+ Kiến thức: HS hiểu đợc công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam giác vuông, vận dụng vào làm bài tập IV.. Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinhHoạt động 1: Kiểm
Trang 1Ngày soạn:26/11/2008
Ngày giảng:28/11/2008
ch
ơng II :
đa giác đều - diện tích của đa giác
Tiết 26: đa giác - đa giác đều
I.mục tiêu:
+ Kiến thức Học sinh hiểu đợc khái niệm đa giác lồi, đa giác đều, học sinh biết
cách tính tổng số đo các góc của một đa giác.Vẽ đợc và nhận biết đợc một số đa giác lồi, một số đa giác đều
+ Kỹ năng: Rèn kĩ năng tính tổng số đo các góc của một đa giác Kĩ năng vẽ đa
giác Kĩ năng vẽ các trục đối xứng và tâm đối xứng(nếu có) của một đa giác đều
+ Thái độ : Giáo dục HS niềm say mê yêu thích môn học
IV các hoạt động dạy và học:
1.ổn định: 8B: 8D:
2 Kiểm tra:
Câu hỏi: Nêu định nghĩa tam giác, tứ
giác, tứ giác lồi?
- GV: Nhận xét trả lời của HS và nêu
khái niệm đa giác
- GV: Cho HS hoạt động nhóm câu ?1
HS: Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
Trang 2- GV: Nêu các đa giác ở hình 115, 116,
117 là đa giác lồi
Vậy thế nào là đa giác lôi ?
- GV: Gọi HS đọc khái niệm đa giác lồi
Quan sát hình vẽ rồi điền vào chỗ trống
trong các câu sau?
- GV: Gọi tên đỉnh, cạnh, đờng chéo, góc
của một đa giác
HS: Trả lời ? 1
- Hình 118 không là đa giác vì có hai đoạn thẳng cùng nằm trên một đờng thẳng
HS: Đọc nội dung định nghĩa đa giác lồi
Định nghĩa: Đa giác lồi là đa giác luôn nằm trong một nửa mặt phẳng có bờ là
đờng thẳng chứa bất kì cạnh nào của đa giác.
HS Trả lời ?2: Các đa giác ở hình 112, 113,
114 không phải là đa giác lồi vì mỗi đa giác
đố nằm ở cả 2 nửa mặt phẳng có bờ là đờng thẳng chứa 1 cạnh của đa giác
DE, EG, GA
- Các đờng chéo AC, AD, AE, BG, BE, BD,
- Các góc là: ∠A, ∠B, ∠C, ∠D
- Các diểm nằm trong đa giác là: M, N, P
- Các diểm nằm ngoài đa giác là: Q, R
Hoạt động2: 2 Đa giác đều:
- GV: Treo bảng phụ hình 120, yêu cầu
HS quan sát rồi phát biểu định nghĩa khái
niệm đa giác đều
- GV: Gọi HS đọc nội dung định nghĩa
HS: Phát biểu khái niệm đa giác đều
HS: Đọc nội dung định nghĩa
Định nghĩa: Đa giác đều là đa giác có tất cả các cạnh bằng nhau và các góc bằng
Trang 4+ Kiến thức: HS hiểu đợc công thức tính diện tích hình chữ nhật, hình vuông, tam
giác vuông, vận dụng vào làm bài tập
IV các hoạt động dạy và học:
1 ổn định: 8B: 8D:
2 Kiểm tra:
Câu hỏi: Định nghĩa đa giác lồi ? Đa giác
đều ? Cho ví dụ trên hình vẽ?
3 Bài mới:
Hoạt động1:1.Khái niệm diện tích đa giác
- GV treo bảng phụ hình 121 Cho học sinh
làm ?1
ở hình B tiến hànhh cắt ghép hình
- GV: Vậy diện tích đa giác là gì ? Mỗi đa
giác có mấy diện tích ?
