Tìm hiểu cấu tạo một số nhiệt kế đo nhiệt độ, tìm hiểu cấu tạo một số dụng cụ và phương pháp đo ẩm môi trường là những nội dung chính trong bài 1 Bài thực tập đo lường nhiệt, ẩm độ thuộc bài báo cáo thực hành môn Dụng cụ đo và kiểm soát quá trình. Mời các bạn cùng tham khảo để nắm bắt nội dung chi tiết.
Trang 1TRƯỜNG Đ I H C NÔNG LÂM THÀNH PH H CHÍ MINHẠ Ọ Ố Ồ
B MÔN CÔNG NGH HÓA H CỘ Ệ Ọ
Báo cáo th c hành môn: ự
D NG C ĐO VÀ KI M SOÁT QUÁ TRÌNH Ụ Ụ Ể
Giáo viên h ướ ng d n: ẫ Lê Văn B nạ
Sinh viên: Nguy n Th Di m S ng ễ ị ễ ươ
L p: ớ DH13HH
Mssv: 13139145
Trang 2BÀI THỰC TẬP ĐO L ƯỜ NG NHI T M Đ Ệ Ẩ Ộ
I. TÌM HI U C U T O M T S NHI T K ĐO NHI T Đ : Ể Ấ Ạ Ộ Ố Ệ Ế Ệ Ộ
1. Nhi t k :ệ ế
Nhi t k là thi t b dùng đ đo nhi t đ ệ ế ế ị ể ệ ộ
1.1 L ch s phát tri n:ị ử ể
Nhi u nhà phát minh đã ghi công vào vi c sáng t o ra nhi t k nh Avicenna, ề ệ ạ ệ ế ư
Cornelius Drebbel, Robert Fludd, Galileo Galilei hay Santorio Santorio. Nhi t k không ph i là ệ ế ả
k t qu c a m t phát minh duy nh t, mà nó ph i tr i qua quá trình phát tri n.ế ả ủ ộ ấ ả ả ể
Vào th k 11, Philo và Hero of Alexandria bi t m t nguyên t c là đ i v i m t s ch t, đ c ế ỉ ế ộ ắ ố ớ ộ ố ấ ặ
bi t là không khí, s co và dãn khi thay đ i nhi t đ Nguyên lý này đệ ẽ ổ ệ ộ ược dùng đ ch th ể ỉ ịnhi t đ không khí v i m t ng và m c nệ ộ ớ ộ ố ự ước bên trong được đi u khi n b i s co và dãn ề ể ở ự
c a không khí.ủ
M t b n v rõ ràng đ u tiên c a nhi t k độ ả ẽ ầ ủ ệ ế ược xu t b n vào năm 1617 là c a Giuseppe ấ ả ủBiancani. Trong b n v này có thang đo và sau đó c u t o thành nhi t k b i Robert Fludd vàoả ẽ ấ ạ ệ ế ở năm 1638. Đây là m t ng th ng đ ng v i m t b u đ t phía trên và phía dộ ố ẳ ứ ớ ộ ầ ặ ở ưới nhúng vào
nước. M c nự ước bên trong ng đố ược đi u khi n b i s co giãn không khí, vì v y chúng ta ề ể ở ự ậcòn g i nó là nhi t k không khí.ọ ệ ế
Các d ng c trên m c ph i m t nhụ ụ ắ ả ộ ược đi m là nó đ ng th i cũng là m t áp k , nghĩa là nó ể ồ ờ ộ ế
nh y c m v i s thay đ i áp su t không khí. Vào kho ng năm 1654, Ferdinando II de' Medici, ạ ả ớ ự ổ ấ ả
đ i công tạ ướ ủc c a Tuscany đã ch t o nhi t k theo ki u hi n đ i b ng cách hàn kín ph n ế ạ ệ ế ể ệ ạ ằ ầ
ng v i b u ch a ch t l ng, do đó không b nh h ng b i áp su t không khí và ch ph
thu c vào s giãn n c a ch t l ng.ộ ự ở ủ ấ ỏ
Vào năm 1665, Christiaan Huygens đ ngh dùng đi m nóng ch y và đi m sôi c a nề ị ể ả ể ủ ước làm chu n, và vào năm 1694 Carlo Renaldini đ a ra đ ngh dùng nó nh các đi m c đ nh trên t t ẩ ư ề ị ư ể ố ị ấ
c các thang đo.ả
Vào năm 1701, Isaac Newton đ a ra m t thang đo có 12 đ gi a đi m nóng ch y c a nư ộ ộ ữ ể ả ủ ước
và nhi t đ c th Cu i cùng vào năm 1724, Daniel Gabriel Fahrenheit t o ra m t thang nhi t ệ ộ ơ ể ố ạ ộ ệ
đ mà hi n nay (v i m t s thay đ i nh ) là thang Fahrenheit.ộ ệ ớ ộ ố ổ ỏ
1742, Anders Celsius đ ngh thang đo v i 0 đi m nóng ch y c a nề ị ớ ở ể ả ủ ước đá, và 100 đi m ở ểsôi c a nủ ước và hi n nay g i là thang Celsius v i thang đo đ t ngệ ọ ớ ặ ượ ạc l i. Vào năm 1866, Thomas Clifford Allbutt phát minh ra nhi t k y t có th đ a ra nhi t đ c th ch sau 5 ệ ế ế ể ư ệ ộ ơ ể ỉphút thay vì 20 phút nh trư ước đó
Trang 31.2 Nhi t k dãn n ch t l ng:ệ ế ở ấ ỏ
Nhi t k dãn n ch t l ng ho t đ ng d a trên s dãn n c a các ch t l ng, ch t l ng ệ ế ở ấ ỏ ạ ộ ự ự ở ủ ấ ỏ ấ ỏ
thường dùng là th y ngân, rủ ượu màu, rượu etylic…
M t nhi t k có hai thành ph n quan tr ng: ph n c m nh n nhi t đ (th y ngân, ộ ệ ế ầ ọ ầ ả ậ ệ ộ ủ
rượu…) và ph n hi n th k t qu (thang chia v ch trên nhi t k ).ầ ể ị ế ả ạ ệ ế
Nguyên lý làm vi c: Khi nhi t đ môi trệ ệ ộ ường thay đ i th tích ch t l ng trong b u c m ngổ ể ấ ỏ ầ ả ứ cũng thay đ i, đ y ch t l ng dâng lên ho c h xu ng trong ng vi qu n. Căn c vào m c trên ổ ẩ ấ ỏ ặ ạ ố ố ả ứ ự
c a c t ch t l ng trong ng vi qu n ta có th xác đ nh đủ ộ ấ ỏ ố ả ể ị ược nhi t đ t i t i đi m đó nh ệ ộ ạ ớ ể ờthang chia đ ộ
1.2.1 Nhi t k r ệ ế ượ u:
C u t o: ấ ạ
+ V b o v : Làm b ng th y tinhỏ ả ệ ằ ủ
+ B u c m ng: Là b ph n c m ng v i nhi t đ c a môi trầ ả ứ ộ ậ ả ứ ớ ệ ộ ủ ường, có ch a ch t l ng là ứ ấ ỏ
rượu ho c th y ngân (còn g i là ch t c m ng).ặ ủ ọ ấ ả ứ
+ ng vi qu n: B ph n th hi n s thay đ i c a ch t c m ng. ng vi qu n là ng th y Ố ả ộ ậ ể ệ ự ổ ủ ấ ả ứ Ố ả ố ủtinh r ng, m t đ u b t kín, đ u kia h thông v i b u c m ng.ỗ ộ ầ ị ầ ở ớ ầ ả ứ
+ Thang chia đ : Chia thành các v ch, đ đánh d u m c đ thay đ i c a ch t c m ng, ộ ạ ể ấ ứ ộ ổ ủ ấ ả ứ
thường chia theo h bách phân, v ch cao nh t là nhi t đ khi nệ ạ ấ ệ ộ ước nguyên ch t b t đâu sôi, ấ ắ
v ch th p nh t là nhi t đ khi nạ ấ ấ ệ ộ ước nguyên ch t b t đ u đóng bang.ấ ắ ầ
Hình 1: C u t o nhi t k dãn n ch t l ng ấ ạ ệ ế ở ấ ỏ
Trang 4Hình 2. Nhi t k r ệ ế ượ u
Công d ng: ụ
+ Vì gi i h n đo c a nhi t k rớ ạ ủ ệ ế ươu 20 C 50 nên thᴼ ᴼ ường được dùng đ đo nhi t đ khí ể ệ ộquy n, nhi t đ nể ệ ộ ước…
+ Rượu là lo i ch u l nh gi i, ph i đ n nhi t đ 177 C nó m i đông đ c thành th r n. ạ ị ạ ỏ ả ế ệ ộ ᴼ ớ ặ ể ắ Ở
nh ng vùng giá rét, mùa đông có khi nhi t đ xu ng t i âm 4000 C, ngữ ệ ộ ố ớ ᴼ ười ta thường ph i ảdùng nhi t k rệ ế ượu
+ Đo nhi t đ c h t l ng thì treo nhi t k vào giá.ệ ộ ấ ỏ ệ ế
+ Chú ý, đ ph n b u th y ngân c a nhi t k ng p trong lòng ch t l ng, kho ng gi a là t tể ầ ầ ủ ủ ệ ế ậ ấ ỏ ở ả ữ ố
nh t. Tuy t đ i không đ b u th y ngân v a ch m ch t l ng cũng nh ch m đáy c c.ấ ệ ố ể ầ ủ ừ ạ ấ ỏ ư ạ ố
+ Quan sát đ tăng c t th y ngân, đ c nhi t đ C n chú ý t m m t khi đ c nhi t đ ộ ộ ủ ọ ệ ộ ầ ầ ắ ọ ệ ộ
Trang 5Hình 3. Nhi t k th y ngân ệ ế ủ
1.3 Nhi t k dãn n ch t r n: ệ ế ở ấ ắ
Nguyên lý ho t đ ng:ạ ộ
Đo nhi t b ng nguyên t c bi n d ng lệ ằ ắ ế ạ ưỡng kim:
D a vào tính ch t giãn n vì nhi t c a kim lo i l=lự ấ ở ệ ủ ạ 0 (1 + t)α
(v i: lớ 0 chi u dài v t 00C; : h s giãn n vì nhi t)ề ậ ở α ệ ố ở ệ
+ Thi t k nhi t k lò xo xo n v i 2 thanh kim lo i có h s giãn n vì nhi t khác nhau khi ế ế ệ ế ắ ớ ạ ệ ố ở ệnhi t đ thay đ i, lệ ộ ổ ưỡng kim s bi n d ngẽ ế ạ
Nhi t k dây lò xo:ệ ế
C u t o: ấ ạ
Trang 6Hình 4: Nhi t k dây lò xo ệ ế
+ Bao nhi t làm b ng thép không hàn, b ng đ ng thau đ u dệ ằ ằ ồ ầ ướ ịi b t kín đ u trên n i v i ng ầ ố ớ ố
nh đỏ ường kính kho ng 6 mm dài kho ng 300 mm, ng mao d n làm b ng ng thép hay đ ngả ả ố ẫ ằ ố ồ
đường kính trong b ng 0.36 mm có đ dài đ n 20 ÷ 60 m. Phía ngoài ng mao d n có ng kimằ ộ ế ố ẫ ố
lo i m m (dây xo n b ng kim lo i ho c ng cao su đ b o v ).ạ ề ắ ằ ạ ặ ố ể ả ệ
+ Lo i nhi t k này: Đo nhi t đ t 50ạ ệ ế ệ ộ ừ oC ÷ 550oC và áp su t làm vi c t i 60kG/mấ ệ ớ 2 cho s chố ỉ
th ho c t ghi có th chuy n tín hi u xa đ n 60 m.ị ặ ự ể ể ệ ế
+ Chính vì 2 kim lo i đ giãn n khác nhau nên khi nhi t đ thay đ i chúng s b u n cong vạ ộ ở ệ ộ ổ ẽ ị ố ề
m t bên (kim lo i nào có đ giãn n do s thay đ i nhi t th p h n thì u n cong v bên đó). ộ ạ ộ ở ự ổ ệ ấ ơ ố ề
Lá kim lo i có 1 đ u đạ ầ ượ ố ịc c đ nh vào thành ng b o v và đ u còn l i đố ả ệ ầ ạ ượ ố ịc c đ nh vào
tr c đụ ược thi t k truy n đ ng v i kim ch th c a đ ng h Khi nhi t đ thay đ i hai lá kim ế ế ề ộ ớ ỉ ị ủ ồ ồ ệ ộ ổ
lo i có đ giãn n khác nhau làm xoay tr c kimch th T t c chuy n đ ng này đạ ộ ở ụ ỉ ị ấ ả ể ộ ược tính toán
h p lý đ kim ch th ch đ n v ch nhi t đ đo đợ ể ỉ ị ỉ ế ạ ệ ộ ược chính xác. V i mong mu n gi m đớ ố ả ược
s nh hự ả ưởng hóa h c và tác đ ng rung t môi trọ ộ ừ ường nên ngoài nên hai lá kim lo i đạ ược thi t k xo n l i theo d ng lò xo đ t bên trong m t ng b o v b ng kim lo i, thông thế ế ắ ạ ạ ặ ộ ố ả ệ ằ ạ ường
Trang 7 C u t o:ấ ạ
Hình 5. Nhi t áp k ệ ế
Bao nhi t làm b ng thép không hàn, b ng đ ng thau đ u dệ ằ ằ ồ ầ ướ ịi b t kín đ u trên n i v i ng ầ ố ớ ố
nh đỏ ường kính kho ng 6 mm dài kho ng 300 mm, ng mao d n làm b ng ng thép hay đ ngả ả ố ẫ ằ ố ồ
đường kính trong b ng 0.36 mm có đ dài đ n 20 ÷ 60 m. Phía ngoài ng mao d n có ng kimằ ộ ế ố ẫ ố
lo i m m (dây xo n b ng kim lo i ho c ng cao su đ b o v ).ạ ề ắ ằ ạ ặ ố ể ả ệ
Lo i nhi t k này: Đo nhi t đ t 50ạ ệ ế ệ ộ ừ oC ÷ 550oC và áp su t làm vi c t i 60kG/mấ ệ ớ 2 cho s ch ố ỉ
th ho c t ghi có th chuy n tín hi u xa đ n 60 m, đ chính xác tị ặ ự ể ể ệ ế ộ ương đ i th p.ố ấ
u Nh Ư ượ c đi m: ể Ch u đị ược ch n đ ng, c u t o đ n gi n nh ng s ch b ch m tr ấ ộ ấ ạ ơ ả ư ố ỉ ị ậ ễ
tương đ i l n ph i hi u ch nh luôn, s a ch a khó khăn.ố ớ ả ệ ỉ ử ữ
Phân lo i ạ :
Người ta phân lo i d a vào môi ch t s d ng, thạ ự ấ ử ụ ường có 3 lo i:ạ
1 Lo i ch t l ng ạ ấ ỏ : d a vào m i liên h gi a áp su t p và nhi t đ tự ớ ệ ữ ấ ệ ộ
Trang 8Khi s d ng ph i c m ng p bao nhi t trong môi ch t c n đo: sai s khi s d ng khác sai s ử ụ ả ắ ậ ệ ấ ầ ố ử ụ ố
khi chia độ ( ng đi u ki n chia đ là nhi t đ môi tr ứ ề ệ ộ ệ ộ ườ ng 20 oC).
2 Lo i ch t khí: ạ ấ Thường dùng các khí tr : Nơ 2, He
Quan h gi a áp su t và nhi t đ xem nh khí lý tệ ữ ấ ệ ộ ư ưởng
= 0.0365
α oC1
3 Lo i dùng h i bão hòa: ạ ơ
Ví d : Axêtôn (Cụ 2H4Cl2) Cloruaêtilen, cloruamêtilen s ch c a nhi t k không ch u nh ố ỉ ủ ệ ế ị ả
hưởng c a môi trủ ường xung quanh, thước chia đ không đ u (ộ ề phía nhi t đ th p v ch chia ệ ộ ấ ạ sát h n còn phía nhi t đ cao v ch chia th a d n) ơ ệ ộ ạ ư ầ , bao nhi t nh : N u đo nhi t đ th p có ệ ỏ ế ệ ộ ấsai s l n ngố ớ ười ta có th n p thêm m t ch t l ng có đi m sôi cao h n trong ng d n đ ể ạ ộ ấ ỏ ể ơ ố ẫ ể
truy n áp su t.ề ấ
Hình 6. Nhi t áp k ệ ế
Chú ý s d ng: ử ụ
Không được ng t riêng l các b ph n, tránh va đ p m nhắ ẻ ộ ậ ậ ạ
Không được làm cong ng mao d n đố ẫ ường kính ch cong > 20 mm.ỗ
6 tháng ph i ki m đ nh m t l nả ể ị ộ ầ
Đ i v i các nhi t k ki u áp k s d ng môi ch t là ch t l ng chú ý v trí đ ng h s c p ố ớ ệ ế ể ế ử ụ ấ ấ ỏ ị ồ ồ ơ ấ
và th c p nh m tránh gây sai s do c t áp c a ch t l ng gây ra.ứ ấ ằ ố ộ ủ ấ ỏ
Trang 9 Lo i này ta h n ch đ dài c a ng mao d n < 25 m đ i v i các môi ch t khác th y ngân, ạ ạ ế ộ ủ ố ẫ ố ớ ấ ủcòn môi ch t là Hg thì < 10 m.ấ
Trang 10Khi có s chênh l ch nhi t đ gi a đ u n ng và đ u l nh c a c p nhi t thì ngõ ra ự ệ ệ ộ ữ ầ ố ầ ạ ủ ặ ệ ở
c a thermocouple s xu t hi n s c đi n đ ng e ph thu c vào s chênh l ch nhi t đ và ph ủ ẽ ấ ệ ứ ệ ộ ụ ộ ự ệ ệ ộ ụthu c vào b n ch t c a v t li u dùng ch t o c m bi n .ộ ả ấ ủ ậ ệ ế ạ ả ế
u đi m
Ư ể : b n , đo nhi t đ cao, c u t o đ n gi n, ch u đề ệ ộ ấ ạ ơ ả ị ược va đ p, kho ng đo nhi t đ ậ ả ệ ộ
r ng, r ti n, đáp ng nhanh, đa d ng.ộ ẻ ề ứ ạ
Nhược đi mể : nhi u y u t nh hề ế ố ả ưởng làm sai s . Đ nh y không cao , ít n đ nh, đi n áp ố ộ ạ ổ ị ệ
th p , c n đi m tham chi u ấ ầ ể ế
Thường dùng trong : lò nhi t, môi trệ ường kh c nghi t , đo nhi t nh t máy nén , đo nhi t đ ắ ệ ệ ớ ệ ộkhí th iả Gi i h n nhi t đ : 100 C 1400 C.ớ ạ ệ ộ ᴼ ᴼ
Trang 11Ư ể : đáp ng nhanh, đi n tr thay đ i nhi u, đi n tr cao, giá thành th p h n RTD , ứ ệ ở ổ ề ệ ở ấ ơ
ch u đị ược rung và s c ố
Nhược đi mể : phi tuy n, kho ng đo h p, đi n tr cao, ít n đ nh h n RTDế ả ẹ ệ ở ổ ị ơ
ng d ng:
NTC
Dùng đ đo nhi t đ , đi u khi n nhi t đ ể ệ ộ ề ể ệ ộ
Các đ đi n trong nhà: t l nh, máy gi t, máy s y tóc ,…ồ ệ ủ ạ ặ ấ
Trong vi n thông : dùng đ đo và bù nhi t đ cho đi n tho i di đ ng ễ ể ệ ộ ệ ạ ộ
C m bi n m c ch t l ng:ả ế ứ ấ ỏ
