Với kết cấu nội dung gồm 3 chương, đồ án Kiểm tra chất lượng tạo màu trong thực phẩm trình bày tổng quan về chất tạo màu, các chất tạo màu sử dụng trong sản phẩm thực phẩm, xác định hàm lượng Sudan có trong tương ớt,... Với các bạn chuyên ngành Hóa học thì đây là tài liệu tham khảo hữu ích.
Trang 2CHƯƠNG 1: T NG QUAN V CH T T O MÀUỔ Ề Ấ Ạ
1.1 Gi i thi u chung:ớ ệ
Ch t t o màu th c ph m hay ph gia t o màu là nh ng ch t nhu m có ngu n g cấ ạ ự ẩ ụ ạ ữ ấ ộ ồ ố
t nhiên ho c t ng h p dùng đ thêm vào th c ph m nh mự ặ ổ ợ ể ự ẩ ằ thay th các màu s c bế ắ ị
m t trong quá trình s n xu tấ ả ấ t o cho th c ph m m t màu nh t đ nh hay tăng thêmạ ự ẩ ộ ấ ị màu s c t nhiên và tính th m m h p d n c a m t món ăn.ắ ự ẩ ỹ ấ ẫ ủ ộ
Ph m màu có ngu n g c t t nhiên đã đóng vai trò n i b t trong s phát tri n c aẩ ồ ố ừ ự ổ ậ ự ể ủ
n n công nghi p th c ph m. S chi t ch t màu t các lo i gia v và th c v t đề ệ ự ẩ ự ế ấ ừ ạ ị ự ậ ượ c
s d ng r t s m. ử ụ ấ ớ
Năm 1865, Sir William Henry phát hi n ra ch t màu nhân t o đ u tiên trong m tệ ấ ạ ẫ ộ nghiên c u v ph m nhu m. S phát tri n m nh m c a công nghi p s n xu tứ ề ẩ ộ ự ể ạ ẽ ủ ệ ả ấ
ph m màu nhân t o tr nên thu hút vói nghành công ngh th c ph m b i vì nh ngẩ ạ ở ệ ự ẩ ở ữ
ph m màu đó có giá thành r , màu s c tẩ ẻ ắ ươ ơi h n, vì v y có giá tr cao h n so v iậ ị ơ ớ
nh ng ch t chi t t t nhiên v m t n ng đ , màu s c và đ n đ nh c a thu cữ ấ ế ừ ự ề ặ ồ ộ ắ ộ ổ ị ủ ố nhu m.ộ
1.2 Phân lo i ch t t o màu:ạ ấ ạ
Là các h p ch t t o màu s c cho th c ph m, ch y u ợ ấ ạ ắ ự ẩ ủ ế đóng góp cho giá tr c m quanị ả
c a th c ph m, ủ ự ẩ được phân lo i thành:ạ
Trang 3Ch t màu vô cấ ơ
Ch t màu t ng h p/nhân t o ấ ổ ợ ạ
Ch t màu t ng h p có b n ch t t nhiênấ ổ ợ ả ấ ự
Ch t màu t nhiênấ ự
Ch t màu t nhiên ấ ự được t o ra trong quá trình ch bi nạ ế ế
Trong s này, ch t màu t ng h p là nhóm ố ấ ổ ợ được dùng ph bi n nh t t trổ ế ấ ừ ước t i nay.ớ1.3 S khác nhau gi a các d ng màu th c ph mự ữ ạ ự ẩ
Ph n l n các bà n i tr thầ ớ ộ ợ ường s d ng màu th c ph m d ng nử ụ ự ẩ ạ ước, được đóng trong các l nh ,ọ ỏ bày bán r ng rãi ch , c a hàng t p hóa hay siêu th … Ngoài ra, màuộ ở ợ ử ạ ị
