Nội dung báo cáo nhằm báo cáo: Tình hình xuất khẩu rau quả của Việt Nam và tình hình xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản; cung cấp thông tin cụ thể về đặc điểm thị trường, xu hướng thị trường, tình hình tiêu thụ, giá cả, kênh phân phối, cạnh tranh, sản xuất và xuất nhập khẩu rau quả của Nhật Bản; đánh giá các quy định trong nhập khẩu rau quả của thị trường Nhật Bản.
Trang 1BÁO CÁO
Trang 22
Trang 3M c l c ụ ụ
1 BÁO CÁO
7 1.2 Nhóm s n ph m nghiên c uả ẩ ứ
7
II. Đ C ĐI M TH TRẶ Ể Ị ƯỜNG RAU QU NH T B NẢ Ậ Ả
10 2.1. Đ c đi m, xu hặ ể ướng th trị ường
10
Nh ng nhà bán l và kh năng chi tiêu ữ ẻ ả
11 2.2. Tình hình tiêu th ụ
18 2.3. Tình hình s n xu t và xu t nh p kh uả ấ ấ ậ ẩ
21 2.4. Tình hình c nh tranhạ
23 2.5 Giá cả
24 2.6 H th ng phân ph iệ ố ố
25 III. CÁC QUY Đ NH V NH P KH U C A NH T B NỊ Ề Ậ Ẩ Ủ Ậ Ả
28 3.1. Thu nh p kh uế ậ ẩ
28 3.2. Th t c nh p kh uủ ụ ậ ẩ
28 3.3. Quy đ nh v v sinh an toàn th c ph mị ề ệ ự ẩ
31 3.4. Quy đ nh v dán nhãnị ề
35 3.4.1. Quy đinh vê bao bì th c ph m ̣ ̀ ự ẩ
35 Cac nha kinh doanh t nhân Nh t ph i thanh toan tât ca cac chi phi liên quan đêń ̀ ư ở ậ ả ́ ́ ̉ ́ ́ ́ viêc tai chê. Đôi v i san phâm nhâp khâu, cac nha nhâp khâu phai chiu môt phân chị ́ ́ ́ ớ ̉ ̉ ̣ ̉ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ phi tai chê. Tuy nhiên môt sô nha nhâp khâu Nhât Ban co thê yêu câu cac nha cunǵ ́ ́ ̣ ́ ̀ ̣ ̉ ̣ ̉ ́ ̉ ̀ ́ ̀
ng n c ngoai cua ho h p tac cung câp thêm vê viêc ghi nhan. Nha nhâp khâu
chiu trach nhiêm đam bao s dung nhan thich h p trên tât ca cac bao bi va hôp̣ ́ ̣ ̉ ̉ ử ̣ ̃ ́ ợ ́ ̉ ́ ̀ ̀ ̣
42 4.2. Xu t kh u ấ ẩ
44 4.2.1 M t hàng rau qu xu t kh uặ ả ấ ẩ
45
B ng 4.2: Nh ng m t hàng rau qu xu t kh u ch l c c a Vi t Nam giai đo nả ữ ặ ả ấ ẩ ủ ự ủ ệ ạ
2010 2014
45 4.2.2 Th trị ường xu t kh uấ ẩ
47 4.3. Đánh giá môi trường c nh tranhạ
48
B ng 4.4: Nhóm 10 nả ước xu t kh u m t hàng rau qu hàng đ u th gi iấ ẩ ặ ả ầ ế ớ
48
Trang 44.4. Xu t kh u rau qu c a Vi t Nam sang Nh t B n ấ ẩ ả ủ ệ ậ ả
49 4.5. Ti p c n th trế ậ ị ường rau qu Nh t B nả ậ ả
54 Foodex Japan Chiba
54 Fooma Japan Tokyo
54 Wine & Gourmet Japan Tokyo
54 Japan International Seafood & Technology Expo
55 55
Ph l c 2ụ ụ
56 Danh sách m t s nhà nh p kh u rau qu t i Nh t B nộ ố ậ ẩ ả ạ ậ ả
56
Ph l c 3ụ ụ
59 Tài li u tham kh oệ ả
59
4
Trang 5Danh m c t vi t t t ụ ừ ế ắ
Đvt: Đ n v tính ơ ị
USD: Đ ng đô la M ồ ỹ
WTO: T ch c Thổ ứ ương m i Th gi i ạ ế ớ
ASEAN: Hi p h i các nệ ộ ước Đông Nam Á
EU: Liên minh Châu Âu
ITC: Trung tâm Thương m i Th gi iạ ế ớ
GAP: Th c hành s n xu t nông nghi p t t ự ả ấ ệ ố
TPP: Hi p đ nh Đ i tác Xuyên Thái Bình Dệ ị ố ương
CAGR: T c đ tăng trố ộ ưởng hàng năm
MRLs: M c d lứ ư ượng hóa ch t tôi đa ấ ́
Trang 6B ng 2.4ả Các công ty bán l th c ph m trên th trẻ ự ẩ ị ườ ng
Nh t, theo thậ ương hi u và th ph nệ ị ầ 23
B ng 3.2ả Danh sách các c quan ch c năng liên quanơ ứ
Danh m c bi u đ ụ ể ồ
Bi u đ 3.1ể ồ Quy trình nh p kh u ậ ẩ 26
Bi u đ 3.2ể ồ Nhãn giúp phân lo i rácạ 35
6
Trang 7I. GI I THI U CHUNG Ớ Ệ
1.1. M c đích và ph ụ ươ ng pháp
Báo cáo do C c Xúc ti n thụ ế ương m i (VIETRADE) – B Công Thạ ộ ương th c hi nự ệ
nh m cung c p thông tin h tr cho các doanh nghi p kinh doanh m t hàng ằ ấ ỗ ợ ệ ặ rau quả
Vi t Nam mong mu n đ y m nh xu t kh u sang th trệ ố ẩ ạ ấ ẩ ị ường Nh t B nậ ả
Đánh giá các quy đ nhị trong nh p kh u rau qu c a th trậ ẩ ả ủ ị ường Nh t B nậ ả
Ngoài Ph n ầ I gi i thi u chung, báo cáo có thêm ớ ệ ba ph n n i dung chính. ầ ộ Ph n II sầ ẽ cung c p thông tin c th v đ c đi m th trấ ụ ể ề ặ ể ị ường, xu hướng th trị ườ , tình hình tiêu ng
th , ụ giá c , kênh phân ph i,ả ố tình hình c nh tranh, s n xu t và xu t nh p kh u rau quạ ả ấ ấ ậ ẩ ả
c a Nh t B n…ủ ậ ả Ti p theo, ế Ph n ầ III nêu lên các quy đ nh th trị ị ường nh thu su tư ế ấ
nh p kh u rau qu , th t c nh p kh u, quy đ nh v an toàn v sinh th c ph m, bao bìậ ẩ ả ủ ụ ậ ẩ ị ề ệ ự ẩ đóng gói, nhãn mác và các quy đ nh khác. ị Ph n Iầ V s ẽ đánh giá tình hình xu t kh u rauấ ẩ
qu c a Vi t Nam sang Nh t B n và cách ti p c n th trả ủ ệ ậ ả ế ậ ị ường Nh t B nậ ả Cu i cùngố
Ph n V ầ cung c p ấ nh ngữ ngu nồ thông tin h u íchữ , danh sách m t s nhà nh p kh u rauộ ố ậ ẩ
qu t i Nh t B n và các s ki n xúc ti n thả ạ ậ ả ự ệ ế ương m i trong ngành t i Nh t B n đạ ạ ậ ả ể các doanh nghi p xu t kh u Vi t Nam có th tham kh o.ệ ấ ẩ ệ ể ả
Phương pháp th c hi n báo cáo ch y u là thu th p, x lý các ngu n thông tin đáng tinự ệ ủ ế ậ ử ồ
c y c a các t ch c kinh tậ ủ ổ ứ ế, các t ch cổ ứ xúc ti n thế ương m i Vi t Nam và ạ ệ qu c tố ế như:C quan đ i di n thơ ạ ệ ương m i Vi t Nam t i Nh t B nạ ệ ạ ậ ả , Trung tâm Thương m iạ
qu c t (ITC), C c Xúc ti n thố ế ụ ế ương m iạ (VIETRADE), T ng c c H i quan Vi tổ ụ ả ệ Nam, Hi p h i ệ ộ rau quả Vi t Namệ (VINAFRUIT), B Nông nghi p và Phát tri n nôngộ ệ ể thôn, B Nông nghi p Hoa K , T ch c Xúc ti n thộ ệ ỳ ổ ứ ế ương m i Nh t B n (JETRO)ạ ậ ả
Đ c bi t, các k t qu trong báo cáo đặ ệ ế ả ược đ a ra trên c s s d ng ph n m m côngư ơ ở ử ụ ầ ề
c nghiên c u th trụ ứ ị ường c a c ng thông tin “B n đ thủ ổ ả ồ ương m i – Trade Map” c aạ ủ ITC, có k t h p v i vi c thu th p thông tin, ý ki n t các chuyên gia và các doanhế ợ ớ ệ ậ ế ừ nghi p thông qua các bu i h i th o, t a đàm xúc ti n thệ ổ ộ ả ọ ế ương m i. ạ
1.2 Nhóm s n ph m nghiên c u ả ẩ ứ
Nhóm s n ph m rau qu (rau qu tả ẩ ả ả ươi và rau qu ch bi n) bao g m t t c các s nả ế ế ồ ấ ả ả
ph m thu c Chẩ ộ ương 07, Chương 08 và Chương 20 trong H th ng phân lo i HS.ệ ố ạ Nhóm s n ph m nghiên c u đả ẩ ứ ược th ng kê v i các mã HS nh sau: ố ớ ư
Trang 8VIETRADE Báo cáo th trị ường rau qu Nh t B n ả ậ ả
8
0701 Khoai tây, tươi ho c ặ ướ ạp l nh
0702 Cà chua, tươi ho c ặ ướ ạp l nh
0703 Hành, hành tăm, t i, t i tây, các lo i rau h hành, t i khác, tỏ ỏ ạ ọ ỏ ươ i
ho c ặ ướ ạp l nh
0704 B p c i, hoa l , su hào, c i xoăn và các lo i rau ăn đắ ả ơ ả ạ ượ ươc t ng t ,ự
tươi ho c ặ ướ ạp l nh
0705 Rau di p, xà lách (ế lactuca sativa) và rau di p, xà lách xoănế
(cichorium spp), tươi ho c ặ ướ ạp l nh
0706 Cà r t, c c i, c c i đ làm rau tr n (salát), c n c , di p c , cố ủ ả ủ ả ỏ ộ ầ ủ ế ủ ủ
c i ri và các lo i c r ăn đả ạ ủ ễ ượ ươc t ng t , tự ươi ho c ặ ướ ạp l nh
0707 D a chu t và d a chu t ri, tư ộ ư ộ ươi ho c ặ ướ ạp l nh
0708 Rau đ u đã ho c ch a bóc v , tậ ặ ư ỏ ươi ho c ặ ướ ạp l nh
0709 Rau khác, tươi ho c ặ ướ ạp l nh
0710 Rau các lo i (đã ho c ch a h p chín ho c lu c chín trong nạ ặ ư ấ ặ ộ ướ c),
đông l nh.ạ
0711 Rau các lo i đã b o qu n t m th i (ví d , b ng khí sunphur , ngâmạ ả ả ạ ờ ụ ằ ơ
nước mu i, ngâm nố ướ ưc l u hu nh ho c ngâm trong dung d ch b oỳ ặ ị ả
qu n khác), nh ng không ăn ngay đả ư ược
0712 Rau khô, d ng nguyên, c t, thái lát, v n ho c d ng b t, nh ngở ạ ắ ụ ặ ở ạ ộ ư
ch a ch bi n thêm.ư ế ế
0713 Các lo i rau đ u khô, đã bóc v qu , đã ho c ch a bóc v h t ho cạ ậ ỏ ả ặ ư ỏ ạ ặ
làm v h t.ỡ ạ
0714 S n, c dong, c lan, atisô Jerusalem, khoai lang và các lo i c vàắ ủ ủ ạ ủ
r tễ ương t có hàm lự ượng tinh b t ho c inulin cao, tộ ặ ươ ướ ại, p l nh, đông l nh ho c khô, đã ho c ch a thái lát ho c làm thành d ngạ ặ ặ ư ặ ạ viên; lõi cây c sago.ọ
