I MỤC TIÊU: * Kiến thức: Học sinh hiểu được thế nào là ƯCLN của hai hay nhiều số, thế nào là hai số nguyên tố cùng nhau, ba số nguyên tố cùng nhau * Kỹ năng : Biết tìm ƯCLN của hai hay n[r]
Trang 1$% : 31 CHUNG
*
hai
*
-
Thái
II !" :
Giáo viên:
III $ TRÌNH LÊN '
1 ( )*+ ,- +/.
2 0123 tra bài 7
1
2
nguyên
GV:
C và làm bài %F
0J làm ra EY nháp, F xét bài làm
/0 (12,30) = {1;2;3; 5; 6;10; 15;30 }
36 = 22 32
84 = 22 .3.7
168 = 22 .3 7
3 Bài 3=1 :
?1 dung
= chung D= +E,
GV nêu VD - SGK
Hãy tìm
/0SQ&TR
1 = chung D= +E,
Ví GD /ST[ 1;2;3; 4;6; 12
/S&T[ 1;2;3;5;6;10;15;30 /0SQ&T[ 1;2;3;6
Trang 2? ,= giáo viên 5 %M" khái M
GV: Cho
* Có F xét gì E3 quan M 5e2 /0 và
*Rút ra
5e2 /0 và /0R
* GV cho HS làm áp GD 5 1: Qua ,=
nhiên E 1
*Tìm
ra
Giáo viên ,h% Eb ,3
Tìm UCLN(36;84;168) ntn?
GV: 2 có là
không?
*Tích 2.3 có là
tìm
GV cho HS
,= áp GD 5 làm bài %F "#M %F
Bài ,L<
Tìm /0SQ 30)
/0SVQlT
/0 (8;12;15)
/0 (24;16;8)
M có ,+O1 gian P1=1 ,+1Q ,+L,
toán
Ví GD Tìm /0S&]4 105)
/0SQ&T[ 6
12; 30
Áp GD 5 1: Tìm /0SQ]T ¦CLN(5;1)= 1 ¦CLN(12;30;1)= 1 Chú ý ;
/0S24T = 1 /0S244T = 1
2 Tìm các
Ví GD : 36 = 22 32
84 = 22 3 7
168 = 23 3 7 /0S&QVWQVT = 22 3 = 12
Qui
Bài ,L<
Bài ?1: Tìm /0SQ 30)=6 Bài ?2 /0SVQlT[ 1 /0 (8;12;15)=1 /0 (24;16;8)=8 Chú ý : Hai hay
nhau
*Trong cac
Trang 3GV:
- Chia
-
chia cho
-
chia cho
-
J tìm
1
105 30 3
30 15 2
0
/0S&]4 105) = 15 là các 4 * *Làm b ài 139a.,b SGK trang 56 a 56 = 23 7 140 = 22 5 7 => /0S]4WT = 22 7 = 28 b 24 = 23 3 84 = 22 3 7 180 = 22 32 5 => /0SW4VW4WT = 22 3 = 12 Bài 141 SGK: GV nêu câu o HS %>J C4 b# VD minh Làm bài %F 139 c - d,140 – SGK trang 56 RÚT KINH \ SAU ^ _`a
Trang 4
$% : 32 CHUNG - a\ c' 1
II
III $ TRÌNH LÊN '
1 ( )*+ ,- +/.
2 0123 tra bài 7
1
Phát
2
nhau? 0e2 bài 140b SGK
Bài 139
c /0 (15, 19) = 1
d /0S4 180) = 60 Bài 140b SGK
/0S 18, 30, 77) = 1
3 Bài
các
?1 dung Cách tìm X= chung thông qua tìm
*Giáo viên ,h% Eb ,3 E3 cách tìm /0 mà
không J M% kê các X %vR S`H2 vào
NX:
các
Cho
1 Cách tìm X= chung thông qua tìm
Ví GD /0SQ&T[ 6 /0 (12;30) = 1;2;3;6
Trang 5 Cách tìm /0 thông qua tìm /0
- %$ nào?
*GV Cho các nhóm bàn %J "F làm BT
áp
BT Áp GD 5 1: Tìm /0SQ 24)
/0SQ 90; 135)
BT Áp
: 56 a và 140 a ?
Q ,L<
bài 144-SGK trang 56
GV cho HS làm bài 183 SBT
GV cho HS
GV - 5 Gp HS làm bài
Áp GD 5 1:
'/0SQ 24) = 8 /0SQ 24) = { 1; 2; 4; 8 } '/0SQ 90; 135) = 15 /0SQ 90; 135) = {1;3;5;15 }
BT Áp GD 5 2 : Tìm
140 a nên ta có: a là /0S 56; 140 ) /0 (56;140) = 28
F# a 1;2;4;7;14; 28
2 Bài ,L< DQ ,L<
1 Bài 144 trang 56 Sgk
/0SWWQlT = 48 Các
192 là 24; 48
2 Bài 183 - SBT
Trong cac hai
nhau?
J
Các 12;25 và 25; 21 3.Bài 145- trang 56 SGK
thì a = /0S 75; 105)
75 = 3.52
105 = 3.5.7
=> a = /0S_]Q]T = 3.5 = 15
105 : 15 = 7
Trang 675 : 15 = 5
5 7 = 35 BTVN: Tìm
/0S&]Q_Q 68) /0SVQlQ]T /0S&Q]Q]T /0S&]QWQ
Làm BT 146 ; 147, 148 SGK trang 57
4.
5.
thông qua tìm /0
Làm bài %F 145,146 trang 56 – 57 SGK
Làm bài %F 178; 179; 180; 181; 182; 183; 184 trang 24 SBT
Giáo viên - 5 Gp bài 145
RÚT KINH \ :
$% : 33 a\ c' 2
1 Kiến thức:
-
% các G 5 bài %F tìm /0Q tìm /0Q tìm /0 trong cJ 5 nào ,=@
2 Kỹ năng:
- HS
cách
bài toán
3 Thái độ:
Trang 7- Rèn
II !" :
Giáo viên : J 5 D
III $ TRÌNH _`a j TRÊN '
1 ( )*+ ,- +/.
2 0123 tra bài 7
HS1 Phát
hay
HS2
cùng nhau? Tìm
bài vào EY@
HS1: Bài 143 trang 56 - SGK
J Vì: 420 a; 700 a
Và a b%
Nên a = /0SW4 700)
420 = 22 3 5 7
700 = 22 52 7 /0SWQ 700) = 22 5 7
F# a = 140 HS2: /0S]4 16, 9) = 1
3 Bài 3=1 :
?1 dung GV: Cho HS
GV: 112 x; 140 x Vậy x có quan hệ gì
với 112 và 140?
HS: x là /0SQ 140)
GV: Để tìm ƯC(112; 140) ta phải làm gì?
HS: Ta J tìm /0SQ 140) >y tìm
/0SQ 140)
GV: Theo đề bài 10 < x < 20
Vậy x là số tự nhiên nào?
HS: x = 14
GV: Cho HS lên J 5 trình bày
*GV: Cho các nhóm %J "F bài 147-sgk
* Theo đề bài gọi a là số bút trong mỗi
1.Bài 146:
112∶x, 140∶x
=> x ∈ /0SQWT
mà 112 = 24.7
140 = 22.5.7 /0SQWT = 22.7 = 28 /0SQWT = {1;2;4;7;14;28}
vì 10 < x <20
=> x = 14
2 Bài 147- SGK a) a là
Trang 8hộp(biết rằng số bút trong mỗi hộp bằng
nhau) Vậy để tính số hộp bút chì màu Mai
và Lan mua ta phải làm gì?
HS: Ta
36 bút chia cho a
GV: Tìm quan
2
HS: 28 a ; 36 a và a > 2
* ? câu %>J C trên GV cho HS %J "F
và tìm câu
Qua
* Cho HS %J "F theo nhóm bàn làm bài
185-SBT Giáo viên có %+ khai thác thêm
9 5 cách ,-2 ra các bài %F tính O
/0 (15; 60 ),
/0 (15; 1324)
*
* Cho HS làm bài 185 SBT
Tìm x $%
100 chia cho x thì G- 4
90 chia cho x thì G- 18
GV h - 5 d p
100 : x d - 4 nên 100 – 4 chia $% cho x
90: x G- 18 nên 90 – 18 chia $% cho x
GV cho HS làm %$ X còn
a>2
b ) a /0 (28;36) và a>2, nên a= 4
c) Mai mua 7 A bút, Lan mua 9 A bút
3 Bài 185-SBT
b a, nên /0 (a,b) = a
Ví GD /0 (12,60 ) =12 /0 (15;30;45) =15
4 Tìm x $%
100 chia cho x thì G- 4
90 chia cho x thì G- 18
J
100 : x G- 4 nên 100 – 4 chia $% cho x
90: x G- 18 nên 90 – 18 chia $% cho
x
100 - 4 = 96
và 90 – 18 = 72
x/0Sl4_T Ngoài ra x > 18 F# x = 24
4.
thông qua tìm /0@ Làm bài %F 148 -SGK, bài 186, 187-SBT
Giáo viên HD Bài 148 trang 57 SGK:
GV: Treo
*o Để chia đều số nam và nữ vào các tổ, thì số tổ chia được nhiều nhất là gì của
số nam (48) và số nữ (72)?
HS:
/0SWV4 72) = 24
Trang 9Có %+ chia 3" b% là 24 %}@
* Lúc đó mỗi tổ có bao nhiêu nam, nữ?
Khi
48 : 24 = 2 S 5-CT
72 : 24 = 3 S 5-CT
- Ôn
- Nghiên
RÚT KINH \ :
... %F 148 -SGK, 1 86, 187-SBT
Giáo viên HD Bài 148 trang 57 SGK:
GV: Treo
*o Để chia số nam nữ vào tổ, số tổ chia nhiều
số nam (48) số nữ (72)?...
100 chia cho x G-
90 chia cho x G- 18
J
100 : x G- nên 100 – chia $% cho x
90: x G- 18 nên 90 – 18 chia $% cho
x
100 - = 96
và 90 – 18...
Tìm x $%
100 chia cho x G-
90 chia cho x G- 18
GV h - 5 d p
100 : x d - nên 100 – chia $% cho x
90: x G- 18 nên 90 – 18 chia $% cho x
GV