1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Từ điển sinh học anh việt - P

40 911 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Từ Điển Sinh Học Anh Việt - P
Thể loại từ điển
Định dạng
Số trang 40
Dung lượng 1,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

từ điển sinh học anh việt

Trang 1

P

pacemarker nót xoang nhÜ

pachydermatous (cã) da dÇy, (cã) vá dµy

pachyphyllous (cã) l¸ dµy

pachytene pachyten, giai ®o¹n sîi dµy

pacinian corpuscles tiÓu thÓ Pacini

packing ratio of DNA tû lÖ xo¾n cuén cña ADN, tû lÖ bäc gãi cña ADN paedogenesis (sù) Êu sinh

paedomorphosis (sù) biÕn th¸i Êu trïng

paedophilia lo¹n d©m víi trÎ em

pain receptor thô quan c¶m nhËn ®au

paired-associate learning häc tËp tõng cÆp liªn kÕt

PAF viÕt t¾t cña Platelet Activating Factor

PAGE viÕt t¾t cña PolyAcrylamide Gel Electrophoresis

pair-rule genes gen liªn kÕt, gen kÕt cÆp

Palaearctic region miÒn cæ B¾c

palaeo-ecology cæ sinh th¸i häc

palama mµng b¬i

palatal (thuéc) vßm miÖng, (thuéc) tÊm trªn hÇu

palate 1.vßm miÖng 2.tÊm trªn hÇu

palatine (thuéc) vßm miÖng

palatine tonsil amidan vßm miÖng

palatoquadrate cartilage sôn vßm miÖng-x−¬ng vu«ng

pale l¸ b¾c trªn, mµy nhá, l¸ b¾c trong, mµy lín, v¶y

palea l¸ b¾c trªn, mµy nhá, l¸ b¾c trong, mµy lín, v¶y

paleogenetic l¹i gièng, l¹i tæ

paleontology cæ sinh häc

palet l¸ b¾c trªn, mµy nhá, l¸ b¾c trong, mµy lín, v¶y

palingenetic (sù) håi tæ, l¹i gièng

palisade m« dËu

pallescent xanh xao

Trang 2

palliative giảm tạm thời, thuốc làm dịu, thuốc làm giảm tạm thời

pallial (thuộc) áo, (thuộc) vỏ n∙o, áo n∙o

palliate (có) áo, (có) áo n∙o, (có) vỏ n∙o

pallium 1.áo 2 vỏ n∙o, áo n∙o

palm oil dầu cọ

Palmae họ Cọ

palindrome đoạn xuôi ng−ợc nh− nhau (ADN)