0801 D a, qu h ch Brazil (Brazil nut) và h t đi u, từ ả ạ ạ ề ươi ho c khô, đãặ
ho c ch a bóc v ho c l t v ặ ư ỏ ặ ộ ỏ
0802 Qu h ch (nut) khác, tả ạ ươi ho c khô, đã ho c ch a bóc v ho c l tặ ặ ư ỏ ặ ộ
v ỏ
0803 Chu i, k c chu i lá, tố ể ả ố ươi ho c khôặ
0804 Qu chà là, sung, v , d a, b , i, xoài và măng c t, tả ả ứ ơ ổ ụ ươi ho c khôặ
0805 Qu thu c chi cam quýt, tả ộ ươi ho c khôặ
0806 Qu nho, tả ươi ho c khôặ
0807 Các lo i d a (k c d a h u) và đu đ , tạ ư ể ả ư ấ ủ ươi
0808 Qu táo, lê và q a m c qua, tả ủ ộ ươi
0809 Qu m , anh đào, đào (k c xuân đào), m n và m n gai, tả ơ ể ả ậ ậ ươi
0810 Qu khác, tả ươi
0811 Qu và qu h ch (nut), đã ho c ch a h p chín ho c lu c chín trongả ả ạ ặ ư ấ ặ ộ
nước, đông l nh, đã ho c ch a thêm đạ ặ ư ường ho c ch t làm ng tặ ấ ọ khác
0812 Qu và qu h ch (nut), đả ả ạ ược b o qu n t m th i (ví d , b ng khíả ả ạ ờ ụ ằ
sunphur , ngâm nơ ước mu i, nố ướ ưc l u hu nh ho c dung d ch b oỳ ặ ị ả
qu n khác), nh ng không ăn ngay đả ư ược
0813 Qu , khô, tr các lo i qu thu c nhóm 08.01 đ n 08.06; h n h pả ừ ạ ả ộ ế ỗ ợ
các lo i qu h ch (nut) ho c qu khô thu c Chạ ả ạ ặ ả ộ ương này
0814 V các lo i qu thu c chi cam quýt, ho c các lo i d a (k c d aỏ ạ ả ộ ặ ạ ư ể ả ư
Trang 9B ng 1.1: Các m t hàng rau qu ả ặ ả
Trang 10II. Đ C ĐI M TH TR Ặ Ể Ị ƯỜ NG RAU QU NH T B N Ả Ậ Ả
2.1. Đ c đi m, xu h ặ ể ướ ng th tr ị ườ ng
Tác đ ng c a y u t nhân kh u h c ộ ủ ế ố ẩ ọ
S suy gi m dân s Nh t B n t năm 2013 cũng nh c c u nhân kh u r t già c aự ả ố ậ ả ừ ư ơ ấ ẩ ấ ủ
Nh t B n là xu hậ ả ướng chính nh hả ưởng đ n doanh thu bán rau qu trong nh ng nămế ả ữ
g n đây. S ngầ ố ười tiêu dùng suy gi m và th c t là ngả ự ế ười tiêu dùng già h n thơ ườ ngyêu c u đ ăn ít calo h n, có nghĩa là nhi u khu v c có s suy gi m. V i t l sinh đầ ồ ơ ề ự ự ả ớ ỷ ệ ẻ suy gi m và th p, g n nh không có d u hi u cho th y chính sách nh p c s thayả ấ ầ ư ấ ệ ấ ậ ư ẽ
đ i s m trong th i gian t i, c c u nhân kh u h c c a Nh t B n s ti p t c d n d tổ ớ ờ ớ ơ ấ ẩ ọ ủ ậ ả ẽ ế ụ ẫ ắ
xu th th c ph m, k c hi n t i và trong trung và dài h n.ế ự ẩ ể ả ệ ạ ạ
Tiêu th th c ph m b tác đ ng l n b i c u trúc kinh t xã h i Nh t B n. Dân sụ ự ẩ ị ộ ớ ở ấ ế ộ ậ ả ố
Nh t đ t đ nh cao nh t vào năm 2010 và b t đ u suy gi m t đó. Ngoài ra, dân s giàậ ạ ỉ ấ ắ ầ ả ừ ố hóa nhanh chóng và đang suy gi m (35% dân s trên 65 tu i vào năm 2014) cũng tácả ố ổ
đ ng đ n mô th c tiêu dùng. Trong khi nh ng ngộ ế ứ ữ ười tiêu dùng già thường dùng ít calo
h n nh ng ngơ ữ ười tr tu i, h cũng h n ch v tài chính và nhi u ngẻ ổ ọ ạ ế ề ề ười tiêu dùng
ph i c t gi m chi tiêu hàng ngày đ i v i m t hàng th c ph m. ả ắ ả ố ớ ặ ự ẩ
Người tiêu dùng Nh t cũng phân c c v đ tu i và tiêu dùng, v i nh ng ngậ ự ề ộ ổ ớ ữ ười già còn khá là truy n th ng trong mua s m th c ph m tề ố ắ ự ẩ ươi và nh ng ngữ ườ ẻ ơi tr h n thích m oạ
hi m h n và s n sàng th m i lo i th c ph m ngo i. Đó g i là qu c t hóa cách ănể ơ ẵ ử ọ ạ ự ẩ ạ ọ ố ế
u ng c a ngố ủ ười Nh t trong hai đ n ba th p k qua.ậ ế ậ ỷ
Lượng người tiêu dùng đang suy gi m cũng nh nhu c u v calo gi m b t c a nh ngả ư ầ ề ả ớ ủ ữ
người tiêu dùng giã trong xã h i Nh t đã có tác đ ng to l n đ n th c ph m và t o raộ ậ ộ ớ ế ự ẩ ạ
s suy gi m trong h u h t các lĩnh v c, ngo i tr th t và các lo i h t. Vi c n u c mự ả ầ ế ự ạ ừ ị ạ ạ ệ ấ ơ
t i nhà suy gi m, ph thu c nhi u h n vào nh ng đ a đi m bán th c ph m giá r nhạ ả ụ ộ ề ơ ữ ị ể ự ẩ ẻ ư
là c a hàng ăn nhanh và s bùng n th c ph m ch bi n ti n l i đã có tác đ ng lênử ự ổ ự ẩ ế ế ệ ợ ộ
th c ph m tự ẩ ươi. Nh ng c a hàng bán th c ph m giá r và nhanh đã đ a ra nhi u l aữ ử ự ẩ ẻ ư ề ự
ch n thu n ti n h n và ti p t c tăng trọ ậ ệ ơ ế ụ ưởng nhanh chóng và cho người tiêu dùng l aự
ch n th c ph m giá th p v i ch t lọ ự ẩ ấ ớ ấ ượng ch p nh n đấ ậ ược
N u không có s di c quy mô l n, v n đ nhân ch ng h c c a Nh t B n s v n t nế ự ư ớ ấ ề ủ ọ ủ ậ ả ẽ ẫ ồ
t i v i dân s suy gi m hàng năm vào kho ng 1% trong trung h n và t l ngạ ớ ố ả ả ạ ỷ ệ ười trên
65 tu i trong dân s s tăng lên 40% và h n n a vào cu i th p k này.ổ ố ẽ ơ ữ ố ậ ỷ
S chia tách gi a nh ng ngự ữ ữ ười tiêu dùng giá và tr s ti p t c, đ c bi t là trongẻ ẽ ế ụ ặ ệ
trường h p th c ph m s d ng nhi u. Tuy nhiên, đi u thú v là nh ng ngợ ự ẩ ử ụ ề ề ị ữ ười già l iạ
ph thu c vào d ch v ki u c p th c ph m theo b a. C hai lo i này đ u ph thu cụ ộ ị ụ ể ấ ự ẩ ữ ả ạ ề ụ ộ vào b a ăn ch bi n s n, m t lo i không phù h p, lo i khác thì phù h p v i s ng đ cữ ế ế ẵ ộ ạ ợ ạ ợ ớ ố ộ
l p. Xu hậ ướng này ti p t c v i vi c phân chia thành gia đình nh và kh năng b mế ụ ớ ệ ỏ ả ố ẹ
s ng cùng con cái đang suy gi m. ố ả
10
Trang 11Xét v trung h n, trào l u v nhân ch ng h c này s thúc đ y g n nh toàn b ngànhề ạ ư ề ủ ọ ẽ ẩ ầ ư ộ
v y. K t qu là, m c dù ngân sách tiêu dùng c a các h gia đình đang thu h p l i,ậ ế ả ặ ủ ộ ẹ ạ
người tiêu dùng nói chung s n sàng vui v chi tiêu cho nh ng s n ph m có l i v s cẵ ẻ ữ ả ẩ ợ ề ứ
kh e.ỏ
Nh ng quan ng i v s c kh e ch y u làữ ạ ề ứ ỏ ủ ế v n đ h t nhân Fukushima ti p t c cóấ ề ạ ở ế ụ
nh h ng đ n ni m tin ng i tiêu dùng v th c ph m t i, s ch, trong khi v n đ
b nh bò điên (BSE) kéo dài cũng nh khu n xanmônenla trong tr ng và gia c mệ ư ẩ ứ ầ cũng đang có tác đ ng tiêu c c. Tuy m c r i ro độ ự ứ ủ ược xem là th p, nh ng b t k r i roấ ư ấ ỳ ủ nào được đ c p trên các phề ậ ương ti n truy n thông và báo đài s có tác đ ng sâu s cệ ề ẽ ộ ắ
và lâu dài đ i v i kh năng tiêu th th c ph m t i Nh t B n. ố ớ ả ụ ự ẩ ạ ậ ả
S n ph m n i đ a là t t nh t ả ẩ ộ ị ố ấ
An toàn s n xu t trong nả ấ ước v n có ý nghĩa quan tr ng nh t, nh ng th c t là Nh tẫ ọ ấ ư ự ế ậ
B n đã ph i nh p kh u cho g n 40% lả ả ậ ẩ ầ ượng calorin tiêu th (theo đánh giá thì đó là conụ
s th p), đ t ngố ấ ặ ười tiêu dùng Nh t B n vào v trí không d dàng đ d a vào tiêuậ ả ị ễ ể ự chu n s n xu t qu c t thẩ ả ấ ố ế ường được xem là th p h n tiêu chu n trong nấ ơ ẩ ước c aủ
Nh t B n. Trong khi s n ph m trong nậ ả ả ẩ ước thường đượ ưc u tiên, hàng nh p kh u cóậ ẩ
xu hướng r h n nhi u, do đó làm cho nhi u ngẻ ơ ề ề ười tiêu dùng lâm vào tình tr ng ti nạ ế thoái lưỡng nan, t c là cân nh c v n đ giá c so v i v n đ an toàn. Th c t làứ ắ ấ ề ả ớ ấ ề ự ế
người tiêu dùng Nh t B n đang ngày càng quan tâm t i nh ng s n ph m “ngo i lai”ậ ả ớ ữ ả ẩ ạ
và m r ng th c đ n hàng ngày c a h ở ộ ự ơ ủ ọ
Xu hướng suy gi m trong tả ương lai
V i tình hình dân s Nh t B n đang ngày m t già trong trung h n, doanh s bán th cớ ố ậ ả ộ ạ ố ự
ph m tẩ ươi cũng s ti p t c suy gi m. Khi nh ng nhóm ngẽ ế ụ ả ữ ười tiêu dùng tr và già phẻ ụ thu c nhi u h n vào th c ph m ch bi n, m t đi u rõ ràng là ngành th c ph m tộ ề ơ ự ẩ ế ế ộ ề ự ẩ ươ i
c a Nh t B n đang ph i đ i m t v i m t giai đo n thay đ i. Đi u này cũng x y raủ ậ ả ả ố ặ ớ ộ ạ ổ ề ả
tương t đ i v i ngành tr ng tr t c a Nh t B n v n đang r t c n hi n đ i hóa vàự ố ớ ồ ọ ủ ậ ả ố ấ ầ ệ ạ đang ph i ch u áp l c c a vi c Nh t B n tham gia Hi p đ nh TPP, đòi h i m c a thả ị ự ủ ệ ậ ả ệ ị ỏ ở ử ị
trường cho ngành hàng này.
Nh ng nhà bán l và kh năng chi tiêu ữ ẻ ả
Thi trường th c ph m Nh t B n ti p t c phát tri n trong năm 2014 v i h th ng bánự ẩ ậ ả ế ụ ể ớ ệ ố
l có s chuy n bi n trong dài h n v i các siêu th cũng nh các kênh bán l thay thẻ ự ể ế ạ ớ ị ư ẻ ế khác được chào đón, gây thua thi t cho nh ng c a hàng bán rau qu đ c l p truy nệ ữ ử ả ộ ậ ề
th ng. Đi u ng c nhiên trên th trố ề ạ ị ường bán l Nh t B n là th ph n c a các các chu iẻ ậ ả ị ầ ủ ỗ
Trang 12siêu th bán l khá th p. Nh ng nhà bán l đ c l p v n chi m m t th ph n l n, đ cị ẻ ấ ữ ẻ ộ ậ ẫ ế ộ ị ầ ớ ặ
bi t là đ i v i bán rau qu m c dù s lệ ố ớ ả ặ ố ượng đang gi m đi nhanh chóng vì nh ng chả ữ ủ
c a hàng ngh h u và nh ng th h tr h n thử ỉ ư ữ ế ệ ẻ ơ ường thích mua nh ng siêu th và c aở ữ ị ử hàng ti n l i m c a 24/24 gi thệ ợ ở ử ờ ường được m g n nh t t c các góc ph ở ở ầ ư ấ ả ố
Xét v tiêu th th c ph m tề ụ ự ẩ ươi, người tiêu dùng ngày càng tìm t i nh ng khu v cớ ữ ự ngo i ô c a nông dân nh là m t ngu n cung thay th v th c ph m. Nh ng ch bánạ ủ ư ộ ồ ế ề ự ẩ ữ ợ quy mô l n ch y u là nhà c a các nông trang hay h p tác xã bán s n ph m tr c ti pớ ủ ế ủ ợ ả ẩ ự ế cho người tiêu dùng đã cho th y s ph bi n hình th c này t i ngấ ự ổ ế ứ ớ ười tiêu dùng. So v iớ
nh ng kênh bán l khác, hình th c này có giá c th p h n, v i vi c bán tr c ti p vàữ ẻ ứ ả ấ ơ ớ ệ ự ế
lo i b kênh trung gian. V i ngân sách đang h n ch Nh t, chi n lạ ỏ ớ ạ ế ở ậ ế ược giá th p nàyấ
có v h p d n v i ngẻ ấ ẫ ớ ười tiêu dùng và “kinh nghi m” mua tr c ti p t nông dân có thệ ự ế ừ ể
được coi nh là xu hư ướng h p lý b t đ u t kho ng m t th p k trợ ắ ầ ừ ả ộ ậ ỷ ước đây, khi các nông tr i và nông dân tr ng bày nhi u th c ph m tạ ư ề ự ẩ ươi. Do nh ng v n đ v d lữ ấ ề ề ư ượ ngthu c b o v th c v t và chu i cung ng phù h p v i th trố ả ệ ự ậ ỗ ứ ợ ớ ị ường th c ph m Nh tự ẩ ậ
B n, ngả ười tiêu dùng đang tìm cách mua tr c ti p t các nông dân. ự ế ừ
Đi u thú v là trong khi xu hề ị ướng trong năm 2013 v i các c a hàng ti n l i đóng vai tròớ ử ệ ợ chính trong ngành th c ph m tự ẩ ươi, nh ng đ n năm 2014 hình th c l i suy gi m v i lýư ế ứ ạ ả ớ
do ch y u là thu doanh thu tăng t 5% lên 8%, khi n cho ngủ ế ế ừ ế ười tiêu dùng đ n siêuế
th và mua bán l qua m ng có giá th p h n. Giá th c ph m tị ẻ ạ ấ ơ ự ẩ ươi tăng lên cũng do bị tác đ ng b i đ ng yên gi m giá nh hộ ở ồ ả ả ưởng t i gi các m t hàng th c ph m nh pớ ả ặ ự ẩ ậ
kh u.ẩ
Cung c p t i nhà và bán hàng qua m ng đ c bi t t t trong năm 2014, làm gia tăng h nấ ạ ạ ặ ệ ố ơ
n a l i nhu n v i t c đ 2 con s vì ngữ ợ ậ ớ ố ộ ố ười tiêu dùng Nh t B n c m th y s h p lýậ ả ả ấ ự ợ
c a cung c p t i nhà. Nh ng chu i siêu th l n gi đây đang th ng tr kênh bán hàngủ ấ ạ ữ ỗ ị ớ ờ ố ị
nh là Daiei và Seiyu tìm cách tăng cư ường d ch v và đ a ra d ch v cung c p t i nhàị ụ ư ị ụ ấ ạ
đ n nh ng khu v c xa h n. ế ữ ự ơ
Thay đ i dây chuy n cung ng ổ ề ứ
Nh t B n coi tr ng ngu n cung ng th c ph m n i đ a vì đ t đai cho nông nghi p bậ ả ọ ồ ứ ự ẩ ộ ị ấ ệ ị
h n ch do đ a hình c a đ t nạ ế ị ủ ấ ước và giá c th c ph m n i đ a thả ự ẩ ộ ị ường cao h n nhi uơ ề
so v i phớ ở ương Tây. Giá c th c ph m n i đ a cao làm cho th trả ự ẩ ộ ị ị ường n i đ a b phânộ ị ị
t ng, do đó giúp cho nhi u ngầ ề ười tiêu dùng nh n th c rõ h n v ch bi n th c ph mậ ứ ơ ề ế ế ự ẩ
th công. Trong khi quy trình v n chuy n th c ph m ch m và gia tăng các lo i th củ ậ ể ự ẩ ậ ạ ự
ph m có th truy nguyên ngu n g c tr nên ph bi n phẩ ể ồ ố ở ổ ế ở ương Tây ch trong m tỉ ộ
th p k qua, nh ng nh ng nguyên t c này đã n m sâu trong văn hóa th c ph m c aậ ỷ ư ữ ắ ằ ự ẩ ủ
Nh t B n, t p trung vào m t s v mùa nh t đ nh và m t s lo i rau qu nh t đ nh. ậ ả ậ ộ ố ụ ấ ị ộ ố ạ ả ấ ị
V n đ đ i v i nông nghi p Nh t B n là kh năng cung c p cho 120 tri u dân c aấ ề ố ớ ệ ậ ả ả ấ ệ ủ
qu c gia này. M t tình hu ng mà h n 200 năm trố ộ ố ơ ước, đã khuy n khích ngế ười Nh t tìmậ
ki m nế ở ước ngoài ngu n cung c p đ h tr cho trong nồ ấ ể ỗ ợ ước. Tuy nhiên, nh p kh uậ ẩ
m c dù là c n thi t, v n b nhi u ngặ ầ ế ẫ ị ề ười tiêu dùng nhìn nh n m t cách nghi ng , m tậ ộ ờ ộ
12
Trang 13ph n do cách nhìn th công v nông nghi p c a Nh t. Tuy nhiên, xét v lầ ủ ề ệ ủ ậ ề ượng calorin, ngành nông nghi p n i đ a ch cung c p đệ ộ ị ỉ ấ ược kho ng 40% (th p theo tiêu chu n l chả ấ ẩ ị
s ), do đó minh ch ng r ng nh p kh u quan tr ng nh th nào v i đ t nử ứ ằ ậ ẩ ọ ư ế ớ ấ ước này. Trong khi người tiêu dùng tìm ki m nh ng s n ph m n i đ a có ch t lế ữ ả ẩ ộ ị ấ ượng cao, xu
hướng mua hàng nh p kh u gi m giá so v i hàng n i đ a giá cao r t h p d n, b tậ ẩ ả ớ ộ ị ấ ấ ẫ ấ
ch p nh ng quan ng i v ch t lấ ữ ạ ề ấ ượng và đ an toàn th c ph m.ộ ự ẩ
K t qu là vi c ph thu c vào th trế ả ệ ụ ộ ị ường nước ngoài v i hàng th c ph m nh p kh uớ ự ẩ ậ ẩ khi n cho ngế ười tiêu dùng Nh t B n c m th y không yên tâm v ch t lậ ả ả ấ ề ấ ượng và s anự toàn c a th c ph m. Đa s ngủ ự ẩ ố ười tiêu dùng Nh t B n thích mua th c ph m trongậ ả ự ẩ
nước sau khi x y ra liên ti p nh ng v scandal v ch t lả ế ữ ụ ề ấ ượng th c ph m d n đ n cáiự ẩ ẫ ế
ch t c a m t s ngế ủ ộ ố ười tiêu dùng do b ng đ c th c ph m. Tuy nhiên, tình tr ngị ộ ộ ự ẩ ạ ngu n cung n i đ a b h n ch và n n kinh t trong nồ ộ ị ị ạ ế ề ế ước khó khăn đã thúc đ y nhi uẩ ề
người tìm ki m ngu n th c ph m nh p kh u r h n. ế ồ ự ẩ ậ ẩ ẻ ơ
Xu hướng th trị ường
Vi c bán hàng tr c tuy n thành công là m t minh ch ng cho th y s khác bi t khôngệ ự ế ộ ứ ấ ự ệ
ch v c s h t ng c a c a hàng mà còn v các ch ng lo i s n ph m đem l i s anỉ ề ơ ở ạ ầ ủ ử ề ủ ạ ả ẩ ạ ự toàn và nh t quán. Ch c năng c a s n ph m cũng là y u t trong kinh doanh và ngấ ứ ủ ả ẩ ế ố ườ i
s n xu t tìm cách b sung thêm nh ng l i ích “ch c năng” v i s n ph m c a h ả ấ ổ ữ ợ ứ ớ ả ẩ ủ ọ
Người tiêu dùng Nh t B n có đ u óc g i m và s n sàng chi tr cho nh ng s n ph mậ ả ầ ợ ở ẵ ả ữ ả ẩ
có l i ích v s c kh e liên quan đ n th c ph m và nh ng nhà ch bi n th c ph mợ ề ứ ỏ ế ự ẩ ữ ế ế ự ẩ đang tìm ki m nh ng nhu c u l n h n này.ế ữ ầ ớ ơ
Xu hướng th trị ường th c ph m Nh t B n s là th c ph m ch c năng. Rau nh câyự ẩ ậ ả ẽ ự ẩ ứ ư bông c i xanh, cà chua và giá đ u v i vitamin và khoáng ch t b sung cũng nh cây laiả ậ ớ ấ ổ ư đem l i l i ích cho s c kh e đã xu t hi n vào đ u năm 2014 và s là m t c h i choạ ợ ứ ỏ ấ ệ ầ ẽ ộ ơ ộ ngành công nghi p th c ph m. Thành công c a nệ ự ẩ ủ ước u ng ch c năng và th c ph mố ứ ự ẩ
ch c năng đóng gói trong 2 th p k qua là m t minh ch ng rõ nét v xu hứ ậ ỷ ộ ứ ề ướng này.
Tương lai c a Hi p đ nh TPP và tác đ ng c a hi p đ nh đ n t do hóa nh p kh uủ ệ ị ộ ủ ệ ị ế ự ậ ẩ nông nghi p s có tác đ ng to l n đ n ngu n cung ng và s làm cho th phân nôngệ ẽ ộ ớ ế ồ ứ ẽ ị nghi p trong nệ ước thu h p h n n a. V i vi c n n kinh t Nh t có th ch h i ph cẹ ơ ữ ớ ệ ề ế ậ ể ỉ ồ ụ
ch m tr trong trung h n, hàng nh p kh u r s tr nên h p d n h n v i ngậ ễ ạ ậ ẩ ẻ ẽ ở ấ ẫ ơ ớ ười tiêu dùng b h n ch v ngân sách, đ c bi t là nh ng ngị ạ ế ề ặ ệ ữ ười thu c th h cũ đang đ n tu iộ ế ệ ế ổ
v h u. ề ư
Rõ ràng là c n c i cách m nh m ngành nông nghi p n i đ a c a Nh t. Trong th c t ,ầ ả ạ ẽ ệ ộ ị ủ ậ ự ế năm 2014 có kho ng 10% đ t tr ng tr t đả ấ ồ ọ ược b b hoang và tu i trung bình c a cácị ỏ ổ ủ nông dân Nh t khá là cao, 66 tu i. K t qu là ngành nông nghi p Nh t có th b s pậ ổ ế ả ệ ậ ể ị ụ
đ n u không có c i cách, k c khi không có nh ng đe d a ho c c nh tranh v giá cổ ế ả ể ả ữ ọ ặ ạ ề ả
t bên ngoài. V i tình tr ng không có vi c làm l p thanh niên tr đô th , có c h iừ ớ ạ ệ ở ớ ẻ ở ị ơ ộ
đ tái phát tri n ngành nông nghi p n i đ a v i nh ng tr c p và khuy n khích đ thể ể ệ ộ ị ớ ữ ợ ấ ế ể ử
và gi i thi u nh ng ý tớ ệ ữ ưởng m i cho ngành nông nghi p trong nớ ệ ước
Trang 14Do tính ch t b p bênh c a n n nông nghi p Nh t, m t đi u g n nh ch c ch n làấ ấ ủ ề ệ ậ ộ ề ầ ư ắ ắ
Nh t v n ph i d a vào nh p kh u h n n a trong trung và dài h n. Sáng ki n c aậ ẫ ả ự ậ ẩ ơ ữ ạ ế ủ Chính ph đ tái kh i đ ng ngành nông nghi p m c dù có đ nh hủ ể ở ộ ệ ặ ị ướng t t nh ngố ư
dường nh không có tác đ ng nhi u đ n toàn b h th ng. V i vi c đ ng yên suy y uư ộ ề ế ộ ệ ố ớ ệ ồ ế trong năm 2013 và 2014, chi phí nh p kh u đang tăng lên – m t đi u có th t t ph nậ ẩ ộ ề ể ố ầ nào cho ngành nông nghi p trong nệ ước. Tuy nhiên, ngu n cung ch a tăng lên và di nồ ư ệ tích đ t khá l n v n b b hoang, s khác bi t giá c b thu h p gi a hàng trong nấ ớ ẫ ị ỏ ự ệ ả ị ẹ ữ ướ c
và hàng nh p kh u không có tác d ng nhi u. Cho dù Nh t có tham gia TPP hay không,ậ ẩ ụ ề ậ
nh ng năm cu i c a th p k này s là m u ch t cho an ninh lữ ố ủ ậ ỷ ẽ ấ ố ương th c c a Nh t vàự ủ ậ
ni m tin vào dây chuy n cung ng.ề ề ứ
Vi c thúc đ y nông nghi p trong nệ ẩ ệ ước có th đ n t s ph bi n c a th c ph m n iể ế ừ ự ổ ế ủ ự ẩ ộ
đ a trong ngành bán l và d ch v Quan ng i v an toàn cũng nh chi phí nh p kh uị ẻ ị ụ ạ ề ư ậ ẩ
đã khi n nh ng nhà ch bi n nh Kagome và Ajinomoto, nh ng nhà bán l nh Daieiế ữ ế ế ư ữ ẻ ư
và nh ng công ty qu n lý nhà hàng nh Denny’s (7Yi Holding) và Ohsho thúc đ y hàngữ ả ư ẩ
n i đ a th m chi r ng nh ng s n ph m này đôi khi còn đ t h n. Lý thuy t kinh tộ ị ậ ằ ữ ả ẩ ắ ơ ế ế
“Abenomics” đang có tác đ ng lên ngành nông nghi p Nh t B n đ khuy n khích đ uộ ệ ậ ả ể ế ầ
t vào lĩnh v c đang l c h u so v i nh ng đ i th c nh tranh qu c t khác. Theo đó,ư ự ạ ậ ớ ữ ố ủ ạ ố ế
s quan tâm c a ngự ủ ười tiêu dùng vào s n ph m nông nghi p trong nả ẩ ệ ước và chi phí
nh p kh u gia tăng là s k t h p đ đem đ n s h i ph c và kh năng t cung t c pậ ẩ ự ế ợ ể ế ự ồ ụ ả ự ự ấ
t t h n cho ngành nông nghi p trong trung và dài h n.ố ơ ệ ạ
Xu hướng bán l rau qu ẻ ả
Phân đo n th tr ạ ị ườ ng ng ườ i tiêu dùng
Dân s già hóa là y u t có nh hố ế ố ả ưởng l n nh t trên th trớ ấ ị ường tiêu dùng Nh t B n.ậ ả Tuy nhiên, t l ph n đ n thân và già đình ch có m t ho c hai ngỷ ệ ụ ữ ơ ỉ ộ ặ ườ ềi đ u là y u tế ố nhân kh u h c quan tr ng. Đ hẩ ọ ọ ể ướng đ n nhóm này, các nhà bán l rau qu đã tri nế ẻ ả ể khai chi n lế ược marketing có tr ng tâm nh là m thêm các c a hàng bán l nh ngọ ư ở ử ẻ ở ữ
n i d ti p c n đơ ễ ế ậ ược. Ngoài ra, nh ng ngữ ườ ối s ng đ n thân ho c nh ng c p không cóơ ặ ữ ặ con có xu hướng mua ít m t hàng h n và m i l n mua thì s lặ ơ ỗ ầ ố ượng cũng nh h nỏ ơ
nh ng l i đi ch nhi u h n. Do đó, các c a hàng bán l rau qu c a Nh t đang mư ạ ợ ề ơ ử ẻ ả ủ ậ ở nhi u c a hàng c nh và c trung đ đ m b o đ ph bao trùm h u h t các thànhề ử ỡ ỏ ỡ ể ả ả ộ ủ ầ ế
ph tr trố ừ ường h p nh ng n i quá xa xôi. Nhi u c a hàng bán l đang m ra d ch vợ ữ ơ ề ử ẻ ở ị ụ giao t n nhà đ đáp ng nh ng ngậ ể ứ ữ ườ ơi đ n thân và nh ng ngữ ười già. Do v n đ đi l iấ ề ạ trong giao thông đông đ c các trung tâm thành ph , các c a hàng ti n l i nh ngặ ở ố ử ệ ợ ở ữ nhi u n i đ m b o r ng ngề ơ ả ả ằ ười tiêu dùng được ph c v k p th i trong khi làm choụ ụ ị ờ
người tiêu dùng đi l i thu n ti n và nhanh chóng.ạ ậ ệ
M t xu hộ ướng tiêu dùng quan tr ng khác trong ngành bán l rau qu c a Nh t B n làọ ẻ ả ủ ậ ả
s thay đ i vai trò c a gi i. M c dù ph n v n là nh ng ngự ổ ủ ớ ặ ụ ữ ẫ ữ ười mua chính rau quả
nh ng khi ph n theo đu i s nghi p, nh hư ụ ữ ổ ự ệ ả ưởng c a h lên ngành bán l cũng giaủ ọ ẻ tăng. K t qu là nh ng công ty Nh t B n đang t p trung chi n lế ả ữ ậ ả ậ ế ược marketing vào
nh ng ngữ ười tiêu dùng là n gi i. Ví d nh các c a hàng ti n l i đ a ra nh ng s nữ ớ ụ ư ử ệ ợ ư ữ ả
14
Trang 15ph m có thẩ ương hi u riêng cao c p dành riêng cho ph n và nh ng ngệ ấ ụ ữ ữ ười tiêu dùng già nh ng ngữ ườ ềi đ u mu n s n ph m có ch t lố ả ẩ ấ ượng cao h n. Nh ng s n ph m baoơ ữ ả ẩ
g m món ăn n u s n nh là h p c m bento và salad cũng nh là tráng mi ng và b aồ ấ ẵ ư ộ ơ ư ệ ữ
ăn có th để ược n u trong túi.ấ
Phân hóa v giá c Đ ng c p hóa và chi t kh u hóa ề ả ẳ ấ ế ấ
Khi mà kho ng cách v thu nh p ngày càng m r ng Nh t B n, các nhà bán l rauả ề ậ ở ộ ở ậ ả ẻ
qu đang đ a ra nh ng s n ph m nh ng ngả ư ữ ả ẩ ở ữ ưỡng đ i l p nhau v giá c Đi u nàyố ậ ề ả ề cũng rõ ràng v i nh ng s n ph m có thớ ữ ả ẩ ương hi u riêng khi m t s lệ ộ ố ượng ngày càng tăng s n ph m ho c là hàng bình dân ph bi n ho c là r t cao c p. Nh ng quan ng iả ẩ ặ ổ ế ặ ấ ấ ữ ạ ngày càng tăng v s c kh e và an toàn c a ngề ứ ỏ ủ ười tiêu dùng Nh t đ i v i nh ng th cậ ố ớ ữ ự
ph m s n xu t hàng lo t là m i quan tâm c a nh ng công ty s n xu t thẩ ả ấ ạ ố ủ ữ ả ấ ương hi uệ riêng vì nói chung người tiêu dùng Nh t coi s n ph m thậ ả ẩ ương hi u riêng là an toàn vàệ
có ch t lấ ượng t t vì do nh ng c a hàng rau đáng tin c y cung c p. K t qu là s nố ữ ử ậ ấ ế ả ả
ph m thẩ ương hi u riêng không đệ ược xem là “r ” mà là nh ng s n ph m có ch tẻ ữ ả ẩ ấ
lượng v i giá th p h n các s n ph m cùng lo i có thớ ấ ơ ả ẩ ạ ương hi u. Tuy nhiên, đ i v i giaệ ố ớ đình có tr em và thu nh p th p, th c ph m đóng gói có giá chi t kh u đang tr nênẻ ậ ấ ự ẩ ế ấ ở
ph bi n.ổ ế
Th m chí nh ng đ đậ ữ ồ ược chi t kh u đang tr nên ph bi n, t “r ” không ph i làế ấ ở ổ ế ừ ẻ ả chi n d ch marketing đế ị ượ ưc a chu ng đ i v i nh ng nhà bán l rau qu Vì th , đ iộ ố ớ ữ ẻ ả ế ố
v i marketing s n ph m, ch t lớ ả ẩ ấ ượng là m u ch t khi đ t tr ng tâm vào ngu n g c s nấ ố ặ ọ ồ ố ả
ph m ho c thành ph n. H n n a, chi t kh u thẩ ặ ầ ơ ữ ế ấ ường được đ a ra thông qua cácư
chương trình th khách hàng trung thành, m t chi n lẻ ộ ế ược đã tr nên ph bi n trong sở ổ ế ố
nh ng công ty bán l l n Nh t. Trong nh ng năm g n đây, xu hữ ẻ ớ ở ậ ữ ầ ướng này lan sang cả các c a hàng bán l rau qu truy n th ng. Nh ng công ty bán l l n ki u h p tác xãử ẻ ả ề ố ữ ẻ ớ ể ợ
và nh ng c a hàng ki u gia đình đ c l p cũng đ a ra các chữ ử ể ộ ậ ư ương trình th khách hàngẻ trung thành v i nh ng khuy n m i dành riêng cho khách hàng c a mình bao g m cớ ữ ế ạ ủ ồ ả chi t kh u và nh ng gói đ c bi t.ế ấ ữ ặ ệ
S m r ng c a bán l qua internet ự ở ộ ủ ẻ
Bán l qua internet Nh t B n đã phát tri n m nh, v i CAGR là 13,2% trong giaiẻ ở ậ ả ể ạ ớ
đo n 20102014, đ t 68,7 t USD trong năm 2014. T ng doanh thu th c ph m và đạ ạ ỷ ổ ự ẩ ồ
u ng thông qua bán hàng qua m ng đ t giá tr 5,3 t USD trong năm 2013, v i CAGRố ạ ạ ị ỷ ớ
là 9,3% trong giai đo n 20092013. Bán th c ph m và đ u ng qua m ng d ki n sạ ự ẩ ồ ố ạ ự ế ẽ
có CAGR m c 8,7% trong giai đo n 20142018, v i t ng giá tr đ t 8,1 t USD trongở ứ ạ ớ ổ ị ạ ỷ khi t ng doanh thu bán l rau qu Nh t B n d ki n s suy gi m.ổ ẻ ả ở ậ ả ự ế ẽ ả
S phát tri n c a th trự ể ủ ị ường bán l trên internet c a Nh t B n là do h th ng logisticẻ ủ ậ ả ệ ố đáng tin c y, t l l i internet th p và s thu n ti n nói chung v i t c đ tăng trậ ỷ ệ ỗ ấ ự ậ ệ ớ ố ộ ưở ngnhanh và s thâm nh p c a đi n tho i thông minh và máy tính b ng. Liên quan đ nự ậ ủ ệ ạ ả ế bán l rau qu , các công ty nh n ra r ng đang có không gian cho h đ tăng trẻ ả ậ ằ ọ ể ưở ngthông qua th trị ường d a trên internet và đang t n d ng c h i mà chúng đem l i.ự ậ ụ ơ ộ ạ
Chi n l ế ượ c thân thi n v i môi tr ệ ớ ườ ng
Trang 16Các chương trình qu n lý môi trả ường là t nguy n Nh t B n nh ng nhi u công tyự ệ ở ậ ả ư ề bán l đang xây d ng và tri n khai chi n lẻ ự ể ế ược c a mình và đánh giá tình hình th củ ự
hi n v i tiêu chí c a mình đ đáp ng yêu c u c a ngệ ớ ủ ể ứ ầ ủ ười dân Nh t v v n đ môiậ ề ấ ề
trường. Nh ng ho t đ ng v trách nhi m xã h i c a công ty trong s nh ng nhà bánữ ạ ộ ề ệ ộ ủ ố ữ
l Nh t t p trung vào nh ng quan ng i v môi trẻ ở ậ ậ ữ ạ ề ường. Xu hướng chung c a cácủ công ty l n là th hi n cam k t c a mình đ gi m lớ ể ệ ế ủ ể ả ượng carbonddyoxxit các c aở ử hàng c a mình cũng nh trong ho t đ ng s n xu t và logistics. Các chủ ư ạ ộ ả ấ ương trình tái
ch th c ph m cũng là các ho t đ ng trách nhi m xã h i c a các công ty bán l Nh t.ế ự ẩ ạ ộ ệ ộ ủ ẻ ậ
Nh n th c đậ ứ ược tác đ ng c a môi trộ ủ ường và thi t h i kinh t do ch t th i th c ph m,ệ ạ ế ấ ả ự ẩ
m t s nhà bán l l n nh 7Eleven, Circle K Sunkus và Lawson đã đ a ra các chộ ố ẻ ớ ư ư ươ ngtrình tái ch th c ph m. Theo chế ự ẩ ương trình này, các nhà bán l thu gom th c ph m tẻ ự ẩ ừ
nh ng c a hàng c a mình; đây là nh ng th c ph m g n đ n ngày h t h n ho c đã quáữ ử ủ ữ ự ẩ ầ ế ế ạ ặ
h n và sau đó đạ ược dùng đ ch bi n th c ăn chăn nuôi, phân tr n, s n ph m côngể ế ế ứ ộ ả ẩ nghi p ho c ch t đ t cho các t ch c khác. ệ ặ ấ ố ổ ứ
M t ví d khác v chi n lộ ụ ề ế ược thân thi n v i môi trệ ớ ường c a các nhà bán l Nh t B nủ ẻ ậ ả
là s d ng đ tái ch ho c ti t ki m năng lử ụ ồ ế ặ ế ệ ượng trong c a hàng c a mình. Nh ng c aử ủ ữ ử hàng m i đớ ược xây d ng thân thi n v i môi trự ệ ớ ường và nh ng c a hàng cũ đữ ử ược tân trang đ s d ng s n ph m ti t ki m năng lể ử ụ ả ẩ ế ệ ượng.
