Tài liệu Đề cương Điều dưỡng truyền nhiễm tổng hợp các câu hỏi về điều dưỡng truyền nhiễm như: đặc điểm chăm sóc bệnh nhân truyền nhiễm, KHCS bệnh nhân viêm gan virus, bệnh nhân sốt xuất huyết Dengue. Mời các bạn tham khảo!
Trang 1Đi u dề ưỡng Truy n Nhi mề ễ
Câu 1: Trình bày đ c đi m chăm sóc b nh nhân truy n nhi m ?ặ ể ệ ề ễ
Đ c đi m c a khoa truy n nhi mặ ể ủ ề ễ
Khoa truy n nhi m là n i phát hi n, cách ly và đi u tr ngề ễ ơ ệ ề ị ườ ệi b nh truy n nhi m cho đ nề ễ ế lúc kh i hoàn toàn.ỏ
Khoa truy n nhi m đề ễ ược xem là vùng có nguy c lây b nh cao vì là n i t p trung nhi uơ ệ ơ ậ ề
người m c các b nh truy n nhi m.ắ ệ ề ễ
Khi có d ch, nh ng trị ữ ường h p nghi ng v n ph i cho nh p vi n, theo dõi, xác đ nh chánợ ờ ẫ ả ậ ệ ị đoán và sau đó có th cho xu t vi n ngay vì b nh truy n nhi m ph n l n là c p tính c nể ấ ệ ệ ề ễ ầ ớ ấ ầ
c p c u và khó tiên lấ ứ ượng trước
T ch c biên ch và kh i lố ứ ế ố ượng cóng tác ph c t p h n các khoa khác, không đứ ạ ơ ượ ậ c t p trung sinh ho t và không cho ngạ ười nhà nuôi ngườ ệi b nh trong khu đi u tr ề ị
Yêu c u v t ch c và l l i làm vi cầ ề ổ ứ ể ố ệ
V m t đi u tr : ề ặ ề ị
Có c s ti p nh n, cách ly và h i s c c p c u.ơ ở ế ậ ồ ứ ấ ứ
Có đi u ki n ch n đoán, xét nghi m vi sinh ph i h p v i đ i v sinh phòng d ch.ề ệ ẩ ệ ố ợ ớ ộ ệ ị
Ki m tra ngể ườ ệi b nh s ch trùng trạ ước khi cho xu t vi n.ấ ệ
V m t t ch c: ề ặ ổ ứ
Xây theo h th ng m t chi u, phân bi t rõ ràng vùng b nhi m và vùng s ch.ệ ố ộ ề ệ ị ễ ạ
Có phương ti n ngăn cách các lo i b nh truy n nhi m khác.ệ ạ ệ ề ễ
Khoa truy n nhi m c n có:ề ễ ầ
+ Phòng ti p đón: Đón ngế ười, thay qu n áo b nh vi n, làm h s b nh án.ầ ệ ệ ồ ơ ệ
+ Phòng khám: Khám ch n đoán b nh.ẩ ệ
+ Phòng l u: Còn nghi ng ch k t quá xét nghi m – chư ờ ờ ế ệ ẩn đoán
+ M t s phòng b nh.ộ ố ệ
+ Phòng c p c u.ấ ứ
+ Phòng chăm sóc ban đ u: Ngầ ườ ới l n, tr em.ẻ
+ M t sô phòng chuyên môn.ộ
+ Phòng làm vi c c a bác sĩ, đi u dệ ủ ề ưỡng
+ Có h tiêu, h ti u riêng t i khoa truy n nhi m dành riêng cho ngố ố ể ạ ề ễ ườ ệi b nh theo t ngừ khu v c. Công nhân viên c a khoa ph i có ch thay qu n áo, làm vi c, h tiêu, h ti uự ủ ả ỗ ầ ệ ố ố ể riêng và có phòng t m s ch s , thay qu n áo trắ ạ ẽ ầ ước khi v ề
Ch đ công tác t i khoa truy n nhi mế ộ ạ ề ễ
Phòng b nh, phòng d ch:ệ ị
+ Cách ly người
+ Ngân ng a s lây chéo trong khoa và b nh vi n.ừ ự ệ ệ
+ Không cho ngườ ệi b nh xu t vi n "non" nghĩa là còn mang m m b nh.ấ ệ ầ ệ
+ Không được m c áo choàng ra kh i b nh vi n.ặ ỏ ệ ệ
+ Không mang v t d ng cá nhân vào khoa truy n nhi m.ậ ụ ề ễ
+ M c áo choàng, mũ, kh u trang khi ti p xúc v i ngặ ẩ ế ớ ườ ệi b nh
+ Công nhân viên, khám s c kh e đ nh k và tiêm ch ng.ứ ỏ ị ỳ ủ
Ch đ báo d ch:ế ộ ị
+ K p th i báo ngay khi có trị ờ ường h p nghi ng và có k t qu xét nghi m.ợ ờ ế ả ệ
+ Th t c báo t khoa truy n nhi m y v tr m v sinh phòng d ch.ủ ụ ừ ề ễ ụ ạ ệ ị
+ Có s báo d ch ghi h tên, tu i, gi i, ngh nghi p và đ a ch ngổ ị ọ ổ ớ ề ệ ị ỉ ườ ệi b nh chính xác
Trang 2Ch đ kh trùng t y u :ế ộ ử ẩ ế
+ Đ dùng s d ng cho ngồ ử ụ ườ ệi b nh ph i đả ược ti t trùng b ng hóa ch t, ánh sáng m t tr iệ ằ ấ ặ ờ
