Tài liệu Đề cương Điều dưỡng chuyên khoa hệ Nội trình bày các câu hỏi về kiến thức chăm sóc bệnh nhân bị bệnh Giang Mai, chăm sóc bệnh nhân bị bệnh Lậu...Mời các bạn tham khảo!
Trang 1ĐI U DỀ ƯƠNG CHUYÊN KHOA H N IỆ Ộ
Câu 1. Trình bày th c hi n k ho ch chăm sóc b nh nhân b b nh Giang Mai? (5ự ệ ế ạ ệ ị ệ
đi m)ể
Gi m m t, đau cho ngả ệ ườ ệi b nh:
Khuyên ngườ ệi b nh ngh ng i tuy t đ i c v th xác l n tinh th nỉ ơ ệ ố ả ề ể ẫ ầ
Th c hi n các thu c theo y l nhự ệ ố ệ
Thường xuyên theo dõi m ch, nhi t đ , huy t áp, tình tr ng b nhạ ệ ộ ế ạ ệ
N i r ng qu n áo, chớ ộ ầ ườm mát vùng trán, nách, b nẹ
Cho u ng nhi u nố ề ước. oresol
Gi m đau và tr t loét cho ngả ợ ườ ệi b nh
Hàng ngày v sinh thân th , lau ngệ ể ườ ằi b ng nướ ấc m và lau khô da cho b nh nhân m iệ ỗ
l n v sinh, cho m c qu n áo m m r ng.ầ ệ ặ ầ ề ộ
Thay đ i t th 2 – 3 gi /l nổ ư ế ờ ầ
V sinh răng mi ng sau m i l n ănệ ệ ỗ ầ
Các t n thổ ương tr t loét ph i r a b ng dung d ch thu c tím, dung d ch NaCl 0,9%, sauợ ả ử ằ ị ố ị
đó ch m Metylen, Castellaniấ
Vùng b ph n sinh d c ti t ni u hàng ngày ph i ngâm r a b ng dd thu c tím ngày 2ộ ậ ụ ế ệ ả ử ằ ố
l n.ầ
Các m ng niêm m c ph i r a b ng xà phòng, các dát đào ban bôi m pennicilin.ả ạ ả ử ằ ỡ
Thay băng hàng ngày các gôm giang mai tr t loétợ
Th c hi n thu c theo y l nhự ệ ố ệ
Tăng cường dinh dưỡng cho ngườ ệi b nh
Gi i thích và đ ng viên ngả ộ ườ ệi b nh hi u bi t v t m quan tr ng và vai trò v a dinhể ế ề ầ ọ ủ
dưỡng đ i v i di n bi n c a b nh.ố ớ ễ ế ủ ệ
Cho ngườ ệi b nh ăn s lố ượng ít m i b a, kh u ph n ăn giàu calo và hàm lỗ ữ ẩ ầ ượng protein,
ăn nhi u b a trong ngày.ề ữ
Đ m b o s lả ả ố ượng protein vào c th : ăn s a, tr ng, cá, th t gà, tôm cua… Thay đ iơ ể ữ ứ ị ổ món ăn thường xuyên. Cho dùng thêm vitamin b xung đ tránh viêm lổ ể ưỡi, viêm môi
Cho ngườ ệi b nh b ng ng thông ho c truy n d ch nuôi dằ ố ặ ề ị ưỡng cho ngườ ệi b nh suy dinh
dưỡng mà không th ho c không mu n ăn.ể ặ ố
Tăng cường ni m l c quan tinh th n cho ngề ạ ầ ườ ệi b nh
Thi t l p m i quan h g n gũi, tin tế ậ ố ệ ầ ưởng v i ngớ ườ ệi b nh, giúp ngườ ệi b nh yên tâm tin
tưởng, l c quan, đ ng th i cũng chu n b v m t t tạ ồ ờ ẩ ị ề ặ ư ưởng đ ngể ười b nh đ i phó v iệ ố ớ
nh ng di n bi n x u c a b nh.ữ ễ ế ấ ủ ệ
L ng nghe ý ki n, nguy n v ng c a ngắ ế ệ ọ ủ ườ ệi b nh
Quan tâm đáp ng nh ng nhu c u v tinh th n, nhu c u v s giao ti p c a ngứ ữ ầ ề ầ ầ ề ự ế ủ ườ ệi b nh
H n ch nh ng kích thích quá m c, nh ng y u t gây stress…ạ ế ữ ứ ữ ế ố
Theo dõi nh ng di n bi n v tinh th n, tình c m đ k p th i chăm sóc.ữ ễ ế ề ầ ả ể ị ờ
Ngườ ệi b nh hi u bi t để ế ượ ực s lây truy n b nhề ệ
Chăm sóc ngườ ệi b nh giang mai bao g m c chi n lồ ả ế ược giáo d c s c kh e ban đ u, màụ ứ ỏ ầ
m c tiêu là gi m nguy c lây b nh và cách ngăn ng a truy n b nh.ụ ả ơ ệ ừ ề ệ
Hướng d n ngẫ ườ ệi b nh không quan h tình d c b t chính.ệ ụ ấ
Đ ng viên ngộ ườ ệi b nh cùng ph i h p v i th y thu c đi u tr càng s m càng t t phòngố ợ ớ ầ ố ề ị ớ ố các bi n ch ng nguy hi m.ế ứ ể
Đi u tr cho c v ch ng và b n tìnhề ị ả ợ ồ ạ
Sau đi u tr c n ki m tra theo dõi đ nh k ề ị ầ ể ị ỳ
Trang 2 Hướng d n ngẫ ườ ệi b nh bi t cách tăng cế ường s c đ khángứ ề
Hướng d n ngẫ ườ ệi b nh ăn u ng, ngh ng i, sinh ho t h p lý.ố ỉ ơ ạ ợ
Bi t cách phát hi n s m các bi n ch ng có th x y ra.ế ệ ớ ế ứ ể ả
V sinh thân th , môi trệ ể ường s ch s Khuyên NB không u ng rạ ẽ ố ượu, cà phê, hút thu cố lá
Trang 3Câu 2. Trình bày chăm sóc b nh nhân b b nh L u? (5 đi m)ệ ị ệ ậ ể
1. Nh n đ nh:ậ ị
H i b nh: ỏ ệ
+ B nh xu t hi n t bao gi ? Hoàn c nh m c b nh?ệ ấ ệ ừ ờ ả ắ ệ
+ Ti u ti n th nào (có đái bu t, đái r t không, đái m không, m xu t hi n nhi u khiể ệ ế ố ắ ủ ủ ấ ệ ề nào? s lố ượng màu s c nắ ước ti u)? ể
+ Có m t m i không?ệ ỏ
+ V i n : có ra khí h không? Có đau b ng không?ớ ữ ư ụ
Khám b nh: ệ
+ Đo d u hi u sinh t n 24gi ấ ệ ồ ờ
+ Khám t n thổ ương:
Nam: khám mi ng sáo, bao qui đ u, dệ ầ ương v t đánh giá tình tr ng s ng, nóng, đ , đau,ậ ạ ư ỏ
d ch m ?ị ủ
N : khám ni u đ o, âm đ o, c t cung, các tuy n Bartholin, skene có s ng, nóng, đữ ệ ạ ạ ổ ử ế ư ỏ đau, ra m , khí h không? Đánh giá m c đ viêm nhi m.ủ ư ứ ộ ễ
2. Ch n đoán chăm sóc:ẩ
BN b r i lo n ti u ti n: đái bu t, đái r t, đái mị ố ạ ể ệ ố ắ ủ
BN s t, m t m i, lo l ng v b nh.ố ệ ỏ ắ ề ệ
Gi m nguy c b i nhi mả ơ ộ ễ
Thi u hi u bi t v s lây truy n c a b nh, v sinhế ể ế ề ự ề ủ ệ ệ
3. L p k ho ch chăm sóc:ậ ế ạ
Gi m tình tr ng b nh (đái bu t, đái r t, đái m , s t) cho BN.ả ạ ệ ố ắ ủ ố
Tăng cường v sinhệ
Gi m nguy c b i nhi mả ơ ộ ễ
Hi u bi t v s lây truy n c a b nhể ế ề ự ề ủ ệ
4. Th c hi n k ho ch chăm sóc:ự ệ ế ạ
Gi m tình tr ng b nh (đái bu t, đái r t, đái m , s t) cho b nh nhân:ả ạ ệ ố ắ ủ ố ệ
+ Dùng thu c theo y l nhố ệ
+ V sinh b ph n ti t ni u, sinh d c hàng ngàyệ ộ ậ ế ệ ụ
Tăng cường v sinh, gi m nguy c b i nhi m:ệ ả ơ ộ ễ
+ V sinh b ph n ti t ni u, sinh d c.ệ ộ ậ ế ệ ụ
+ M c qu n áo s ch s , r ng rãi.ặ ầ ạ ẽ ỗ
+ Không dùng chung qu n áoầ
Hi u bi t v s lây truy n c a b nh:ể ế ề ự ề ủ ệ
+ Gi i thích cho BN hi u rõ v b nh và bi n ch ng n ng n đ có ý th c phòng tránhả ể ề ệ ế ứ ặ ề ể ứ
b nhệ
+ Chung th y 1 v 1 ch ngủ ợ ồ
+ Quan h tình d c an toànệ ụ
+ M m c b nh đi u tr kh i m i mang thaiẹ ắ ệ ề ị ỏ ớ
+ Th y thu c khám ph khoa ph i có găngầ ố ụ ả
5. Đánh giá chăm sóc:
Ngườ ệi b nh h t đái bu t, đái r t, đái m , không s t.ế ố ắ ủ ố
Ti p thu nh ng hi u bi t v s lây truy n c a b nh.ế ữ ể ế ề ự ề ủ ệ
Trang 4Câu 3. Trình bày chăm sóc b nh nhân b b nh V y n n (5 đi m)ệ ị ệ ả ế ể
1. Nh n đ nh: ậ ị
* H i b nh: ỏ ệ
B nh xu t hi n t bao gi ? Th i gian, th i đi m xu t hi n.ệ ấ ệ ừ ờ ờ ờ ể ấ ệ
B l n đ u hay tái phát nhi u l n?ị ầ ầ ề ầ
Bi u hi n đ u tiên nh th nào? Có ng a không? T n thể ệ ầ ư ế ứ ổ ương xu t hi n v trí nào?ấ ệ ở ị
Có b nào khác không?ị
* Khám b nh: ệ
Tinh th n, th tr ng, nhi t đ , m ch, huy t áp.ầ ể ạ ệ ộ ạ ế
Đánh giá v trí t n thị ổ ương, m c đ t n thứ ộ ổ ương
Theo dõi ch đ ăn u ng, v sinh.ế ộ ố ệ
Theo dõi các bi n ch ngế ứ
2. Ch n đoán chăm sóc:ẩ
Gi m ng a, khó ch u cho ngả ứ ị ườ ệi b nh
Ngườ ệi b nh m c c m, lo l ng v b nh.ặ ả ắ ề ệ
Nguy c b kích ng thu c, chàm hóa do trà gãiơ ị ứ ố
Giáo d c s c kh eụ ứ ỏ
3 L p k ho ch chăm sóc:ậ ế ạ
Gi m ng a, khó ch u cho ngả ứ ị ườ ệi b nh b ng cách chăm sóc các t n thằ ổ ương
Chăm sóc v tinh th n đ ng viên an i ngề ầ ộ ủ ườ ệi b nh
Chăm sóc theo dõi sát t n thổ ương
Giáo d c s c kh eụ ứ ỏ
4. Th c hi n k ho ch chăm sóc:ự ệ ế ạ
* Gi m ng a, khó ch u cho ng ả ứ ị ườ ệ : b ng cách chăm sóc các t n th i b nh ằ ổ ương
Hàng ngày v sinh thân th b ng nệ ể ằ ướ ấc m, m c qu n áo m m r ngặ ầ ề ộ
Hàng ngày bôi thu c, u ng thu c theo ch đ nhố ố ố ỉ ị
Tránh trà gãi, c y v y da.ậ ẩ
* Chăm sóc v tinh th n đ ng viên an i ng ề ầ ộ ủ ườ ệ i b nh
Thi t l p m i quan h g n gũi, tin tế ậ ố ệ ầ ưởng v i ngớ ườ ệi b nh
L ng nghe ý ki n, nguy n v ng c a ngắ ế ệ ọ ủ ườ ệi b nh
* Chăm sóc theo dõi sát t n th ổ ươ ng
Theo dõi các giai đo n c a t n thạ ủ ổ ương đ s d ng thu c cho đúngể ử ụ ố
Hướng d n ngẫ ườ ệi b nh tránh cào gãi l m xây sát daầ
Hướng d n ngẫ ườ ệi b nh phát hi n các tác d ng ph c a thu c và các bi n ch ng c aệ ụ ụ ủ ố ế ứ ủ
b nh.ệ
Dùng thu c theo ch đ nhố ỉ ị
* Giáo d c s c kh e ụ ứ ỏ
Khuyên ngườ ệi b nh không nên k c làm xây sát daỳ ọ
Gi i thích cho BN hi u rõ v b nh ả ể ề ệ
Ch đ ăn: kiêng m , gi m Caế ộ ỡ ả
Đ n c s khám b nh khi b nh có các tri u trên.ế ơ ở ệ ệ ệ
5. Đánh giá:
B nh nhân h t bong v y daệ ế ẩ
Trang 5Câu 4. Trình bày l p k ho ch chăm sóc b nh nhân lao ph i? (5 đi m)ậ ế ạ ệ ổ ể
1. Theo dõi d u hi u sinh t n và nh ng khó khăn c a ngấ ệ ồ ữ ủ ườ ệi b nh:
Theo dõi d u hi u sinh t n ngày 2 l n. Cân BN hàng tu nấ ệ ồ ầ ầ
Theo dõi tri u ch ng: ệ ứ
+ Ho, kh c đ m ( s lạ ờ ố ượng, màu s c đ m )ắ ờ
+ Đau ng cự
+ Khó thở
N u có khó th suy hô h p ph i cho th ôxyế ở ấ ả ở
Ho đ m + máu nhi u ờ ề đ t b nh nhân n m nghiêng, hút đ m dãi chu n b truy n d chặ ệ ằ ờ ẩ ị ề ị truy n máu (theo y l nh)ề ệ
Theo dõi di n bi n c a b nh: ễ ế ủ ệ
+ B nh nhân đệ ược đi u tr chăm sóc có đáp ng: ề ị ứ
+ T t, lên cân, gi m ho kh c không ?ố ả ạ
+ Có hay không có bi n ch ng tái phát b nh, x p ph i ế ứ ệ ẹ ổ
2. Chăm sóc tâm lý cho BN
Đi u dề ưỡng viên c n đ ng viên, t rõ s quan tâm c a mình v i ngầ ộ ỏ ự ủ ớ ườ ệi b nh đ h yênể ọ tâm đi u tr , tránh s m c c m vì b nhề ị ự ặ ả ệ
3. Đ m b o ngh ng i, dinh dả ả ỉ ơ ưỡng, v sinhệ
* Ch đ ngh ng i: ế ộ ỉ ơ
B nh nhân n m ngh trong phòng thoáng khí, đ ánh sáng. ệ ằ ỉ ủ
Trung bình ngày ngh 6 10 gi ỉ ờ
Ngh hoàn toàn (không lao đ ng) trong 2 3 tháng đi u tr t n công.ỉ ộ ề ị ấ
Khi b nh n đ nh có th v n đ ng nh nhàng, đi ch i trong sân, gi i trí câu l c bệ ổ ị ể ậ ộ ẹ ơ ả ở ạ ộ
b nh nhân, t p th d c nh nhàng ng đ m b o 8 9 gi /ngày.ệ ậ ể ụ ẹ ủ ả ả ờ
* Ch đ dinh d ế ộ ưỡ : ng
Ăn u ng đ ch t và lố ủ ấ ượng