Gi i thi u s n ph m và đóng gói s n ph m ớ ệ ả ẩ ả ẩ
Có th nh n th y nh ng sáng ki n v môi trể ậ ấ ữ ế ề ường c a các nhà bán l thông qua nh ngủ ẻ ữ
s n ph m m i. Ví d nh t p đoàn AEON bán m t l a ch n nh ng s n ph m do H iả ẩ ớ ụ ư ậ ộ ự ọ ữ ả ẩ ộ
đ ng Qu n lý Hàng h i (MSC) ch ng nh n. Ch ng nh n này b o đ m r ng s n ph mồ ả ả ứ ậ ứ ậ ả ả ằ ả ẩ
cá và th y s n đủ ả ược làm t cá đánh b t theo cách b n v ng. Dòng s n ph m bao g mừ ắ ề ữ ả ẩ ồ
cá h i đ Alaska, tr ng cá h i, cá thu mu i và tr ng cá theo mùa. Ngoài ra, t p đoànồ ỏ ứ ồ ố ứ ậ AEON còn đ a ra thư ương hi u g i là Topvalu Kyokan Sengen là m t dòng s n ph mệ ọ ộ ả ẩ
được marketing là thân thi n v i môi trệ ớ ường khi tuân th “4R”: gi m, tái s d ng, táiủ ả ử ụ
ch và thu h i. Đ y là dòng s n ph m bán v i giá bình dân v i m c tiêu là ch ngế ồ ầ ả ẩ ớ ớ ụ ứ minh cho người tiêu dùng bi t r ng nh ng s n ph m thân thi n v i môi trế ằ ữ ả ẩ ệ ớ ường có thể mua v i giá ch p nh n đớ ấ ậ ược1.
Nh ng quan ng i liên quan đ n đóng gói s n ph m thân thi n v i môi trữ ạ ế ả ẩ ệ ớ ường cũng
được nh ng 5 nhà bán l hàng đ u c a Nh t đ a ra sáng ki n x lý. Circle K Sunkusữ ẻ ầ ủ ậ ư ế ử tìm cách gi m nguyên v t li u đóng gói nh bìa gi y và nh a vécny vì chúng đả ậ ệ ư ấ ự ược để trong thùng rác sau khi s n ph m chuy n đ n c a hàng. Ngoài ra, 7Eleven Nh t B nả ẩ ể ế ử ậ ả tìm cách gi m lả ượng rác th i do v t li u đóng gói th c ph m t o ra. T năm 2007, cácả ậ ệ ự ẩ ạ ừ
h p c m c a 7Eleven thộ ơ ủ ường được g n b ng dây bu c ch không bó tròn b ng nh aắ ằ ộ ứ ằ ự
ch t d o.ấ ẻ
Nh ng ví d v đóng gói bao bì s n ph mữ ụ ề ả ẩ
1 Ngu n: ồ AEON, 2012
16
Trang 17Topvalu Ready Meal On Tray Obento Cheese Hamburger Kit (Gói ăn hamburger pho mai obento ăn li n)ề
Công ty: Aeon
Thương hi u: ệ H p c m obento Topvalu ộ ơ
ăn li n ềGiá (US$): 3,75
Lo i: ạ B a ăn chính ữ
Th lo i: ể ạ S n ph m m i/m r ng ả ẩ ớ ở ộNgày đ a ra ư Tháng 9 năm 2012 Đóng gói: Túi th ng đ ng plastic linh ẳ ứ
ho t ạCách dùng: Lò vi sóng, bình dân, mang đi
ăn, d s d ng ễ ử ụ
Mô t s n ph m: ả ả ẩ Topvalu Ready Meal One Tray Obento Series Cheese Hamburger Meal Kit bao g m m t mi ngồ ộ ế humberger có nướ ốc s t cà chua và pho mát
Thương hi u: ệ House Ibushi No Takumi
Kunsei Curry Ngày đ a ra: ư Tháng 8 năm 2012
Lo i: ạ B a ăn chínhữCách dùng: Lò vi sóng Đóng gói: Bao túi linh ho t, film kim lo i ạ ạ
Th lo i: ể ạ S n ph m m i ả ẩ ớ
Mô t s n ph m: ả ả ẩ House Retort Ibushi No Takumi Kunsei Curry Bacon & Potato (Th t xông khói và cà ri khoai tây) là lo iị ạ
cà ri v i mùi khói có ch t b t cà ri, h tớ ấ ộ ạ
Trang 18tiêu đen và khoai tây chiên mu i hun khói.ố Thit xông khói và khoai tây này có 6 lo iạ khoai tây chiên khác nhau. S n ph m nàyả ẩ
có tr ng lọ ượng là 200 gram
2.2. Tình hình tiêu th ụ
Th trị ường bán l rau qu Nh t B n ch ng ki n s tăng trẻ ả ậ ả ứ ế ự ưởng trong giai đo n 2010ạ
2014 và t ng quy mô th trổ ị ường v n m c th 3 th gi i, sau Hoa K và Trung Qu c.ẫ ở ứ ứ ế ớ ỳ ố Trong năm 2013, kho ng 79% doanh thu bán rau qu di n ra trên kênh bán l hi n đ iả ả ễ ẻ ệ ạ
và 21% trên kênh bán l truy n th ng. Trong s nh ng nhà bán l hi n đ i, các siêu thẻ ề ố ố ữ ẻ ệ ạ ị chi m th ph n l n nh t, v i kho ng 57% t ng doanh thu c a năm 2013. Th ph n l nế ị ầ ớ ấ ớ ả ổ ủ ị ầ ớ
ti p theo là các c a hàng ti n l i v i 43% nh ng kênh này l i có t c đ tăng trế ử ệ ợ ớ ư ạ ố ộ ưở nghàng năm (CAGR) cao nh t là 4,4% t năm 2009 đ n năm 2013. Các c a hàng ngoàiấ ừ ế ử
tr i chi m m t t l r t nh trong bán l hi n đ i Nh t B nờ ế ộ ỷ ệ ấ ỏ ẻ ệ ạ ở ậ ả 2.
Trong năm 2014, t ng chi tiêu c a ngổ ủ ười tiêu dùng ước đ t 2,7 nghìn t USD v i chiạ ỷ ớ tiêu bình quân đ u ngầ ười tiêu dùng đ t 21.505 USD. Quan tr ng h n, t ng chi tiêu choạ ọ ơ ổ
th c ph m và đ u ng bao g m c đ u ng có c n đ t 438 t USD, chi m kho ngự ẩ ồ ố ồ ả ồ ố ồ ạ ỷ ế ả 16,2% t ng chi tiêu ngổ ười tiêu dùng. Chi tiêu bình quân đ u ngầ ười cho th c ph m vàự ẩ
đ u ng đ t 2.897 USD và chi tiêu cho đ u ng có c n đ t 551 USD trong cùng nămồ ố ạ ồ ố ồ ạ 3
V i vi c các thành ph Nh t B n m r ng h n n a đ n các khu v c nông thôn, cácớ ệ ố ậ ả ở ộ ơ ữ ế ự
c a hàng ti n l i và các siêu th cũng đang m r ng đ n các khu v c đô th m i này,ử ệ ợ ị ở ộ ế ự ị ớ làm gia tăng c nh tranh gi a hai kênh này. Ngạ ữ ười tiêu dùng Nh t B n yêu chu ng th cậ ả ộ ự
ph m và đ u ng có ch t lẩ ồ ố ấ ượng cao, theo đó khuy n khích ngế ười bán l rau qu xâyẻ ả
d ng các thự ương hi u riêng v i s n ph m có ch t lệ ớ ả ẩ ấ ượng cao h n nh ng l i có giá cơ ư ạ ả khá c nh tranh so v i các hàng đ ng c p cao. ạ ớ ẳ ấ
Kh u v và s yêu thích c a ngẩ ị ự ủ ười tiêu dùng
Ch t lấ ượng và s tự ươi m i c a th c ph m đớ ủ ự ẩ ược người tiêu dùng đánh giá t t và Nh tố ậ
B n là nả ước đi đ u trong tiêu th th c ph m h u c Vi c l a ch n s n ph m đaầ ụ ự ẩ ữ ơ ệ ự ọ ả ẩ
d ng hóa cùng v i t c đ tăng trạ ớ ố ộ ưởng c a tiêu dùng, d n đ n vi c giá gi m. Tuyủ ẫ ế ệ ả nhiên, trong khi người tiêu dùng Nh t B n b nh hậ ả ị ả ưởng b i giá c , h l i không ch uở ả ọ ạ ị
th a hi p v ch t lỏ ệ ề ấ ượng và s tự ươi m i c a th c ph m đ có giá c m m h n.Tiêuớ ủ ự ẩ ể ả ề ơ
th th c ph m và đ u ng h u c đụ ự ẩ ồ ố ữ ơ ược k v ng là s gia tăng trong giai đo n 2015ỳ ọ ẽ ạ
2019. M c dù Nh t B n là m t trong nh ng nặ ậ ả ộ ữ ước nh p kh u th c ph m l n nh t thậ ẩ ự ẩ ớ ấ ế
gi i, th c ph m bi n đ i gen (GM) l i không ph bi n qu c gia này. Ni m tin vàoớ ự ẩ ế ổ ạ ổ ế ở ố ề
th c ph m là r t quan tr ng đ i v i ngự ẩ ấ ọ ố ớ ười tiêu dùng Nh t B n. Đ i v i k v ng c aậ ả ố ớ ỳ ọ ủ
người tiêu dùng, b t k lo i th c ph m nào trên th trấ ỳ ạ ự ẩ ị ường Nh t có ch a thành ph nậ ứ ầ
GM ph i đả ược dán nhãn tuân th theo quy đ nh c a Chính phủ ị ủ ủ4.
2 Ngu n: Euromonitor, International, 2015 ồ
3 Ngu n: Euromonitor International, 2015 ồ
4 B Nông nghi p, Lâm nghi p và Th y s n Nh t B n, 2012 ộ ệ ệ ủ ả ậ ả
18
Trang 19S gia tăng h gia đình t 1 ngự ộ ừ ười lên 2 người (thường là các c p đôi không có trặ ẻ con) cũng nh cu c s ng công nghi p nhanh chóng đã d n đ n s gia tăng nhanhư ộ ố ệ ẫ ế ự chóng và ph bi n các b a ăn đ n gi n và ti n l i. Do đó, nhi u c a hàng ti n l i vàổ ế ữ ơ ả ệ ợ ề ử ệ ợ các siêu th đã đ a ra nh ng l a ch n đa d ng ho c các b a ăn đã làm s n và mì ănị ư ữ ự ọ ạ ặ ữ ẵ
li n. H u h t các món ăn đã n u s n đ tiêu th ngay (trong ngày ho c 2 ngày) vìề ầ ế ấ ẵ ể ụ ặ chúng được làm t thành ph n t nhiên. Các c a hàng bán l rau qu hi n đ i cũngừ ầ ự ử ẻ ả ệ ạ đang xây d ng m t dòng s n ph m có thự ộ ả ẩ ương hi u riêng, trung tâm các b a ăn và cácệ ữ món ăn ph th hi n nh ng món ăn qu c t ph bi n và nh ng đ c s n vùng mi n đụ ể ệ ữ ố ế ổ ế ữ ặ ả ề ể đáp ng nhu c u ngứ ầ ười tiêu dùng v s ti n l i.ề ự ệ ợ
Xu hướng mua s m rau quắ ả
Do có ni m tin vào thề ương hi u, ngệ ười tiêu dùng Nh t B n nói chung là thích muaậ ả
nh ng th c ph m có thữ ự ẩ ương hi u n i ti ng. Tuy nhiên, g n đây nhi u ngệ ổ ế ầ ề ười tiêu dùng cũng có s l a ch n cho mình d a trên ch t lự ự ọ ự ấ ượng và giá c th c ph m. Ngoài ra,ả ự ẩ
nh ng ngữ ười tiêu dùng tr ít quan tâm h n đ n thẻ ơ ế ương hi u khi mua rau qu Trongệ ả khi nhi u ngề ười thích s n ph m có ch t lả ẩ ấ ượng và giá r thì nhi u ngẻ ề ười khác l iạ