palmar (thuộc) lòng bàn tay

palmitic acid axit palmitic

palp mảnh môi sờ, mấu chân sờ, râu sờ, tua sờ

palpal (thuộc) mảnh môi sờ, mấu chân sờ, râu sờ, tua sờ

palpation (phép) sờ nắn

palpebra mí mắt

palpus 1 mảnh môi sờ, mấu chân sờ 2 râu sờ, tua sờ

palynology môn phấn hoa, bào tử phấn hoa học

pampas đồng cỏ đồng bằng ôn đới, pampa

pan 1.tầng đất cái 2.đất trũng lòng chảo

pancreas tuyến tuỵ, tuỵ

pancreatic islet đảo tuỵ

pantophagous ăn tạp, tạp thực

pantothenic acid axit pantotenic

pancreatic lopase lipaze tuỵ

pancreatic polypepide polypeptit tuỵ

pancreozymin pancreozymin

pandemic (thuộc) bệnh dịch rộng, bệnh dịch lớn

pandurate (có) dạng đàn violon

panduriform (có) dạng đàn violon

pangae toàn đại lục, siêu đại lục, pangae

pangamic hỗn giao, ngẫu giao

panic attack cơn hoảng loạn, cơn khiếp sợ

panic disorder cơn hoảng loạn, rối loạn

panicle cụm, chùm, chùm kép

paniculate (có) cụm, (có) chùm, (có) chùm kép

panmictic (thuộc) ngẫu giao, hỗn giao

panmixia (sự) ngẫu giao, hỗn giao

panmixis ngẫu giao, hỗn giao

pannose phủ lông mềm

Trang 3

papain papain, nhựa đu đủ

paper chromatography sắc ký (trên) giấy

paragenetic information thông tin cận di truyền

paragnathous (có) hàm dài bằng nhau, (có) mỏ trên và mỏ dưới dài bằng

nhau

paralalia (chứng) nói lẫn

paralimnion vùng ven hồ

parallel descent thế hệ song song

parallel evolution tiến hoá song song

parallel processing phân cắt song song

parallelism (sự) tiến hoá song hành

parallelodromous (có) gân song song

paramere nửa bên, khúc bên, đốt bên, đoạn bên, thuỳ bên,

paranoid disorder rối loạn paranoia

paranoid schizophrenic tâm thần phân lập dạng paranoia

parapatric speciation sự hình thành loài cận vùng phân bố

paraphasia rối loạn ngôn ngữ

paraphilias hành vi giới tính khác thường

Trang 4

paraphyletic á huyết thống

paraphyletic group nhóm á huyết thống

paraphyly (tính) á huyết thống

paraphysate (có) sợi vô tính, (có) sợi dinh dưỡng, (có) mấu bên

paraphyses (có) sợi vô tính, (có) sợi dinh dưỡng, (có) mấu bên

paraphysis 1 sợi vô tính, sợi dinh dưỡng 2 mấu bên

parapineal organ cơ quan bên tuyến tùng, mấu bên tuyến tùng

parasexual cycle chu kỳ cận giới tính

parasite vật ký sinh, ký sinh trùng

parasitic castration thiến do ký sinh, hoạn do ký sinh

parasitic male con đực ký sinh

parasitism (sự) ký sinh

parasitoid vật ký sinh không hoàn toàn, vật dạng ký sinh

parasitoid host model mô hình ký sinh vật chủ

parasitology ký sinh trùng học

parasphenoid xương màng nền sọ

parasymbiosis (sự) cộng sinh giả

parasympathetic nervous system hệ thần kinh phó giao cảm

parasympathetic ganglia hạch phó giao cảm

parathormone hormon tuyến cận giáp

parathyroid tuyến cận giáp

parathyroid hormone hormon tuyến cận giáp

paratonic movement vận động do kích thích

paratope paratop, cận thị

paratyphoid phó thương hàn

paraxial mesoderm trung bì trục bên

paraxonic foot chân lệch trục bên, chân móng guốc chẵn

Parazoa phân giới Động vật đa bào

parencephalon bán cầu n∙o

parenchyma mô mềm, nhu mô

parenchyma cell tế bào mô mềm

parenchymatous (thuộc) mô mềm, nhu mô

parental types kiểu hình giống bố mẹ, dạng bố mẹ

parenteral ngoài ruột,ngoài đường tiêu hoá

Trang 5

paresis sa sút trí tuệ liệt

parietal (thuộc) thành, vách

parietal cell tế bào vách

parietal cortex vỏ đỉnh

parletal foramen lỗ đỉnh

parietal organ cơ quan đỉnh

parietal placentation kiểu đính no∙n vách, kiểu đính no∙n bên

paries thành vách

parietes (các) thành, vách

paronychia viêm quanh móng

parosmia (chứng) loạn khứu

parotid gland tuyến mang tai

pars phần

pars anterior phần trước

pars distalis khối chính

pars intermedia phần trung gian, phần đệm

pars nervosa phần thần kinh

partes (các) phần

parthenocarpy (tính) tạo quả không hạt, (tính) tạo quả đơn tính, (tính)

tạo quả điếc

parthenogenesis (sự) sinh sản đơn tính, trinh sản

Parkinson's disease bệnh Parkinson

ParM protein ParM (tham gia tách nhân trong giảm phân)

