Các nội dung của bài giảng: siêu âm chẩn đoán thai, trình tự thăm khám, siêu âm Mode B-2D Real Time, Power doppler và CFM, chỉ định và điều kiện thời gian thăm khám, các thời điểm siêu âm bắt buộc trong thời gian có thai, siêu âm quý đầu...
Trang 1
s n ph khoa s n ph khoa ả ả ụ ụ
Trang 3ph n th nh t ầ ứ ấ
siêu âm ch n ẩ đoán thai
Trang 6SIÊU ÂM MODE TM
Trang 7Siêu âm Doppler dùng thăm dò h th ng tu n ệ ố ầ hoàn m con: ẹ
Doppler xung PW
Doppler liên t c CW ụ
Doppler màu Color Doppler CFM
Doppler năng lư ng ợ Power Doppler
Trang 8Doppler ĐM r n bình th ố ư ng ờ
Trang 9Doppler ĐM TC bình
thư ng ờ
Trang 10Doppler ĐM não
Trang 11Power doppler và cfm
Trang 12SIÊU ÂM 3D
Trang 13SIÊU ÂM 3D
Trang 14Ch ỉđ nh, ị đi u ki n và th i gian thề ệ ờ ăm khám
ch ỉđ ị ịnh: nh:
Thai nghén b nh lý:Thai nghén b nh lý:ệ ệ
Bao g m c b nh lý c a ngồ ả ệ ủ ư ời m và b nh lý c a ẹ ệ ủ
thai. Th i gian và t n s thờ ầ ố ăm khám siêu âm tu vào ỳ
t ng trừ ư ờng h p c th ợ ụ ể
Thai nghén bình thư ờ ờngng:
Ph i ả đư c siêu âm ít nh t 3 l n (b t bu c)vào 3 th i ợ ấ ầ ắ ộ ờ
đi m c th , s nói chi ti t ph n sauể ụ ể ẽ ế ở ầ
Trang 15ả ảnh hnh hư ở ởng c a siêu âm ng c a siêu âm ủ ủ đế ến con ngn con ngư ờ ờii
Theo các k t qu c a vi n nghiên c u siêu âm trong y ế ả ủ ệ ứ
h c c a M , cọ ủ ỹ ư ờng đ c a sóng siêu âm áp d ng ộ ủ ụ
trong ch n ẩ đoán không gây ra h u qu sinh h c v i ậ ả ọ ớ
con ngư i ờ
Tuy nhiên, khi s d ng mode Doppler xung, vì nử ụ ăng
lư ng c a nó l n g p 1020 l n mode siêu âm B cho ợ ủ ớ ấ ầ
nên thao tác càng nhanh càng t t.ố
Trong t t c các trấ ả ư ờng h p: Không nên kéo dài th i ợ ờ
gian thăm khám m t cách không c n thi t. Nh t là ộ ầ ế ấ
nh ng trữ ư ờng h p s n ph có ti n s s y thai liên ợ ả ụ ề ử ả
ti p, ngoài nh hế ả ư ởng c a sóng siêu âm, vi c thủ ệ ăm khám lâu có th kích thích xu t hi n cể ấ ệ ơn co t cungử
H n ch s d ng PW vào nh ng tháng ạ ế ử ụ ữ đ u c a thai ầ ủ
nghén.
Trang 16CáC TH I ĐI M SIÊU ÂM b t bu c ờ ể ắ ộ
CáC TH I ĐI M SIÊU ÂM b t bu c ờ ể ắ ộ
TRONG th i gian có thaiờ
TRONG th i gian có thaiờ
Siêu âm l n 1 : 12 tu n (1114) Siêu âm l n 1 : 12 tu n (1114)ầ ầ ầ ầ
Siêu âm l n 2 : 22 tu n (2124) Siêu âm l n 2 : 22 tu n (2124)ầ ầ ầ ầ
Siêu âm l n 3 : 32 tu n (3032) Siêu âm l n 3 : 32 tu n (3032)ầ ầ ầ ầ
Trang 17L n ầ
L n ầ đầ ầu:u: 1114 tu n (12 tu n ) 1114 tu n (12 tu n )ầ ầ ầ ầ
Đây là giai đo n quan tr ng o n quan tr ng ạạ ọọ đểể tính tu i thai tính tu i thai ổổ
m t cách chính xác d a vào CRL v i sai s ộ ự ớ ố
m t cách chính xác d a vào CRL v i sai s ộ ự ớ ố ±4 ngày. Thai t 12 tu n các b ph n ừ ầ ộ ậ
ngày. Thai t 12 tu n các b ph n ừ ầ ộ ậ đã hoàn
thi n. Nghiên c u hình thái s m c a phôi, phát ệ ứ ớ ủ
thi n. Nghiên c u hình thái s m c a phôi, phát ệ ứ ớ ủ
hi n m t s d t t s m. Đ c ệ ộ ố ị ậ ớ ặ
hi n m t s d t t s m. Đ c ệ ộ ố ị ậ ớ ặ đi m c a thai i m c a thai ểể ủủ ởởgiai đo n này:o n này:ạạ
Không th y túi noãn hoàng n a, n u th y là ấ ữ ế ấ
Không th y túi noãn hoàng n a, n u th y là ấ ữ ế ấ
Trang 18 L n hai: L n hai:ầ ầ 2124 tu n (22 tu n) 2124 tu n (22 tu n)ầ ầ ầ ầ
M t s ộ ố đ c ặ đi m c a thai giai ể ủ ở đo n này:ạ
Kích thư c ti u não tớ ể ương đương tu i thaiổ
Chi u dài xề ương đùi b ng bàn chânằ
Trang 19Ngoài 3 th i ờ đi m ch ể ỉ đ nh b t bu c trên, siêu ị ắ ộ
âm các l n khác ầ đư c ch ợ ỉ đ nh tu t ng trị ỳ ừ ư ng ờ
h p c thợ ụ ể
Trang 21Các đư ờ ờ ng c t chính trong ng c t chính trong ắ ắ
siêu âm
Đư ờ ờng c t ngangng c t ngangắ ắ
Đư ờ ờng c t d cng c t d cắ ọ ắ ọ
Đư ờ ờng c t tr c di nng c t tr c di nắ ắ ự ự ệ ệ
Trang 22Sơ đồ ồ các các đư ờ ờng c t c a ng c t c a ắ ủ ắ ủ đầ ầuu
1: C t d cắ ọ
2: C t ắ đ ng ngangứ
3: C t ngangắ
Trang 23Sơ đồ ồ các các đư ờ ờng c t ngang ng c t ngang ắ ắ đầ ầuu
Trang 24Đư ờ ờng c t ngang ng c t ngang ắ ắ đầ ầu caou cao
t m t c t này ừ ặ ắ
t m t c t này ừ ặ ắ để ể đị ịnh hnh hư ớ ớng cho các m t c t ng cho các m t c t ặ ắ ặ ắ
ti p theoế
ti p theoế
Trang 25Đư ờ ờng c t ngang ng c t ngang ắ ắ đầ ầu qua ngã t u qua ngã tư Não th t Não th tấ ấ
Ngã tư não th t < 10mm, hai bên cân x ng nhau não th t < 10mm, hai bên cân x ng nhauấấ ứứ
Lưu ý: Não úng thu g p t t c các quý:u ý: Não úng thu g p t t c các quý:ỷ ặ ở ấ ảỷ ặ ở ấ ả
Xu t hi n vào 3 tháng gi a thấ ệ ữ
Xu t hi n vào 3 tháng gi a thấ ệ ữ ườờng do di ng do di truy nề
Trang 26Đư ờ ờng c t ngang ng c t ngang ắ ắ đầ ầu trung bình u trung bình
M t c t chu n ặ ắ ẩ
M t c t chu n ặ ắ ẩ đ ể ể đo BPD, tiêu chu n ph i th y: o BPD, tiêu chu n ph i th y: ẩ ẩ ả ả ấ ấ
1, Vách trong su t ố
1, Vách trong su t ố
2, Não th t III Đ i th ấ ồ ị
2, Não th t III Đ i th ấ ồ ị
3, Thung lũng Sylvien đ ố ứ ố ứ i x ng hai bên i x ng hai bên
4, Th y ấ
4, Th y ấ đư ợ ợ c ph n cao c a ti u não c ph n cao c a ti u não ầ ầ ủ ủ ể ể
1 2
3 4
Trang 27Đư ờ ờng c t ngang th p ng c t ngang th p ắ ắ ấ ấ đi qua h sau i qua h sauố ố
Trang 28Đư ờ ờng c t ngang qua hai h m tng c t ngang qua hai h m tắ ắ ố ắ ố ắ
đo kho ng cách gi a hai h m t ả ữ ố ắ
Trang 29Đư ờ ờng c t ngang l ng ng c: tim 4 bu ng ng c t ngang l ng ng c: tim 4 bu ngắ ắ ồ ồ ự ự ồ ồ
Trang 30Đư ờ ờng c t ngang l ng ng c: tim 4 bu ngng c t ngang l ng ng c: tim 4 bu ngắ ắ ồ ồ ự ự ồ ồ
Trang 31Đư ờ ờng c t ngang b ng chu n : ng c t ngang b ng chu n : ắ ắ ụ ụ ẩ ẩ đo ac, aptd, ttd
Tiêu chu n ph i th y ẩ ả ấ
Tiêu chu n ph i th y ẩ ả ấ đư ợ ợ c: c: c t s ng c t s ng ộ ố ộ ố
Trang 32Đư ờ ờng c t ngang b ngng c t ngang b ngắ ắ ụ ụ
TM C a TM C a ử ử Tuy n th Tuy n th ế ế ư ợ ợ ng th n ph i ng th n ph i ậ ậ ả ả
D dày ạ
Trang 33Đư ờ ờng c t ng c t ắ ắ đứ ứng d c ng d c ọ ọ đầ ầuu
Trang 34Đư ờ ờng c t d c thânng c t d c thânắ ọ ắ ọ
Trang 35Đư ờ ờng c t d c chi dng c t d c chi dắ ọ ắ ọ ư ớ ớii
Trang 36Đư ờ ờng c t tr c di nng c t tr c di nắ ắ ự ự ệ ệ
Trang 37Đư ờ ờng c t mũi c mng c t mũi c mắ ắ ằ ằ
Trang 40Hình nh c a túi thai: ả ủ
Hình nh c a túi thai: ả ủ
Túi thai đư c nhìn th y trên siêu âm vào tu n th 4 b ng ợ ấ ầ ứ ằsiêu âm đư ng âm ờ đ o và tu n th 5 qua ạ ầ ứ đư ng b ng.ờ ụ
Là vùng âm vang thưa, b ờ đ u, ề đư c bao b c b i vòng t ợ ọ ở ếbào lá nuôi đ m âm vangậ
Túi thai thư ng n m l ch v m t bên c a t cung. ờ ằ ệ ề ộ ủ ử
( Ch n ẩ đoán hình gi túi thai?)ả
Xác đị ịnh có thai: nh có thai:
Trang 41Hình nh túi thai: trên ả đư ng c t d c, ngangờ ắ ọ
Trang 42Hình nh c a túi thai: n m l ch v m t bên thành t cungả ủ ằ ệ ề ộ ử
Trang 43Hình nh túi thai: trên ả đư ng c t d c và ngang: Thai 5 ờ ắ ọ
tu n ầ
Trang 46Hình nh túi thai: Hai và ba túi thaiả
S lố
S lố ư ợ ợng thaing thai
Trang 47Siêu âm quí IXác đ nh s s ng c a thai ị ự ố ủ
Các d u hi u siêu âm ch ng t thai s ng: ấ ệ ứ ỏ ố
Túi thai có hình nh và hình thái bình thả ư ng: Túi thai b ờ ờ
đ u, nét vòng t bào lá nuôi rõ nétề ế
Kích thư c tớ ăng đôi sau 1 tu nầ
Xu t hi n túi noãn hoàngấ ệ
Xu t hi n phôiấ ệ
Trang 48Xác đ nh s s ng c a thaiị ự ố ủ
Ho t ạ đ ng tim thai: Doppler xungộ
Trang 49Nh p tim thai: ị
Nh p tim thai xu t hi n t khi xu t hi n phôiị ấ ệ ừ ấ ệ
Đo nh p tim thai b ng Doppler có giá tr xác ị ằ ị đ nh ch c ị ắ
ch n thai s ngắ ố
Trang 51Đo kích thư ớ ớc túi thai.c túi thai
Túi thai đư c ợ đo t khi quan sát th y trên siêu ừ ấ
âm
N u túi thai hình tròn ch c n ế ỉ ầ đo m t chi uộ ề
N u túi thai hình ovan c n ế ầ đo hai chi u l y ề ấ
trung bình
Đo túi thai có giá tr tính tu i thai ị ổ ≤ 7 tu n ( Khi ầ
đã đo đư c chi u dài phôi ợ ề đo túi thai không còn giá tr )ị
Trang 52Đo kích thư c túi thai. Hình nh túi thai hình tròn ớ ả đ uề
Trang 53Đo kích thư c túi thai: túi thai hình tròn ớ đ uề
Trang 54Đo kích thư c túi thai: Túi thai hình ovan ớ
Trang 55Phân bi t túi thai th t và túi thai gi ệ ậ ả
Túi thai gi : ả
N m gi a bu ng t cung ằ ở ữ ồ ử
Không th y vòng t bào lá nuôi ấ ế
Thay đ i hình d ng trên các ổ ạ đư ng c t khác nhau ờ ắ
(méo mó)
Kích thư c không t ớ ăng qua các l n siêu âm (?) ầ
( Hình nh túi thai gi g p trong GEU , s y thai, s y ả ả ặ ẩ ẩ
thai sót rau )
Trang 56Túi thai n m c nh t cungằ ạ ử
CFM có hình tăng sinh m ch quanh GS trong GEUạ
Trang 57Đo kích th ư ớ ớ c túi thai c túi thai.
T c ố đ phát tri n c a túi thai: T ộ ể ủ ăng đôi sau 1
Trang 60Túi noãn hoàng xu t hi n ch ng t thai s ngấ ệ ứ ỏ ố
Túi noãn hoàng bi n m t sau 12 tu nế ấ ầ
Trang 61Hình nh túi noãn hoàng: Túi noãn hoàng xu t hi n cùng ả ấ ệ
v i phôi, ớ
Trang 62Hình nh phôi, túi noãn hoàng n m ngoài bu ng iả ằ ồ ố
Trang 63Hình nh túi noãn hoàng.ả
Trang 64Túi noãn hoàng và ng noãn hoàngố
