1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Từ điển sinh học anh việt - U

4 458 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ điển sinh học anh việt - U
Trường học U.S. Patent and Trademark Office
Chuyên ngành Biology
Thể loại Từ điển
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 191,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từ điển sinh học anh việt

Trang 1

U

u.s patent and trademark office (uspto) văn phòng bằng sáng chế và

nh∙n mác Hoa Kỳ

ubiquinone ubiquinon

ubiquitin ubiquitin

ubiquitin-proteasome pathway đường (trao đổi chất) ubiquitin-proteasom ubiquitinated ubiquitin hoá

uliginose sống ở đầm lầy, sống ở bùn lầy, mọc trên đầm lầy

uliginous sống ở đầm lầy, sống ở bùn lầy, mọc trên đầm lầy

ulna xương trụ

ulnar (thuộc) xương trụ

ulotrichous (có) lông xoăn, (có) lông quăn

ultimobranchial gland tuyến mang cuối

ultracentrifuge máy siêu li tâm

ultrafiltration sự siêu lọc

ultramicroscope kính siêu hiển vi

ultramicrotome máy siêu vi phẫu

ultrastructure siêu cấu trúc

ultraviolet microscope kính hiển vi tử ngoại, kính hiển vi cực tím

umbel tán

umbellate (có) tán, sinh tán

umbellifer cây hoa tán

Umbelliferae họ Hoa tán

umbilical arteries and veins động, tĩnh mạch rốn

umbilical cord dây rốn

umbilici (các) hố nhỏ, (các) lỗ thân ống lông, (các) rốn

umbilicus 1.hố nhỏ 2.lỗ thân ống lông 3.rốn

umbo mấu, bướu

umbonate (có) mấu, (có) bướu

umbones (các) mấu, (các) bướu

umbrella ô, dù

umwelt môi trường thích hợp, môi trường thuận lợi

unarmed không vũ trang

unavailable không sẵn có, không dùng được

uncate (có) móc

uncinate (có) dạng móc, (có) móc nhỏ

uncinus 1.móc 2.răng móc

unconscious mind trí nhớ vô thức

Trang 2

underleaf lá mặt dưới thân dẹt, lá dưới

undernutrition suy dinh dưỡng

undulating membrane màng uốn, màng lượn sóng

ungual (thuộc) móng, vuốt, móc

ungues (các) móng, (các) vuốt, (các) móc

unguiculate 1.(có) vuốt, (có) móc, (có) cựa 2.(có) dạng móng

unguirial (thuộc) móng, vuốt, móc

unguis móng, vuốt, móc

ungula (móng) guốc

ungulate động vật móng guốc

ungulate dung phân động vật móng guốc

unguligrade đi bằng móng guốc

uniaxial một trục đơn

unicellular đơn bào, một tế bào

unicellular organization tổ chức đơn bào

unilocular một ngăn, một ô

uninemy hypothesis giả thuyết một sợi

uninucleate một nhân, đơn nhân

union for protection of new varieties of plants (UPOV) Liên đoàn bảo vệ

các giống cây mới

uniparous đẻ một con, đẻ một trứng, đẻ một lứa

unipolar một cực, đơn cực

unipotency (tính) đơn năng

unique sequence DNA chuỗi AND duy nhất, trình tự AND độc nhất uniramous một nhánh

uniseriate một d∙y, một loạt, một lớp

unisexual đơn tính

units (u) đơn vị

unit character tính trạng đơn vị

unit leaf rate tỷ suất lá đơn vị

univalent thể đơn vị

univalent antibodies kháng thể đơn vị

universal veil bao chung, mũ chung

univoltine một lứa, một thế hệ

unsaturated fatty acid axit béo không no

unstirred layer lớp bảo vệ, lớp biên

unstriated muscle cơ trơn

unwinding protein protein gi∙n xoắn

up regulating tăng số thụ quan (trên tế bào đích)

up-regulation (sự) tăng số thụ quan (trên tế bào đích)

UPOV viết tắt của Union for Protection Of New Varieties of Plants

Trang 3

UPOV viết tắt của International Union for Protection Of New Varieties of

Plants

upper quartile số tứ phân vị trên

upstream ngược dòng

uracil uracil

urea ure

urea cycle chu trình ure

urediniospore bào tử mùa hè

urediospore bào tử mùa hè

uredosorus cụm bào tử mùa hè

uredospore bào tử mùa hè

ureotelic tiết ure

ureotelic excretion loại thải ure

ureter niệu quản, ống niệu

urethra đường niệu, niệu đạo

urethral (thuộc) đường niệu, niệu đạo

uric acid axit uric

uricotelic bài tiết axit uric

uridine uridin

urinary (thuộc) nước tiểu

urinary bladder bàng quang, bóng đái

urine nước tiểu

uriniferous tiết nước tiểu, tạo nước tiểu

uriniparous (thuộc) tạo nước tiểu

urinogenital (thuộc) niệu-sinh dục

urochord dây sống đuôi, đuôi sống

Urochordata phân ngành Đuôi sống

Urodela bộ Lưỡng cư có đuôi

urodelous (có) đuôi vinh viễn

urogenital groove r∙nh niệu sinh dục

urogenital membrane màng niệu sinh dục

urokinase urokinaza

uropod chân đuôi, mấu đuôi

uropygial gland tuyến phao câu

uropygium phao câu

urosome 1.vùng đuôi, khúc đuôi 2.bụng cuối

urostyle xương cuối đuôi, trâm đuôi

urticant châm ngứa, gây ngứa, làm ngứa

urticaria (nổi) mày đay

urticating châm ngứa, gây ngứa, làm ngứa

USPTO viết tắt của U.S Patent and Trademark Office

Ustilaginales bộ Nấm than

Trang 4

uterine (thuéc) tö cung, d¹ con

uterine contraction sù co rót d¹ con

uterine tube èng d¹ con

utricle 1.tói nhá, 2.tói bÇu dôc 3.tói khÝ

utricular (thuéc) tói nhá, tói bÇu dôc, tói khÝ

utriculiform (cã) d¹ng tói nhá

utriculus tói nhá, tói nhá

uvea mµng m¹ch nho

uveal tract bã mµng m¹ch nho

Ngày đăng: 08/10/2012, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN