Báo cáo thực hành Kinh tế lượng nêu giả thuyết về vẫn đề kinh tế, xây dựng mô hình toán kinh tế tương ứng để mô tả giả thuyết đã được xác định, ứớc lượng mô hình hồi quy sử dụng phần mềm Eviews, kiểm định các khuyết tật của mô hình,... Mời các bạn cùng tham khảo nội dung bài báo cáo để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1BÁO CÁO TH C HÀNH KINH T L Ự Ế ƯỢ NG
Trang 2M C L CỤ Ụ
1. Nêu gi thuy t v v n đ kinh tả ế ề ẫ ề ế
1.1. Lí do ch n v n đọ ấ ề
1.2. C s lý thuy tơ ở ế
2. Xây d ng mô hình toán kinh t tự ế ương ng đ mô t gi thuy t đã đứ ể ả ả ế ược xác đ nhị
3. Thu th p s li u th ng kê.ậ ố ệ ố
3.1. Ngu n s li uồ ố ệ
3.2. B ng s li u.ả ố ệ
4. Xây d ng mô hình kinh t lự ế ượng tương ng.ứ
4.1. Nh p s li u vào Eviews 5.1 ta có b ng.ậ ố ệ ả
4.2. L a ch n mô hình h i quyự ọ ồ
5. Ướ ược l ng mô hình h i quy s d ng ph n m m Eviews :ồ ử ụ ầ ề
6.Ki m đ nh các khuy t t t c a mô hình. ể ị ế ậ ủ
7.1. Ki m đ nh s phù h p c a mô hình h i quy và các h s h i quy.ể ị ự ợ ủ ồ ệ ố ồ
7.2. Khi bi n đ c l p thay đ i thì bi n ph thu c thay đ i nh th nào?ế ộ ậ ổ ế ụ ộ ổ ư ế
7.3. Khi giá tr c a bi n đ c l p tăng lên 1 đ n v thì bi n ph thu c thay đ i ị ủ ế ộ ậ ơ ị ế ụ ộ ổ
8.1 D báo giá tr trung bình c a t l th t nghi p.ự ị ủ ỷ ệ ấ ệ
8.2 So sánh s li u th c t c a Y v i s li u d báo YFố ệ ự ế ủ ớ ố ệ ự
8.3 D báo t l th t nghi p đ n năm 2015ự ỷ ệ ấ ệ ế
9.Ki n ngh v v n đ nghiên c uế ị ề ấ ề ứ
Trang 31. Nêu gi thuy t và v n đ kinh t ả ế ấ ề ế
1.1. Lí do ch n v n đ : ọ ấ ề
L m phát, th t nghi p và t c đ tăng trạ ấ ệ ố ộ ưởng kinh t là 3 v n đ c b nế ấ ề ơ ả
l n c a n n kinh t vĩ mô.chúng cũng đớ ủ ề ế ược xem nh là các ch tiêu đ đánh giáư ỉ ể
m c đ thành công c a m t n n kinh t Vì v y nghiên c u v 3 v n đ nàyứ ộ ủ ộ ề ế ậ ứ ề ấ ề luôn là m t v n đ quan tr ng và c n thi t.Hi u rõ độ ấ ề ọ ầ ế ể ược v n đ trên s giúpấ ề ẽ chúng ta trong vi c đ a ra nh ng bi n pháp giúp phát tri n n n kinh t m t cáchệ ư ữ ệ ể ề ế ộ
t t nh t.ố ấ
Trong tình hình kinh t th gi i đ y bi n đ ng, nh ng cu c kh ng ho ngế ế ớ ầ ế ộ ữ ộ ủ ả kinh t toàn c u làm gi m t l tăng trế ầ ả ỷ ệ ưởng kinh t và khi n cho l m phát, th tế ế ạ ấ nghi p nhi u qu c gia tăng cao, trong đó có c Vi t Nam.M t yêu c u đệ ở ề ố ả ệ ộ ầ ượ c
đ t ra là ph i nghiên c u m t cách sâu s c v s tác đ ng qua l i gi a 3 v n đặ ả ứ ộ ắ ề ự ộ ạ ữ ấ ề này
♦M i quan h gi a l m phát và th t nghi p: ố ệ ữ ạ ấ ệ
M i quan h gi a l m phát và th t nghi p trong dài h n nh sau: Khôngố ệ ữ ạ ấ ệ ạ ư
