1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo Phân tích hiệu quả chi phí: Tổng quan và trường hợp ứng dụng thực tế - TS. Lora Sabin

31 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Báo cáo Phân tích hiệu quả chi phí: Tổng quan và trường hợp ứng dụng thực tế cung cấp cho người đọc các nội dung: Tại sao cần đánh giá hiệu quả kinh tế, các can thiệp LUNESP, các thách thức về chi phí và kết quả, ví dụ về CEA (tóm tắt),... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết.

Trang 1

Phân tích hi u qu  chi phí: ệ ả

T ng quan và tr ổ ườ ng h p  ng d ng  ợ ứ ụ

th c t ự ế

 Ti n sĩ Lora Sabin,  Ti n sĩ Lora Sabin,  ế ế

Trung tâm S c kh e Toàn c u và Phát tri n, ứ ỏ ầ ể

Trung tâm S c kh e Toàn c u và Phát tri n, ứ ỏ ầ ể

Khoa S c kh e Toàn c u, Trứ ỏ ầ ường Y t  Công ế

Khoa S c kh e Toàn c u, Trứ ỏ ầ ường Y t  Công ế

c ng, Đ i h c Bostonộ ạ ọ

c ng, Đ i h c Bostonộ ạ ọ

Tháng 3/2015

Trang 2

I. T i sao c n đánh giá hi u qu  kinh t ? ạ ầ ệ ả ế

• Do các ngu n l c khan Do các ngu n l c khan ồ ựồ ự

ta có th  đánh giá hi u qu  ể ệ ả

ta có th  đánh giá hi u qu  ể ệ ả

• Phân tích h  th ng giúp  Phân tích h  th ng giúp  ệ ố ệ ố

hi u rõ c  s  đ a ra các l a  ể ơ ở ư ự

hi u rõ c  s  đ a ra các l a  ể ơ ở ư ự

ch n  ọ

ch n  ọ

Trang 3

S  đánh đ i gi a chi phí và hi u qu ự ổ ữ ệ ả

Chất lượng chăm sóc

Lựa chọn này vừa tiết kiệm chi phí chăm sóc, đồng thời nâng cao chất lượng chăm sóc, do đó đây là lựa chọn hợp lý nhất.

Lựa chọn này làm chi phí tốn kém hơn trong khi chất lượng chăm sóc kém Không chọn cách này.

Lựa chọn này mang tính thỏa hiệp: Giảm chi phí chăm sóc nhưng chất lượng chăm sóc cũng giảm

Trang 4

tế

• Các đánh giá hi u qu  kinh t  th c  Các đánh giá hi u qu  kinh t  th c  ệ ệ ả ả ế ự ế ự

hi n d a trên ki m tra nh ng ngu n  ệ ự ể ữ ồ

l c đ ự ượ c dùng đ  nâng cao hi u qu   ể ệ ả

b) Gi m thi u chi phíGi m thi u chi phíảả ểể

2. Phân tích hi u qu  chi phí (CEA) Phân tích hi u qu  chi phí (CEA) ệ ệ ả ả

3. Phân tích chi phí­ kh  d ng (CUA) Phân tích chi phí­ kh  d ng (CUA) ả ụ ả ụ

4. Phân tích chi phí­l i ích(CBA) Phân tích chi phí­l i ích(CBA) ợ ợ

Trang 5

Phân tích chi phí­hi u qu (CEA) ệ ả

Lựa

chọn

Chương trình A

Chương trình B

Kết quả A

Kết quả

Chi phí A

Chi phí B

• CEA là ph CEA là ph ươ ươ ng pháp phân tích g m xác đ nh, gi i  ng pháp phân tích g m xác đ nh, gi i  ồ ồ ị ị ớ ớ

h n, đánh giá và so sánh chi phí và k t qu  c a  ạ ế ả ủ

h n, đánh giá và so sánh chi phí và k t qu  c a  ạ ế ả ủ

các hành đ ng can thi p ộ ệ

các hành đ ng can thi p ộ ệ

• Có th  đ Có th  đ ể ượ ể ượ c d  báo b ng cách l p mô  hình chi  c d  báo b ng cách l p mô  hình chi  ự ự ằ ằ ậ ậ

phí và hi u qu  ho c b ng cách s  d ng s  li u  ệ ả ặ ằ ử ụ ố ệ

phí và hi u qu  ho c b ng cách s  d ng s  li u  ệ ả ặ ằ ử ụ ố ệ thu th p nh  m t ph n c a th  nghi m ch a  ậ ư ộ ầ ủ ử ệ ữ

thu th p nh  m t ph n c a th  nghi m ch a  ậ ư ộ ầ ủ ử ệ ữ

b nh ệ

b nh ệ

Trang 6

CEA và “CER”