PARP enzym PARP (Poly ADP-ribose Polymerase, kiểm soát apoptosis) parthenogenetic (thuộc) sinh sản đơn tính, trinh sản

parthenospore bào tử đơn tính, bào tử trinh sản

partial parasite 1.cây ký sinh một phần 2,cây ký sinh gián đoạn

partial pressure áp suất riêng phần, áp suất từng phần

partial reinforcement củng cố từng phần

partial refuges trú ẩn từng phần

partial umbel tán con

partial veil bao từng phần

particle cannon súng bắn hạt

particle gun súng bắn hạt (gen)

partite (thuộc) xẻ sâu, xẻ sát gốc cuống

parturient (thuộc) đẻ, sổ thai

partition coefficient hệ số chia

partitioning agent tác nhân chia

parturition (sự) sổ thai, đẻ

parvifoliate nhiều lá nhỏ

passage cell tế bào chuyển tiếp

Passeriformes bộ Sẻ

Trang 6

passive dispersal phát tán thụ động

passive immunity miễn dịch thụ động

passive movement vận chuyển thụ động

passive permeability (tính) thấm thụ động

passive-aggressive behaviour hành vi chống đối thụ động

passive cutaneous anaphylaxis phản vệ da thụ động

passivetransport vận chuyển chủ động

passive immunization miễn dịch thụ động

Pasteur filter bộ lọc Pasteur

PAT viết tắt của Phosphinothricin AcetylTransferase

PAT gene gen PAT

pathetic nerve dây thần kinh IV, dây thần kinh vận nh∙n

pathogen mầm bệnh, nguồn bệnh, bệnh nguyên

pathogenesis related proteins protein liên quan phát sinh bệnh

pathogenic (thuộc) sinh bệnh

pathogenicity islands đảo sinh bệnh

pathology bệnh học, bệnh lý học

pathway đường, con đường (trao đổi chất trong tế bào, cơ thể)

pathway feedback mechanisms (các) cơ chế liên hệ ngược trên đường (trao đổi

patroendemics loài bố đặc hữu

pattern mẫu hình, mẫu, bản mẫu, khuôn kiểu

pattern formation (sự) tạo hình

paunch dạ cỏ

paurometabolous metamorphosis sự biến thái dần dần

Pauropoda lớp râu chẻ

pavement epithelium biểu mô lát

pattern biomarkers (các) chỉ thị sinh học mẫu

patulin patulin

pbef

PBR viết tắt của Plant Breeder's Rights

Trang 7

pBR322 plasmid pBR322 (ở E coli)

PC viết tắt của Phosphatidyl Choline

PCC kênh dẫn protein (Protein-Conducting Channel)

PCD cái chết của tế bào đ∙ lên chương trình (Programmed Cell Death) PCO cycle chu kỳ PCO

PCR viết tắt của Polymerase Chain Reaction

PCR cycle chu kỳ PCR

PDCAAS viết tắt của Protein Digestibility-Corrected Amino Acid Scoring PDE Phosphodiesteraza (Phosphodiesterases)

