Các nội dung bài giảng cung cấp: chỉ định siêu âm 3 tháng đầu, phôi học, thai 7 tuần và 10 tuần, chẩn đoán túi thai, chẩn đoán Yolk Sac, chẩn đoán phôi và tim, xác định tuổi thai, máu tụ dưới nhau, không có túi thai, các yếu tố nguy cơ sẩy thai sớm...
Trang 2M T S THU T NG Ộ Ố Ậ Ữ
M T S THU T NG Ộ Ố Ậ Ữ
– GA (gestation age) = MA (menstrual age):
Tu i thai tính t ngày kinh chót = tu i ổ ừ ổ
thai tính theo siêu âm
– EA (embryologic age): tu i thai th t s , ổ ậ ự
tính t ngày th thai, nh hừ ụ ỏ ơn GA và MA
2 tu n.ầ
Trang 33 Đo đ m da gáy t m soát HC Down.ộ ờ ầ
4 Phát hi n s m m t s d t t nhệ ớ ộ ố ị ậ ư vô s , não ọ
th t duy nh t, nang b ch huy t vùng c . . . ấ ấ ạ ế ổ
Trang 6• Giai đo n thai (tu n 1112):ạ ầ các cơ quan
ti p t c phát tri n nhanh chóng.ế ụ ể
Trang 7THAI 7 TU N VÀ 10 TU N Ầ Ầ THAI 7 TU N VÀ 10 TU N Ầ Ầ
Trang 8Ellip. Kích thư c túi thai ớ đư c tính b ng MSD.ợ ằ
• MSD = (ĐK trư c sau+ trên dớ ư i + ngang)/3 ớ
• Khi túi thai = 5mm (5wGA), có th nhìn th y ể ấtrên SA b ng.ụ
Trang 9TÚI THAI 4W3D
Trang 10CÁCH ĐO MSD
Trang 11CH N ĐỐN YOLK SAC Ẩ
CH N ĐỐN YOLK SAC Ẩ
• V i SA ngã AĐ, khi MSD = 5mm (5wGA), ớ
cĩ th nhìn th y YS và luơn luơn nhìn th y ể ấ ấkhi MSD = 8mm (5.5w GA)
• YS cĩ d ng hình trịn, trung tâm echo tr ng ạ ố
và đư ng vi n echo dày.ờ ề
• Kích thư c t i ớ ố đa 56mm, tương ng v i ứ ớ
CRL t 3045mm. Sau ừ đĩ gi m d n và bi n ả ầ ế
m t vào cuới TCN 1.ấ
• YS giúp kh ng ẳ đ nh cĩ thai n m trong TC.ị ằ
Trang 12YOLK SAC
Trang 13CH N ĐOÁN PHÔI và TIM Ẩ
CH N ĐOÁN PHÔI và TIM Ẩ
• SA có th nhìn th y khi dĩa phôi = 12mm, ể ấ
tương ng v i MSD 512mm và tu i thai 56w.ứ ớ ổ
• Lý thuy t: Có ho t ế ạ đ ng tim khi thai 36ngàyộ
• Trên th c t : tim thai (+) khi CRL= 5mm.ự ế
• (thai 66.5w và MSD: 1318mm)
• Thai < 6w: tim thai ch m, 100115 l/ph.ậ
• Thai > 8w: 144159l/ph.
