1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Từ điển sinh học anh việt - R

16 713 4
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề R r and k strategy
Trường học University of Science
Chuyên ngành Biology
Thể loại Từ điển
Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 797,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từ điển sinh học anh việt

Trang 1

R

r and k strategy chiến lược k và r

R genes (các) gen R

r/K chọn lọc r/K

rabies (bệnh) dại

Rabl configuration cấu hình Rabl

RAC uỷ ban tư vấn về ADN tái tổ hợp (Recombinant DNA Advisory Committee) race chủng

racemate hỗn hợp đẳng phân (có số lượng phân tử L và D bằng nhau)

raceme chùm (hoa)

racemic (mixture) xem racemate

racemose (có) chùm, (thành) chùm

racemose inflorescence cụm hoa có chùm

rachidial (thuộc) trục, cột sống

rachilla cuống nhánh, trục nhánh

rachiodont (có) răng gai

rachis 1.trục, cuống, cọng 2.thân ống 3.cột sống

rad rad

radial quay, toả tròn, toả tia,

radial cleavage phân cắt phóng xạ

radial longitudinal section mặt cắt dọc xuyên tâm, mặt cắt dọc hướng

đường kính

radial symmetry (tính) đối xứng toả tia

radiata sinh vật đối xứng toả tia

radiate toả tia

radiation bức xạ

radiation danger zone khu vực nguy hiểm phóng xạ

radiation hazard nguy cơ nhiễm xạ

radiation sickness (bệnh) nhiễm xạ

radiation therapy liệu pháp phóng xạ, trị liệu bằng phóng xạ

radical 1.(thuộc) rễ 2 gốc

radicivorous ăn rễ

radicle rễ mầm

radioactive phóng xạ

radioactive dating xác định tuổi bằng phóng xạ

radioactive isotopes chất đồng vị phóng xạ

radio-allergosorbent test thí nghiệm chất hấp phụ dị nguyên phóng xạ

radiobiology sinh học phóng xạ

Trang 2

radiocarbon dating định tuổi băng cacbon phóng xạ

radiograph ảnh X quang, ảnh tia rơngen

radiography (phép) chụp (bằng) tia X, (phép) chụp (bằng) tia phóng xạ radioimmunoassay xét nghiệm miễn dịch bằng phóng xạ

radioimmunoassay thí nghiệm chất miễn dịch phóng xạ

radio-immunosorbent test thử nghiệm chất hấp phụ miễn dịch phóng xạ radioimmunotechnique kỹ thuật miễn dịch phóng xạ

radioisotope chất đồng vị phóng xạ

radiolabeled được đánh dấu bằng phóng xạ

Radiolaria bộ Trùng tia

radiolarian ooze bùn trùng tia

radiology phóng xạ học

radiomimetic (có) tác dụng giống phóng xạ

radionuclide nuclit phóng xạ

radionuclide imaging chụp ảnh bằng nuclit phóng xạ

radiopaque không thấm bức xạ, chắn bức xạ

radioresistant chịu bức xạ, chịu phóng xạ

radiosensitive nhạy cảm với bức xạ, nhạy cảm với phóng xạ, nhạy cảm bức xạ

radium needle kim rađi

radius 1.xương quay, gân quay 2.trục đối xứng toả tròn

radix rễ, gốc

radon seeds (các) bao radon

radula lưỡi bào, dải băng kitin

radular (có) lưỡi bào, (có) dải băng kitin

radulate (có) lưỡi bào, (có) dải băng kitin

raduliform (có) lưỡi bào, (có) dải băng kitin

rafts vùng đặc thù (trên màng tế bào động vật có vú tập trung thụ quan) rain mưa

rain forest rừng mưa

rain shadow vùng khuất mưa, khu vực khuất mưa

rainfall lượng mưa

raised bog đầm lầy dâng cao

raman optical activity spectroscopy (phép) quang phổ đo hoạt tính quang học Raman