Th c ăn giàu Protit, th t cá, tr ng s a, giàu vitamin. Ăn v a ph i m và đứ ị ứ ữ ừ ả ỡ ường, ăn đủ
kh u ph n, đ m b o lẩ ầ ả ả ượng calo. Th c ăn đ m b o v sinh, h p kh u v ứ ả ả ệ ợ ẩ ị
Đ ng viên b nh nhân dùng d ng c đ ăn riêng.ộ ệ ụ ụ ồ
* Ch đ v sinh: ế ộ ệ
B nh nhân thệ ường xuyên mang kh u trang nh t là khi ti p xúc v i ngẩ ấ ế ớ ười xung quanh
Sau khi lao đ ng, vui ch i ph i r a tay.ộ ơ ả ử
Khi ho kh c ph i che mi ng, nh đ m g n gàng vào ng nh , không phun tung toé. Sauạ ả ệ ổ ờ ọ ố ổ khi ho ph i lau s ch lả ạ ưỡ ợ ằi l i b ng khăn g c s ch ho c xúc mi ng.ạ ạ ặ ệ
Thay qu n áo, ga chi u hàng ngày và t y u b ng dung d ch Cloramin.ầ ế ẩ ế ằ ị
T m g i thân th b ng nắ ộ ể ằ ướ ấc m xà phòng
4. Th c hi n y l nh:ự ệ ệ
Thu c: Th c hi n đúng y l nh:ố ự ệ ệ
+ Thu c Streptomixin li u tiêm theo l a tu i, cân n ng (không dùng cho ph n cóố ề ứ ổ ặ ụ ữ thai)
+ Thu c u ng INH, RMP, EMB, PZA: ố ố
U ng xa b a ăn: 9 10 gi sáng u ng c m t l nố ữ ờ ố ả ộ ầ
Ph i theo dõi tác d ng ph c a thu c:ả ụ ụ ủ ố
+ Trường h p n ng x trí k p th i ho c ng ng h n không dùng.ợ ặ ử ị ờ ặ ừ ẳ
+ Trường h p nh ợ ẹ x trí tri u ch ngử ệ ứ
Trang 6 Các thu c h tr : vitamin B6, vitamin A, Eganin dùng theo y l nh đ li u, đúng th iố ỗ ợ ệ ủ ề ờ gian
D ch truy n, máu (v i b nh nhân n ng) ph i k p th i chính xác.ị ề ớ ệ ặ ả ị ờ
Th c hi n các xét nghi m:ự ệ ệ
+ Xét nghi m đ m l y đ m đ làm đ 3 m u.ệ ờ ấ ờ ể ủ ẫ
+ G i b nh nhân làm ph n ng n i bì (Mantoux).ử ệ ả ứ ộ
+ Ch p phim ph i.ụ ổ
+ Xét nghi m máu tìm kháng th kháng lao trong máu.ệ ể
5. Giáo d c s c kho :ụ ứ ẻ
Gi i thích đ b nh nhân hi u bi t v b nh, tin tả ể ệ ể ế ề ệ ưởng vào chuyên môn không bi quan,
ph i kiên trì đi u tr lâu dài, h n ch suy nghĩ lo âu.ả ề ị ạ ế
Cách ly b nh nhân giai đo n c p tính có bài xu t vi khu n (đ c bi t đ i v i tr em).ệ ở ạ ấ ấ ẩ ặ ệ ố ớ ẻ
Th i gian đi u tr ngo i trú (duy trì) ph i thăm khám đ nh k u ng thu c đ u, đ li uờ ề ị ạ ả ị ỳ ố ố ề ủ ề
lượng, không b tr ỏ ị
Các ch t th i ph i đ đúng n i quy đ nh và có ch t t y u (b ng dung d ch Crezyl).ấ ả ả ổ ơ ị ấ ẩ ế ằ ị
Các đ dùng ph i đ riêng và r a gi t hàng ngày.ồ ả ể ử ặ
C i thi n đi u ki n sinh ho t, làm vi c, ăn u ng, tránh lao đ ng quá s c, đói ăn, tránh ả ệ ề ệ ạ ệ ố ộ ứ ở
ch t ch i, thi u v sinh.ậ ộ ế ệ
Đ i v i con em b nh nhân lao ph i và c ng đ ng ph i khám ki m tra đ nh k phát hi nố ớ ệ ổ ộ ồ ả ể ị ỳ ệ
s m b nh đi u tr k p th i.ớ ệ ề ị ị ờ
Câu 5. Trình bày ch n đoán chăm sóc, l p k ho ch và th c hi n k ho ch chăm sócẩ ậ ế ạ ự ệ ế ạ
b nh nhân lao s nhi m? (5 điêmệ ơ ễ
1. Ch n đoán chăm sócẩ
Nh ng v n đ khó khăn do b b nh: S t, qu y khóc, bi ng ăn ữ ấ ề ị ệ ố ấ ế
Nh ng c n tr v hô h p: Ho, khó th ữ ả ở ề ấ ở
Nguy c b bi n ch ng: Suy hô h p, nhi m khu n th phát.ơ ị ế ứ ấ ễ ẩ ứ
Gia đình thi u ki n th c v chăm sóc BNế ế ứ ề
2. L p k ho ch chăm sócậ ế ạ
Gi i quy t nh ng v n đ khó khăn c a BN: S t, m t m i, qu y khóc, bi ng ăn, r i lo nả ế ữ ấ ề ủ ố ệ ỏ ấ ế ố ạ tiêu hóa.