t 6 đ n 12 gi ừ ế ờ
+ Ch t bài ti t ph i đấ ế ả ược x lý trử ước khi đ vào c ng kín. Phổ ố ương ti n chuyên ch ph iệ ở ả
đượ ẩc t y u ế
+ Rác, bông băng, mô ch t đế ượ ậc t p trung và đ t.ố
+ Sau khi khám b nh, nhân viên y t ph i ngâm tay v i dung d ch sát trùng, sau đó r a tayệ ế ả ớ ị ử
b ng bàn ch i và xà phòng.ằ ả
+ Sàn nhà được lau chùi 2 l n/ngày v i dung d ch sát trùng.ầ ớ ị
+ Tường và t lau 1 l n/ tu n.ủ ầ ầ
+ Kh trùng phòng b ng tia c c tím ho c xông h i v i Formol t 12 đ n 24 gi và đử ằ ự ặ ơ ớ ừ ế ờ ể
tr ng t 12 đ n 24 gi m i ti p nh n ngố ừ ế ờ ớ ế ậ ườ ệi b nh
+ Di t ru i mu i, gián, b chét, chu t m i năm b ng cách phun hóa ch t và quét vôi đ nhệ ồ ỗ ọ ộ ỗ ằ ấ ị
k ỳ
Công tác chăm sóc ngườ ệi b nh khoa truy n nhi mề ễ
T ch c ti p đón ngổ ứ ế ườ ệi b nh và phân lo iạ
Thái đ ti p đón ni m n , kh n trộ ế ề ở ẩ ương, đi đôi v i tác phong làm vi c nhanh chóng.ớ ệ
Th c hi n các ch đ nh đi u tr hự ệ ỉ ị ề ị ướng d n k lẫ ỹ ưỡng cách dùng thu c, t t nh t đi uố ố ấ ề
dưỡng ph i cho ngả ườ ệi b nh u ng thu c, các xét nghi m kh n làm ngay và l y k t qu đố ố ệ ẩ ấ ế ả ể bác sĩ cho y l nh ti p theo Trong lúc ch đ i ph i g n gũi gi i thích và theo dõi sát di nệ ế ờ ợ ả ầ ả ễ
bi n b nh đ ngế ệ ể ườ ệi b nh và người nhà an tâm
Phân lo i b nh theo 4 đạ ệ ường lây:
+ Lây qua đường tiêu hóa
+ Lây qua đường hô h p.ấ
+ Lây qua đường máu
+ Da, niêm m c.ạ
Phân lo i b nh theo th n ng, nh hay có biên ch ng.ạ ệ ể ặ ẹ ứ
Phân lo i b nh theo tr ng thái nghi ng ạ ệ ạ ờ
L p và hoàn ch nh h sậ ỉ ồ ơ
Phòng khám làm h s ồ ơ
Khoa ph i b sung đ y đú và phát hi n đúng b nh đ chuy n đúng chuyên khoa, tránh lâyả ổ ầ ệ ệ ể ế chéo
Thông báo d ch.ị
L p kậ ế ho ch chăm sócạ
Công tác chăm sóc cho t ng lo i b nh.ừ ạ ệ
Th c hi n kh n trự ệ ẩ ương và đ y đ các ch đ nh đi u tr ầ ủ ỉ ị ề ị
Chăm sóc
T ng quát: ổ
+ Theo dõi d u hi u sinh t n.ấ ệ ổ
+ Th c hi n y l nh và theo dõi các bi n ch ng.ự ệ ệ ế ứ
+ V sinh cá nhân. Chú ý: m t, răng, mi ng, tai và da.ệ ắ ệ
+ Dinh dưỡng
+ Táy u các ch t bài ti t và các đ dùng cá nhân cúa ngế ấ ế ổ ườ ệi b nh
Tinh th n: ầ
+ Tr n an ngấ ườ ệi b nh và gi i đáp th c m c v i thái đ hòa nhã, vui vé.ả ắ ắ ớ ộ
Trang 3Giáo d c s c kh eụ ứ ỏ
+ Tuyên truy n nh ng ki n th c thông thề ữ ế ứ ường và cách phòng ch ng b nh truy n nhi m.ố ệ ề ễ + Tiêm phòng khi có d ch và sau khi xu t vi n.ị ấ ệ
+ Đ c bi t khi ti p xúc v i b nh ho c đi vào vùng d ch phái U ng ho c chích thu c.ặ ệ ế ớ ệ ặ ị ổ ặ ố
Câu 2: Trình bày cách th c hi n KHCS b nh nhân viêm gan virus ?ự ệ ệ
B o đ m thông khí: ả ả
Đ t b nh nhân n m ng a đ u nghiêng m t bên.ặ ệ ằ ử ầ ộ
Cho th Oxy.ở
Theo dõi nh p th , tình tr ng tăng ti t.ị ỏ ạ ế
Đ phòng hít ph i ch t nôn, ch t xu t ti t.ề ả ấ ấ ấ ế
Tu t ng tình tr ng b nh nhân.ỳ ừ ạ ệ
Theo dõi tu n hoàn: ầ
L y m ch, huy t áp, nhi t đ ngay khi ti p nh n b nh nhân.ấ ạ ế ệ ộ ế ậ ệ
Chu n b d ch truy n, d ng c truy n d ch, thu c nâng huy t áp (n u c n đ th c hi n yẩ ị ị ề ụ ụ ề ị ố ế ế ầ ể ự ệ
l nh bác sĩ).ệ
Theo dõi sát m ch, huy t áp 30phút/ 1 l n, 1 giò/ 1 l n, 3 giò/ 1 l n.ạ ế ầ ầ ầ
Theo dõi các bi n ch ng: ế ứ
Viêm gan t i c p.ố ấ
