1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án lớp 6 môn học Số học - Tiết 31: Ước chung lớn nhất

7 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 81,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2: Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyªn tè - Phương pháp: vấn đáp , luyện tập thực hành - Mục tiêu: +HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng c[r]

Trang 1

Ngày soạn: / /2011

Ngày giảng: / / 2011

Tiết 31 : ƯớC CHUNG LớN NHấT

I MụC TIÊU:

- Kiến thức: +Biết khái niệm ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau

+ Biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa

số nguyên tố

- Thái độ: Nghiêm túc, cẩn thận

II Đồ dùng dạy học:

- Giáo viên: Bảng phụ, 9E' phấn

- Học sinh: Học bài và làm bài đầy đủ, bảng nhóm, bút dạ

III Phương pháp

- pp đặt và giải quyết vấn đề,vấn đáp, hợp tác, luyện tập thực hành

IV Tổ chức giờ học

1 Khởi động

- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ Tổ chức tình huống học tập

- Thời gian: 8ph

- Đồ dùng:

- Cách tiến hành:

*Kiểm tra bài cũ

+ HS1: Thế nào là giao của hai tập hợp ? Chữa bài 172 <SBT>

Bài 172

a) A  B = mèo

b) A  B = 1 ; 4

c) A  B = 

+ HS2: Thế nào là 9E chung của hai hay nhiều số ? Chữa bài tập 171 <SBT>

Bài 171

Cách chia a và c thực hiện 29:,

Cách chia Số nhóm Số nam ở mỗi nhóm Số nữ ở mỗi nhóm

a

b

3 6

10 5

12 6

* Tổ chức tình huống học tập

GV: ĐVĐ có cách nào tìm ƯC của hai hay nhiều số mà không cần kiệt kê các 9E của mỗi

só hay không? => Bài học hôm nay

2 Hoạt động 1: Ước chung lớn nhất

- Mục tiêu: Biết khái niệm ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau

- Thời gian: 10 ph

- Đồ dùng: 89E' phấn, bảng nhóm, bút dạ

- Cách tiến hành:

- GV nêu VD: Tìm tập hợp các 9E Ư(12);

Ư(30); ƯC (12; 30) Tìm số lớn nhất trong

tập hợp ƯC (12 ; 30)

1 Ước chung lớn nhất

VD:

Ư(12) = 1; 2; 3; 4; 6; 12

Ư(30) = 1; 2; 3; 5; 6; 10; 15; 30

Trang 2

- Hs hđ nhóm (KT khăn trải bàn) tg:3’

- Nhận xét chéo

- Gv nhận xét, chốt

- GV giới thiệu 9E chung lớn nhất và kí

hiệu

thế nào ?

- Yêu cầu HS đọc phần đóng khung SGK

- Nêu nhận xét về quan hệ giữa ƯC và

ƯCLN trong VD trên

- HS: Tất cả các ƯC(12;30) đều là 9E của

ƯCLN(12;30)

- GV: Tìm ƯCLN (5; 1)

ƯCLN (12; 30; 1)

- GV 29# ra chú ý

ƯC (12; 30) = 1; 2; 3; 6

Số lớn nhất trong tập hợp ƯC (12; 30) là 6

- 6 là 9E chung lớn nhất của 12 và 30

- KH: ƯCLN (12; 30) = 6

* Khái niệm: Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các 9E chung của các số đó

* Nhận xét: Tất cả các 9E chung của 12

và 30 (là 1; 2; 3; 6) đều là 9E của

ƯCLN(12;30)

VD: ƯCLN (5; 1) = 1

ƯCLN (12; 30; 1) = 1

* Chú ý: Số 1 chỉ có 1 9E là 1 Do đó với mọi số tự nhiên a và b, ta có:

ƯCLN (a,b,1) = 1

* Kết luận:

Ước chung lớn nhất của hai hay nhiều số là số lớn nhất trong tập hợp các 9E chung của các số đó

* Nhận xét: Tất cả các 9E chung của 12 và 30 (là 1; 2; 3; 6) đều là 9E của ƯCLN(12;30)

* Chú ý: Số 1 chỉ có 1 9E là 1 Do đó với mọi số tự nhiên a và b, ta có:

ƯCLN (a,b,1) = 1

3 Hoạt động 2: Tìm ước chung lớn nhất bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố

- Mục tiêu: +HS biết tìm ƯCLN của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số đó ra thừa

số nguyên tố

- Thời gian: 15ph

- Đồ dùng: 89E' phấn, bảng phụ

- Cách tiến hành:

- GV nêu VD2:

Tìm ƯCLN (36; 84; 168

+ Hãy phân tích 36; 84; 168 ra thừa số

nguyên tố (TSNT)

