Nội dung chính của tài liệu này tổng hợp các câu hỏi liên quan về điều dưỡng cộng đồng như quy trình thăm hộ gia đình, xác định nhu cầu ĐD của gđ và cộng đồng, đặc điểm nhận dạng ĐD cộng đồng và ĐD bệnh viện. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1ĐI U DỀ ƯỠNG C NG Đ NGỘ Ồ
Câu 1: Hãy trình bày nh ng n i dung đ xác đ nh nhu c u ĐD đv i cá nhân ngữ ộ ể ị ầ ớ
b nh?ệ
Khi ti p xúc v i BN và thân nhân ng b nh ph i có k năng giao ti p,cũng nh các kế ớ ệ ả ỹ ế ư ỹ năng quan sát,ph ng v n và khai thác b nh s ỏ ấ ệ ử
a.Khi q.sát ng b nh,ng ĐD ph i th hi n s quan tâm,ân c n,chú ý toàn tr ng.ệ ả ể ệ ự ầ ạ
S q.sát thự ường xuyên,liên t c,k t h p các giác quan nhìn,s ,gõ,nghe,ng i…đ phátụ ế ợ ờ ử ể
hi n s m các di n bi n c a ng b nh.ệ ớ ễ ế ủ ệ
b.H i ng b nh:b ng nh ng câu h i d hi u,đ n gi n và chú ý l ng nghe,ghiỏ ệ ằ ữ ỏ ễ ể ơ ả ắ chép.Trong khi h i ti p t c q.sát,k c nh ng ngôn ng c th không l i.ỏ ế ụ ể ả ữ ữ ơ ể ờ
c.H i thân nhân BN,đbi t là TE,ng m t ý th c,nh ng thông tin này c n phân tích th nỏ ệ ấ ứ ữ ầ ậ
tr ng,khách quan.ọ
d.Khai thác các ngu n thông tin khác:qua h s ,y b ,b nh án,qua các nhân viên y tồ ồ ơ ạ ệ ế
s cung c p thêm nh ng thông tin chi ti t c a quá trình di n bi n b nh t t.ẽ ấ ữ ế ủ ễ ế ệ ậ
e.Khám BN:Người ĐD cũng đc khám BN theo ch c năng nhi m v chăm sóc,đbi t làứ ệ ụ ệ
nh ng ĐD làm vi c đ c l p thôn,xã xa xôi.ữ ệ ộ ậ ở
NgưỜI ĐD ph i có k năng ti n hành khám c b n cho BN nh :ả ỹ ế ơ ả ư
+Nghe âm thanh c a h i th b ng dùng ng nghe.ủ ơ ở ằ ố
+S m ch xem nh p đ p và t n s ờ ạ ị ậ ầ ố
+Các ph n x ả ạ
Câu 2: M c đích và quy trình thăm h gia đình?ụ ộ
1.M c đích:ụ
Đ h tr gđ có s c kh e t t.ể ỗ ợ ứ ỏ ố
Đ xác đ nh các v n đ s c kh e gđ.ể ị ấ ề ứ ỏ
Hướng d n gđ k năng t CSSK.ẫ ỹ ự
Trao đ i v i gđ v ti n trình đã th a thu n c a l n thăm trổ ớ ề ế ỏ ậ ủ ầ ước
Đ lể ượng giá và đánh giá tình hình s c kh e gđ.ứ ỏ
2.Quy trình:
a.Chu n b :ẩ ị
Xây d ng l ch thăm gđ.ự ị
Xem s sách,h s t i tr m Y t đ l y thông tin.ổ ồ ơ ạ ạ ế ể ấ
Ch n th i gian đi thăm,thích h p v i t ng h gđ.ọ ờ ợ ớ ừ ộ
b.Quy trình t i nhà.ạ
Chào h i gđ.ỏ
T gi i thi u tên và nhi m v c a mình.ự ớ ệ ệ ụ ủ
Gi i thích m c đích đ n thăm gđ.ả ụ ế
Xây d ng m i q.h t t gi a ĐD và gđ(qua trò chuy n,thái đ ).ự ố ệ ố ữ ệ ộ
Ti n hành lế ượng giá s c kh e c a các thành viên trong gđ.ứ ỏ ủ
Th c hi n theo k ho ch ĐD đv i cá nhân và gđ.ự ệ ế ạ ớ
c.Trước khi k t thúc:ế
Cùng gđ tóm t t các c ng vi c đã trao đ i và th ng nh t.ắ ộ ệ ổ ố ấ
Đ t l ch cho l n thăm sau.ặ ị ầ
Cám n và chào t m bi t trơ ạ ệ ước khi ra v ề
d.Hoàn thi n h s SKGĐ.ệ ồ ơ
Trang 2Có th ghi nhanh trong khi thăm gđ ho c v tr m y t ghi chép tóm t t l i.ể ặ ề ạ ế ắ ạ
Thường xuyên c p nh t và qu n lý t t h s s c kh e c a gđ.ậ ậ ả ố ồ ơ ứ ỏ ủ
Câu 3: Hãy trình bày n i dung đ xác đ nh nhu c u ĐD c a gđ và c ng đ ng.ộ ể ị ầ ủ ộ ồ
