụ giúp để tạo ra các chơng trình máy tính
* Việc tạo ra chơng trình máy tính thựcchất gồm hai bớc sau:
(1) Viết chơng trình theo ngôn ngữ lập trình;
mở ngoặc, dấu nháy, Nói chung, các
kí tự có mặt trên bàn phím máy tính
đều có mặt trong bảng chữ cái của mọi ngôn ngữ lập trình
- Các quy tắc: cách viết (cú pháp) và ý nghĩa của chúng; cách bố trí các câu lệnh thành chơng trình,
Ví dụ 1: Hình 6 dới đây là một chơng trình đơn giản đợc viết bằng ngôn ngữ
lập trình Pascal Sau khi dịch, kết quả
chạy chơng trình là dòng chữ "Chao Cac Ban" đợc in ra trên màn hình
a) Từ khoá: Program, Begin, uses,End
Trang 6Là những từ riêng, chỉ dành cho ngôn ngữ lập trình.
- Thời gian đảm bảo.
- Hoàn thành nội dung bài giảng.
Tiết 4 Bài 2 Làm quen với chơng trình
Trang 7Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009
Vấn đáp, thuyết trình, luyện tập
IV Tiến trình bài giảng
A ổn định lớp
B Kieồm tra baứi cuừ: 12p
? Khi đặt tên cho một chơng trình cần chú ý điều gì? Hãy kể tên một vài từ khoá của ch
khai báo th viện crt
với từ khoá uses
+ Khai báo các th viện (chứa cáclệnh viết sẵn cần sử dụng trong ch-
ơng trình) và một số khai báo khác
- Phần thân của chơng trình gồm các
câu lệnh mà máy tính cần thực hiện
Đây là phần bắt buộc phải có
Phần khai báo có thể có hoặc không
Tuy nhiên, nếu có phần khai báo phải
đợc đặt trớc phần thân chơng trình
4 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình Pascal.
Trang 8D Củng coỏ - 4p
Ghi nhớ
1 Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắc sao cho có thể viết đợc các lệnh
tạo thành một chơng trình hoàn chỉnh và chạy đợc trên máy tính
2 Một chơng trình thờng có hai phần: Phần khai báo và phần thân chơng trình
Câu hỏi và bài tập
1 Hãy cho biết các bớc cần thực hiện để tạo ra các chơng trình máy tính.
- HS nắm bài tốt, nghiêm túc học tập và hăng hái phát biểu ý kiến.
- Thời gian đảm bảo
- Hoàn thành nội dung bài giảng.
Trang 9Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009 Ngày 13/ 10/ 2008 Ngày 13/ 10/ 2008
Tổ Khoa học tự nhiên Ban giám hiệu
Soạn thảo được một chương trỡnh Pascal đơn giản
Biết cỏch dịch, sửa lỗi trong chương trỡnh, chạy chương trỡnh và xem kết quả
Biết sự cần thiết phải tuõn thủ quy định của ngụn ngữ lập trỡnh
2.Cấu trúc chơng trình gồm những phần nào? Phần nào là quan trọng nhất?
TL: 1 Ngôn ngữ lập trình gồm:
- Bảng chữ cái: thờng gồm các chữ cái tiếng Anh và một số kí hiệu khác nh dấu phép toán
(+, , *, /, ), dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy, Nói chung, các kí tự có mặt trên bàn phímmáy tính đều có mặt trong bảng chữ cái của mọi ngôn ngữ lập trình
- Các quy tắc: cách viết (cú pháp) và ý nghĩa của chúng; cách bố trí các câu lệnh thành
ch-ơng trình,
2 Cấu trúc chong trình gồm 2 thành phần: Phần khai báo và thân chơng trình Trong đóPhần thân chơng trình là quan trọng nhất
C Bài mới
Làm quen với việc khởi động vàthoát khỏi Turbo Pascal Nhận
Trang 10Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009
GV cho HS làm quen với
việc khởi động và thoát khỏi
Turbo Pascal Nhận biết các
thoát khỏi Turbo Pascal
- Yêu cầu HS khởi động
- HS gõ các lệnlên máy tính cá
biết các thành phần trên mànhình của Turbo Pascal
a)Khởi động Turbo Pascal bằngmột trong hai cách:
Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu
tợng trên màn hình nền
(hoặc trong bảng chọn Start);
Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên
tệp Turbo.exe trong th mục
chứa tệp này (thờng là th mục
TP hoặc th mục con TP\BIN).
