1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 29: Ước chung và bội chung

23 557 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ước Chung Và Bội Chung
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm
Chuyên ngành Toán Học
Thể loại Bài Giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 496 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Khái niệm: Giao của hai tập hợp là một tập hợpgồm các phần tử chung của hai tập hợp đó Ư6 ƯC4; 6... Cô muốn chia số vở và số bút bi đó thành một số phần th ởng nh nhau gồm cả bút và vở

Trang 2

Nêu cách tìm ước của một số a (a>1)?

Trang 3

¦(4) = { ; ; 4 }

¦(6) = { ; ; 3; 6 }

B(4) = { ; 4; 8; ;16; 20; ; 28; …} B(6) = { ;6; ; 18; ; 30; 36; …}

Trang 8

B(4) = { ; 4; 8; ;16; 20; ; 28; …} B(6) = { ;6; ; 18; ; 30; 36;…}

Bội chung của hai hay nhiều số

là bội của tất cả các số đó.

= { 0; 12; 24; … }

Trang 11

Bài 2 : Điền kí hiệu  hoặc vào ô trống để

đ ợc khẳng định đúng:

a) 4 ƯC(12; 18) b) 4 ƯC(4; 8; 2008) c) 32 BC( 2; 8;32)

Trang 13

* Khái niệm: Giao của hai tập hợp là một tập hợp

gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó

Ư(6) ƯC(4; 6)

Trang 14

B i 3 ài 3 : Khẳng định sau đúng hay sai? Nếu sai sửa lại cho đúng

Trang 15

¦(4) = { 1 ; 2 ; 4 }

¦(6) = { 1 ; 2 ; 3; 6 }

¦C(4; 6; 12)= {1 ; 2}

(12) Ư(12) = { 1 ; 2 ;3;4;6;12}

B(4) = { ; 4; 8; ;16; 20; ; 28; …} B(6) = { ;6; ; 18; ; 30; 36;…}

BC(4;6) = { 0; 12; 24; … }

Trang 16

Bµi 4:

Trang 18

B(4) = { ; 4; 8; 12; 16; ; 24 ; … } 0 20

B(5) = { ; 5; 10; 15; ; 25; … } 0 20 B(10) = { ; 10; ; 30; 40; 50; … } 0 20

Trang 21

* Nắm vững định nghĩa, cách tìm Ước chung, bội chung của hai hay nhiều số; giao của hai tập hợp.

* Làm bài tập 134; 135;136;137(SGK/53,54); 169;170;174;175(SBT/)

* ôn tập lại cách phân tích một số ra thừa số

Trang 22

Bài tập 2:

A Tình huống:

Trong buổi tổng kết thi đua tháng 10 ở lớp 6A4, cô giáo có 24 bút bi và 32 quyển vở Cô muốn chia số vở và số bút bi đó thành một số phần th ởng nh nhau gồm cả bút và vở Có những cách chia phần th ởng nh thế nào? Hãy điền vào ô trống trong tr ờng hợp chia đ ợc

B Nhóm bàn bạc và thống nhất

Trang 23

1 Chọn câu đúng trong các câu sau:

a) Số bút bi và số vở đều chia hết cho số phần th ởng b) Số phần th ởng là bội chung của số bút bi và số vở c) Số phần th ởng là ớc chung của số bút bi và số vở.

Cách

chia

Số phần th ởng

Số bút trong mỗi phần th ởng

Số vở trong mỗi phần th ởng

A B C D

Ngày đăng: 11/09/2013, 04:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w