Trang 14PHÔI THAI VÀ YS
Trang 15HÌNH D NG PHÔI THAY Đ I Ạ Ổ Ở
HÌNH D NG PHÔI THAY Đ I Ạ Ổ Ở
TCN 1
Trang 16YS N M NGOÀI MÀNG I Ằ Ố
YS N M NGOÀI MÀNG I Ằ Ố
Trang 17CH N ĐOÁN MÀNG THAI VÀ NHAU Ẩ
• Màng i có th nhìn th y khi CRL= 57mm.ố ể ấ
• Là m t màng m ng bao quanh phôi, YS n m ộ ỏ ằngoài màng i.ố
• Màng i b t ố ắ đ u sát nh p vào màng ầ ậ đ m ệ ở
gi a TCN 1 và hoàn toàn bi n m t thai 12ữ ế ấ ở
16 tu n.ầ
Trang 18MÀNG I BAO QUANH PHÔI 7W Ố
MÀNG I BAO QUANH PHÔI 7W Ố
Trang 19và phơi s ng quá nh ố ỏ đ ể đo
Thai 612 w: D a vào tra b ng theo CRL ự ả
(Phương pháp tính nhanh:Tuởi thai = CRL + 6.5)
Trang 20• Ra huy t âm ế đ o thạ ư ng g p (#25%) trong ờ ặ
nh ng tu n ữ ầ đ u thai k Xu t huy t ít, t gi i ầ ỳ ấ ế ự ớ
h n và là do s làm t c a tr ng trong NMTC.ạ ự ổ ủ ứ
Trang 21CÁC BI N CH NG TCN1 Ế Ứ Ở
CÁC BI N CH NG TCN1 Ế Ứ Ở
1 Do s y thai (threatened abortion):ạ ẩ
T l # 25% thai < 20 tu n.ỷ ệ ầ
Xu t huy t AĐ nhấ ế ưng CTC dài và đóng
Ti n tri n: 50% ti n tri n t t và 50% s y thaiế ể ế ể ố ẩ
Trang 22MÁU T D Ụ
MÁU T D Ụ Ư Ớ Ớ I NHAU I NHAU
Trang 25• T cung có thai giai ử đo n s m ho c sau ST, trên ạ ớ ặ Doppler màu cơ TC có r t nhi u m ch máu. Trên ấ ề ạ
Doppler xung các ĐM quanh nguyên bào nuôi, đ nh ỉ sóng tâm thu cao và v n t c >8cm/s ậ ố
• N u v n t c >15cm/s và RI <0.55, kh nế ậ ố ả ăng thai
trong TC r t cao ấ
Trang 26DOPPLER TC TNTC Ở DOPPLER TC TNTC Ở
Trang 31CÁC Y U T NGUY C Ế Ố
CÁC Y U T NGUY C Ế Ố Ơ
Trang 32CÁC Y U T NGUY C Ế Ố
CÁC Y U T NGUY C Ế Ố Ơ
• YS bình thư ng ờ đ t ĐK t i ạ ố đa 56 mm khi thai 10w.
N u YS l n, nguy c ế ớ ơ ST tăng.
• 5. Màng i:ố
• Vì màng i m ng nên bình thố ỏ ư ng khó nhìn th y trên ờ ấ
SA. N u màng i dày, echo dày và nhìn d ho c l n, ế ố ễ ặ ớ nguy cơ ST tăng.
Trang 33MÁU T D Ụ
MÁU T D Ụ Ư Ớ Ớ I MÀNG NHAU I MÀNG NHAU
Trang 34YS L N THAI L Ớ
YS L N THAI L Ớ Ư U
Trang 35MÀNG I QUÁ L N SO V I Ố Ớ Ớ
MÀNG I QUÁ L N SO V I Ố Ớ Ớ
PHÔI THAI L Ư U
Trang 36-Doppler: ít mạch máu
- Lần SA khác UXTC
còn
phản âm giống như
cơ, đồng nhất
không biến dạng lòng TC
-Doppler: nhiều mạch máu
- Lần SA khác khối này
biến mất
Trang 37NANG HOÀNG TH THAI K Ể Ỳ NANG HOÀNG TH THAI K Ể Ỳ
• SA: kh i echo tr ng m t hay nhi u thu , ố ố ộ ề ỳ
không vách không ch i, KT <10cm.ồ
• Ti t Progesterol ế đ nuôi thai.ể
• Bi n m t sau 12 tu n (nhau ế ấ ầ đã thành l p ậ đ ể
ti p t c nuôi thai).ế ụ
• Ph i SA ki m cu i TCN 1.ả ể ở ố
Trang 39THAI VÔ S + ĐMDG = 3mm Ọ THAI VÔ S + ĐMDG = 3mm Ọ
Trang 40DA GÁY DÀY 4MM
Trang 41THOÁT V R N THAI 13W Ị Ố THOÁT V R N THAI 13W Ị Ố
Trang 42CHÂN THÀNH CÁM ƠN