HS lên bảng thực hiện theo yêu cầu
HS làm ?1
?1: a) Hình a có diện tích là 9 ô vuông Hình b có diện tích là 9 ô vuông
=>Diện tích hình a bằng diện tích hình bb)Diện tích hình d gấp 4lần diện tích hình c
vì diện tích của hình d bằng 8 ô vuông diện tích của hình c bằng 2 ô vuông
=> diện tích của hình d bằng 4 lần diện tích của hình c
c) Diện tích hình c bằng 41 diện tích hình eHS: Diện tích đa giác là số đo của phần mặt phẳng giớ hạn bởi đa giác
HS: Mỗi đa giác có 1 diện tích xác định diện tích đa giác là 1 số dơng
Trang 5- GV: Diªn tÝch ®a gi¸c cã tÝnh chÊt g×?
Chia h×nh ch÷ nhËt thµnh hai phÇn theo
®-êng chÐo H·y chøng minh hai tam gi¸c
vu«ng b»ng nhau theo trêng hîp (c–g–
a
HS lµm ?2
a
BT6 (SGK -Tr118)a) NÕu a' = 2a, b' = b th× S' = 2a.b = 2ab= 2Sb) NÕu a' = 3a, b' = 3b th× S' = 3a.3b = 9ab
= 9Sc) NÕu a' = 4a, b' =
Trang 6IV các hoạt động dạy và học:
Trang 7Tiết 29: diện tích tam giác
I/ mục tiêu tiết học:
- Học sinh nắm vững công thức tính diện tích tam giác
- Học sinh biết chứng minh về định lý tam giác một cách chặt chẽ gồm 3 trờng hợp
và biết trình bày gọn ghẽ chứng minh đó
- HS vẽ đợc hcn hoặc hình tam giác có diện tích bằng diện tích của một tam giác cho trớc
- Rèn luyện kỹ năng giải toán về tính diện tích cho học sinh
II/ chuẩn bị tiết học:
- Sách giáo khoa, thớc kẻ, sách tham khảo, ê ke, bảng phụ, kéo cắt giấy, giấy bìa
III/ tiến trình dạy học:
(a là cạnh bất kỳ và h là đờng cao tơng ứng)
3/ Giải bài mới:
Hoạt động 3: 1 Định lý:
GV: Nêu nội dung định lí , gọi HS lên bảng HS: Lên bảng thực hiện
Trang 8GV: Qua bài toán trên em nào nêu định lý
về tính diện tích của một tam giác?
Hoạt động 4: Trả lời câu hỏi (SGK - Tr 121)
GV: Cho HS hoạt động nhóm cắt một tam
giác thành ba mảnh để ghép lại thành một
hình chữ nhật
- GV gợi ý và quan sát các nhóm thực hiện
HS: Thực hiện theo nhóm gấp hình
Trang 9Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Viết công thức tính diện tích tam giác
?
áp dụng làm bài tập 16 SGK
GV: Gọi HS lên bảng kiểm tra
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Lên bảng làm bài kiểm tra
- Công thức tính diện tích tam giác:
S = 1
2ahS: Là diện tích tam giáca: Độ dài của một cạnhh: Độ dài của đờng cao tơng ứng với cạnh aBài tập 16:
- Diện tích của các tam giác tô đậm đợc tính theo công thức: S1 = 1
2ah
- Diện tích của các hình chữ nhật đợc tính theo công thức: S2 = ah
Trang 10AB.OM = OA.OB
GV: Gọi HS lên bảng làm bài tập và yêu
cầu HS dới lớp cùng làm bài
GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Bài tập 18: SGK
GV: Gọi HS đọc nội dung bài tập 18 SGK
GV: Yêu cầu HS hoạt động nhóm làm bài
2OA.OB (2)
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập 18 vào bảng nhóm
áp dụng công thức tính diện tích tam giác ta có:
SAMB = 1
2AH.BM
SAMC = 1
2AH.CMTheo giả thiết BM = CM
Vậy SAMB = SAMC (đpcm)HS: Nhận xét chéo các nhóm
SABCD = AB.CD = AB.x
Để diện tích hình chữ nhật ABCD gấp ba lần diện tích tam giác ADE thf
AB.x = 3AD
⇔ x = 3 (cm) (vì AD = AB)HS: Nhận xét
Trang 11GV: Gọi HS nhận xét
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
Hoạt động 3: Củng cố
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 135 SGK
GV: Gọi HS hãy chỉ ra:
a) Một điểm I sao cho SPIF = SPAF ?