mu n ch t lố ấ ượng hàng đ u. Đ đáp ng nhu c u c a nh ng ngầ ể ứ ầ ủ ữ ười tiêu dùng này,
nh ng thữ ương hi u riêng đã đ a ra r t nhi u s n ph m cao c p v i giá cao h n m tệ ư ấ ề ả ẩ ấ ớ ơ ộ chút so v i s n ph m có ch t lớ ả ẩ ấ ượng g n tầ ương đương. Tăng cường an toàn và ch tấ
lượng th c ph m và s tự ẩ ự ươi m i là nh ng xu hớ ữ ướng marketing chính cho nh ng s nữ ả
ph m cao c p nh th này.ẩ ấ ư ế
Vi c ngày càng ph bi n đi n tho i thông minh và máy tính b ng Nh t B n đangệ ổ ế ệ ạ ả ở ậ ả
d n d t xu th mua s m trên internet và do đó nh hẫ ắ ế ắ ả ưởng đ n vi c bán rau qu trênế ệ ả internet trong tương lai g n. M c dù ch chi m m t ph n r t nh c a th trầ ặ ỉ ế ộ ầ ấ ỏ ủ ị ường bán
l rau qu , bán l rau qu trên internet đang ngày càng tr nên ph bi n v i ngẻ ả ẻ ả ở ổ ế ớ ười tiêu dùng Nh t B n vì h tìm ki m l a ch n thu n ti n h n đ mua s m rau qu Các c aậ ả ọ ế ự ọ ậ ệ ơ ể ắ ả ử hàng bán l rau qu trên intenet thẻ ả ường được đi u hành b i nh ng chu i siêu th vàề ở ữ ỗ ị
c a hàng ti n l i l n theo thử ệ ợ ớ ương hi u ph bi n c a hệ ổ ế ủ ọ5. Người tiêu dùng Nh t B nậ ả
được k v ng s mua s m nhi u h n t i nh ng c a hàng ti n l i và nh ng siêu thỳ ọ ẽ ắ ề ơ ạ ữ ử ệ ợ ữ ị theo chu i trong khi tìm ki m nh ng l a ch n có ch t lỗ ế ữ ự ọ ấ ượng t t h n và v i giá c h pố ơ ớ ả ợ
lý h n. Ngoài ra, do dân s đang già hóa và s lơ ố ố ượng nh ng ngữ ười m đi làm ngàyẹ càng tăng và các h gia đình nh , vi c mua s m qua internet và d ch v cung c p sộ ỏ ệ ắ ị ụ ấ ẽ
ti p t c tăng trế ụ ưởng h n n a. ơ ữ
T ng doanh thu bán l c a Nh t B n có s tăng trổ ẻ ủ ậ ả ự ưởng nh trong giai đo n 20102014ẹ ạ
và ngành bán l rau qu cũng v y. Doanh thu bán l rau qu Nh t B n chi m kho ngẻ ả ậ ẻ ả ậ ả ế ả 30% t ng doanh thu bán l và t l này s gi nguyên trong giai đo n 20152019. ổ ẻ ỷ ệ ẽ ữ ạ
Ngành bán l rau qu Nh t B n có giá tr đ t 326,8 t USD vào năm 2013 và có sẻ ả ậ ả ị ạ ỷ ự
bi n đ ng r t ít trong giai đo n 20092013. Trong khi có s suy gi m v tiêu dùng cóế ộ ấ ạ ự ả ề
5 Ngu n: Euromonitor International, 2014 ồ
Trang 20th góp ph n vào s đình tr này, t t gi m v doanh thu bán l rau qu truy n th ngể ầ ự ệ ụ ả ề ẻ ả ề ố
v i t c đ CAGR 5% trong giai đo n 20092013 là m t nhân t quan tr ng.ớ ố ộ ạ ộ ố ọ
T ng doanh thu c a bán l rau qu hi n đ i đ t giá tr 257,7 t USD vào năm 2013.ổ ủ ẻ ả ệ ạ ạ ị ỷ Các c a hàng ti n l i có t c đ tăng trử ệ ợ ố ộ ưởng lành m nh v i CAGR đ t 4,4% t nămạ ớ ạ ừ
2009 đ n năm 2013, đ t t ng doanh thu là 110,5 t USD. Các siêu th v n có doanh thuế ạ ổ ỷ ị ẫ bán l rau qu m c cao nh t trong s các lo i hình bán l v i doanh thu đ t 146,9 tẻ ả ở ứ ấ ố ạ ẻ ớ ạ ỷ USD vào năm 2013 b t ch p vi c doanh thu t t gi m v i t c đ CAGR là 0,2% trongấ ấ ệ ụ ả ớ ố ộ giai đo n 2009 và 2013. ạ
Trong giai đo n d ki n 20142018, doanh thu c a các c a hàng bán l rau qu Nh tạ ự ế ủ ử ẻ ả ậ
B n s ti p t c suy gi m v i t c đ CAGR là 0,2% và k t thúc v i t ng doanh thu làả ẽ ế ụ ả ớ ố ộ ế ớ ổ 323,8 t USD vào năm 2018. Trong giai đo n này, các c a hàng bán l rau qu hi nỷ ạ ử ẻ ả ệ
đ i s có s tăng trạ ẽ ự ưởng khiêm t n v i t c đ tăng doanh thu theo CAGR là 0,4% đố ớ ố ộ ể
đ t m c 263 t USD vào năm 2018 trong khi các c a hàng bán l rau qu truy n th ngạ ứ ỷ ử ẻ ả ề ố
s ti p t c suy gi m v i CAGR đ t m c 2,4%.ẽ ế ụ ả ớ ạ ứ
Trong s các kênh bán l rau qu hi n đ i, các c a hàng bán ngoài tr i và các siêu thố ẻ ả ệ ạ ử ờ ị
s v n ti p t c có doanh thu b suy gi m h n n a v i CAGR đ t 2,8% và 0,4% trongẽ ẫ ế ụ ị ả ơ ữ ớ ạ giai đo n 20142018. Ngạ ượ ạc l i, doanh thu các c a hàng ti n l i s ti p t c m r ngử ệ ợ ẽ ế ụ ở ộ
v i CAGR đ t m c 1,4% trong giai đo n này đ t 118,9 t USD vào năm 2018.ớ ạ ứ ạ ạ ỷ
B ng 2.1: Doanh thu và th ph n bán l rau qu Nh t B n theo mô hình phânả ị ầ ẻ ả ậ ả
T ng các c a hàng bán l ổ ử ẻ
rau quả 326,5 326,8 325,7 323,3 0,0 0,2
Các c a hàng ti n l i ử ệ ợ 92,9 110,5 112,7 118,9 4,4 1,4 Bán l ngoài tr iẻ ờ 0,3 0,2 0,2 0,2 3,8 2,8 Siêu thị 148,1 146,9 146,2 143,9 0,2 0,4
Trang 212.3. Tình hình s n xu t và xu t nh p kh u ả ấ ấ ậ ẩ
Th trị ường rau qu Nh t B n trả ậ ả ước kia ch y u do các nhà s n xu t trong nủ ế ả ấ ướ cchi m lĩnh, hàng nh p kh u ch gi i h n m t s s n ph m nh t đ nh. Do kh năngế ậ ẩ ỉ ớ ạ ở ộ ố ả ẩ ấ ị ả
c nh tranh c a n n s n xu t trong nạ ủ ề ả ấ ước suy gi m, Nh t B n đã nhanh chóng tăngả ậ ả
cường nh p kh u đ đ m b o ngu n cung hi u qu đáp ng nhu c u trong nậ ẩ ể ả ả ồ ệ ả ứ ầ ước.
Hi n tr ng t cung các s n ph m th c ph m c a Nh t v n còn tệ ạ ự ả ẩ ự ẩ ủ ậ ẫ ương đ i th p – t lố ấ ỷ ệ
t cung năm 2013 là 39%, tự ương đương v i m c năm 2012. C quy mô di n tích s nớ ứ ả ệ ả
xu t và kh i lấ ố ượng s n xu t rau đ u gi m đáng k h n 25% năm 2013 so v i nămả ấ ề ả ể ơ ớ
trước, khi n cho t l t cung gi m. Giá tr c a th trế ỷ ệ ự ả ị ủ ị ường rau c t ắ ước tính kho ngả
180 t yên và tăng trong vài năm qua, kho ng 30%/năm. ỷ ả
V i vi c tăng s lớ ệ ố ượng các h gia đình đ c thân và nhu c u cao v s ti n l i, nhi uộ ộ ầ ề ự ệ ợ ề
lo i s n ph m rau và hoa qu c t đóng h p xu t hi n trên giá các c a hàng bán l ạ ả ẩ ả ắ ộ ấ ệ ử ẻ Các lo i qu th m chí còn đạ ả ậ ược bán m t s máy bán hàng t đ ng. ở ộ ố ự ộ
Tr n đ ng đ t l n và kèm theo là sóng th n x y ra t i Nh t B n vào tháng 3 năm 2011ậ ộ ấ ớ ầ ả ạ ậ ả
đã nh hả ưởng đ n s n xu t và gây ra tình tr ng thi u ngu n cung các lo i rau tế ả ấ ạ ế ồ ạ ươ ở i khu v c Tohoku. Do m i quan tâm v các v n đ v sinh an toàn th c ph m tăng lênự ố ề ấ ề ệ ự ẩ liên quan đ n nguy c nhi m x trong dài h n đ i v i s n xu t th c ph m, nhu c uế ơ ễ ạ ạ ố ớ ả ấ ự ẩ ầ
đ i v i hàng nh p kh u tăng lên. M c dù năng l c s n xu t vùng Tohoku g n đâyố ớ ậ ẩ ặ ự ả ấ ở ầ
đã được c i thi n nh nh ng n l c tái c c u, quan đi m c a ngả ệ ờ ữ ỗ ự ơ ấ ể ủ ười tiêu dùng v nẫ
ch a đư ượ ảc c i thi n và tình tr ng thông tin sai v s n xu t th c ph m v n còn. ệ ạ ề ả ấ ự ẩ ẫ
Giá c đ i v i các s n ph m tả ố ớ ả ẩ ươ ải s n xu t trong nấ ước v n cao h n hàng nh p kh uẫ ơ ậ ẩ
do hi u qu s n xu t c a Nh t th p h n các nệ ả ả ấ ủ ậ ấ ơ ước khác, do năng su t mùa v th p vàấ ụ ấ chi phí lao đ ng cao. Nhu c u c a Nh t đ i v i các s n ph m nh p kh u v n cao,ộ ầ ủ ậ ố ớ ả ẩ ậ ẩ ẫ
m c dù v n có nh ng ngách th trặ ẫ ữ ị ường mà người tiêu dùng s n sàng tr giá cao h n đẵ ả ơ ể
h tr ngành s n xu t trong nỗ ợ ả ấ ước. Các s n ph m có ch t lả ẩ ấ ượng cao, tươi và an toàn
r t c n thi t đ i v i ngấ ầ ế ố ớ ười tiêu dùng và h thọ ường l a ch n các s n ph m s n xu tự ọ ả ẩ ả ấ trong nước đ đáp ng để ứ ược tiêu chu n này. ẩ
Người tr ng rau qu t i Nh t đã dành nhi u th i gian và công s c đ nâng cao ch tồ ả ạ ậ ề ờ ứ ể ấ
lượng s n ph m c a h v hả ẩ ủ ọ ề ương v , hình th c và phát tri n các bí quy t s n xu t đị ứ ể ế ả ấ ể
có th cung c p các s n ph m trái v M i vùng tr ng tr t đ u có thể ấ ả ẩ ụ ỗ ồ ọ ề ương hi u riêngệ cho s n ph m rau qu c a h , giúp tăng thêm giá tr s n ph m và t o ra th m nhả ẩ ả ủ ọ ị ả ẩ ạ ế ạ
c nh tranh. Ngạ ượ ạc l i, khi bán rau cho ngành ch bi n th c ph m, giá c và s nế ế ự ẩ ả ự ổ
đ nh v kh i lị ề ố ượng cung c p l n là nh ng y u t quan tr ng h n c vi c gi i thi uấ ớ ữ ế ố ọ ơ ả ệ ớ ệ
thương hi u. Rau nh p kh u v i m c giá c nh tranh h n có th đáp ng đệ ậ ẩ ớ ứ ạ ơ ể ứ ược nhu