Lượng giá nhu c u chăm sóc gđ và c ng đ ng ta v a d a vào phầ ộ ồ ừ ự ương pháp lượng giá
cá nhân v a d a vào k năng c a y t công c ng.Đó là:ừ ự ỹ ủ ế ộ
Xác đ nh v n đ SK và ch n v n đ SK u tiên.ị ấ ề ọ ấ ề ư
L a ch n gi i pháp chăm sóc và k thu t chăm sóc.ự ọ ả ỹ ậ
a.Thu th p và xác đ nh ch s ậ ị ỉ ố
Các ch s SK c n thi t nh s sinh,s ch t,s k t hôn,có thai,s tr m i sđ dỉ ố ầ ế ư ố ố ế ố ế ố ẻ ơ ẻ ướ i 2.500g,s tr SDD…ố ẻ
Các ch s ph c v y t nh s tr dỉ ố ụ ụ ế ư ố ẻ ưới 1 tu i đc tiêm ch ng,s ph n có thai,sổ ủ ố ụ ữ ố
l n truy n thông,GDSK,s c p v ch ng ch p nh n bi n pháp tránh thai.ầ ề ố ặ ợ ồ ấ ậ ệ
Các ch s v kinh t xã h i c n thi t nh s h đói nghèo,s nghi n hút,nhi mỉ ố ề ế ộ ầ ế ư ố ộ ố ệ ễ HIV…
b.Xác đ nh v n đ SK:ị ấ ề
Đ xác đ nh là có ‘v n đ SK’,ta có th d a vào các tiêu chu n sau:ể ị ấ ề ể ự ẩ
Các ch s c a v n đ y đã vỉ ố ủ ấ ề ấ ượt quá m c bình thứ ường ch a?ư
C ng đ ng đã bi t rõ v n đ y ch a?ộ ồ ế ấ ề ấ ư
V n đ y có kh năng gi i quy t đc k?ấ ề ấ ả ả ế
c.L a ch n v n đ và chăm sóc u tiên:Sauk hi xđ các v n đ SK,b n có th th yự ọ ấ ề ư ấ ề ạ ể ấ trong c ng đ ng có nhi u v n đ SK.Lúc này b n ph i l a ch n u tiên,vì không thộ ồ ề ấ ề ạ ả ự ọ ư ể coi các v n đ nh nhau và không th gi i quy t ngay m i v n đ đc.ấ ề ư ể ả ế ọ ấ ề
Đ l a ch n u tiên,ng ta s d ng 1 b ng đ cân nh c t ng tiêu chu n nhể ự ọ ư ử ụ ả ể ắ ừ ẩ ư sau(SGK/21,22)
d.K thu t “DELPHT” đ xác đ nh và gi quy v n đ :ỹ ậ ể ị ả ế ấ ề
Có th h i 1 s ng và nhóm đ xác đ nh các v n đ y t ể ỏ ố ể ị ấ ề ế
Thu th p các câu tr l i(qua các cu c g p g ho c phi u ghi s n).Phân tích r iậ ả ờ ộ ặ ỡ ặ ế ẵ ồ thông báo k t qu cho ng đc h i,yêu c u h xem xét thêm và yêu c u h xem xét c ýế ả ỏ ầ ọ ầ ọ ả
ki n c a nh ng ng khác.ế ủ ữ
Sau đó thu th p,phân tích k t qu và thông báo l i chon g đc h i.Làm nh v y đậ ế ả ạ ỏ ư ậ ể
đ t đc s nh t trí v n đ nào là u tiên và cách gi i quy t các v n đ đó ho c cũngạ ự ấ ấ ề ư ả ế ấ ề ặ
có th có ý ki n c a h khác nhau,khi đó c n ph i c găng đ t để ế ủ ọ ầ ả ố ạ ượ ự ỏc s th a thu n.ậ Câu 4: Trình bày cách vi t m nh l nh chăm sóc và vi t hoàn thành văn b n kế ệ ệ ế ả ế
ho ch chăm sóc?ạ
I.Cách vi t m nh l nh chăm sóc:ế ệ ệ
M nh l nh c.sóc ph i đc vi t b ng nh ng t đ n gi n và ph i đc t t c nhân viên yệ ệ ả ế ằ ữ ừ ơ ả ả ấ ả
t hi u đc,g m 5 thành ph n:ế ể ồ ầ
1.Ph i vi t rõ ngày tháng ra m nh l nh.ả ế ệ ệ
2.Câu m nh l nh b t đ u b ng đ ng t hành đ ng,ví d :đo và ghi chép l i s lệ ệ ắ ầ ằ ộ ừ ộ ụ ạ ố ượ ng
nc ti u 24 gi ,thay đ i t th n m 2 gi /l n.ể ờ ổ ư ế ằ ờ ầ
3.N i dung c a m nh l nh ph i rõ ràng: đâu,cái gì s đc làm và cái gì là c n thi tộ ủ ệ ệ ả ở ẽ ầ ế
đ th c hi n ho t đ ng này, nó ph i đc làm nh th nào?ể ự ệ ạ ộ ả ư ế
Trang 34.Th i gian:Trong kho ng th i gian nào,quy đ nh th i gian ntn?ờ ả ờ ị ờ
5.Ký tên:Người ĐD vi t m nh l nh ph i ký tên mình.N u là ng ĐD khác th c hi nế ệ ệ ả ế ự ệ xong ph i ghi k t qu ,nh n xét và ký tên.ả ế ả ậ
II.Vi t hoàn thành văn b n k ho ch chăm sóc:ế ả ế ạ
“Phi u” KHCS đc th c hi n cùng v i “phi u đi u tr ”.B n KHCS đc quy đ nh sế ự ệ ớ ế ề ị ả ị ử
d ng th ng nh t trong toàn ngành.ụ ố ấ
B n KHCS là tài li u chuyên môn và là tài li u khoa h c,vì v y ph i đc b sung,hoànả ệ ệ ọ ậ ả ổ thi n thệ ường xuyên
B n KHCS là văn b n pháp lý chuyên môn cho nên c n ph i đc l u gi và gi gìn.ả ả ầ ả ư ữ ữ Câu 5: Trình bày trình t và n i dung l p KHCS cho gđ và c ng đ ng?ự ộ ậ ộ ồ
I.Trình t l p KHCS cho gđ và c ng đ ng:ự ậ ộ ồ
1.Xác đ nh v n đ u tiên.ị ấ ề ư
2.Xây d ng các m c tiêu c.sóc.ự ụ
3.Quy t đ nh gi i pháp.ế ị ả
4.L p k ho ch ho t đ ng.ậ ế ạ ạ ộ
II.N i dung l p KHCS cho gđ và c ng đ ng:ộ ậ ộ ồ
N i dung c a b n KHCS cho gđ và c ng đ ng cũng bao g m nh ng n i dung c aộ ủ ả ộ ồ ồ ữ ộ ủ KHCS cho cá nhân,nh ng bao quát h n.KHCS cho cá nhân cá ho t đ ng ch y u làư ơ ạ ộ ủ ế
k năng ĐD c b n,còn KHCS cho gđ và c ng đ ng là l i tích c c s d ng ngôn ngỹ ơ ả ộ ồ ạ ự ử ụ ữ
và k năng y t công c ng đ xây d ng k ho ch.Vì v y có m u l p k ho ch choỹ ế ộ ể ự ế ạ ậ ẫ ậ ế ạ
cá nhân và m u l p k ho ch cho gđ và c ng đ ng.ẫ ậ ế ạ ộ ồ
1.Xác đ nh v n đ u tiên:ị ấ ề ư
Nêu (ho c li t kê)các v n đ ặ ệ ấ ề
Phân tích”v n đ ” tìm nguyên nhân xác đ nh v n đ u tiên.ấ ề ị ấ ề ư
2.Xây d ng các m c tiêu chăm sóc.ự ụ
M c tiêu:là đi u mong mu n đ t đc và có th đo đc k t qu ụ ề ố ạ ể ế ả
Ch s :là nh ng s đo c th các k t quarddax làm đ đ i chi u v i m c tiêu có đ tỉ ố ữ ố ụ ể ế ể ố ế ớ ụ ạ
đc k?
3.Quy t đ nh gi i pháp:là nh ng bi n pháp thích h đ gi i quy t nguyên nhân c aế ị ả ữ ệ ợ ể ả ế ủ
v n đ T gi i pháp s đ nh ra các ho t đ ng.ấ ề ừ ả ẽ ị ạ ộ
4.L p k ho ch ho t đ ng:ậ ế ạ ạ ộ
C n ti n hành theo nh ng bầ ế ữ ước sau:
Xác đ nh nh ng ho t đ ng ph i hoàn thành đ đ t đc m c tiêu và th t ti n hành.ị ữ ạ ộ ả ể ạ ụ ứ ự ế
Xác đ nh n i dung công vi c ph i làm cho t ng bị ộ ệ ả ừ ước và phân công trách nhi m choệ
t ng ng.ừ
Xác đ nh th i gian c th hoàn thành.ị ờ ụ ể
D ki n trự ế ước k t qu (đ u ra).ế ả ầ
Câu 6: Trình bày đ c đi m nh n d ng ĐD c ng đ ng và ĐD b nh vi n?ặ ể ậ ạ ộ ồ ệ ệ
1.ĐD c ng đ ng(ĐDCĐ).ộ ồ
ĐDCĐ là ng ho t đ ng trong c ng đ ng và CSSK cho nhân dan trong c ng đ ng đó.ạ ộ ộ ồ ộ ồ
Người ĐDCĐ đóng vai trò quan tr ng trong vi c phát hi n,lọ ệ ệ ượng giá nhu c u CSSKầ trong c m dân c đc phân công.Đ ng th i ng ĐDCĐ s cung c p các d ch v CSSKụ ư ồ ờ ẽ ấ ị ụ
c n thi t và thích h p chon g lành m nh,ng b nh,ph c h i SK sau khi kh i b nh vàầ ế ợ ạ ệ ụ ồ ỏ ệ c.sóc ng tàn t t trong c ng đ ng.ậ ộ ồ
Trang 4Người ĐDCĐ là CTV đ c l c,h tr có hi u qu cho các bác sĩ ho t đ ng t i c ngắ ự ỗ ợ ệ ả ạ ộ ạ ộ
đ ng trong quá trình khám b nh,ch a b nh,th c hi n KHCS v i ch t lồ ệ ữ ệ ự ệ ớ ấ ượng và kỹ thu t ĐD thích h p t i c ng đ ng.ậ ợ ạ ộ ồ