- Nhấn phím F10 để mở bảng
chọn, sử dụng các phím mũi tên( và ) để di chuyển qua lạigiữa các bảng chọn
a) Khởi động lại Turbo Pascal và
gõ các dòng lệnh dới đây:
program CTDT;
begin
Cỏc dũng lệnh
Trang 11ch-ơng trình Khi hộp thoại hiện
ra, gõ tên tệp (ví dụ
CT1.pas) trong ô Save file
end.
b)Nhấn phím F2 (hoặc lệnh FileSave) để lu chơng trình
c) Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để
biên dịch chơng trình
Trang 12b) Nhấn phím bất kì và gõ
lại lệnh begin Xoá
dấu chấm sau chữ end
d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9
để chạy chơng trình và quan sátkết quả
Bài 3
Chỉnh sửa chơng trình, lu và kết thúc.
Trang 13Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009
3 Các từ khoá của Pascal: program, begin, end
4 Lệnh kết thúc chơng trình là end. (có dấu chấm), các câu lệnh sau lệnh này bị bỏqua trong quá trình dịch chơng trình
5 Mỗi câu lệnh đợc kết thúc bằng dấu chấm phẩy ( ;)
6 Lệnh writeln in ra màn hình và đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo
Thông tin cần in ra có thể là văn bản, có thể là số, và đợc phân tách bởi dấu phẩy
Lệnh write tơng tự nh writeln, nhng không đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo
- Yêu cầu hs đọc bài đọc thêm
- Thời gian đảm bảo,
- Hoàn thành nội dung thực hành.
- Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu;
- Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số;
2 Kỹ Năng
- Nhaọn bieỏt dửừ lieọu thuoọc kieồu dửừ lieọu
II - Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Tài liệu, GA điện tử
- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,
2 Học sinh : - Kiến thức đã học.
- Đọc trớc bài mới
- Bảng phụ
III - Phơng pháp
Thuyeỏt trỡnh, vaỏn ủaựp
IV - Tiến trình bài giảng
Trang 14liệu quen thuộc là chữ và số.
Nghiên cứu SGK trả
lời với kiểu số
Nghiên cứu SGK vàtrả lời trên bảng phụ
Nghiên cứu SGK trả
lời
Đọc lại
Viết tên và ý nghĩacủa 4 kiểu dữ liệu cơ
bản trong TP
Đọc tên hai kiểu dữ
liệu trên
1 1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.
Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một
ch-ơng trình in ra màn hình với các kiểu dữ liệuquen thuộc là chữ và số
Dũng chữ Phộp toỏn với cỏc số
- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵnmột số kiểu dữ liệu cơ bản
Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùngnhất:
Số nguyên, ví dụ số học sinh của một
lớp, số sách trong th viện,
Số thực, ví dụ chiều cao của bạn Bình,
điểm trung bình môn Toán,
Xâu kí tự (hay xâu) là dãy các "chữ cái"
lấy từ bảng chữ cái của ngôn ngữ lập
trình, ví dụ: "Chao cac ban", "Lop 8E",
"2/9/1945"
- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩanhiều kiểu dữ liệu khác Số các kiểu dữ liệu
và tên kiểu dữ liệu trong mỗi ngôn ngữ lậptrình có thể khác nhau
Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu
dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:
Tên
integ er
Số nguyên trong khoảng 215 đến
Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự
Trang 15Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009
Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xõu trong
Pascal được đặt trong cặp dấu nhỏy đơn
?
Viết và giơ bảng phụkhi có hiệu lệnh củaGv
Quan sát để hiểucách viết và ý nghĩacủa từng phép toán
Làm trên bảng phụ
Nêu quy tắc tính cácbiểu thức số học
Viết bảng phụ
2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số.
- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán sốhọc đó trong ngôn ngữ Pascal:
Dới đây là các ví dụ về phép chia, phép chialấy phần nguyên và phép chia lấy phần d: 5/2 = 2.5; 12/5 = 2.4
5 div 2 = 2; 12 div 5 = 2
5 mod 2 = 1; 12 mod 5 = 2
- Ta có thể kết hợp các phép tính số học nói trên trong ngôn ngữ lập trình Pascal ví dụ :
Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theothứ tự từ trái sang phải
Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc
ngụn ngữ lập trỡnh núi chung) chỉ được phộp
sử dụng cặp dấu ngoặc trũn () để gộp cỏcphộp toỏn Khụng dựng cặp dấu ngoặcvuụng [] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} nhưtrong toỏn học
Trang 16Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009
Nhận xét và đa ra
chú ý
D - Củng cố (4p)
Hs : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài
Gv : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài
- Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu;
- Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số
- Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình
- Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh
2 Kỹ Năng
- Nhaọn bieỏt dửừ lieọu thuoọc kieồu dửừ lieọu
- Biết laỏy vớ duù veà tương tỏc giữa người với mỏy tớnh
II - Chuẩn bị :
1 Giáo viên :
- Tài liệu, GA điện tử
- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,
2 Học sinh : - Kiến thức đã học.
- Đọc trớc bài mới
- Bảng phụ
III - Phơng pháp
Thuyeỏt trỡnh, vaỏn ủaựp
IV - Tiến trình bài giảng
A Oồn ủũnh ( 1p)
B Kieồm tra baứi cuừ (15p)
(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?