th c ph m còn có d ng gel và d ng b t. Lo i màu d ng b t thự ẩ ạ ạ ộ ạ ạ ộ ường bán các ti mở ệ làm bánh
Lo i màu nạ ước được dùng ph bi n cho các lo i b t nhào ho c cho thêm vào l pổ ế ạ ộ ặ ớ
đường cô ph lên b m t nh ng chi c bánh nh Chúng có u đi m là r ti n, dủ ề ặ ữ ế ỏ ư ể ẻ ề ễ
Trang 4mua và d l a ch n. Thông thễ ự ọ ường, lo i màu này đạ ược dùng đ pha loãng vào trongể nguyên li u khi làm bánh, thích h p khi b n mu n pha các màu nh t.ệ ợ ạ ố ạ
Đ i v i nh ng chi c bánh l n, c n nhi u màu s c s c s h n, b n nên s d ng màuố ớ ữ ế ớ ầ ề ắ ặ ỡ ơ ạ ử ụ
d ng gel hay d ng b t. Màu b t phù h p v i nh ng lo i bánh có kem nh bánh kem bạ ạ ộ ộ ợ ớ ữ ạ ư ơ hay k o m m vì chúng s không làm nh hẹ ề ẽ ả ưởng đ n đ sánh c a h n h p b t nhàoế ộ ủ ỗ ợ ộ dùng đ làm bánh. ể
Trang 5CHƯƠNG 2: CÁC CH T T O MÀU S D NG TRONG S N PH M TH CẤ Ạ Ử Ụ Ả Ẩ Ự
2.1. Ch t t o màu t nhiên:ấ ạ ự
2.1.1. Gi i thi uớ ệ
Ch t t o màu t nhiên là các h p ch t h u c đấ ạ ự ợ ấ ữ ơ ược chi t xu t t các nguyên li u th cế ấ ừ ệ ự
v t, đ ng v t trong thiên nhiên, có c u trúc phân t đa d ng và ph c t p. Chúng làậ ộ ậ ấ ử ạ ứ ạ các s c t t o màu s c cho các lo i hoa, trái cây, rau c qu , đ ng v t (màu đ c aắ ố ạ ắ ạ ủ ả ộ ậ ỏ ủ tôm,…)
Các ch t màu t nhiên d b tác đ ng (thay đ i màu s c, m t màu) b i các y u t nhi tấ ự ễ ị ộ ổ ắ ấ ở ế ố ệ
đ , pH, ion kim lo i,…Ngoài vai trò t o màu, m t s ch t còn có vai trò sinh h c, t tộ ạ ạ ộ ố ấ ọ ố cho s c kh e (ví d : ứ ỏ ụ carotene là ti n vitamin A).ề
Các ch t màu t nhiên đấ ự ược chi t xu t t t nhiên:ế ấ ừ ự
Không gây đ c cho con ngộ ười
Được coi là ngu n ph gia th c ph m an toàn nh t ồ ụ ự ẩ ấ
Trang 6Đượ ử ục s d ng mà không c n có s qu n lý ch t chầ ự ả ặ ẽ
2.2 Các nhóm ch t màu t nhiên:ấ ự
Ngu n quan tr ng các ch t màu này là t nguyên li u th c v t, ch y u thu c cácồ ọ ấ ừ ệ ự ậ ủ ế ộ nhóm:
2.2.1 Anthocyanins:
Các s c t ắ ố anthocyanins, là nh ng h p ch t hoá h c thu c nhóm glucozit ữ ợ ấ ọ ộ
Có màu đ và màu xanh lam. Có nhi u trong rau xanh, các lo i trái cây, v nho,….ỏ ề ạ ỏ
Có b n lo i là pelacgonidin, xianidin,denfinidin và apigenidin. ố ạ
Màu đ , xanh lam và các màu khác tỏ ương t khác c a rau qu là do este metyl c a cácự ủ ả ủ antoxianidin này.