Gi i quy t các d u hi u hô h p: Ho, khó th , đau ng c.ả ế ấ ệ ấ ở ự
Phòng tránh nh ng di n bi n x u: Khó th , suy hô h p, nhi m khu n th phát.ữ ễ ế ấ ở ấ ễ ẩ ứ
Giáo d c s c kh e cho bà m và gia đình.ụ ứ ỏ ẹ
3. Th c hi n k ho ch chăm sócự ệ ế ạ
●Làm gi m s khó ch u c a BN: ả ự ự ủ
Cho BN ngh t i giỉ ạ ường trong phòng thoáng
Đ m b o thông thoáng đả ả ường hô h p.ấ
H s t b ng chạ ố ằ ườm l nh + thu c h nhi t.ạ ố ạ ệ
Dinh dưỡng đ m b o đ calo, giàu đ m, u ng nả ả ủ ạ ố ước qu tả ươi (Chia nhi u b a).ề ữ
Chăm sóc hô h p:
Th c hi n thu c gi m ho theo y l nh.ự ệ ố ả ệ
Trường h p ho có đ m cho u ng tăng nợ ờ ố ước ho c truy n d ch đ làm loãng đ m d hoặ ề ị ể ờ ễ
kh c.ạ
Th c hi n y l nh các thu c khác (thu c lao, vitamin )ự ệ ệ ố ố
Theo dõi d u hi u sinh t n, tình tr ng ho, kh c, khó th , ch đ ăn u ng c a BN.ấ ệ ồ ạ ạ ở ế ộ ố ủ
Trang 7● Phòng tránh bi n ch ng: ế ứ
V sinh mi ng lệ ệ ưỡi hàng ngày cho BN
Ca đ ng đ m ph i thay hàng ngày.ự ờ ả
ĐDV r a tay trử ước và sau khi ti p xúc v i BN, đi găng khi th c hi n các kĩ thu t tiêmế ớ ự ệ ậ truy n.ề
Theo dõi các tác d ng ph c a thu c đi u tr lao.ụ ụ ủ ố ề ị
●Giáo d c s c kh e ụ ứ ỏ
Hướng d n và gi i thích cho các bà m th c hi n t t tiêm phòng BCG cho trẫ ả ẹ ự ệ ố ẻ
Hướng d n ch đ dinh dẫ ế ộ ưỡng, v sinh.ệ
Đi u tr d t đi m các b nh tai mũi h ng.ề ị ứ ể ệ ở ọ
Hướng d n đi u tr b nh lao đúng, đ th i gian.ẫ ề ị ệ ủ ờ
Theo dõi phát hi n đi u tr s m ngu n lây lao.ệ ề ị ớ ồ
Phát hi n, đi u tr s m lao s nhi m đ tránh bi n ch ng.ệ ề ị ớ ơ ễ ể ế ứ
Câu 6. Trinh bày ch n đoán, l p k ho ch chăm sóc và th c hi n k ho ch chăm sócẩ ậ ế ạ ự ệ ế ạ
b nh nhân tràn d ch màng ph i do lao? (5 đi m)ệ ị ổ ể
1. Ch n đoán chăm sócẩ
BN lo l ng khi b b nhắ ị ệ
Gi m tình tr ng l u thông hô h p: Khó th , đau ng c, ho.ả ạ ư ấ ở ự
BN khó ch u, đau đ n do can thi p th thu tự ớ ệ ủ ậ
Nguy c b bi n ch ng: nhi m khu n, c n màng ph iơ ị ế ứ ễ ẩ ổ ặ ổ
Thi u ki n th c v phòng b nh, phòng bi n ch ngế ế ứ ề ệ ế ứ
2. L p k ho ch chăm sócậ ế ạ
*. Gi i quy t nh ng v n đ khó khăn c a b nh nhân ả ế ữ ấ ề ủ ệ
Gi m lo l ng, đau đ n, khó ch u v b nh và các th thu tả ắ ớ ự ề ệ ủ ậ
Đ m b o thông thoáng đả ả ường hô h p, tránh suy gi m s trao đ i khíấ ả ự ổ
* Theo dõi các d u hi u sinh t n và d u hi u nguy c nhi m khu n ấ ệ ồ ấ ệ ơ ễ ẩ
* Th c hi n y l nh ự ệ ệ : hướng d n BN cách dùng thu c lao và tác d ng ph c a thu cẫ ố ụ ụ ủ ố
* Chăm sóc v dinh d ề ưỡ ng
* Giáo d c s c kh e ụ ứ ỏ
2. Th c hi n k ho ch chăm sócự ệ ế ạ
2.1. Gi m s lo l ng. gi m đau đ n khó ch u cho BN ả ự ắ ả ớ ị
Thi t l p m i quan h tin tế ậ ố ệ ưởng gi a BN và nhân viên đi u dữ ề ưỡng : an i, đ ng viênủ ộ BN
Cung c p nh ng thông tin v b nh lao, quá trình di n bi n b nh, gi i thích cho BNấ ữ ề ệ ễ ế ệ ả
hi u v nh ng th thu t c n can thi p đ đi u tr ể ề ữ ủ ậ ầ ệ ể ề ị
Chăm sóc làm gi m s đau đ n khó ch u c a BN:ả ự ớ ự ủ