(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?
(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đợc trên mộtkiểu dữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia
(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?
Trang 17Viết bảng phụ kết quả
toán học
Trả lời theo ý hiểu
Lắng nghe để hiểu
4 Giao tiếp ngời - máy tính
a) Thông báo kết quả tính toán
- Lệnh : write('Dien tich hinh tron la ',X);
- Thông báo :
b) Nhập dữ liệu
- Lệnh : write('Ban hay nhap nam sinh:');
read(NS);
- Thông báo :
c) Chơng trình tạm ngừng
- Lệnh : Writeln('Cac ban cho 2 giay nhe ');
Delay(2000);
Thông báo :
- Lệnh : writeln('So Pi = ',Pi);
read; {readln;}
- Thông báo :
Trang 18H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài.
G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài
Tiết 9, 10, 11, 12 LUYỆN Gế PHÍM NHANH VỚI
FINGER BREAK OUT I/ Mục tiờu:
Trang 19Hs thực hiện.
Hs chỳ ý lắng nghe vàghi nhớ
- Hs nhận xột
- Hs lắng nghe và ghinhớ
- Hs trả lời Hs khỏc
I Giới thiệu phần mềm
II Màn hỡnh chớnh của phần mềm:
1 Khởi động phần mềm :
Nháy đúp chuột lên biểu tợng
của phần mềm treõn màn hỡnh Desktop.
2
Giới thiệu màn hỡnh chớnh :
Trong màn hình giới thiệu,
nhấn phím Enter hoặc nháy nút OK để chuyển sang màn
hình chính của phần mềm
Các thành phần trong màn hìnhchính của phần mềm gồm:
Hình bàn phím ở vị trí trungtâm với các phím có vị trí nhtrên bàn phím Các phím đợctô màu ứng với ngón tay gõphím
Khung trống phía trên hìnhbàn phím là khu vực chơi
Khung bên phải chứa cáclệnh và thông tin của lợt chơi
Ví dụ, tại ô Level có thể
chọn các mức khó khác nhaucủa trò chơi: Bắt đầu(Beginner), Trung bình(Intermediate) và Nâng cao(Advanced)
Trang 20Nếu quả cầu chạm đất, em sẽ
mất một lượt chơi Nếu chơi
được điểm cao thì người chơi
sẽ được thưởng thêm các quả
cầu lớn
nhận xét
- Hs: thực hiện HS khác nhận xét
HS quan sát trên màn hình các thao tác GV thực hiện
HS tiến hành chơi trên máy cá nhân Mỗi nhĩm
2 HS/máy
Tho¸t khái phÇn mỊm
- NÕu muèn dõng ch¬i, h·y
nh¸y chuét lªn nĩt Stop ë
Hộp thoại BreakOut thông báo vùng bàn phím sẽ được luyện gõ mỗi lần chơi
- Nhấn phím SPACE để bắt đầu chơi:
- Các chữ trong thanh chơi sẽ thay đổi sau mỗi lần gõ phím
- Phím l sẽ làm thanh chơi dịch chuyển sang trái
- Phím f sẽ làm thanh chơi dịch chuyển sang trái
- Gõ phím a sẽ bắn lên một quả cầu nhỏ
Điểm khuyến khích khi chơi
đạt điểm cao:
10 đ: 6000đ (tối đa 2 lượtchơi)9đ: 5000đ (tối đa 2 lượt chơi)8đ: 4000đ (tối đa 3 lượt chơi) 7đ: 3000đ (tối đa 3 lượt chơi)6đ: 2000đ (tối đa 3 lượt chơi)5đ: 1000đ (tối đa 3 lượt chơi)Dưới 5: khơng đạt yêu cầu
3 Củng cố
Mục đích sử dụng của phần mềm
Các thành phần chính của phần mềm
Cách để ngừng trị chơi
Trang 21Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009
4 Dặn dò
- Cần luyện tập nhiều hơn
- Xem trước bài 4 và tìm hiểu các câu hỏi trong bài 4
TiÕt 13, 14 Bài Thực Hành 2
VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN I/ Mục tiêu:
1 KiÕn thøc
