Các hoạt động dạy- học- Làm bài vào vở - Lần lợt HS làm bài trên bảng - Nêu yêu cầu bài tập - Nhắc lại cách tính chu vi, diện tích hình vuông - Tự làm bài vào vở - 1 HS làm bài ra phiếu
Trang 1- Biết đọc phân biệt lời ngời dẫn chuyện với lời các nhân vật
- Hiểu nội dung bài: Do có quyết tâm và biết phối hợp với nhau đấu tranh cho
lẽ phải nên Cóc và các bạn đã thắng cả đội quân hùng hậu của Trời , buộc Trời phải làm ma cho hạ giới (trả lời đợc các câu hỏi trong SGK)
- Kể lại đợc một đoạn truyện theo lời của một nhân vật trong truyện ,dựa theo
tranh minh hoạ(SGK).(HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện theo lời của một nhân vật)
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Tranh minh họa SGK
Trò: SGK
III Các hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ:
Gọi 2 HS đọc bài “ Cuốn sổ tay” Trả lời câu hỏi về
nội dung bài – Nhận xét
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
- GV cho HS quan sát tranh và giới thiệu chủ điểm
ngờ,phát huy đợc sức mạnh của mỗi con vật: Cua ở
trong chum nớc, Ong ở sau cánh cửa, Cáo, Gấu và
Cọp nấp sau cánh cửa)
- Câu 3(SGK)? (Cóc một mình bớc tới, lấy dùi đánh
ba hồi trống.Trời nổi giận sai Gà ra trị tội Gà vừa ra
đến Cóc ra hiệu Cáo nhảy sổ tới, cắn cổ Gà tha đi
Trời sai Chó ra bắt Cáo, Gấu quật Chó chết tơi )…
- 2 HS đọc bài, trả lời câu hỏi
về nội dung bài- Nhận xét
- Quan sát tranh trong SGK - Lắng nghe
- Theo dõi trong SGK
- Nối tiếp đọc từng câu trớc lớp
- Nối tiếp đọc từng đoan trớc lớp, kết hợp giải nghĩa từ
- Trả lời
- Trả lời
Trang 2- Câu 4(SGK) ?(Trời mời Cóc vào thơng lợng, nói
rất dịu giọng, lại còn hẹn với Cóc lần sau muốn ma
chỉ cần nghiến răng báo hiệu =>Trời hẹn nh vậy vì
không muốn Cóc lại kéo quân lên náo động thiên
đình)
- Theo em Cóc có những điểm gì đáng khen?(Cóc
đáng khen: Cóc có gan lớn dám đi kiện Trời, mu trí
khi chiến đấu chống quân nhà Trời, cứng cỏi khi
nói chuyện với Trời)
- Câu chuyện nói lên điều gì?
*ý chính :Do quyết tâm và biết đoàn kết đấu tranh
nên Cóc và các bạn đã thắng cuộc, buộc Trời phải
làm ma cho hạ giới )
4 Luyện đọc lại
- Đọc phân vai (Ngời dẫn chuyện, Cóc, Trời)
- Thi đọc phân vai giữa các nhóm
- Nhận xét ,đánh giá
Kể chuyện
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ : Dựa vào trí nhớ và
tranh minh họa, kể lại một đoạn của câu chụyện
bằng lời của một nhân vật trong chuyện
2 H ớng dẫn học sinh kể chuyện
- Có thể kể theo rất nhiều vai khác nhau: Vai Cóc,
vai các bạn Cóc (Ong, Cáo, Gấu, Cọp , Cua) Vai
Trời
- Cho HS quan sát từng tranh, nêu nội dung từng
bức tranh
+ Tranh 1: Cóc rủ các bạn đi kiện Trời
+ Tranh 2: Cóc đánh trống kiện Trời
+ Tranh 3: Trời thua, phải thơng lợng vơí Cóc
+ Tranh 4: Trời làm ma
- GV lu ý HS kể lời của ai cũng phải xng “tôi”
- HS khá, giỏi kể toàn bộ câu chuyện
I.Mục tiêu
- Kiểm tra môn toán cuối học kì II.Củng cố đọc, viết các số có năm chữ số
- Tìm số liền sau của số có năm chữ số; sắp xếp 4 số có năm chữ số theo thứ tự
từ bé đến lớn; thực hiện phép cộng , phép trừ các số có đến năm chữ số; nhân số có
Trang 3năm chữ số với số có một chữ số(có nhớ không liên tiếp); chia số có năm chữ số cho số có một chữ số.
