1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an tin 8 08-09(Full)

104 233 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Máy tính và chương trình máy tính
Người hướng dẫn Trưởng Dũng Hồng Sơn
Trường học Trường THCS Minh Đức
Chuyên ngành Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008-2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 5,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phần thân của chơng trình gồm các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện.. Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắc sao cho có thể viết đợc các lệnh tạo thành một chơng trình h

Trang 1

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009 Ngày soạn: 02/10/ 2008

- HS biết dùng một lệnh trong cuộc sống hàng ngày để thực hiện một vài ví dụ

- HS Biết áp dụng các lện quen thuộc vào bài toán cụ thể

3 Thái độ

HS nghiêm túc trong học tập và nghiên cứu bài học

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên: SGK, Máy chiếu

2 Học sinh: Chuẩn bị trớc bài ở nhà

III Ph ơng pháp :

- Vấn đáp, thuyết trình, trực quan

IV Tiến trình bài giảng

thực hiện một công việc theo

mong muốn của mình, con

ngời phải đa ra những chỉ

lần lợt thực hiện các lệnh này theo

đúng thứ tự nhận đợc

VD1 : Gõ 1 chữ A lên màn hình  Ralệnh cho MT ghi chữ lên màn hình

VD 2 Sao chép 1 đoạn vb là yêu cầu

MT thực hiện 2 lệnh: sao chép ghi vào

bộ nhớ và sao chép từ bộ nhớ ra vị trímới

2 V ớ D ụ: RoBot Queựt Nhaứ

Nếu thực hiện theo các lệnh sau đây, rô-bốt sẽ hoàn thành tốt công việc:

Trang 2

- HS hiểu đợc bài; biết sử dụng những lệnh hàng ngày để đa vào chơng trình MT

- HS tự lấy đựửụùc vd minh hoạ cho bài

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung chơng trình

Tiết 2 Baứi 1 Máy tính và chơng trình máy tính

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- HS hiểu đợc một số khái niệm thuật ngữ đơn giản về chơng trình maựy tớnh

2 Kỹ Năng

- HS biết dùng một lệnh trong cuộc sống hàng ngày để thực hiện một vài ví dụ

- HS Biết áp dụng các lện quen thuộc vào bài toán cụ thể

Trang 3

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009

2 Học sinh: Chuẩn bị trớc bài ở nhà

III Ph ơng pháp :

- Vấn đáp, thuyết trình, trực quan

IV Tiến trình bài giảng

nào để máy tính hiểu đợc

các lệnh của con ngời?

- Suy nghĩ trả lời

- Nghe và ghi chép

3 Viết ch ơng trình: ra lệnh cho máy tính làm việc

Dóy lệnh đơn giản trong chương trỡnh

4 Tại sao phải viết chơng trình

- Máy tính “nói” và “ Hiểu” bằngmột ngôn ngữ riêng là ngôn ngữmáy tính

 Nh vậy, thông tin đa vào máyphải đợc chuyển đổi thành dạng dãybit (dãy các tín hiệu đợc kí hiệubằng 0 hoặc 1)

D - Củng cố - 12P

Trang 4

- HS hiểu đợc bài; biết sử dụng những lệnh hàng ngày để đa vào trơng trình MT

- HS tự lấy đựoc VD minh hoạ cho bài, hiểu đợc nguyên lý làm thế nào để MT hiểu đợcnhững yêu cầu = lệnh của con ngời

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung chơng trình

Vấn đáp, thuyết trình, luyện tập

IV Tiến trình bài giảng

A ổn định lớp

Trang 5

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009

B Kieồm tra baứi cuừ: 15p

? Trình bày ghi nhớ 1,2,3, 4 sgk và trả lời bài tập1

- HS ghi chép

HS Quan sát

- HS suy nghĩ, trả lời:

- HS ghi chép

- quan sát ví dụ

1 Ch ơng trình và ngôn ngữ lập trình.

- Để tạo một chơng trình máy tính, chúng ta phải viết chơng trình theo một ngôn ngữ lập trình

- Ngôn ngữ lập trình là công cụ giúp để tạo ra các chơng trình máy tính

* Việc tạo ra chơng trình máy tính thựcchất gồm hai bớc sau:

(1) Viết chơng trình theo ngôn ngữ lập trình;

mở ngoặc, dấu nháy, Nói chung, các

kí tự có mặt trên bàn phím máy tính

đều có mặt trong bảng chữ cái của mọi ngôn ngữ lập trình

- Các quy tắc: cách viết (cú pháp) và ý nghĩa của chúng; cách bố trí các câu lệnh thành chơng trình,

Ví dụ 1: Hình 6 dới đây là một chơng trình đơn giản đợc viết bằng ngôn ngữ

lập trình Pascal Sau khi dịch, kết quả

chạy chơng trình là dòng chữ "Chao Cac Ban" đợc in ra trên màn hình

a) Từ khoá: Program, Begin, uses,End

Trang 6

Là những từ riêng, chỉ dành cho ngôn ngữ lập trình.

- Thời gian đảm bảo.

- Hoàn thành nội dung bài giảng.

Tiết 4 Bài 2 Làm quen với chơng trình

Trang 7

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009

Vấn đáp, thuyết trình, luyện tập

IV Tiến trình bài giảng

A ổn định lớp

B Kieồm tra baứi cuừ: 12p

? Khi đặt tên cho một chơng trình cần chú ý điều gì? Hãy kể tên một vài từ khoá của ch

khai báo th viện crt

với từ khoá uses

+ Khai báo các th viện (chứa cáclệnh viết sẵn cần sử dụng trong ch-

ơng trình) và một số khai báo khác

- Phần thân của chơng trình gồm các

câu lệnh mà máy tính cần thực hiện

Đây là phần bắt buộc phải có

Phần khai báo có thể có hoặc không

Tuy nhiên, nếu có phần khai báo phải

đợc đặt trớc phần thân chơng trình

4 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình Pascal.