- Giúp hs tiếp tục làm quen cách soạn thảo, chỉnh sửa, biên dịch và chạy chương trình
- Giúp hs làm quen với các biểu thức số học trong chương trình Pascal
2 Kü N¨ng
- Chuyển được biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal
- Hiểu phép toán div, mod
- Hiểu thêm về lệnh in dữ liệu ra màn hình và tạm ngưng chương trình
2 Kiểm tra bài cũ: 10p
HS1: Hãy phân biệt ý nghĩa của các câu lệnh Pascal sau đây:
Trang 22trong sách giáo khoa/
22 vào vở bài tập của
mình
- Giáo viên hướng
dẫn thêm cho hs hiểu
yêu cầu của bài 1a
- Chỉ được dùng dấu
ngoặc đơn để nhóm
các phép toán
- Các biểu thức
pascal được đặt
trong câu lệnh
writeln để in ra kết
trình và kiểm tra kết
quả nhận được trên
màn hình
Gv chấm điểm một
số bài HS làm
nhanh và đúng
Hoạt động 2–40p
Dịch, chạy chương
trình và kiểm tra kết
quả nhận được và
cho nhận xét về các
Khởi động Turbo Pascal và gõ chươngtrình sau
Hiển thị ra màn hình những xâu kítự nằm trong cặp dấu nháyđơn và kết quả của biểu thức đặt ngaysau dấu phẩy
Câu lệnhWriteln(‘16/3
=’, 16/3); in
Bài 1: Luyện gõ các biểu thức trong chương trình Pascal.
BeginWriteln(‘15*4-30+12 =’,15*4 -30+12);
18(5+1);
Writeln(‘10+5)/(3+1)-18/(5+1)=’,(10+5)/(3+1)-Writeln(‘(10+2)*(10+2)/(3+1)=’,(10+2)*(10+2)/(3+1));Writeln(‘((10+2)*(10+2)-24/(3+1)=’,((10+2)*(10+2)-24)/(3+1);
Readln;
End
Bài 2: Tìm hiểu các phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư với số nguyên Sử dụng lệnh tạm ngừng chương trình.
Mở tệp mới và gõ chương trình sau đây:
Prgram phepchia;
Uses crt;
Begin
Trang 23Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009
kết quả đó
Thêm các câu lệnh
delay(5000) vào sau
mỗi câu lện writeln
trong chương trình
trên Dịch và chạy
chương trình Quan
sát chương trình tạm
dừng 5 giây sau khi
in từng kết quả ra
màn hình
Thêm câu lệnh
readln vào chương
trình ( trước từ khoá
end) Dịch và chạy
lại chương trình
Quan sát kết quả
hoạt động của
Cách mở tệp tương
tự Word hs đã được
học
Hoạt động 3–15p
Đây là cách in ra
màn hình số thực đễ
đọc dễ hiểu hơn
Vd:
writeln(‘10+5)/(3+1)
-18/(5+1):4:2);
ra giá trị 16 chia 3 dạng dấu phẩy động (5E00)
Câu lệnh Writeln(’16 div 3 = ‘,16 div 3); in ra phần nguyên khi chia 16 cho 3 (5)
Câu lệnhWriteln(’16 mod 3 = ‘,16 mod 3); in ra phần dư khi chia 16 cho 3(1)
Màn hình in
ra các giá trị và dừng 5s rồi in tiếp các giá trị khác
Màn hình in
ra các giá trị,chờ ấn phím Enter quay về màn hình Tp
Clrscr;
Writeln(‘16/3 =’, 16/3);
Writeln(’16 div 3 = ‘,16 div 3);
Writeln(’16 mod 3 = ‘,16 mod 3);
Writeln(’16 mod 3 = ‘, 16-(16 div 3)*3);
Writeln(’16 div 3 = ‘,(16-(16 mod 3))/3);
Writeln(‘16/3 =’, 16/3); delay(5000);
Writeln(’16 div 3 = ‘,16 div 3); delay(5000);
Writeln(’16 mod 3 = ‘,16 mod 3); delay(5000);
Writeln(’16 mod 3 = ‘, 16-(16 div 3)*3); delay(5000);Writeln(’16 div 3 = ‘,(16-(16 mod 3))/3); delay(5000);Readln;
Writeln(‘10+5)/(3+1)-18/(5+1):4:2);
Writeln(‘(10+2)*(10+2)/(3+1):4:2;
Writeln(‘((10+2)*(10+2)-24/(3+1):4:2);
Readln;
Trang 24- S¸ch gi¸o khoa, gi¸o ¸n, tµi liÖu tin häc cã liªn quan.
- §äc tµi liÖu ë nhµ tríc khi
Cho häc sinh lµm bµi 6; 7 s¸ch gi¸o khoa
trang 26
2 häc sinh lªn b¶ng lµm
C¶ líp lµm vë
Gäi häc sinh nhËn xÐt, gio¸ viªn nhËn xÐt
l¹i cho häc sinh vµ chèt c¸c ®iÒu cÇn nhí
ch¬ng tr×nh vµ d÷ liÖu cña m¸y tÝnh
Bµi 6 KÕt qu¶ cña c¸c phÐp so s¸nh:
Trang 25Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009
lại cho học sinh và chốt các điều cần nhớ về
sử dụng biến trong chơng trình chỉ cần dấu bằng); (3) Thiếu dấu chấm phẩyở dòng 4; (4) Khai báo kiểu dữ liệu của biến
b không phù hợp: Khi chia hai số nguyên,
kết quả luôn luôn là số thực, cho dù có chiahết hay không Do đó cần phải khai báo biến
b là biến có kiểu dữ liệu số thực.
- Làm các bài tập còn lại ở bài 1; 2; 3; 4,
- Đọc bài mới để giờ sau học
Trang 26Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009
– HS biết vai trị của biến, hằng trong lập trình
– Biết cách khai báo, cách đặt tên và cách sử dụng biến, hằn
2 Việc khai báo biến gồm:
- Khai báo tên biến
- Khai báo kiểu dữ liệu của biến
liệu của giá trị được gán cho
biến phải trùng với kiểu của
3 Sử dụng biến trong chương trình:
Các thao tác cĩ thể thựchiện với các biến là
- Gán giá trị cho biến;
- Tính tốn với các biến
Câu lệnh gán giá trị chobiến cĩ dạng:
Tên biến Biểu thức cần gán giá trị cho biến;
Trong ngơn ngữ Pascal, kí
hiệu phép gán là dấu :=
VD: SGK/31
Trang 27Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009
biến và khi được gán một
giá trị mới, giá trị cũ của
biến bị xố đi Ta cĩ thể
thực hiện việc gán giá trị
cho biến tại bất kì thời điểm
nào trong chương trình, do
đĩ giá trị của biến cĩ thể
thay đổi
GV giới thiệu dạng của
câu lệnh gán giá trị cho biến
rồi lấy VD cho HS
Tên biến Biểu thức
cần gán giá trị cho biến;
trong đĩ, dấu biểu thị
phép gán Ví dụ:
x c/b (biến x nhận giá trị
bằng c/b);
x y (biến x được gán giá
trị của biến y);
Ngồi cơng cụ chính để lưu
trữ dữ liệu là biến, các ngơn
ngữ lập trình cịn cĩ cơng cụ
khác là hằng Khác với biến,
hằng là đại lượng cĩ giá trị
khơng đổi trong suốt quá
trình thực hiện chương
trình
Việc sử dụng hằng rấthiệu quả nếu giá trị của
Bảng mô tả lệnh gán giá trị và tính toán với các biến trong Pascal:
Lệnh trongPascal Ý nghĩaX:=12 Gán giá trị
số 12 vàobiến nhớ XX:=Y Gán giá trị
đã lưu trongbiến nhớ Yvào biếnnhớ X
X:=X+1 Tăng giá trị
của biếnnhớ X lên 1đơn vị, kếtquả gán trởlại biến XX:=(a+b)/
2 Thực hiệnphép toán
trung bìnhcộng hai giátrị nằmtrong haibiến nhớ a,
b, kết quảgán trở lạibiến nhớ X
2 H ằ ng:
Hằng là đại lượng cĩ giá trịkhơng đổi trong suốtchương trình
Việc khai báo hằng gồm:
- Khai báo tên hằng
Trang 28Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009
Giống như biến, muốn sử
dụng hằng, ta cũng cần phải
khai báo tên của hằng Tuy
nhiên hằng phải được gán
giá trị ngay khi khai báo
Tên hằng cũng phải tuân
theo quy tắc đặt tên của
ngôn ngữ lập trình
GV lấy VD về khai báo
hằng trong pascal và giải
hằng là không đổi trong suốt
chương trình nên không thể
dùng câu lệnh để thay đổi
giá trị của hằng (như đối với
biến) ở bất kì vị trí nào
trong chương trình
hằng (bán kính) được sửdụng trong nhiều câu lệnhcủa chương trình Nếu sửdụng hằng, khi cần thay đổigiá trị, ta chỉ cần chỉnh sửamột lần, tại nơi khai báo màkhông phải tìm và sửa trong
ở bất kì vị trí nào trongchương trình
4 Cuûng coá -
Nhắc lại cách sử dụng biến trong chương trình
Hằng là đại lượng như thế nào?
