từ điển sinh học anh việt
Trang 1O
OD viết tắt của Optical Density
OECD viết tắt của Organization for Economic Cooperation and
Development
OIF viết tắt của OsteoInductive Factor
oligopeptides oligopeptit, peptit ngắn
oligophagous consumers sinh vật tiêu thụ ăn ít
oligopod 1.ít chân 2.(thuộc) pha ít chân
oligospermia ít tinh trùng
oligotokous ít con
oligotrophic thiếu dinh d−ỡng, nghèo dinh d−ỡng, ít dinh d−ỡng
oligotrophic lake hồ nghèo d−ỡng
oligotrophophyte thực vật thiếu dinh d−ỡng
oliphagous ăn ít, ăn hẹp
olivary nucleus nhân hình trám
omasum dạ lá sách
ombrogenous do m−a sinh ra
ombrophile thực vật −a m−a, thực vật chịu m−a
ombrophyte thực vật −a m−a, thực vật chịu m−a
omental (thuộc) mạc nối, màng nối
omental bursa hậu cung mạc
omentum màng nối mạc nối
ommatadia mắt con
ommatidium mắt con
ommatophore cuống mắt
omnivore động vật ăn tạp
omnivorous ăn tạp, tạp thực
omphalic (thuộc) rốn,
omphaloid (có) dạng rốn
onchosphere ấu trùng 6 móc
oncogene gen gây ung th−
oncogenic virus virut gây ung th−
oncogenesis (sự) phát sinh cá thể, phát triển cá thể
one-gene/ one-polypeptide theory thuyết đơn alen, đa alen
one-gene-one enzyme hypothesis giả thuyết một gen một enzyme
ontogenetic (thuộc) phát sinh cá thể, phát triển cá thể
ontogeny (sự) phát sinh cá thể, phát triển cá thể
onychogenic 1.tạo móng, sinh móng 2.chất tạo móng, chất sinh móng
Trang 2ooblastema trứng đ∙ thụ tinh
oocium bọc trứng, ổ trứng
oocyst 1.nang hợp tử, kén hợp tử 2.pha thụ động
oocyste no∙n bào
oogamy 1.(tính) no∙n giao 2.(tính) bất đẳng giao
oogenesis (sự) sinh trứng, sinh no∙n, phát sinh giao tử cái
oogonia no∙n bào, ổ no∙n, túi no∙n
oogonium 1.nguyên bào no∙n, no∙n bào 2.ổ no∙n, túi no∙n
oolemma màng no∙n hoàng
oology no∙n học
Oomycetes nhóm Nấm no∙n
ooplasmic segregation sự tách chất tế bào trứng, sự phân tách chất no∙n oosperm trứng đ∙ thụ tinh
ootheca trứng thụ tinh, hợp tử kết kén, bào tử no∙n
ootocoid vỏ trứng
ootocous (thuộc) đẻ thai trứng
open aestivation tiền khai hoa nở, tiền khai hoa lộ
open cirvulatory system hệ tuần hoàn hở
open community quần x∙ thưa
open vascular bundle bó mạch hở
open-field test trắc nghiệm trên hiện trường mở
operant chain chuỗi thao tác, chuỗi xử lý
operant conditioning điều kiện hoá có hiệu lực, điều kiện hoá có tác dụng operant response đáp ứng hữu hiệu, đáp ứng có hiệu lực
operational taxonomic units đơn vị phân loại hữu hiệu
operator gen chỉ huy, gen điều khiển
opercular apparatus bộ phận nắp mang, cơ quan nắp mang
operculate (có) nắp mang
operculum nắp đậy
operon operon
Ophiuroidea lớp Đuôi rắn
ophthalmic (thuộc) mắt, thị giác
Opiliones phân lớp Chân dài, phân lớp Trường cước
o antigen kháng nguyên O
obconic (có) dạng nón ngược
obdiplostemonous nón ngược
object constancy (có) vòng nhị ngoài đối cánh tràng
object constancy (tính) cố định của đối tượng
object permanence (sự) tồn tại thường xuyên của đối tượng
oblate dẹp hai đầu
obligate bắt buộc, phụ thuộc
obligate anaerobe sinh vật kỵ khí bắt buộc
Trang 3obligate fungal parasities nấm ký sinh bắt buộc
obligate mutualism tương hỗ bắt buộc
obligate parasite vật ký sinh bắt buộc
obligate saprophyte vật ký sinh bắt buộc, ký sinh trùng bắt buộc
obligate saprophyte thực vật hoại sinh bắt buộc
obligatory diapause nghỉ bắt buộc
obliquus cơ chéo
oblongata hành tuỷ
obovate (có) dạng trứng ngược
obovoid (có) dạng trứng ngược
observation learning tập quen bằng quan sát
O glycosylation glycosyl hoá O
OAB viết tắt của Office of Agricultural Biotechnology
obsession (sự) ám ảnh
obsessive-compulsive disorder rối loạn kiểu cưỡng bức-ám ảnh
obturator cơ bịt, nút bịt
obtuse tù
obvolvent khép xuôi
obsity (chứng) béo phì, béo
occipital (thuộc) chẩm
occipital bone xương chẩm
occipital condyle lồi cầu chẩm
occipital somitomeres đốt chẩm
occipitalia sụn chẩm, xương chẩm
occipotal lobe lỗ chẩm
occiput vùng chẩm
occiusor cơ bịt
occlusion (sự) bịt, khép
oceanic ecosystem hệ sinh thái biển
oceanic zone vùng khơi, vùng đại dương
oceans hải dương, đại dương
ocellate (có) mắt đơn
ocellus mắt đơn, đốm mắt, đốm màu hình mắt
ochrea bẹ chìa, bẹ ôm lóng, bao lá kèm
ochratoxins độc tố hoàng thổ
ochroleucous (có) màu vàng đất
ochrophore tế bào chứa sắc tố vàng
ochrosporous (có) bào tử vàng, (có) bào tử vàng-nâu
ocrea bẹ chìa
octadecanoid signal complex phức hợp tín hiệu octadecanoid
octopine octopin
octopod tám chân, tám tay, tám tua cuốn
Trang 4ocular (thuộc) mắt, thị kính
ocular micrometer thước trắc vi thị kính
oculate (có) mắt, (có) vệt dạng mắt
oculomotor 1.vận mắt, vận nh∙n 2.(thuộc) thần kinh vận mắt, thần kinh
vận nh∙n
oculomotor reflex phản xạ đảo mắt
OD viết tắt của Optical Density
odds ratio tỷ lệ có/không, tỷ số cơ may 1/2
Odonata bộ Chuồn chuồn
odontoblast nguyên bào tạo ngà
odontoclast tế bào huỷ răng, huỷ nha bào
odontogeny (sự) phát sinh răng, mọc răng
odontoid (có) dạng răng
odontoid process mỏm răng, mấu dạng răng
odontophore thể gắn răng
odontostomatous (có) hàm răng
odorant binding protein protein bám chất thơm
odoriferous compounds phức hợp có hương
OECD viết tắt của Organization for Economic Cooperation and
Development
oedema (bệnh) phù, (bệnh) phù thũng
oedematous (bị) phù
Oedipus and Electra complexes (các) mặc cảm Oedipus và Electra
oesophageal (thuộc) thực quản
oesophageal sphincter cơ thực quản
oesophageal valve van thực quản
oesophagus thực quản
oestral (thuộc) động dục, động đực, động hớn
oestradiol hormon buồng trứng
oestrogen oestrogen
oestrous cycle chu kỳ động dục
oestrum (sự) động dục, động đực, động hớn
oestrus (sự) động dục, động đực, động hớn
office international des epizootics văn phòng quốc tế về bệnh dịch động
vật
office of agricultural biotechnology văn phòng công nghệ sinh học nông nghiệp official bào chế dược phẩm
officinal cây thuốc
offset 1.chồi bên 2.chồi hành khí bên, giò ngầm con
offspring size kích thước lứa đẻ
OH43 gen OH43 (tạo vỏ hạt)
OIE văn phòng quốc tế về bệnh dịch động vật (Office International des
Epizootics)
Trang 5OIF viết tắt của OsteoInductive Factor
oil dầu
oil gland tuyến nhờn
oil-immersion objective vật kính ngập dầu
Okazaki fragment đoạn Okazaki
oleate oleat (muối của axit oleic)
oleic acid axit oleic
olecranon mấu khuỷ, mỏm khuỷu
oleosomes oleosom
olfaction khứu giác, sự ngửi
olfactory 1.(thuộc) khứu giác 2.(thuộc) dây thần kinh sọ số I, dây thần
kinh khứu giác
olfactory bulb hành khứu giác
olfactory cells tế bào khứu giác
olfactory epithelium biểu mô khứu giác
O'farrell gels gel O'farrell
olfactory lobes (các) thuỳ khứu giác, (các) thuỳ khứu
olfactory receptor thụ quan khứu giác
olfactory tract vùng khứu giác
oligaemia (sự) giảm thể tích máu
oligemia (sự) giảm thể tích máu
oligionucleotide oligionucleotid
oligo tiếp đầu ngữ có nghĩa là “ít, ngắn”
oligo- dt-cellulose oligo- dt-celluloza
Oligochaeta lớp Giun ít tơ
oligodendrocyte tế bào ít nhánh
oligodendroglia tế bào thần kinh đệm ít nhánh
oligofructans oligofructan
oligofructose oligofructoza
oligolabelling đánh dấu oligo
oligolecithal ít no∙n hoàng
oligomer oligome
oligomerous thưa số, thưa mẫu
oligonucleotide oligonucleotid
oligonucleotide probes mẫu dò oligonucleotid
oligonucleotide-directed mutagenesis gây đột biến định hướng bằng
oligonucleotid
oligopeptide oligopeptid
oligos (các) đoạn ngắn
oligosaccharide microarrays vi dàn oligosaccharid
oligosaccharides oligosaccharid
omega-3 fatty acids axit béo omega-3
Trang 6omega-6 fatty acids axit béo omega-6
on (sự) khử nitrat hoá
oncogenes gen (gây) ung thư
oncogenes gen gây ung thư Các gen có liên quan đến ung thư
oocytes no∙n bào
opague-2 gen opague-2 (ở ngô cho hàm lượng lysin, calci, magne, sắt, kẽm và
mangan cao)
open reading frame khung đọc mở
operator điểm chỉ huy , operatơ
operon operon
opine opin
opisthaptor giác sau, mấu bám sau
opisthocoelous (thuộc) lõm sau lồi trước
opisthoglossal (có) lươi gập vào
opisthomere khúc thân cuối
opisthosoma phần thân sau, vùng thân sau, phần vụgn
opportunism sinh vật cơ hội
opportunistic infection nhiễm trùng cơ hội
opportunistic species loài cơ hội
opposite mọc đối
opsonin opsonin
opsonization opsonin hoá
optic (thuộc) thị giác, dây thần kinh sọ số II
optic chiasma bắt chéo thị giác
optic cup cốc mắt
optic disc điểm mù
optic lobes thuỳ thị giác
optic nerve dây thần kinh thị giác
optic vesicle bọng mắt
optical activity hoạt động quang học, hoạt tính quang học
optical density (OD) độ đậm quang học
optical tweezer nhíp quang học
optimal proportions tỷ lệ tối ưu, tỷ lệ tối thích
optimum foods thực phẩm tối ưu
optimum pH độ pH tối ưu
optimum temperature nhiẹt độ tối ưu
optrode cực quang (một loại cảm biến)
ora serrata bờ răng cưa
oral (thuộc) miệng
oral cancer ung thư miệng
oral cavity khoang miệng
oral characters cá tính giai đoạn miệng, tính cách giai đoạn miệng
Trang 7oral contraception tránh thai bằng uống thuốc
oral leukoplakia bệnh leukoplakia miệng (ung thư miệng)
oral stage giai đoạn miệng
oral sucker giác miệng
oral tolerance tính chịu thuốc của miệng
orally-administered được quản lý bằng lời
orbicular (có) dạng vòng, (có) dạng quỹ đạo
orbiculares cơ vòng
orbit ổ mắt, hốc mắt
orbitosphenoid xương bướm ổ mắt
orchic (thuộc) tinh hoàn
orchitic (thuộc) tinh hoàn
Orchidaceae họ Lan
order bộ
ordination (sự) phân loại
ordination of communities toạ độ quần x∙
ORF viết tắt của Open Reading Frame
organ cơ quan, bộ phận
organ culture nuôi cấy cơ quan
organ of Corti cơ quan Corti, cơ quan thăng bằng
organ primordia mầm cơ quan
organelle cơ quan tử, bào quan
organ genus giống hình thái
organ system hệ cơ quan
organic acids axit hữu cơ
organic chemicstry hoá học hữu cơ
organisms sinh vật
organic evolution sự tiến hoá hữu cơ
organic mental disorders rối loạn tổ chức n∙o
organic molecule 3phân tử hữu cơ
organism as food resources sinh vật coi như tài nguyên lương thực
organized (có) tổ chức
organization tổ chức
organization for economic cooperation and development (OECD) Tổ
chức hợp tác và phát triển kinh tế
organizational effects of hormones hiệu quả tổ chức của hormon
organizational hypothesis giả thuyết tổ chức
organizer yếu tố tổ chức
organizer experiment người tổ chức thí nghiệm
organizing center trung tâm tạo hình, trung khu tổ chức
organogenesis (sự) phát sinh cơ quan
Trang 8organogeny (sự) phát sinh cơ quan
organography phát sinh cơ quan
orgasm điểm cực khoái
orgastic (thuộc) điểm cực khoái
oriental region vùng phương đông
orientation (sự) định hướng
orientation behaviour tập tính định hướng
oriented transport vận chuyển định hướng
orienting reflex phản xạ định hướng
origin gốc, nguồn gốc
ornis khu hệ chim
ornithic (thuộc) chim
ornithine ornithin
ornithology điểu học
ornithophily (tính) thụ phấn nhờ chim
ornithosis sốt vẹt, sốt chim
oro-anal (thuộc) miệng-hậu môn
oronasal (thuộc) miệng-mũi
oronasal membrane màng miệng lưỡi
orphan drug thuốc côi (sử dụng cho ít người, hoặc chữa bệnh ít gặp) orphan genes (các) gen orphan (gen không có chức năng rõ ràng)
orphan receptors thụ quan orphan (thường là các cảm biến đo lipid) orthognathous (có) hàm thẳng
orthologous genes (các) gen cùng nguồn
orthologs gen cùng nguồn
orthophosphate cleavage chia tách orthophosphat
Orthoptera bộ cánh thẳng
orthotropism (tính) hướng thẳng
os 1.lỗ 2.xương
oscillations in population dao động trong quần thể
oscular lỗ thoát
osculiferous (có) lỗ thoát, (có) lỗ nhỏ
osculum lỗ, lỗ thoát
osmeterium mấu tuyến mùi
osmolarity nồng độ mol, nồng độ phân tử gam
osmole mol thẩm thấu
osmoreceptors tế bào cảm nhận áp suất thẩm thấu
osmoregulation (có) điều hòa áp suất thẩm thấu
osmoregulation affected by acidity (sự) điều hoà áp suất thẩm thấu tác
động bởi độ axit
osmosis (sự) thẩm thấu, thấm, thấm lọc
Trang 9osmotic forces in soil lực thẩm thấu của đất
osmotic potential thế thẩm thấu
osmotic pressure áp suất thẩm thấu
osmotins osmotin, chất thẩm thấu
osmotrophy (sự) dinh dưỡng bằng thẩm thấu
osphradial (thuộc) cơ quan nhận cảm hoá học
osphradium cơ quan cảm nhận hoá học
ossa xương
osseous (có) xương, (có) dạng xương
ossicle xương nhỏ, gai xương
ossification (sự) cốt hoá, xương hoá, tạo xương
ossify hoá xương, tạo xương
Osteichthyes lớp Cá xương
osteoarthritis (bệnh) viêm khớp xương m∙n tính
osteoblast tế bào tạo xương, tạo cốt bào
osteoclast tế bào huỷ xương, huỷ cốt bào
osteocranium sọ xương
osteocyte tế bào xương, cốt bào
osteodermal (thuộc) da xương, bì xương
osteodermis da xương, bì xương
osteogenesis (sự) hình thành xương, phát triển xương, tạo xương
osteoinductive factor (OIF) nhân tố gây tạo xương
osteology cốt học
osteoporosis (chứng) lo∙ng xương
osteosciereid tế bào cứng hai đầu dày, cương bào hai đầu dày
ostiolate (có) lỗ mở, (có) lỗ nhỏ
ostiole lỗ mở, lỗ nhỏ
ostiate (thuộc) lỗ miệng, (thuộc) lỗ hút, (thuộc) lỗ tim, (thuộc) lỗ voà , lỗ
hút, miệng vòi Fallop
ostium 1.lỗ miệng, lỗ hút 2.khe tim 3.miệng vòi Fallop
Ostracoda phân lớp vỏ cứng
ostracoderm tế bào xương
otic placode túi tai, tấm tai
otocyst túi thăng bằng, bình nang
otolith sỏi thăng bằng
Ouchterlony test thí nghiệm Ouchterlony
Oudin test thí nghiệm Oudin
outbreeding (sự) ngoại phối
outcross (sự) lai chéo
outgroup ngoài nhóm
outcrossing lai chéo, ngoại phối
ova (các) trứng, tế bào trứng
Trang 10oval window cửa sổ bầu dục
ovarian (thuộc) buồng trứng, bầu
ovarian cycle chu kỳ rụng trứng
ovariole ống trứng
ovary 1.buồng trứng, tuyến sinh dục cái 2.bầu
ovate (có) dạng trứng, (có) dạng trái xoan
overcrowding quần thể quá đầy
overexploitation khai thác quá mức
overgrowth competition (sự) cạnh tranh do sinh trưởng quá mức
overlapping genes (các) gen chồng lợp
overlearning (sự) học vượt, học vượt chuẩn
overwinding thắt quá chặt
oviducal (thuộc) ống dẫn trứng
oviduct ống dẫn trứng, ống Muller
oviferous mang trứng, ôm trứng
ovigerous mang trứng, ôm trứng
oviparous no∙n sinh, phát triển tử trứng thai
oviposition (sự) đẻ trứng
ovipositor thuỳ máng để trứng, dùi đẻ trứng
ovisac túi trứng, nang trứng
ovotestis tuyến sinh sản lướng tính
ovoviviparous đẻ thai trứng, no∙n thai sinh
ovulation 1.(sự) tạo trứng, hình thành trứng 2 rụng trứng
ovule no∙n, trứng nhỏ
ovule culture nuôi cấy no∙n
ovum trứng, tế bào trứng
oxalate oxalat
oxalate oxidase (oxox) oxidaza oxalat
oxalic acid axit oxalic
oxaloacetic acid axit oxaloaxetic
oxidant chất oxy hoá
oxidation oxy hoá
oxidation-reduction reaction phản ứng oxy hoá - khử
oxidative phosphorylation phosphoryl hóa-oxyl hoá
oxidative stress căng thẳng (do) oxy hoá
oxidizing agent chất oxy hoá, tác nhân oxy hoá
OXOX viết tắt của Oxalate Oxidase
oxydactylous (có) ngón búp măng, (có) ngón thon nhọn
oxygen oxy
oxygen debt sự hụt oxy
oxygen free radical gốc không có oxy
oxygenase oxygenaza