Trang 8

D Củng coỏ - 4p

Ghi nhớ

1 Ngôn ngữ lập trình là tập hợp các kí hiệu và quy tắc sao cho có thể viết đợc các lệnh

tạo thành một chơng trình hoàn chỉnh và chạy đợc trên máy tính

2 Một chơng trình thờng có hai phần: Phần khai báo và phần thân chơng trình

Câu hỏi và bài tập

1 Hãy cho biết các bớc cần thực hiện để tạo ra các chơng trình máy tính.

- HS nắm bài tốt, nghiêm túc học tập và hăng hái phát biểu ý kiến.

- Thời gian đảm bảo

- Hoàn thành nội dung bài giảng.

Trang 9

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009 Ngày 13/ 10/ 2008 Ngày 13/ 10/ 2008

Tổ Khoa học tự nhiên Ban giám hiệu

Soạn thảo được một chương trỡnh Pascal đơn giản

Biết cỏch dịch, sửa lỗi trong chương trỡnh, chạy chương trỡnh và xem kết quả

Biết sự cần thiết phải tuõn thủ quy định của ngụn ngữ lập trỡnh

2.Cấu trúc chơng trình gồm những phần nào? Phần nào là quan trọng nhất?

TL: 1 Ngôn ngữ lập trình gồm:

- Bảng chữ cái: thờng gồm các chữ cái tiếng Anh và một số kí hiệu khác nh dấu phép toán

(+, , *, /, ), dấu đóng mở ngoặc, dấu nháy, Nói chung, các kí tự có mặt trên bàn phímmáy tính đều có mặt trong bảng chữ cái của mọi ngôn ngữ lập trình

- Các quy tắc: cách viết (cú pháp) và ý nghĩa của chúng; cách bố trí các câu lệnh thành

ch-ơng trình,

2 Cấu trúc chong trình gồm 2 thành phần: Phần khai báo và thân chơng trình Trong đóPhần thân chơng trình là quan trọng nhất

C Bài mới

Làm quen với việc khởi động vàthoát khỏi Turbo Pascal Nhận

Trang 10

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009

GV cho HS làm quen với

việc khởi động và thoát khỏi

Turbo Pascal Nhận biết các

thoát khỏi Turbo Pascal

- Yêu cầu HS khởi động

- HS gõ các lệnlên máy tính cá

biết các thành phần trên mànhình của Turbo Pascal

a)Khởi động Turbo Pascal bằngmột trong hai cách:

Cách 1: Nháy đúp chuột trên biểu

tợng trên màn hình nền

(hoặc trong bảng chọn Start);

Cách 2: Nháy đúp chuột trên tên

tệp Turbo.exe trong th mục

chứa tệp này (thờng là th mục

TP hoặc th mục con TP\BIN).

- Nhấn phím F10 để mở bảng

chọn, sử dụng các phím mũi tên( và ) để di chuyển qua lạigiữa các bảng chọn

a) Khởi động lại Turbo Pascal và

gõ các dòng lệnh dới đây:

program CTDT;

begin

Cỏc dũng lệnh

Trang 11

ch-ơng trình Khi hộp thoại hiện

ra, gõ tên tệp (ví dụ

CT1.pas) trong ô Save file

end.

b)Nhấn phím F2 (hoặc lệnh FileSave) để lu chơng trình

c) Nhấn tổ hợp phím Alt+F9 để

biên dịch chơng trình

Trang 12

b) Nhấn phím bất kì và gõ

lại lệnh begin Xoá

dấu chấm sau chữ end

d) Nhấn tổ hợp phím Ctrl+F9

để chạy chơng trình và quan sátkết quả

Bài 3

Chỉnh sửa chơng trình, lu và kết thúc.

Trang 13

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009

3 Các từ khoá của Pascal: program, begin, end

4 Lệnh kết thúc chơng trình là end. (có dấu chấm), các câu lệnh sau lệnh này bị bỏqua trong quá trình dịch chơng trình

5 Mỗi câu lệnh đợc kết thúc bằng dấu chấm phẩy ( ;)

6 Lệnh writeln in ra màn hình và đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

Thông tin cần in ra có thể là văn bản, có thể là số, và đợc phân tách bởi dấu phẩy

Lệnh write tơng tự nh writeln, nhng không đa con trỏ xuống đầu dòng tiếp theo

- Yêu cầu hs đọc bài đọc thêm

- Thời gian đảm bảo,

- Hoàn thành nội dung thực hành.

- Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu;

- Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số;

2 Kỹ Năng

- Nhaọn bieỏt dửừ lieọu thuoọc kieồu dửừ lieọu

II - Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

2 Học sinh : - Kiến thức đã học.

- Đọc trớc bài mới

- Bảng phụ

III - Phơng pháp

Thuyeỏt trỡnh, vaỏn ủaựp

IV - Tiến trình bài giảng

Trang 14

liệu quen thuộc là chữ và số.

Nghiên cứu SGK trả

lời với kiểu số

Nghiên cứu SGK vàtrả lời trên bảng phụ

Nghiên cứu SGK trả

lời

Đọc lại

Viết tên và ý nghĩacủa 4 kiểu dữ liệu cơ

bản trong TP

Đọc tên hai kiểu dữ

liệu trên

1 1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu.