Trang 29Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009
Tô Ngọc Sơn Trần Thị Lâm
Ngày soạn: 05/ 12/ 2008
Ngày giảng: 08/ 12/ 2008
Tiết 20, 21 Baứi Thửùc Haứnh 3
KHAI BAÙO VAỉ SệÛ DUẽNG BIEÁN I/ Mục tiờu:
1 Kiến thức
- Bửụực ủaàu laứm quen vụựi caựch khai baựo vaứ sửỷ duùng bieỏn trong chửụng trỡnh
- Hieồu veà caực dửừ lieọu chuaồn : kieồu soỏ nguyeõn, kieồu soỏ thửùc
2 Kỹ Năng
- Sửỷ duùng leọnh gaựn giaự trũ cho bieỏn
- Hieồu caựch khai baựo vaứ sửỷ duùng haống
- Hieồu vaứ thửùc hieọn ủửụùc vieọc traựo ủoồi giaự trũ cuỷa hai bieỏn
3 Thái độ
HS nghiêm túc trong học tập và thực hành
II/ Chuẩn bị:
- Gv: phũng mỏy, bài tập thực hành
- Hs: kiến thức cũ, sgk, baứi taọp chuaồn bũ
III/ Tiến trỡnh dạy – học:
1 ổn định lớp: 1p
2 Kieồm tra bài cũ: Kieồm Tra 15p
Caõu 1: (3ủ): Neõu khaựi nieọm cuỷa bieỏn vaứ caựch sửỷ duùng bieỏn trong chửụng trỡnh?
Caõu 2: (7ủ): Laọp trỡnh in ra maứn hỡnh naờm ủieàu Baực Hoà daùy ?
3 Quỏ trỡnh thực hành:
Trang 30Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009
Hoạt động 1-
Đưa ra bảng các
kiểu dữ liệu trong
Pascal: giải thích
tên kiểu dữ liệu,
phạm vi giá trị (các
giá trị biến có thể
nhận)
Nêu cách khai báo
biến và giải thích
Tương tự với các kiểu dữ liệu khác
Hs rút ra nhận xét:
Khai báo biến kiểu nào thì giá trị của biếnnằm trong phạm vi kiểu dữ liệu của biến đó
1 Các kiểu dữ liệu trong Pascal và cách khai báo biến với các kiểu dữ liệu.
a Các kiểu dữ liệu trong Pascal:
b.
Cú pháp khai báo biến:
Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;
Trong đó:
- danh sách biến là danh sách một hoặc nhiều
tên biến và được cách nhau bởi dấu (,).
- kiểu dữ liệu là một trong các kiểu dữ liệu của pascal
Ví dụ:
Var X, Y: byte;
Var So_nguyen: integer;
Var Chieu_cao, Can_nang: real;
Var Ho_va_Ten: string;
char Mét kÝ tù trong b¶ng ch÷ c¸i
string X©u kÝ tù, tèi ®a gåm 255 kÝ
tù
Byte Các số nguyên từ 0 đến
255
Trang 31Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009
a HS đọc đề bài toán
Soạn thảo bài lập trình
Công thức:
Tiền thanh toán = Đơn
giá x Số lượng + Phí dịch
Hs làm việc theo nhóm
thực hành, làm các câu a,
b, c, d
Nhóm 1: Giải thích ý
nghĩa từng câu lệnh
Nhóm 2: Chạy chương
trình với các bộ dữ liệu
(đơn giá và số lượng) như
sau: (1000, 200); (3500,
200); (18500, 123)
Kiểm tra tính đúng của
các kết quả in ra
Nhóm 3: Chạy chương
1: 300002: 7100003: 22765000
Khi nhập số liệu (1, 35000), kết quả không còn đúng nữa, nguyên nhan của hiện tượng này là do tràn số Biến
soluong có kiểu là Integer nên chỉ cho
phép chứa các giá trị trong khoảng từ -32768
có khai báo và sử dụng biến.
a Chương trình:
Program Tinh_tien;
Uses crt;
Var soluong:integer;
dongia, thanhtien:real;
thongbao:string;
Const phi=10000;
Begin Clrscr;
thongbao:=’tong so tien phai thanh toan: ’;
{Nhap don gia va so luong hang} Write(‘Don gia=’);
Readln(dongia);
Write(‘Soluong=’);
Readln(soluong);
Thanhtien:=soluong*dongia + phi;
(*In ra so tien phai tra*) Write(thongbao,thanhtien:10:2); Readln;
End.
