1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Từ điển sinh học anh việt - Q

2 596 2
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ điển sinh học anh việt - Q
Trường học University of Science
Chuyên ngành Biology
Thể loại Từ điển
Thành phố Ho Chi Minh City
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 97,49 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từ điển sinh học anh việt

Trang 1

Q-bands băng Q

q-bcta replicase replicaza q-beta

q-beta replicase technique ky thudt replicaza q-beta

QCM can tinh thé Quartz vi luong (Quartz Crystal Microbalances)

QD điểm lượng tử (quantum dot)

QPCR phan tng PCR dinh luong (Quantitative Polymerase Chain Reaction) QRS complex phitc hop QRS

QS interval khodng cach OS

QSAR viét tat cua Quantitative Structure-Activity Relationship

QSPR viét tat cua Quantitative Structure-Property Relationship

QT interval khoang cach OT

QTL viết tắt của Quantitative Trait Loci

quadrant géc phan tu

quadrat 6 vudng (tiéu chuẩn)

quadrate I.hinh vuông, vuông 2.XWƠHg vuong

quadrate bone xương vuông

quadratus co vudng

quadriceps co bén dau

quadrivalent thé ti tri

quadrumanous bốn fay

quadruped bốn chán

quadrupole ion trap bấy ion bốn cực

qualitative variation biến đổi định tính

quality chat luong

quanratine (sw) kiém dichm thoi gian cach ly, cach ly

quantile 1.điểm phán vị 2.giá trị phân vị

quantitative character đặc điểm định lượng, tính trạng số lượng

quantitative genetics đi truyền học định lượng

quantitative structure-activity relationship (qsar) quan hệ số lượng về

cấu tric-hoat tính

quantitative structure-property relationship (qspr) quan hé sé luong vé

cấu trúc-đặc tính

quantitative trait fính trạng số lượng

quantity of radiation lwong phong xa

quantum dot diém luong tu

quantum tags thé luong tu

quantum wire day luong tu

quarantine pest kiém dịch sâu bo

285

Trang 2

quartet bộ bốn bào tử, tứ tử

quartette bộ bốn bào tử, tứ tử

quartz crystal microbalances vi cản bằng tỉnh thể thạch anh

quafernary síructure cấu frúc bậc bốn

queen (con) chia

queen bee substance chat ong chia

queen substance chat ong chia

quelling ché ngu (biểu hiện gen bàng ARN nhiễu)

quencher dyc chết nhuộm xoá

quercetin quercetin (ho thao duoc chong oxy hoa va ung thu)

quick-stop ding nhanh, dau cham nhay

quiescent centre tém nghi, tam khéng phan chia

quiet sleep gidc ngu séng cham, gidc ngu sdu

quiliwort cáy thuỷ phử

quill than éng

quill feathers léng 6ng

quinacrine fluorescence huynh quang quinacrin

quincuncial aestivation mdu nu hoa kiéu nanh sấu

quinine ky ninh, quinin

quinone guinon

quorum sensing cam bién dinh mitc, cam bién toi han (trong co ché truyén tín hiểu ở vi sinh vật)

quotas cota

286

Ngày đăng: 08/10/2012, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN