* Khái niệm: Giao của hai tập hợp là một tập hợpgồm các phần tử chung của hai tập hợp đó Ư6 ƯC4; 6... Cô muốn chia số vở và số bút bi đó thành một số phần th ởng nh nhau gồm cả bút và vở
Trang 2 Nêu cách tìm ước của một số a (a>1)?
Trang 3¦(4) = { ; ; 4 }
¦(6) = { ; ; 3; 6 }
B(4) = { ; 4; 8; ;16; 20; ; 28; …} B(6) = { ;6; ; 18; ; 30; 36; …}
Trang 8B(4) = { ; 4; 8; ;16; 20; ; 28; …} B(6) = { ;6; ; 18; ; 30; 36;…}
Bội chung của hai hay nhiều số
là bội của tất cả các số đó.
= { 0; 12; 24; … }
Trang 11Bài 2 : Điền kí hiệu hoặc vào ô trống để
đ ợc khẳng định đúng:
a) 4 ƯC(12; 18) b) 4 ƯC(4; 8; 2008) c) 32 BC( 2; 8;32)
Trang 13* Khái niệm: Giao của hai tập hợp là một tập hợp
gồm các phần tử chung của hai tập hợp đó
Ư(6) ƯC(4; 6)
Trang 14B i 3 ài 3 : Khẳng định sau đúng hay sai? Nếu sai sửa lại cho đúng
Trang 15¦(4) = { 1 ; 2 ; 4 }
¦(6) = { 1 ; 2 ; 3; 6 }
¦C(4; 6; 12)= {1 ; 2}
(12) Ư(12) = { 1 ; 2 ;3;4;6;12}
B(4) = { ; 4; 8; ;16; 20; ; 28; …} B(6) = { ;6; ; 18; ; 30; 36;…}
BC(4;6) = { 0; 12; 24; … }
Trang 16Bµi 4:
Trang 18B(4) = { ; 4; 8; 12; 16; ; 24 ; … } 0 20
B(5) = { ; 5; 10; 15; ; 25; … } 0 20 B(10) = { ; 10; ; 30; 40; 50; … } 0 20
Trang 21* Nắm vững định nghĩa, cách tìm Ước chung, bội chung của hai hay nhiều số; giao của hai tập hợp.
* Làm bài tập 134; 135;136;137(SGK/53,54); 169;170;174;175(SBT/)
* ôn tập lại cách phân tích một số ra thừa số
Trang 22Bài tập 2:
A Tình huống:
Trong buổi tổng kết thi đua tháng 10 ở lớp 6A4, cô giáo có 24 bút bi và 32 quyển vở Cô muốn chia số vở và số bút bi đó thành một số phần th ởng nh nhau gồm cả bút và vở Có những cách chia phần th ởng nh thế nào? Hãy điền vào ô trống trong tr ờng hợp chia đ ợc
B Nhóm bàn bạc và thống nhất
Trang 231 Chọn câu đúng trong các câu sau:
a) Số bút bi và số vở đều chia hết cho số phần th ởng b) Số phần th ởng là bội chung của số bút bi và số vở c) Số phần th ởng là ớc chung của số bút bi và số vở.
Cách
chia
Số phần th ởng
Số bút trong mỗi phần th ởng
Số vở trong mỗi phần th ởng
A B C D