Luật số: 59/2014/QH13 - Luật Căn cước công dân quy định về căn cước công dân, Cơ sở dữ liệu căn cước công dân và Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư; quản lý, sử dụng thẻ Căn cước công dân; quyền, nghĩa vụ, trách nhiệm của cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.
Trang 1Lu t s : 33/2018/QH14 ậ ố
LU TẬ
C NH SÁT BI N VI T NAMẢ Ể Ệ
Căn c Hi n pháp n ứ ế ướ c C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam; ộ ộ ủ ệ
Qu c h i ban hành Lu t C nh sát bi n Vi t Nam ố ộ ậ ả ể ệ
Chương I
NH NG QUY Đ NH CHUNGỮ Ị
Đi u 1. Ph m vi đi u ch nhề ạ ề ỉ
Lu t này quy đ nh v v trí, ch c năng, nhi m v , quy n h n, t ch cậ ị ề ị ứ ệ ụ ề ạ ổ ứ
và ho t đ ng c a C nh sát bi n Vi t Nam; ch đ , chính sách đ i v i C nhạ ộ ủ ả ể ệ ế ộ ố ớ ả sát bi n Vi t Nam; trách nhi m c a c quan, t ch c, cá nhân có liên quan.ể ệ ệ ủ ơ ổ ứ
Đi u 2. Gi i thích t ngề ả ừ ữ
Trong Lu t này, các t ng dậ ừ ữ ưới đây được hi u nh sau:ể ư
1. B o v ch quy n, quy n ch quy n, quy n tài phán qu c gia ả ệ ủ ề ề ủ ề ề ố trong vùng bi n Vi t Nam ể ệ là ho t đ ng phòng ng a, phát hi n, đ u tranh và x lýạ ộ ừ ệ ấ ử
c quan, t ch c, cá nhân vi ph m quy đ nh c a pháp lu t v ch quy n,ơ ổ ứ ạ ị ủ ậ ề ủ ề quy n ch quy n, quy n tài phán quôc gia ề ủ ề ề ́ trong vùng bi nể c a nủ ước C ngộ hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam.ộ ủ ệ
2. Can bô, chiên si Canh sat biên Vi t Naḿ ̣ ́ ̃ ̉ ́ ̉ ệ bao g m si quan, quân nhânồ ̃ chuyên nghiêp, ha si quan, binh si, công nhân và viên ch c thuôc biên chê Canḥ ̣ ̃ ̃ ứ ̣ ́ ̉ sat biên Viêt Nam.́ ̉ ̣
Đi u 3. V trí, ch c năng c a C nh sát bi n Vi t Namề ị ứ ủ ả ể ệ
1. C nh sát bi n Vi t Nam là l c lả ể ệ ự ượng vũ trang nhân dân, l c lự ượ ng chuyên trách c a Nhà nủ ước, làm nòng c t th c thi pháp lu t và b o v an ninhố ự ậ ả ệ
qu c gia, tr t t , an toàn trên bi n. ố ậ ự ể
2. C nh sát bi n Vi t Nam có ch c năng tham m u cho B trả ể ệ ứ ư ộ ưởng Bộ
Qu c phòng ban hành theo th m quy n ho c đ xu t v i Đ ng, Nhà nố ẩ ề ặ ề ấ ớ ả ướ c
v chính sách, pháp lu t b o v an ninh qu c gia, tr t t , an toàn trên bi n;ề ậ ả ệ ố ậ ự ể
b o v ch quy n, quy n ch quy n, quy n tài phán qu c gia ả ệ ủ ề ề ủ ề ề ố trong vùng
bi n Vi t Namể ệ ; qu n lý v an ninh, tr t t , an toàn và b o đ m vi c ch pả ề ậ ự ả ả ệ ấ
Trang 2hành pháp lu t Vi t Nam, đi u ậ ệ ề ước qu c t mà nố ế ước C ng hòa xã h i chộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam là thành viên, th a thu n qu c t theo th m quy n. ệ ỏ ậ ố ế ẩ ề
Đi u 4ề Nguyên t c t ch c và ho t đ ng c a C nh sát bi n Vi tắ ổ ứ ạ ộ ủ ả ể ệ Nam
1. Đ t dặ ướ ựi s lãnh đ o tuy t đ i, tr c ti p vê moi măt c a Đ ng C ngạ ệ ố ự ế ̀ ̣ ̣ ủ ả ộ
s n Vi t Nam, s th ng lĩnh c a Ch t ch nả ệ ự ố ủ ủ ị ước, s th ng nh t qu n lý nhàự ố ấ ả
nướ ủc c a Chính ph và s ch đ o, ch huy tr c ti p c a B trủ ự ỉ ạ ỉ ự ế ủ ộ ưởng B Qu cộ ố phòng
2. Tuân th Hi n pháp và pháp lu t Vi t Nam, đi u ủ ế ậ ệ ề ước qu c t màố ế
nước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên.ộ ộ ủ ệ
3. T ch c t p trung, th ng nh t theo phân c p t B T l nh C nh sátổ ứ ậ ố ấ ấ ừ ộ ư ệ ả
bi n Vi t Nam đ n đ n v c p c s ể ệ ế ơ ị ấ ơ ở
4. Ch đ ng phong ng a, phát hi n, ngăn ch n, đ u tranh và x lý hànhủ ộ ̀ ừ ệ ặ ấ ử