c u này. T ng giá tr rau nh p kh u (mã HS 07) năm 2013 là 244,7 t yên, tăng 11,4%ầ ổ ị ậ ẩ ỷ
so v i năm trớ ước. V m t giá tr , Trung Qu c đ ng đ u, ti p theo là Hoa K , chi mề ặ ị ố ứ ầ ế ỳ ế kho ng 69% t ng kim ng ch nh p kh u rau c a Nh t B n năm 2013. Các s n ph mả ổ ạ ậ ẩ ủ ậ ả ả ẩ
Trang 22rau nh p kh u ch y u là rau đông l nh và rau tậ ẩ ủ ế ạ ươi, nh ng lo i v n đữ ạ ẫ ược tr ng ồ ở
Nh t B n nh hành tây, cà r t, b p c i và cà chua. ậ ả ư ố ắ ả
T ng giá tr nh p kh u qu và các lo i h t (mã HS 08) năm 2013 là 289,6 t yên, tăngổ ị ậ ẩ ả ạ ạ ỷ 14% so v i năm trớ ước. V m t giá tr , Hoa K đ ng đ u, ti p theo là Philippinesề ặ ị ỳ ứ ầ ế chi m kho ng 62% t ng kim ng ch nh p kh u hoa qu c a Nh t năm 2013. Các lo iế ả ổ ạ ậ ẩ ả ủ ậ ạ hoa qu tả ươi nh p kh u bao g m chu i, các lo i h t, các lo i qu h cam quýt, bậ ẩ ồ ố ạ ạ ạ ả ọ ưở i,nho, d a, kiwi và các lo i qu có h t. ứ ạ ả ạ
Các lo i qu tạ ả ươi nh p kh u ch y u do m t s nậ ẩ ủ ế ộ ố ước chính cung c p:ấ
Trên 96% bưở ượi đ c nh p kh u t Hoa K và Nam Phiậ ẩ ừ ỳ
95% kiwi được nh p kh u t New Zealandậ ẩ ừ
90% cam được nh p kh u t Hoa K và Australiaậ ẩ ừ ỳ
90% d a và chu i đứ ố ược nh p kh u t Philippinesậ ẩ ừ
B ng 2.2: Nh p kh u rau qu c a Nh t B n theo qu c gia giai đo n 2010 – 2015ả ậ ẩ ả ủ ậ ả ố ạ
Đvt: nghìn USD
Qu c giaố 2010 2011 2012 2013 2014 9 tháng
2015Trung Qu cố 2.638.66
6 3.232.931 3.433.093 3.198.730 3.057.583 2.112.623Hoa Kỳ 1.704.92
0 1.846.344 2.044.009 1.925.122 1.859.574 1.406.132Philippines 957.395 1.048.853 1.057.266 951.129 947.293 693.915New Zealand 397.812 434.292 452.272 362.910 364.883 309.984Mexico 246.717 283.553 346.488 325.399 338.988 257.469Thái Lan 283.654 347.322 354.323 316.478 309.298 232.861Hàn Qu cố 219.957 247.836 271.630 237.123 210.807 126.637Italia 148.626 172.336 177.666 188.360 204.999 127.317Chilê 106.646 137.623 152.086 147.221 149.704 102.354Brazil 134.485 222.476 210.209 188.418 137.678 125.623
Trang 23Hoa K v n là nhà xu t kh u hàng đ u m t s s n ph m thu c ngành hàng rau và hoaỳ ẫ ấ ẩ ầ ộ ố ả ẩ ộ
qu tả ươi vào th trị ường Nh t B n. Tuy nhiên, Trung Qu c và m t s nậ ả ố ộ ố ước Châu Á khác và các nước thu c bán c u Nam cũng đã tr thành nộ ầ ở ước cung c p rau qu l n vàoấ ả ớ
th trị ường này, v c ch ng lo i s n ph m và kh i lề ả ủ ạ ả ẩ ố ượng rau và hoa qu nh p kh uả ậ ẩ vào th trị ường Nh t B n. ậ ả
Trung Qu c đố ược xác đ nh là m t trong nh ng nị ộ ữ ước cung c p rau có chi phí th p nh tấ ấ ấ
mà các nước khác không th c nh tranh để ạ ược. Tuy nhiên, đã có m t s trộ ố ường h p cácợ
Trang 24s n ph m c a Trung Qu c b c m nh p kh u ho c h n ch nh p kh u do vi ph m vả ẩ ủ ố ị ấ ậ ẩ ặ ạ ế ậ ẩ ạ ề hàm lượng d lư ượng thu c b o v th c v t và các v n đ v v sinh an toàn th cố ả ệ ự ậ ấ ề ề ệ ự
nước khác. Năm 2015, th trị ường này v n tẫ ương đ i phân tán. Không có công ty nào cóố
t ng doanh s bán l chi m th ph n h n 7%. Đi u này ph n ánh s th t là h u h tổ ố ẻ ế ị ầ ơ ề ả ự ậ ầ ế các nhà s n xu t truy n th ng t p trung vào ho c s n ph m đóng h p ho c s n ph mả ấ ề ố ậ ặ ả ẩ ộ ặ ả ẩ đông l nh, r t ít nhà s n xu t cung c p c hai lo i s n ph m. ạ ấ ả ấ ấ ả ạ ả ẩ
Công ty Hagoromo Foods ti p t c d n đ u th trế ụ ẫ ầ ị ường rau và hoa qu ch bi n nămả ế ế
2015 v i t ng doanh s bán l chi m 7% th ph n, nh kinh doanh t t m t hàng rauớ ổ ố ẻ ế ị ầ ờ ố ặ
qu đóng h p, đ c bi t là ngô ng t và hoa qu t ng h p đóng h p. Công ty này có l chả ộ ặ ệ ọ ả ổ ợ ộ ị
s lâu đ i v s n xu t rau và hoa qu đóng h p và thử ờ ề ả ấ ả ộ ương hi u Hagoromo liên t cệ ụ
được qu ng cáo trên TV. Do đó, nh n th c c a ngả ậ ứ ủ ười tiêu dùng và lòng trung thành
c a h đ i v i các s n ph m c a công ty v n cao. ủ ọ ố ớ ả ẩ ủ ẫ
Công ty Maruha Nichiro Foods Inc duy trì v trí th sáu trong ngành hàng rau và hoa quị ứ ả
ch bi n năm 2015, nh cung c p đa d ng nhi u ch ng lo i s n ph m rau ch bi nế ế ờ ấ ạ ề ủ ạ ả ẩ ế ế đông l nh. Công ty g n đây đã đ t đạ ầ ạ ược m c tăng trứ ưởng doanh s bán hàng k l cố ỷ ụ rau ch bi n đông l nh nh cung c p nhi u lo i s n ph m mà ngế ế ạ ờ ấ ề ạ ả ẩ ười tiêu dùng Nh tậ
có th dùng cho su t ăn tr a truy n th ng c a h (để ấ ư ề ố ủ ọ ược g i là h p c m “bento”). H pọ ộ ơ ộ
c m “bento” thông thơ ường có ch a nh ng ph n nh nhi u lo i th c ăn khác nhau vàứ ữ ầ ỏ ề ạ ứ
thường có m t ph n nh rau đã độ ầ ỏ ược ch bi n. ế ế
2.5 Giá cả
Các lo i rau và hoa qu tạ ả ươ ủi c a Nh t B n nói chung có m c giá tậ ả ứ ương đ i cao, phố ụ thu c vào t ng lo i rau qu và ngu n g c xu t x ộ ừ ạ ả ồ ố ấ ứ
Đ c bi t v i các lo i qu tặ ệ ớ ạ ả ươi, trong th i gian v a qua, có m c giá tăng lên, gây nhờ ừ ứ ả
hưởng t i lớ ượng tiêu th c a th trụ ủ ị ường Nh t B n. M t s lo i qu tậ ả ộ ố ạ ả ươ ượi đ c tiêu dùng nhi u trên th trề ị ường Nh t nh chu i, kiwi… đ u có m c giá tăng. ậ ư ố ề ứ
Qu chu i, đả ố ược coi là m t trong nh ng lo i qu độ ữ ạ ả ược tiêu dùng nhi u nh t trên thề ấ ị
trường Nh t B n, l ra ph i có m c giá th p h n các lo i qu khác. Tuy nhiên, th iậ ả ẽ ả ứ ấ ơ ạ ả ờ gian v a qua, giá bán trên th trừ ị ường c a qu chu i đã tăng vủ ả ố ượt m c ngứ ười tiêu dùng
s n sàng tr Theo Asia Fruit, giá bán ra c a chu i trên th trẵ ả ủ ố ị ường Nh t B n trongậ ả tháng 9 năm 2015 là 279 USD/kg, làm gi m m c tiêu dùng chu i xu ng còn 101,43ả ứ ố ố kg/gia đình – m c th p th ba v tiêu dùng trong tháng 9 trong su t 13 năm. ứ ấ ứ ề ố
24
Trang 25Giá c a qu kiwi trong tháng 9 năm 2015 là 794 yên Nh t, tăng nh so v i cùng kủ ả ậ ẹ ớ ỳ năm trước. Th i đi m này là th i đi m doanh s bán c a kiwi ph i c nh tranh kh cờ ể ờ ể ố ủ ả ạ ố
li t v i các lo i qu đệ ớ ạ ả ược tr ng t i Nh t. ồ ạ ậ
Chi tiêu c a các h gia đình Nh t hàng năm dành cho các lo i qu tủ ộ ậ ạ ả ươi đã gi m trongả
su t th p k qua t 38.287 yên Nh t (tố ậ ỷ ừ ậ ương đương kho ng 313,5 USD) năm 2004ả
xu ng còn 34.962 yên Nh t (tố ậ ương đương kho ng 286 USD) năm 2014, trong khi kh iả ố
lượng tiêu dùng hoa qu gi m t 96 kg năm 2004 xu ng còn 80,8 kg năm 2014. Trongả ả ừ ố
th i k này, giá các lo i qu trung bình tăng t 399 yên/ kg lên 433 yên/kg.ờ ỳ ạ ả ừ
Chi phí s n xu t tăng lên làm cho giá đ n v trung bình nói chung đ i v i s n ph m rauả ấ ơ ị ố ớ ả ẩ
và hoa qu ch bi n tăng 2% v m t giá tr S suy y u c a đ ng yên trên th trả ế ế ề ặ ị ự ế ủ ồ ị ườ ng
ti n t đã gây nh hề ệ ả ưởng l n, khi n cho chi phí s n xu t tăng đáng k , vì các nhà s nớ ế ả ấ ể ả
xu t rau qu ch bi n ph thu c nhi u vào nguyên li u nh p kh u. Trong khi cácấ ả ế ế ụ ộ ề ệ ậ ẩ
thương hi u trong nệ ước tăng giá đ n v s n ph m, các s n ph m nh p kh u t nơ ị ả ẩ ả ẩ ậ ẩ ừ ướ cngoài d n tr nên ph bi n h n v i ngầ ở ổ ế ơ ớ ười tiêu dùng do có giá h p lý h n. ợ ơ
2.6 H th ng phân ph i ệ ố ố
Các kênh phân ph i và các nhà nh p kh u r t đa d ng tùy thu c vào lo i s n ph m vàố ậ ẩ ấ ạ ộ ạ ả ẩ
người tiêu dùng cu i cùng. Kênh phân ph i ph bi n nh t b t đ u t ngố ố ổ ế ấ ắ ầ ừ ười tr ng rauồ
qu , sau đó là công ty đóng gói và/ ho c xu t kh u, nhà nh p kh u rau qu và cu iả ặ ấ ẩ ậ ẩ ả ố cùng, các công ty thương m i Nh t B n. T đi m này, s n ph m s đạ ậ ả ừ ể ả ẩ ẽ ược chuy n choể
ho c th trặ ị ường bán buôn, các công ty ch bi n th c ph m, các nhà bán l và/ ho c cácế ế ự ẩ ẻ ặ nhà hàng.
