1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Từ điển ô tô Anh - Việt

22 5,5K 321
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ điển ô tô Anh - Việt
Trường học Unknown
Chuyên ngành Automotive Engineering
Thể loại Từ điển
Năm xuất bản Unknown
Thành phố Unknown
Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 136,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

tài liệu “Từ điển kỹ thuật ô tô Anh – Việt” được biên soạn giúp cho đông đảo cán bộ quan tâm đến ngành cơ khí - chế tạo máy có tài liệu tham khảo, tra cứu để đọc các tài liệu xuất bản

Trang 1

TU DIEN 6 TO ANH-VIET

No English Vietnamese

1 |“Lugging” the engine Hiện tượng khi hộp số không truyền đủ momen tới bánh xe

9 |Auto trans selector lever positions Tay số tự động

11 |Baffle, tail pipe Chụp ống xả (Có thể là inốc)

14 |Barometric pressure sensor-BCDD Cam bién may do ap suat

15 |Battery voltage Dién ap ac quy

22 |Belt, V (for cooler compressor to camshaft pulley) Cu roa kéo điều hoà từ pu ly trục cơ

24 |Block assy, short Léc may

27 |Boot, Bush Dust (for rear disc brake) Chup cao su dau chét chéng bui (cho cum phanh sau)

28 |Bracket, exhaust pipe support Chân treo ống xả (Vỏ hoặc bao ngoài bằng sắt)

29 |Brackit, Variable Resistor Giá bắt Điện trở (Điều chỉnh để thay đổi giá tri)

35 |Cap Sub - assy (Oil filler) Nap day (miéng dé dau may)

36 |Cap Sub assy, air cleaner Nắp đậy trên của lọc gió

37 |Cap sub-assy Nắp két nước hoặc nắp bình nước

38 |Carbon filter solenoid valve van điện từ của bộ lọc carbon

Trang 2

42 |Check light Đèn báo lỗi của hệ thống chuẩn đoán

43 |Clamp or clip Cái kẹp (đai) giữ chặt cút hoạc ống dầu, nước

56 |Coolant temperature sensor Cảm biến nhiệt độ nước làm mát

63 |Cover sub - assy cylinder head Nap day xu pap

65 |Cover sub assy, timing chain or belt Vỏ đậy xích cam hoạc dây cua roa cam

67 |Cover, Disc Brake Dust Đĩa bảo vệ và chống bụi cụm phanh

68 |Cowl panel Tắm chụp

72 |Crankshaft position sensor Cam bién vi tri truc co

Trang 3

86 |Damper Bộ giảm chắn

87 |Damper, chain viabration Giá tỳ xích cam (Có tác dụng làm giảm xê dich của xích cam)

88 |Damping force Luc hap thu

90 |Dashpot Sub - Assy Giảm chắn bướm ga

92 |Dead angle Góc chết

93 |Dead battery Ac quy chét

94 |Defogger Hệ thống sưởi kính

96 |Designed passenger capacity Số chố ngồi thiết kế

103 |Diesel Direct Turbocharger intelligence Hệ thống bơm nhiên liệu diesel turbo trực tiếp thông minh

407 |Direct fuel injection system Hệ thống phun nhiên liệu trực tiếp

408 |Distributor ignition system Hệ thống phân phối đánh lửa (chia điện)

109 |Distronic Adaptive Cruise Control Hệ thống tự kiểm soát hành trình

111 |Door lock light Đèn ổ khoá

113 |Door trim Tắm ốp cửa

116 |Drive line Đường truyền

121 |Driving force Lực di truyền

Trang 4

125 |Dual sliding seat with memory Ghé truot hai chiéu có bộ nhớ

126 |Dual-exhaust manifold Ong xa kép

127 |Dual-Mode four - Wheel steering (dual mode 4 WS) |Hệ thống lái 4 bánh hai chế độ

129 |Eight-way Adjustable seat Ghé có điều chỉnh tám hướng

130 |Eight-way Sport seat Ghé thể thao điều chỉnh tám hướng

131 |Electrically erasable programmable read only memory |Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được

132 |Electrically hetractable door mirror Gương ở cửa có thể gấp lại bằng điện

133 |Electro-Hydraulic Power Steering (EHPS) Hệ thống lái trợ lực

135 |Electronic brake distributor Hệ thống phân phối phanh điện tử

136 |Electronic Fuel injection (EFl) Bộ phun xăng điện tử

138 |Electronic ignition system Hệ thống đánh lửa điện tử

139 |Element Sub assy, air cleaner filter Lọc gió

142 |Engine block Léc may

147 |Engine coolant temperature sensor Cảm biến nhiệt độ làm mát động cơ

152 |Engine speed (revolution per minute) Tốc độ vòng tua động cơ

153 |Engine speed sensing power steering Tay lái trợ lực cảm ứng theo tốc độ động cơ