vi vi ph m pháp lu t. ạ ậ
5. K t h p nhi m v b o v ch quy n, quy n ch quy n, quy n tàiế ợ ệ ụ ả ệ ủ ề ề ủ ề ề phán quôc gia, quan ly an ninh, trât t , an toan trên bi n v i phát tri n kinh t́ ̉ ́ ̣ ự ̀ ể ớ ể ế
bi n.ể
6. D a vào Nhân dân, phát huy s c m nh c a Nhân dân và ch u s giámự ứ ạ ủ ị ự sát c a Nhân dân. ủ
Đi u 5. Xây d ng C nh sát bi n Vi t Namề ự ả ể ệ
1. Nhà nước xây d ng C nh sát bi n Vi t Nam cách m ng, chính quy,ự ả ể ệ ạ tinh nhu , hi n đ i; u tiên ngu n l c ệ ệ ạ ư ồ ự phát tri n C nh sát bi n Vi t Nam.ể ả ể ệ
2. C quan, t ch c, công dân Vi t Nam có trách nhi m tham gia xâyơ ổ ứ ệ ệ
d ng C nh sát bi n Vi t Nam ự ả ể ệ trong s ch, v ng m nhạ ữ ạ
Đi u 6. Trách nhi m và ch đ , chính sách đ i v i c quan, tề ệ ế ộ ố ớ ơ ổ
ch c, cá nhân tham gia, ph i h p, c ng tác, h tr , giúp đ C nh sát bi nứ ố ợ ộ ỗ ợ ỡ ả ể
Vi t Namệ
1. C quan, t ch c, cá nhân khi hoat đông trong vung biên Viêt Nam cóơ ổ ứ ̣ ̣ ̀ ̉ ̣ trách nhi mệ tham gia, ph i h p, c ng tác, h tr , giúp đ C nh sát bi n Vi tố ợ ộ ỗ ợ ỡ ả ể ệ Nam th c hi n ch c năng, nhi m v , quy n h n.ự ệ ứ ệ ụ ề ạ
2. C quan, t ch c, công dân Vi t Nam có trách nhi m ph i h p v iơ ổ ứ ệ ệ ố ợ ớ
C nh sát bi n Vi t Nam th c hi n quy t đ nh huy đ ng nhân l c, tàu thuy nả ể ệ ự ệ ế ị ộ ự ề
và phương ti n, thi t b k thu t dân s c a c quan có th m quy n đ b oệ ế ị ỹ ậ ự ủ ơ ẩ ề ể ả
v ch quy n, quy n ch quy n, quy n tài phán qu c gia ệ ủ ề ề ủ ề ề ố trong vùng bi nể
Vi t Namệ
3. C quan, t ch c, ca nhân tham gia, ph i h p, c ng tác, hô tr , giúp đơ ổ ứ ́ ố ợ ộ ̃ ợ ỡ
C nh sát bi n Vi t Nam đ c Nhà n c b o v và gi bí m t khi có yêu c u;ả ể ệ ượ ướ ả ệ ữ ậ ầ
Trang 3có thành tích thì đ c khen th ng; b thi t h i v tài s n thì đ c đ n bù; bượ ưở ị ệ ạ ề ả ượ ề ị
t n h i v danh d , nhân ph m thì đ c khôi ph c; ngổ ạ ề ự ẩ ượ ụ ườ ị ươi b th ng tích, t nổ
h i v s c kho , tính m ng thì b n thân ho c gia đình đ c hạ ề ứ ẻ ạ ả ặ ượ ưởng ch đ ,ế ộ chính sách theo quy đ nh c a pháp lu t. ị ủ ậ
Điêu 7. Cac hanh vi bi nghiêm câm̀ ́ ̀ ̣ ́
1. Ch ng đ i, c n tr ho t đ ng c a C nh sát bi n Vi t Nam; tr thù,ố ố ả ở ạ ộ ủ ả ể ệ ả
đe d a, xâm ph m tính m ng, s c kh e, danh d , nhân ph m c a cán b ,ọ ạ ạ ứ ỏ ự ẩ ủ ộ chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam trong thi hành công v ho c vì lý do côngế ả ể ệ ụ ặ
v ụ
2. Mua chu c, h i l ho c ép bu c cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi tộ ố ộ ặ ộ ộ ế ả ể ệ Nam làm trái ch c trách, nhi m v , quy n h n. ứ ệ ụ ề ạ
3. Gi danh cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam; gi m o tàuả ộ ế ả ể ệ ả ạ thuy n, phề ương ti n c a C nh sát bi n Vi t Nam; lam gia, mua bán, s dungệ ủ ả ể ệ ̀ ̉ ử ̣ trai phep trang ph c, con d u, gi y t c a Canh sat biên Viêt Naḿ ́ ụ ấ ấ ờ ủ ̉ ́ ̉ ̣
4. L i d ng, l m d ng ch c v , quy n h n, vi tri công tac c a cán b ,ợ ụ ạ ụ ứ ụ ề ạ ̣ ́ ́ ủ ộ chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam đê vi ph m pháp lu t; xâm ph m quy n vàế ả ể ệ ̉ ạ ậ ạ ề
l i ich h p phap cua c quan, tô ch c, ca nhân.ợ ́ ợ ́ ̉ ơ ̉ ứ ́
5. Cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam nhũng nhiêu, gây kho khănộ ế ả ể ệ ̃ ́
đ i v i c quan, tô ch c, cá nhân hoat đông h p pháp trên biên.ố ớ ơ ̉ ứ ̣ ̣ ợ ̉
6. Hành vi khác vi ph m quy đ nh c a Lu t này. ạ ị ủ ậ
Chương II NHI M V , QUY N H N C A C NH SÁT BI N VI T NAMỆ Ụ Ề Ạ Ủ Ả Ể Ệ
Đi u 8. Nhi m v c a C nh sát bi n Vi t Namề ệ ụ ủ ả ể ệ
1. Thu th p thông tin, phân tích, đánh giá, d báo tình hình đ đ xu tậ ự ể ề ấ
ch trủ ương, gi i pháp, phả ương án b o v an ninh qu c gia và th c thi phápả ệ ố ự
lu t trên bi n; nghiên c u, phân tích, d báo, tham m u v i c p có th mậ ể ứ ự ư ớ ấ ẩ quy n ban hành ề chính sách, pháp lu t v b o v ch quy n, quy n chậ ề ả ệ ủ ề ề ủ quy n, quy n tài phánề ề qu c giaố , an ninh qu c gia ố trong vùng bi n Vi t Namể ệ ,
b o đ m tr t t , an toàn và ả ả ậ ự đ u tranh phòng, ch ng t i ph m, vi ph m phápấ ố ộ ạ ạ
lu t ậ trên bi n.ể
2. B o v ch quy n, quy n ch quy n, quy n tài phán quôc gia, anả ệ ủ ề ề ủ ề ề ́ ninh, l i ích qu c gia, dân t c; b o v tài nguyên, môi trợ ố ộ ả ệ ường bi n; b o vể ả ệ tài
s n, quy n và l i ich h p phap cua c quan, tô ch c, ca nhân trên bi n.ả ề ợ ́ ợ ́ ̉ ơ ̉ ứ ́ ể
3. Đ u tranh phòng, ch ng t i ph m, vi ph m pháp lu t, gi gìn anấ ố ộ ạ ạ ậ ữ ninh, tr t t , an toàn trên bi n; tìm ki m, c u h , c u n n và tham gia kh cậ ự ể ế ứ ộ ứ ạ ắ
Trang 4ph c s c môi trụ ự ố ường bi n.ể
4. Tham gia xây d ng th tr n qu c phòng, an ninh và x lý các tìnhự ế ậ ố ử
hu ng qu c phòng, an ninh trên bi n.ố ố ể
5. Th c hi n tuyên truy n, ph bi n, giáo d c pháp lu t.ự ệ ề ổ ế ụ ậ
6. Ti p nh n, s d ng nhân l c, tàu thuy n và phế ậ ử ụ ự ề ương ti n, thi t bệ ế ị
k thu t dân s đỹ ậ ự ược huy đ ng tham gia b o v ch quy n, quy n chộ ả ệ ủ ề ề ủ quy n, quy n tài phán qu c gia trong vùng bi n Vi t Nam. ề ề ố ể ệ
7. Th c hi n h p tác qu c t trên c s đi u ự ệ ợ ố ế ơ ở ề ước qu c t mà nố ế ướ c
C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viên và th a thu n qu c t cóộ ộ ủ ệ ỏ ậ ố ế liên quan đ n ch c năng, nhi m v , quy n h n c a C nh sát bi n Vi t Nam.ế ứ ệ ụ ề ạ ủ ả ể ệ
Đi u 9. Quy n h n c a C nh sát bi n Vi t Namề ề ạ ủ ả ể ệ
1. Tu n tra, ki m tra, ki m soát ngầ ể ể ươi, tàu thuy n, hàng hóa, hành lý̀ ề trong vung biên Viêt Nam theo quy đ nh c a Lu t này và quy đ nh khác c à ̉ ̣ ị ủ ậ ị ủ pháp lu t có liên quan.ậ
2. S d ng vũ khí, v t li u n ử ụ ậ ệ ổ và công c h tr ụ ỗ ợ theo quy đ nh t i Đi uị ạ ề
14 c a Lu t này.ủ ậ
3. S dung phử ̣ ương ti n, thi t b k thu t nghi p v ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ theo quy đ nh t iị ạ
Đi u 15 c a Lu t này và quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan.ề ủ ậ ị ủ ậ
4. X lý vi ph m hành chính theo quy đ nh c a pháp lu t v x lý viử ạ ị ủ ậ ề ử
ph m hành chính. ạ
5. Ti n hành m t s ho t đ ng đi u tra hình s theo quy đ nh c a phápế ộ ố ạ ộ ề ự ị ủ
lu t v t ch c c quan đi u tra hình s , pháp lu t v t t ng hình s ậ ề ổ ứ ơ ề ự ậ ề ố ụ ự
6. Truy đu i tàu thuy n vi ph m pháp lu t trên bi n.ổ ề ạ ậ ể
7. Huy đ ng ngộ ười, tàu thuy n và phề ương ti n, thi t b k thu t dân sệ ế ị ỹ ậ ự cua c quan, tô ch c, công dân Vi t Nam trong tr̉ ơ ̉ ứ ệ ường h p kh n c p. ợ ẩ ấ
8. Đ ngh t ch c, cá nhân nề ị ổ ứ ước ngoài ho t đ ng trong vùng bi n Vi tạ ộ ể ệ Nam h tr , giúp đ trong trỗ ợ ỡ ường h p kh n c p.ợ ẩ ấ
9. B t gi tàu bi n theo quy đ nh c a pháp lu t.ắ ữ ể ị ủ ậ
10. Áp d ng bi n pháp công tác theo quy đ nh t i Đi u 12 c a Lu t này.ụ ệ ị ạ ề ủ ậ