Trang 65ch a d ch n m gi a màng i và thành t cung. ứ ị ằ ữ ố ử
Khoang ngoài thai s bi n m t khi thai l n d n. ẽ ế ấ ớ ầ
Trong khoang ngài thai có hình nh c a túi noãn ả ủ
hoàng
Trang 66Hình nh túi i, màng i, khoang ngoài thaiả ố ố
Trang 67Hình nh túi i, màng i, khoang ngoài thaiả ố ố
Trang 69Hình nh phôiả
Hình nh phôiả
Trang 70Hình nh phôi: Phôi n m trong bu ng i, hình nh ả ằ ồ ố ả
c a màng iủ ố
Trang 71Hình nh phôi ả
Hình nh phôi ả
Phôi phát tri n theo tu i thai: l n l ể ổ ầ ư t chúng ta có ợ
th quan sát th y các thành ph n c a phôi ể ấ ầ ủ
C c ự đ u, c c ầ ự đuôi
Hình nh c a m m chi ả ủ ầ
C ử đ ng c a phôi ộ ủ
Trang 72Hình nh phôi: Xác ả đ nh c c ị ự đ u và ầ đuôi
Trang 73Hình nh phôi: c c ả ự đ u, ầ đuôi và m m chiầ
Trang 74Hình nh phôi: c c ả ự đ u, c c ầ ự đuôi
Trang 75Hình nh phôi: các m m chiả ầ
Trang 77Đo chi u dài Đo chi u dài ề ề đầ ầu môngu mông
Trên đư ng c t ờ ắ đ ng d c thai nhi ứ ọ
Thai nhi trong tư th trung tính ế
Thư c ớ đo đ t c c ặ ở ự đ u và c c ầ ự đuôi c a thai ủ
Đo chi u dài ề đ u mông có giá tr tính tu i thai ầ ị ổ chính xác t 712 tu n ừ ầ
Chi u dài ề đ u mông: 7mm thai 7 tu n ầ ầ
Trang 78Sơ đồ ồ cách cách đo chi u dài o chi u dài ề ề đầ ầu môngu mông
Trang 79Đo chi u dài c a phôiề ủ
Đo chi u dài c a phôiề ủ
Trang 80Đo chi u dài ề đ u mông:ầ
Trang 81Đo đư ng kính l ờ ư ỡng đ nh:ỉ
Đư c ợ đo t tu i thai 9 tu n.ừ ổ ầ
Trên đư ng c t ngang ờ ắ đ u. Hình nh c a ầ ả ủ đư ng ờ
gi a liên t c, ữ ụ đ m âm vang, hai não th t bên l n, ậ ấ ớ
chi m 2 bán c u, 2 ế ầ đám r i m ch m c ố ạ ạ đ m âm ậ
vang, cân x ng bên trong.ứ ở
Đ t thặ ư ớc đo trên b n xả ương
Đo vuông góc v i ớ đư ng gi a ờ ữ
Trang 83đo đư ng kính l ờ ư ỡng đ nhỉ
Hình nh c a ả ủ đàu tu i thai 9 tu nở ổ ầ
Trang 84Hình nh c a ả ủ đư ng gi a và ờ ữ đám r i m ch m cố ạ ạ
Trang 85Hình nh ả đư ng gi a, hai não th t bên, hai ờ ữ ấ đám r i ố
m ch m c l nạ ạ ớ
Trang 86Hình nh c a ả ủ đ u và ầ đo đư ng kính l ờ ư ỡng
đ nhỉ
Trang 88Đo chi u dài xề
Đo chi u dài xề ương đùi
Chi u dài x ề ươ ng đùi đư c ợ đo t tu i ừ ổ
thai 9 tu n trên ầ đư ng c t d c ờ ắ ọ đùi.
Đ t th ặ ư ớ c đo trên hai đ u xu ầ ơ ng.
Đo d c thân x ọ ươ ng.