Theo dõi màu s c da, n t xu tắ ố ấ
Viêm gan m n tính. huy t trên da.ạ ế
Các bi n ch ng khác.ế ứ
Theo dõi gi c ng ấ ủ
Viêm c tim.ơ
Viêm tu ỵ
Viêm tu c t ngang.ỷ ắ
Li t dây th n kinh ngo i biên.ệ ầ ạ
Theo dõi m c đ vàng da, màu s c phân, nứ ộ ắ ước ti u và lể ượng nước ti u 24 gi ể ờ
Th c hi n các y l nh chính xác đ y đ : ự ệ ệ ầ ủ
Thu c: l i gan, m t.ố ợ ậ
Các xét nghi m máu:ệ
+ Transaminase
+ Bilirubin
+ Th i gian prothrombin cho đ n khi kh i b nh có HBsAg (+) ki m tra đ nh k 12 thángờ ế ỏ ệ ể ị ỳ cho đ n khi ().ế
+ Xét nghi m nệ ước ti u.ể
Chăm sóc các h th ng c quan: ệ ố ơ
Chăm sóc b nh nhân chán ăn, có nôn nhi u : V sinh răng mi ng.ệ ề ệ ệ
Chăm sóc b nh nhân có ng a ph i v sinh da: T m nệ ứ ả ệ ắ ướ ấc m, gi cho da không loét.ữ Cho n m phòng riêng, có phòng v sinh riêng. D ng c tiêm chích nên dùng đằ ệ ụ ụ ồ
nh a và b đi sau m i l n tiêm.ự ỏ ỗ ầ
T y u các ch t bài ti t: Nẩ ế ấ ế ước ti u, phân, dòm…ể
Nuôi dưỡng:
+ H n ch kh u ph n dinh dạ ế ẩ ầ ưỡng không c n thi t trong viêm gan virus c p.ầ ế ấ
+ Giai đo n có tri u ch ng cho ăn nhi u l n, m i l n m t ít.ạ ệ ứ ề ầ ỗ ầ ộ
Trang 4+ Án nhi u đ m nhi u đề ạ ề ường, . ít m ỡ
– Sáng cho ăn nhi u, chi u cho ăn ít.ề ề
+ C n ăn trái cây tầ ươ ểi đ cung c p vitamin li u cao và đ năng lấ ề ủ ượng nh chu i.ư ố
+ Kiêng rượu 6 tháng
– Vì gan b t n thị ổ ương
+ Viêm gan t i c p có phù s d ng thu c l i ti u ph i chú ý b sung kali, t t nh t là số ấ ử ụ ố ợ ể ả ổ ố ấ ử
d ng l i ti u gi kali. B nh nhân n ng không ăn u ng đụ ợ ể ữ ệ ặ ố ược ph i nuôi dả ưỡng b ng d chằ ị truy n u trề ư ương, đ c bi t các b nh nhân b nôn nhi u m t • nặ ệ ệ ị ề ấ ước ho c b nh nhân hônặ ệ
mê ph i cho ăn qua thông d dày.ả ạ
– Vì r i lo n đi n gi i d đ a đ n hôn mê gan.ố ạ ệ ả ễ ư ế
Giáo d c s c kho : ụ ứ ẻ
Ngay khi b nh nhân m i vào, ph i hệ ớ ả ướng d n n i quy khoa phòng cho b nh nhân (n uẫ ộ ệ ế
t nh) và thân nhân c a b nh nhân.ỉ ủ ệ
Th c ăn u ng còn th a ph i đ đi.ứ ố ừ ả ổ
Các đ dùng cá nhân ph i đồ ả ược ti t trùng trệ ước khi dùng l i.ạ
Thu c có chuy n hoá gan không đố ể ở ược s d ng nh : thu c ng a thai, erythromycin,ử ụ ư ố ừ tetracyclin, an th n.ầ
D n thân nhân theo dõi b nh nhân có d u hi u n ng: Phù nhanh, r i lo n nh p đ gi cặ ệ ấ ệ ặ ố ạ ị ộ ấ
ng ho c ng gà, l m t i mê, h i th b nh nhân có mùi aceton, ph i báo cáo bác sĩủ ặ ủ ơ ơ ớ ơ ở ệ ả ngay
Xu t vi n cho làm vi c nh đ n khi xét nghi m máu tr v bình thấ ệ ệ ẹ ế ệ ở ề ường
– Giai đo n ti n hôn mê gan còn có th đi u tr đạ ề ể ề ị ược, đ b nh nhân r i vào hôn mê ganể ệ ơ
r t khó hy v ng.ấ ọ
Câu 3: Trình bày cách th c hi n KHCS b nh nhân s t xu t huy t Dengue ?ự ệ ệ ố ấ ế
* B o đ m thông khí: N u b nh nhân có shock ph i theo dõi hô h p, b o đ m thông khíả ả ế ệ ả ấ ả ả
Đ t b nh nhân n m ng a, đ u nghiêng sang 1 bênặ ệ ằ ử ầ
Đ t Canuyl Mayoặ
Bóp bóng Ambu n u có c n ng ng thế ơ ừ ở
Cho th oxyở
Theo dõi nh p th , tình tr ng tăng ti t s tím môi, da và đ u ngónị ở ạ ế ự ầ
Hút đ m dãiờ
* Theo dõi tu n hoànầ
L y m ch, nhi t đ , huy t áp ngay khi ti p nh n b nh nhân, báo ngay cho bác sĩấ ạ ệ ộ ế ế ậ ệ
Chu n b d ch truy n, d ng c đ th c hi n y l nh, ki m tra t c đ truy nẩ ị ị ề ụ ụ ể ự ệ ệ ể ố ộ ề