Đi u 10. Nghĩa v và trách nhi m c a cán b , chi n sĩ C nh sátề ụ ệ ủ ộ ế ả
bi n Vi t Namể ệ
1. Tuy t đ i trung thệ ố ành v i ớ T qu c, Nhân dân, v i Đ ng và Nhàổ ố ớ ả
nước; nghiêm ch nh ch p hành ch trỉ ấ ủ ương, đường l i c a Đ ng, chính sách,ố ủ ả pháp lu t c a Nhà nậ ủ ước, ch th , m nh l nh c a c p trên.ỉ ị ệ ệ ủ ấ
Trang 52. Kiên quy t b o v ch quy n, quy n ch quy n, quy n tài phánế ả ệ ủ ề ề ủ ề ề
qu c gia ố trong vùng bi n Vi t Namể ệ ; đ u tranh phòng, ch ng t i ph m, viấ ố ộ ạ
ph m pháp lu t, b o đ m an ninh, tr t t , an toàn xã h i, gi gìn vùng bi nạ ậ ả ả ậ ự ộ ữ ể
Vi t Nam hòa bình, n đ nh và phát tri n.ệ ổ ị ể
3. C nh giác,ả gi bữ í m t ậ nhà nước, bí m t ậ công tác; th c hi n nghiự ệ êm
bi n phệ áp công tác c a C nh sát bi n Vi t Nam.ủ ả ể ệ
4. Tuân th đi u ủ ề ước qu c t mà nố ế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi tộ ộ ủ ệ Nam là thành viên và th a thu n qu c t có liên quan đ n ch c năng, nhi mỏ ậ ố ế ế ứ ệ
v , quy n h n c a C nh sát bi n Vi t Nam.ụ ề ạ ủ ả ể ệ
5. Thường xuyên h c t p nâng cao b n lĩnh chính tr , ki n th c phápọ ậ ả ị ế ứ
lu t, trình đ chuyên môn, nghi p v , ý th c t ch c k lu t và rèn luy n thậ ộ ệ ụ ứ ổ ứ ỷ ậ ệ ể
l c.ự
6. Ch u trị ách nhi m trệ ước pháp lu tậ và c p trấ ên v quy t đ nhề ế ị , hành vi
c a mủ ình khi th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ
Chương III
HO T Đ NG C A C NH SÁT BI N VI T NAMẠ Ộ Ủ Ả Ể Ệ
M c 1ụ
PH M VI HO T Đ NG VÀ BI N PHÁP CÔNG TÁCẠ Ạ Ộ Ệ
C A C NH SÁT BI N VI T NAMỦ Ả Ể Ệ
Đi u 11. Ph m vi ho t đ ng c a C nh sát bi n Vi t Namề ạ ạ ộ ủ ả ể ệ
1. C nh sát bi n Vi t Nam ho t đ ng trong vùng bi n Vi t Nam đả ể ệ ạ ộ ể ệ ể
th c hi n ch c năng, nhi m v , quy n h n theo quy đ nh c a Lu t này.ự ệ ứ ệ ụ ề ạ ị ủ ậ
2. Trong trường h p vì m c đích nhân đ o, hòa bình, đ u tranh phòng,ợ ụ ạ ấ
ch ng t i ph m, vi ph m pháp lu t, C nh sát bi n Vi t Nam đố ộ ạ ạ ậ ả ể ệ ược ho tạ
đ ng ngoài vùng bi n Vi t Nam; khi ho t đ ng ph i tuân th pháp lu t Vi tộ ể ệ ạ ộ ả ủ ậ ệ Nam, đi u ề ước qu c t mà nố ế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam làộ ộ ủ ệ thành viên, tho thu n qu c t có liên quan đ n ch c năng, nhi m v , quy nả ậ ố ế ế ứ ệ ụ ề
h n c a C nh sát bi n Vi t Nam.ạ ủ ả ể ệ
Đi u 12. Bi n pháp công tác c a C nh sát bi n Vi t Nam ề ệ ủ ả ể ệ
1 C nh sát bi n Vi t Namả ể ệ th c hi n các bi n pháp v n đ ng qu nự ệ ệ ậ ộ ầ chúng, pháp lu t, ngo i giao, kinh t , khoa h c k thu t, nghi p v , vũ trangậ ạ ế ọ ỹ ậ ệ ụ
đ b o v an ninh qu c gia, b o đ m tr t t , an toàn trên bi n theo quy đ nh c aể ả ệ ố ả ả ậ ự ể ị ủ pháp lu t.ậ
Trang 62. T l nh C nh sát bi n Vi t Nam quy t đ nh vi c s d ng các bi nư ệ ả ể ệ ế ị ệ ử ụ ệ pháp công tác theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này, ch u trách nhi m trị ạ ả ề ị ệ ướ c pháp lu t và c p trên v quy t đ nh c a mình.ậ ấ ề ế ị ủ
M c 2ụ
TH C THI PHÁP LU T TRÊN BI N C A C NH SÁT BI N VI TỰ Ậ Ể Ủ Ả Ể Ệ
NAM
Đi u 13. Tu n tra, ki m tra, ki m soátề ầ ể ể
1. C nh sát bi n Vi t Nam tu n tra, ki m tra, ki m soát ngả ể ệ ầ ể ể ười, tàu thuy n, hàng hóa, hành lý nh m phát hi n, ngăn ch n, x lý hành vi vi ph mề ằ ệ ặ ử ạ pháp lu t trên bi n.ậ ể
