Đề cương Điều dưỡng chuyên khoa hệ Ngoại gồm có 4 câu hỏi liên quan đến kế hoạch chăm sóc bệnh nhân viêm loét giác mạc, can thiệp chăm sóc. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1Đ CỀ ƯƠNG CK H NGO IỆ Ạ
Câu 1: Trình bày k ho ch chăm sóc b nh nhân viêm loét giác m c?ế ạ ệ ạ
1. Nh n đ nh chăm sócậ ị
H i: ỏ xem ngườ ệi b nh b nguyên nhân gì ho c b b nh khác có liên quan đ nị ặ ị ệ ế
b nh m t (s i, thu đ u, suy dinh dệ ở ắ ở ỷ ậ ưỡng). ngườ ệi b nh đau nh c v trí nàoứ ở ị
có kèm theo chói c m, ch y nộ ả ước m t, s ánh sáng, có nhìn m không?ắ ợ ờ
Thăm khám.
+ Mi m t có s ng n không?ắ ư ề
+ M t ngắ ườ ệi b nh có s ng đ không?ư ỏ
2. Ch n đoán đi u dẩ ề ưỡng
Đau nh c, nhìn m do t n thứ ờ ổ ương giác m c.ạ
Chói c m, s ánh sáng do k t m c phù n ộ ợ ế ạ ề
Lo l ng s b mù.ắ ợ ị
Không hi u bi t v b nh.ể ế ề ệ
3. L p k ho ch chăm sóc ậ ế ạ
Làm gi m đau nh c m t, làm v t loét nhanh li n.ả ứ ắ ế ề
Làm gi m chói c m, s ánh sáng.ả ộ ợ
Làm gi m lo l ng cho ngả ắ ườ ệi b nh
Khuyên ngườ ệi b nh không nên đ p các lo i lá vào m t, luôn luôn gi vắ ạ ắ ữ ệ sinh m t.ắ
4. Can thi p chăm sócệ
Làm gi m đau nh c m t, làm v t loét nhanh li n.ả ứ ắ ế ề
+ Tra dung d ch kháng sinh theo kháng sinh đ ho c dung d ch ch ng n mị ồ ặ ị ố ấ
ho c ch ng virus (theo ch đ nh c a t ng lo i thu c), thông thặ ố ỉ ị ủ ừ ạ ố ường tra 5
l n/ngàyầ
+ Tra m tetraxyclin 1% ho c acyclovir ho c noflor (tu nguyên nhân), thôngỡ ặ ặ ỳ
thường ngày 2 l n.ầ
+ Tra dung d ch atropin sulfat 1% (n u b loét trung tâm) ngày m t l n, ho cị ế ị ở ộ ầ ặ dung d ch pilocarpin 1% (n u loét ngo i vi).ị ế ở ạ
+ Th c hi n y l nh thu c: kháng sinh, gi m đau, gi m phù n , an th n.ự ệ ệ ố ả ả ề ầ
+ Đo th l c cho ngị ự ườ ệi b nh
Làm gi m chói c m, s ánh sáng.ả ộ ợ
+ Băng che m t cho ngắ ườ ệi b nh
+ Cho ngườ ệi b nh đeo kính dâm
Giáo d c cho ngụ ườ ệi b nh cách gi v sinh m t.ữ ệ ắ
+ Khuyên ngườ ệi b nh không nên đ p các lo i 'lá vào m t.ắ ạ ắ
Trang 2Câu 2. Trình bày ch n đoán, l p k ho ch và th c hi n k ho ch chăm ẩ ậ ế ạ ự ệ ế ạ
sóc b nh nhân b sâu răng?ệ ị
1. Ch n đoán chăm sócẩ
Lo l ng do s đau, s lây nhi m, s m t răng và nh hắ ợ ợ ễ ợ ấ ả ưởng đ n th m m ế ẩ ỹ
Ê bu t răng liên quan đ n các kích thích do h các ng ngà.ố ế ở ố
Nguy c tai bi n liên quan đ n các k thu t khoan t o l hàn.ơ ế ế ỹ ậ ạ ỗ
Nguy c bi n ch ng do thi u ki n th c v b nh.ơ ế ứ ế ế ứ ề ệ
2. L p k ho ch chăm sócậ ế ạ
Gi m lo l ng cho ngả ắ ườ ệi b nh
Gi m ho c làm m t ê bu t răng.ả ặ ấ ố
H n ch nguy c tai bi n.ạ ế ơ ế
Hướng d n ngẫ ườ ệi b nh bi t cách t chăm sóc và phòng b nh.ế ự ệ
3. Th c hi n k ho ch chăm sócự ệ ế ạ
Làm gi m lo l ng giúp ngả ắ ười b nh yên tâm ph i h p v i th y thu c đệ ố ợ ớ ầ ố ể
đi u tr đ t k t qu t t:ề ị ạ ế ả ố
+ Ngườ ệi b nh thường r t s hãi khi b khoan răng do đó c n gi i thích báoấ ợ ị ầ ả
trước cho ngườ ệi b nh bi t trong quá trình t o l hàn, có th răng đang đế ạ ỗ ể ượ c
đi u tr s ê bu t; n u ngề ị ẽ ố ế ườ ệi b nh ê bu t nhi u thì s áp d ng các bi n phápố ề ẽ ụ ệ
đ làm gi m m c ê bu t (âm nh c, gây tê).ể ả ứ ố ạ
Làm gi m ho c m t ê bu t cho ngả ặ ấ ố ườ ệi b nh:
+ Hướng d n ngẫ ườ ệi b nh tránh ăn u ng các ch t kích thích nh nóng, l nh,ố ấ ư ạ chua, ng t…; s d ng nọ ử ụ ướ ấc m đ súc mi ng và ch i răng.ể ệ ả
+ Tr giúp bác sĩ hàn l sâu:ợ ỗ
Tr c khi hàn: chu n b đ y đ các d ng c c n thi t (tay khoan, mũiướ ẩ ị ầ ủ ụ ụ ầ ế khoan, b d ng c khám, tay n o ngà…) và thu c (ch t hàn t m, ch t hànộ ụ ụ ạ ố ấ ạ ấ vĩnh vi n…); chu n b ngễ ẩ ị ườ ệi b nh: ng i gh t th tho i mái, v sinh răngồ ế ư ế ả ệ
mi ng.ệ
. Trong khi hàn: tr giúp bác sĩ banh mi ng, cách ly rang, hút n c b t, đánhợ ệ ướ ọ
ch t hàn….ấ
. Sau khi hàn: ch nh c n cho ng i b nh cho đ n khi không còn c m giácỉ ắ ườ ệ ế ả kênh hai hàm khi nhai; d n ngặ ườ ệi b nh sau hàn răng ph i kiêng nhai 1 – 4 gi ;ả ờ
n u th y đau sau hàn ph i đ n ki m tra l i ho c h i ý ki n th y thu c; đ iế ấ ả ế ể ạ ặ ỏ ế ầ ố ố
v i nh ng ngớ ữ ườ ệi b nh khi hàn theo dõi ph i căn d n đ n đúng h n.ả ặ ế ẹ
H n ch nguy c tai bi n khi khoan t o l hàn:ạ ế ơ ế ạ ỗ
+ Khi khoan răng có th x y ra tai bi n: t n thể ẩ ế ổ ương tu răng ( h tu răng,ỷ ở ỷ viêm tu răng), rách ph n m m ho c t n thỷ ầ ề ặ ổ ương răng bên c nh.ạ
+ Tu có th b nh hỷ ể ị ả ưởng do nóng khi mài
+ Tr giúp bác sĩ hàn l sâu theo đúng quy trình k thu t.ợ ỗ ỹ ậ
+ Th c hi n các y l nh khi x y ra tai bi n.ự ệ ệ ả ế
+ S d ng thu c ch i răng có fluor.ử ụ ố ả
+ Thay bàn ch i sau 3 – 4 tháng ho c b toè.ả ặ ị
Trang 3+ Dùng các dung d ch sát khu n cá tính sát khu n.ị ẩ ẩ
+ Khám răng đ nh k 6 – 12 tháng/l n đ phát hi n và đi u tr b nh k p th iị ỳ ầ ể ệ ề ị ệ ị ờ
Trang 4Câu 3. Trình bày k ho ch chăm sóc b nh nhân ế ạ ệ glôcôm?
1. Nh n đ nh chăm sócậ ị
Người đi u dề ưỡng h i chi ti t và ghi l i đ y đ tính ch t c a b nh glôcôm:ỏ ế ạ ầ ủ ấ ủ ệ
Ngườ ệi b nh đã m c b nh glôcôm bao lâu ?ắ ệ
Nhìn m nhanh hay d n d n, nhìn vào ngu n sáng có qu ng xanh, đ không?ờ ầ ầ ồ ầ ỏ Nôn hay bu n nôn ?ồ
Đã được x trí gì ch a ?ử ư
2. Ch n đoán chăm sócẩ
Đau nh c m t, đau đ u do nhãn áp tăng.ứ ắ ầ
Nhìn m nhanh do giác m c phù.ờ ạ
Lo l ng, s hãi b mù.ắ ợ ị
3. L p k ho ch chăm sócậ ế ạ
làm gi m đau nh c m t, đau đ u và giúp cho ngả ứ ắ ầ ườ ệi b nh nhìn rõ h n.ơ
Làm gi m lo l ng, s hãi cho ngả ắ ợ ườ ệi b nh
Hướng d n cho ngẫ ười b nh nh ng ki n th c c a b nh đ phòng ch ngệ ữ ế ứ ủ ệ ể ố nguy c gây mù loà.ơ
Chăm sóc và theo dõi ngườ ệi b nh trước, sau ph u thu t.ẫ ậ
4. Th c hi n k ho ch chăm sócự ệ ế ạ
Làm gi m đau nh c m t, đau đ u và giúp ngả ứ ắ ầ ườ ệi b nh nhìn rõ h n.ơ
+ Đo th l c, nhãn áp.ị ự
+ Tra dung d ch pilocarpin 1%.ị
+ Th c hi n y l nh (trự ệ ệ ước m ): u ng thu c h nhãn áp: axetazolamid; u ngổ ố ố ạ ố thu c gi m đau: paracetamol ố ả
+ Đ ng viên, an i ngộ ủ ười b nh và làm cho ngệ ười b nh tin tệ ưởng vào các
phương pháp đi u tr ề ị
+ U ng thu c an th n (theo y l nh).ố ố ầ ệ
+ Gi i thi u cho ngớ ệ ười b nh (ngệ ười nhà) tri u ch ng c a b nh và nh ngệ ứ ủ ệ ữ nguy hi m c a b nh n u nh đ n c s y t mu n (gây mù) đ ngế ủ ệ ế ư ế ơ ở ế ộ ể ườ ệ i b nh
đ n khám s m.ế ớ
+ Trong gia đình có người đã b glôcôm thì ngị ười khác khi th y m t nh cấ ắ ứ
ph i đi ki m tra ngay.ả ể
+ Ph i ki m tra đ nh kì theo ch đ nh c a th y thu c nhãn khoa v i nh ngả ể ị ỉ ị ủ ầ ố ớ ữ
ngườ ệi b nh đã m m t m t ho c hai m t.ổ ộ ắ ặ ắ
Chăm sóc và theo dõi ngườ ệi b nh trước, sau m : ổ
+Trước m :ổ
Chăm sóc c p 3, ăn u ng bình thấ ố ường
Cho ngườ ệi b nh u ng thu c ti n mê: seduxen theo y l nh ( t i trố ố ề ệ ố ướ c
m )ổ
+ Sau m :ổ
Ngày đ u : chăm sóc c p I,ăn l ng, tránh thai, tránh táo bón…ầ ấ ỏ
Nh ng ngày sau: Theo dõi ti n phòng nông hay sâu, có máu, mữ ề ủ
Trang 5ho c ch t ti t không. V t m có kín không. Ph giúp th y thu cặ ấ ế ế ổ ụ ầ ố thay băng h ng ngày. ằ
Khi ra vi n: th th l c, đo nhãn áp cho ngệ ử ị ự ườ ệi b nh
Câu 4. Trình bày k ho ch chăm sóc b nh nhân b viêm mũi?ế ạ ệ ị
1. Nh n đ nh chăm sócậ ị
H i: ỏ
+ Ng t mũi: T bao gi , m t bên hay hai bên. T ng lúc hay thạ ừ ờ ộ ừ ường xuyên,
Nh thu c co m ch có đ hay không?ỏ ố ạ ỡ
+ Ch y mũi: Ngả ườ ệi b nh có ch y mũi không, t khi nàoả ừ ?
Ch y m t bên hay hai bên?ả ộ Ch y t ng đ t hay thả ừ ợ ường xuyên
Thăm khám
+ Quan sát ngườ ệi b nh th mìn hay th b ng mi ng, có nở ở ằ ệ ói gi ng mũi kínọ không
+ Soi mũi trước:
Xem có d ch, m đ ng trong h c mũi, sàn mũi hay các khe cu n, tính ch tị ủ ọ ố ở ố ấ
d ch.ị Niêm m c mũi: màu s c, phù n ?ạ ắ ề
+ Công th c máu, d ch mũi.ứ ị
+ X quang: ch p Blondeau: xem m c đ phù n , có polyp, kh i u, vách ngănụ ứ ộ ề ố
th ng hay v o.ẳ ẹ
2. Ch n đoán chăm sócẩ
Gi m thông khí đả ường mũi do phù n niêm m c, quá phát cu n mũi dề ạ ố ướ i làm h p khe th ẹ ở
Ch y mũi do viêm và xu t ti t niêm m c trong h c mũi.ả ấ ế ạ ố
Lo l ng và có c m giác khó ch u do ph i th b ng mi ng.ắ ả ị ả ở ằ ệ
Thi u ki n th c v chăm s6c mũi và ngăn ng a b nh.ế ế ứ ề ừ ệ
3. L p k ho ch chăm sócậ ế ạ
Làm thông mũi
Ch ng ch y mũi.ố ả
Giúp ngườ ệi b nh hi u bi t v b nh, gi m lo l ng và yên tâm đi u tr ể ế ề ệ ả ắ ề ị
Bi t cách t chăm sế ự óc mũi và phòng b nh.ệ
4. Th c hi n k ho ch chăm sócự ệ ế ạ
Làm thông mũi: dùng thu c: ch ng phù n , kháng histamin theo l nh.ố ố ề ỵ ệ
T i ch :ạ ỗ
+ Làm s ch mũi b ng nh nạ ằ ỏ ước mu i sinh lý 9%o.ố
+ N u có ng t mũi, hế ạ ướng d n ngẫ ườ ệi b nh nh các thu c co m ch: ephedrinỏ ố ạ 13%, naphazolin O,51%o (không dùng cho tr dẻ ưới 5 tu i), sulpharin. Tr sổ ẻ ơ sinh có th nh adrenalin 1/3000.ể ỏ
Trang 6 Gi m lo l ng giúp ngả ắ ườ ệi b nh hi u bi t để ế ược b nh và ch p nh n đi u tr ệ ấ ậ ề ị + Tìm hi u nh ng lo l ng c a ngể ữ ắ ủ ườ ệi b nh, khuy n khích h th l v i th yế ọ ổ ộ ớ ầ thu c.ố Gi i thích đ ngả ể ườ ệi b nh hi u bi t v b nh và k ho ch đi u tr để ế ề ệ ế ạ ề ị ể
h p ợ tác trong quá trình đi u tr ề ị
Hướng d n ngẫ ườ ệi b nh bi t t chăm sóc và phòng b nh.ế ự ệ
+ Gi i thích cho ngả ườ ệi b nh hi u rõ s c n thi t ph i chăm sóc mũi hàngể ự ẩ ế ả ngày
+ Ngườ ệi b nh bi t s d ng các lo i thu c t i ch và th c hi n chăm sóc theoế ử ụ ạ ố ạ ỗ ự ệ đúng quy trình k thu t.ỹ ậ
+ Hướng d n ngẫ ười b nh bi t theo dõi b nh đ đ n khám và đi u tr t iệ ế ệ ể ế ề ị ạ chuyên khoa tai mũi h ng khi c n thi t.ọ ầ ế
+ Ngườ ệi b nh bi t cách phòng b nhế ệ
Câu 5. Trình bày chăm sóc b nh nhân viêm k t m c?ệ ế ạ
1. Nh n đ nh chăm sócậ ị
H i chi ti t và ghi l i đ y đ tính ch t, đ c đi m c a b nh:ỏ ế ạ ầ ủ ấ ặ ể ủ ệ
+ B đau t bao gi ị ừ ờ
+ Đau nh c nh th nào.ứ ư ế
+ Có nhi u d m t (ti t t ) không, tính ch t c a ti t t m t.ề ử ắ ế ố ấ ủ ế ố ắ
Khám: quan sát mi, k t m c nhãn c u, k t m c mi và giác m c.ế ạ ầ ế ạ ạ
Th c hi n xét nghi m: l y d ch ti t t đ soi tự ệ ệ ấ ị ế ố ể ươi và nuôi c y, làm khángấ sinh đ ồ
2. Ch n đoán chăm sócẩ
Đau rát, c m trong m t do k t m c phù n liên quan đ n nhi m khu n.ộ ắ ế ạ ề ế ễ ẩ
Ng a m t d d i do d ng liên quan đ n th i ti t.ứ ắ ữ ộ ị ứ ế ờ ế
Lo l ng do s b mù.ắ ợ ị
Nguy c lây nhi m do thi u hi u bi t ki n th c v b nh.ơ ễ ế ể ế ế ứ ề ệ
3. L p k ho ch chăm sóc ậ ế ạ
Làm gi m đau rát, c m trong m t. ả ộ ắ
Làm gi m ng a m tả ứ ắ
Gi m lo l ng cho ngả ắ ườ ệi b nh.
Giáo d c cho ngụ ườ ệi b nh cách đ phòng lây b nh.ề ệ
4. Th c hi n k ho ch chăm sóc ự ệ ế ạ
Làm gi m đau rát, c m trong m tả ộ ắ
+ R a m t: dung d ch Nacl 0,9 %, ngày.2 3 l n, ho c cách 30 phút m t l nử ắ ị ầ ặ ộ ầ
n u quá nhi u xu t ti t.ế ề ấ ế
+ Chườ ấm m
Trang 7+ Tra dung d ch kháng sinh nh : ciprofloxacin 0,3%, Tobrex, ho c cloroxitị ư ặ 0,4% ngày 4 6 l n, tra dung d ch b c nitrat 1%.ầ ị ạ
+ Ph giúp bác s tiêm hydrocortison h u nhãn c u cho b nh nhân b viêm k tụ ỹ ậ ầ ệ ị ế
m c mùa xuân.ạ
+ Th c hi n y l nh thu c : kháng histamin, vitamin C . . . . .ự ệ ệ ố
Làm gi m lo l ng cho ngả ắ ườ ệi b nh
+ Đ ng viên an i ngộ ủ ườ ệi b nh
+ Nói rõ cho người b nh bi t b nh không làm gi m kh năng nhìn (n u 'ệ ế ệ ả ả ế
ch a có bi n ch ng).ư ế ứ
+ Đo th l c cho ngị ự ườ ệi b nh
+ Hướng d n ngẫ ườ ệi b nh (người nhà) bi t cách theo dõi b nh, c n thi t ph iế ệ ầ ế ả khám và đi u tr chuyên khoa s m, không đề ị ớ ượ ực t ch a b nh đ phòng bi nữ ệ ể ế
ch ng.ứ
Câu 6. Trình bày nh n đ nh, ch n đoán, l p k ho ch và th c hi n kậ ị ẩ ậ ế ạ ự ệ ế
ho ch b nh nhân viêm tai gi a? ạ ệ ữ
1. Nh n đ nh chăm sóc ậ ị
H i:ỏ
+ Ngườ ệi b nh có s t không, s t t khi nào, m c đ ?ố ố ử ứ ộ
+ Có đau tai, đau bên nào, t bao gi , v trí, m c đ ?ừ ờ ị ứ ộ
+ Có ch y m tai, t khi nào, m t hay hai bên, t ng đ t hay thả ủ ừ ộ ừ ợ ường xuyên, + Nghe có gi m không, bên tai nào?ả
+ Có ù tai, ti ng tr m hay ti ng b ng?ế ầ ế ổ
Thăm khám
+ Đo nhi t đ , m ch, huy t áp. ệ ộ ạ ế
+ n trẤ ước tai, sau tai có đau?
+ Soi tai: ng tai ngoài có d ch, m không? Mũ nh y hay m tan, đánh giá mố ị ủ ầ ủ ủ
có th i không, m m i ch y ra càng có giá tr Đánh giá màng nhĩ: đ , có lố ủ ớ ả ị ỏ ỗ
th ng, có sùi hay polyp không.ủ
+ Khám mũi: soi mũi trước và sau xem trong mũi có d ch, m , có polyp.ị ủ
+ Khám h ng: liêm m c h ng đ , có d ch hay m ch y d c theo thành sauọ ạ ọ ỏ ị ủ ả ọ
h ng.ọ
2. Ch n đoán chăm sócẩ
Thân nhi t tăng do đ t viêm c p tính tai gi a.ệ ợ ấ ở ữ
Đau tai do hòm nhĩ sung huy t hay m ế ứ ủ
Nghe kém, ch y tai do d ch, m trong hòm nhĩ.ả ị ủ
Ngườ ệi b nh thi u ki n th c v t chăm sóc tai và phòng b nh.ế ế ứ ề ự ệ
3. L p k ho ch chăm sócậ ế ạ
Trang 8 H thân nhi t.ạ ệ
Gi m đau tai.ả
Làm gi m ch y tai, đ ù tai và tăng s c nghe cho ngả ả ỡ ứ ườ ệi b nh
Hướng d n cho ngẫ ườ ệi b nh bi t cách t chăm sóc và phòng b nh.ế ự ệ
4. Th c hi n k ho ch chăm sócự ệ ế ạ
Làm h thân nhi t.ạ ệ
+ Theo dõi m ch, nhi t đ ạ ệ ộ
Gi m đau taiả
+ C n theo dõi m c đ , tính ch t đauầ ứ ộ ấ
+ Th c hi n thu c giam đau theo y l nhự ệ ố ệ
Làm gi m ch y tai, đ ù tai, và giúp ngả ả ỡ ườ ệi b nh nghe khá h n.ơ
+ Th c hi n y l nh các thu c kháng sinh, ch ng viêm, ch ng phù n ự ệ ệ ố ố ố ề
+ Khi tai ch y m : theo dõi d ch tai hàng ngày: s lả ủ ị ố ượng và tính ch t.ấ
Làm thu c tai theo đúng quy trình k thu t. Cách làm:ố ỹ ậ
Làm s ch tai:ạ
* R a tai: dùng nử ước mu i sinh lý ho c nố ặ ước oxy già 12 th tích nh đ y ngể ỏ ầ ố tai, l y ngón tay n nh l p bình tai. Sau đó nghiêng tai đ nấ ấ ẹ ắ ể ước ch y ra. Làmả vài l n t i khi nầ ớ ướ ạc s ch.
* Lau khô tai: dùng que tăm bông lau s ch d ch m trong ng tai, v a lau v aạ ị ủ ố ừ ừ xoay nh trong ng tai. Thay que tăm bông, lau t i khi s ch hoàn toàn.ẹ ố ớ ạ
* Nh ho c phun thu c: Nh 34 gi t dung d ch clorosit 0,4% ho c 12 gi tỏ ặ ố ỏ ọ ị ặ ọ
c n boric 1%. Nh thu c mũi n u có ng t, ch y mũi.ồ ỏ ố ế ạ ả
Hướng d n ngẫ ườ ệi b nh t chăm sóc tai.ự
+ Gi u tai khô khi t m, g i đ u, không đ nữ ắ ộ ầ ể ước vào tai. Lau tai b ng khănằ
s ch ạ ướt hàng ngày
+ Khi tai ch y m , ngả ủ ườ ệi b nh t lau tai b ng que tăm bông s ch, sau đó nhự ằ ạ ỏ
ho c phun thu c theo hặ ố ướng d nẫ