+ Số nào là TSNT chung của ba số trên trong

dạng phân tích ra TSNT

+ Tìm TSNT chung với số mũ nhỏ nhất

+ Có nhận xét gì về TSNT 7

- Gv : 9 vậy để có ƯC ta lập tích các

TSNT chung và để có ƯCLN ta lập tích các

TSNT chung, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ

nhất của nó

- Yêu cầu HS nêu các +9E tìm ƯCLN

2 Tìm ƯCLN bằng cách phân tích các

số ra thừa số nguyên tố

VD: Tìm ƯCLN (36; 84; 168

- Phân tích các số ra thừa số nguyên tố:

36 = 22 32

84 = 22.3 7

168 = 23 3 7

ƯCLN (36; 84; 169) = 22 3 = 12

* Cách tìm ƯCLN( SGK)

Trang 3

- GV treo bảng phụ các +9E

- HS đọc lại

- GV: nhấn mạnh các +9E làm

- Yêu cầu HS tìm ƯCLN (12; 30)

- HS lên bảng làm, J9E lớp cùng thực hiện

- Gv: So sánh với phần 1 Cách làm nào

nhanh hơn

=> Từ giờ trở đi chúng ta tìm ƯCLN theo

cách 2

- Gv yêu cầu 3 HS lên làm ?2

- 3 HS lên thực hiện bài tập

- Gv GT: 8 và 9 là hai số nguyên tố cùng

nhau

- TT 8; 12; 15 là 3 số nguyên tố cùng nhau

- !9% ý đặc điểm của ba số đã cho 24 và 16

đều chia hết cho 8 ( số nhỏ nhất là 9E của

cần phân tích ra TSNT vẫn tìm 29: ƯCLN

- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK

- Gv treo bảng phụ chú ý

?1 12 = 22.3

30 = 2.3.5

ƯCLN(12;30) = 2.3 = 6

?2 a) Tìm ƯCLN (8, 9)

8 = 23 ; 9 = 32

 ƯCLN (8,9) = 1  8 và 9 là 2 số nguyên tố cùng nhau b) ƯCLN (8; 12; 15)

8 =23 12 = 22.3 15 = 3.5

ƯCLN (8; 12; 15) = 1

 8; 12; 15 là 3 số nguyên tố cùng nhau c) ƯCLN(24; 16; 8)

24 = 23.3 16 = 24 8 = 23

ƯCLN (24; 16; 8) = 23 = 8

* Chú ý: (SGK-55)

* Kết luận:

9E 1: Phân tích mỗi số ra TSNT

9E 2: Chọn ra các TSNT chung

9E 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số mũ nhỏ nhất của nó, Tích đó

là ƯCLN phải tìm

4 Hoạt động 3: Củng cố

- Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức vừa học vào giải bài tập

- Thời gian: 10ph

- Đồ dùng: 89E' phấn

- Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài 139

- 4 hs lên làm bài tập

- h9E lớp làm vào vở

- Gv theo dõi, nhắc nhở, giúp đỡ

- Nhận xét bài làm của bạn, nêu lại các +9E

làm

Bài 139: a)

56 = 23.7 140 = 22.5.7

ƯCLN (56; 140) = 22.7 = 28 b)

24 = 23.3 84 = 22.3.7 180 =

22.32.5

ƯCLN (24; 84; 180) = 12 c)

60 = 22 .3.5 180 = 22.32.5

ƯCLN (60; 180) = 60

Trang 4

- Gv nhận xét, chốt

- Yêu cầu HS làm bài tập 140

- 2 hs lên làm bài tập

- h9E lớp làm vào vở

- Gv theo dõi, nhắc nhở, giúp đỡ

- Nhận xét bài làm của bạn, nêu lại các +9E

làm

- Gv nhận xét, chốt

d)

15 = 3.5 19 = 19

ƯCLN (15; 19) = 1

Bài 140: a)

Ta thấy 80 và 176 cùng chia hết cho 16, nên ƯCLN (16; 80; 176) = 16

b)

18 = 2.32 30 = 2.3.5 77 = 7.11 ƯCLN (18; 30; 77) = 1

5 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà (2ph)

- Học bài

- Bài tập 141, 142 <SGK> 176 <SBT>

************************************************

Trang 5

Ngày soạn:

Ngày giảng:

Tiết 32: Luyện tập

I MụC TIÊU

- Kiến thức: + Củng cố cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

+ HS biết cách tìm 9E chung thông qua tìm ƯCLN

- Kĩ năng: Rèn cho HS biết quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh, chính xác

- Thái độ: Rèn luyện tính cẩn thận

II Đồ dùng dạy học

- Giáo viên: Bảng phụ

- Học sinh: Học bài và làm bài đầy đủ

III Phương pháp

- pp đặt và giải quyết vấn đề, hợp tác, luyện tập và thực hành

IV Tổ chức giờ học

1 Khởi động

- Mục tiêu: Kiểm tra bài cũ

- Thời gian: 8ph

- Đồ dùng:

- Cách tiến hành:

+ HS1: ƯCLN của hai hay nhiều số là gì ? Thế nào là hai nguyên tố cùng nhau ? Cho VD ? Làm bài 141

Tìm ƯCLN (15; 30; 90)

8 và 9 là hai số nguyên tố cùng nhau mà cả 2 đều là hợp số

ƯCLN (15; 30; 90) = 15 vì 30  15 và

90  15

+ HS2: Nêu quy tắc tìm ƯCLN của hai hay nhiều số lớn hơn 1 Làm bài tập 176 <SBT> a) ƯCLN (40; 60) = 22 5 = 20

b) ƯCLN (36; 60; 72) = 22 3 = 12

c) ƯCLN (13; 20) = 1

d) ƯCLN (28; 39; 35) = 1

- Gọi HS nhận xét, GV cho điểm

2 Hoạt động 1: Cách tìm ước chung thông qua tìm ƯCLN

- Mục tiêu: HS biết cách tìm 9E chung thông qua tìm ƯCLN

- Thời gian: 10 ph

- Đồ dùng: 89E' phấn

- Cách tiến hành:

- Gv gt: Tất cả các 9E chung của 12 và 30

(là 1; 2; 3; 6) đều là 9E của ƯCLN(12;30)

Do đó, để tìm ƯC(12;30) ngoài cách liệt kê

cacs Ư(12) và Ư(30) rồi chọn ra các 9E

chung, ta có thể làm theo cách nào mà

không cần liệt kê các 9E của mỗi số

- Theo ?1 ta có ƯCLN (12, 30) = 6

 ƯC(12; 30) = 1; 2; 3; 6

- GV : ƯC (12; 30) là 9E của ƯCLN

3 Cách tìm ƯC thông qua tìm ƯCLN

ƯCLN (12, 30) = 6

 ƯC(12; 30) = 1; 2; 3; 6

Trang 6

? Để tìm ƯC của các số đã cho có mấy

cách, đó là những cách nào

- GV: Tìm số tự nhiên a biết: 56  a; 140  a

* Để tìm ƯC của các số đã cho, ta có thể tìm các 9E của ƯCLN của các số đó

Bài tập:

56  a  a  ƯC (56 ; 140)

140  a

ƯCLN (56; 140) = 22 7 = 28

Vậy a  ƯC(56;140)= 1;2;4;7;14;28

* Kết luận:

Để tìm ƯC của các số đã cho, ta có thể tìm các 9E của ƯCLN của các số đó

3 Hoạt động 2: Luyện tập

- Mục tiêu: + HS 29: củng cố cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số

+ HS biết cách tìm 9E chung thông qua tìm ƯCLN

+ HS biết quan sát, tìm tòi đặc điểm các bài tập để áp dụng nhanh, chính xác

- Thời gian: 25 ph

- Đồ dùng: 89E' phấn, bảng phụ

- Cách tiến hành:

- Yêu cầu HS làm bài tập 142 SGK

Tìm ƯCLN rồi tìm các 9E chung

- GV yêu cầu HS nhắc lại cách xác định số

chung vừa tìm

- Yêu cầu HS làm bài tập 143, 144

* Trò chơi: Thi làm toán nhanh

- GV 29# bài tập lên bảng phụ:

Tìm ƯCLN rồi tìm ƯC:

1) 54 ; 42 ; 48

2) 24 ; 36 ; 72

- GV cử hai đội chơi, mỗi đội 5 em, mỗi em

chỉ viết một dòng

- GV nhận xét trò chơi

- Khắc sâu lại trọng tâm bài

Bài 142:

a) ƯCLN (16; 24) = 8 ƯC (16; 24) = Ư(8) = 1; 2; 4; 8

b) ƯCLN (180; 234) = 18 ƯC (180; 234) = Ư(18) = 1;2;3;6;9;18 c) ƯCLN (60; 90; 135) = 15

ƯC (60; 90; 135) = Ư(15) = 1; 3; 5; 15

Bài 143:

a là ƯCLN (420; 700)

420 = 22.3.5.7

700 = 22.52.7 ƯCLN (420; 700) = 22.5.7 = 140

=> a = 140

Bài 144:

144 = 24.32

192 = 26.3

ƯCLN (144; 192) = 24.3 = 48

ƯC(144;192)=Ư(48)={1;2;3;4;6;8;12;24;48

54 = 2.33 24 = 23.3

42 = 2.3.7 36 = 22.32

48 = 24.3 72 = 23 32

 ƯCLN(54;42;48)  ƯCLN(24;36;42) = 2.3 = 6 = 22 3 = 12

 ƯC(54;42;48)  ƯC(24;36;72) = 1;2;3;6 = 1;2;3;4;6;12

4 Tổng kết và hướng dẫn học ở nhà (2 ph)

- Ôn lại bài

- Làm bài tập 177, 178, 180, 183 <SBT> Bài 146 SGK

Ngày đăng: 30/03/2021, 00:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w