Ước chung lớn nhất... *NhËn xÐt: ¦íc chung cña hai hay nhiÒu sè lµ íc cña íc chung lín nhÊt... Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:... Hai hay nhiều số có ƯCLN bằn
Trang 1Giáo viên : Nguyễn Thành Quang - Trường THCS Phù Đổng - Đại
Trang 2H1 Ước chung của hai hay nhiều số là
gì ?
Vi ết ước (12)
Vi ết ước (16 )
Vi ết ư C(12;16)
Ư (12) = {1; 2; 3; 4; 6; 12}
Ư (16) = {1; 2; 4; 8; 16}
=> ƯC(12;16) = {1; 2; 4}
H2 Viết tập hợp ước (12
; 16 )
KIỂM TRA BÀI CŨ
Trang 3Tiết 31
Ước chung lớn
nhất
Trang 4TiÕt 31: íc chung lín nhÊt
1) ¦íc chung lín nhÊt:
a) T×m íc chung (12; 30)
¦(12) = {1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 6 ; 12}
¦(30) = {1 ; 2 ; 3 ; 5 ; 6 ; 10 ; 15 ;30}
Vậy ¦C(12; 30) = {1; 2; 3; 6}
Sè 6 lµ íc chung lín nhÊt cña 12 ; 30
Ký hiÖu ¦CLN(12; 30) = 6
nhất trong tập hợp các ước chung của các số đó.
*NhËn xÐt: ¦íc chung cña hai hay nhiÒu sè lµ íc cña íc chung
lín nhÊt
Trang 5B íc 1: Ph©n tÝch c¸c sè
ra thõa sè nguyªn tè
B íc 2: Chän c¸c thõa sè
chung víi sè mò nhá
nhÊt
B íc 3: LËp tÝch c¸c thõa
sè chung víi sè mò
nhá nhÊt
18 2 42 2 84 2
9 3 21 3 42 2
3 3 7 7 21 3
1 1 7 7
1
C¸c thõa sè chung: 2 ; 3
Sè mò nhá nhÊt cua 2 lµ 2
Sè mò nhá nhÊt cña 3 lµ 1
a) VÝ dô: T×m ¦CLN( 36 ; 84 ; 168 )
2 Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố:
Trang 6? 1 T×m ¦CLN( 12 ; 30 )
12 2 30 2
6 2 15 3
3 3 5 5
1 1
12 = 22 3
30 = 2 3 5
C¸c thõa sè chung lµ : 2 ; 3
Sè mò nhá nhÊt cña 2 lµ 1
Sè mò nhá nhÊt cña 3 lµ 1
VËy ¦CLN( 12 ; 30 ) = 21 31 = 6
Trang 7¦CLN(8 ; 9 ) =
¦CLN(8; 12; 15) =
¦CLN(24; 16; 8) =
1 1 8 Chó ý:
a)Nếu các số đã cho không có thừa số nguyên tố chung thì ƯCLN của chúng bằng 1 Hai hay nhiều
số có ƯCLN bằng 1 gọi là các số nguyên tố cùng nhau.
b)Trong các số đã cho,nếu số nhỏ nhất là ước của các số còn lại thì ƯCLN của các số đã cho chính là
số nhỏ nhất ấy.
? 2 / SGK
Trang 83 Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN:
a)Ví dụ:Tìm ước chung của 12 và 30.
ƯCLN (12 ; 30) = 6
Ư(6) = { 1 ; 2 ; 3 ; 6 }
Vậy : ƯC(12 ; 30) = { 1 ; 2 ; 3 ; 6 }
b) Quy tắc:
Để tìm ước chung của các số đã cho,ta
có thể tìm các ước của ƯCLN của các số đó.
Trang 9Tiết 31 ¦íC chung lín nhÊt
1)¦íc chung lín nhÊt:
Sè 6 lµ íc chung lín nhÊt cña 12 vµ 30,KÝ hiÖu UCLN(12; 30) = 6
NhËn xÐt: ¦íc chung cña hai hay nhiÒu sè lµ íc cña íc chung lín nhÊt
¦C(a,b) = ¦(¦CLN(a,b))
c)¦CLN( a;1 ) = 1 ¦CLN( a,b.1 ) = 1
2.Tìm ƯCLN bằng cách phân tích ra thừa số
nguyên tố
Bước 2: Chọn các thừa số chung với số
mũ nhỏ nhất
Bước 3: Lập tích các thừa số chung với
số mũ nhỏ nhất
Trang 10Bµi tËp
Bµi 139/ 56 SGK T×m ¦CLN cña:
a) 56 Vµ 140
56 = 23 7
140 = 22 5 7
¦CLN(56 ; 140) = 22 7 = 28
b) 24; 84; 180
24 = 23 3
84 = 22 3 7
180 = 22 32 5
¦CLN(24; 84; 180) = 22 3 = 12
Trang 11Bài tập :
Bài 139/ 56 SGK Tìm ớc chung lớn nhất của:
c) 60 và 180
Cách khác: Ta thấy 180 Chia hết cho 60, do đó áp dụng chú ý b/55 thì:
ƯCLN(60; 180) = 60 d) 15 và 19
15 = 3 5
19 = 19
Hai số 15 và 19 là hai số nguyên tố cùng nhau
Trang 12DÆn dß:
_ Häc thuéc ®inh nghÜa c¸c b íc t×m ¦CLN ,c¸c nhËn xÐt,chó ý a , b
_ Bµi tËp vÒ nhµ: 140; 141/ 56 SGK
Trang 13Chóc c¸c em mét ngµy häc tèt