Các s c t c a ắ ố ủ anthocyanins r t nh y c m v i các tác đ ng c a môi trấ ạ ả ớ ộ ủ ường đ c bi t làặ ệ
pH và nhi t đ ệ ộ khi tách chi t cũng nh b sung ế ư ổ anthocyanins vào th c ph m c nự ẩ ầ
h n ch s bi n đ i tính ch t c a chúng. ạ ế ự ế ổ ấ ủ
Trang 7
2.2.2 Carotenoids:
Nhóm này g m 60 – 70 s c t t nhiên, tiêu bi u là carotenoid, xanthophyl,ồ ắ ố ự ể capxanthin…
Có màu vàng, cam, đ Có nhi u trong cà chua, g c hay v giáp xác,… ỏ ề ấ ỏ
Các ch t này có đ c tính tan trong d u, không tan trong nấ ặ ầ ước và khá b n v i nhi t.ề ớ ệ
Trang 8
2.2.3Clorophylls:
G m hai d ng là clorofin a (Cồ ạ 55H72O5N4Mg) và clorofin b (C55H70O6N4Mg).
Có màu xanh. Có nhi u trong các lo i rau xanh.ề ạ
Clorofin không b n v i nhi t đ và pH th p, khi bi n đ i s tr thành màuề ớ ệ ộ ấ ế ổ ẽ ở nâu.
Clorofin ng d ng nhi u trong s n xu t bánh k o, đ u ng hay đ h p rau qu … ứ ụ ề ả ấ ẹ ồ ố ồ ộ ả
Trang 9Các curcuminoit là các polyphenol và là ch t t o màu vàng cho c ngh ấ ạ ủ ệ
Curucumin đượ ảc s n xu t b ng cách chi t c ngh thân r c a cây Curcuma longa L.ấ ằ ế ủ ệ ễ ủ
Trang 102.2.6.Các h p ch t Maillardợ ấ
Là các ph n ng gi a đả ứ ữ ường và acid amin các h p ph n tham gia ph n ng là proteinợ ầ ả ứ
và glucid
Có màu vàng đ n nâu s m. T o mùi, hế ậ ạ ương v đăc tr ng cho s n ph m.ị ư ả ẩ
FDA thông qua r t nhi u lo i ch t nhu m màu t nhiên cho th c ph m. Nhi u ch tấ ề ạ ấ ộ ự ự ẩ ề ấ trong lo i này đạ ược cho phép dùng cho t t c các lo i th c ăn. Nh ng ch t này baoấ ả ạ ứ ữ ấ
g m: nồ ước, đường màu caramen, ch t annatto – m t ch t nhu m màu da cam h i đấ ộ ấ ộ ơ ỏ làm t h t đi u màu, b t c c i đừ ạ ề ộ ủ ả ường, chi t xu t yên chi – m t ch t nhu m màu đế ấ ộ ấ ộ ỏ
t con r p son, betacarotene –ch t màu cam đ t th c v t, b t h t bông tách béoừ ệ ấ ỏ ừ ự ậ ộ ạ
m t ph n, nộ ầ ước ép trái cây, nước ép rau c , d u ca r t, t b t, riboflavin, ngh tây,ủ ầ ố ớ ộ ệ
Trang 11titan dioxit, lycopene trong cà chua, c ngh vàng. Nh ng ch t màu th c ph m tủ ệ ữ ấ ự ẩ ự nhiên khác ch đỉ ược phép dùng cho m t s m c đích nh t đ nh. S t oxit t ng h p chộ ố ụ ấ ị ắ ổ ợ ỉ