155 |Erasable programmable read only memory Bộ nhớ được lập trình có thể xóa được

156 |Evaporative emission system Hệ thống chuyền tải khí xả

157 |Exhaust gas re circulation control-BPT valve Van điều khiển tuần hoàn khí xả

158 |Exhaust gas re circulation temperature sensor Cảm biến van nhiệt độ tuần hoàn khí xả

159 |Exhaust gas recirculation valve Van tuan hoan khi xa

160 |Exhaust Manifold Ong thai

161 |Exhaust pipe Ong xa (khof)

162 |Exhaust temperature warning lamp Đèn báo nhiệt độ khí xa

Trang 5

168 |Fascia (dashboard and front mask) Badesook trước

173 |Fiber reinforced plastic (FRP) Chat dẻo có sợi gia cường

174 |Filter assy oil Lọc dầu máy

179 |Final gear ratio Tỷ số chuyền lực cuối

183 |Flash electrically erasable programmable read only memory |Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình một cách tự động có thể xóa được

184 |Flash erasable programmable read only memory Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình có thể xóa được

185 |Flat spot Điểm phẳng

186 |Flexible fuel sensor Cảm biến phân phối nhiên liệu linh hoạt

487 |Flexible fuel system Hệ thống phân phối nhiên liệu linh hoạt

190 |Flywheel sensor Cam bién banh da

196 |Four speed automatic transmission with over-drive |Hộp số tự động 4 tay số có tỷ số chuyền tăng

199 |Four wheel ABS Hệ thống chống phanh bó cứng trên 4 bánh xe

203 |Frame Assy, Starter Commutator end Giá bắt đuôi máy khởi động

Trang 6

204 |Frame number Số khung

207 |Front engine, front wheel drive (FF) vehicle Kiểu xe động cơ phía trước, bánh chủ động trước

209 |Front spoiler Nắn hướng gió (lắp hoặc thiết kế dưới pa đơ sốc trước)

210 |Fuel evaporation separator Bộ phận ngăn nhiên liệu bay hơi

213 |Fuel lid Nắp thùng xăng

222 |Fuse Cau chi

223 |Fusible link Cau chi

224 |Gage sub assy, oil level Thước thăm dầu máy (que thăm dầu)

225 |Garnish Mau trang tri (tam lưới ga lăng)

239 |Gear jump out Nhảy số

240 |Gear or sprocket, camshaft timing Bánh răng xích cam hoạc bơm dầu

241 |Gear ratio Tỷ số truyền

242 |Gear shift level Can sé

Trang 7

246 |Global positioning navigation system (GPS) Hé théng dinh vi toan cau

247 |Glove bd Hộp đựng đồ dưới táp lô ghế phụ

248 |Glow plug Buzi sấy nóng

249 |Glow plug relay Ro le buzi say

252 |Graphic equalizer Cụm điều chỉnh âm sac

256 |Grip Sự tiếp xúc giữa mặt đường và xe

258 |Ground clearance Khoảng cách gầm xe đến mặt đường

260 |Guide, oil level gage Óng dẫn hướng thước thăm dầu máy

272 |Heated Front Screen Hệ thống sưởi ám kính phía trước

Trang 8

288 |Hose or pipe, for radiator reserve tank Ong nuéc binh nu@c phụ

289 |Hose, Air cleaner Ong dẫn gió vào bầu lọc gió (thường la ống cao su lò so)

290 |Hose, fuel vapor feed Ong dẫn bay hơi của nhiên liệu vào bình lọc

293 |Hot-air intake system Hệ thống sấy nóng khí nạp

296 |Hydraulic control system Hệ thống điều khiển thuỷ lực

297 |Hydraulic multi-plate clutch type center differential control system |Hé théng diéu khién vi sai trung tam nhiéu dia ly hợp thuỷ lực

299 |Idle air control system Hệ thống nạp gió chế độ không tải

300 |Idle air control valve — air regulator Hệ thống điều khiển tuần hoàn gió không tải

301 |Idle air control valve — auxiliary air control valve Van hệ thống phụ điều khiển tuần hoán gió không tải

302 |Idle air control valve — idle up control solenoid valve |Van điều khiển gió chế độ không tải

303 |Idle speed control valve Van điều kiển tốc độ không tải

312 |Ignition switch Công tắc khoá điện

313 IIgnition system Hệ thống đánh lửa

314 |Illuminated entry system Hệ thống chiếu sáng cửa ra vào

315 |Independent double-wishbone suspension Hệ thống treo độc lập tay đòn kép

318 |Indirect fuel injection system Hệ thống phun xăng gián tiếp

Trang 9

327 Instrument panel Bang tin hiéu (bang tableau)

328 |Insulato Tắm ngăn

329 |Insulator, engine mounting, LH (for transverse engine) |Chân máy bên trái (cho động cơ nắm ngang)