Cách t t nh t đ  so sánh chi phí và k t qu  ch a  ố ấ ể ế ả ữ

Cách t t nh t đ  so sánh chi phí và k t qu  ch a  ố ấ ể ế ả ữ

b nh là tính t  l  chi phí­hi u qu ệ ỉ ệ ệ ả

b nh là tính t  l  chi phí­hi u qu ệ ỉ ệ ệ ả

CER =

Khác biệt về chi phí

Chi phí y tế trực tiếpChi phí phi y tế trực tiếpChi phí gián tiếp

Khác biệt về kết quả chữa bệnh

Trang 7

T  s : Các lo i chi phí chính ử ố ạ

• Chi phí y t  tr c ti p Chi phí y t  tr c ti p ế ự ế ự ế ế

• Th i gian c a nhân viên y Th i gian c a nhân viên y ờờ ủủ

Trang 8

•  Chi phí y t  tr c ti p Chi phí y t  tr c ti p ế ự ế ự ế ế

• Chi phí phi y t  tr c ti pChi phí phi y t  tr c ti pế ựế ự ếế

• Chi phí gián ti pChi phí gián ti pếế

Trang 9

• D  báo chi phí phi th  tr D  báo chi phí phi th  tr ự ự ị ườ ị ườ ng và chi phí gián ti p ng và chi phí gián ti p ế ế

• Th i gian và đ  kiên nh n c a tình nguy n viên/th i gian r i c a gia đình Th i gian và đ  kiên nh n c a tình nguy n viên/th i gian r i c a gia đình ờ ờ ộ ộ ẫ ẫ ủ ủ ệ ệ ờ ờ ỗ ủ ỗ ủ

• D  báo chi phí v n D  báo chi phí v n ự ự ố ố

• Phân tích đ  nh y – tác đ ng c a s  thay đ i gi   Phân tích đ  nh y – tác đ ng c a s  thay đ i gi   ộ ộ ạ ạ ộ ộ ủ ự ủ ự ổ ổ ả ả

thuy t đ i v i k t qu ế ố ớ ế ả

thuy t đ i v i k t qu ế ố ớ ế ả

Trang 10

M u s : K t qu ẫ ố ế ả

• S  d ng các k t qu  khác nhau S  d ng các k t qu  khác nhau ử ụ ử ụ ế ế ả ả

• S  năm s ng (# c a nh ng ngS  năm s ng (# c a nh ng ngốố ốố ủủ ữữ ườ ượ ứ ốườ ượ ứ ối đi đ c c u s ng) (DALY)c c u s ng) (DALY)

• Nh ng năm s ng kh e m nh (QALY)Nh ng năm s ng kh e m nh (QALY)ữữ ốố ỏỏ ạạ

• Nh ng k t qu  có ngay (Hoàn thành xét nghi m, tuân th )Nh ng k t qu  có ngay (Hoàn thành xét nghi m, tuân th )ữữ ếế ảả ệệ ủủ

• Câu h i chínhCâu h i chínhỏỏ : M c c i thi n chi phí m i đ n v  c a A so v i : M c c i thi n chi phí m i đ n v  c a A so v i ứ ảứ ả ệệ ỗ ơỗ ơ ị ủị ủ ớớ

Phân tích Chi phí­L i ích Phân tích Chi phí­L i ích ợ ợ –Dùng tính toán l i ích v  ti n –Dùng tính toán l i ích v  ti n ợợ ề ềề ề

• Câu h i chính: T ng l i ích xã h i c a A so v i B là bao nhiêu?Câu h i chính: T ng l i ích xã h i c a A so v i B là bao nhiêu?ỏỏ ổổ ợợ ộ ủộ ủ ớớ