Người ĐDCĐ còn là ng b n,ng t v n,GDSK c a m i gđ và cá nhân trong c ngạ ư ấ ủ ọ ộ
đ ng.ồ
2.ĐD b nh vi n (ĐDBV).ệ ệ
Người ĐDBV là ng c.soc các BN trong BV và ng b nh t i các trung tâm y t ho cệ ạ ế ặ phòng khám b nh đa khoa.ệ
Người ĐDBV đón ti p BN,xác đ nh nhu c u c.sóc,l p k hoach ĐD,theo dõi và th cế ị ầ ậ ế ự
hi n k ho ch,lệ ế ạ ượng giá,đánh giá ph n ng di n bi n c a ng b nh.ả ứ ễ ế ủ ệ
Người ĐDBV v n hành các trang thi t b c a c s khám ch a b nh và th c hi nậ ế ị ủ ơ ở ữ ệ ự ệ các k thu t ĐD theo quy trình,ho c theo y l nh c a bác sĩ và ĐD trỹ ậ ặ ệ ủ ưởng
Người ĐDBV hàng ngày qu n lý khoa phòng đi u tr ,gi gìn v sinh BV s ch đ p.ả ề ị ữ ệ ạ ẹ
Người ĐDBV thường xuyên khuyên b o,giáo d c ng b nh và thân nhân c a h vả ụ ệ ủ ọ ề
ki n th c và k năng c.sóc thông thế ứ ỹ ường,đ h t giác cùng tham gia th c hi n cácể ọ ự ự ệ
ch đ nh dinh dế ộ ư ưỡng,ngh ng i,v sinh c th ,hỉ ơ ệ ơ ể ưỡng d n h cách t p luy n ph cẫ ọ ậ ệ ụ
h i ch c năng,ch c phòng b nh khi đc xu t vi n v nhà.ồ ứ ắ ệ ấ ệ ề
Câu 7: Ch c năng và nhi m v c a ĐDCĐ?ứ ệ ụ ủ
I.Ch c năng:g m 4 c/n.ứ ồ
GDSK c ng đ ng.ộ ồ
Th c hi n v sinh phòng b nh b o v và nâng cao SK cho nhân dân.ự ệ ệ ệ ả ệ
CSSK c ng đ ng.ộ ồ
Qu n lý công tác ĐD t i c ng đ ng.ả ạ ộ ồ
II.Nhi m v :g m 32 n/v.ệ ụ ồ
1.L p k ho ch,t ch c th c hi n,đánh giá công tác GDSK t i c ng đ ng.ậ ế ạ ổ ứ ự ệ ạ ộ ồ
2.T v n cho cá nhân,gđ và c ng đ ng các v n đ SK và h nh phúc gđ.ư ấ ộ ồ ấ ề ạ
3.Huy đ ng c ng đ ng cùng tham gia vào s nghi p CSSK.ộ ộ ồ ự ệ
4.Hướng d n c ng đ ng v dinh dẫ ộ ồ ề ưỡng h p lý khoa h c,vsinh.ợ ọ
5.V n đ ng nuôi con b ng s a m ,ăn sam và nuôi con đúng cách.ậ ộ ằ ữ ẹ
6.Ph i h p,pháy hi n và can thi p s m các nguy c do thi u ch t.ố ợ ệ ệ ớ ơ ế ấ
7.Giám sát VSTP và vsinh ăn u ng t i c ng đ ng.ố ạ ộ ồ
8.Th c hi n tiêm ch ng t i c ng đ ng.ự ệ ủ ạ ộ ồ
9.Hướng d n c ng đ ng và gđ xây d ng,s d ng,b o qu n các công trình vsinh(hẫ ộ ồ ự ử ụ ả ả ố xí,gi ng nc,nhà t m).ế ắ
10.Hướng d n th c hi n vsinh hoàn c nh và duy trì các phong trào b o v SK(3ẫ ự ệ ả ả ề
s ch,4 di t,ngày SK,vsinh trạ ệ ường h c,tr ng cây xanh ).ọ ồ
11.Giams sát an toàn trong lao đ ng s n xu t.Phát hi n s m và tham gia x lý cácộ ả ấ ệ ớ ử nguy c gây ô nhi m môi trơ ễ ường
12.Th c hi n 1 s k thu t y t công c ng t i c ng đ ng.ự ệ ố ỹ ậ ế ộ ạ ộ ồ
13.Phát hi n các nguy c gây b nh,gây d ch t i c ng đ ng và đ xu t bi n pháp gi iệ ơ ệ ị ạ ộ ồ ề ấ ệ ả quy t.Báo cáo k p th i khi có d ch.ế ị ờ ị
14.Qu n lý,theo dõi,c.sóc các BN m c b nh xã h i,b nh m n tính t i c ng đ ng,t iả ắ ệ ộ ệ ạ ạ ộ ồ ạ nhà
15.Th c hi n các ch đ nh theo hự ệ ỉ ị ướng d n c a th y thu c.ẫ ủ ầ ố
Trang 516.Ph i h p x lý các b nh và các v t thố ợ ử ệ ế ương thông thường,báo cáo thường xuyên các di n bi n cho th y thu c đ ph i h p ch a b nh và c.sóc.ễ ễ ầ ố ể ố ợ ữ ệ
17.Tham gia x lý ban đ u các tai n n và th m h a t i đ a phử ầ ạ ả ọ ạ ị ương
18.Th c hi n các k thu t ĐD thích h p và hự ệ ỹ ậ ợ ướng d n BN t c.sóc.ẫ ự
19.C.sóc và hướng d n ph c h i c/năng cho gđ và cá nhân t i c ng đ ng.ẫ ụ ồ ạ ộ ồ
20.áp d ng y h c c truy n,đbi t là phụ ọ ổ ề ệ ương pháp ch a b nh không dùng thu c,ph iữ ệ ố ố
h p,hợ ướng d n nhân dân tr ng và nuôi các cây con làm thu c.ẫ ồ ố
21.Hướng d n nhân dân dùng thu c h p lý,an toàn.ẫ ố ợ
22.Tr c t i tr m y t và đi thăm gđ theo l ch đc phân công.ự ạ ạ ế ị
23.Tham gia qu n lý ph n có thai và phát hi n các thai nghén có nguy c ả ụ ữ ệ ơ
24.Tham gia qu n lý ph n trong đ tu i sinh đ và hả ụ ữ ộ ổ ẻ ướng d n sinh đ h p lý trongẫ ẻ ợ
c ng đ ng.ộ ồ
25.Th c hi n ho t đ ng GOBIF(FF).ự ệ ạ ộ
26.L p k ho ch và th c hi n k ho ch ĐD cho c ng đ ng,gđ và cá nhân.ậ ế ạ ự ệ ế ạ ộ ồ
27.Giám sát công tác ĐD trong tuy n theo n/v đc giao.ế ụ
28.Lượng giá,đánh giá công tác ĐD t i c ng đ ng.ạ ộ ồ
29.Hu n luy n ĐD cho nhân viên,h c sinh y t và các đ i tấ ệ ọ ế ố ượng khác
30.B o qu n,b o dả ả ả ưỡng d ng c và các phụ ụ ương ti n làm vi c.ệ ệ
31.Th c hi n ch đ báo cáo,qu n lý thông tin theo s phân công.ự ệ ế ộ ả ự
32.L p h s theo dõi SK theo h gđ và các đ i tậ ồ ơ ộ ố ượng u tiên.ư
Câu 8: Trình bày quy trình lượng giá nhu c u nhu c u ĐDCĐ?ầ ầ
1.Lượng giá nhu c u:ầ
a.H i tr c ti p khách hàng:ỏ ự ế
H i tr c ti p v i cá nhân,gđ và c ng đ ng là 1 phỏ ự ế ớ ộ ồ ương pháp đòi h i ng ĐD ph i cóỏ ả
ki n th c,kh năng phán đoán và s khéo léo t nh Ngế ứ ả ự ế ị ười ĐD ph i am hi u tâm lýả ể
và kinh nghi m giao ti p.ệ ế
Khi đ t câu h i ph i rõ ràng d hi u ,r i chú ý l ng nghe h tr l i,có th ghi chépặ ỏ ả ễ ể ồ ắ ọ ả ờ ể nhanh
Quan sát thái đ c a h qua nét m t,c ch …đ t đó phát hi n ra các d u hi uộ ủ ọ ặ ử ỉ ể ừ ệ ấ ệ
b nh lý ho c di n bi n tâm lý c a khách hàng.ệ ặ ễ ễ ủ
Chú ý các mong mu n c a h đ đáp ng các nhu c u c.sóc.ố ủ ọ ể ứ ầ
b.Phương pháp gián ti p:ế
Thu th p thông tin qua s sách,th ng kê báo cáo các tr m y t ho c h s ,y b cáậ ổ ố ở ạ ế ặ ồ ơ ạ nhân
Trao đ i qua th t ho c đi n tho i.ổ ư ừ ặ ệ ạ
Trao đ i v i lãnh đ o và nh ng ng quan tâm đ n SK c ng đ ng.ổ ớ ạ ữ ế ộ ồ
c.Phương pháp d ch t c ng đ ng.ị ễ ộ ồ
Quan sát và nghiên c u t i ch cũng cho nh ng thông tin và suy đoán có giá tr ứ ạ ỗ ữ ị
d.Khám th c th :ự ể
V i cá nhân:nhìn,s ,gõ,nghe…ớ ờ
V i gđ và c ng đ ng (test sang l c,dân s h c…).ớ ộ ồ ọ ố ọ
Khám th c th nh m ki m tra v th ch t và ho t đ ng c a các c quan c/năng ngự ể ằ ể ề ể ấ ạ ộ ủ ơ
b nh,cũng nh tình hình các ch s SK c a c ng đ ng.ệ ư ỉ ố ủ ộ ồ
2.L p KHĐD:ậ
Trang 6Ch n l a c.sóc u tiên.ọ ự ư
Xác đ nh m c tiêu c.sóc.ị ụ
L a ch n các ho t đ ng c.sóc.ự ọ ạ ộ
Vi t hoàn thành b n KHCS.ế ả
Câu 9: Khái ni m v KHĐD?ệ ề
KHĐD bao g m hàng lo t các ho t đ ng c.sóc ngăn ng a,gi m b t,lo i tr các di nồ ạ ạ ộ ừ ả ớ ạ ừ ễ