Theo dõi m ch, huy t áp 15’/l n, 30’/l n, 1h/l n, 3h/l n đ phát hi n k p th i d u hi uạ ế ầ ầ ầ ầ ể ệ ị ờ ấ ệ
ti n shock t ngày 3, 4, 5ề ừ
* Theo dõi xu t huy tấ ế
B m tím n i tiêm, xu t huy t trên daầ ơ ấ ế
Xu t huy t n i t ng: ví d nh xu t huy t tiêu hóa (nôn ra máu, phân đen, c n theo dõiấ ế ộ ạ ụ ư ấ ế ầ
s lố ượng)
* Th c hi n y l nh c a bác sĩ chính xác k p th iự ệ ệ ủ ị ờ
Tuy t đ i không dùng Aspirin đ h s tệ ố ể ạ ố
Xét nghi m: L y máu đ theo dõi hematocrit, ti u c uệ ấ ể ể ầ
Theo dõi các ch t bài ti t: s lấ ế ố ượng nước ti u, ch t nôn, xu t huy tể ấ ấ ế
Trang 5 Theo dõi tình tr ng tri giác trong shock: Đánh giá di n ti n c a b nh khi shock n ng,ạ ễ ế ủ ệ ặ thi u oxy não hôn mêế →
* Chăm sóc h th ng c quan, dinh dệ ố ơ ưỡng
Cho b nh nhân ngh ng i trong phòng thoángệ ỉ ơ
Chườm l nh n u s t caoạ ế ố
Co gi t, b t r t thu c an th nậ ứ ứ → ố ầ
H n ch các th thu t gây ch y máuạ ế ủ ậ ả
Ch c d ch n u có tràn d ch màng ph i màng b ng nhi u đ gi i quy t t m th i tìnhọ ị ế ị ổ ụ ề ể ả ế ạ ờ
tr ng suy hô h pạ ấ
V sinh thân th , da, răng mi ng, m t taiệ ể ệ ắ
T y u các ch t bài ti tẩ ế ấ ế
Dinh dưỡng: Ăn súp, u ng s a, nố ữ ước trái cây, cho ăn nhi u b a, m i b a ít m t đ nângề ữ ỗ ữ ộ ể cao th tr ng, n u n ng đ t sonde d dày ho c truy n tĩnh m chể ạ ế ặ ặ ạ ặ ề ạ
* Giáo d c s c kh eụ ứ ỏ
Hướng d n n i quy khoa phòng cho b nh nhân và gia đìnhẫ ộ ệ
Theo dõi nh ng bi u hi n n ngữ ể ệ ặ
Hướng d n n m màn tránh mu i đ tẫ ằ ỗ ố
Câu 4: Trình bày nh n đ nh chăm sóc và th c hi n k ho ch chăm sóc b nh nhânậ ị ự ệ ế ạ ệ quai b ?ị
Nh n đ nh tình tr ng b nhậ ị ạ ệ
Tình tr ng hô h p: đ m nh p th , quan sát ki u thạ ấ ế ị ở ể ở
Tình tr ng tu n hoàn: Theo dõi m ch, huy t áp, phát hi n tình tr ng shock khi có bi nạ ầ ạ ế ệ ạ ế
ch ng viêm c tim, viêm t y c pứ ơ ụ ấ
Tình tr ng viêm tuy n nạ ế ước b t: V trí s ng, m c đ s ngọ ị ư ứ ộ ư
Các d u hi u kèm theo: Đau h ng, khó nu tấ ệ ọ ố
Tình tr ng chung: Đo nhi t đ , theo dõi ý th c, v n đ ng, theo dõi nạ ệ ộ ứ ậ ộ ước ti u, phân, xemể
b nh án đ bi t ch n đoán, ch đ nh thu c, xét nghi m, các yêu c u theo dõi khác, yêu c uệ ể ế ẩ ỉ ị ố ệ ầ ầ dinh dưỡng
Th c hi n k ho chự ệ ế ạ
Đ m b o thông khíả ả
+ N u có suy hô h p c n thông khí, cho th oxyế ấ ầ ở
+ Theo dõi nh p thị ở
Duy trì tu n hoànầ
+ L y m ch, huy t áp, nhi t đ ngay khi ti p nh n b nh nhân báo cáo ngay cho BSấ ạ ế ệ ộ ế ậ ệ → + Chu n b d ch truy n, d ng c truy n d ch, thu c nâng huy t áp, th c hi n theo ch đ nhẩ ị ị ề ụ ụ ề ị ố ế ự ệ ỉ ị
c a BSủ
+ Theo dõi m ch, huy t áp, tùy tình tr ng b nh nhân và ch đ nh c a bác sĩạ ế ạ ệ ỉ ị ủ
Theo dõi các bi n ch ngế ứ
+ Viêm tinh hoàn
+ Viêm não, màng não
+ Viêm t y c pụ ấ
+ Các bi u hi n n i khác: Viêm c tim, viêm tuy n giápể ệ ở ơ ơ ế
Th c hi n y l nh c a bác sĩ chính xác và k p th i: Thu c, các xét nghi m, theo dõi cácự ệ ệ ủ ị ờ ố ệ
d u hi u sinh t nấ ệ ồ
CS h th ng c quanệ ố ơ
Trang 6+ Cho b nh nhân n m nghệ ằ ỉ
+ Chườm mát n u có s t caoế ố
+ Đ p m vùng tuy n mang tai đ gi m đauắ ấ ế ể ả
+ M c qu n lót nâng tinh hoàn đ gi m căng và đau nh cặ ầ ể ả ứ
+ Săn sóc răng mi ng: Tránh b i nhi m và giúp BN ăn ngon mi ngệ ộ ễ ệ
+ V sinh m t, v sinh thân th hàng ngàyệ ắ ệ ể
+ Cho ăn th c ăn m m, d tiêu, giàu năng lứ ề ễ ượng, tránh ăn th c ăn l nh, nóng, chua quáứ ạ làm b nh nhân đau và khó ch uệ ị
Giáo d c s c kh eụ ứ ỏ
+ Ngay t khi b nh nhân m i vào ph i hừ ệ ớ ả ướng d n n i quy khoa phòng cho b nh nhân vàẫ ộ ệ gia đình b ng thái đ d u dàng đ b nh nhân an tâm đi u trằ ộ ị ể ệ ề ị
+ Cách ly b nh nhân t i b nh vi n ít nh t 2 tu n: ngệ ạ ệ ệ ấ ầ ười ti p xúc v i b nh nhân ph iế ớ ệ ả mang kh u trangẩ
+ Tiêm phòng
• Vaccine: Hi n nay đang dùng vaccine s ng gi m ho t, hi u qu t t, có th dùng v i cácệ ố ả ạ ệ ả ố ể ớ vaccine khác nh s i, b i li t…Ch đ nh cho tr em > 12 tháng tu i, đ c bi t là tu i d yư ở ạ ệ ỉ ị ẻ ổ ặ ệ ổ ậ thì và thanh niên. Ch ng ch đ nh cho tr < 12 tháng tu i, ph n có thai, b nh nhân b dố ỉ ị ẻ ổ ụ ữ ệ ị ị
ng hay đang s t, ung th , b nh máu, đang dùng thu c gi m mi n d ch, ch t phóng x tr
li uệ
• Globulin mi n d ch chuyên bi t đ i v i quai b : Dùng trong vòng 2 3 ngày khi ti p xúcễ ị ệ ố ớ ị ế ngu n lây ph n có thai, thanh thi u niên ch a có mi n d ch v i quai bồ ở ụ ữ ế ư ễ ị ớ ị
Câu 5: Trình bày cách th c hi n KHCS b nh nhân t ? ự ệ ệ ả
Theo dõi d u hi u m t nấ ệ ấ ước
+ Đánh giá m c đ m t nứ ộ ấ ước
+ Theo dõi lượng nước vào ra trên 24h
+ Bù đ nủ ước, ngoài truy n d ch ph i k t h p u ng ORS n u b nh nhân không nônề ị ả ế ợ ố ế ệ
Theo dõi tu n hoànầ
+ L y m ch, nhi t đ , huy t áp ngay khi ti p nh n b nh nhân và báo cho BSấ ạ ệ ộ ế ế ậ ệ
+ Nhanh chóng chu n b truy n d ch qua đẩ ị ề ị ường tĩnh m ch, truy n kim to và cho truy nạ ề ề nhi u đề ường 1 lúc, cho ch y nhanhả
+ Theo dõi đáp ng, tránh phù ph i c p, ki m tra t c đ truy n thứ ổ ấ ể ố ộ ề ường xuyên, tùy theo chỉ
đ nh c a BSị ủ
Đ m b o thông khí: Tùy theo tình tr ng c a b nh nhân mà ta có th :ả ả ạ ủ ệ ể
+ Cho th oxyở
+ Theo dõi nh p th , d u hi u đ u chi l nh, tímị ở ấ ệ ầ ạ
Th c hi n y l nh chính xác, k p th iự ệ ệ ị ờ
+ Thu c, truy n d ch ho c u ng ORSố ề ị ặ ố
+ Các xét nghi m: L y m u phân đúng quy cách theo ch đ nh c a BSệ ấ ẫ ỉ ị ủ
CS h th ng c quan nuôi dệ ố ơ ưỡng
+ Cho b nh nhân t n m giệ ả ằ ường có l đ giúp cho BN đ i ti n t i ch vào bô, c n có 2ỗ ể ạ ệ ạ ỗ ầ
bô sát khu n đ theo dõi phân và ch t nôn riêng. N u bô không có v ch đo thì ph i nhúngẩ ể ấ ế ạ ả
thước có v ch vào bô đ tính th tích ch t th iạ ể ể ấ ả
+ Lau r a, thay qu n áo thử ầ ường xuyên đ b nh nhân d ch u, chú ý lau r a vùng môngể ệ ễ ị ử
s ch s , khôạ ẽ
+ Nuôi dưỡng
Trang 7• Ngườ ới l n: Ngày đ u nh n ho c ăn cháo mu i, ngày sau ăn cháo th t l ng, d tiêuầ ị ặ ố ị ỏ ễ
• Tr nh còn bú cho bú bình thẻ ỏ ường
d. Giáo d c s c kh eụ ứ ỏ
Ngay khi b nh nhân m i vào, ph i hệ ớ ả ướng d n n i quy khoa phòng cho b nh nhân vàẫ ộ ệ
người nhà b ng thái đ d u dàng, làm b nh nhân yên tâm đi u trằ ộ ị ệ ề ị
Hướng d n cách t y u và x lý phân đúng quy cách cho nhân viên và thân nhân, tránhẫ ẩ ế ử
Khi xu t vi n, hấ ệ ướng d n cho b nh nhân và ngẫ ệ ười nhà cách phòng b nh, v sinh th cệ ệ ự
ph m, nẩ ước u ng, r a tay trố ử ước khi ăn, cách x lý và t y u phân t i nhàử ẩ ế ạ