Trang 11

CEA:  u đi m và khuy t đi m Ư ể ế ể

Ư Ư u đi m u đi m ể ể : CEA so sánh chi phí  t : CEA so sánh chi phí  t ươ ươ ng đ i đ  t o  ng đ i đ  t o  ố ể ạ ố ể ạ

ra m t k t qu  ch a b nh rõ ràng ộ ế ả ữ ệ

ra m t k t qu  ch a b nh rõ ràng ộ ế ả ữ ệ

• L i ích đL i ích đợợ ượược th  hi n qua k t qu  ch a b nh, không ph i c th  hi n qua k t qu  ch a b nh, không ph i ể ệể ệ ếế ảả ữữ ệệ ảả

ng ườ i = hi u  ệ

qu  chi phí r t  ả ấ

t t ố

Trang 12

III. Ví d  v  CEA (tóm t t): D  án gi m t   ụ ề ắ ự ả ỉ

l  t  vong tr  em s  sinh  ệ ử ẻ ơ

 Lufwanyama (Zambia)

• M c tiêu: Đánh giá tác đ ng c a  M c tiêu: Đánh giá tác đ ng c a  ụ ụ ộ ộ ủ ủ

can thi p đ n gi n làm gi m t  l   ệ ơ ả ả ỉ ệ

can thi p đ n gi n làm gi m t  l   ệ ơ ả ả ỉ ệ

t  vong   tr  em s  sinh ử ở ẻ ơ

t  vong   tr  em s  sinh ử ở ẻ ơ

• Có th  rút ra k t lu n v  nguyên Có th  rút ra k t lu n v  nguyên ểể ếế ậậ ềề

nhân­k t qu  v i m c đ  tin c y caoế ả ớ ứ ộ ậ

nhân­k t qu  v i m c đ  tin c y caoế ả ớ ứ ộ ậ

• Chi phí biên đ  thu th p s  li u th pChi phí biên đ  thu th p s  li u th pểể ậ ố ệậ ố ệ ấấ

• NH NG không đNH NG không đƯƯ ượược tính c  chi phí c tính c  chi phí ảả

Trang 13

Đ a đi m nghiên c u– Huy n  ị ể ứ ệ

 T  l  t  vong c a tr  s  sinh g n 70/1000 (7%) ỉ ệ ử ủ ẻ ơ ầ

 12 trung tâm y t  và không có b nh vi n ế ệ ệ

   ~120 bà đ  đã qua đào t o đ  cho 30­40% t ng s         ỡ ạ ỡ ổ ố

ca sinh trong huy n (t ệ ươ ng đ ươ ng 3400­3500 ca 1 năm)

 35­45% ca sinh t i các trung tâm y t ạ ế

 V n còn 20­30% ca sinh không đ ẫ ượ c giám sát do các bà đ  không  ỡ

đ ượ c đào t o  th c hi n ạ ự ệ

         6

Trang 15

K t qu  chính: Tính hi u qu ế ả ệ ả

  S  ca t  vong trên 1000 tr  s  sinhố ử ẻ ơ

Đi m cu iể ố Can thi p ệ

(60 c m) ụ Ki m soát ể

(67 c m) ụ T ng ổ

T  l  đi u ch nh theo  ỉ ệ ề ỉ

c m ụ (95% CI)

S  tr  t  vong, tính c  các tr  ch t nonố ẻ ử ả ẻ ế

S  ca t  vong   tr  ố ử ở ẻ

1 ngày tu i

42.0 (81/1927)

58.2 (87/1494)

49.1 (168/3421)

0.72 (0.51 to 1.00)

a  M u s  là t ng s  tr  đẫ ố ổ ố ẻ ược sinh

b  M u s  là t ng s  tr  s ng sót sau khi sinhẫ ố ổ ố ẻ ố

c  M u s  là t ng s  tr  s ng sót sau khi sinh, ngo i tr  t  vong sau 1 tu nẫ ố ổ ố ẻ ố ạ ử ử ầ

d  M u s  là t ng s  tr  s ng sót sau khi sinh, không tính các tr  ch t trong tu n 1­4 ẫ ố ổ ố ẻ ố ẻ ế ầ

Trang 17

K t qu  chính: chi phí­hi u qu ế ả ệ ả

Trang 18

D  án mCME : Phân tích CEA ự

• SSA5 – Xác đ nh m c hi u qu /chi phí c a can thi p  SSA5 – Xác đ nh m c hi u qu /chi phí c a can thi p  ị ị ứ ứ ệ ệ ả ả ủ ủ ệ ệ

ng d ng công ngh  đi n tho i di đ ng trong đào t o y 

ứ ng d ng công ngh  đi n tho i di đ ng trong đào t o y  ụ ệ ệ ạ ộ ạ

• M i ICER =     M i ICER =     ỗ ỗ (Chi phí* [nhóm a v nhóm b])

       (K t qu ** (nhóm a v nhóm b) (K t qu ** (nhóm a v nhóm b) ế ế ả ả

• S là đi m c a bài ki m tra tiêu chu n đánh giá theo 2 cách: 1) chi S là đi m c a bài ki m tra tiêu chu n đánh giá theo 2 cách: 1) chi ểể ủủ ểể ẩẩphí đ  m i thí sinh có thêm 1 đi m so v i m c đi m quy ể ỗ ể ớ ứ ể ước (ví 

phí đ  m i thí sinh có thêm 1 đi m so v i m c đi m quy ể ỗ ể ớ ứ ể ước (ví 

d  là 90 đi m) và 2) chi phí đ  tăng thêm 5 đi m trong đi m trung ụ ể ể ể ể

d  là 90 đi m) và 2) chi phí đ  tăng thêm 5 đi m trong đi m trung ụ ể ể ể ể

bình ki m tra. Chi phí s  bao g m t t c  ngu n l c liên quan đ n ể ẽ ồ ấ ả ồ ự ế

bình ki m tra. Chi phí s  bao g m t t c  ngu n l c liên quan đ n ể ẽ ồ ấ ả ồ ự ế

ti n hành can thi p (xây d ng b  câu h i và d  ki n ph n h i, ế ệ ự ộ ỏ ự ế ả ồ

ti n hành can thi p (xây d ng b  câu h i và d  ki n ph n h i, ế ệ ự ộ ỏ ự ế ả ồ

g i tin SMS) nh ng không tính chi phí nghiên c u. Chúng tôi s  ử ư ứ ẽ

g i tin SMS) nh ng không tính chi phí nghiên c u. Chúng tôi s  ử ư ứ ẽ

tính các chi phí theo đ ng n i t  và đô la M  Ngoài ra, do chi phí ồ ộ ệ ỹ

tính các chi phí theo đ ng n i t  và đô la M  Ngoài ra, do chi phí ồ ộ ệ ỹ

kh i đ u cao, chúng tôi s  ở ầ ẽ ước tính hi u qu  chi phí theo khung ệ ả

kh i đ u cao, chúng tôi s  ở ầ ẽ ước tính hi u qu  chi phí theo khung ệ ả

th i gian 10 năm đ  có s  li u l p trình phù h p v i chính sách.  ờ ể ố ệ ậ ợ ớ

th i gian 10 năm đ  có s  li u l p trình phù h p v i chính sách.  ờ ể ố ệ ậ ợ ớ

Trang 19

D  án mCME :Chi phí ự

• M i ICER =     M i ICER =     ỗ ỗ (Chi phí* [nhóm a v nhóm b])

       (K t qu ** (nhóm a v nhóm b) (K t qu ** (nhóm a v nhóm b) ế ế ả ả

• * Chi phí: 

• A: Theo góc đ  tài chính (phát tri n c  b n  ng d ng/câu h i, A: Theo góc đ  tài chính (phát tri n c  b n  ng d ng/câu h i, ộộ ểể ơ ả ứơ ả ứ ụụ ỏỏđào t o, g i/nh n tin SMS, không chi phí nghiên c u) ạ ử ậ ứ

đào t o, g i/nh n tin SMS, không chi phí nghiên c u) ạ ử ậ ứ

• B: Theo góc đ  kinh t /xã h i, đi u ch nh theo các y u t :B: Theo góc đ  kinh t /xã h i, đi u ch nh theo các y u t :ộộ ếế ộộ ềề ỉỉ ế ốế ố

• Có tr  c p? (lao đ ng? Du l ch? V.v )Có tr  c p? (lao đ ng? Du l ch? V.v )ợ ấợ ấ ộộ ịị

• Vi c th i gian c a y sĩ c ng đ ng ch a đVi c th i gian c a y sĩ c ng đ ng ch a đệệ ờờ ủủ ộộ ồồ ưư ượược b i thc b i thồồ ườườngng