Ví dụ 1: Minh hoạ kết quả thực hiện một

ch-ơng trình in ra màn hình với các kiểu dữ liệuquen thuộc là chữ và số

Dũng chữ Phộp toỏn với cỏc số

- Các ngôn ngữ lập trình định nghĩa sẵnmột số kiểu dữ liệu cơ bản

Dới đây là một số kiểu dữ liệu thờng dùngnhất:

 Số nguyên, ví dụ số học sinh của một

lớp, số sách trong th viện,

 Số thực, ví dụ chiều cao của bạn Bình,

điểm trung bình môn Toán,

 Xâu kí tự (hay xâu) là dãy các "chữ cái"

lấy từ bảng chữ cái của ngôn ngữ lập

trình, ví dụ: "Chao cac ban", "Lop 8E",

"2/9/1945"

- Ngôn ngữ lập trình cụ thể còn định nghĩanhiều kiểu dữ liệu khác Số các kiểu dữ liệu

và tên kiểu dữ liệu trong mỗi ngôn ngữ lậptrình có thể khác nhau

Ví dụ 2 Bảng 1 dới đây liệt kê một số kiểu

dữ liệu cơ bản của ngôn ngữ lập trình Pascal:

Tên

integ er

Số nguyên trong khoảng 215 đến

Xâu kí tự, tối đa gồm 255 kí tự

Trang 15

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009

Chú ý: Dữ liệu kiểu kớ tự và kiểu xõu trong

Pascal được đặt trong cặp dấu nhỏy đơn

 ?

Viết và giơ bảng phụkhi có hiệu lệnh củaGv

Quan sát để hiểucách viết và ý nghĩacủa từng phép toán

Làm trên bảng phụ

Nêu quy tắc tính cácbiểu thức số học

Viết bảng phụ

2 Các phép toán với dữ liệu kiểu số.

- Bảng dới đây kí hiệu của các phép toán sốhọc đó trong ngôn ngữ Pascal:

Dới đây là các ví dụ về phép chia, phép chialấy phần nguyên và phép chia lấy phần d: 5/2 = 2.5; 12/5 = 2.4

5 div 2 = 2; 12 div 5 = 2

5 mod 2 = 1; 12 mod 5 = 2

- Ta có thể kết hợp các phép tính số học nói trên trong ngôn ngữ lập trình Pascal ví dụ :

 Phép cộng và phép trừ đợc thực hiện theothứ tự từ trái sang phải

Chú ý: Trong Pascal (và trong hầu hết cỏc

ngụn ngữ lập trỡnh núi chung) chỉ được phộp

sử dụng cặp dấu ngoặc trũn () để gộp cỏcphộp toỏn Khụng dựng cặp dấu ngoặcvuụng [] hay cặp dấu ngoặc nhọn {} nhưtrong toỏn học

Trang 16

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009

Nhận xét và đa ra

chú ý

D - Củng cố (4p)

Hs : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài

Gv : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

- Biết khỏi niệm kiểu dữ liệu;

- Biết một số phộp toỏn cơ bản với dữ liệu số

- Biết các phép toán so sánh trong ngôn ngữ lập trình

- Biết khỏi niệm điều khiển tương tỏc giữa người với mỏy tớnh

2 Kỹ Năng

- Nhaọn bieỏt dửừ lieọu thuoọc kieồu dửừ lieọu

- Biết laỏy vớ duù veà tương tỏc giữa người với mỏy tớnh

II - Chuẩn bị :

1 Giáo viên :

- Tài liệu, GA điện tử

- Đồ dùng dạy học nh máy tính kết nối projector,

2 Học sinh : - Kiến thức đã học.

- Đọc trớc bài mới

- Bảng phụ

III - Phơng pháp

Thuyeỏt trỡnh, vaỏn ủaựp

IV - Tiến trình bài giảng

A Oồn ủũnh ( 1p)

B Kieồm tra baứi cuừ (15p)

(?) Nêu một số kiểu dữ liệu mà em đợc học? Lấy ví dụ minh hoạ?

(?) Nêu một số các phép toán số học có trong ngôn ngữ Pascal? Lấy ví dụ?

(?) Hãy nêu ít nhất hai kiểu dữ liệu và một phép toán có thể thực hiện đợc trên mộtkiểu dữ liệu, nhng phép toán đó không có nghĩa trên kiểu dữ liệu kia

(?) Dãy chữ số 2010 có thể thuộc những kiểu dữ liệu nào?

Trang 17

Viết bảng phụ kết quả

toán học

Trả lời theo ý hiểu

Lắng nghe để hiểu

4 Giao tiếp ngời - máy tính

a) Thông báo kết quả tính toán

- Lệnh : write('Dien tich hinh tron la ',X);

- Thông báo :

b) Nhập dữ liệu

- Lệnh : write('Ban hay nhap nam sinh:');

read(NS);

- Thông báo :

c) Chơng trình tạm ngừng

- Lệnh : Writeln('Cac ban cho 2 giay nhe ');

Delay(2000);

Thông báo :

- Lệnh : writeln('So Pi = ',Pi);

read; {readln;}

- Thông báo :

Trang 18

H : Nhắc lại những kiến thức cần đạt đợc trong bài.

G : Chốt lại những kiến thức trọng tâm trong bài

Tiết 9, 10, 11, 12 LUYỆN Gế PHÍM NHANH VỚI

FINGER BREAK OUT I/ Mục tiờu:

Trang 19

Hs thực hiện.