e. Đánh giá
Được đánh giá là t t n u:ố ế
Sau khi truy n đ d ch nề ủ ị ước và đi n gi i, b nh nhân t nh l i ngay, da m, m ch, huy tệ ả ệ ỉ ạ ấ ạ ế
áp n đ nh, h t d u hi u m t nổ ị ế ấ ệ ấ ước. B nh nhân b t đi ngoài ng ng đi ngoài, đi ti uệ ớ → ừ ể nhi u, h t khát nề ế ước
Sau các gi đ u, b nh nhân h t nôn, h t chu t rútờ ầ ệ ế ế ộ
Di n bi n t t r t nhanh t vài gi đ n vài ngày: M ch ch m l i, đ u, rõ, huy t áp vễ ế ố ấ ừ ờ ế ạ ậ ạ ề ế ề bình thường, nhi t đ cũng tr v bình thệ ộ ở ề ường
Câu 6: Trình bày đ c đi m m m b nh viêm gan virus ( A, B, C, D, E) đ c đi mặ ể ầ ệ ặ ể
đường lây t ng lo i ?ừ ạ
Đ c đi m m m b nh: ặ ể ầ ệ
Viêm gan virus A( HAV) là virus nh , có c u trúc ARN, d b tiêu di t 100ỏ ấ ễ ị ệ ở oC và m t sộ ố hóa ch t ( Cloramin ) B nh viêm gan A thấ ệ ường lành tính , không chuy n thành m n tính,ể ạ không có tình tr ng ngạ ười lành mang virus
Viêm gan virus B ( HBV) là virus có c u trúc ADN, có kháng nguyên b m t là HbsAg.ấ ề ặ HBV có s c đ kháng cao h n HAV. Virus có th t n t i nhi t đ bu ng trong 6 tháng,ứ ề ơ ể ồ ạ ở ệ ộ ồ 100
ở oC trong 20 phút. Có th tr thành viêm gan m n tính, x gan và ung th gan nguyênể ở ạ ơ ư phát
Viêm gan virus C (HCV) có c u trúc ARN, gây viêm gan c p và haauk qu nh viêm ganấ ấ ả ư B
Viêm gan virus D ( HDV) còn g i là virus Delta là virus không hoàn ch nh. Virus viêm ganọ ỉ
D ch có ph n nhân là ARN còn ph n v b c là HbsAg c a HBV, do v y HDV mu n nhânỉ ầ ầ ỏ ọ ủ ậ ố lên ph i có HbsAg đ làm v m i thành đả ể ỏ ớ ược virus hoàn ch nh. Chính vì th không baoỉ ế
gi HDV l i có th đ c l p gây b nh đờ ạ ể ộ ậ ệ ược. Khi đ ng nhi m HDV và HBV d có nguy cồ ễ ễ ơ thành viêm gan ác tính cao. Khi b i nhi m HDV ngộ ễ ở ười nhi m HBV s có nguy c thànhễ ẽ ơ viêm gan m n tính.ạ
Viêm gan virus E là m t vius ch a ARN, không v b c. Virus độ ứ ỏ ọ ược b i ti t qua phân raả ế ngoài vào cu i th i k b nh. Ph n có thai, nh t đ nh có thai ba tháng cu i, n u bố ờ ỳ ủ ệ ụ ữ ấ ị ố ế ị nhi m HEV d có nguy c thành viêm gan ác tính, t vong cao.ễ ễ ơ ử
Đ c đi m đ ặ ể ườ ng lây:
Viêm gan A : đường lây quan tr ng là đọ ường tiêu hóa. HAV được bài ti t ra phân 12 tu nế ầ
trước khi vàng da và kéo dài đ n 4 tu n. Phân ngế ầ ườ ệi b nh nhi m vào nễ ước, th c ăn. B nhứ ệ phát tri n nh ng n i có đi u ki n s ng th p, thi u v sinh.ể ở ữ ơ ề ệ ố ấ ế ệ
Viêm gan B lây truy n qua các đề ường:
+ Máu: truy n máu, dùng b m kim tiêm không vô khu n, các th thu t y khoa ko đ m b oề ơ ẩ ủ ậ ả ả
vô khu n ( châm c u, nh răng, tiêm truy n, )ẩ ứ ổ ề
Trang 8+ Quan h tình d cệ ụ
+ Lây t m sang con trong th i k thai nghén và lúc sinh.ừ ẹ ờ ỳ
Viêm gan C: lây theo đường máu ( do truy n máu, các s n ph m c a máu, kim tiêm chungề ả ẩ ủ
c a nh ng ngủ ữ ười nghi n ma túy )ệ
Viêm gan D lây theo đường máu g p nh ng ngặ ở ữ ười tiêm chích ma túy, truy n máu nhi uề ề
l n.ầ
Viêm gan E: lây theo đường tiêu hóa, ph n l n do ngu n nầ ớ ồ ước và th c ph m, virus đự ẩ ượ c bài ti t qua phân cu i th i k nung b nh và nh ng ngày đ u c a th i k vàng da.ế ở ố ờ ỳ ệ ữ ầ ủ ờ ỳ
Câu 7: Trình bày tri u ch ng viêm gan virus th thông thệ ứ ể ường ?
Di n bi n thông thế ế ường 46 tu n ầ
Th i k nung b nh: ờ ỳ ệ
Hoàn toàn yên l ng, th i gian dài, ng n tùy theo căn nguyên:ặ ờ ắ
Viêm gan A: trung bình 2030 ngày ( t i đa 45 ngày, t i thi u 15 ngày)ố ố ể
Viêm gan B: trung bình 6090 ngày( t i đa 180 ngày, t i thi u 30 ngày )ố ố ể
Viêm gan C: trung bình 50 ngày
Viêm gan D: x y ra hi n di n v i viêm gan Bả ệ ệ ớ
Viêm gan E: nung b nh ng n, tệ ắ ương đương viêm gan A ( t 2050 ngày)ừ
Th i k kh i phát : ờ ỳ ờ t 3 10 ngàyừ
S t nh 37ố ẹ o5C38oC ho c không s tặ ố
R i lo n tiêu hóa:ố ạ
.Chán ăn là d u hi u đ c tr ng nh t,ấ ệ ặ ư ấ
.Đau b ng âm thụ ỉ ượng v , h sị ạ ườn ph iả
.Nôn, bu n nôn, táo ho c a l ngồ ặ ỉ ỏ
R i lo n th n kinh và toàn thân:ố ạ ầ
. M t m i rõ r t c v th xác l n tinh th n, không có lý do gi i thíchệ ỏ ệ ả ề ể ầ ầ ả
. Đau kh p, nh c đ u, đau mình m y, m t ng ớ ứ ầ ẩ ấ ủ
.Nước ti u ít và s m màu.ể ẫ
Th i k toàn phát: ờ ỳ trung bình 4 tu n, th nh 78 ngàyầ ể ẹ
Ngườ ệi b nh h t s t, xu t hi n vàng da, vàng m t. S m nh t là c ng m c m t vàng. Sauế ố ấ ệ ắ ớ ấ ủ ạ ắ
đó vàng da t t và tăng d n. N u vàng da đ m thì ng a do s c t m t.ừ ừ ầ ế ậ ứ ứ ắ ố ậ
Nước ti u ít và s m màu ( <1,5lit/ ngày).ể ẫ
Gan bình thường ho c to m m, n h i t c.ặ ề ấ ơ ứ
Lách bình thường ho c to ( 1/5 trặ ường h p lách to). Viêm gan có lách to thợ ường tiên lượ ng
dè d t .ặ
R i lo n tiêu hóa đ h n, song v n còn chán ănố ạ ỡ ơ ẫ
V toàn tr ng ngề ạ ườ ệi b nh v n m t, m t ng ẫ ệ ấ ủ
Th i k h i ph c: ờ ỳ ồ ụ
Ngườ ệi b nh đi ti u nhi u h n 23 lit/ ngày. Nể ề ơ ước ti u trong d n, vàng da lui d n, Ngể ầ ầ ườ i
b nh ăn u ng ngon mi ng, ng đệ ố ệ ủ ược, gan lách bình thường
Câu 8: Trình bày đ nh nghĩa, d ch t h c c a b nh t ?ị ị ễ ọ ủ ệ ả
B nh t là b nh truy n nhi m c p tính do ph y khu n t (Vibrio cholerae) gây ra, lâyệ ả ệ ề ễ ấ ẩ ẩ ả truy n b ng đề ằ ường tiêu hoá. B nh có bi u hi n lâm sàng là a l ng và nôn nhi u l n,ệ ể ệ ỉ ỏ ề ầ nhanh chóng d n đ n m t nẫ ế ấ ước đi n gi i, tru tim m ch, suy ki t và t vong n u khôngệ ả ỵ ạ ệ ử ế
được đi u tr k p th i. B nh đề ị ị ờ ệ ược x p vào lo i b nh “t i nguy hi m”.ế ạ ệ ố ể
D ch t h cị ễ ọ
Trang 9M m b nhầ ệ
Ph y khu n t (Vibrio cholerae) thu c h Vibrionaceae, là vi khu n có hình cong nh d uẩ ẩ ả ộ ọ ẩ ư ấ
ph y, b t màu gram âm, không sinh nha bào, di đ ng đẩ ắ ộ ược nh có lông. Chúng phát tri nờ ể
t t trong môi trố ường dinh dưỡng thường môi trường ki m (pH >7). môi trề ở ường thích
h p nh trong nợ ư ước, th c ăn, trong các đ ng v t bi n (cá, cua, sò bi n ) v.v nh t làứ ộ ậ ể ể ấ trong nhi t đ l nh, ph y khu n t có th s ng đệ ộ ạ ẩ ẩ ả ể ố ược vài ngày đ n 23 tu n. D b di tế ầ ễ ị ệ
b i nhi t đ (80°C/5 phút), b i hoá ch t thông thở ệ ộ ở ấ ường và môi trường axit
V. cholerae có kho ng 140 nhóm huy t thanh và đả ế ược chia thành V. choleraeO1 và V.cholerae nonO1
V. cholerae O1 được phân thành 2 typ sinh h c (biotyp) d a theo đ c đi m ki u hình là V.ọ ự ặ ể ể cholerae classica và V. cholerae eltor. D a vào đ c đi m các quy t đ nh kháng nguyên A,ự ặ ể ế ị
B, C c a kháng nguyên thân O, V.cholerae đủ ược phân thành 3 typ huy t thanh (serotyp)ế sau:
Serotyp Ogawa (có quy t đ nh kháng nguyên A, B).ế ị
Serotyp Inaba (có quy t đ nh kháng nguyên A, C).ế ị
Serotyp Hikojima (có c ba quy t đ nh kháng nguyênA, B, C).ả ế ị
V. choleraenon O1 nhóm huy t thanh O139 là th ph m gây d ch t n Đ và m t sế ủ ạ ị ả ở ấ ộ ộ ố
nước châu á t năm 1992 đ n nay.ừ ế
Ph y khu n t gây b nh nh đ c t t (choleragen). Đây là n i đ c t có c u trúc g mẩ ẩ ả ệ ờ ộ ố ả ộ ộ ố ấ ồ hai đ n nguyên: đ n nguyên A (tr ng lơ ơ ọ ượng phân t là 27 000 dalton, mang đ c tính cao)ử ộ
và đ n nguyên B có tính kháng nguyên đ c hi u và m t c u n i A2 có tác d ng kích thíchơ ặ ệ ộ ầ ố ụ tăng AMP vòng (Adenosin 3,5cyclic mono phosphat)
Ngu n b nhồ ệ
Là ngườ ệi b nh và người mang khu n không tri u ch ng.ẩ ệ ứ
Ph y khu n t đẩ ẩ ả ược đào th i theo phân ngay t giai đo n nung b nh, nh ng nhi u nh t ả ừ ạ ệ ư ề ấ ở giai đo n tiêu ch y. B nh nhân m c b nh t có th đào th i 107108 vi khu n/ gram phân.ạ ả ệ ắ ệ ả ể ả ẩ
Ph y kh n t có th t n t i và nhân lên đ ng v t giáp xác (ch y u dẩ ẩ ả ể ồ ạ ở ộ ậ ủ ế ưới bi n) khi đi uể ề
ki n môi trệ ường không phù h p, chúng c th chuy n sang tr ng thái ng và có th t nợ ỏ ẻ ể ạ ủ ể ồ
t i hàng tháng, hàng năm. tr ng thái này vi khu n có th kháng l i chlorid và không thạ ở ạ ẩ ể ạ ể nuôi c y.ấ
Đường lây
B nh lây theo đệ ường tiêu hoá, c th là đụ ể ường phânmi ng thông qua ngu n nệ ồ ước, th cự
ph m, rau qu đ c bi t là m t s h i s n nh sò, c, h n đẩ ả ặ ệ ộ ố ả ả ư ố ế ược b t t nh ng n i ôắ ừ ữ ơ nhi m ho c tay b n, d ng c ăn u ng b ô nhi m, qua ru i, nh ng, chu t, dán làm lâyễ ặ ẩ ụ ụ ố ị ễ ồ ặ ộ lan m m b nh.ầ ệ
S c c m th và mi n d chứ ả ụ ễ ị
Nhìn chung, mi n d ch sau khi m c b nh t là lâu b n. Không có mi n d ch chéo gi aễ ị ắ ệ ả ề ễ ị ữ
ch ng O1 và O139.ủ
Tính ch t d chấ ị
B nh thệ ường x y ra vào nh ng tháng mùa hè (khí h u nóng m, nhi u ru i, nh ng,ả ữ ậ ẩ ề ồ ặ chu t , th c ăn d ôi thiu), đ c bi t sau khi b lũ l t ộ ứ ễ ặ ệ ị ụ
nh ng n c và nh ng vùng có trình đ kinh t xã h iv sinh th p kém
Câu 9: Trình bày đ c đi m, tri u ch ng lâm sàng c a b nh t ?ặ ể ệ ứ ủ ệ ả
Trang 10B nh t là m t b nh nhi m đ c, nhi m trùng đệ ả ộ ệ ễ ộ ễ ường ru t c p tính ngộ ấ ở ười do ph yẩ khu n t Vibrio Cholerae gây nên, v i bi u hi n lâm sàng c a th đi n hình là: a ch y dẩ ả ớ ể ệ ủ ể ể ỉ ả ữ
d i, nôn liên t c không t kìm độ ụ ự ược, gây m t nấ ước ngoài t bào c c nhanh, có th tế ự ể ử vong n u không đế ược x trí k p th i.ử ị ờ
Lâm sàng:
Th đi n hình:ể ể
Th i kì b nh: 1 – 4 ngày không có bi u hi n lâm sàngờ ủ ệ ể ệ
Th i k kh i phát: r t nhanh, không quá 24h, có th là m t a ch y thờ ỳ ở ấ ể ộ ỉ ả ường
Th i k toàn phát:ờ ỳ a ch y.ỉ ả
+ D d i và liên t c, tóe ra.ữ ộ ụ
+ Đi ngoài t nhiên không ki m ch đự ề ế ược. S l n t 20 – 50 l n / 24h + Không mót r n,ố ầ ừ ầ ặ không đau qu n b ng.ặ ụ
+ Đ c đi m phân t :ặ ể ả
Phân toàn nước, tr ng nh nắ ư ước vo g o, ho c nạ ặ ước trong l n v i nh ng h tẫ ớ ữ ạ màu
tr ng nh h t g o, trong nh ng h t đó ch a đ y ph y khu n t , t bàoắ ư ạ ạ ữ ạ ứ ầ ẩ ẩ ả ế thượng bì
Mùi tanh, không th i, không có máu mũi.ố
Phân đ ng trẳ ương v i plasma, n ng đ K và HCOớ ồ ộ 3 cao h n.ơ
Nôn: d d i và liên t c, không kìm hãm đữ ộ ụ ược, x y ra s m.ả ớ
H u qu c a a ch y và m t nậ ả ủ ỉ ả ấ ước liên t cụ
M t nấ ước và đi n gi i:ệ ả
M t h c hácặ ố
Da nhăn nheo
Mũi dúm l iạ
M t trũng sâu, lòng đen khôắ
Đ u chi l nh và tímầ ạ
G y sút nhanh 10 – 15% tr ng lầ ọ ượng c thơ ể
+ H thân nhi t: ngạ ệ ườ ại l nh toát, thân nhi t có th dệ ể ưới 35oC
+ Chu t rút.ộ
+ Shock do gi m th tích tu n hoàn:ả ể ầ
Huy t áp t t d nế ụ ầ
M ch nhanhạ
Thi u ni u ho c vô ni uể ệ ặ ệ
+ v n t nh nh ng m t, ti ng nói th u thàoẫ ỉ ư ệ ế ề
Các th lâm sàng:ể
Th nh : gi ng a ch y thể ẹ ố ỉ ả ường, không có d u hi u m t nấ ệ ấ ước, tr y m ch.ụ ạ
Th t i c p: d u hi u b t đ u ng n, ti n tri n nhanh, a ch y, tr y m ch nhanh,ể ố ấ ấ ệ ắ ầ ắ ế ể ỉ ả ụ ạ
ch t trong 1 – 3h.ế
Th t khô:ể ả
+ Ch t trế ước khi a ch y.ỉ ả
+ Do li t ru t x y ra r t s m, m t nệ ộ ả ấ ớ ấ ước ra lòng ru t, ch a k p đi ngoài.ộ ư ị
+ Không g p VN.ặ ở
Th t tr em: a ch y, s t nh , có th co gi t , h để ả ở ẻ ỉ ả ố ẹ ể ậ ạ ường huy tế
T ph n có thai.ả ở ụ ữ
Câu 10: Trình bày tri u ch ng lâm sàng c a b nh u n ván ?ệ ứ ủ ệ ố