2. Các trường h p d ng tàu thuy n đ ki m tra, ki m soát bao g m:ợ ừ ề ể ể ể ồ a) Tr c ti p phát hi n hành vi vi ph m pháp lu t ho c d u hi u viự ế ệ ạ ậ ặ ấ ệ
ph m pháp lu t;ạ ậ
b) Thông qua phương ti n, thi t b k thu t nghi p v phát hi n, ghiệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ệ
nh n đậ ược hành vi vi ph m pháp lu t ho c d u hi u vi ph m pháp lu t;ạ ậ ặ ấ ệ ạ ậ
c) Có t cáo, t giác, tin báo v t i ph m, hành vi vi ph m pháp lu t;ố ố ề ộ ạ ạ ậ d) Có văn b n đ ngh c a c quan có th m quy n v truy đu i, b tả ề ị ủ ơ ẩ ề ề ổ ắ
gi ngữ ười, tàu thuy n và phề ương ti n vi ph m pháp lu t;ệ ạ ậ
đ) Người vi ph m t giác khai báo v hành vi vi ph m pháp lu t.ạ ự ề ạ ậ
3. Khi tu n tra, ki m tra, ki m soát, C nh sát bi n Vi t Nam ph i thầ ể ể ả ể ệ ả ể
hi n màu s c c a tàu thuy n, máy bay và phệ ắ ủ ề ương ti n khác; c hi u, phùệ ờ ệ
hi u, d u hi u nh n bi t và trang ph c theo quy đ nh t i Đi u 29 và Đi u 31ệ ấ ệ ậ ế ụ ị ạ ề ề
c a Lu t này.ủ ậ
4. C quan, t ch c, cá nhân ho t đ ng trong vùng bi n Vi t Nam cóơ ổ ứ ạ ộ ể ệ trách nhi m ch p hành s ki m tra, ki m soát c a C nh sát bi n Vi t Nam.ệ ấ ự ể ể ủ ả ể ệ
5. B trộ ưởng B Qu c phòng quy đ nh quy trình tu n tra, ki m tra,ộ ố ị ầ ể
ki m soát c a C nh sát bi n Vi t Nam.ể ủ ả ể ệ
Đi u 14. S d ng vũ khí, v t li u n và công c h trề ử ụ ậ ệ ổ ụ ỗ ợ
1. Khi thi hành nhi m v , cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Namệ ụ ộ ế ả ể ệ sử
d ng vũ khí quân d ng, v t li u n , công c h tr và đụ ụ ậ ệ ổ ụ ỗ ợ ược n súngổ quân
d ng ụ theo quy đ nh c aị ủ Lu t Qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u n và công cậ ả ử ụ ậ ệ ổ ụ
h tr ỗ ợ
2. Ngoài các trường h p n súng ợ ổ quân d ng ụ theo quy đ nh ị c aủ Lu tậ
Qu n lý, s d ng vũ khí, v t li u n và công c h tr , khi thi hành nhi m vả ử ụ ậ ệ ổ ụ ỗ ợ ệ ụ
Trang 7đ u tranh phòng, ch ng t i ph m, vi ph m pháp lu t, b o đ m an ninh, tr tấ ố ộ ạ ạ ậ ả ả ậ
t , an toànự , cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam độ ế ả ể ệ ược n súng vào tàuổ thuy n trên bi n, tr tàu thuy n c a c quan đ i di n ngo i giao, c quanề ể ừ ề ủ ơ ạ ệ ạ ơ lãnh s nự ước ngoài, c quan đ i di n t ch c qu c t , tàu thuy n có chơ ạ ệ ổ ứ ố ế ề ở
người ho c có con tinặ , đ d ng tàu thuy n, thu c m t trong các trể ừ ề ộ ộ ường h pợ sau đây:
a) Đ i tố ượng đi u khi n tàu thuy n đó t n công ho c đe d a tr c ti pề ể ề ấ ặ ọ ự ế
đ n tính m ng ngế ạ ười thi hành công v ho c ngụ ặ ười khác;
b) Khi bi t rõ ế tàu thuy n do đ i t ng ph m t i đi u khi n c tình ch yề ố ượ ạ ộ ề ể ố ạ
tr n;ố
c) Khi bi t rõ ế tàu thuy n ch đ i tề ở ố ượng ph m t i ho c ch vũ khí, v tạ ộ ặ ở ậ
li u n trái phép, tài li u ph n đ ng, bí m t nhà nệ ổ ệ ả ộ ậ ước, ma tuý, b o v t qu cả ậ ố gia c tình ch y tr n;ố ạ ố
d) Khi tàu thuy n có đ i tề ố ượng đã th c hi n hành vi cự ệ ướp bi n, cể ướ p
có vũ trang theo quy đ nh c a đi u ị ủ ề ước qu c t mà nố ế ước C ng hòa xã h i chộ ộ ủ nghĩa Vi t Nam là thành viên, quy đ nh c a pháp lu t v hình s c tình ch yệ ị ủ ậ ề ự ố ạ
tr n.ố
3. Trường h p n súng theo quy đ nh t i kho n 2 Đi u này, cán bợ ổ ị ạ ả ề ộ , chi n sĩ ế C nh sát bi n Vi t Nam ph i c nh báo b ng hành đ ng, m nh l nh,ả ể ệ ả ả ằ ộ ệ ệ
l i nói ho c b n ch thiên trờ ặ ắ ỉ ước khi n súng vào tàu thuy n; ổ ề ph i tuân theoả