ramentum vảy lá

ramet cây độc lập

ramiform (có) dạng cành

ramus 1.sợi (lông chim) 2.nhánh (hàm)

random amplified polymorphic DNA (RAPD) technique Kỹ thuật nhân ngẫu nhiên ADN đa hình

random coil thể xoắn ngẫu nhiên

Trang 3

random mating giao phối ngẫu nhiên

random searching tìm kiếm ngẫu nhiên

random variable biến số ngẫu nhiên

range khoảng biến thiên, biên độ

range of optimum vùng cực thuận

ranine (thuộc) mặt dưới lưỡi

rank 1.hạng, thứ hạng 2.xếp hạng

rank abundance diagrams (sự) phân bố ngẫu nhiên

rank test thử theo thứ hạng

Ranunculaceae họ Mao lương

Ranvier’s node eo Ranvier

RAPD viết tắt của Random Amplified Polymorphic DNA

raphe 1.sống no∙n, gờ no∙n 2.đường giữa

raphe nucleus nhân sống no∙n

raphide tinh thể dạng kim

rapid eye movement cử động mắt nhanh

raptatory (thuộc) ăn thịt, ác, dữ

raptorial (thuộc) ăn thịt, ác, dữ

rapid microbial detection (RMD) phát hiện vi khuẩn nhanh

rapid protein folding assay xét nghiệm nhanh protein cuộn gói

rarialian complex phức hệ nhiều lá no∙n

rarity biểu đồ thứ tự phong phú

ras gene gen ras (rat sarcoma, gây ung thư ở chuột và người)

ras protein protein ras (do gen ras sinh ra)

rasorial thích nghi bới đất

rate of increase tỉ lệ tăng

Rathke’s pouch thí nghiệm Rathke

rationalization (sự) hợp lý hoá

ratio schedule of reinforcement chế độ củng cố tỷ số

rattle vòng đuôi sừng, khúc chuông

rational drug design thiết kế thuốc hợp lý

Rauber’s cells (các) tế bào Raube

Raunkiaer classification of plant phân loại Raunkiaer về quần x∙ thực vật

Raunkiaer system hệu Raunkiaer

ray tia

ray floret 1.hoa rìa, hoa tia 2.hoa hình lưỡi

ray initial tế bào khởi sinh tia

ray tracheid quản bào tia

RB thể khúc xạ (Refractile Bodies)

R-bands băng R

RBS gene gen RBS (chống chịu nấm Phialophora gregata)

Trang 4

rDNA rADN (ADN ribosom)

reaction (sự) phản ứng

reaction formation hình thành phản ứng

reaction time thời gian phản ứng

reaction wood gỗ (có phản ứng) định hướng

reactive depression suy giảm phản ứng

reactive oxygen species gốc tự do

reactive schizophrenia tâm thần phân liệt dạng phản ứng

readiness potential điện thế thường trực

reading frame khung đọc

reagin reagin

reaginic antibody kháng thể reagin

reality principle nguyên lý hiện thực

real-time PCR PCR thời gian thật

reassociation (of DNA) ghép đôi (hai sợi đơn ADN)

RecA gen RecA (gây tái tổ hợp ở E.coli)

recall hồi tưởng

recapitulation sự nhắc lại, sự thâu tóm, sự tổng kết

recapitulation theory thuyết lại tổ, thuyết lại giống

recency effect hiệu ứng về tính mới mẻ

receptacle 1.túi, nang 2.đế hoa

receptaculum 1.túi (chứa), nang (chứa) 2.túi chứa trứng

receptaculum seminis túi nhận tinh, túi chứa tinh

receptive (thuộc) tiếp nhận

receptor thụ quan, chất nhận, vật nhận, điểm nhận, thụ thể

receptor cells tế bào xúc giác

receptor fitting (RF) phù hợp thụ quan (phương pháp xác định cấu trúc đại phân tử)