b) Một điểm O sao cho SPOF = 2.SPAF ?
c) Một điểm N sao cho SPNF = 1
SPIF = SPAF
Vậy có vô số điểm I nh thế
b, Nếu lấy điểm Osao cho khoảng cách từ O
đến đờng thẳng PF bằng hai lần khoảng cách từ A đến đờng thẳng PF thì
Trang 12GV: Yªu cÇu HS vÒ nhµ häc bµi vµ lµm bµi tËp: 24, 25 SGK
1
a b
-HS: Các câu hỏi ôn tập chương I
-GV: Các bảng phụ và phiếu học tập chuẩn bị cho bài dạy
III TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1 Tổ chức: Sĩ số:
2 Kiểm tra: Sự chuẩn bị của HS.
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập hệ thống hoá các kiến thức của chương I
GV: Điền những chỗ còn thiếu ở bảng dưới đây? (GV treo bảng phụ đã chuẩn bị trước)Hình Định nghĩa Tính chất về góc Tính chất hai đường chéo Đối xứng tâm Đối xứng trục
Trang 13Tứ
giác
Tứ giác có 4 góc vuông
Hình thoi
Hai đường chéo vuông góc tại trung điểm của mỗi đường và
Hình vuông
Hình thang cân
GV: Gọi HS đứng tại chỗ điền trình bày bằng
miệng theo yêu cầu của GV
GV: Cho HS xem phần điền đầy đủ trên một
bảng phụ
HS: Đứng tại chỗ trả lời
Hoạt động 2: Tìm quan hệ bao hàm giữa các hình đã học.
GV: Dựa vào hình vẽ minh hoạ mối quan hệ
bao hàm giữa các hình đã học dưới đây, hãy
điền vào chỗ trống ở các câu dưới đây để có
một mệnh đề đúng?
Trang 14Hoạt động 3: Rèn kỹ năng giải bài toán tìm điều kiện.
GV: Cho HS quan sát hình vẽ, tìm điều kiện
của hai đường chéo AC và BD để tứ giác
GV: Chuẩn bị phiếu học tập cho HS làm
GV: Hướng dẫn HS trình bày theo kiểu biến
đổi tương đương
GV: Thu phiếu chữa và chấm điểm
Phiếu học tập
Tứ giác EFGH là hình bình hành
vì
Nếu EFGH là hình chữ nhật thì
Nếu EFGH là hình thoi thì
Trang 15C/m được EFGH là hỡnh bỡnh hành.
