1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T18 ds9_huynhquochung.come.vn

2 177 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giáo án Đại số 9 Tuần 7 Tiết CT 18 Kiểm Tra 45 Phút
Tác giả Huỳnh Quốc Hưng
Trường học Trường Trung Học Cơ Sở
Chuyên ngành Đại Số
Thể loại Giáo án
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 113,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: 1.Kiến thức : Kiểm tra, đánh giá việc nắm vững và vận dụng các kiến thức cơ bản trong chương I.. - KT trọng tâm: Các dạng bài tập về căn bậc hai ĐKXĐ, tìm x, rút gọn và chứn

Trang 1

Giáo án Đại số 9

Tuần 7

Tiết CT 18

KIỂM TRA 45 PHÚT

I Mục tiêu:

1.Kiến thức : Kiểm tra, đánh giá việc nắm vững và vận dụng các kiến thức cơ bản trong chương I.

- KT trọng tâm: Các dạng bài tập về căn bậc hai ( ĐKXĐ, tìm x, rút gọn và chứng minh đẳng thức)

2.Kỹ năng : Rèn các kỹ năng phân tích, suy luận, trình bày tổng hợp.

3.Thái độ : Giáo dục ý thức vận dụng, tính kỷ luật, trung thực cho HS.

II Chuẩn bị:

* GV:_Đề kiểm tra

* HS:_Ôn tập các định nghĩa, tính chất, quy tắc đã học

_Xem lại các dạng bài tập đã làm

_MTCT

Ma trận Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

III Đề

A Trắc nghiệm: (4,0 đ)

Câu 1: Giá trị của x để  3 x 4 có nghĩa là :

Câu 2: Giá trị của biểu thức 28  2 14  7 7  7 8 bằng :

Câu 3: Giá trị của biểu thức 7  4 3 bằng :

Câu 4: Giá trị của x để 9x  4x  3 là :

Câu 7: Nếu x thỏa mãn điều kiện 3  x  3thì x nhận giá trị là :

Câu 6: Nếu t = 1 1 2

 thì t2 bằng :

Câu 7: Căn bậc hai của 49 bằng :

Câu 8: 3 343có giá trị bằng :

Trang 2

Giáo án Đại số 9

II Phần tự luận (6,0 điểm)

Bài 1: Rút gọn A = 55 33 55 33

Bài 2: Chứng minh đẳng thức ab ( a b) 2

b a

b b a a

1

1 1

1 2

1

x x

x x

x

với x > 0, x  1 a) Rút gọn Q

b) Tìm x để Q < 0

IV Đáp án

A Trắc nghiệm: (4,0 đ) Gồm 8 mỗi câu chọn đúng 0,5 đ

Bài 1: A = 55 33 55 33

(0.5 đ) Bài 2: 24 < 29 < 32< 45 (1,0 đ) = ( (5 5 3)23)((55 33))2

(0,5 đ) 2 6 < 29 < 4 2 < 3 5 (0,5 đ) = 8 (0,5 đ)

Bài 3: P = x x x x .x 4x4

2 2

a) P = x x x x x x .x4x4

) 2 )(

2 (

) 2 ( ) 2

(0,5 đ) = x x x x x.x4x4

2 ) (

2 2

2 2

(0,5 đ) = x (0,5 đ)

b) x = 3 (0,5 đ)

Đk: x  0 (0,5 đ)

 x = 9 (thỏa đk) (0,5 đ)

Ngày đăng: 17/09/2013, 23:10

w