được dùng trong v xúc xích trong khi đó ferrous gluconate và ferrous lactate ch đỏ ỉ ượ cdùng cho oliu chín
Nh ng thành ph n t nhiên giúp t o màu cho th c ph m ữ ầ ự ạ ự ẩ
B n có th t o màu s c cho món ăn t các thành ph n có s n trong t nhiên mà khôngạ ể ạ ắ ừ ầ ẵ ự
ph i lo s nguy c t n h i cho s c kh eả ợ ơ ổ ạ ứ ỏ
Màu xanh: Trái b , v i màu xanh nh và có d ng b t m n, r t thích h pơ ớ ẹ ạ ộ ị ấ ợ
đ t o ra màu xanh cho l p kem ph phía trên m t bánh ho c s d ng để ạ ớ ủ ặ ặ ử ụ ượ ctrong r t nhi u món ăn khác. B n c n cho thêm m t ít nấ ề ạ ầ ộ ước chanh vào ph n th tầ ị
b sau khi đã l y ra ngoài đ chúng không b ng màu nâu. ơ ấ ể ị ả
Lá d a cũng là m t l a ch n t t khi b n mu n dùng màu xanh. Ch c n giã nát lá d aứ ộ ự ọ ố ạ ố ỉ ầ ứ
và v t l y nắ ấ ước, cho vào ph n nguyên li u mu n t o màu.ầ ệ ố ạ
Trang 12Màu vàng: dùng ngh ho c hoa hu tây,…ệ ặ ệ
Màu đ : s d ng nỏ ử ụ ước ép t c c i đừ ủ ả ường ho c nặ ước ép t qu l u,…ừ ả ự
Trang 13Màu vàng đ c a carotenoid có nhi u trong tr ng cá tôm rau qu : g c, h t đi u ỏ ủ ề ứ ả ấ ạ ềMàu đ máu c a hemoglobin có nhi u trong th t, cá.ỏ ủ ề ị
Màu tím c a lá c m.ủ ẩ
Màu đen c a lá gai.ủMàu xanh indigo trong cây chàm
Màu vàng măng c t.ụ
Trang 142.3. Ch t t o màu t ng h p/ nhân t oấ ạ ổ ợ ạ
2.3.1 Gi i thi uớ ệ
Ngành th c ph m đ c tr ng là m t ngành s d ng r t nhi u các ch t màu t ng h p tự ẩ ặ ư ộ ử ụ ấ ề ấ ổ ợ ừ
th c v t do b i s đa d ng v màu s c, đ b n màu và đ n đ nh c a các ch t màuự ậ ở ự ạ ề ắ ộ ề ộ ổ ị ủ ấ
t ng h p này (NAS/NRC,1971). Tuy nhiên không ph i ch t màu t ng h p nào cũngổ ợ ả ấ ổ ợ
đ u an toàn cho s c kh e ngề ứ ỏ ười tiêu dùng
Năm 1938, t i M , m t đ o lu t m i đạ ỹ ộ ạ ậ ớ ược ban hành yêu c u các ch t t o màu t ngầ ấ ạ ổ
h p đ u ph i đợ ề ả ược ch ng nh n rõ ràng, theo đó các ch t t o màu t ng h p đứ ậ ấ ạ ổ ợ ược chia
ra làm 3 lo i:ạ
Phù h p s d ng cho thu c, m ph m và th c ph m (FD&C).ợ ử ụ ố ỹ ẩ ự ẩ
S d ng cho m ph m và dử ụ ỹ ẩ ược ph m (D&C).ẩ
Phù h p đ t o l p màng ph t o màu bên ngoài cho m ph m và dợ ể ạ ớ ủ ạ ỹ ẩ ược ph m (Extẩ D&C).