Trang 32Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009
trình với bộ dữ liệu (1,
35000) Quan sát kết quả
nhận được
Hãy thử đóan lý do vì sao
chương trình cho kết quả
sai
* Chý ý : giá trị biến có
thể nhận được trong
phạm vi giá trị kiểu dữ
liệu của biến đó
Hoạt động2 –
Lấy vd: có 2 cốc nước: A
chứa mực đỏ, B chứa mực
xanh, hãy tráo đổi sao
cho A chứa mực xanh, b
chứa mực đỏ Cách làm ?
Hs soạn thảo bài 2 và
chạy chương trình
Hướng dẫn : Cách nhập
dữ liệu
Nhập hai số nguyên
(cách nhau bởi dấu cách)
rồi nhấn Enter và quan
sát kết quả
Hoạt đông 3 –
đến 32767, giá trị 35000ngoài khoảng giá trị chonên đã gây ra lỗi, kết quả đưa ra không chính xác
Các nhóm khác bổ sung nhận xét
HS đọc đề bài 2
Dùng cốc C không chứa
gì làm trung gian
C1: A C ; B A ;
C BC2: B C ; A B ;
C A
3 Bài 2.
Program hoan_doi;
Var x,y,z:interger;
Begin Write(‘Nhap gia trị bien x=’); Readln(x);
Write(‘Nhap gia trị bien y=’); Readln(y);
Writeln(‘truoc trao doi, gia
Trang 33Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009
Hửụựng daón Hs boồ sung
caực caõu leọnh in thoõng
baựo, in giaự trũ x, y trửụực
vaứ sau khi traựo ủoồi giaự trũ
{ket thuc trao doi}
Writeln(‘sau trao doi, gia trũ cua bien x= ‘,x);
Writeln(‘truoc trao doi, gia trũ cua bien y= ‘,y);
Readln;
End.
4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ
- ẹoùc – Hieồu muùc toồng keỏt
- Laứm baứi taọp : Laọp trỡnh tớnh dieọn tớch, chu vi hỡnh chửừ nhaọt, ủoọ daứi hai caùnh nhaọp tửứ baứn phớm.
5 Hửụựng daón baứi taọp veà nhaứ
Khai baựo bieỏn Var a, b, dt, cv: integer ;
Leọnh gaựn dt:=a*b;
- Biết những kiến thức cơ bản của ngôn ngữ lập trình Turbo Pascal
- Biết cấu trúc của chơng trình, các thành phần cơ sở của NNLT Pascal
- Biết các lệnh vao/ra đơn giản
Trang 34Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009
- Hiểu đợc các kiểu dữ liệu chuẩn
- Hiểu cách khai báo biến
Cõu 1: Trong những tờn sau đõy, tờn nào khoõng hợp lệ trong ngụn ngữ lập trỡnh Pascal
a 8a b tamgiac c Program d bai tap
Cõu 2: Để thoỏt khỏi chương trỡnh Pascal ta dựng tổ hợp phớm
a Ctrl + X b Ctrl+ F9 c Alt + F9 d Alt +X
Cõu 3: Trong Pascal, khai bỏo nào sau đõy là đỳng (0,5 điểm)
a var tb: real; b type 4hs: integer; c const x: real; d var r =4;
í nghĩa haicõu lệnh trờn là:
a Thụng bỏo ra màn hỡnh dũng chữ “ban hay nhap nam sinh”
b Yờu cầu người sử dụng nhập giỏ trị cho biến NS
c Thụng bỏo ra màn hỡnh dũng chữ “ban hay nhap nam sinh” và yờu cầu người sử dụng nhập giỏ trị cho biến NS
d Tất cả điều sai
ĐÁP ÁN
Trang 35Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009
II/ PHẦN TỰ LUẬN (7.5 điểm)
Câu 6 (4 điểm) Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức Pascal:
a 15(4+30).(6+12)
=>
b
y y
Trang 36Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009
Writeln(‘ TINH DIEN TICH & CHU VI HINH CHU NHAT:’);
Writeln(‘ -‘);
Write('Nhap chieu dai='); readln(a);
Write('Nhap chieu rong=');readln(b);
s:=a*b;
c:=(a+b)*2;
Writeln('Dien tich hinh chu nhat la:’,s:6:2);
Writeln('Chu vi hinh chu nhat:',c:6:2);