Trang 89Đo chi u dài xề
Đo chi u dài xề ương đùi
Xương đùi phát tri n song song v i tu i ể ớ ổ
Trang 90M t s y u t v hình tháiộ ố ế ố ề
M t s y u t v hình tháiộ ố ế ố ề
Trang 91Hình nh c a 3 túi não: Có th quan sát ả ủ ể
đư c b ng siêu âm vào thai 9 tu n. Nh ng ợ ằ ầ ữ vùng âm vang thưa liên ti p nhau trên ế
đư ng c t ờ ắ đ ng d c ứ ọ đ u.ầ
Trang 94H th n kinhệ ầ
H th n kinhệ ầ
Hình nh túi não sau: thai 9 tu nả ầ
Trang 95H th n kinhệ ầ
H th n kinhệ ầ
Hình nh túi não sau: thai 9 tu nả ầ
Trang 98H th n kinhệ ầ
H th n kinhệ ầ
Hình nh rãnh kh p s , hai h m t: thai 14 tu nả ớ ọ ố ắ ầ
Trang 99M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề
M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề đầ ầu u
Hình nh c a c t s ng: thai 14 tu nả ủ ộ ố ầ
Trang 100M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề
M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề đầ ầuu
Tim, l ng ng c: Tim 4 bu ng: 15 tu nồ ự ồ ầ
Trang 102M m chi b t ầ ắ đ u hình thành vào tu n th 4ầ ầ ứ
Trang 103M m chi ầ đư c hình thành t tu n 4 ợ ừ ầ
Trang 104Các chi: hoàn thi n vào tu n 7ệ ầ
Trang 105Các chi: Nhìn rõ có 3 đo n và các ngón vào tu n 7ạ ầ
Trang 106Hình nh m m các chi: 4 chiả ầ
Trang 107Chi trên: ba đo n, thai 10 tu nạ ầ
Trang 108Chi dư i: Ba ớ đo n: thai 10 tu nạ ầ
Trang 109Hình nh chi dả ư ới: M i chi 3 ỗ đo n, thai 13 tu nạ ầ
Trang 110Hình nh chi dả ư ới: M i chi 3 ỗ đo nạ
Trang 111Hình nh chi dả ư ới: Bàn chân và các ngón chân. Bàn chân vuông góc v i c ng chânớ ẳ
Trang 112Hình nh chi trên: M i chi 3 ả ỗ đo n và 5 ngón tayạ
Trang 113Chi trên: M i chi 3 ỗ đo n và 5 ngónạ
Trang 114Siêu âm quí đ uầ
Bàn tay 5 ngón: D u hi u bàn tay mấ ệ ở
Trang 115B ng: ụ
Đư ng c t ngang b ng: hình nh c a d dày ờ ắ ụ ả ủ ạ
Ho t ạ đ ng tiêu hoá c a thai nhi ộ ủ đư c b t ợ ắ đ u t 15 ầ ừ
tu n và có th quan sát th y c ầ ể ấ ử đ ng c a hàm dộ ủ ư ới
b ng siêu âm t 18 tu nằ ừ ầ
Hình nh c a d dày: Có th quan sát th y t 15 ả ủ ạ ể ấ ừ
tu n. Th y thầ ấ ư ờng xuyên t tu n 18ừ ầ
Trang 116Đư ng c t ngang b ng: hình nh c a d dày ờ ắ ụ ả ủ ạ
Trang 117Đư ng c t ngang b ng: Hình nh c a d dày ờ ắ ụ ả ủ ạ
Trang 118M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề
M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề đầ ầu u
Thành b ng trụ ư ớc: Khép kín t sau 12 tu n. ừ ầ
Thoát v r n sinh lý x y ra trị ố ả ư ớc 12 tu n. ầ
Giai đo n ru t ngoài.ạ ộ
Trang 119M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề
M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề đầ ầu u
Thoát v r n sinh lýị ố
Trang 120M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề
M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề đầ ầu u
Thoát v r n sinh lý.ị ố
Trang 121M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề
M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề đầ ầu u
Ph n ph c a thai:ầ ụ ủ
Dây r n bình thố ư ờng
Trang 122M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề
M t s y u t v hình thái trong quí ộ ố ế ố ề đầ ầu u
V trí bánh rau: M t sau và m t trị ặ ặ ư ớc
Trang 123Siêu âm thai 3 tháng đ ầ ầ u u
Hình nh 3D c a bàn tay: thai 13 tu nả ủ ầ
Trang 124Siêu âm quí I
Trang 125Kích thư ớ ớc không tc không tăng
Kích thư ớ ớc túi thai > 25mm mà không th y c túi thai > 25mm mà không th y ấ ấ
Trang 126Siêu âm quí đ uầ
1,Hình nh bong rau và thai nghén ng ng phát ả ừ
tri n. 2, Tr ng r ngể ứ ỗ
Trang 127Siêu âm quí đ uầ
Hình nh bong rau và thai nghén ng ng phát ả ừ
tri n: Tr ng r ngể ứ ỗ
Trang 128Siêu âm quí đ uầ
Hình nh bong rau và thai nghén ng ng phát tri nả ừ ể
Trang 129Siêu âm quí đ uầ
Hình nh thai nghén ng ng phát tri nả ừ ể
Trang 130“Vanishing” Twin ?