330 |Insulator, engine mounting, rear (for transverse engine) |Chân máy sau (cho động cơ nắm ngang)

331 |Insulator, engine mounting, RH (for transverse engine) |Chan may bén phải (cho động cơ nắm ngang)

332 |Insulator, exhaust manifold heat Tấm bảo vệ nóng lắp trên cụm cổ xả

333 |Insulator, Injector Vibration Vong cao su lam kin chan kim phun

334 |Insulator, Terminal Chụp cách điện đầu ra máy phát (Đầu ra đi ốt nạp)

335 |Intake Air temperature sensor Cảm biến nhiệt độ đường khí nạp

337 |Intake manifold Cổ hút khí

345 |Key confirm prevention funtion Chức năng chống để quên chìa khoá

346 |Key linked power door lock Khoá cửa điện liên kết

347 |Key, crankshaft (for crankshaft pulley set) Cá hãm puly trục cơ - ca véc

348 |Keyless entry Khoá điều khiển từ xa

351 |Knock control Điều kiển cảm biến kích nỗ

352 |Knock control system Hệ thống chống gõ máy

354 |Knock Tiếng gõ máy

356 |Knuckle arm Tay khớp nối

357 |Lambda sensor Cảm biến khí xả

358 |Laminated glass Kính nhiều lớp

360 |Lateral acceleration force (Lateral G'S) Lực gia tốc bên

361 |Lateral mounting (east-west mounting) Khung gia bén

362 |Lateral Rod (Lateral control arm) Tay don bén

367 |Led light mount stop lamp Đènphanh phụ lắp nóc xe

Trang 10

369 |Lift coefficient (CL) Hệ số nâng

370 |Lifter valve Con đội xu pap hoặc dé xu pap

372 |Light control system Hệ thống điều khiển ánh sáng

374 |Limited slip differential (LSD) La can vi sai

376 |Liquefied petroleum gas (LPG) engine Động cơ chạy bằng khí hoá lỏng

377 |Liquid crystal display (LCD) Màn hình tinh thể lỏng

378 |Liquid crystal glare mirror Gương hậu tinh thể lỏng

379 |Load sensing proportioning valve (LSPV) Van phan phối lực phanh

386 |Low aspect tire (wide tire) Lốp thành thấp (lốp rộng)

394 |Manifold absolute pressure Áp suất tuyệt đối cổ nút

395 |Manifold absolute pressure sensor Cảm biến áp suất tuyệt đối cổ nút

396 |Manifold differential pressure Áp suất biến thiên cổ nút

397 |Manifold differential pressure sensor Cảm biến áp suất biến thiên cổ nút

398 |Manifold Sub-assy , exhaust Cụm cô xả lắp trên thân máy

399 |Manifold surface temperature Nhiệt độ bề mặt cổ nút

400 |Manifold surface temperature sensor Cảm biến nhiệt độ bề mặt cổ nút

402 |Manifold vacuum zone sensor Cảm biến chân không cổ nút

403 |Manual transmission (MT) Hộp số sàn (số cơ, số tay)

404 |Mass air flow sensor Cảm biến luồng gió vào

406 |Maximum payload Trọng tải tối đa

407 |Maximum power Công suat téi da

Trang 11

410 |McPherson strut suspension Hệ thống treo kiểu độc lập Macpherson

412 |Meter Đồng hồ

414 |Micaceous iron oxide (MIO) paint Sơn pha tỉnh thể 6 cạnh, thay đổi mầu theo góc nhìn