PDGF viết tắt của Platelet-Derived Growth Factor

PDWGF viết tắt của Platelet-Derived Wound Growth Factor

PDWHF viết tắt của Platelet-Derived Wound Healing Factor

peak dose liều bức xạ cực đỉnh

pectoral fins vây ngực

pectoral girdle đai ngực

pedicellate (có) cuống, nằm trên cuống

pedicle 1.cuống 2.mấu ngang

pediculosis bệnh chấy rận

pedigree gia phả, hệ phả

pedipaip chân kìm sờ

Trang 8

pedology thổ nhưỡng học

peduncle 1.cuống cụm hoa 2.cuống thân

pedunclopotine nucleus nhân cuống

pedunculate (có) cuống, đính trên cuống

pelagic ngoài khơi, (thuộc) biển khơi

pelagic larva ấu trùng phù du

pelazic zone vùng khơi

pelvic (thuộc) khung chậu, bể thận

pelvic fins cặp vây bụng

pelvic girdle đai chậu, đai hông

pelvis 1.khung chậu 2.bể thận

Pelycosauria bộ Thằn lằn hạc

pen mai

pendulous placentation kiẻu đính no∙n đỉnh, kiểu đính no∙n buông,

thõng

penetrance mức ngoại hiện

penial (thuộc) dương vật, (thuộc) gai giao phối

penianth segment cánh hoa-cánh tràng

peniblast hợp bào no∙n hoàng

penicillin penicillin

penicillinases penicillinaza

Penicillium Penicillium

penis 1.dương vật 2.gai giao phối

Penman-Monteith equation phương trình Penman-Monteith

Trang 9

peptide bond liên kết peptid

peptide chain chuỗi peptid

peptide mapping lập bản đồ peptid

peptide nanotube ống nano peptid

perception (sự) nhận thức, tri giác, nhận cảm

perc.eptual learning (sự) tập quen nhận thức

Perciformes bộ Cá vựơc

percurrent dài toàn thân

pereiopods chân ngực, chân bò

perennation (sự) sống lâu năm, lưu niên

perennial cây lâu năm, cây lưu niên

perfect 1.hoàn chỉnh 2,hữu thụ

perfoliate xuyên qua lá

perforant pathway phương thức hoạt động

perforate thủng, (có) lỗ, (có) hốc

perforation (sự) dùi thủng, đục thủng, khoan

perforin perforin

performence sự thực hiện, sức sản xuất, công, thành tích

performance test trắc nghiệm thực hành

perianth bao hoa

periblastic (thuộc) hợp bào no∙n hoàng

periblem tầng sinh vỏ

peribranchial quang mang

pericardial (thuộc) xoang bao tim, màng bao tim

pericardial space khoảng bao tim

pericardium xoang bao tim, màng bao tim

pericarp vỏ quả, quả bì

pericellular quanh tế bào

perichaetium bao túi sinh sản

perichondrium màng bao sụn, bao sụn

Trang 10

perichordal quanh dây sống, bao dây sống

periclinal bao quanh, ghép vòng

periclinal chimera dạng khảm bao quanh

pericranium màng bọc sọ, bao sọ

pericycle vỏ trụ, bao trụ, trụ bì

periderm lớp vỏ ngoài, chu bì

peridesmium bao dây chằng

perididymis bao tinh hoàn

peridinin perimidin

peridium vỏ cuống bào tử, vỏ túi bào tử, vỏ sợi nấm, vỏ quả thể

perineal glands tuyến đáy chậu

perineum đáy chậu

perineurium ba bao thần kinh

periodicity (tính) chu kỳ, (tính) tuần hoàn

periodic fluctuation dao động theo chu kỳ

periosteum màng xương, cốt mạc

periostracum lớp sừng ngoài

periotic quanh ống tai trong

peripheral bên ngoài, ngoại biên, ngoại vi

peripheral chemoreceptor hoá thụ quan ngoại biên

peripheral nervers thần kinh ngoại biên

peripheral nervous system hệ thần kinh ngoại biên

perigynium bao túi no∙n

perigynous đính quanh bầu

perilymph ngoại dịch, dịch bào

perilymphatic (thuộc) ngoại dịch, dịch bào

perimedullary zone miền quanh tuỷ, khu vực quanh tuỷ

perimysium bao cơ, cân

perinaeal (thuộc) đáy chậu

perinaeum đáy chậu

perineal (thuộc) đáy chậu

periodicity tính chu kỳ, tính tuần hoàn

periodontium mô periodontium (giữ chặt răng trong hàm)