+ Đ t BN n m t th tho i mái, giúp BN d th nh t (đ u cao 20 – 40ặ ằ ở ư ế ả ễ ở ấ ầ 0), n mằ nghiêng v bên tràn d ch và có th kê g i dề ị ể ố ở ưới
+ Th c hi n thu c gi m đau, h s t theo y l nh.ự ệ ố ả ạ ố ệ
+ Cho BN th oxy khi c n.ở ầ
+ T o đi u ki n tho i mái, thu n l i nh t đ BN không ph i g ng s c, m t s c.ạ ề ệ ả ậ ợ ấ ể ả ắ ứ ấ ứ
+ Gi bu ng b nh yên tĩnh, thoáng mát.ữ ồ ệ
+ Đ m b o s thông thoáng đả ả ự ường hô h p.ấ
+ Hướng d n BN t p th sâu, t p ho 2h/1l n.ẫ ậ ở ậ ầ
Trang 8+ Chu n b d ng c ph giúp BS ch c hút d ch màng ph i.ẩ ị ụ ụ ụ ọ ị ổ
2.2. Theo dõi
+ TD các d u hi u sinh t n: M Tấ ệ ồ 0 HA – nh p th ị ở
+ TD các d u hi u b t thấ ệ ấ ường khác: Khó th d d i, tím tái thi u Oở ữ ộ ế 2
+ TD bi u hi n ho, đau ng c.ể ệ ự
+ TD tình tr ng nhi m khu n; TD t i v t ch c dò.ạ ễ ẩ ạ ế ọ
2.3. Th c hi n y l nh ự ệ ệ
Y l nh thu c: Thu c lao, gi m đau, kháng sinh.ệ ố ố ả
Chu n b và ph giúp BS ch c dò màng ph i.ẩ ị ụ ọ ổ
Theo dõi và phát hi n s m các tác d ng ph c a thu c.ệ ớ ụ ụ ủ ố
Y l nh v xét nghi m: xét nghi m ch c năng gan, XQ ph i.ệ ề ệ ệ ứ ổ
2.4. Dinh d ưỡ ng
Ăn đ s b a: 4 b a/ ngày th c ăn giàu dinh dủ ố ữ ữ ứ ưỡng: th t, cá, tr ng, s a, các lo i rauị ứ ữ ạ
qu tả ươi nhi u vitamin, đ m b o 24003000 kcalo/ngày.ề ả ả
2.5. Giáo d c s c kh e ụ ứ ỏ
Gi i thích cho BN và ngả ười nhà BN hi u v tình tr ng b nh lí và k t qu mong ch ,ể ề ạ ệ ế ả ờ
phương hướng đi u tr ti p.ề ị ế
Gi i thích cho BN hi u v t m quan tr ng c a luy n t p th sâu, t p làm dãn n ph iả ể ề ầ ọ ủ ệ ậ ở ậ ở ổ (th i bóng).ổ
Hướng d n, khuy n khích BN th c hi n chẫ ế ự ệ ương trình ph c h i nâng cao s c kh eụ ồ ứ ỏ
b ng ch đ ăn u ng t t, ngh ng i v n đ ng h p lí.ằ ế ộ ố ố ỉ ơ ậ ộ ợ
Hướng d n BN dùng thu c lao sau khi ra vi n, không b tr , kiên trì đi u tr , t p luy n.ẫ ố ệ ỏ ị ề ị ậ ệ
Hướng d n cho BN cách phòng ng a, tránh tái phát b nh.ẫ ừ ệ
Câu 7. Trình bày chăm sóc b nh nhân ho ra máu? (5 đi m)ệ ể
1. Nh n đ nh b nh nhânậ ị ệ
H i b nh ỏ ệ
+ BN có m c lao không ? có m c các b nh khác v ph i không ?ắ ắ ệ ề ổ
+ Trước khi b ho ra máu trong ngị ười th y d u hi u gì ?ấ ấ ệ
+ Ho ra máu xu t hi n khi nào, s lấ ệ ố ượng, màu s c ?ắ
+ BN có khó th , có đau ng c không ?ở ự
+ Có đau b ng, h i, chua không ?ụ ợ ơ ợ
+ Gia đình có ai b lao không ?ị
Nh n đ nh th c th ậ ị ự ể
+ Quan sát s c m tắ ặ
+ Tình tr ng tinh th n: Lo l ng, s hãiạ ầ ắ ợ
+ Tình tr ng tu n hoàn: MHA, n u nh : 3h/l n, n ng 30ạ ầ ế ẹ ầ ặ / 1h/l nầ
+ Tình tr ng hô h p: Nh p th (Tình tr ng khó th , s bi n d ng l ng ng c)ạ ấ ị ở ạ ở ự ế ạ ồ ự
+ Các k t qu xét nghi m máu, đ m, XQ ph i.ế ả ệ ờ ổ
2. Ch n đoán chăm sócẩ
M c đ ho ra máu?ứ ộ
S lo l ng c a BN?ự ắ ủ
Ch đ ăn, ng , ngh c a BN khi ho ra máu ? ế ộ ủ ỉ ủ
3. L p k ho ch chăm sócậ ế ạ
Làm gi m ho c h t ho ra máuả ặ ế
Trang 9 Gi m lo l ng cho BNả ắ
Chăm sóc ch đ ng , ngh , ho kh c và giúp BN v sinhế ộ ủ ỉ ạ ệ