2 Kỹ năng
- Thực hiện khởi động và thoát chơng trình
- Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ, thanh menu
1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, mỏy tớnh, mỏy chiếu
2 Học sinh: Xem trước bài mới.
III/ Tiến trỡnh dạy – học:
1 ổn định lớp: 1p
2 Kieồm tra bài cũ: khụng kiểm tra
3 D y b i m i :ạy bài mới : ành: ới :
Hoaùt ủoọng 1 -
Cho HS đọc thông tin SGK Đọc thông tin SGK tr88
1 Giới thiệu phần mềm
SGK
Trang 37Quan sát màn hình chính
Hoạt động nhóm cặp trong
2 phútTrả lời câu hỏiHs: Nhận xét bổ sung
Thực hiện trên máy
HS thực hiện trên máy 3phút
Thực hiện
Nghiên cứu SGK Quan sát và trả lời
2 Màn hình chính của phần mềm
- Nhiều vị trớ được đỏnh dấu:Cỏc thành phố - thủ đụ cỏcquốc gia
c) Thoát khỏi phần mềm
Vào File->Exit hay Alt + F9
3.H ớng dẫn sử dụng a) Phóng to quan sát mọt vùng bản đồ chi tiết
b) Quan sát và nhận biết thời
Thụng tin về một địa điểm
Vựng sỏng (ngày)
Vựng tối (đờm)
bảng chọn
và cỏc nỳt lệnh
Trang 38Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009
địa điểm cụ thể
Lấy VD2 thành phố
Moskva và Tokyo HS đọc
thông tin về thời gian
Yêu cầu HS đọc thông tin
về quan sát dùng đệm giữa
ngày và đêm
Cho HS đọc thông tin SGK
về đặt thời gian quan sát
Thực hiện mẫu trên máy
e) Đặt thời gian quan sát
GV: Tóm tắt kiến thức trọng tâm đã làm
5 Daởn doứ 2p
Chuẩn bị cho tiết sau:
HS: - Học bài cũ, đọc tiếp phần mềm Sun time
GV: - Soạn bài, nghiên cứu phần mềm Sun times
Ngày 22/ 12/ 2008 Ngày 22/ 12/ 2008
Tổ Khoa học tự nhiên Ban giám hiệu
Tô Ngọc Sơn Trần Thị Lâm
Trang 392 Kỹ năng
- Thực hiện khởi động và thoát chơng trình
- Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ, thanh menu
1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, mỏy tớnh, mỏy chiếu
2 Học sinh: Chu ẩn bị tốt bài ở nhà.
III/ Tiến trỡnh dạy – học:
1 ổn định lớp: 1p
2 Kieồm tra bài cũ: khụng kiểm tra
3 D y b i m i :ạy bài mới : ành: ới :
Hoaùt ủoọng 1 -
Hoùc sinh thao taực theo moọt
soỏ chửực naờng chớnh trong
baỷn ủoà
Hoùc sinh thao taực
4 Một số chức năng chớnh khỏc.
a Ẩn / hi ện hỡnh ảnh bầu trời theo thời gian:
Option / Maps -> Huyỷ/choùn
Show sky color
b Coỏ ủũnh vũ trớ thụứi gian quan saựt:
Option / Maps -> Huyỷ/choùn taùi Hovers Update
Trang 40Quan sát hớng dẫn
c Xem caực vũ trớ coự cuứng thụứi gian trong ngaứy gioỏng nhau:
- Choùn 1 vũ trớ (Haứ Noọi)
- Option / Anchor time to /Sun rise / Sunset
d Tỡm kieỏm vaứ quan saựt caực vũ trớ Nhaọt thửùc treõn traựi ủaỏt.
- Choùn vũ trớ muoỏn tỡm nhaọtthửùc
- View / Eclipse/ Cửỷa soồhieọn ra
Tỡm trong tửụng lai (Find future)
Tỡm trong quaự khửự(Find past)
GV: Tóm tắt kiến thức trọng tâm đã làm
GV: Nhận xét buổi học, rút kinh nghiệm
5 Daởn doứ 2p
Chuẩn bị cho tiết sau:
HS: - Nhaọn xeựt ủeồ tieỏp sau thửùc haứnh toỏt hụn mềm Sun times
GV: - Soạn bài, nghiên cứu phần mềm Sun times
Ngày 29/ 12/ 2008 Ngày 29/ 10/ 2008