bi n x u và khó khăn c a ng b nh,gđ và c ng đ ng,đã đc lế ấ ủ ệ ộ ồ ượng giá xác đ nh trongị các d ki n thu th p đc BN,gđ và c ng đ ng.ữ ệ ậ ở ộ ồ
KHĐD gòm có quy t đ nh c.sóc và gi i quy t các v n đ trong quá trình c.sóc.Nhế ị ả ế ấ ề ư
v y,đòi h i ng ĐD ph i có ki n th c,k năng và thái đ ngh nghi p v ng ch c vàậ ỏ ả ế ứ ỹ ộ ề ệ ữ ắ liên t c đc h c t p và rèn luy n.ụ ọ ậ ệ
N i dung c a 1 KHCS bao g m:ộ ủ ồ
Xác đ nh nh ng v n đ c.sóc u tiên.ị ữ ấ ề ư
Quy t đ nh nh ng m c tiêu đ đ t đc trong quá trình c.sóc.ế ị ữ ụ ể ạ
Ch n l a,s p x p các ho t đ ng c.sóc.ọ ự ắ ế ạ ộ
Hoàn thành văn b n KHCS(phi u).ả ế
Câu 10:L p KHCS cho gđ và c ng đ ng?gi ng câu 5.ậ ộ ồ ố
Câu 11:Trình bày quy trình thăm gđ?gi ng câu 2.ố
Câu 12:Trình bày chu trình qu n lý?ả
G m 4 giai đo n chính:ồ ạ
1.Th c tr ng ho c là b i c nh xã h i.ự ạ ặ ố ả ộ
2.L p k ho ch ph i xác đ nh đc m c tiêu.ậ ế ạ ả ị ụ
3.Th c hi n k ho ch:trong quá trình th c hi n ph i giám sát.ự ệ ế ạ ự ệ ả
4.Đánh giá k t qu và hi u qu ế ả ệ ả
Câu 13:Trình bày báo cáo th ng kê c a tuy n y t xã phố ủ ế ế ường?
1.Phân lo i báo cáo:có 2 lo i báo cáo là:ạ ạ
Báo cáo nhanh(B/C đ t xu t):b/c d ch b nh,thiên tai,tai n n…ộ ấ ị ệ ạ
Báo cáo chính th c:hàng tháng,hàng quý,hàng năm.ứ
Ch đ báo cáo đ nh k đc xây d ng trên nguyên t c t p trung,th ng nh t,các cế ộ ị ỳ ự ắ ậ ố ấ ơ quan không đc tùy ti n l p và ban hành các bi u m u ngoài quy đ nh.ệ ậ ể ẫ ị
2.M c th i gian báo cáo:có 2 lo i báo cáo là:ố ờ ạ
Báo cáo nhanh:báo cáo b t c khi nào x y ra d ch b nh,thiên tai…ấ ứ ả ị ệ
Báo cáo chính th c:t 21 tháng trứ ừ ước đ n 20 tháng sau.T 21/12 năm trế ừ ước đ nế 20/12 năm báo cáo
Th i gian g i báo cáo:t 21 – 25 hàng tháng.ờ ử ừ
3.M u bi u báo cáo:ẫ ể
Báo cáo th ng kê y t xã h i bao g m 6 bi u:ố ế ộ ồ ể
Bi u 1:Dân s và sinh t ể ố ử
Bi u 2:Tình hình CSTE.ể
Bi u 3:Baaor v bà m và KHHGĐ.ể ệ ẹ
Bi u 4:Ho t đ ng khám ch a b nh.ể ạ ộ ữ ệ
Bi u 5:Ho t đ ng phòng b nh.ể ạ ộ ệ
Bi u 6:Các b nh d ch lây và b nh quan tr ng.ể ệ ị ệ ọ
Trang 7Câu 14:Trình bày bước LKH hành đ ng trong quy trình qu n lý SK c ng đ ng?ộ ả ộ ồ
1.Khái ni m k ho ch:ệ ế ạ
K ho ch là 1 công c c a qu n lý.K ho ch hành đ ng là 1 phế ạ ụ ủ ả ế ạ ộ ương pháp s p x pắ ế các hành đ ng có trình t và huy đ ng b trí các ngu n l c h p lý nh m th c hi n đcộ ự ộ ố ồ ự ợ ằ ự ệ các m c tiêu đã đ t ra.ụ ặ
2.Các bước LKH:
Quy t đ nh ch đ k ho ch,là 1 công tác ho c 1 v n đ SK u tiên.ế ị ủ ề ế ạ ặ ấ ề ư
Xác đ nh m c tiêu,có 1 m c tiêu ho c nhi u m c tiêu.ị ụ ụ ặ ề ụ
Ch n gi i pháp,có 1 gi i pháp ho c nhi u gi i pháp.ọ ả ả ặ ề ả
Xác đ nh các ho t đ ng c a k ho ch,m i ho t đ ng c a k ho ch ph i đ nh rõ:ị ạ ộ ủ ế ạ ỗ ạ ộ ủ ế ạ ả ị +Th i gian b t đ u và th i gian k t thúc.ờ ắ ầ ờ ế
+Ai ch u trách nhi m chính,ai ph i h p và ai giám sát.ị ệ ố ợ
+Các ngu n l c v con ng,tài chính và phồ ự ề ương ti n ph i c th ,chính xác v iệ ả ụ ể ớ
th c t ự ế
+D báo k t qu ự ế ả
Câu 15:Th ng kê và s sách qu n lý y t c s ?ố ổ ả ế ơ ở
1.Khái ni m v th ng kê:ệ ề ố
Th ng kê là khoa h c v s li u,c s đ l p các k ho ch và ph c v cho lãnh đ oố ọ ề ố ệ ơ ở ể ậ ế ạ ụ ụ ạ
ch đ o.ỉ ạ
a.Các bước th ng kê:ố
Thu th p s li u:t sách báo cáo và k t qu c a các cu c đi u tra kh o sát.ậ ố ệ ừ ế ả ủ ộ ề ả
T ng h p s li u:là ti n hành t p trung tính toán thành h th ng các s li u 1 cáchổ ợ ố ệ ế ậ ệ ố ố ệ khoa h c.ọ
Phân tích s li u:đ i chi u,so sánh đ nêu lên b n ch t c th và tính quy lu t c aố ệ ố ế ể ả ấ ụ ể ậ ủ
hi n tệ ượng.Phân tích là đ các con s bi t nói.ể ố ế
b.Nh n đ nh đánh giá trong th ng kê:ậ ị ố
S tuy t đ i là căn c đ phân tích th ng kê.ố ệ ố ứ ể ố
S tố ương đ i bi u hi n so sánh 2 m c đ hi n tố ể ệ ứ ộ ệ ượng nghiên c u.ứ
c.Minh h a s li u th ng kê:Đọ ố ệ ố ược di n đ t trong các bi u th ng kê ho c các đ thễ ạ ể ố ặ ồ ị hình g y,hình c t,hình tròn…ậ ộ
2.Các lo i s sách:ạ ổ
a.Vai trò c a s sách:ủ ổ
Đ có th cung c p thông tin,s sách ph i đ y đ ,ghi chép rõ ràng và l u tr c nể ể ấ ổ ả ầ ủ ư ữ ẩ
th n.Vai trò c a s sách tuy n y t c s :ậ ủ ổ ở ế ế ơ ở
Theo dõi ng b nh.ệ
Tìm hi u SK và b nh t t t i c ng đ ng.ể ệ ậ ạ ộ ồ
Phát hi n nhanh chóng s xu t hi n 1 b nh d ch.ệ ự ấ ệ ệ ị
Đánh giá tình hình s d ng tr m y t d a trên kh năng đáp ng c a TYT v i c ngử ụ ạ ế ự ả ứ ủ ớ ộ
đ ng.ồ
U c lớ ượng kh i lố ượng công tác
Đánh giá ho t đ ng c a cán b TYT.ạ ộ ủ ộ
b.Kh năng khai thác ch s c a 7 quy n s c a tuy n y t c s :ả ỉ ố ủ ể ổ ủ ế ế ơ ở
_S khám b nh –S A1:Là s ghi chép các BN khám ch a b nh t t c các c s yổ ệ ổ ổ ữ ệ ở ấ ả ơ ở
t t xã đ n trung ế ừ ế ương,bao g m c khám ch a b nh n i và ngo i trú,c đúng tuy nồ ả ữ ệ ộ ạ ả ế
Trang 8và trái tuy n đ n m tình hình b nh t t và l u lế ể ắ ệ ậ ư ượng BN m i tuy n và toànở ỗ ế
qu c,nh m k ng ng nâng cao ch t lố ằ ừ ấ ượng khám ch a b nh cho nhân dân.ữ ệ
_S tiêm ch ng vác xin cho TE –S A2:là s theo dõi đ y đ s TE đ ra trong nămổ ủ ổ ổ ầ ủ ố ẻ
đc tiêm ch ng vác xin phòng ng a 6 b nh nguy hi m,k c tiêm ch ng thủ ừ ệ ể ể ả ủ ường xuyên
và tiêm ch ng theo chi n d ch nh m đ y m nh công tác TCMR,h n ch tình tr ngủ ế ị ằ ẩ ạ ạ ế ạ
m c và ch t TE do 6 b nh gây nên.ắ ế ệ
_S khám thai _S A3:Ghi chép đ dánh giá ho t đ ng c.sóc thai ph c a các c s yổ ổ ể ạ ộ ụ ủ ơ ở
t nh m tăng cế ằ ường b o v và nâng cao SK cho bà m và TE.ả ệ ẹ
_S đ _S A4:Ghi chép tát c các trổ ẻ ổ ả ường h p đ t i đ a bàn,bao g m đ t i TYT,ợ ẻ ạ ị ồ ẻ ạ ở
c s y t tuy n trên và đ t i nhà do cán b y t đ ho c có can thi p,thăm khámơ ở ế ế ẻ ạ ộ ế ỡ ặ ệ sau đ đ n m ch c t l sinh hàng năm.ẻ ể ắ ắ ỷ ệ
_S theo dõi các bi n pháp KHHGĐ _S A5:Ghi chép đ y đ các trổ ệ ổ ầ ủ ường h p ch pợ ấ
nh n KHHGĐ và tình hình x y thai đ a bàn đ đánh giá công tác KHHGĐ đ aậ ả ở ị ể ở ị
phương và toàn qu c.ố