có s đánh đ i gi a l m phát và th t nghi p .T l th t nghi p s tr v v iự ổ ữ ạ ấ ệ ỷ ệ ấ ệ ẽ ở ề ớ
th t nghi p t nhiên cho dù l m phát có tăng bao nhiêu đi chăng n a.Trong dàiấ ệ ự ạ ữ
h n l m phát tăng hay gi m đ u không nh hạ ạ ả ề ả ưởng đ n n n kinh t do có sế ề ế ự
đi u ch nh v ti n lề ỉ ề ề ương.Ti n lề ương s gi m cho đ n khi th trẽ ả ế ị ường lao đ ngộ cân b ng.ằ
Trong ng n h n khi c u lao đ ng tăng thì th t nghi p tăng , còn trong dàiắ ạ ầ ộ ấ ệ
h n ban đ u th t nghi p tăng nh ng do ti n lạ ầ ấ ệ ư ề ương đi u ch nh làm cho th tề ỉ ấ nghi p gi m và th trệ ả ị ường lao đ ng cân b ng.Trong dài h n do áp l c c a cungộ ằ ạ ự ủ
th a, ti n lừ ề ương c a m i ngủ ỗ ườ ẽ ải s gi m xu ng đ duy trì m c th t nghi p tố ể ứ ấ ệ ự nhiên nghĩa là không có th t nghi p t nguy n.Khi n n kinh t suy gi m, c uấ ệ ự ệ ề ế ả ầ
v lao đ ng gi m.Giai đo n đ u tiên s có th t nghi p vì ti n lề ộ ả ạ ầ ẽ ấ ệ ề ương ch a k pư ị
đi u ch nh theo m c s n lề ỉ ứ ả ượng cân b ng m i.Nh ng trong dài h n ti n lằ ớ ư ạ ề ươ ng
s gi m đ n m c th t nghi p t nhiên và lúc đó th t nghi p do thi u c u m iẽ ả ế ứ ấ ệ ự ấ ệ ế ầ ớ
b tri t tiêu.ị ệ
♦M i quan h gi a t ng s n ph m qu c n i(GDP) đ n th t nghi p: ố ệ ữ ổ ả ẩ ố ộ ế ấ ệ
Theo th ng kê năm 2010, h s co giãn vi c làm c a Vi t Nam ch đ tố ệ ố ệ ủ ệ ỉ ạ
m c trung bình 0.28 trong khi đó t ng s n ph m qu c n i liên t c tăng, t c khiứ ổ ả ẩ ố ộ ụ ứ GDP tăng 1% thì vi c làm ch tăng 0.28%.Th y r ng h s co giãn vi c làmệ ỉ ấ ằ ệ ố ệ
th p, tăng trấ ưởng cao nh ng ch a t o ra nhi u vi c làm đem l i l i ích choư ư ạ ề ệ ạ ợ
người lao đ ng.ộ
Trang 41.2. C s lý thuy t đ l a ch n mô hìnhơ ở ế ể ự ọ
♦V m i quan h gi a tăng tr ng và th t nghi p: ề ố ệ ữ ưở ấ ệ
Theo Robert J.Gordon, m i quan h gi a tăng trố ệ ữ ưởng và th t nghi p theoấ ệ
đ nh lu t Okun đị ậ ược mô t b ng 1 phả ằ ương trình d ng tuy n tính nh sau:ạ ế ư
Còn theo Paul A.Samuelson và William D.Nordhaus, đ nh lu t Okun đị ậ ượ c
hi uể : "Khi s n lả ượng th c t th p h n s n lự ế ấ ơ ả ượng ti m năng 2% thì th t nghi pề ấ ệ
s tăng thêm 1%’’ẽ
V m i quan h gi a th t nghi p và l m phát
Giáo s A.W.Phillips nghiên c u vư ứ ề ˝M i quan h gi a th t nghi p và nh pố ệ ữ ấ ệ ị
đ thay đ i ti n lộ ổ ề ương Liên hi p Anh trong giai đo n 18611957˝ở ệ ạ đã đ a raư
đường Phillips ng n h n, mà theo đó, khi m c % c a ti n lắ ạ ứ ủ ề ương danh nghĩa
b ng m c l m phát (gp) thì ta cóằ ứ ạ :
gp= (uu*)β
Phương trình này g i ý r ng, có th đánh đ i l m phát nhi u h n đ có đợ ằ ể ổ ạ ề ơ ể ượ c
m t t l th t nghi p ít h n và ngộ ỷ ệ ấ ệ ơ ượ ạc l i.