Kênh phân ph i khác có th b qua nhà bán buôn và chuy n th ng s n ph m cho nhàố ể ỏ ể ẳ ả ẩ bán l , đ c bi t là các chu i siêu th l n, các công ty ch bi n th c ph m ho c cácẻ ặ ệ ỗ ị ớ ế ế ự ẩ ặ chu i nhà hàng. ỗ
M t xu hộ ướng ngày càng rõ r t là các siêu th cùng h p tác v i m t lệ ị ợ ớ ộ ượng l n các c aớ ử hàng có s c mua tứ ương đ i l n nh p kh u tr c ti p t ngố ớ ậ ẩ ự ế ừ ười tr ng và công ty đóngồ gói. Tuy nhiên, kênh này ch phù h p v i các s n ph m có th nh p kh u tr c ti p,ỉ ợ ớ ả ẩ ể ậ ẩ ự ế
v i yêu c u b c d và l u kho t i thi u. ớ ầ ố ỡ ư ố ể
H th ng bán l th c ph m c a Nh t B n t p trung vào tính d ti p c n c a các c aệ ố ẻ ự ẩ ủ ậ ả ậ ễ ế ậ ủ ử hàng và coi tr ng các y u t nhân kh u h c c a ngọ ế ố ẩ ọ ủ ười tiêu dùng. Do đó, các c a hàngử
ti n ích và các siêu th đệ ị ược m r ng và có m t nhi u vùng khác nhau trên c nở ộ ặ ở ề ả ướ c,
tr các vùng nông thôn quá xa xôi. Chi n lừ ế ược đ a lý này giúp cho các c a hàng ti n íchị ử ệ
và các siêu th tăng cị ường ho c duy trì th ph n c a h Xu hặ ị ầ ủ ọ ướng này được d báo sự ẽ còn ti p t c trong tế ụ ương lai. M t s hình th c bán l độ ố ứ ẻ ược phân tích dưới đây
C a hàng ti n ích ử ệ
C a hàng ti n ích c a Nh t B n r t khác so v i quan đi m c a B c M , ch c aử ệ ủ ậ ả ấ ớ ể ủ ắ ỹ ở ỗ ử hàng ti n ích c a Nh t có c c u hàng hóa ph c t p h n, tệ ủ ậ ơ ấ ứ ạ ơ ương t nh các siêu thự ư ị
Trang 26B c M , ch có quy mô nh h n. Các c a hàng ti n ích này cung c p nhi u lo i s nắ ỹ ỉ ỏ ơ ử ệ ấ ề ạ ả
ph m rau qu đóng h p nh các h p rau qu tẩ ả ộ ư ộ ả ươ ắ ẵi c t s n đóng h p. Nh ng c a hàngộ ữ ử này thường không cung c p các s n ph m rau qu tấ ả ẩ ả ươi. Năm 2013, các c a hàng ti nử ệ ích, nh 7Eleven và Lawson, kinh doanh t t h n b t k h th ng phân ph i nào khácư ố ơ ấ ỳ ệ ố ố trên th trị ường Nh t B n. Đậ ả ược đ t h u h t các góc ph , các c a hàng ti n ích ặ ở ầ ế ố ử ệ ở
Nh t có t c đ tăng trậ ố ộ ưởng 4,4% giai đo n 2009 – 2013 và đạ ược đ doán s tăngự ẽ
trưởng 1,4% trong giai đo n 2014 – 2018. Do các c a hàng ti n ích r t ph bi n ạ ử ệ ấ ổ ế ở
Nh t và s c nh tranh gi a các c a hàng và các công ty r t cao, các công ty bán lậ ự ạ ữ ử ấ ẻ đang t p trung vào vi c cung c p nhi u d ch v và s n ph m h n đ đáp ng nh ngậ ệ ấ ề ị ụ ả ẩ ơ ể ứ ữ thay đ i v nhân kh u h c c a Nh t B n. Ba công ty bán l hàng đ u có các c a hàngổ ề ẩ ọ ủ ậ ả ẻ ầ ử
ti n ích năm 2014 là 7Eleven Nh t, Lawson và FamilyMart. Tăng trệ ậ ưởng dương c aủ các công ty bán l này có s đóng góp c a vi c tăng cẻ ự ủ ệ ường m thêm các c a hàng vàoở ử năm 2013. S n ph m ph bi n nh t các c a hàng ti n ích là các s n ph m ch bi nả ẩ ổ ế ấ ở ử ệ ả ẩ ế ế
và s n ph m ăn li n. Bên c nh đó, nhi u c a hàng ti n ích cung c p các lo i th cả ẩ ề ạ ề ử ệ ấ ạ ự
ph m đóng gói nhãn riêng t lo i có giá trung bình đ n lo i cao c p. Thêm vào đó, cácẩ ừ ạ ế ạ ấ công ty l n, nh 7Eleven và Lawson, đã th c hi n d ch v giao hàng cho nh ng ngớ ư ự ệ ị ụ ữ ườ itiêu dùng l n tu i và các bà m v n đi làm. ớ ổ ẹ ẫ
Siêu thị
Siêu th Nh t là m t trong nh ng đ a đi m chính đ ngị ở ậ ộ ữ ị ể ể ười tiêu dùng có th mua cácể
lo i rau qu tạ ả ươi, đ ng th i cũng cung c p r t nhi u lo i rau qu đóng gói. Ngànhồ ờ ấ ấ ề ạ ả siêu th Nh t ch u nh hị ậ ị ả ưởng n ng n c a đ c đi m dân s già vì nh ng ngặ ề ủ ặ ể ố ữ ườ ớ i l n
tu i thích đi mua hàng các c a hàng g n nhà h h n là di chuy n m t quãng đổ ở ử ầ ọ ơ ể ộ ườ ngdài đ n các siêu th Thêm vào đó, ngành siêu th c a Nh t cũng ch u nh hế ị ị ủ ậ ị ả ưởng c a sủ ự gia tăng các c a hàng ti n ích trên c nử ệ ả ước. Ngoài ra, còn nhi u v n đ khác n a nhề ấ ề ữ ả
hưởng t i ngành này, nh s gi m giá c a đ ng yên, tăng thu năm 2014, s c nhớ ư ự ả ủ ồ ế ự ạ tranh quy t li t c a các hình th c bán l khác trên các kênh phân ph i khác, tăng chiế ệ ủ ứ ẻ ố phí xây d ng và nhiên li u, và nhu c u đ i v i th c ph m tự ệ ầ ố ớ ự ẩ ươi và th c ph m đóng góiự ẩ
gi m. ả
Các trung tâm th ươ ng m i ạ
Giá tr chuy n đ i c a đ ng yên th p cùng v i nhi u gói khuy n khích khác nhau đãị ể ổ ủ ồ ấ ớ ề ế
t o ra làn sóng khách du l ch vào Nh t năm 2013, đã t o ra nh ng tác đ ng tích c c t iạ ị ậ ạ ữ ộ ự ớ ngành kinh doanh trung tâm thương m i c a Nh t do tăng doanh s bán hàng mi nạ ủ ậ ố ễ thu Vi c tăng doanh s bán hàng c a các trung tâm thế ệ ố ủ ương m i k t h p thêm v i sạ ế ợ ớ ự
ph c h i d n c a n n kinh t Nh t B n. Ngành này đang c g ng b t k p v i xuụ ồ ầ ủ ề ế ậ ả ố ắ ắ ị ớ
hướng a thích s ti n l i b ng cách m ra nhi u trung tâm thư ự ệ ợ ằ ở ề ương m i có quy môạ
nh Các trung tâm thỏ ương m i quy mô nh này t p trung vào cung c p các s n ph mạ ỏ ậ ấ ả ẩ
nh và nhi u m t hàng th c ph m, hỏ ề ặ ự ẩ ướng đ n nhóm ngế ười tiêu dùng yêu thích s ti nự ệ
l i và l a ch n các trung tâm nh Isetan và Mitsukoshi. Kênh trung tâm thợ ự ọ ư ương m iạ
c a Nh t tăng trủ ậ ưởng 0,9% trong giai đo n 2009 – 2013, đ t giá tr doanh s bán hàngạ ạ ị ố 64,8 t USD. Theo d đoán c a Euromonitor International, kênh này s suy gi m 0,9%ỷ ự ủ ẽ ả trong giai đo n 2014 – 2018, gi m xu ng còn 61,1 t USD. ạ ả ố ỷ
26
Trang 27Th ph n c a các công ty bán l ị ầ ủ ẻ
Công ty Seven & I Holdings Co., Ltd đ ng đ u trong s các công ty kinh doanh bán lứ ầ ố ẻ
m t hàng th c ph m v i thặ ự ẩ ớ ương hi u n i ti ng 7Eleven chi m th ph n kho ngệ ổ ế ế ị ầ ả 11,9%. Công ty này có nhi u c a hàng ti n ích nh t trên c nề ử ệ ấ ả ước v i kho ng g nớ ả ầ 16.000 c a hàng năm 2013. Năm công ty hàng đ u, bao g m Seven & I Holdings Co.ử ầ ồ Ltd, Lawson Inc (Lawson), FamilyMart Co., Ltd (Family Mart), T p đoàn AEONậ (MaxValu) và WalMart Stores Inc (Seiyu) chi m t i 26,4% t ng th ph n bán l nămế ớ ổ ị ầ ẻ
2014.
S c nh tranh gi a các công ty bán l th c ph m ngày càng cao. Đi u này khuy nự ạ ữ ẻ ự ẩ ề ế khích các t p đoàn bán l l n tăng s lậ ẻ ớ ố ượng các c a hàng c a h b ng cách phân chiaử ủ ọ ằ theo đ a lý, góp ph n vào vi c gia tăng s lị ầ ệ ố ượng các c a hàng ti n ích. Chi n lử ệ ế ược này
được d báo s ti p t c đự ẽ ế ụ ược th c hi n trong giai đo n 2014 – 2019, do đó t o ra sự ệ ạ ạ ự
c nh tranh sâu r ng và liên ti p gi a h n 50.000 c a hàng ti n ích trên kh p nạ ộ ế ữ ơ ử ệ ắ ướ c
Trang 28III. CÁC QUY Đ NH V NH P KH U C A NH T B N Ị Ề Ậ Ẩ Ủ Ậ Ả
3.1. Thu nh p kh u ế ậ ẩ
H th ng thu quan c a Nh t B n đệ ố ế ủ ậ ả ược chia theo b n nhóm chính trên c s hìnhố ơ ở
th c áp d ng bao g m: ứ ụ ồ
H th ng thu áp d ng ph c pệ ố ế ụ ổ ậ
H th ng thu áp d ng đ i v i các qu c gia thành viên WTO ệ ố ế ụ ố ớ ố
H th ng thu áp d ng cho các đ i tệ ố ế ụ ố ượng được hưởng u đãi thu , áp d ng t m th i.ư ế ụ ạ ờ
Thu su t nh p kh u rau quế ấ ậ ẩ ả
Ph n l n thu su t nh p kh u đầ ớ ế ấ ậ ẩ ược căn c trên h th ng đ nh giá GATT (x p x b ngứ ệ ố ị ấ ỉ ằ
t ng m c tr giá kèm phí b o hi m và phí v n t i). Nh t B n duy trì thu su t nh pổ ứ ị ả ể ậ ả ậ ả ế ấ ậ
kh u và h n ch đ i v i m t s kho n m c v nông nghi p liên quan t i các nhà xu tẩ ạ ế ố ớ ộ ố ả ụ ề ệ ớ ấ
kh u Vi t Nam. Các s n ph m c a Vi t Nam đẩ ệ ả ẩ ủ ệ ược nh p kh u vào Nh t m t t lậ ẩ ậ ở ộ ỷ ệ
th p (Ngo i tr t l u đãi).ấ ạ ừ ỷ ệ ư
Theo Hi p đ nh đ i tác kinh t Vi t Nam – Nh t B n (VJEPA) có hi u l c tệ ị ố ế ệ ậ ả ệ ự ừ 1/10/2009, Nh t B n đã cam k t gi m thu su t đ i v i các m t hàng nh p kh u tậ ả ế ả ế ấ ố ớ ặ ậ ẩ ừ
Vi t Nam. ệ Các dòng thu có l trình gi m t 35 năm bao g m 14 s n ph m nông s nế ộ ả ừ ồ ả ẩ ả
có nhi u ti m năng xu t kh u c a Vi t Nam nh đ u tề ề ấ ẩ ủ ệ ư ậ ương, g ng, cùng các lo i hoaừ ạ
qu là chu i, s u riêng, chôm chôm. Nh t B n cũng s ti p t c gi m và lo i b thuả ố ầ ậ ả ẽ ế ụ ả ạ ỏ ế
nh p kh u đ i v i 72 dòng nông s n trong 7 năm và 214 dòng có l trình gi m và lo iậ ẩ ố ớ ả ộ ả ạ
b thu quan trong 10 năm. Trong đó, đáng chú ý là có các m t hàng rau, qu ch bi n,ỏ ế ặ ả ế ế ngô, s nắ ch bi n. ế ế
Ngoài ra, Vi t Nam còn đ c h ng thu su t u đãi theo Hi p đ nh đ i tác toàn di nệ ượ ưở ế ấ ư ệ ị ố ệ ASEANNh t B n (AJCEP). ậ ả Để đ c h ng thu su t u đãi, cượ ưở ế ấ ư ác doanh nghi p Vi tệ ệ Nam c n liên h v i C c Xu t nh p kh u, B Công Th ng ho c các S Công Th ngầ ệ ớ ụ ấ ậ ẩ ộ ươ ặ ở ươ các t nh/thành đ đ c h ng d nỉ ể ượ ướ ẫ thêm v th t c xin c p ch ng nh n xu t x (CO) AJề ủ ụ ấ ứ ậ ấ ứ
theo AJCEP, VJ theo VJEPA. Thông tin chi ti t v các m c thu t i Nh t B n, xin tham ế ề ứ ế ạ ậ ả
kh o trang web c a B Tài chính Nh t B n: ả ủ ộ ậ ả www.mof.gov.jp Các doanh nghi p Vi t Nam ệ ệ tra theo m c thu MFN, AJ, VJ. ứ ế
3.2. Th t c nh p kh u ủ ụ ậ ẩ
H n ng ch nh p kh uạ ạ ậ ẩ
Các thông tin c n thi t v h n ng ch nh p kh u đầ ế ề ạ ạ ậ ẩ ược công khai trên trang web c aủ
B Kinh t , Thộ ế ương m i và Công nghi p Nh t B n, bao g m c các thông tin v xinạ ệ ậ ả ồ ả ề
c p h n ng ch, s lấ ạ ạ ố ượng h n ng ch đạ ạ ược phân b , ngày xin c p, nổ ấ ước xu t x đấ ứ ượ c
c p h n ng ch (nh ng nấ ạ ạ ữ ước có tên trong danh sách không được phép nh p kh u).ậ ẩ Theo đó, nhà nh p kh u s n m đậ ẩ ẽ ắ ược thông tin khi nào c n xin c p h n ng ch.ầ ấ ạ ạ
Th t c nh p kh uủ ụ ậ ẩ
28
Trang 29Theo Lu t H i quan, nhà nh p kh u c n t khai báo nh p kh u ho c u quy n choậ ả ậ ẩ ầ ự ậ ẩ ặ ỷ ề các công ty có th m quy n nh các công ty chuyên làm các th t c h i quan (bao g mẩ ề ư ủ ụ ả ồ
c các trung gian chuyên th c hi n các d ch v thông quan) th c hi n.ả ự ệ ị ụ ự ệ
Đ hàng hoá t m t nể ừ ộ ước khác được phép nh p kh u vào Nh t B n, c n khai báoậ ẩ ậ ả ầ hàng nh p kh u v i c quan h i quan tậ ẩ ớ ơ ả ương ng t i kho ngo i quan n i hàng hoáứ ạ ạ ơ
đượ ưc l u kho. Đ i v i nh ng hàng hoá c n ki m d ch, s ph i th c hi n ki m d chố ớ ữ ầ ể ị ẽ ả ự ệ ể ị
trước. Sau khi đã thanh toán các lo i thu và phí nh p kh u, các lo i thu tiêu dùngạ ế ậ ẩ ạ ế
c a qu c gia và đ a phủ ố ị ương, hàng hoá s đẽ ượ ấc c p phép nh p kh u.ậ ẩ
Bi u đ 3.1: Quy trình nh p kh u ể ồ ậ ẩ
Thông báo nh p kh uậ ẩ
Ki m d ch s n ph mể ị ả ẩ C nki m d chầ ể ị
Ki m d ch b t ể ị ắ
bu c, ki m tra ộ ểhành chínhKhôngc n ki m d chầ ể ị
C n t v n trầ ư ấ ước v i c quan ki m d ch có ớ ơ ể ịtrách nhi m giám sát hàng nh p kh uệ ậ ẩ
N p gi y t c n thi t theo cách truy n th ng ộ ấ ờ ầ ế ề ố