a, EFGH là hỡnh chữ nhật nếu AC vuụng gúc
với BD
b, EFGH là hỡnh thoi nếu AC=BD
c, EFGH là hỡnh vuụng khi cú cả hai điều kiện
trờn
Nếu EFGH là hỡnh vuụng thỡ
5 Hướng dẫn về nhà:
- Tiếp tục ôn tập và làm các bài tập cha hoàn thành
- Chuẩn bị SGK và đồ dùng học tập cho HKII
Soạn :
Giảng :
Tiết 32 : trả bài kiểm tra học kì i(hình học)
I.Mục tiêu:
- HS đợc chữa bài kiểm tra học kì I (phần hình học)
- Rèn HS có kĩ năng thành thạo trong việc giải bài tập
- Rèn HS tính cẩn thận và chính xác trong quá trình biến đổi
2/ Trả bài kiểm tra
3/ Chữa bài kiểm tra
A Phần trắc nghiệm
Trang 164 Ghép mỗi ý (1), (2), (3) với một trong các ý (4), (5), (6), (7) để đợc một khẳng
định đúng
(1) Tập hợp các điểm cách điểm A cố định
một khoảng bằng 3 cm (4) là tia phân giác của góc xOy
(2) Tập hợp các điểm cách đều hai đầu của
đoạn thẳng AB cố định (5) là hai đờng thẳng song song với a và cách a một khoảng 3 cm(3) Tập hợp các điểm cách đều đờng thẳng a
cố định một khoảng 3 cm
(6) là đờng tròn tâm A bán kính 3 cm(7) là đờng trung trực của đoạn thẳng AB
Phần II: Tự luận (7 điểm)
Câu 3: (2 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A Gọi M, N, P lần lợt là trung điểm của các cạnh AB,
BC, CA
a Tứ giác MNPA là hình gì? vì sao?
b Tam giác ABC cần có điều kiện gì đẻ tứ giác MNPA là hình vuông
Tơng tự NP // AB ⇒ NP ⊥ AC tại P
Tứ giác MNPA có 3 góc vuông nên là hình chữ nhật (0,5 đ)
b Để tứ giác MNPA là hình vuông ⇔ NM = NP ⇔ AC = AB⇔ ∆ABC
vuông cân ở A (0,5 đ
4/ Thu bài kiểm tra
- Nhận xét kết quả làm bài của HS
Trang 17- Chỉ ra các sai sót mà HS mắc phải, nêu cách khắc phục
5/ Hớng dẫn về nhà
- Tiếp tục ôn tập và làm các bài tập cha hoàn thành
- Chuẩn bị SGK và đồ dùng học tập chuẩn bị cho HKII
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy viết công thức tính diện tích
tam giác? Vẽ hình minh hoạ
GV: Gọi HS lên bảng làm bài kiểm tra
HS: Lên bảng làm bài kiểm tra
Trang 18GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn.
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
2ahHS: Nhận xét
Hoạt động 2: Công thức tính diện tích hình thang
GV: Treo bảng phụ hình vẽ 136 SGK, cho
Diện tích hình thang bằng nửa tích của tổng hai đáy.
Diện tích hình bình hành bằng tích của một cạnh với chiều cao ứng với cạnh đó Hoạt động 4: Ví dụ
Trang 20- Học sinh tính đợc hai cách tính diện tích hình thoi, biết cách tính diện tích của một
tứ giác có hai đờng chéo vuông góc
3/ Giải bài mới:
Hoạt động 1: 1 Cách tính diện tích của một tứ giác có hai đờng chéo vuông góc
GV: Vẽ hình 145 SGK
- Hãy tính diện tích tứ giác ABCD theo
AC, BD biết AC ⊥ BD tại H ?
GV: Gợi ý SABC = ?
SADC = ?
SABCD = ?