2. Xây d ng mô hình toán kinh t tự ế ương ng đ mô t gi thuy t đã đứ ể ả ả ế ược xác đ nhị
V i gi thuy t v m i quan h gi a GDP, l m phát và th t nghi p c a n nớ ả ế ề ố ệ ữ ạ ấ ệ ủ ề kinh t nh các phân tích trên, có th th hi n dế ư ở ể ể ệ ướ ại d ng hàm s đ n gi nố ơ ả
nh sau:ư
Yi = β1 + β2*X2i + β3*X3i
Trong đó:
Trang 5 Yi (t l th t nghi p) (%): là bi n ph thu cỷ ệ ấ ệ ế ụ ộ
X2i (GDP) (nghìn t USD); X3ỷ i (t l l m phát) (%): là các bi n đ cỷ ệ ạ ế ộ
l pậ
β1: là h s ch n ệ ố ặ
β2, β3: là h s góc c a mô hình h i quy t ng thệ ố ủ ồ ổ ể
Ui : là y u t ng u nhiên.ế ố ẫ
3. Quan sát và thu th p s li u th ng kêậ ố ệ ố
Trang 64. Xây d ng mô hình kinh t lự ế ượng tương ng.ứ
4.1. Nh p s li u vào Eviews 5.1 ta có b ng sau:ậ ố ệ ả
Trang 7S d ng ng d ng đ th trong Eviewử ụ ứ ụ ồ ị s 5.1 đ xem m i tể ố ương quan gi a cácữ
bi n, t đó có cái nhìn tr c quan sinh đ ng trong vi c l a ch n mô hình h i quy.ế ừ ự ộ ệ ự ọ ồ
Trang 90 2 4 6 8 10 12
X3
Y vs X3
Trang 100 2 4 6 8 10 12
0 20 40 60 80 100 120 140
X2
Y vs X2
4.2. L a ch n mô hình h i quyự ọ ồ
Thông qua 4 bi u đ trên ta có th nh n th y, v i m i m t d ng hàm khácể ồ ể ậ ấ ớ ỗ ộ ạ nhau s cho ta m i quan h gi a các bi n khác nhau. Tuy nhiên ta d dàng nh nẽ ố ệ ữ ế ễ ậ
th y so v i đ th 3, thì đ th 4 bi u di n m i quan h gi a các bi n ch t chấ ớ ồ ị ồ ị ể ễ ố ệ ữ ế ặ ẽ
h n, chính xác h n. Do v y, ta l a ch n mô hình h i quy t ng th nh sau: ơ ơ ậ ự ọ ồ ổ ể ư
Trang 11 Ui : là y u t ng u nhiên.ế ố ẫ
V i m u đi u tra hi n có, ta s d ng mô hình h i quy m u nh sauớ ẫ ề ệ ử ụ ồ ẫ ư :
SRM: LOG(Yi) = 1 + 2*X2i + 3*X3i + ei
Trong đó:
1, 2, 3: là các h s h i quy ệ ố ồ ướ ược l ng (th c ch t là ự ấ ướ ược l ng đi m ể
c a các h s h i quy βủ ệ ố ồ 1, β2, β3
ei: là ph n d ( là sai l ch gi a giá tr cá bi t c a bi n ph thu c so ầ ư ệ ữ ị ệ ủ ế ụ ộ
v i ớ ướ ược l ng giá tr trung bình c a chúng trong m u).ị ủ ẫ
5. Ướ ược l ng mô hình h i quy s d ng ph n m m Eviews.ồ ử ụ ầ ề
V i mô hình nh trên, ta nh p l nh LS LOG(Y) X2 X3 C, ta đ c báo cáo k t quớ ư ậ ệ ượ ế ả
Trang 12V i k t qu nh trên, ta có mô hình h i quy m u
2=0,010846< 0 : cho bi t khi GDP tăng 1 nghìn t USD thì t lế ỷ ỷ ệ
th t nghi p trung bình gi m 0.010846%, trong đi u ki n t l l mấ ệ ả ể ệ ỷ ệ ạ phát không thay đ i. Đi u này hoàn toàn phù h p v i lý thuy t kinhổ ề ợ ớ ế
t đã đ c p trên.ế ề ậ ở