- Xem đồng hồ và nêu kết quả bằng hai cách khác nhau
- Biết giải toán có đến hai phép tính
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: đề kiểm tra
Trò : Giấy kiểm tra
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: không
7 giờ 30 phút (tối) 4 giờ kém 25 phút
Bài 4: Ngày đầu cửa hàng bán đợc 230 m vải, ngày
thứ hai bán đợc 340 m vải, ngày thứ ba bán đợc
bằng 1
3 số mét vải bán đợc trong hai ngày đầu Hỏi
ngày thứ ba cửa hàng bán đợc bao nhiêu mét vải?
- Kiểm tra lại kết quả
- Nộp bài kiểm tra
Trang 4III Các hoạt động dạy- học
- Làm bài vào vở
- Lần lợt HS làm bài trên bảng
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nhắc lại cách tính chu vi, diện tích hình vuông
- Tự làm bài vào vở
- 1 HS làm bài ra phiếu gắn lên bảng
Trang 5+ Đọc từng câu cho HS viết vào vở
- Nhắc nhở giúp đỡ hs viết sai, xấu
- đọc, viết viết đợc số trong phạm vi 100 000
- Viết đợc số thành tổng các nghìn, trăn, chục, đơn vị và ngợc lại
- Biết tìm số còn thiếu trong một dãy số cho trớc
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: bảng lớp kẻ sẵn BT 1
Trò : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
Nhận xét bài kiểm tra
Trang 6Bài 1:Viết số thích hợp vào dới mỗi vạch
Bài 2:Đọc các số sau: 36982 ; 54175 ; 90631 ; 14034 ;
8066; 71 459; 48 307; 2003 ; 10 005
Hớng dẫn HS đọc
VD 36982: Ba mơi sáu nghìn chín trăm tám mơi hai
Yêu cầu HS nhìn bảng nối tiếp đọc số
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nhận xét quy luật từng dãy số – Tự làm bài vào SGK
- 2 HS lên bảng chữa bài - Nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Chính tả( N-V) cóc kiện trời
I.Mục tiêu
- Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Đọc và viết đúng tên 5 nớc láng giềng Đông Nam á (BT2)
- Làm đúng bài tập 3a/b
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Viết bảng bài tập 3
Trò : Bảng con
Trang 7III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
- GV đọc cho 2 HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết
vào bảng con (mỡ màu, trăng soi, quả dừa, tinh
- Những từ nào trong bài đợc viết hoa?( các chữ đầu
tên bài, đầu đoạn, đầu câu, các tên riêng)
Yêu cầu HS đọc lại bài và viết các từ mình hay viết
sai vào giấy nháp
*Đọc cho HS viết bài vào vở
Nhắc HS ngồi viết đúng t thế, cầm bút viết đúng
*Chấm, chữa bài: Đọc cho HS soát lại bài
Chấm 7 bài , nhận xét từng bài về chữ viết, lỗi
chính tả
3.H ớng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2: Đọc và viết đúng tên một số nớc Đông Nam
á: Bru-nây ; Cam-pu-chia, Đông-ti-mo,
In-đô-nê-xi-a
Nhận xét
Bài 3a: Điền vào chỗ trống s/x?
Nhận xét, sửa cho những HS viết sai
Đáp án: cây sào, xào nấu, lịch sử, đối xử
C.Củng cố- Dặn dò:
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà học bài
- 2 HS lên bảng viết, cả lớp viết ra bảng con
dễ viết sai ra giấy nháp
- Viết bài vào vở
- Soát lại bài
- Lắng nghe
- Nêu yêu cầu bài tập
- Tự viết tên 5 nớc trong khu vực Đông Nam á
- HS viết ra giấy nháp - 2 HS lên bảng viết
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm VBT, 2 HS lên bảng chữa bài, nhận xét
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Thủ công Làm quạt giấy tròn (tiết 3)
I.Mục tiêu
- Biết cách làm quạt giấy tròn theo đúng quy trình kĩ thuật
- Làm đợc quạt giấy tròn Các nếp gấp có thể cách đều nhau hơn 1ô và cha đều
nhau Quạt có thể cha tròn (HS khéo tay: Làm đợc quạt giấy tròn Các nếp gấp thẳng, phẳng, đều nhau Quạt tròn)
- Yêu thích sản phẩm mình làm ra
Trang 8II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Mẫu quạt giấy tròn
Trò : Giấy ô li, hồ dán, dây buộc, kéo
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS nhắc lại quy trình làm quạt giấy tròn
Nhắc HS các nếp gấp phải miết phẳng và kĩ, gấp
xong cần buộc chỉ chặt vào đúng nếp gấp giữa, khi
- Nhận xét
- Thực hành làm quạt giấy cá nhân
- Trng bày sản phẩm
- Nhận xét, đánh giá sản phẩm của bạn, của mình
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Tự nhiên và Xã hội các đới khí hậu
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
- Hãy nêu các mùa trong một năm
- Một năm có bao nhiêu ngày, bao nhiêu tháng?
- Nhận xét- đánh giá
- 2 HS trả lời câu hỏi
- Nhận xét
Trang 9B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài:(Dùng lời nói)
2.Nội dung
*Hoạt động 1:Làm việc theo cặp
Mục tiêu: Nêu đợc tên các đới khí hậu trên Trái Đất
Yêu cầu HS quan sát hình 1 SGK và thảo luận câu
hỏi theo cặp
Mời đại diện các nhóm trình bày
Nhận xét, kết luận
Kết luận: Mỗi bán cầu đều có ba đới khí hậu Từ
xích đạo đến Bắc cực hay đến Nam cực có các đới
sau: nhiệt đới, ôn đới và hàn đới
*Hoạt động 2:Thực hành theo nhóm
Mục tiêu: Biết chỉ trên quả địa cầu các đới khí hậu
Biết đặcđiểm chính của các đới khí hậu
Hớng dẫn HS cách chỉ vị trí các đới khí hậu
Yêu cầu HS thực hành chỉ các đới khí hậu theo
nhóm
Mời đại diện các nhóm trình bày
Kết luận:Trên Trái đất các nơi càng ở gần đờng
xích đạo càng nóng, càng ở xa đờng xích đạo càng
lạnh Nhiệt đới: thờng nóng quanh năm, ôn đới :ôn
hòa, có đủ 4 mùa, hàn đới: rất lạnh, ở hai cực của
Trái Đất quanh năm đóng băng
*Hoạt động 3: Chơi trò chơi Tìm vị trí của các đới
- Đại diện các nhóm trình bày
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Quan sát, lắng nghe
- Thực hành chỉ các đới khí hậu trên quả địa cầu
- Đại diện các nhóm trình bày
I.Mục tiêu
- Biết đặc điểm một số loại biển báo giao thông
- Nhận biết các laọi biển báo giao thông.
- Có ý thức thực hiện tốt luật giao thông.
Trang 10II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Một số biển báo giao thông
Trò :
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
- Hàng ngày đi học em thờng đi phía bên nào? Đi
*Hoạt động 1:Giới thiệu biển báo hiệu đờng bộ
Cho HS quan sát các biển báo, yêu cầu HS nêu đặc
điểm của từng biển báo
Nhận xét, kết luận
- Nhóm biển báo cấm:Có dạng hình tròn nhằm báo
điều cấm hoặc hạn chế mà ngời sử dụng phơng tiện
phải tuyệt đối tuân theo
- Nhóm biển báo nguy hiểm: Có hình tam giác, nền
vàng viền đỏ, hình vẽ màu đen
Nhóm biển báo hiệu lệnh: Có dạng hình tròn nền
màu xanh, hình vẽ màu trắng đặc trng cho hiệu lệnh
- Biển chỉ dẫn: Có dạng hình chữ nhật hoặc hình
vuông màu xanh
Nhóm biển báo phụ
*Hoạt động 2:Trò chơi “ Đèn xanh đèn đỏ”
Hớng dẫn HS cách chơi, luật chơi sau đó cho HS
- Quan sát biển báo, nêu đặc
điểm từng biển báo
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nhịp hợp lí ở các dòng thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ
- Hiểu đợc tình yêu quê hơng của tác giả qua hình ảnh " mặt trời xanh" và những dòng thơ tả vẻ đẹp đa dạng của rừng cọ.(trả lời đợc các câu hỏi trong SGK; thuộc bài thơ)
II Đồ dùng dạy học:
Trang 11- Thầy:Tranh minh họa bài thơ (SGK).