• Chi phí c  h i c a thi t b ?Chi phí c  h i c a thi t b ?ơ ộ ủơ ộ ủ ế ịế ị

• Chi phí th c t , kh u hao t  giá VND and US $  Chi phí th c t , kh u hao t  giá VND and US $  ự ế ự ế ấ ấ ỉ ỉ

• S is the score on the standardized exam, assessed in two ways: 1) cost of each additional student scoring above a specified threshold score on the exam (e.g., 90%) and 2) cost for a 5 point increment in mean test scores. Costs will include all those related to 

implementing the intervention (development of questions and 

potential responses, SMS delivery) but exclude research costs. We 

potential responses, SMS delivery) but exclude research costs. We 

will express costs in real, discounted local currency and US dollars. Additionally, given relatively high start­up costs, we will estimate cost effectiveness over a future 10­year timeframe to provide 

policy­relevant programmatic data. 

Trang 20

mCME Project: Outcomes

• M i ICER =     M i ICER =     ỗ ỗ (Chi phí* [nhóm a v nhóm b])

       (K t qu ** (nhóm a v nhóm b) (K t qu ** (nhóm a v nhóm b) ế ế ả ả

• ** K t qu : Đi m s  bài ki m tra ** K t qu : Đi m s  bài ki m tra ế ế ả ả ể ể ố ố ể ể

• Đi m s  cao h n m c đi m quy Đi m s  cao h n m c đi m quy ểể ốố ơơ ứứ ểể ướước (ví d  đ t 90 đi m)c (ví d  đ t 90 đi m)ụ ạụ ạ ểể

• C i thi n 5 đi m xét v  đi m trung bình các bài ki m traC i thi n 5 đi m xét v  đi m trung bình các bài ki m traảả ệệ ểể ề ểề ể ểể

• Các k t qu  khác? Các k t qu  khác? ếế ảả

Trang 21

ti n CEA đ i v i các nhà ho ch đ nh  ễ ố ớ ạ ị

 (K t qu ** (nhóm a v nhóm b) (K t qu ** (nhóm a v nhóm b) ế ế ả ả

• * Chi phí = chi phí th c t  đ * Chi phí = chi phí th c t  đ ự ế ượ ự ế ượ c rà soát và  c rà soát và  ướ ướ c tính c tính

• ** K t qu : Đi m s  các bài ki m tra  ** K t qu : Đi m s  các bài ki m tra  ế ế ả ả ể ể ố ố ể ể

Trang 22

• … 25,000 cho m c tăng 25% …. Ho c $1,000 cho 1 đi m đ25,000 cho m c tăng 25% …. Ho c $1,000 cho 1 đi m đứ ứ ặ ặ ể ể ượ ược c 

c i thi nả ệ

c i thi nả ệ

Trang 23

• Không c n bao g m chi phí nghiên c uKhông c n bao g m chi phí nghiên c uầầ ồồ ứứ

• Làm th  nào đ  tách riêng nh ng chi phí này?Làm th  nào đ  tách riêng nh ng chi phí này?ếế ểể ữữ

• Ngoài ra, theo góc đ  kinh t /xã h i Ngoài ra, theo góc đ  kinh t /xã h i ộ ộ ế ế ộ ộ

• C n đ a ra t t c  các đi u ch nh thích h pC n đ a ra t t c  các đi u ch nh thích h pầầ ưư ấ ảấ ả ềề ỉỉ ợợ

• Làm th  nào đ  tính th i gian làm vi c c a YSCĐ?Làm th  nào đ  tính th i gian làm vi c c a YSCĐ?ếế ểể ờờ ệ ủệ ủ

• K t qu : Chúng ta đang tính toán m c t i  u c a k t  K t qu : Chúng ta đang tính toán m c t i  u c a k t  ế ế ả ả ứ ố ư ứ ố ư ủ ủ ế ế

qu /hi u qu ?  ả ệ ả

qu /hi u qu ?  ả ệ ả

Trang 24

• Không c n bao g m chi phí nghiên c uKhông c n bao g m chi phí nghiên c uầầ ồồ ứứ

• Làm th  nào đ  tách riêng nh ng chi phí này?Làm th  nào đ  tách riêng nh ng chi phí này?ếế ểể ữữ

• Ngoài ra, theo góc đ  kinh t /xã h i Ngoài ra, theo góc đ  kinh t /xã h i ộ ộ ế ế ộ ộ

• C n đ a ra t t c  các đi u ch nh thích h pC n đ a ra t t c  các đi u ch nh thích h pầầ ưư ấ ảấ ả ềề ỉỉ ợợ

• Làm th  nào đ  tính th i gian làm vi c c a YSCĐ?Làm th  nào đ  tính th i gian làm vi c c a YSCĐ?ếế ểể ờờ ệ ủệ ủ

Trang 25

T ươ ng lai??? 

 Cũng c n xây d ng lu n đi m d a trên góc đ  kinh t ầ ự ậ ể ự ộ ế

 Chi phí ph i mang tính hi u qu : K t qu  ph i x ng đáng  ả ệ ả ế ả ả ứ

 v i chi phí b  ra ớ ỏ

At a  reasonable  price!

Trang 26

Thank you!

Trang 27

M t s  slide ph   ộ ố ụ

Trang 28

Ví d  v  con s  (th i gian): ụ ề ố ờ

a) n u ngu n l c là h u h n ế ồ ự ữ ạ

 B n có 150k$ đ  ch a m t b nh ch t  B n có 150k$ đ  ch a m t b nh ch t  ạ ạ ể ể ữ ữ ộ ệ ộ ệ ế ế

ng ườ i X

 Đi u tr  1 Đi u tr  1 ề ề ị ị

 $150 cho m i b nh nhân b  b nh X $150 cho m i b nh nhân b  b nh X ỗ ệ ỗ ệ ị ệ ị ệ

 10% c  h i c u s ng ng 10% c  h i c u s ng ng ơ ộ ứ ố ơ ộ ứ ố ườ ệ ườ ệ i b nh i b nh

 Đi u tr  2  Đi u tr  2  ề ề ị ị

 $50 cho m i b nh nhân b  b nh X $50 cho m i b nh nhân b  b nh X ỗ ệ ỗ ệ ị ệ ị ệ

 5% c  h i c u s ng ng 5% c  h i c u s ng ng ơ ộ ứ ố ơ ộ ứ ố ườ ệ ườ ệ i b nh i b nh

Trang 29

H i: B n dùng s  ti n này nh  th   ỏ ạ ố ề ư ế

nào?

Đáp: Dùng toàn b  s  ti n vào T2 ộ ố ề

 T1 đem l i nhi u l i ích h n cho t ng cá  T1 đem l i nhi u l i ích h n cho t ng cá  ạ ạ ề ợ ề ợ ơ ơ ừ ừ

 Dùng $150K vào T1 c u s ng 100 ng Dùng $150K vào T1 c u s ng 100 ng ứ ố ứ ố ườ ườ i i

 Dùng $150K vào T2 c u s ng 150 ng Dùng $150K vào T2 c u s ng 150 ng ứ ố ứ ố ườ ườ i i

Trang 30

Ví d  v  con s : ụ ề ố

b) n u ngu n l c không h u h n ế ồ ự ữ ạ

 Đi u tr  1 Đi u tr  1 ề ề ị ị

 $150 cho m i b nh nhân b  b nh X $150 cho m i b nh nhân b  b nh X ỗ ệ ỗ ệ ị ệ ị ệ

 10% c  h i c u s ng ng 10% c  h i c u s ng ng ơ ộ ứ ố ơ ộ ứ ố ườ ệ ườ ệ i b nh i b nh

 Đi u tr  2  Đi u tr  2  ề ề ị ị

 $50 cho m i b nh nhân b  b nh X $50 cho m i b nh nhân b  b nh X ỗ ệ ỗ ệ ị ệ ị ệ

 5% c  h i c u s ng ng 5% c  h i c u s ng ng ơ ộ ứ ố ơ ộ ứ ố ườ ệ ườ ệ i b nh i b nh

Trang 31

 Chi phí n u theo T1 = $150,000 Chi phí n u theo T1 = $150,000 ế ế

 Chi phí n u theo T2 = $50,000  Chi phí n u theo T2 = $50,000  ế ế

 S  ng S  ng ố ố ườ ượ ứ ườ ượ ứ i đ i đ c c u theo T1: 100 c c u theo T1: 100

 S  ng S  ng ố ố ườ ượ ứ ườ ượ ứ i đ i đ c c u theo dT2:   50 c c u theo dT2:   50

Ngày đăng: 09/01/2020, 11:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w