Đ m b o ch đ ănả ả ế ộ
4. Th c hi n k ho ch chăm sócự ệ ế ạ
4.1. Nhanh chóng làm gi m ho c h t ho ra máu: ả ặ ế
Đ BN ngh n i yên tĩnh, m, thoáng, h n ch di chuy n, gi m kích thích ho (h nể ỉ ở ơ ấ ạ ế ể ả ạ
ch h i BN). N u BN ho ra máu nh tùy BN ng i ho c n m. Múc đ trung bình ho c n ngế ỏ ế ẹ ồ ặ ằ ộ ặ ặ (có khó th ) cho BN n m t th Foler.ở ằ ư ế
Cho BN u ng thu c gi m ho, ng m chanh ố ố ả ậ
Th c hi n y l nh: Thu c c m máu, th oxy ự ệ ệ ố ầ ở
Theo dõi di n bi n, s lễ ế ố ượng máu ho ra có gi m không, chu n b ng nh có chia đả ẩ ị ố ổ ộ
đ đo s lể ố ượng máu
4.2. Gi m lo l ng cho BN ả ắ
ĐDV luôn bên BN khi BN ho ra máuở
Đ ng viên, gi i thích đ BN yên tâmộ ả ể
Th c hi n y l nh thu c kh n trự ệ ệ ố ẩ ương, chính xác
4.3. Đ m b o ch đ ăn ả ả ế ộ : giàu calo, ăn l ng, ăn l nh, ăn làm nhi u b a nh , tránh ăn no quá,ỏ ạ ề ữ ỏ không ăn th c ăn cayứ
4.4. Ch đ ngh ng i, v sinh ế ộ ỉ ơ ệ
BN ngh t i gỉ ạ ường, v sinh t i ch , v sinh răng mi ngệ ạ ỗ ệ ệ
Ho kh c vào ng nh ( đ ch t nh vào n i đ t đ m), hàng ngày thay ng nh ạ ố ổ ổ ấ ổ ơ ố ờ ố ổ
Ng đ y đ ủ ầ ủ
5. Đánh giá
BN h t ho ra máu ho c ho ra máu ít s m màu (dây máu theo đ m)ế ặ ẫ ờ
H t lo l ngế ắ
Các d u hi u sinh t n n đ nhấ ệ ồ ổ ị
Ăn u ng t t, gi ho c tăng cân.ố ố ữ ặ
Câu 8. Trình bày nguyên nhân và s lây truy n b nh lao, ự ề ệ Qu n lý chăm sóc và công tácả phòng b nh t i c ng đ ng? ( 5 đi m)ệ ạ ộ ồ ể
1. Nguyên nhân và s lây truy n b nh laoự ề ệ
1.1. Nguyên nhân:
Do vi khu n lao gây nên (tr c khu n Koch).ẩ ự ẩ
Vi khu n lao có th s ng trong đ m c a b nh nhân hàng tháng.ẩ ể ố ờ ủ ệ
1.2. S lây truy n b nh lao ự ề ệ :
Do ngườ ệi b nh lao ph i ho và kh c nh , vi khu n lao bay vào không khí, ngổ ạ ổ ẩ ười lành hít
ph i không khí có vi khu n lao và có th b lây b nh.ả ẩ ể ị ệ
Nh ng ngữ ườ ễ ịi d b lây b nh lao:ệ
+ Nh ng ngữ ườ ếi ti p xúc, g n gũi v i b nh nhân lao ph i.ầ ớ ệ ổ
+ Nh ng ngữ ười có th tr ng suy nhể ạ ược, dinh dưỡng kém, lao đ ng n ng nh c v t vộ ặ ọ ấ ả
d b lây b nh lao.ễ ị ệ
+ Đ c bi t nh ng ngặ ệ ữ ười nhi m HIV/AIDS.ễ
2. Qu n lý chăm sóc và công tác phòng b nh t i c ng đ ng:ả ệ ạ ộ ồ
2.1. Qu n lý và chăm sóc:ả
Khi ngườ ệi b nh được chuy n v c ng đ ng (xã, nhà) trong giai đo n đi u tr nhân viênể ề ộ ồ ạ ề ị
y t c n đ n thăm và xem đ n thu c c a ngế ầ ế ơ ố ủ ườ ệi b nh đ giúp h th c hi n theo đ n.ể ọ ự ệ ơ
Trang 10 Nh c nh ngắ ở ườ ệi b nh u ng đ thu c và đ li u. Các thu c đi u tr ố ủ ố ủ ề ố ề ị u ng m t l n vàoố ộ ầ lúc đói
Khuyên ngườ ệi b nh ăn u ng đ ch t dinh dố ủ ấ ưỡng, ng và ngh ng i h p lý.ủ ỉ ơ ợ
Hướng d n ngẫ ườ ệi b nh kh c nh vào ng nh riêng và đ t. ạ ổ ố ổ ố
Có đ dùng bát đũa riêng cho ngồ ườ ệi b nh
N u ngế ườ ệi b nh xu t hi n vàng da, vàng m t, ù tai ho c m t nhi u vì có th b ph nấ ệ ắ ặ ệ ề ể ị ả
ng ph c a thu c. Ph i ng ng thu c và chuy n ngay b nh nhân đi b nh vi n
G i b nh nhân đi khám l i sau khi dùng h t thu c.ử ệ ạ ế ố
