Các nội dung của bài giảng bao gồm: siêu âm bánh rau, siêu âm dây rau (dây rốn), siêu âm nước ối, kích thước và cấu trúc bánh rau, một số hình ảnh đặc biệt, hình ảnh canxi hoá độ III, hình ảnh nếp gấp của màng ối, giới hạn của bánh rau... Để nắm chi tiết nội dung, mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.
Trang 4C u trúc: ấ
M t ặ đáy: áp vào thành t cungử
M t màng: N i s n m c, v phía iặ ộ ả ạ ề ốNhu mô rau: Gi a haiữ m tặ
Múi rau: 16 đ n 20 múiế
Xoang m chạ
Trang 5C u trúc bánh rauấ
Trang 6Hình nh c u trúc bánh rauả ấ
Trang 9Đ trộ ư ng thành c a bánh rauở ủ
Trang 10I
Trang 11Hình nh canxi hoá ả đ IIIộ
Trang 12Can xi hoá s m ngớ ở ư i hút thu c lá: ờ ố
canxi hoá r i rácả
Trang 13Hình nh c a khoang ch a d chả ủ ứ ị
Trang 14Hình khoang ch a d ch gi a các múi rauứ ị ữ
Trang 15Hình nh khoang ch a d ch gi a các múi rau ả ứ ị ữ
Trang 16Hình nh khoang ch a d ch d ả ứ ị ư i n i s n ớ ộ ả
Trang 17Xoang tĩnh m ch dạ ư i n i s n m cớ ộ ả ạ
Trang 18Hình nh n p g p c a màng iả ế ấ ủ ố
Trang 19Hình nh n p g p c a màng iả ế ấ ủ ố
Trang 20Gi i h n c a bánh rau: ớ ạ ủ
Xác đ nh ị đư c l trong c a CTCợ ỗ ủ
Xác đ nh ị đư c mép dợ ư i c a bánh rauớ ủ
Trư c 20 tu n ph n l n bánh rau bám ớ ầ ầ ớ
th p.ấ
Sau 20 tu n bánh rau di chuy n d n lên ầ ể ầcao
Trang 21Gi i h n bánh rau: ớ ạ
Xác đ nh l trong CTC và mép dị ỗ ư iớ .
Trang 22Gi i h n c a bánh rau:ớ ạ ủ
xác đ nh l trong CTC và mép dị ỗ ư iớ
Trang 23Rau bám th p ấ
Đ nh nghĩa: Rau bám th p là mép dị ấ ư i ớbánh rau cách l trong CTC dỗ ư i 10cm ớsau khi s rauổ
Trên siêu âm rau bám th p khi:ấ
<1cm thai 5 thángở
<2cm thai 7 thángở
<3cm thai nh ng tháng cu iở ữ ố
Trang 24Rau bám mép
Trang 26Phân lo i v trí bám c a bánh rau theo DenHez ạ ị ủ
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Trang 27Nhóm 1: Mép trên n m gi a ằ ữ đáy t ử
cung
Trang 28Nhóm 3: Rau ti n ề đ o trung tâmạ
Trang 29Rau ti n ề đ o trung tâm hoàn toànạ
Trang 30Rau ti n ề đ o trung tâm hoàn toànạ
Trang 31Máu t sau rauụ
Trang 32U bánh rau
Trang 34Hình nh khoang ch a d ch dả ứ ị ư i n i ớ ộ
s n m c: Phân bi t v i u bánh rauả ạ ệ ớ
Trang 35Nh i máu bánh rauồ
Trang 36T máu trong nhu mô rau ụ
Trang 37DÂY R N Ố
DÂY R N Ố
Trang 38Dây r n quí ố đ u ầ
Trang 39Dây r n ố
Trang 40Dây r n ố
Trang 41Hình nh c a dây r n ả ủ ố
Trang 42U dây r n ố
Trang 43M t ộ đ ng m ch r n ộ ạ ố
Trang 44M t ộ đ ng m ch r n ộ ạ ố
Trang 45NƯ Ớ Ố Ớ ỐC IC I
Trang 46Sinh lý nư c i: ớ ố
S n xu t và ả ấ
tiêu th n ụ ư c i ớ ố
Trang 47Sinh lý nư c ớ i
ố
Th tích ể
nư c i ớ ố
Trang 48Sinh lý nư c i ớ ố
Th tích bình th ể ư ng:8001000ml ờ
trong kho ng t 2040 tu n ả ừ ầ
Thi u i < 250ml; Đa i > 2000ml ể ố ố
Thai 1020 tu n n ầ ư c i g n gi ng ớ ố ầ ố
v i huy t thanh, s s n sinh = tiêu ớ ế ự ả
th ụ
Vào 20 tu n: Th n bài ti t kho ng 7 ầ ậ ế ả 14ml/24h và thai h p thu:411ml/24h ấ
Trang 52Trong th c hành: ự
Thi u i: CSO < 5cm (sau 16 tu n) ể ố ầ Bình thư ng: CSO kho ng 818 cm ờ ả Trung bình: CSO trong kho ng 58 ả
Dư i CSO 1825 cm ố
Đa i CSO > 25 ố
Trang 53Đo ch s i, ph ỉ ố ố ương pháp Chamberlain
< 1 cm:thi u i n ng ể ố ặ 12 cm: Thi u i ể ố
28 cm: i BT ố
>8 cm: Đa i ố
Trang 54Đo ch s i, ph ỉ ố ố ương pháp
Trang 55Đo ch s i, ph ỉ ố ố ương pháp
Trang 56Hình nh c a n ả ủ ư c i ớ ố
Trang 57Nư c i ớ ố
Trang 58Các lo i Dopper ạ : Doppler liên t c ụ
Doppler xung
Doppler màu
Doppler tăng cư ng n ờ ăng lư ng ợ
Trang 59Hình nh c a ph ả ủ ổ
Doppler
Trang 62Hình nh Doppler ĐM r n ả ố
Trang 63Doppler ĐM r n bình th ố ư ng ờ
Trang 64Doppler ĐM r n b nh lý ố ệ
Trang 65Doppler ĐM TC bình thư ng ờ
Trang 66Doppler ĐM TC b nh lý ệ
Trang 67Doppler ĐM TC b nh lý ệ
Trang 68Hình nh ả đa giác Willis
Trang 69Hình nh ả đa giác Willis
Trang 71Doppler ĐM NãO
Trang 72ng ố
Arantius
Trang 73D
A
Ph Doppler Ductus bình th ổ ư ng ờ
Trang 74Ph Doppler Ductus b nh lý ổ ệ
Trang 75Ph Doppler Ductus b nh lý ổ ệ
Trang 76Doppler ng Arantius có giá tr ố ị đánh giá m c ứ đ bão hoà oxy c a ộ ủ thai và gián ti p ế đánh giá ch c ứ
năng c a tim thai ủ