Hs chỳ ý lắng nghe vàghi nhớ

- Hs nhận xột

- Hs lắng nghe và ghinhớ

- Hs trả lời Hs khỏc

I Giới thiệu phần mềm

II Màn hỡnh chớnh của phần mềm:

1 Khởi động phần mềm :

Nháy đúp chuột lên biểu tợng

của phần mềm treõn màn hỡnh Desktop.

2

Giới thiệu màn hỡnh chớnh :

Trong màn hình giới thiệu,

nhấn phím Enter hoặc nháy nút OK để chuyển sang màn

hình chính của phần mềm

Các thành phần trong màn hìnhchính của phần mềm gồm:

 Hình bàn phím ở vị trí trungtâm với các phím có vị trí nhtrên bàn phím Các phím đợctô màu ứng với ngón tay gõphím

 Khung trống phía trên hìnhbàn phím là khu vực chơi

 Khung bên phải chứa cáclệnh và thông tin của lợt chơi

Ví dụ, tại ô Level có thể

chọn các mức khó khác nhaucủa trò chơi: Bắt đầu(Beginner), Trung bình(Intermediate) và Nâng cao(Advanced)

Trang 20

Nếu quả cầu chạm đất, em sẽ

mất một lượt chơi Nếu chơi

được điểm cao thì người chơi

sẽ được thưởng thêm các quả

cầu lớn

nhận xét

- Hs: thực hiện  HS khác nhận xét

HS quan sát trên màn hình các thao tác GV thực hiện

HS tiến hành chơi trên máy cá nhân Mỗi nhĩm

2 HS/máy

Tho¸t khái phÇn mỊm

- NÕu muèn dõng ch¬i, h·y

nh¸y chuét lªn nĩt Stop ë

Hộp thoại BreakOut thông báo vùng bàn phím sẽ được luyện gõ mỗi lần chơi

- Nhấn phím SPACE để bắt đầu chơi:

- Các chữ trong thanh chơi sẽ thay đổi sau mỗi lần gõ phím

- Phím l sẽ làm thanh chơi dịch chuyển sang trái

- Phím f sẽ làm thanh chơi dịch chuyển sang trái

- Gõ phím a sẽ bắn lên một quả cầu nhỏ

Điểm khuyến khích khi chơi

đạt điểm cao:

10 đ: 6000đ (tối đa 2 lượtchơi)9đ: 5000đ (tối đa 2 lượt chơi)8đ: 4000đ (tối đa 3 lượt chơi) 7đ: 3000đ (tối đa 3 lượt chơi)6đ: 2000đ (tối đa 3 lượt chơi)5đ: 1000đ (tối đa 3 lượt chơi)Dưới 5: khơng đạt yêu cầu

3 Củng cố

Mục đích sử dụng của phần mềm

Các thành phần chính của phần mềm

Cách để ngừng trị chơi

Trang 21

Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009

4 Dặn dò

- Cần luyện tập nhiều hơn

- Xem trước bài 4 và tìm hiểu các câu hỏi trong bài 4

TiÕt 13, 14 Bài Thực Hành 2

VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN I/ Mục tiêu:

1 KiÕn thøc

- Giúp hs tiếp tục làm quen cách soạn thảo, chỉnh sửa, biên dịch và chạy chương trình

- Giúp hs làm quen với các biểu thức số học trong chương trình Pascal

2 Kü N¨ng

- Chuyển được biểu thức toán học sang biểu diễn trong Pascal

- Hiểu phép toán div, mod

- Hiểu thêm về lệnh in dữ liệu ra màn hình và tạm ngưng chương trình

2 Kiểm tra bài cũ: 10p

HS1: Hãy phân biệt ý nghĩa của các câu lệnh Pascal sau đây:

Trang 22

trong sách giáo khoa/

22 vào vở bài tập của

mình

- Giáo viên hướng

dẫn thêm cho hs hiểu

yêu cầu của bài 1a

- Chỉ được dùng dấu

ngoặc đơn để nhóm

các phép toán

- Các biểu thức

pascal được đặt

trong câu lệnh

writeln để in ra kết

trình và kiểm tra kết

quả nhận được trên

màn hình

Gv chấm điểm một

số bài HS làm

nhanh và đúng

Hoạt động 2–40p

Dịch, chạy chương

trình và kiểm tra kết

quả nhận được và

cho nhận xét về các

Khởi động Turbo Pascal và gõ chươngtrình sau

Hiển thị ra màn hình những xâu kítự nằm trong cặp dấu nháyđơn và kết quả của biểu thức đặt ngaysau dấu phẩy

Câu lệnhWriteln(‘16/3

=’, 16/3); in

Bài 1: Luyện gõ các biểu thức trong chương trình Pascal.

BeginWriteln(‘15*4-30+12 =’,15*4 -30+12);

18(5+1);

Writeln(‘10+5)/(3+1)-18/(5+1)=’,(10+5)/(3+1)-Writeln(‘(10+2)*(10+2)/(3+1)=’,(10+2)*(10+2)/(3+1));Writeln(‘((10+2)*(10+2)-24/(3+1)=’,((10+2)*(10+2)-24)/(3+1);

Readln;

End

Bài 2: Tìm hiểu các phép chia lấy phần nguyên và phép chia lấy phần dư với số nguyên Sử dụng lệnh tạm ngừng chương trình.