2.4 M t s ch t t o màu t ng h p s d ng trong s n xu t th c ph mộ ố ấ ạ ổ ợ ử ụ ả ấ ự ẩ
Trang 15Tính ch t: ấ
Là ch t d ng b t ho c h t màu đ cam.ấ ạ ộ ặ ạ ỏ
Tan t t trong dung môi nố ước và rượu, đ tan là 510g/100ml nộ ước H2O 24ở 0C
Đ c tính: đây làv ch t nhu m th c ph m có liên quan đ n các ch ng b nh nh diộ ấ ộ ự ẩ ế ứ ệ ư
ng, khó ch u d dày, tiêu ch y, bu n nôn,…và cũng liên quan đ n tính hi u đ ng
thái quá tr em. M t s các ch t d ng thông thở ẻ ộ ố ấ ị ứ ường là Sunset Yellow FCF k t h pế ợ
v i Intolercances gây nh hớ ả ưởng đ n h mi n d ch còn non n t c a tr em.ế ệ ễ ị ớ ủ ẻ
2.4.2 Allura Red AC (Red 17)
Tên khác: CI Food Red 17, FD&C Red No.40
INS: 129
Trang 16Dùng cho màu đ , s d ng trong các lo i th c ph m nh , nỏ ử ụ ạ ự ẩ ẹ ước u ng không c n.ố ồ
Đ c tính: đây là ch t có th gây ung th đ ng v t, ngộ ấ ể ư ở ộ ậ ở ườ ị ứi d ng hen suy n, viêmễ mũi, gây ch ng hi u đ ng thái quá, ….ứ ế ộ
5 Margarin và các s n ph m tả ẩ ương t (VD: h n h p Margarin và b )ự ỗ ợ ơ GMP
6 Qu thanh trùng pasteur đóng h p ho c đóng chaiả ộ ặ 200
7 M t, m t cô đ c, m t hoa quứ ứ ặ ứ ả 500
Trang 17Tìm th y trong các s n ph m th t ho c xúc xích n u chín, humburger nh ng cũng tìmấ ả ẩ ị ặ ấ ư
th y trong m c và đ u ng…Tuy nhiên nó ch đấ ứ ồ ố ỉ ược phép s d ng trong xúc xích ănử ụ sang v i hàm lớ ượng 6% và ngũ c c v i hàm lố ớ ượng 4%
Đ c tính:ộ
Red 2G, trong ru t có th chuy n thành nh ng ch t đ c nh anilin, do đó Red 2G cóộ ể ể ữ ấ ộ ư
th gây h i cho máu và có th gây ung th Và nó có th làm tăng tính hi u đ ng tháiể ạ ể ư ể ế ộ quá c a tr em.ủ ẻ
1 S a lên men (nguyên kem), có x lý nhi t sau lên menữ ử ệ 30
2 Th c ăn tráng mi ng có s a (VD: kem, s a l nh, bánh putđing, s a chuaứ ệ ữ ữ ạ ữ
hoa qu ho c có hả ặ ương li u )ệ 30
3 Th t, th t gia c m và th t thú tị ị ầ ị ươ ại d ng xay nhỏ 25
Trang 18Được s d ng đ t o ra màu đ trong m t lo t các s n ph m th c ph m nh : k o,ử ụ ể ạ ỏ ộ ạ ả ẩ ự ẩ ư ẹ
th ch, món tráng mi ng, trái cây đóng h p, bánh ng t, th t và gia c m, xúc xích…ạ ệ ộ ọ ị ầ
Đ c tính: ộ
Đây là ch t ph gia đấ ụ ược nghi ng gây ung th và đã b c m. Khi nó k t h p v i ch tờ ư ị ấ ế ợ ớ ấ
b o qu n, nó có th gây ch ng hi u đ ng thái quá cho tr em.ả ả ể ứ ế ộ ẻ