peripheral nervous system hệ thần kinh ngoại biên

periplasm 1.chất bào thể sao 2.lớp chất tế bào chất ngoại vi

periplasmic space khe quanh tế bào chất

periproct vùng quanh hậu môn

perisarc bao ngoài

perisperm ngoại nhũ

perissodactyl (có) ngón lẻ

Perissodactyla bộ Ngón lẻ

peristalsis (sự) nhu động

Trang 11

peristaltic (thuộc) nhu động

peristaltic waves sóng nhu động

peristome 1.vành miệng 2.vành lông măng, xỉ mao

peristomial (thuộc) vành miệng

peristomium 1.đốt quanh miệng 2.vành quanh miệng

perisystole kỳ cận tâm thu

perithecium thể quả dạng chai

peritoneal cavity khoang màng bụng

peritoneum màng bụng, phúc mạc

peritonitis viêm màng bụng

peritrichous (sự) lông rung rải rác

peritrophic (thuộc) bao quanh ống tiêu hoá

perivascular sheath bao quanh mạch

perivitelline quanh no∙n hoàng

perivitelline space fluid dịch bao quanh no∙n hoàng

perivitelline temperature nhiệt độ cho phép

permafrost đóng băng

permanent dentition bộ răng thứ sinh, bộ răng vĩnh viễn

permanent wilting point điểm héo vĩnh viễn, điểm héo cố định

permeation sự thấm

perivitelline dose liều cho phép

pernicious anaemia thiếu máu ác tính

peroral quanh miệng

peroxidases peroxidaza

peroxisome thể peroxi, peroxisom

perseveration sự dai dẳng, sự tồn lưu

persistence tính tồn lưu

persistent liên tục, tồn lưu

person cá thể, con người

personal dosimeter liều lượng cá nhân

personal space không gian cá thể

personality nhân cách, cá tính

personality disorders rối loạn nhân cách, rối loạn cá tính

personalized medicine y học cá thể, thuốc (đặc hiệu cho) cá nhân

personnel monitoring kiểm tra độ bức xạ cá nhân

perspiration sự thoát mồ hôi, sự thoát hơi nước

Trang 12

petaloid (có) dạng cánh tràng

petiolate (có) cuống

petiole cuống lá

pest free area khu vực không có sâu hại

pest risk analysis (PRA) phân tích rủi ro do sâu hại

petiolule cuống lá chét

petrosal (thuộc) xương đặc

petrous 1.(có) đá 2.(thuộc) phần đá

Peyer’s patches mảng Peyer

Pfiesteria piscicida Pfiesteria piscicida

PGHS Synthaza Prostaglandin H (Prostaglandin H Synthase)

p-glycoprotein p-glycoprotein

pH pH

phaeic sẫm màu, tối màu

phaeochrous (có) màu sẫm, (có) màu tối

PHA viết tắt của PolyHydroxyalkanoic Acid

phaeism (sự) sẫm màu, tối màu

Phaeophyceae lớp Tảo nâu

phage xem bacteriophage

phage thể thực khuẩn, phagơ

phage display hiển thị phagơ

phagocyte tế bào thực bào

phagocytosis (sự) thực bào

phagolysosome thể thực bào sinh tan

phagotrophy (sự) dinh dưỡng thực bào, thực dưỡng

pharmacophore phần chứa dược tính (của thuốc)

pharming sản xuất thuốc (từ cây trồng biến đổi gen)

pharyngeal (thuộc) hầu, họng

Trang 13

pharyngeal arches cung hầu họng

pharyngeal lamellae lá mang

pharyngeal pouches ống hầu họng

pharyngeal slit khe mang

pharyngotympanic tube ống hầu họng màng nhĩ

pharynx hầu, họng

phase-contrast microscopy kính hiển vi tương phản pha

phase I clinical testing thử nghiệm lâm sàng pha I

phase I detoxification enzymes enzym khử độc pha I

phase II clinical tests thử nghiệm lâm sàng pha II

phase II detoxification enzymes enzym khử độc pha II

phase III clinical tests thử nghiệm lâm sàng pha III

Phaseolus vulgaris Phaseolus vulgaris

phasic receptor thụ quan pha, thụ quan kì

PHB viết tắt của PolyHydroxylButylate

Phycomycetes nhóm nấm Tảo

phyletic classification phân loại tiến hoá

phelloderm tầng bần lục bì, tầng vỏ lục

phellogen tầng sinh bần, mô sinh bần-lục bì, (mô) tượng tầng-bần

phenetics (sự) phân loại theo đặc điểm hình thái

phenetic classification phân loại theo hình thái di truyền

phenocopy (sự) sao ngoại hình

phenogenetic di truyền học ngoại hình

phenogram cây hình thái sinh, hình thái đồ

phenol metabolism trao đổi chất phenol

phenolic hormones hormon phenol

phenotypic change trao đổi kiểu hình

phenotypic ratio tỷ lệ kiểu hình

phenotypic variance biến dị kiểu hình

phenotytic plasticity tình mềm dẻo kiểu hình

phenoxyacetic acid axit phenoxyaxetic

phenylalanine (phe) phenyalanin

Trang 14

pheriotypic (thuộc) kiểu hình

phloem ray tia libe

phloemprotein protein libe

phosphate fixation cố định phosphat

phosphate group nhóm phosphat

phosphate transporter genes gen vận chuyển phosphat

phosphate-group energy năng l−ợng nhóm phosphat

phosphatidyl choline cholin phosphatidyl

phosphatidyl serine serin phosphatidyl

phosphorylation phosphoryl hoá

phosphorylation potential tiềm năng phosphoryl hoá

photoautotroph sinh vật quang tự d−ỡng

photobiology quang sinh học

Trang 15

photogenic (thuộc) tầng phát sáng

photogenin chất sinh ánh sáng, photogenin

photoheterotroph sinh vật quang dị dưỡng

photoperiod chu kỳ sáng, quang chu kỳ

photoperiodicity (tính) chu kỳ sáng, (tính) quang chu kỳ

photoperiodism (hiện tượng) chu kỳ sáng, (hiện tượng) quang chu kỳ photophilous ưa sáng, thích sáng