Trang 12 D a vào s khác nhau c a h ng s tiêu tán nhi t đ trong nự ự ủ ằ ố ệ ộ ước và không khí ho c h i,ặ ơ
…
PTC
PTC công su t ấ
Làm c u chì: b o v ng n m ch / quá t i ầ ả ệ ắ ạ ả
Làm công t c: kh i đ ng đ ng c , kh t , th i gian trắ ở ộ ộ ơ ử ừ ờ ễ
B gia nhi tộ ệ
Ch th m c ỉ ị ứ
C m bi n:ả ế
Nhi t đ : b o v quá nhi t, đo và đi u khi n ệ ộ ả ệ ệ ề ể
Nhi t đ gi i h n: b o v đ ng c , b o v quá nhi t ệ ộ ớ ạ ả ệ ộ ơ ả ệ ệ
RTD PT 100 ( nhi t đi n tr ): ệ ệ ở
C u t o ấ ạ :
Dây kim lo i làm t đ ng, niken, platinum,… đạ ừ ồ ược qu n tùy theo hình dáng c a đ u đo.ấ ủ ầ
Có 2 lo i c b n: lo i dây qu n và lo i màn m ng ạ ơ ả ạ ấ ạ ỏ
Thông d ng nh t c a RTD là lo i PT 100ụ ấ ủ ạ
Thường có lo i 2 dây, 3 dây và 4 dây ạ
Trang 13Nguyên lí: khi nhi t đ tăng, đi n tr hai đ u dây kim lo i tăng.ệ ộ ệ ở ầ ạ
ng d ng:
Ứ ụ máy l nh, máy đi u hòa, ch bi n th c ph m, b p , lò nạ ề ế ế ự ẩ ế ướng , gia công v t li u ,ậ ệ
vi đi n t ệ ử
u đi m: Ư ể Tuy n tính trên kho ng r ng, chính xác cao, n đ nh v i nhi t đ cao ế ả ộ ổ ị ớ ệ ộ
Nhược đi mể : Đáp ng ch m h n c p nhi t đi n, d c ti n h n c p nhi t đi n, nh hứ ậ ơ ặ ệ ệ ắ ề ơ ặ ệ ệ ả ưởng
b i s c và rung, yêu c u 3 dây ho c 4 dây.ở ố ầ ặ
Nhi t k đi n t : ệ ế ệ ử
REX – C700
C u t o: ấ ạ B đi u khi n nhi t độ ề ể ệ ộ REXC700 có ch c khi n t đ ng.năng đi u ứ ể ự ộ ề
+ Là m t lo i b đi u khi n PID hi u su t cao v i vi c s d ng d dàng ộ ạ ộ ề ể ệ ấ ớ ệ ử ụ ễ
H th ng sệ ố ưở ấi m / làm mát ki m soát.ể
Cung c p đi n 100v đ n 240VAC .ấ ệ ế
ng d ng Ứ ụ : trong nhà
+ Đ phân gi i: 1 đ ho c 0.1 độ ả ộ ặ ộ
+ Th i gian l y m u 3 l n trên giây ờ ấ ẫ ầ
+ Môi trường làm vi c: nhi t đ 0 – 50ệ ệ ộ oC
+ ng d ng b đi u khi n nhi t đỨ ụ ộ ề ể ệ ộ REXC700: Sử
d ng đ đi u khi n nhi t đ trong các lò nhi t, máyụ ể ề ể ệ ộ ệ
đúc nh a, công nghi pự ệ gi y,ấ g , hóa ch t, linh ki nỗ ấ ệ
đi n t , ch bi n th c ph m…ệ ử ế ế ự ẩ
Trang 14 Nhi t k đi n t h ng ngo i ệ ế ệ ử ồ ạ
C u t o :ấ ạ
Trang 15 Ngoài ng d ng đo thân nhi t, nhi t k đo trán FR1DL1 còn c c k ti n l i trong vi c đo ứ ụ ệ ệ ế ự ỳ ệ ợ ệcác v t th khác nh : đo nhi t đ bình s a cho bé, đo nhi t đ phòng, nhi t đ th c ăn c a ậ ể ư ệ ộ ữ ệ ộ ệ ộ ứ ủ
tr m t cách chính xác cho k t qu không quá 2 giây. Đ c bi t,ẻ ộ ế ả ặ ệ nhi t k đi n t h ng ngo i ệ ế ệ ử ồ ạ
đo trán Microlife FR1DL1 có ch c năng c nh báo s t 10 ti ng bíp nhanh liên t c kèm theo mànứ ả ố ế ụ hình chuy n sang màu để ỏ khi nhi t đ lên cao quá 37.5 đ C giúp ngệ ộ ộ ườ ử ụi s d ng an tâm h n ơkhi s d ng.ử ụ