Mở tệp mới và gõ chương trình sau đây:

Prgram phepchia;

Uses crt;

Begin

Trang 23

Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009

kết quả đó

Thêm các câu lệnh

delay(5000) vào sau

mỗi câu lện writeln

trong chương trình

trên Dịch và chạy

chương trình Quan

sát chương trình tạm

dừng 5 giây sau khi

in từng kết quả ra

màn hình

Thêm câu lệnh

readln vào chương

trình ( trước từ khoá

end) Dịch và chạy

lại chương trình

Quan sát kết quả

hoạt động của

Cách mở tệp tương

tự Word hs đã được

học

Hoạt động 3–15p

Đây là cách in ra

màn hình số thực đễ

đọc dễ hiểu hơn

Vd:

writeln(‘10+5)/(3+1)

-18/(5+1):4:2);

ra giá trị 16 chia 3 dạng dấu phẩy động (5E00)

Câu lệnh Writeln(’16 div 3 = ‘,16 div 3); in ra phần nguyên khi chia 16 cho 3 (5)

Câu lệnhWriteln(’16 mod 3 = ‘,16 mod 3); in ra phần dư khi chia 16 cho 3(1)

Màn hình in

ra các giá trị và dừng 5s rồi in tiếp các giá trị khác

Màn hình in

ra các giá trị,chờ ấn phím Enter quay về màn hình Tp

Clrscr;

Writeln(‘16/3 =’, 16/3);

Writeln(’16 div 3 = ‘,16 div 3);

Writeln(’16 mod 3 = ‘,16 mod 3);

Writeln(’16 mod 3 = ‘, 16-(16 div 3)*3);

Writeln(’16 div 3 = ‘,(16-(16 mod 3))/3);

Writeln(‘16/3 =’, 16/3); delay(5000);

Writeln(’16 div 3 = ‘,16 div 3); delay(5000);

Writeln(’16 mod 3 = ‘,16 mod 3); delay(5000);

Writeln(’16 mod 3 = ‘, 16-(16 div 3)*3); delay(5000);Writeln(’16 div 3 = ‘,(16-(16 mod 3))/3); delay(5000);Readln;

Writeln(‘10+5)/(3+1)-18/(5+1):4:2);

Writeln(‘(10+2)*(10+2)/(3+1):4:2;

Writeln(‘((10+2)*(10+2)-24/(3+1):4:2);

Readln;

Trang 24

- S¸ch gi¸o khoa, gi¸o ¸n, tµi liÖu tin häc cã liªn quan.

- §äc tµi liÖu ë nhµ tríc khi

Cho häc sinh lµm bµi 6; 7 s¸ch gi¸o khoa

trang 26

2 häc sinh lªn b¶ng lµm

C¶ líp lµm vë

Gäi häc sinh nhËn xÐt, gio¸ viªn nhËn xÐt

l¹i cho häc sinh vµ chèt c¸c ®iÒu cÇn nhí

ch¬ng tr×nh vµ d÷ liÖu cña m¸y tÝnh

Bµi 6 KÕt qu¶ cña c¸c phÐp so s¸nh:

Trang 25

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009

lại cho học sinh và chốt các điều cần nhớ về

sử dụng biến trong chơng trình chỉ cần dấu bằng); (3) Thiếu dấu chấm phẩyở dòng 4; (4) Khai báo kiểu dữ liệu của biến

b không phù hợp: Khi chia hai số nguyên,

kết quả luôn luôn là số thực, cho dù có chiahết hay không Do đó cần phải khai báo biến

b là biến có kiểu dữ liệu số thực.

- Làm các bài tập còn lại ở bài 1; 2; 3; 4,

- Đọc bài mới để giờ sau học

Trang 26

Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009

– HS biết vai trị của biến, hằng trong lập trình

– Biết cách khai báo, cách đặt tên và cách sử dụng biến, hằn

2 Việc khai báo biến gồm:

- Khai báo tên biến

- Khai báo kiểu dữ liệu của biến

liệu của giá trị được gán cho

biến phải trùng với kiểu của

3 Sử dụng biến trong chương trình:

Các thao tác cĩ thể thựchiện với các biến là

- Gán giá trị cho biến;

- Tính tốn với các biến

Câu lệnh gán giá trị chobiến cĩ dạng:

Tên biến  Biểu thức cần gán giá trị cho biến;

Trong ngơn ngữ Pascal, kí

hiệu phép gán là dấu :=

VD: SGK/31

Trang 27

Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009

biến và khi được gán một

giá trị mới, giá trị cũ của

biến bị xố đi Ta cĩ thể

thực hiện việc gán giá trị

cho biến tại bất kì thời điểm

nào trong chương trình, do

đĩ giá trị của biến cĩ thể

thay đổi

GV giới thiệu dạng của

câu lệnh gán giá trị cho biến

rồi lấy VD cho HS

Tên biến  Biểu thức

cần gán giá trị cho biến;

trong đĩ, dấu  biểu thị

phép gán Ví dụ:

x   c/b (biến x nhận giá trị

bằng  c/b);

x  y (biến x được gán giá

trị của biến y);

Ngồi cơng cụ chính để lưu

trữ dữ liệu là biến, các ngơn

ngữ lập trình cịn cĩ cơng cụ

khác là hằng Khác với biến,

hằng là đại lượng cĩ giá trị

khơng đổi trong suốt quá

trình thực hiện chương

trình

Việc sử dụng hằng rấthiệu quả nếu giá trị của

Bảng mô tả lệnh gán giá trị và tính toán với các biến trong Pascal:

Lệnh trongPascal Ý nghĩaX:=12 Gán giá trị

số 12 vàobiến nhớ XX:=Y Gán giá trị

đã lưu trongbiến nhớ Yvào biếnnhớ X

X:=X+1 Tăng giá trị

của biếnnhớ X lên 1đơn vị, kếtquả gán trởlại biến XX:=(a+b)/

2 Thực hiệnphép toán

trung bìnhcộng hai giátrị nằmtrong haibiến nhớ a,

b, kết quảgán trở lạibiến nhớ X

2 H ằ ng:

Hằng là đại lượng cĩ giá trịkhơng đổi trong suốtchương trình

Việc khai báo hằng gồm:

- Khai báo tên hằng

Trang 28

Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009

Giống như biến, muốn sử

dụng hằng, ta cũng cần phải

khai báo tên của hằng Tuy

nhiên hằng phải được gán

giá trị ngay khi khai báo

Tên hằng cũng phải tuân

theo quy tắc đặt tên của

ngôn ngữ lập trình

GV lấy VD về khai báo

hằng trong pascal và giải

hằng là không đổi trong suốt

chương trình nên không thể

dùng câu lệnh để thay đổi

giá trị của hằng (như đối với

biến) ở bất kì vị trí nào

trong chương trình

hằng (bán kính) được sửdụng trong nhiều câu lệnhcủa chương trình Nếu sửdụng hằng, khi cần thay đổigiá trị, ta chỉ cần chỉnh sửamột lần, tại nơi khai báo màkhông phải tìm và sửa trong

ở bất kì vị trí nào trongchương trình

4 Cuûng coá -

Nhắc lại cách sử dụng biến trong chương trình

Hằng là đại lượng như thế nào?

Trang 29

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009

Tô Ngọc Sơn Trần Thị Lâm

Ngày soạn: 05/ 12/ 2008

Ngày giảng: 08/ 12/ 2008

Tiết 20, 21 Baứi Thửùc Haứnh 3

KHAI BAÙO VAỉ SệÛ DUẽNG BIEÁN I/ Mục tiờu:

1 Kiến thức

- Bửụực ủaàu laứm quen vụựi caựch khai baựo vaứ sửỷ duùng bieỏn trong chửụng trỡnh

- Hieồu veà caực dửừ lieọu chuaồn : kieồu soỏ nguyeõn, kieồu soỏ thửùc

2 Kỹ Năng

- Sửỷ duùng leọnh gaựn giaự trũ cho bieỏn

- Hieồu caựch khai baựo vaứ sửỷ duùng haống

- Hieồu vaứ thửùc hieọn ủửụùc vieọc traựo ủoồi giaự trũ cuỷa hai bieỏn

3 Thái độ

HS nghiêm túc trong học tập và thực hành

II/ Chuẩn bị:

- Gv: phũng mỏy, bài tập thực hành

- Hs: kiến thức cũ, sgk, baứi taọp chuaồn bũ

III/ Tiến trỡnh dạy – học:

1 ổn định lớp: 1p

2 Kieồm tra bài cũ: Kieồm Tra 15p

Caõu 1: (3ủ): Neõu khaựi nieọm cuỷa bieỏn vaứ caựch sửỷ duùng bieỏn trong chửụng trỡnh?

Caõu 2: (7ủ): Laọp trỡnh in ra maứn hỡnh naờm ủieàu Baực Hoà daùy ?

3 Quỏ trỡnh thực hành:

Trang 30

Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009

Hoạt động 1-

Đưa ra bảng các

kiểu dữ liệu trong

Pascal: giải thích

tên kiểu dữ liệu,

phạm vi giá trị (các

giá trị biến có thể

nhận)

Nêu cách khai báo

biến và giải thích

Tương tự với các kiểu dữ liệu khác

Hs rút ra nhận xét:

Khai báo biến kiểu nào thì giá trị của biếnnằm trong phạm vi kiểu dữ liệu của biến đó

1 Các kiểu dữ liệu trong Pascal và cách khai báo biến với các kiểu dữ liệu.

a Các kiểu dữ liệu trong Pascal:

b.

Cú pháp khai báo biến:

Var <danh sách biến>:<kiểu dữ liệu>;

Trong đó:

- danh sách biến là danh sách một hoặc nhiều

tên biến và được cách nhau bởi dấu (,).

- kiểu dữ liệu là một trong các kiểu dữ liệu của pascal

Ví dụ:

Var X, Y: byte;

Var So_nguyen: integer;

Var Chieu_cao, Can_nang: real;

Var Ho_va_Ten: string;

char Mét kÝ tù trong b¶ng ch÷ c¸i

string X©u kÝ tù, tèi ®a gåm 255 kÝ

Byte Các số nguyên từ 0 đến

255

Trang 31

Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009

a HS đọc đề bài toán

Soạn thảo bài lập trình

Công thức:

Tiền thanh toán = Đơn

giá x Số lượng + Phí dịch

Hs làm việc theo nhóm

thực hành, làm các câu a,

b, c, d

Nhóm 1: Giải thích ý

nghĩa từng câu lệnh

Nhóm 2: Chạy chương

trình với các bộ dữ liệu

(đơn giá và số lượng) như

sau: (1000, 200); (3500,

200); (18500, 123)

Kiểm tra tính đúng của

các kết quả in ra

Nhóm 3: Chạy chương

1: 300002: 7100003: 22765000

Khi nhập số liệu (1, 35000), kết quả không còn đúng nữa, nguyên nhan của hiện tượng này là do tràn số Biến

soluong có kiểu là Integer nên chỉ cho

phép chứa các giá trị trong khoảng từ -32768

có khai báo và sử dụng biến.

a Chương trình:

Program Tinh_tien;

Uses crt;

Var soluong:integer;

dongia, thanhtien:real;

thongbao:string;

Const phi=10000;

Begin Clrscr;

thongbao:=’tong so tien phai thanh toan: ’;

{Nhap don gia va so luong hang} Write(‘Don gia=’);

Readln(dongia);

Write(‘Soluong=’);

Readln(soluong);

Thanhtien:=soluong*dongia + phi;

(*In ra so tien phai tra*) Write(thongbao,thanhtien:10:2); Readln;

End.