GV: Nêu công thức tính diện tích của một
tứ giác có hai đờng chéo vuông góc
HS: Lên bảng trình bày câu hỏi 1 (SGK -
Hoạt động 2: 2 Công thức tính diện tích hình thoi
GV: Vẽ hình thoi có độ dài hai đờng chéo là
Trang 21- SMENG =
2
1 MN.EG = 400 (m2)Hoạt động 4: Củng cố
GV: Cho HS hoạt động giải bài tập 32
GV: Gọi HS nộp bảng nhóm
GV: Gọi HS nhận xét chéo
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập 32 vào bảng nhóm
cm BD
cm AC
6, 3 6
b, Hình vuông có hai đờng chéo vuông góc với nhau và mối đờng chéo có độ dài
Trang 22- Học sinh vân dụng đợc hai cách tính diện tích hình thoi, diện tích của một tứ giác
có hai đờng chéo vuông góc để giải các bài tập SGK và SBT
- Học sinh có kỹ năng vẽ hình một cách chính xác khi biết giả thiết
II/ chuẩn bị:
- Sách giáo khoa, sách tham khảo, bảng phụ, bảng nhóm, đồ dùng học tập
III/ tiến trình dạy học:
tổ chức 8B 8C
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy viết công thức tính diện tích
SABCD = 1
2AC.BDBài tập 33:
Trang 23Bài tập 34 SGK-Tr128
GV: Gọi HS đọc yêu cầu bài toán
GV: Gọi HS lên bảng vẽ hình, ghi giả thiết
GV: Gọi HS đọc nội dung bài toán và yêu
cầu HS vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận bài
HS: Đọc yêu cầu bài toán
Tứ giác EFGH là hình thoi vì:
- EF = FG = GH = HE(vì 4 tam giác vuông HAE, FBE, FCG, HDG bằng nhau)
SEFGH = 1
2SABCD = 1
2AB.BC = 1
2 HF.EG
HS: Vẽ hình, ghi giả thiết và kết luận
Xét tam giác EGH có EH = GH = 6 cmgóc EHG = 600 suy ra tam giác EGH là tam giác đều suy ra EG = 6 cm
Vậy SEFGH = EK.HG = 5 6 = 30 cm2
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập 36
- Công thức tính diện tích hình vuông:
S = a.a = a2
Trang 24tính diện tích hình thoi ?
- So sánh cạnh của hình vuông với chiều
cao của hình thoi ?
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
- Công thức tính diện tích hình thoi
S = a.hDựa vào hình vẽ bài tập 35 ta có EK luôn nhỏ hơn EH Vậy nếu hình thoi và hình vuông có cùng chu vi thì diện tích hình vuông luôn lớn hơn hoặc bằng diện tích hình thoi
Hoạt động 3: Củng cố
GV: Em hãy viết các công thức tính diện
tích tam giác và diện tích tứ giác ? HS: Viết các công thức tính diện tích tam giác
- Công thức tính diện tích tam giác:
- Công thức tính diện tích hình vuông, hình chữ nhật
- Công thức tính diện tích hình thang
- Công thức tính diện tích hình bình hành
- Công thức tính diện tích hình thoi
Hoạt động 4: Hớng dẫn học ở nhà
GV: Yêu cầu HS học thuộc các công thức tính diện tích tam giác ? Tứ giác
GV: Yêu cầu HS làm các bài tập SBT
Trang 25Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ
GV: Em hãy viết các công thức tính diện
tích tam giác và diện tích tứ giác ?
- Công thức tính diện tích tam giác ?
GV: Nêu cách tính diện tích đa giác: Tuỳ
từng đa giác mà chia thành những đa giác
đã có công thức tính diện tích
HS: Trả lời câu hỏi
Hoạt động 3: hớng dẫn học sinh làm ví dụ SGK
HS: Đọc nghiên cứu ví dụ SGK
- Chia đa giác ABCDEGHI thành ba hình, hình thang vuông CDEG, hình chữ nhật ABGH, hình tam giác AHI
SCDEG = 8
+CG CD DE
(cm2)
SABGH = AB.BG = 21 (cm2)
Trang 26GV: Để tính đợc diện tích đa giác ABCDE
em cần chia đa giác đó thành những hình
GV: Gọi HS nhận xét bài làm của bạn
GV: Chuẩn hoá và cho điểm
HS: Trả lời câu hỏi
- Chia đa giác ABCDE thành tam giác ABC, tam giác vuông AHE, DKC và hình thang vuông HKDE
HS: Hoạt động nhóm làm bài tập 17 vào bảng nhóm
SABCDE = SABC + SCDK + SDKHE + SAEH
= 1
2AC.BG + 1
2DK.CK + 1
2(DK + EH).HK + 1
2EH.AH
= 1
2[AC.BG + DK.CK + (DK + EH).HK + EH.AH]