L u ý:ư
Không s d ng trong môi trử ụ ường m ẩ ướt
S d ng bông t m c n 70 đ v sinh đ u dò.ử ụ ẩ ồ ộ ệ ầ
Đ i kho ng 15 phút sau khi lau chùi m i ti p t c ti n hành đo.ợ ả ớ ế ụ ế
Tháo pin ra kh i máy n u trong vòng 7 ngày không s d ng thi t b đ tránh rò r pin.ỏ ế ử ụ ế ị ể ỉ
D dàng đi u khi n b ng m t tayễ ề ể ằ ộ
Nh m m c tiêu b ng tia h ng ngo iắ ụ ằ ồ ạ
Trang 16 Pin y u: s có ký t báo khi pin y uế ẽ ự ế
1 đ n 3 giây đ bi t con b n đang s t bao nhiêu đ Quan tr ng h n n a là khi s h u nhi t ế ể ế ạ ố ộ ọ ơ ữ ở ữ ệ
k đi n t h ng ngo i b n không ph i b n tâm v i nguy c đ c h i c a th y ngân.ế ệ ử ồ ạ ạ ả ậ ớ ơ ộ ạ ủ ủ
Đ n v đo nhi t đ :ơ ị ệ ộ
Có ba h th ng đo lệ ố ường nhi t đ là: H th ng đ C, đ F và đ K.ệ ộ ệ ố ộ ộ ộ
Bước 1: Chu n nhi t k b ng nẩ ệ ế ằ ước đá đang tan nhi t đ 0ệ ộ 0C
Bước 2: Chu n nhi t k b ng nẩ ệ ế ằ ước sôi 1000C
Bước 3: V đ th đẽ ồ ị ường đ c tính nhi t k th cặ ệ ế ự
Trang 17K t qu :ế ả
Nước sôi: 99 Cᴼ
Nước đá: 1 Cᴼ
Nhi t đ b u khô, b u ệ ộ ầ ầ ướt:
B u khôầ B u ầ ướt
V y nhi t đ b u khô phòng th c là 27 C và 21 Cậ ệ ộ ầ ở ự ᴼ ᴼ
Trang 18Nhi t đ b u khô và b u ệ ộ ầ ầ ướt th c ngoài tr i là: 31 C và 27 Cự ờ ᴼ ᴼ
2. TÌM HI U C U T O M T S D NG C VÀ PHỂ Ấ Ạ Ộ Ố Ụ Ụ ƯƠNG PHÁP ĐO M MÔI Ẩ
TRƯỜNG: %RH
1) Gi n đ tr c m :ả ồ ắ ẩ
Trang 19D a vào gi n đ tr c m ta có m đ c a môi trự ả ồ ắ ẩ ẩ ộ ủ ường không khí là
cho các lo i ngũ c c: lúa mì, thóc,ạ ố
g o .v.v. Nguyên v t li u dùng choạ ậ ệ
lo i máy này có th đ nguyên h t,ạ ể ể ạ
nh ng t t nh t là nghi n nh Choư ố ấ ề ỏ
nguyên v t li u c n đo đ m vào đ yậ ệ ầ ộ ẩ ầ
đo, b t công t c, máy đo làm vi c s
cho ngay giá tr đ m c a nguyên v tị ộ ẩ ủ ậ
li uệ tính b ngằ %, và khi chuy nể
từ "ohm" ra %, ngườ ta đã nhân i
hệ s chuy n (h s này ph thu cố ể ệ ố ụ ộ
vào ch t khô tuy t đ i c a m i lo iấ ệ ố ủ ỗ ạ
v t li u). Do đó máy này ch đo v iậ ệ ỉ ớ
m t s nguyên v t li u có thành ph nộ ố ậ ệ ầ
hoá h c g n gi ng nhau, đ c bi t làọ ầ ố ặ ệ
hàm lượng tinh b t.ộ
* uƯ đi m:ể c a lo i máy này dùng pin, g n, nh , ti n l i cho vi c s d ng trên các cánh ủ ạ ọ ẹ ệ ợ ệ ử ụ
đ ng tr ng ngũ c c, kho tàng b o qu n, sân ph i, tr m s y đồ ồ ố ả ả ơ ạ ấ ể xác đ nhị độ mẩ c aủ nguyên v tậ li uệ k pị th iờ ph cụ vụ cho công nghệ thu ho ch.ạ
* Nhược đi m:ể Ch xác đ nh đ m đ c đ i v i m t s ngũ c c có tính ch t g n gi ng ỉ ị ộ ẩ ượ ố ớ ộ ố ố ấ ầ ốnhau. Đ chính xác th p, sai s ± 2 3%.ộ ấ ố