m nh l nh c a ngệ ệ ủ ười có th m quy n khi th c hi n nhi m v có t ch c.ẩ ề ự ệ ệ ụ ổ ứ
Điêu 15. S dung ph̀ ử ̣ ương tiên, thiêt bi ky thuât nghiêp vụ ́ ̣ ̃ ̣ ̣ ̣
1. C nh sát bi n Vi t Nam s d ng phả ể ệ ử ụ ương ti n, thi t b k thu tệ ế ị ỹ ậ nghi p v và k t qu thu th p đệ ụ ế ả ậ ược đ ể phân tích, đánh giá, d báo tình hìnhự trong b o v ch quy n, quy n ch quy n, quy n tài phán quôc gia, b o vả ệ ủ ề ề ủ ề ề ́ ả ệ
an ninh, l i ích qu c gia, dân t c trên bi n; phat hiên, b t gi , đi u tra, x lyợ ố ộ ể ́ ̣ ắ ữ ề ử ́ tôi pham, vi ph m pháp lu t theo quy đ nh c a pháp lu t v b o v an ninḥ ̣ ạ ậ ị ủ ậ ề ả ệ
qu c gia, pháp lu t v x lý vi ph m hành chính, pháp lu t v t t ng hìnhố ậ ề ử ạ ậ ề ố ụ
s ự
2. Phương ti n, thi t b k thu t nghi p v c a C nh sát bi n Vi tệ ế ị ỹ ậ ệ ụ ủ ả ể ệ Nam trước khi đ a vào s d ng ph i đư ử ụ ả ược ki m đ nh, hi u chu n, thể ị ệ ẩ ử nghi m và th c hi n đúng quy trình, ệ ự ệ b o ả đ m an toàn theo quy đ nh c a phápả ị ủ
lu t.ậ
3. Chính ph quy đ nh vủ ị i c qu n lý, s d ng và danh m c các phệ ả ử ụ ụ ươ ng
ti n, thi t b k thu t nghi p v ệ ế ị ỹ ậ ệ ụ c a C nh sát bi n Vi t Namủ ả ể ệ
Điêu 16. Huy đông ng̀ ̣ ươi, tàu thuy n và ph̀ ề ương tiên, thi t b ḳ ế ị ỹ thu t dân sậ ự
Trang 81. Trong trường h p kh n c p đê b t gi ngợ ẩ ấ ̉ ắ ữ ười, tàu thuy n và phề ươ ng
ti n vi ph m pháp lu t;ệ ạ ậ tim kiêm c u nan;̀ ́ ứ ̣ ng pho, khăc phuc s cô môiứ ́ ́ ̣ ự ́
trương bi n nghiêm tr ng, cán b , chi n sĩ C nh sát bi n Vi t Nam đ̀ ể ọ ộ ế ả ể ệ ược huy
đ ng ngộ ười, tàu thuy n và phề ương ti n, thi t b k thu t dân s c a c quan,ệ ế ị ỹ ậ ự ủ ơ
t ch c, công dân Vi t Nam.ổ ứ ệ
2. Viêc huy đông theo quy đ nh t i kho n 1 Đi u này phai phù h p v ị ̣ ị ạ ả ề ̉ ợ ớ
kh năng th c tê c a ngả ự ́ ủ ươi, tàu thuy n và ph̀ ề ương ti n, thi t b k thu t dânệ ế ị ỹ ậ
s đự ược huy đông va phai hoan tra ngay khi tinh thê kh n c p châm d t. ̣ ̀ ̉ ̀ ̉ ̀ ́ ẩ ấ ́ ứ
Trường h pợ ngườ , tài s ni ả được huy đ ng làm nhi m v mà b thi tộ ệ ụ ị ệ
h i thì đạ ược hưởng ch đ , chính sáchế ộ , đ n bù theoề quy đ nh t i ị ạ kho n 3ả
Đi uề 6 c a Lu t nàyủ ậ ; đ n vơ ị có cán b , chi n sĩ huy đ ng ộ ế ộ có trách nhi mệ
gi i quy t vi cả ế ệ đ n bù theo quy đ nh c a pháp lu t.ề ị ủ ậ
3. C quan, t ch c, công dân Vi t Nam có trách nhi m th c hi n vi cơ ổ ứ ệ ệ ự ệ ệ huy đ ng c a C nh sát bi n Vi t Nam.ộ ủ ả ể ệ
4. Trong trường h p kh n c p đê b t gi ngợ ẩ ấ ̉ ắ ữ ười, tàu thuy n và phề ươ ng
ti n vi ph m pháp lu t; tim kiêm c u nan; ng pho, khăc phuc s cô môiệ ạ ậ ̀ ́ ứ ̣ ứ ́ ́ ̣ ự ́
trương bi n nghiêm tr ng, cán b , chi n sĩ Canh sat biên Viêt Nam đ ngh h̀ ể ọ ộ ế ̉ ́ ̉ ̣ ề ị ỗ
tr , giúp đ c a tô ch c, ca nhân nợ ỡ ủ ̉ ứ ́ ươc ngoai đang ho t đ ng trong vùng bi ń ̀ ạ ộ ể
Vi t Nam.ệ
Đi u 17. Th c hi n quy n truy đu i tàu thuy n trên bi nề ự ệ ề ổ ề ể
1. Canh sat biên Viêt Nam th c hiên quy n truy đuôi tàu thuy n trên̉ ́ ̉ ̣ ự ̣ ề ̉ ề
bi n trong cac trể ́ ương h p sau đây:̀ ợ
a) Vi ph m ch quy n, quy n ch quy n, quy n tài phán qu c gia;ạ ủ ề ề ủ ề ề ố
b) Không ch p hành tín hiêu, hi u l nh d ng tàu thuy n cua Canh sat́ấ ̣ ệ ệ ừ ề ̉ ̉ biên Viêt Nam trong tr̉ ̣ ường h p quy đ nh t i kho n 2 Đi u 13 c a Lu t này;ợ ị ạ ả ề ủ ậ