- Trò: SGK
III Các hoạt động dạy học.
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể lại câu chuyện "Cóc kiện trời"?
(3HS)
-Nhận xét-chấm điểm
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài
- 3 HS kể lại câu chuyện
với những âm thanh nào trong rừng?
- Với tiếng thác, tiếng gió …
- Về mùa hè rừng cọ có gì thú vị? - Nhà thơ tìm thấy trời xanh qua từng kẽ
lá
- Vì sao tác giả thấy lá cọ giống nh Mặt
Trời?
- Lá cọ hình quạt có gân lá xoè ra nh những tia nắng…
- Em có thích gọi lá cọ là mặt trời xanh
- Nêu lại ND bài
- Chuẩn bị bài sau
Trang 12Trò :Bảng con
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
Bài 2: Tìm số lớn nhất trong các số (SGK)
Yêu cầu HS quan sát trên bảng , viết vào bảng con
Bài 5: Khoanh vào chữ đặt trớc kết quả đúng
Ba số ở dòng nào đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn?
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Quan sát và viết số lớn nhất của từng dãy số vào bảng con
-1 HS đọc yêu cầu và dãy số
I Mục tiêu:
- Ôn động tác tung và bắt bóng theo nhóm 3 ngời Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối đúng
Trang 13- Chơi trò chơi : Chuyển đồ vật Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi
t-ơng đối chủ động
II: Địa điểm ph ơng tiện :
- Địa điểm : Sân trờng, VS sạch sẽ
- Phơng tiện : bóng, dây nhảy
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp :
- Tập bài thể dục phát triển chung - Tập bài thể dục
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc - Chạy theo 1 hàng dọc
* Nhảy dây kiểu chụm 2 chân - HS tự ôn tập theo tổ
- GV quan sát sửa sai
- GV nêu tên trò chơi , nhắc lại cách chơi
Củng cố, so sánh các số trong phạm vi 100 000 Sắp xếp một dãy số theo thứ tự
từ lớn đến bé ( ngợc lại ) Viết số liền sau , liền trớc của số đã cho
II Đồ dùng dạy- học
Trò :Bảng con
III Các hoạt động dạy- học
Trang 14Bài 2: khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời đúng
Yêu cầu HS quan sát VBT , viết vào bảng con số
lớn nhất trong các số , số bé nhất
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Quan sát và viết số bé nhất,
số lớn nhất vào bảng con
-1 HS đọc yêu cầu và dãy số
- Nêu yêu cầu bài tập
- Làm bài VBT,nêu miệng
- Lắng nghe
- Ghi nhớ
Luyện từ và câu nhân hóa
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1 tiết LTVC tuần
Gọi 2 HS nối tiếp đọc yêu cầu bài tập và các đoạn
thơ, đoạn văn trong bài tập, trao đổi theo nhóm để
- HS đọc yêu cầu bài tập và
đoạn thơ, đoạn văn trong SGK
- Thảo luận theo nhóm đôi câu hỏi trong SGK
- Đại diện các nhóm trình bày
Trang 15Nhân hóabằng các
từ ngữ chỉ hoạt
động, đặc điểm của ngời
Nhân hóa bằng các
từ ngữ chỉ hoạt
động, đặc điểm của ngời
Yêu cầu HS nêu hình ảnh nhân hóa mà em thích,
giải thích vì sao em thích?