Trang 194 Th c ăn tráng mi ng có s a (VD: kem, s a l nh, bánh putđing, s a chua hoa ứ ệ ữ ữ ạ ữ
5 Qu thanh trùng pasteur đóng h p ho c đóng chai ả ộ ặ 300
12 S n ph m th t, th t gia c m và th t thú lên men, xay nh ch a x lý nhi t ả ẩ ị ị ầ ị ỏ ư ử ệ 30
13 S n ph m th t, th t gia c m và th t thú xay nh và đã x lý nhi t ả ẩ ị ị ầ ị ỏ ử ệ 200
14 Th y s n, s n ph m th y s n đông l nh, k c nhuy n th , giáp xác, da gai ủ ả ả ẩ ủ ả ạ ể ả ễ ể 500
15 Cá và các s n ph m cá đã x lý nhi t ả ẩ ử ệ 500
16 N ướ c ch m và các s n ph m t ấ ả ẩ ươ ng t ự 500
18 N ướ c qu ép thanh trùng pasteur đóng h p ho c đóng chai ả ộ ặ GMP
N ướ c rau ép thanh trùng pasteur đóng h p ho c đóng chai ộ ặ GMP
19 N ướ c gi i khát có h ả ươ ng li u, bao g m c n ệ ồ ả ướ c u ng dành cho th thao, n ố ể ướ c
u ng có hàm l ố ượ ng khoáng cao và các lo i n ạ ướ c u ng khác ố 100
21 Snack đ ượ c ch bi n t ngũ c c ế ế ừ ố 200
Tên khác: CI Food Red 9, Naphtol Rot S
Trang 20Tan trong nước, ít tan trong etanol, t ng hàm lổ ượng ch t màu không nh h n 85%. Cóấ ỏ ơ
th chuy n thành mu i nhôm tể ể ố ương ng ch khi s d ng mu i nhôm có màu.ứ ỉ ử ụ ố
Cách s d ng: đử ụ ượ ử ục s d ng nhi u trong các lo i th c ph m đ h p, nề ạ ự ẩ ồ ộ ước gi i khát,ả
m t đông, kem, đ tráng mi ng ứ ồ ệ
Đ c tính: b c m Hoa K vì b nghi ng gây ung th ộ ị ấ ở ỳ ị ờ ư
Gi i h n s d ng c a ph gia trong m t s th c ph mớ ạ ử ụ ủ ụ ộ ố ự ẩ
1 Đ u ng có s a, có hồ ố ữ ương li u ho c lên men (VD: s a sô cô la, s a cacao,ệ ặ ữ ữ
3 Th c ăn tráng mi ng có s a (VD: kem, s a l nh, bánh putđing, s a chuaứ ệ ữ ữ ạ ữ
Trang 215 Qu thanh trùng pasteur đóng h p ho c đóng chaiả ộ ặ 200
Tính ch t: Tan trong nấ ước, ít tan trong etanol,
Cách s d ng: đử ụ ượ ử ục s d ng nhi u trong các lo i th c ph m đ h p, nề ạ ự ẩ ồ ợ ước gi i khát,ả
m t đông, kem, đ tráng mi ng, s t cà, rau mu i chua,…ứ ồ ệ ố ố
Trang 22Đ c tính:ch t này s d ng v i hàm lộ ấ ử ụ ớ ượng l n s gây r i lo n v i nh ng tr em hi uớ ẽ ố ạ ớ ữ ẻ ế
đ ng, bi u hi n nh s b n ch n, r i lo n sau gi c ng ộ ể ệ ư ự ồ ồ ố ạ ấ ủ
Nh ng mi ng snack vàng ru m h p d n nh màu vàng nhân t o Tartrazineữ ế ộ ấ ẫ ờ ạ
Trang 23Tính ch t: Tinh th ho c b t tinh th màu tím đ m có ánh kim, nh y c m v i ánhấ ể ặ ộ ể ậ ạ ả ớ sang.