3 = 0,010046< 0: cho bi t khi t l l m phát tăng 1% thì t l th tế ỷ ệ ạ ỷ ệ ấ nghi p trung bình gi m 0.010046 %, trong đi u ki n GDP khôngệ ả ề ệ thay đ i . Đi u này hoàn toàn phù h p v i lý thuy t kinh t đã nêuổ ể ợ ớ ế ế trên
6.Ki m đ nh các khuy t t t c a mô hình. ể ị ế ậ ủ
6.1. Đa c ng tuy n.ộ ế
S d ng mô hình h i quy ph : ử ụ ồ ụ H i quy ph là phồ ụ ương pháp ki m đ nhể ị
d a vào đ nh nghĩa đa c ng tuy n, t c là h i quy m t bi n gi i thích v i cácự ị ộ ế ứ ồ ộ ế ả ớ
bi n gi i thích còn l i đ xem xét có m i quan h tuy n tính gi a t ng bi nế ả ạ ể ố ệ ế ữ ừ ế
gi i thích v i các bi n gi i thích khác c a mô hình ban đ u hay không. môả ớ ế ả ủ ầ Ở hình trên, ta s d ng h i quy ph đ xét m i quan h tuy n tính gi a bi n X2 vàử ụ ồ ụ ể ố ệ ế ữ ế X3. Tacó:
Báo cáo 2: Ki m đ nh h i quy ph X2 theo X3ể ị ồ ụ
Trang 13X3 2.429913 1.466408 1.657051 0.1139
Log likelihood -105.4223 F-statistic 2.745818
Mô hình h i quy ph : ồ ụ X2 i = + X3 i + V i ; thu được
Ki m đ nh c p gi thuy t sau:ể ị ặ ả ế
o H0: Mô hình g c không có đa c ng tuy nố ộ ế
o H1: Mô hình g c có đa c ng tuy nố ộ ế
Ch a đ c s đ bác b gi thuy t Hư ủ ơ ở ể ỏ ả ế 0
K t lu n:ế ậ V y v i m c ý nghĩa =0.05 thì mô hình g c không có đa c ng ậ ớ ứ ố ộtuy n.ế
6.2. Phương sai sai s thay đ i.ố ổ
Ta s d ng ki m đ nh White nh sau. ử ụ ể ị ư
Báo cáo 3 : Ki m đ nh White ể ị v i mô hình White có tích nhân chéoớ
Trang 14 Ki m đ nh c p gi thuy t:ể ị ặ ả ế
H0: Phương sai sai s không thay đ iố ổ
H1: Phương sai sai s thay đ iố ổ
=> Ch a có c s đ bác b gi thuy t Hư ơ ở ể ỏ ả ế 0 nên ta t m th i ch p nh n Hạ ờ ấ ậ 0
K t lu n: ế ậ Mô hình không có phương sai sai s thay đ i.ố ổ
Trang 156.3. T tự ương quan.
Dùng ki m đ nh BG b c t do là 2 nh sau:ể ị ậ ự ư
Báo cáo 4: Ki m đ nh BG v i b c t do b ng 2.ể ị ớ ậ ự ằBreusch
Ki m đ nh c p gi thuy t:ể ị ặ ả ế
H0: Mô hình ban đ u không có t tầ ự ương quan b c 2ậ
H1: Mô hình ban đ u có t tầ ự ương quan b c 2ậ
=> Ch a có c s bác b gi thuy t Hư ơ ở ỏ ả ế 0, nên t m th i ch p nh n Hạ ờ ấ ậ o
K t lu n: ế ậ Mô hình không có t tự ương quan b c 2ậ
Trang 166.4. Ki m đ nh v ch đ nh mô hình.ể ị ề ỉ ị
Ta dùng ki m đ nh Ramsey b sót 1 bi n đ ki m đ nh.ể ị ỏ ế ể ể ị
Báo cáo 5: Ki m đ nh Ramsey b sót 1 bi n.ể ị ỏ ế
=> Ch a có c s đ bác b gi thuy t Hư ơ ở ể ỏ ả ế 0 ,ch p nh n gi thuy t Hấ ậ ả ế 0
K t lu n ế ậ : V y v i m c ý nghĩa 0,05 mô hình ch đ nh không b sót bi nậ ớ ứ ỉ ị ỏ ế
Trang 176.5. Ki m đ nh tính phân ph i chu n c a sai s ng u nhiên.ể ị ố ẩ ủ ố ẫ
Mean -1.72e-16 Median 0.010285 Maximum 0.331952 Minimum -0.187412 Std Dev 0.113701 Skewness 0.835081 Kurtosis 4.738655
Jarque-Bera 5.085816 Probability 0.078637
Ki m đ nh c p gi thuy t:ể ị ặ ả ế
ch a có c s bác b Hư ơ ở ỏ o, nên ta t m th i ch p nh n Hạ ờ ấ ậ 0
K t lu n ế ậ : V i m c ý nghĩa 5%ớ ứ , mô hình đã cho có sai s ng u nhiên U có phân ố ẫ
ph i chu n.ố ẩ
7. Phân tích và đánh giá mô hình
Qua các ki m đ nh trên ta th y mô hình không m c khuy t t t nào. Do đó ta có ể ị ấ ắ ế ậ
th t m th i coi đó là mô hình hoàn h o. ể ạ ờ ả
Trang 18Mô hình h i quy m u: ồ ẫ
Mi n bác b gi thuy t Hề ỏ ả ế o v i m c ý nghĩa 5%: ớ ứ
Theo k t qu trên báo cáo Eview 1 thì:ế ả
=0,940836; n=21 Fqs=143,1195321
Mà . Ta th y ấ Fqs Wα
Bác b gi thuy t Hỏ ả ế 0, ch p nh n đ i thuy t Hấ ậ ố ế 1
K t lu n: ế ậ Sau khi ki m đ nh, v i m c ý nghĩa 5% ta có th kh ng đ nh r ng ể ị ớ ứ ể ẳ ị ằ
Trang 19Bác b gi thuy t Hỏ ả ế 0, ch p nh n đ i thuy t Hấ ậ ố ế 1. Nghĩa là β1 có ý nghĩa kinh
Có ý ki n cho r ng GDP không có nh hế ằ ả ưởng t i t l th t nghi p, đ bi t ớ ỉ ệ ấ ệ ể ế
đi u đó có chính xác không ta ti n hành ki m đ nh:ề ế ể ị
Ki m đ nh gi thuy t H : βể ị ả ế ₒ 2=0
Bác b gi thuy t Hỏ ả ế 0, ch p nh n đ i thuy t Hấ ậ ố ế 1
K t lu n: ế ậ V i m c ý nghĩa 5% nh trên cho ta th y t l th t nghi p Vi tớ ứ ư ấ ỉ ệ ấ ệ ở ệ Nam ch u nh hị ả ưởng c a GDPủ
Trang 20 tqs Wα
Bác b gi thuy t Hỏ ả ế 0, ch p nh n đ i thuy t Hấ ậ ố ế 1
K t lu n: ế ậ V i m c ý nghĩa 5% nh trên cho ta th y t l th t nghi p Vi tớ ứ ư ấ ỉ ệ ấ ệ ở ệ Nam ch u nh hị ả ưởng c a t l l m phát.ủ ỉ ệ ạ
7.2. Khi bi n đ c l p thay đ i thì bi n ph thu c thay đ i nh th nào?ế ộ ậ ổ ế ụ ộ ổ ư ế
Đ tr l i câu h i này ta xác đ nh kho ng tin c y 2 phía c a ể ả ờ ỏ ị ả ậ ủ 2, 3
Kho ng tin c y 2 phía c a ả ậ ủ 2:
7.3. Khi giá tr c a bi n đ c l p tăng lên 1 đ n v thì bi n ph thu c ị ủ ế ộ ậ ơ ị ế ụ ộ
thay đ i t i đa bao nhiêu?ổ ố
Trang 21Đ tr l i câu h i này ta xác đ nh kho ng tin c y bên ph i c a các ể ả ờ ỏ ị ả ậ ả ủ j (do j< 0)
Kho ng tin c y bên ph i c a ♦ ả ậ ả ủ 2:
Nh v y v i m c ý nghĩa ư ậ ớ ứ α = 0.05 ta th y khi t l l m phát tăng 1% thì t ấ ỷ ệ ạ ỷ
l th t nghi p gi m t i đa 0,019322%.ệ ấ ệ ả ố
7.4 N u giá tr c a bi n đ c l p tăng lên 1 đ n v thì bi n ph thu c ế ị ủ ế ộ ậ ơ ị ế ụ ộ
thay đ i t i thi u bao nhiêu.ổ ố ể
Đ tr l i câu h i này ta xác đinh kho ng tin c y bên trái c a các h s ể ả ờ ỏ ả ậ ủ ệ ố j: Kho ng tin c y bên trái c a ♦ ả ậ ủ 2:
Trang 223 ≤ 3 + Se(3).tα(n3)
Tra b ng giá tr t i h n c a phân ph i Student ta có: = = 1,734ả ị ớ ạ ủ ố
=> 3 ≤ 0,002394
Nh v y v i m c ý nghĩa ư ậ ớ ứ α = 0.05 ta th y khi t l l m phát tăng lên 1% thì ấ ỷ ệ ạ
t l th t nghi p gi m t i thi u 0,002394%ỷ ệ ấ ệ ả ố ể
7.5. S bi n đ ng c a bi n ph thu c đo b ng phự ế ộ ủ ế ụ ộ ằ ương sai do các y u t ế ố
Trang 238.2 So sánh s li u th c t c a Y v i s li u d báo YF:ố ệ ự ế ủ ớ ố ệ ự
Trang 24Nh n xét:ậ Qua so sánh s li u th c t v i s li u d báo, ta th y s li u dố ệ ự ế ớ ố ệ ự ấ ố ệ ự báo khá g n v i s li u th c t ầ ớ ố ệ ự ế
Dù trong giai đo n 2008 đ n 2011, kh ng ho ng kinh t tài chính toàn c uạ ế ủ ả ế ầ
nh h ng l n đ n n c ta, d n đ n GDP tăng tr ng ch m h n so v i nh ng
năm trước, t l l m phát cũng có nhi u đ t bi n khi ch m m c 2 con s d nỷ ệ ạ ề ộ ế ạ ứ ố ẫ
đ n t l th t nghi p có nhi u bi n đ ng. ế ỷ ệ ấ ệ ề ế ộ
Trong 2 năm 2012, 2013 thì t l l m phát đã đỷ ệ ạ ược ki m soát gi m đáng kể ả ể
so v i nh ng năm trớ ữ ước nh ng GDP v n tăng trư ẫ ưởng r t ch m d n đ n t lấ ậ ẫ ế ỉ ệ
th t nghi p tăng gi m khó lấ ệ ả ường. Tuy nhiên, các giá tr d báo đ u khá sát v iị ự ề ớ giá tr th c t đã thu th p đị ự ế ậ ược. Vì v y, ta có th s d ng mô hình trên đ dậ ể ử ụ ể ự báo cho t l th t nghi p trong năm 2014,2015.ỷ ệ ấ ệ
8.3 D báo t l th t nghi p đ n năm 2015ự ỷ ệ ấ ệ ế
http://www.tinmoi.vn/nam2014tangtruonggdpkhoang6lamphat
011268588.html
http://nfsc.gov.vn/baocaogiamsat/nhandinhtinhhinhkinhte2013vadubao nam20142015
S li u d báo v GDP và t l l m phát năm 2014 và 2015 ố ệ ự ề ỷ ệ ạ
(D báo c a y Ban Giám Sát Tài Chính Qu c Gia và B K Ho ch Đ u T ) ự ủ Ủ ố ộ ế ạ ầ ư
Trang 26K t lu nế ậ : D a vào k t qu đ th ta th y 2 năm 2014 và 2015 t l th tự ế ả ồ ị ấ ỷ ệ ấ nghi p có xu hệ ướng gi m so v i các năm trả ớ ước. Đi u này cho th y, n n kinh tề ấ ề ế
Vi t Nam đang d n bệ ầ ước ra kh i kh ng ho ng, t l l m phát đang đỏ ủ ả ỷ ệ ạ ược ki mề
ch m c m t con s , t c đ tăng trế ở ứ ộ ố ố ộ ưởng GDP đang d n h i ph c, t l th tầ ồ ụ ỷ ệ ấ nghi p ch xoay quanh con s 2% duy trì m t t l h p lý, ch ng t Chính phệ ỉ ố ộ ỷ ệ ợ ứ ỏ ủ
đã có nh ng chính sách k p th i, góp ph n n đ nh n n kinh t và tr t t an toànữ ị ờ ầ ổ ị ề ế ậ ự
Trang 27M c tiêu t ng quát♦ ụ ổ : Kiên trì u tiên n đ nh kinh t vĩ mô, ki m chư ổ ị ế ề ế