c) Th c hi n h p tác qu c t trong ho t đ ng truy đu i;ự ệ ợ ố ế ạ ộ ổ
d) Trường h p khác theo quy đ nh c a pháp lu t.ợ ị ủ ậ
2. Ph m vi, th m quy n và trình t truy đu i tàu thuy n trên bi n c aạ ẩ ề ự ổ ề ể ủ
C nh sát bi n Vi t Nam th c hi n theo quy đ nh c a pháp lu t Vi t Nam vàả ể ệ ự ệ ị ủ ậ ệ
đi u ề ước qu c t mà nố ế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thànhộ ộ ủ ệ viên
Đi u 18. Công b , thông báo, thay đ i c p đ an ninh hàng h i ề ố ổ ấ ộ ả
B T l nh C nh sát bi n Vi t Nam công b c p đ ho c thay đ i c pộ ư ệ ả ể ệ ố ấ ộ ặ ổ ấ
đ an ninh hàng h i và th c hi n vi c thông báo cho c quan có th m quy n;ộ ả ự ệ ệ ơ ẩ ề
ti p nh n, x lý thông tin an ninh hàng h i; thông báo các bi n pháp an ninhế ậ ử ả ệ hàng h i phù h p c n áp d ng đ i v i tàu thuy n ho t đ ng trong vùng bi nả ợ ầ ụ ố ớ ề ạ ộ ể
Vi t Nam.ệ
Trang 9M c 3ụ
H P TÁC QU C T C A C NH SÁT BI N VI T NAMỢ Ố Ế Ủ Ả Ể Ệ
Đi u 19. Nguyên t c h p tác qu c t ề ắ ợ ố ế
1. Th c hi n h p tác qu c t trên c s tuân th pháp lu t Vi t Nam,ự ệ ợ ố ế ơ ở ủ ậ ệ
đi u ề ước qu c t mà nố ế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam là thành viênộ ộ ủ ệ
và th a thu n qu c t theo th m quy n; tôn tr ng các nguyên t c c b n c aỏ ậ ố ế ẩ ề ọ ắ ơ ả ủ pháp lu t qu c t ; b o đ m đ c l p, ch quy n, quy n ch quy n, quy n tàiậ ố ế ả ả ộ ậ ủ ề ề ủ ề ề phán quôc gia; b o v l i ích qu c gia, dân t c, quy n và l i ích h p pháp c á ả ệ ợ ố ộ ề ợ ợ ủ
c quan, t ch c, cá nhân trên bi n.ơ ổ ứ ể
2. Phát huy s c m nh n i l c và s ng h , giúp đ c a c ng đ ngứ ạ ộ ự ự ủ ộ ỡ ủ ộ ồ
qu c t , b o đ m th c thi pháp lu t trên bi n.ố ế ả ả ự ậ ể
Đi u 20. N i dung h p tác qu c t ề ộ ợ ố ế
1. Phòng, ch ng cố ướp bi n, cể ướp có vũ trang ch ng l i tàu thuy n.ố ạ ề
2. Phòng, ch ng t i ph m ma túy, mua bán ngố ộ ạ ười, mua bán vũ khí trái phép, kh ng b , ho t đ ng xu t c nh, nh p c nh b t h p pháp, buôn bán,ủ ố ạ ộ ấ ả ậ ả ấ ợ
v n chuy n hàng hóa trái phép qua biên gi i, khai thác h i s n b t h p phápậ ể ớ ả ả ấ ợ
và t i ph m, vi ph m pháp lu t khác trên bi n trong ph m vi nhi m v ,ộ ạ ạ ậ ể ạ ệ ụ quy n h n c a C nh sát bi n Viêt Nam.ề ạ ủ ả ể ̣
3. Phòng, ch ng ô nhi m và phòng ng a, ng phó, kh c ph c s c môiố ễ ừ ứ ắ ụ ự ố
trường bi n; ki m soát b o t n các ngu n tài nguyên bi n; b o v đa d ngể ể ả ồ ồ ể ả ệ ạ sinh h c và h sinh thái bi n; phòng, ch ng, c nh báo thiên tai; h tr nhânọ ệ ể ố ả ỗ ợ
đ o, ng phó th m h a; tìm ki m, c u h , c u n n trên bi n trong ph m viạ ứ ả ọ ế ứ ộ ứ ạ ể ạ nhi m v , quy n h n c a C nh sát bi n Viêt Nam.ệ ụ ề ạ ủ ả ể ̣
4. Đào t o, b i dạ ồ ưỡng, t p hu n nghi p v , trao đ i kinh nghi m,ậ ấ ệ ụ ổ ệ chuy n giao trang b , khoa h c và công ngh đ tăng cể ị ọ ệ ể ường năng l c c aự ủ
C nh sát bi n Vi t Nam.ả ể ệ
5. Các n i dung h p tác qu c t khác theo quy đ nh c a pháp lu t Vi tộ ợ ố ế ị ủ ậ ệ Nam, đi u ề ước qu c t mà nố ế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam làộ ộ ủ ệ thành viên và th a thu n qu c t có liên quan đ n nhi m v , quy n h n c aỏ ậ ố ế ế ệ ụ ề ạ ủ
C nh sát bi n Vi t Nam.ả ể ệ
Đi u 21. Hình th c h p tác qu c t ề ứ ợ ố ế
1. Trao đ i thông tin v an ninh, tr t t , an toàn trên bi n. ổ ề ậ ự ể
2. T ch c ho c tham d h i ngh , h i th o qu c t v an ninh, tr t t ,ổ ứ ặ ự ộ ị ộ ả ố ế ề ậ ự