_S theo dõi các nguyên nhân t vong _s A6:Ghi chép đ y đ các trổ ử ổ ầ ủ ường h p ch tợ ế
do các nguyên nhân khác các c s y t và trong nhân dân thu c đ a bàn qu n lý đở ơ ở ế ộ ị ả ể xác đ nh t l và các nguyên nhân chính c a t vong,đ c bi t là t vong TE.ị ỷ ệ ủ ử ặ ệ ử
_S A7:S theo dõi các b nh xã h i _s A7:Ghi chép và theo dõi BN m c các b nhổ ổ ệ ộ ổ ắ ệ XH.Phát hi n,qu n lý,đi u tr tuy n y t c s nh m k ng ng nâng cao ch t lệ ả ề ị ở ế ế ơ ở ằ ừ ấ ượ ng c.sóc SKBĐ cho nhân dân,có bi n pháp phòng ch ng và thanh toán t ng b nh XH.ệ ố ừ ệ Câu 16:Trình bày cách nh n d ng ĐDCĐ và ĐDBV?Gi ng câu 6.ậ ạ ố
Câu 17:
1.Nh n đ nh:ậ ị
Toàn tr ng:có d u hi u m t nc.ạ ấ ệ ấ
2.Ch n đoán c.sóc:ẩ
Tr m t nc liên quan đ n h u qu c a tình tr ng tiêu ch y.ẻ ấ ế ậ ả ủ ạ ả
Tr ăn u ng kém.ẻ ố
M thi u ki n th c v c.sóc tr ẹ ế ế ứ ề ẻ
3.L p KHCS:ậ
GI I quy t tình tr ng m t nc.Ả ế ạ ấ
Phòng ng a thi u h t DD.ừ ế ụ
GDSK
4.Th c hi n KHCS:ự ệ
GI I quy t tình tr ng m t nc;Ả ế ạ ấ
+Truy n.ề
+Bú m ẹ
+Thu c,men.ố
Phòng thi u h t DD:ế ụ
+Truy n,thu c b ề ố ổ
+Thay đ i ch đ dinh dổ ế ộ ưỡng,sinh ho t.ạ
GDSK:
+Cho tr bú hoàn toàn b ng s a m trong 6 tháng đ u.ẻ ằ ữ ẹ ầ
+Cho tr ăn sam t tháng th 6,ăn l ng đ n đ c.ẻ ừ ứ ỏ ế ặ
+Cho tr ăn s a công th c.ẻ ữ ứ
Trang 9+Cho tr ăn đ y đ ch t dinh dẻ ầ ủ ấ ưỡng.
+Phòng tát phát cho tr ẻ
Câu 18:
1.Nh n đ nh:ậ ị
Toàn tr ng:tr b tiêu ch y,tr đi ngoài nhi u l n.ạ ẻ ị ả ẻ ề ầ
2.Ch n đoán chăm sóc:ẩ
Tr m t nẻ ấ ước lqđ tình tr ng tiêu ch y.ạ ả
Tr ăn u ng kém.ẻ ố
M thi u ki n th c c.sóc tr ẹ ế ế ứ ẻ
3.L p KHCS:ậ
GI I quy t tình tr ng m t nc.Ả ế ạ ấ
Phòng ng a thi u h t dinh dừ ế ụ ưỡng
GDSK
4.Th c hi n KHCS:ự ệ
GI I quy t tình tr ng m t nc cho tr :Ả ế ạ ấ ẻ
+Gia đình tr nghèo đói k có gì ăn hẻ ướng d n bà m n u nẫ ẹ ấ ước cháo cho tr ăn v aẻ ừ
đ bù nể ước và v a bù dinh dừ ưỡng cho tr (1 n m g o + 1 ít mu i +nẻ ắ ạ ố ước v a đ đunừ ủ sôi cho th t nh ch t l y nậ ừ ắ ấ ước cho tr u ng, cho tr u ng thay nẻ ố ẻ ố ước trong 6h.Sau 6h
n u n i khác cho tr u ng đ n khi h t tiêu ch y)ấ ồ ẻ ố ế ế ả
+N u tr u ng oressol thì pha oserol và tr u ng trong ngày.ế ẻ ố ẻ ố
Phòng thi u h t dinh dế ụ ưỡng:
+Thay đ i ch đ dinh dổ ế ộ ưỡng:
+Tr 1 tu i cho bú s a m bình thẻ ổ ữ ẹ ường và u ng thêm nố ước cháo đã đun
+Tr 5 tu i cho u ng nẻ ổ ố ước cháo đã đun và ăn thêm cháo nh bình thư ường
GDSK
+Dinh dưỡng:Đ i v i tr m t tu i hố ớ ẻ ộ ổ ướng d n bà m ti p t c cho con bú khi conẫ ẹ ế ụ
được tròn 18 tháng tr lên.ở
+HD n u cháo dinh dấ ưỡng cho bé b ng các th c ph m xung quanh nhà:rauằ ự ẩ xanh+g o+trai, c h n,tr ng…ạ ố ế ứ
+Đ i v i tr 5 tu i:cho con ăn đày đ các ch t dinh dố ớ ẻ ổ ủ ấ ưỡng b ng các th c ph mằ ự ẩ xquanh nhà
+Cho tr ăn chín u ng sôi.ẻ ố
+V sinh:hệ ướng d n m và con r a tay trẫ ẹ ử ước khi ăn và sau khi đi v sinh.ệ
V sinh tóc móng s ch s cho tr ệ ạ ẽ ẻ
X lý ngu n phân.ử ồ
+Phòng tái phát cho tr ẻ