l m phát, đ t m c tăng trạ ạ ứ ưởng h p lý; đ y nhanh quá trình tái c c u kinh t ;ợ ẩ ơ ấ ế
đ m b o an sinh xã h i; ph n đ u đ n cu i năm 2015 đ t đả ả ộ ấ ấ ế ố ạ ược n n t ng v ngề ả ữ
ch c đ t o đà tăng trắ ể ạ ưởng trong nh ng năm ti p theo.ữ ế
Trong ng n h n♦ ắ ạ , các chính sách c n ti p t c h tr t ng c u (đ u t vàầ ế ụ ỗ ợ ổ ầ ầ ư tiêu dùng) đ t o đi u ki n cho doanh nghi p ti p t c tăng s n lể ạ ề ệ ệ ế ụ ả ượng s n xu tả ấ kích thích kinh t Theo đó, t ng v n đ u t toàn xã h i c n đế ổ ố ầ ư ộ ầ ược quan tâm (không nên th p dấ ưới 30%GDP) đ t o đi u ki n cân đ i cung c u hàng hóa,ể ạ ề ệ ố ầ
ti p t c n đ nh kinh t vĩ mô. ế ụ ổ ị ế GDP và t l l m phát có quan h ngh ch v iỷ ệ ạ ệ ị ớ
th t nghi p, nên ta c n ti p t c các chính sách khuy n khích phát tri n kinh t ,ấ ệ ầ ế ụ ế ể ế
nh t là trong th i k đ t nấ ờ ỳ ấ ước đang b t đ u khôi ph c sau kh ng ho ng. Ti pắ ầ ụ ủ ả ế
t c ti n trình h lãi su t, đ c bi t là lãi su t cho vay đ i v i các doanh nghi p,ụ ế ạ ấ ặ ệ ấ ố ớ ệ giúp h d dàng vay v n đ ti p t c s n xu t kinh doanh, t đó t o thêm nhi uọ ễ ố ể ế ụ ả ấ ừ ạ ề
vi c làm, gi i quy t v n đ th t nghi p. ệ ả ế ấ ề ấ ệ
Trong trung h n♦ ạ , các chính sách c n h ng t i vi c c i thi n cung ầ ướ ớ ệ ả ệ
c u c a n n kinh t , nâng cao năng su t và hi u qu c a n n kinh t Do đó,ầ ủ ề ế ấ ệ ả ủ ề ế
vi c ệ
đ y nhanh tái c c u kinh t đóng vai trò quan tr ng và c n ph i t p trung th c ẩ ơ ấ ế ọ ầ ả ậ ự
hi n trong vòng 23 năm t i đ t o bệ ớ ể ạ ước chuy n bi n m i. Bên c nh đó, trongể ế ớ ạ vài
năm t i, xu t kh u v n gi vai trò là đ ng l c quan tr ng cho tăng trớ ấ ẩ ẫ ữ ộ ự ọ ưởng do đó
vi c thu hút v n FDI cũng s đóng vai trò quan tr ng trong s n xu t xu t kh u. ệ ố ẽ ọ ả ấ ấ ẩ
Trong dài h n♦ ạ , ta c n có nh ng gi i pháp t ng b c c i cách khu v c ầ ữ ả ừ ướ ả ựnông nghi p, nông thôn, đ ng th i h tr công nghi p và khu v c doanh nghi p ệ ồ ờ ỗ ợ ệ ự ệtrong nướ N n kinh t tăng trc. ề ế ưởng nhanh đi đôi v i l m phát cao có th làmớ ạ ể
gi m t l th t nghi p trong ng n h n, tuy nhiên trong dài h n, c n duy trì m tả ỷ ệ ấ ệ ắ ạ ạ ầ ộ
t l l m phát v a ph i (b ng các chính sách ki m ch l m phát nh : có m tỷ ệ ạ ừ ả ằ ề ế ạ ư ộ
m c cung ti n h p lý, các chính sách v lãi su t, t l d tr , d tr ngo iứ ề ợ ề ấ ỉ ệ ự ữ ự ữ ạ
h i…) đ v a kích thích tăng trố ể ử ưởng, h n ch th t nghi p giúp n n kinh t tăngạ ế ấ ệ ề ế
trưởng n đ nh và b n v ng.ổ ị ề ữ