Bài 2: Hãy viết một đoạn văn ngắn (từ 4 đến câu)
trong đó có sử dụng phép nhân hóa để tả bầu trời
buổi sớm hoặc tả một vờn cây
Giúp HS hiểu yêu cầu của bài tập
Cho HS viết bài vào VBT
Quan sát, giúp đỡ HS yếu
Gọi HS trình bày bài trớc lớp
Nhận xét, sửa cho HS về cách dùng từ, đặt câu,…
C.Củng cố- Dặn dò:
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về nhà viết hoàn thiện bài
- Nhận xét
- Nêu hình ảnh nhân hóa mình thích
- 1 HS nêu yêu cầu bài 2, cả lớp đọc thầm
- Lắng nghe
- Viết bài vào VBT
- Nối tiếp trình bày bài trớc lớp - Nhận xét
Trang 16ôn tập bốn phép tính trong phạm vi 100 000
I.Mục tiêu
- Biết cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi 100000
- Biết giải toán bằng hai cách
II Đồ dùng dạy- học
Thầy:
Trò :Bảng con
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ: Gọi 2 HS lên bảng đọc số và
viết số theo thứ tự từ bé đến lớn( bài tập 3 tiết trớc)
- Nêu yêu cầu bài tập
- Nối tiếp nêu miệng kết quả tính nhẩm
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài tập
- Nhắc lại cách đặt tính và cách tính
- Làm bài ra bảng con
- Lần lợt HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
- 1 HS đọc bài toán, lớp đọc thầm
- Nêu yêu cầu và tóm tắt bài toán
- Làm bài vào vở
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
Trang 17Yêu cầu HS nêu các cách giải khác nhau
VD: Số bóng đèn còn lại trong kho là:
80000 – (38000 + 26000) = 16000(bóng)
Đáp số: 16000 bóng đèn
C.Củng cố- Dặn dò:
- GV hệ thống toàn bài, nhận xét giờ học
- GV nhắc HS về xem lại các bài đã làm
- Nêu các cách giải khác nhau
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Mẫu chữ Y, tên riêng Phú Yên
Trò : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
- Hai HS nhắc lại tên riêng: Đồng Xuân và câu tục
*Luyện viết tên riêng: Phú Yên
Phú Yên là tên một tỉnh ở ven biển miền trung
* Luyện viết câu ứng dụng:
Yêu trẻ, trẻ hay đến nhà Kính già, già để tuổi cho.
- Câu tục ngữ khuyên ngời ta yêu trẻ em, kính trọng
ngời già và nói rộng ra là tốt với tất cả mọi ngời
Yêu trẻ thì sẽ đợc trẻ yêu, trọng ngời già thì sẽ đợc
-2 HS nhắc lại bài
- Nhận xét
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con
- Nhận xét
- Lắng nghe
- Tìm những chữ hoa có trong bài
- Quan sát GV viết mẫu
- Nêu cách viết chữ hoa
- Luyện viết chữ hoa vào bảng con
- 1 HS đọc tên riêng “Phú Yên”
- Luyện viết chữ hoa vào bảng con
- Đọc câu ứng dụng
- Nêu ý nghĩa câu ứng dụng
- Lắng nghe
Trang 18sống lâu nh ngời già Sống tốt với mọi ngời thì sẽ
*Chấm chữa bài : Chấm 5 bài , nhận xét về chữ
viết, cách trình bày bài
C Củng cố- dặn dò:
- Nhận xét giờ học
- Dặn HS về viết bài vào vở
- Viết bài vào vở
- Nghe- viết đúng bài chính tả ; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng bài tập (2) a/b hoặc BT (3) a/b
II Đồ dùng dạy- học
Thầy: Bảng lớp viết sẵn bài tập 2a
Trò : Bảng con
III Các hoạt động dạy- học
A.Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng viết tên 5 nớc ở Đông Nam á
Hớng dẫn HS viết các từ dễ viết sai
Yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn, viết ra giấy
nháp các từ dễ viết sai chính tả( lúa non, giọt sữa,
phảng phất)
- Đọc cho HS viết bài vào vở
Nhắc HS ngồi viết đúng t thế, trình bày bài sạch sẽ
- Chấm, chữa bài: Chấm 6 bài, nhận xét từng bài
3.H ớng dẫn HS làm bài tập
Bài 2a: Điền vào chỗ chấm s/x? Giải câu đố
Nhà xanh lại đóng đố xanh
Tra đỗ trồng hành thả lợn vào trong
- Theo dõi trong SGK
- Đọc lại bài chính tả, viết ra giấy nháp các từ dễ viết sai
- Viết bài vào vở
- Lắng nghe
- Đọc yêu cầu bài tập
- Đọc và điền s/ x vào chỗ chấm và gíải đố
- 1 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu bài tập
- Làm vào bảng con