2.2. Phòng b nh t i c ng đ ngệ ạ ộ ồ :
Tuyên truy n giáo d c s c kh e, nâng cao s hi u bi t v b nh lao trong nhân dân, phề ụ ứ ỏ ự ể ế ề ệ ổ
bi n các bi u hi n nghi ng lao và v n đ đi u tr lao hi n nay cho m i ngế ể ệ ờ ấ ề ề ị ệ ọ ười dân bi t đế ể
lo i tr quan ni m s b nh lao, gi u b nh, gây c n tr vi c đi khám b nh c a ngạ ừ ệ ợ ệ ấ ệ ả ở ệ ệ ủ ười dân
Tuyên truy n giáo d c t v n cho b nh nhân và c ng đ ng v đi u ki n lao đ ng, sinhề ụ ư ấ ệ ộ ồ ề ề ệ ộ
ho t,dinh dạ ưỡng, môi trường v sinh.ệ
Tiêm vacxin BCG cho tr s sinh và tr dẻ ơ ẻ ưới 1 tu i theo đúng l ch c a chổ ị ủ ương trình tiêm
ch ng m r ng và ki m tra k t qu tiêm phòng.ủ ở ộ ể ế ả
H n ch ti p xúc v i ngạ ế ế ớ ườ ệi b nh, đ c bi t là tr em.ặ ệ ẻ
Nh ng ngữ ười hay ti p xúc v i b nh nhân nên đi ki m tra s c kho đ nh k , có h sế ớ ệ ể ứ ẻ ị ỳ ồ ơ theo dõi, qu n lý.ả
K ho ch hóa gia đình BN laoế ạ ở
Đi u tr tri t đ khi b b nh, qu n lý, giám sát đi u tr b nh nhân lao đ tránh lây lan làề ị ệ ể ị ệ ả ề ị ệ ể
m t bi n pháp phòng lây b nh hi u qu ộ ệ ệ ệ ả
Câu 9. Trình bày công tác qu n lý, theo dõi đi u tr b nh lao? (5 đi m)ả ề ị ệ ể
1. Qu n lý đi u trả ề ị
Đi u tr b nh lao đòi h i th i gian dài, đôi khi thu c gây tác d ng ph , nên ch đi u trề ị ệ ỏ ờ ố ụ ụ ỉ ề ị
nh ng BN ch c ch n b lao. Đi u tr càng s m càng t t, ngay sau khi đữ ắ ắ ị ề ị ớ ố ược ch n đoán, uẩ ư tiên nh ng BN lao ph i AFBữ ổ (+)
Nh ng BN nghi ng lao, xét nghi m âm tính, nh ng tình tr ng lâm sàng n ng, c n h iữ ờ ệ ư ạ ặ ầ ộ
ch n đ có quy t đ nh đi u tr k p th i.ẩ ể ế ị ề ị ị ờ
T t c các BN lao ph i đấ ả ả ược đăng kí đi u tr , m i BN có m t s theo dõi đăng kí đi uề ị ỗ ộ ổ ề
tr và m t phi u đi u tr trong s đăng kí theo dõi đi u tr BN lao t i các tuy n.ị ộ ế ề ị ổ ề ị ạ ế
Đ vi c đi u tr b nh lao đ t k t qu t t, ph i có s h p tác c a ngể ệ ề ị ệ ạ ế ả ố ả ự ợ ủ ườ ệi b nh và th yầ thu c. Vì v y ngay trố ậ ước khi b t đ u đi u tr nhân viên y t c n gi i thích, hắ ầ ề ị ế ầ ả ướng d n đi uẫ ề
tr v b nh lao làm cho BN hi u:ị ề ệ ể
+ Nguyên nhân gây b nh lao; kh năng lây truy n c a b nh lao, đ h n ch s lâyệ ả ề ủ ệ ể ạ ế ự truy n b nh.ề ệ
+ B nh lao có th đi u tr kh i khi tuân th các nguyên t cệ ể ề ị ỏ ủ ắ
+ C n gi i thích cho BN bi t h u qu c a vi c đi u tr không đúngầ ả ế ậ ả ủ ệ ề ị
+ C n đ n khám và làm xét nghi m đúng h nầ ế ệ ẹ
+ Các tác d ng ph c a thu c có th g p trong quá trình đi u trụ ụ ủ ố ể ặ ề ị
Tr c ti p giám sát vi c dùng thu c c a BN t ng giai đo n, đ m b o dùng đúng lo iự ế ệ ố ủ ở ừ ạ ả ả ạ thu c, đúng li u, đ u đ n và đ th i gian (DOST)ố ề ề ặ ủ ờ
+ Giai đo n t n công: Ít nh t 4 lo i thu c chính, v i th i gian 23 tháng. b nh nhânạ ấ ấ ạ ố ớ ờ ệ
được đi u tr n i trú t i c s y t (B nh vi n, trung tâm y t ), nhân viên y t tr c ti p dùngề ị ộ ạ ơ ở ế ệ ệ ế ế ự ế thu c cho b nh nhân, không đố ệ ược đ a thu c cho b nh nhân t dùng.ư ố ệ ự