photophobia (chứng) sợ ánh sáng

photophore cơ quan phát sáng

photophosphorylation (sự) quang photphoryl hoá

photophygous chịu bóng, ưa bóng

photopia sự thích nghi ánh sáng, sự thích ứng ánh sáng

photoreceptor 1.quang thụ quan, cơ quan cảm nhận ánh sáng, cơ quan

cảm quang 2.tế bào cảm quang

photorespiration (sự) quang hô hấp

Photorhabdus luminescens Photorhabdus luminescens

photosensitizing dye thuốc nhuộm cảm quang

photosynthate sản phẩm quang hợp

photosynthesis (sự) quang hợp

photosynthetic carbon reduction cycle chu trình khử cacbon quang tổng

hợp

photosynthetic effeciency hiệu suất quang hợp

photosynthetic effective ratio hệ số hiệu quả quang hợp

photosynthetic phosphorylation phosphoryl hoá quang hợp

photosynthetic pigments (các) sắc tố quang hợp

photosynthetic productivity năng suất quang hợp

photosynthetic quotient hệ sắc tố quang hợp

photosynthetic radiation bức xạ quang hợp

photosynthetic rate cường độ quang hợp

photosynthetically active radiation bức xạ hoạt tính quang tổng hợp photosystem hệ thống quang hoá

photosystem I hệ quang hợp I

Trang 16

phototactic (thuộc) theo ánh sáng

phyletic evolution tiến hoá theo ngành

phyletic gradualism loài cấp tiến, sự hình thành loài cấp tiến

phylogenesis (sự) phát sinh chủng loại, phát sinh giống loài

phylogenetic (thuộc) phát sinh chủng loại

phylogenetic constraint áp lực phát sinh chủng loại

phylogenetic profiling định hình phát sinh chủng loại

phylogeny (sự) phát sinh chủng loại, phát sinh giống loài

phylum ngành

physical containment ngăn chặn vật lý

physical map (of genome) bản đồ vật lý (của hệ gen)

physiography địa lý tự nhiên

physiological (thuộc) sinh lý, sinh lý học

physiological anatomy giải phẫu sinh lý học

physiological dead space khảng chết sinh lý

physiological drought khô hạn sinh lý

physiological psychology tâm sinh lý học

physiological race nòi sinh lý

physiological time thời gian sinh lý

Trang 17

phytoalexin in plant phytolexin trong c©y

Phytophthora sojae Phytophthora sojae

phytoplankton phytoplankton (t¶o phï du)

phytoplankton thùc vËt phï du, thùc vËt næi

phytoplankton blooms në hoa tr−íc cña thùc vËt næi

Piciformes bé Gâ kiÕn

pigeon’s milk s÷a bå c©u

pigment s¾c tè

pigment cell tÕ bµo s¾c tè

pileate (cã) mµo, (cã) chãp, (cã) mò, (cã) t¸n

pileus mò, t¸n

pigmentary colours mµu s¾c tè

pilidium larva Êu trïng pilidium

Trang 18

pineal apparatus tuyến tùng , tuyến quả thông

pineal gland tuyến tùng

pineal eye mắt quả thông

picogram (pg) picogram (pg)

picoRNA picoARN

pineal gland tuyến tùng

pinfeather lông măng

pink bollworm sâu đục quả nang hồng

pink pigmented facultative methylotroph (PPFM) vật ăn methyl ngẫu nhiên màu hồng pinna lá chét (lông chim), vây (cá), tai ngoài, lông vũ, cánh

pinnate 1.(có) dạng lông chim 2.(có) lá chét lông chim, xẻ lá chét lông chim

pit cavity khoang hốc, khoang hố, khoang lỗ

pit organ cơ quan đường bên

pitcher lá nắp ấm

pith lõi, dác ruột, tuỷ

pithed (bị) bỏng n∙o-tuỷ

pith medulla mô tuỷ, mô ruột, mô lõi, mô giác

pith ray tia mềm, tia tuỷ, tia lõi, tia ruột

pit membrane màng hốc

pitted rỗ hoa

pituitary gland tuyến yên

pivot joint khớp chày, khớp trục,

placebo plaxebo, thuốc vờ

Trang 19

placenta 1.nhau, thai bàn 2.giá no∙n, thai toà 3.giá bào tử, bào tử bính placental (thuộc) nhau, thai bàn, (thuộc) giá no∙n, (thuộc) giá bào tử, bào

placentation 1.kiểu đính no∙n 2.kiểu bám nhau

placenta vera ra nhau, bong nhau

planes and body axes trục mặt phẳng, trục cơ thể

planetary boundary layer tầng đối lưu

plankton sinh vật nổi, sinh vật phù du

planktonic sinhvật nổi

planktontrophic strategy chiến lược dinh dưỡng phù du

planogamete giao tử động, giao tử di động

planospore bào tử động

planozygote hợp tử động, hợp tử di động

plant thực vật, cây

plant cell culture nuôi cây tế bào thực vật

plant breeder's rights (PBR) (các) quyền của nhà chọn giống thực vật plant genetic manipulation kỹ thuật di truyền thực vật

plant growth substance chất điều hoà sinh trưởng thực vật

plant hormone hormon thực vật

plant pathology bệnh lý học thực vật

plant protection act đạo luật bảo vệ thực vật

plant sterols sterol thực vật

plant variety protection act (PVP) đạo luật bảo vệ giống thực vật

plantibodies kháng thể thực vật

plantigens kháng nguyên thực vật

plantigrade đi bằng bàn chân

plantae giới thực vật

plantar (thuộc) gan bàn chân, (thuộc) đốt bàn

plant's novel trait (PNT) tính trạng mới của thực vật

Trang 20

plaque vÕt tan

plasm sinh chÊt, dÞch tr−¬ng, chÊt nguyªn sinh

plasma sinh chÊt

plasma cells tÕ bµo sinh chÊt

plasma membrane mµng sinh chÊt

plasma protein binding sinh chÊt b¸m protein

plasmodesma sîi liªn bµo, cÇu sinh chÊt

plasmodial (thuéc) thÓ nguyªn h×nh, thÓ amip bµo, thÓ hîp bµo d¹ng

amip

plasmodium thÓ nguyªn h×nh, thÓ amip bµo, thÓ hîp bµo d¹ng amip

plasmogamy (tÝnh) hîp chÊt nguyªn sinh

plasmolysis (sù) tan nguyªn sinh chÊt

plasmon hÖ gen bµo chÊt

plastic dÎo

plastid l¹p thÓ

plastidome plastidom

plastmoderma cÇu sinh chÊt

plastochron thêi gian kÕ tiÕp

plastochrone thêi gian kÕ tiÕp

plastocyanin plastocyanin

plastogamy (tÝnh) hîp chÊt tÕ bµo

plastoquinone plastoquinone

plastral (thuéc) tÊm yÕm, tÊm bông, m¶nh ngùc rïa, (thuéc) mµng khÝ

plastron 1.tÊm yÕm, tÊm bông, m¶nh ngùc rïa, 2 mµng khÝ

plastron in insect mµng khÝ ë c«n trïng

plate b¶n, tÊm, phiÕn

plate endings tÊm cuèi

platelet tiÓu cÇu, tÊm nhá, b¶n nhá

platelet activating factor nh©n tè ho¹t ho¸ tiÓu cÇu

platelet-derived growth factor (PDGF) nh©n tè sinh tr−ëng b¾t nguån tõ tiÓu cÇu platelet-derived wound growth factor (PDWGF) nh©n tè sinh tr−ëng vÕt th−¬ng b¾t

nguån tõ tiÓu cÇu

platelet-derived wound healing factor (PDWHF) nh©n tè lµm lµnh vÕt th−¬ng b¾t

nguån tõ tiÓu cÇu

platelet factor nh©n tè b¶n máng

platydactyl (cã) ®Çu ngãn dÑt, (cã) ®Çu ngãn bÑt

Platyhelminthes ngµnh Giun dÑp

Ngày đăng: 08/10/2012, 08:55

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w