receptor mapping (RM) lập bản đồ thụ quan (nhằm phỏng đoán cấu trúc

ba chiều của điểm bám thụ quan)

receptor mediated endocytosis nhập bào qua trung gian thụ thể

receptor potential thế năng thụ quan

receptor protein protein thụ quan

receptor tyrosine kinase kinaza tyrosin thụ quan

recess ngách, hố, hốc

recessive (có tính trạng) lặn

recessive allele alen lặn

recessive gene gen lặn

reciprocal cross lai thuận nghịch, lai giao hỗ

reciprocal hybrids (các) con lai thuận nghịch, (các) con lai giao hỗ

reciprocal inhibition ức chế thuận nghịch

reciprocal interation phản ứng thuận nghịch

Trang 5

reciprocal neurons neuron thuận nghịch

reciprocal translocation chuyển đoạn thuận nghịch, chuyển đoạn giao hỗ recognition (sự) nhận biết

recognition concept of species quan điểm thừa nhận loài

recognition helix chuỗi nhận biết

recolonization (sự) tái định c−

recombinant thể tái tổ hợp

recombinant DNA ADN tái tổ hợp

recombinant DNA advisory committee uỷ ban t− vấn về ADN tái tổ hợp recombinant DNA technology Công nghệ ADN tái tổ hợp

recombinant inbred strains (các) nòi nội phối tái tổ hợp

recombinase recombinaza

recombination (sự) tái tổ hợp, tổ hợp lại

recombination map bản đồ tái tổ hợp

recombination nodule tái tổ hợp hạch

recovery rate tốc độ phục hồi

rectal (thuộc) ruột thẳng, trực tràng

rectal gills (các) mang trực tràng

rectirostral (có) mỏ thẳng, (có) vòi thẳng

rection center trung tâm phản ứng

rection center trung tâm phản ứng

rectrices (các) lông đuôi

rectricial (thuộc) lông đuôi

rectrix lông đuôi

rectum trực tràng, ruột thẳng

rectus cơ thẳng

recuitment (sự) bổ sung (quần thể), phục hồi sơ cấp, thu góp

recurrent hồi quy, tái diễn

recurvirostral (có) mỏ cong lên

red algae tảo đỏ

red biotechnology công nghệ sinh học đỏ

red blood cell hồng cầu

red blood corpuscle hồng cầu

red body mạng mao mạch

red corpuscle hồng cầu

Red Data Book Sách Đỏ

red gland mạng mao mạch

red light ánh sáng đỏ

red muscles cơ đỏ

red nucleus nhân đỏ

red reaction phản ứng đỏ

red tide thuỷ triều đỏ

Trang 6

redia ấu trùng redia

redement napole (RN) gene gen redement napole (tăng axit cho thịt) redirected behaviour hành vi chuyển hướng

redox reaction phản ứng oxi hoá khử

reduced-allergen soybeans đậu tương giảm dị ứng

reducing agent chất khử

reduction giảm, khử

reduction division giảm phân, phân bào giảm nhiễm

reductionism thuyết giảm thiểu

redundancy tính dư thừa, tính thoái hoá (m∙ di truyền)

reed dạ múi khế

reefs rạn đá ngầm, ám tiêu, dải cát ngầm

re-entry tái phát

refection (sự) tự ăn phân

referen

reflected (bị) phản xạ

reflerred pain phản xạ đau

reflex phản xạ

reflex action hành động phản xạ

reflex arc cung phản xạ

refractile bodies (RB) thể khúc xạ

refractory period thời kỳ trơ

refuges nơi trú ẩn

refugium khu vực ẩn náu, vùng trú ẩn, vùng biệt cư

regeneration (sự) tái sinh

regional plant protection organization (RPPO) tổ chức bảo vệ thực vật khu vực

regression 1.(sự) hồi quy 2.(sự) thoái triều 3.(phép) hồi quy

regression analysis phân tích hồi quy

regular đều, cân đối

regular distribution phân bố đều

regulation sự điều hoà, điều chỉnh, điều tiết

regulative development (sự) phát triển có điều chỉnh

regulative fitness (sự) phù hợp tương đối

regulator gene gen điều chỉnh

regulatory element phần tử điều hoà

regulatory enzyme enzym điều hoà

regulatory gene gen điều hoà

regulatory protein protein điều hoà

regurgitation 1.(sự) chảy ngược, dồn ngược 2.(sự) trơ, ợ

reinforcement (sự) củng cố, tăng cường

regulatory sequence trình tự điều hoà

Trang 7

regulon regulon (đơn vị điều hoà)

reiterated sequences trình tự lặp lại

rejection (sự) đào thải, thải bỏ

rejuvenescence (sự) hồi xuân, trẻ lại

relative abundance mức phong phú tương đối

relative growth rate tỉ lệ tăng trưởng tương đối

relative humidity độ ẩm tương đối

relative refractory period thời kỳ trơ tương đối

relaxation (sự) gi∙n, nới, giải lao

relaxation time thời gian gi∙n

relaxin relaxin

relay nuelei nhân còn lại

release-inhibiting hormone giải phóng hormon kìm h∙m

releaser chất tiết

releasing hormon hormon tiết

releasing hormone giải phóng hormon

relict (sự) học lại

rem rem

REM sleep giấc ngủ mắt cử động nhanh

remediation sự sửa chữa

remex lông cánh

remiges (các) lông cánh

remiped (có) chân chèo

Remipedia lớp Chân chèo

remission 1.(sự) thuyên giảm 2.thời kỳ thuyên giảm

renal (thuộc) thận

renal nerve thần kinh thận

renal pelvis bể thận

renal portal system hệ mạch cửa thận

renal tubules ống thận, ống dẫn niệu

renaturation (sự) hồi tính

rendzina đất rendzin

renin thận tố

reniform (có) hình thận, (có) dạng thận

rennet dạ múi khế

renin inhibitors chất ức chế thận tố

rennin enzym rennin (còn gọi là chymosin, dùng làm phomat)

reovirus reovirut (có ARN sơi kép, reo: Respiratory Enteric Orphan) repeated DNA ADN lặp lại

repeated sequences trình tự lặp lại

reperfusion nối mạch, thông mạch (máu)

repetition compulsion cưỡng bức lặp lại

Trang 8

repetitive sequence trình tự lặp lại

repilica plating cấy bằng con dấu

replacement diagrams biểu đồ thay thế

replacement vector vectơ thay thế

replication (sự) sao chép, tái bản

replication fork chạc sao chép

replication sao chép

replication fork nĩa sao chép (điểm tổng hợp ADN in vivo)

replicon đơn vị sao chép, replicon

replum vách giá no∙n, vách giả

repolarized tái phân cực

reporter gene gen chỉ thị, gen thông báo

repressible enzyme enzym có thể bị ức chế

repression (sự) ức chế, (hiện t−ợng) ức chế

repressor chất ức chế

reproduction (sự) sinh sản

reproductive (thuộc) sinh sản

reproductive activity hoạt động sinh sản

reproductive behaviour tập tính sinh sản

reproductive cycle chu kỳ sinh sản

reproductive effort cố gắng sinh sản

reproductive isolation cách ly sinh sản

reproductive output sản phẩm sinh sản

reproductive rate chỉ số sinh sản

reproductive system hệ sinh sản

reproductive value giá trị sinh sản

Reptilia lớp Bò sát

repugnatorial glands tuyến bảo vệ

resampling lấy từ mẫu tiếp

research foundation for microbiological diseases quỹ nghiên cứu các bệnh do vi sinh vật