Trang 131Siêu âm quí đ uầ
Ch a tr ngử ứ
Ch a tr ngử ứ
Không th y hình nh túi thai bình thấ ả ư ờng
Không th y các thành ph n c a túi thaiấ ầ ủ
Chi m toàn b t cung là nh ng âm vang không ế ộ ử ữ
đ u: Hình nh ru t bánh mề ả ộ ỳ
Hình nh c a nang hoàng tuy n hai bênả ủ ế
Trang 132Siêu âm quí đ uầ
Ch a tr ngử ứ
Hình nh ru t bánh mả ộ ỳ
Trang 134D u hi u tr c ti pấ ệ ự ế
D u hi u tr c ti pấ ệ ự ế
•Túi thai (có th có Túi thai (có th có ể ể đầ ầy y đủ ủ các thành ph n) n m các thành ph n) n m ầ ầ ằ ằ
Trang 135Siêu âm quí đ uầ
Ch a ngoài t cungử ử
D u hi u tr c ti p: Túi thai ngoài t cungấ ệ ự ế ử
Trang 136Siêu âm quí đ uầ
Ch a ngoài t cungử ử
D u hi u tr c ti p: Thai n m ngoài t cungấ ệ ự ế ằ ử
Trang 137
Siêu âm quí đ uầ
Ch a ngoài t cungử ử
D u hi u tr c ti p: ấ ệ ự ế
Thai n m ngoài t cung. Ho t ằ ử ạ đ ng tim ộ
thai
Trang 139
Siêu âm quí đ uầ
Ch a ngoài t cungử ử
D u hi u gián ti p: T cung r ng. Túi thai giấ ệ ế ử ỗ ả
Trang 140
M t thai trong bu ng TCộ ồ
M t thai ngoàiộ
Trang 141Siêu âm quí đ uầ
Ch a trong ng CTCử ố
Ch a trong ng CTC r t d b ử ố ấ ễ ỏsót vì ít g p ho c làm khi bàng ặ ặquang không đ yầ
Trang 142M t s b t thộ ố ấ
M t s b t thộ ố ấ ư ờ ờng hình tháing hình thái
Thai đôi dính nhau
Trang 143M t s b t thộ ố ấ
M t s b t thộ ố ấ ư ờ ờng hình tháing hình thái
Thai vô sọ
Trang 144M t s b t thộ ố ấ ư ờng hình thái
Thoát v não, màng nãoị
Trang 145M t s b t thộ ố ấ ư ờng hình thái
Thoát v não, màng nãoị
Trang 146M t s b t thộ ố ấ ư ờng hình thái
Thoát v não, màng nãoị
Trang 147M t s b t thộ ố ấ ư ờng hình thái
B t thấ ư ng ờ đư ng gi a: ờ ữ
Không phân chia não trư c: Thai 14 ớ
tu nầ
Trang 148M t s b t thộ ố ấ
M t s b t thộ ố ấ ư ờ ờng hình tháing hình thái
Thai vô sọ
Trang 149M t s b t thộ ố ấ
M t s b t thộ ố ấ ư ờ ờng hình tháing hình thái
Hình nh siêu âm 2D c a khe h thành ả ủ ở
b ngụ
Trang 150M t s b t thộ ố ấ
M t s b t thộ ố ấ ư ờ ờng hình tháing hình thái
Hình nh siêu âm 2D c a khe h thành b ngả ủ ở ụ
Trang 151M t s b t thộ ố ấ
M t s b t thộ ố ấ ư ờ ờng hình tháing hình thái
Hình nh siêu âm 2D c a thoát v r n thai 13 ả ủ ị ố
tu nầ