an toàn và th c thi pháp lu t trên bi n.ự ậ ể
3. Tham gia ký k t th a thu n qu c t v i l c lế ỏ ậ ố ế ớ ự ượng ch c năng c aứ ủ
qu c gia khác, t ch c qu c t theo quy đ nh c a pháp lu t. ố ổ ứ ố ế ị ủ ậ
4. Ph i h p tu n tra, ki m tra, ki m soát gi gìn an ninh, tr t t , an toànố ợ ầ ể ể ữ ậ ự
và b o đ m ch p hành pháp lu t trên bi n.ả ả ấ ậ ể
Trang 105. Tham gia di n t p, hu n luy n; t ch c đón, thăm xã giao l c lễ ậ ấ ệ ổ ứ ự ượ ng
th c thi pháp lu t trên bi n c a các qu c gia trong khu v c và trên th gi i.ự ậ ể ủ ố ự ế ớ
6. Th c hi n các ho t đ ng c aự ệ ạ ộ ủ c quan thơ ường tr c, c quan đ u m iự ơ ầ ố liên l c c a nạ ủ ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam theo quy đ nh c aộ ộ ủ ệ ị ủ pháp lu t Vi t Nam, đi u ậ ệ ề ước qu c t mà nố ế ước C ng hòa xã h i ch nghĩaộ ộ ủ
Vi t Nam là thành viên và th a thu n qu c t ệ ỏ ậ ố ế
7. Các hình th c h p tác qu c t khác theo quy đ nh c a pháp lu t Vi tứ ợ ố ế ị ủ ậ ệ Nam, đi u ề ước qu c t mà nố ế ước C ng hòa xã h i ch nghĩa Vi t Nam làộ ộ ủ ệ thành viên và th a thu n qu c tỏ ậ ố ế
Chương IV
PH I H P HO T Đ NG GI AỐ Ợ Ạ Ộ Ữ C NH SÁT BI N VI T NAMẢ Ể Ệ
V I C QUAN, T CH C, L C LỚ Ơ Ổ Ứ Ự ƯỢNG CH C NĂNGỨ
Đi u 22. Pham vi phôi h pề ̣ ́ ợ
1. Canh sat biên Viêt Nam ch trì, phôi h p v i c quan, t ch c, l c̉ ́ ̉ ̣ ủ ́ ợ ơ ớ ổ ứ ự
lượng ch c năng thuôc B , c quan ngang B , y ban nhân dân c p t nh đứ ̣ ộ ơ ộ Ủ ấ ỉ ể
th c hiên nhiêm vu, quyên han c a C nh sát bi n Vi t Nam theo quy đinh c aự ̣ ̣ ̣ ̀ ̣ ủ ả ể ệ ̣ ủ
Lu t này và quy đ nh khác c a pháp lu t có liên quan. ậ ị ủ ậ
2. Bô tṛ ưởng Bô Quôc phong quy đinh viêc phôi h p gi a Canh sat biêṇ ́ ̀ ̣ ̣ ́ ợ ữ ̉ ́ ̉ Viêt Nam va cac l c ḷ ̀ ́ ự ượng thuôc Bô Quôc phong.̣ ̣ ́ ̀
Điêu 23. Nguyên t c ph i h p ̀ ắ ố ợ
1. Vi c ph i h p ph i trên c s nhi m v , quy n h n c a c quan, ệ ố ợ ả ơ ở ệ ụ ề ạ ủ ơ tổ
ch c, l c lứ ự ượ ch c năng thu c B , c quan ngang ng ứ ộ ộ ơ Bộ và y ban nhân dânỦ
c p t nh ấ ỉ theo quy đ nh c a pháp lu t; không làm c n tr ho t đ ng h p phápị ủ ậ ả ở ạ ộ ợ
c a c quan, t ch c, cá nhân trên bi n.ủ ơ ổ ứ ể
2. C nh sát bi n Vi t Nam và c quan, ả ể ệ ơ t ch c, l c lổ ứ ự ượng ch c năngứ thu c B , c quan ngang B và y ban nhân dân c p t nh tr c ti p ph i h pộ ộ ơ ộ Ủ ấ ỉ ự ế ố ợ
đ gi i quy t k p th i các v vi c và h tr nhau th c hi n nhi m v , quy nể ả ế ị ờ ụ ệ ỗ ợ ự ệ ệ ụ ề
h n do pháp lu t quy đ nh.ạ ậ ị
3. B o đ m s ch trì, đi u hành t p trung, th ng nh t, gi bí m tả ả ự ủ ề ậ ố ấ ữ ậ thông tin v qu c phòng, an ninh và bi n pháp nghi p v c a c quan, tề ố ệ ệ ụ ủ ơ ổ
ch c, l c lứ ự ượng ch c năng trong quá trình ph i h p.ứ ố ợ
4. B o đ m ch đ ng, linh ho t, c th và hi u qu , g n v i tráchả ả ủ ộ ạ ụ ể ệ ả ắ ớ nhi m c a ngệ ủ ườ ứi đ ng đ u c quan ch trì, ph i h p.ầ ơ ủ ố ợ
5. Trên cùng m t vùng bi n, ộ ể khi phát hi n hành vi vi ph m phápệ ạ lu tậ liên quan đ n nhi m v , quy n h n c a nhi uế ệ ụ ề ạ ủ ề c quan, t ch c, ơ ổ ứ l c lự ượng thì
c quan, t ch c,ơ ổ ứ l c lự ượng nào phát hi n trệ ước ph i x lý theo th m quy nả ử ẩ ề
do pháp lu t quy đ nhậ ị ; trường h p v vi c không thu c th m quy n c a mìnhợ ụ ệ ộ ẩ ề ủ thì chuy n ể giao h sồ ơ, người, tang v t,ậ tàu thuy n vàề phương ti nệ vi ph mạ