1 Th c ăn tráng mi ng có s a (VD: kem, s a l nh, bánh putđing, s aứ ệ ữ ữ ạ ữ
6 Margarin và các s n ph m tả ẩ ương t (VD: h n h p Margarin và b )ự ỗ ợ ơ 1000
Trang 242.4.9 Este Metyl (ho c Etyl) c a axit BetaApo8'Carotenicặ ủ
Đ c tính:ch a tìm th y tác d ng ph nào.ộ ư ấ ụ ụ
Gi i h n s d ng c a ph gia trong m t s th c ph mớ ạ ử ụ ủ ụ ộ ố ự ẩ
1 Th c ăn tráng mi ng có s a (VD: kem, s a l nh, bánh putđing, s a chuaứ ệ ữ ữ ạ ữ
Trang 25
Đượ ử ục s d ng kèm v i mu i dinatri, thớ ố ường đượ ử ục s d ng v i các lo i th c ph m đãớ ạ ự ẩ
được x lý nhi t sau khi lên men, thử ệ ường có trong bánh h nh nhân, xúc xích cu n,ạ ộ
s a chua,…ữ
Đ c tính: ộ
Làm tăng tính hi u đ ng thái quá cho tr em, còn gây d ng ho c không dung n p đ cế ộ ẻ ị ứ ặ ạ ặ
bi t là v i ngệ ớ ười không dung n p aspirin, bi u hi n là tri u ch ng phát ban và s ngạ ể ệ ệ ứ ư
t y.ấ
Trang 26Gi i h n s d ng ch t ph gia này v i m t s th c ph mớ ạ ử ụ ấ ụ ớ ộ ố ự ẩ
11 Th y s n và s n ph m th y s n hung khói, s y khô, lên men ho c ủ ả ả ẩ ủ ả ấ ặ ướ p
Nước gi i khát có hả ương li u bao g m nệ ồ ước gi i khát cho th thao, nả ể ướ c
Trang 28Lo i 1: các h p ch t có b n ch t và công th c hóa h c khác v i các h p ch t màuạ ợ ấ ả ấ ứ ọ ớ ợ ấ
th c ph m (t nhiên và t ng h p), ví d nh : Rhodamin B, 2,4diaminoazobenzeneự ẩ ự ổ ợ ụ ư (DAB), Orange II, Sudan I,III,IV…
Trong s này, có nhi u h p ch t ch a vòng benzen có tác h i nghiêm tr ng đ n s cố ề ợ ấ ứ ạ ọ ế ứ
kh e ỏ
Lo i 2: các h p ch t có b n ch t và công th c hóa h c gi ng v i các h p ch t màuạ ợ ấ ả ấ ứ ọ ố ớ ợ ấ
th c ph m (t nhiên và t ng h p) nh ng ch a nhi u t p ch t (đ c bi t là hàm lự ẩ ự ổ ợ ư ứ ề ạ ấ ặ ệ ượ ngkim lo i n ng), vạ ặ ượt m c cho phép s d ng trong th c ph m ứ ử ụ ự ẩ
Ví d :ụ
Các ch t màu công nghi p nh : Rhodamin B, 2,4diaminoazobenzene (DAB), Orange II,ấ ệ ư Sudan I,III,IV…là nh ng ch t màu n m trong danh m c c m s d ng trong ch bi nữ ấ ằ ụ ấ ử ụ ế ế
th c ph m song v n còn nhi u c s s n xu t s d ng lén lút. Các ch t màu này bự ẩ ẫ ề ơ ở ả ấ ử ụ ấ ị
c m s d ng do n u s d ng chúng thì lâu d n các ch t này s tích t trong c thấ ử ụ ế ử ụ ầ ấ ẽ ụ ơ ể gây ung th , đ t bi n gen…cho ngư ộ ế ười tiêu dùng
G n đây, m t nhóm các nhà khoa h c đã phát hi n hóa ch t 2,4 diaminoazobenzeneầ ộ ọ ệ ấ (DAB) và ph m màu đ c h i Orange II trên m t s m u da gà, v t th t s n t iẩ ộ ạ ộ ố ẫ ị ị ẵ ạ TPHCM
Ph m màu Rhodamine B có đẩ ược tìm th y trong h t d a, tấ ạ ư ương t do t o đớ ạ ược màu
s c đ p, tăng đ b n màu cho s n ph m. Para Red có trong m t s gia v , các lo iắ ẹ ộ ề ả ẩ ộ ố ị ạ
h t.ạ
Orane II
Th t heo quay, xá xíuị
2,4diaminoazobenzene (DAB)