Trang 32

Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009

trình với bộ dữ liệu (1,

35000) Quan sát kết quả

nhận được

Hãy thử đóan lý do vì sao

chương trình cho kết quả

sai

* Chý ý : giá trị biến có

thể nhận được trong

phạm vi giá trị kiểu dữ

liệu của biến đó

Hoạt động2 –

Lấy vd: có 2 cốc nước: A

chứa mực đỏ, B chứa mực

xanh, hãy tráo đổi sao

cho A chứa mực xanh, b

chứa mực đỏ Cách làm ?

Hs soạn thảo bài 2 và

chạy chương trình

Hướng dẫn : Cách nhập

dữ liệu

Nhập hai số nguyên

(cách nhau bởi dấu cách)

rồi nhấn Enter và quan

sát kết quả

Hoạt đông 3 –

đến 32767, giá trị 35000ngoài khoảng giá trị chonên đã gây ra lỗi, kết quả đưa ra không chính xác

Các nhóm khác bổ sung nhận xét

HS đọc đề bài 2

Dùng cốc C không chứa

gì làm trung gian

C1: A  C ; B  A ;

C  BC2: B  C ; A  B ;

C  A

3 Bài 2.

Program hoan_doi;

Var x,y,z:interger;

Begin Write(‘Nhap gia trị bien x=’); Readln(x);

Write(‘Nhap gia trị bien y=’); Readln(y);

Writeln(‘truoc trao doi, gia

Trang 33

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009

Hửụựng daón Hs boồ sung

caực caõu leọnh in thoõng

baựo, in giaự trũ x, y trửụực

vaứ sau khi traựo ủoồi giaự trũ

{ket thuc trao doi}

Writeln(‘sau trao doi, gia trũ cua bien x= ‘,x);

Writeln(‘truoc trao doi, gia trũ cua bien y= ‘,y);

Readln;

End.

4 Cuỷng coỏ – Daởn doứ

- ẹoùc – Hieồu muùc toồng keỏt

- Laứm baứi taọp : Laọp trỡnh tớnh dieọn tớch, chu vi hỡnh chửừ nhaọt, ủoọ daứi hai caùnh nhaọp tửứ baứn phớm.

5 Hửụựng daón baứi taọp veà nhaứ

Khai baựo bieỏn Var a, b, dt, cv: integer ;

Leọnh gaựn dt:=a*b;

- Biết những kiến thức cơ bản của ngôn ngữ lập trình Turbo Pascal

- Biết cấu trúc của chơng trình, các thành phần cơ sở của NNLT Pascal

- Biết các lệnh vao/ra đơn giản

Trang 34

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009

- Hiểu đợc các kiểu dữ liệu chuẩn

- Hiểu cách khai báo biến

Cõu 1: Trong những tờn sau đõy, tờn nào khoõng hợp lệ trong ngụn ngữ lập trỡnh Pascal

a 8a b tamgiac c Program d bai tap

Cõu 2: Để thoỏt khỏi chương trỡnh Pascal ta dựng tổ hợp phớm

a Ctrl + X b Ctrl+ F9 c Alt + F9 d Alt +X

Cõu 3: Trong Pascal, khai bỏo nào sau đõy là đỳng (0,5 điểm)

a var tb: real; b type 4hs: integer; c const x: real; d var r =4;

í nghĩa haicõu lệnh trờn là:

a Thụng bỏo ra màn hỡnh dũng chữ “ban hay nhap nam sinh”

b Yờu cầu người sử dụng nhập giỏ trị cho biến NS

c Thụng bỏo ra màn hỡnh dũng chữ “ban hay nhap nam sinh” và yờu cầu người sử dụng nhập giỏ trị cho biến NS

d Tất cả điều sai

ĐÁP ÁN

Trang 35

Gi¸o ¸n Tin häc 8 N¨m häc 2008- 2009

II/ PHẦN TỰ LUẬN (7.5 điểm)

Câu 6 (4 điểm) Viết các biểu thức toán học sau đây dưới dạng biểu thức Pascal:

a 15(4+30).(6+12)

=>

b  

y y

Trang 36

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009

Writeln(‘ TINH DIEN TICH & CHU VI HINH CHU NHAT:’);

Writeln(‘ -‘);

Write('Nhap chieu dai='); readln(a);

Write('Nhap chieu rong=');readln(b);

s:=a*b;

c:=(a+b)*2;

Writeln('Dien tich hinh chu nhat la:’,s:6:2);

Writeln('Chu vi hinh chu nhat:',c:6:2);

2 Kỹ năng

- Thực hiện khởi động và thoát chơng trình

- Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ, thanh menu

1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, mỏy tớnh, mỏy chiếu

2 Học sinh: Xem trước bài mới.

III/ Tiến trỡnh dạy – học:

1 ổn định lớp: 1p

2 Kieồm tra bài cũ: khụng kiểm tra

3 D y b i m i :ạy bài mới : ành: ới :

Hoaùt ủoọng 1 -

Cho HS đọc thông tin SGK Đọc thông tin SGK tr88

1 Giới thiệu phần mềm

SGK

Trang 37

Quan sát màn hình chính

Hoạt động nhóm cặp trong

2 phútTrả lời câu hỏiHs: Nhận xét bổ sung

Thực hiện trên máy

HS thực hiện trên máy 3phút

Thực hiện

Nghiên cứu SGK Quan sát và trả lời

2 Màn hình chính của phần mềm

- Nhiều vị trớ được đỏnh dấu:Cỏc thành phố - thủ đụ cỏcquốc gia

c) Thoát khỏi phần mềm

Vào File->Exit hay Alt + F9

3.H ớng dẫn sử dụng a) Phóng to quan sát mọt vùng bản đồ chi tiết

b) Quan sát và nhận biết thời

Thụng tin về một địa điểm

Vựng sỏng (ngày)

Vựng tối (đờm)

bảng chọn

và cỏc nỳt lệnh

Trang 38

Giáo án Tin học 8 Năm học 2008- 2009

địa điểm cụ thể

Lấy VD2 thành phố

Moskva và Tokyo HS đọc

thông tin về thời gian

Yêu cầu HS đọc thông tin

về quan sát dùng đệm giữa

ngày và đêm

Cho HS đọc thông tin SGK

về đặt thời gian quan sát

Thực hiện mẫu trên máy

e) Đặt thời gian quan sát

GV: Tóm tắt kiến thức trọng tâm đã làm

5 Daởn doứ 2p

Chuẩn bị cho tiết sau:

HS: - Học bài cũ, đọc tiếp phần mềm Sun time

GV: - Soạn bài, nghiên cứu phần mềm Sun times

Ngày 22/ 12/ 2008 Ngày 22/ 12/ 2008

Tổ Khoa học tự nhiên Ban giám hiệu

Tô Ngọc Sơn Trần Thị Lâm

Trang 39

2 Kỹ năng

- Thực hiện khởi động và thoát chơng trình

- Sử dụng các nút lệnh trên thanh công cụ, thanh menu

1 Giỏo viờn: Giỏo ỏn, mỏy tớnh, mỏy chiếu

2 Học sinh: Chu ẩn bị tốt bài ở nhà.

III/ Tiến trỡnh dạy – học:

1 ổn định lớp: 1p

2 Kieồm tra bài cũ: khụng kiểm tra

3 D y b i m i :ạy bài mới : ành: ới :

Hoaùt ủoọng 1 -

Hoùc sinh thao taực theo moọt

soỏ chửực naờng chớnh trong

baỷn ủoà

Hoùc sinh thao taực

4 Một số chức năng chớnh khỏc.

a Ẩn / hi ện hỡnh ảnh bầu trời theo thời gian:

Option / Maps -> Huyỷ/choùn

Show sky color

b Coỏ ủũnh vũ trớ thụứi gian quan saựt:

Option / Maps -> Huyỷ/choùn taùi Hovers Update

Trang 40

Quan sát hớng dẫn

c Xem caực vũ trớ coự cuứng thụứi gian trong ngaứy gioỏng nhau:

- Choùn 1 vũ trớ (Haứ Noọi)

- Option / Anchor time to /Sun rise / Sunset

d Tỡm kieỏm vaứ quan saựt caực vũ trớ Nhaọt thửùc treõn traựi ủaỏt.

- Choùn vũ trớ muoỏn tỡm nhaọtthửùc

- View / Eclipse/ Cửỷa soồhieọn ra

Tỡm trong tửụng lai (Find future)

Tỡm trong quaự khửự(Find past)

GV: Tóm tắt kiến thức trọng tâm đã làm

GV: Nhận xét buổi học, rút kinh nghiệm

5 Daởn doứ 2p

Chuẩn bị cho tiết sau:

HS: - Nhaọn xeựt ủeồ tieỏp sau thửùc haứnh toỏt hụn mềm Sun times

GV: - Soạn bài, nghiên cứu phần mềm Sun times

Ngày 29/ 12/ 2008 Ngày 29/ 10/ 2008

Ngày đăng: 18/09/2013, 16:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 dới đây. Từ vị trí hiện - Giao an tin 8 08-09(Full)
Hình 1 dới đây. Từ vị trí hiện (Trang 2)
Ví dụ 1: Hình 6 dới đây là một chơng  trình đơn giản đợc viết bằng ngôn ngữ - Giao an tin 8 08-09(Full)
d ụ 1: Hình 6 dới đây là một chơng trình đơn giản đợc viết bằng ngôn ngữ (Trang 5)
Bảng chọn. - Giao an tin 8 08-09(Full)
Bảng ch ọn (Trang 10)
Hình soạn thảo. - Giao an tin 8 08-09(Full)
Hình so ạn thảo (Trang 12)
Bảng   kí   hiệu   các - Giao an tin 8 08-09(Full)
ng kí hiệu các (Trang 15)
Bảng kí hiệu các phép so sánh viết trong  ngôn ngữ Pascal: - Giao an tin 8 08-09(Full)
Bảng k í hiệu các phép so sánh viết trong ngôn ngữ Pascal: (Trang 17)
Bảng mô tả lệnh  gán giá trị   và   tính   toán   với   các bieán trong Pascal: - Giao an tin 8 08-09(Full)
Bảng m ô tả lệnh gán giá trị và tính toán với các bieán trong Pascal: (Trang 27)
Bảng chọn - Giao an tin 8 08-09(Full)
Bảng ch ọn (Trang 37)
Hình và phân tích - Giao an tin 8 08-09(Full)
Hình v à phân tích (Trang 47)
Bảng cửu chơng. - Giao an tin 8 08-09(Full)
Bảng c ửu chơng (Trang 72)
Hình đã cho. Sử dụng - Giao an tin 8 08-09(Full)
nh đã cho. Sử dụng (Trang 87)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w