416 |Mid ship engine, rear drive (MR) vehicle Xe có động cơ đặt ở giữa, cầu sau

418 |Minor change Thay đổi nhỏ

420 |Model change Đồi model

421 |Model code Số model

423 |Monologues body Than xe lién

427 |Mould Miếng nẹp trang trí

428 |Mouting, Disc brake cylinder Giá lắp má phanh đĩa

429 |Muffler (silencer) Ống tiêu âm

430 |Multi adjustable power seat Ghé diéu chinh dién

431 |Multi plate LSD Hệ thống chống trượt vi sai nhiều lá

432 |Multi port fuel injection (MFI) Phun xăng điện tử nhiều cổng

433 |Multiport fuel injection system Hệ thống bơm xăng đa cổng

434 |Name plate Biển ký hiệu

436 |Neutral Số 0

438 |Neutral Start switch Công tắc đề số 0

439 |Neutral steer Đặc tính lái có bán kính quay vòng giữ nguyên khi xe tăng tốc

440 |No fault found Không tìm tháy lỗi trong hệ thống

441 |Noise, Vibration and harshness Độ ôn, rung, sóc

442 |Non-retracting (NR) seat belt Dây đai an toàn không rút

443 |Non-volatile random access memory Bộ nhớ truy cập bắt thường

445 |Nose dive Xe ghìm đầu khi phanh gấp

446 |Octane rating Tỷ số ốc tan

447 |Odometer Đồng hồ công tơ mét

Trang 12

450 |Oil cooler Két lam mat dau

451 |Oil gallery Đường dầu

452 |Oil level gauge (dipstick) Que thăm dầu

455 |Oil pressure warning lamp Đèn báo áp xuất dầu

456 |Oil pump Bưm dầu

457 |On-board diagnostic system Hệ thống kiểm tra trên xe

459 |One touch 2-4 selector Công tắc chuyền chế độ một cầu sang hai cầu

463 |Output Công suất

467 |Overdrive — OD Truyền động tăng tốc

468 |Overdriving Quá tốc (vòng quay)

469 |Overhang Phần nhô khung xe

471 |Overhead camshaft — OHC Động cơ trục cam phía trên

478 |Oxygen sensor Cảm biến ôxy

480 |Pad kit, disk brake, front (pad only) Má phanh trước dia (Bó thang đĩa)

482 |Pan, sub assy, oil Đáy các te (đáy chứa dau)

483 |Panoramic digital meter Đồng hồ số bên ngoài

484 |Park position switch Céng tac dén dé xe

485 |Park/neutral position switch Céng tac dén dé xe trung tam

486 |Parking brake Phanh tay (đỗ xe)

Trang 13

491 |Pattern noise Tiếng ồn khung

493 |Percolation Phan làm xôi xăng trong ché hoà khí

496 |Periodic trap oxidizer system Hệ thống giữ ôxy

500 |Pin Chốt

501 |Pin hole Lỗ chân chim

502 |Pin, Cylinder Slide (for rear disc brake) Chốt trượt cụm phanh (cho cụm phanh sau)

503 |Pin, piston Ac pit tong

504 |Pin, VWWhole (for disc brake antirattle) Chốt định vị xương(giá) má phanh đĩa

505 Pipe assy, exhaust center Ống xả trung tâm (lắp tiếp sau cụm cổ xả trên thân máy)

506 |Pipe assy, exhaust, tail Đoạn ống xả cuối (Bầu to)

507 |Pipe Sub - Assy, fuel Ong dẫn nhiên liệu

508 |Pipe Sub - Assy, Fuel Delivery Ong chứa nhiên liệu (Lắp dàn kim phun)

513 |Planetary gear unit Số vệ tinh

514 |Plate Sub - Assy, Brake backing Giá phanh (đĩa la tô phanh)

516 |Plate, crank angle sensor Bánh răng chia xung trên trục cơ (Đĩa răng)

Trang 14

532 |Power remote control door Gương cửa điều khiển điện

537 |Power take off - PTO Bộ phận chuyền điện

538 |Power to weight ratio Chỉ số công suất và trọng lượng

539 |Power train Cơ cấu truyền động

541 |Power window lock Khoá cửa sổ điện

542 |Powertrain control module Module điều khiển truyền động

545 |Pressure plate Đĩa áp xuất

546 |Pretension mechanism Cơ cấu chống căng

548 |Programmable read only memory Bộ nhớ chỉ đọc được lập trình

549 |Progressive power steering (PDS) Lái trợ lực liên tục

552 |Proportioning and bypass valve Van cân bằng và vòng

554 |Pro-type Kiéu mau

560 |Pulsed secondary air injection control solenoid valve |Van điều khiển thứ cấp hệ thống bơm gió

561 |Pulsed secondary air injection system Hệ thống gió thứ cáp

562 |Pulsed secondary air injection valve Van hệ thống gió thứ cấp

563 |Pump assy, oil Bơm dầu máy

566 |Push rod Cần day (rotuyn day)

568 |Quarter panel Tắm khung trên lốp trước và sau (ốp phòng)

Ngày đăng: 25/10/2012, 06:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

89 Dashboard Tấm bảng trước mặt tài xế 90 Dashpot Sub - Assy Giảm chấn bướm ga  91 Data link connector Zắc cắm kết nối dữ liệu  - Từ điển ô tô Anh - Việt
89 Dashboard Tấm bảng trước mặt tài xế 90 Dashpot Sub - Assy Giảm chấn bướm ga 91 Data link connector Zắc cắm kết nối dữ liệu (Trang 3)
327 Instrument panel Bảng tín hiệu (bảng tableau) - Từ điển ô tô Anh - Việt
327 Instrument panel Bảng tín hiệu (bảng tableau) (Trang 9)
634 Scan tool Dụng cụ quét hình ảnh - Từ điển ô tô Anh - Việt
634 Scan tool Dụng cụ quét hình ảnh (Trang 16)
861 Wedge shape Hình nêm - Từ điển ô tô Anh - Việt
861 Wedge shape Hình nêm (Trang 22)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w