reserves (sự) dự trữ, để dành

residue b∙, cặn

resilience (sự) đẩy nhau

resilience (tính) đàn hồi, (tính) hồi phục

resilience of community tính mềm dẻo của quần x∙

resin nhựa

resin canal ống dẫn nhựa

resin duct ống dẫn nhựa

resistance (sự) phản kháng

Trang 9

resintance of community tính đề kháng của quần x∙

resistant (có) sức đề kháng

resolving power of the eye khả năng phân giải của mắt

resource nguồn lợi, tài nguyên

resource partitioning (sự) phân chia nguồn giống

respiration (sự) hô hấp, (sự) thở

respiration energy năng lượng hô hấp

respiration rate cường độ quang hợp hô hấp

respiratory centre trung khu hô hấp

respiratory chain chuỗi hô hấp

respiratory chemoreceptor hoá thụ quan hô hấp

respiratory exchange ratio tốc độ hô hấp

respiratory heat nhiệt hô hấp

respiratory movement vận động hô hấp

respiratory muscle cơ hô hấp

respiratory organs (có) cơ quan hô hấp

respiratory pigment sắc tố hô hấp

respiratory quotient hệ số hô hấp

respiratory rhythmicity nhịp hô hấp

respiratory substrate cơ chất hô hấp

respiratory system hệ hô hấp

respiratory tract đường hô hấp

respiratory tree hệ phổi

respiratory valve van hô hấp

respondant (sự) đáp ứng, trả lời

responding cells tế bào trả lời, đáp lại

response phản ứng

response elements nguyên tố phản ứng đáp lại

response latency (trạng thái) ẩn của phản ứng

restiform (có) phản ứng

resting membrane potential điện thế màng nghỉ

resting nucleus nhân nghỉ

resting potential thế năng tĩnh

resting spore bảo tử nghỉ, bào tử mùa đông

restitution nucleus nhân tái tạo

restriction giới hạn

restriction and modification hạn chế và thường biến

restriction endonuclease endonucleaza giới hạn

restriction enzyme enzym giới hạn

restriction endoglycosidases endoglycosidaza giới hạn

restriction endonucleases endonucleaza giới hạn

restriction enzyme enzym giới hạn

Trang 10

restriction fragment đoạn giới hạn (do enzym giới hạn cắt ra)

restriction fragment length polymorphism (hiện tượng) đa hình chiều dài

đoạn giới hạn

restriction fragment length polymorphism đa hình độ dài các đoạn giới hạn restriction map bản đồ giới hạn

restriction mapping lập bản đồ giới hạn

restriction mapping phương pháp đánh dấu điểm giới hạn

restriction points in cell cycles điểm giới hạn

restriction site điểm giới hạn

restrictive temprature nhiệt độ giới hạn

resupinate lộn ngược

resveratrol resveratrol (tác nhân chống nấm lấy từ thực vật)

rete mạng lưới, lưới

rete Malpighii lưới Malpighiv

rete mirabile lưới mạch kỳ diệu

rete mucosum lưới Malpighi

rete testis mạng lưới tinh hoàn

retia (các) mạng lưới, lưới

reticular (thuộc) lưới

reticular formation tổ chức lưới

reticulate thickening hoá dày dạng lưới

reticular tissue mô lưới

reticulocytes tế bào lưới, hồng cầu lưới

reticulodromous (có) lưới tĩnh mạch

reticuloendothelial system hệ lưới-nội mô

reticulopodium chân lưới

reticulum 1.dạ tổ ong 2.thể lưới

retiform (có) dạng lưới

retiform tissue mô lưới

retina võng mạc

retinal (thuộc) võng mạc

retinene tiểu võng mạc

retinoid x receptors (RXR) thụ quan retinoid X

retinoids retinoid (dẫn xuất của vitamin A)

retractile (thuộc) co rút

retractor cơ co rút

retrices (các) lông đuôi lái hướng

retricial (thuộc) lông đuôi lái hướng

retrieval (sự) tái hiện (trí nhớ)

retrieval cue tác nhân tái hiện

retrix lông đuôi lái hướng

retroactive inhibition ức chế tác động ngược

Ngày đăng: 08/10/2012, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN