Phân tích bên trong để xác định các thế mạnh & điểm yếu Xây dựng các mục tiêu dài hạn Lựa chọn các chiến lợc để theo đuổi Xây dựng các mục tiêu hàng năm Xây dựng các chính sách Phâ
Trang 1Học phần: 2 tín chỉ Đối tượng: Chính quy
Chương 3
Thực thi chiến lược
1
Trang 23.1) Khái niệm và nội dung thực thi chiến lược
3.2) Quản trị các mục tiêu ngắn hạn và các chính sách triển khai chiến lược
3.3) Quy hoạch các nguồn lực để thực thi chiến lược
3.4) Thiết lập cấu trúc tổ chức thực thi chiến lược
3.5) Xây dựng văn hóa doanh nghiệp thực thi chiến lược 3.6) Phát triển lãnh đạo chiến lược
Nội dung
Trang 3Phân tích bên trong
để xác định các thế mạnh & điểm yếu
Xây dựng các mục tiêu dài hạn
Lựa chọn các chiến lợc để theo đuổi
Xây dựng các mục tiêu hàng năm
Xây dựng các
chính sách
Phân
bổ nguồn lực
éo
lờng
và đánh giá kết quả
Trang 43.2) Quản trị các mục tiêu ngắn hạn và các chính sách triển khai chiến lược
3.3) Quy hoạch các nguồn lực để thực thi chiến lược
3.4) Thiết lập cấu trúc tổ chức thực thi chiến lược
3.5) Xây dựng văn hóa doanh nghiệp thực thi chiến lược 3.6) Phát triển lãnh đạo chiến lược
Nội dung
3.1) Khái niệm và nội dung thực thi chiến lược
Trang 55
Thực thi CL được hiểu là tập hợp các hành động và quyết định
cần thiết cho việc triển khai chiến lược
Nội dung thực thi chiến lược
Các vấn đề quản trị
Thực thi chiến lược
Phân bổ các nguồn lực
Thay đổi cấu trúc tổ chức
Phát triển lãnh đạo chiến lược
Phát huy văn hóa DN
Xây dựng các chính sách Thiết lập các mục tiêu hàng năm
3.1.1) KN và nội dung thực thi CL của DN
Trang 63.1.2 Phân biệt hoạch định và thực thi CL
Hoạch định chiến lược Thực thi chiến lược
- Định vị các lực lượng trước khi hđộng - Quản lý các lực lượng khi hành động
- Đòi hỏi trực giác và kỹ năng phân tích tốt - Đòi hỏi những khích lệ và kỹ năng
lãnh đạo đặc biệt
- Đòi hỏi phối hợp 1 vài cá nhân - Đòi hỏi phối hợp nhiều cá nhân, nhiều
bộ phận
- Các khái niệm, công cụ của hoạch định
CL tương đối như nhau giữa các tổ chức có
qui mô và loại hình hđộng khác nhau
- Thực thi chiến lược có sự khác nhau rất lớn giữa các qui mô và loại hình hoạt động của tổ chức
Nhà quản lý cấp Chức năng
Các CL gia
Trang 77
Mô hình 7S của McKinsey:
Mô hình 7S cho phép nhận dạng các nhân tố ảnh hưởng tới thực thi chiến lược
Hiệu quả thực thi chiến lược không chỉ phụ thuộc vào việc quan tâm đầy đủ tới 7 nhân tố mà còn phụ thuộc vào tác động của các nhân tố này dưới góc độ hệ thống
3.1.3) Q.trị các n.tố ảnh hưởng đến thực thi CL
Trang 8Cấu trúc
Mục tiêu cao cả
Cán
bộ
Chiến lược
Hệ thống
Kỹ năng
Phong cách
S trategy: Chiến lược
Mục tiêu cao cả
Cán
bộ
Chiến lược
Hệ thống
Kỹ năng
Phong cách
Hình 3.2: Mô hình (7S) của McKinsey
Trang 99
Chiến lược Một loạt các hoạt động nhằm duy trì và phát triển các LTCT
Cấu trúc Sơ đồ tổ chức và các thông tin có liên quan thể hiện các quan hệ mệnh
lệnh, báo cáo và cách thức mà các nhiệm vụ được phân chia và hội nhập
Hệ thống Các quá trình, qui trình thể hiện cách thức tổ chức vận hành hàng
ngày
Phong cách Những điều mà các nhà quản trị cho là quan trọng theo cách họ sử
dụng thời gian và sự chú ý của họ tới cách thức sử dụng các hành vi mang tính biểu tượng Điều mà các nhà quản trị làm quan trọng hơn rất nhiều so với những gì họ nói
Nhân viên Những điều mà công ty thực hiện để phát triển đội ngũ nhân viên và
tạo cho họ những giá trị cơ bản
Kỹ năng Những đặc tính hay năng lực gắn liền với một tổ chức
Trang 103.2.1) Khái niệm & yêu cầu của các mục tiêu ngắn hạn
3.2.2) Sự thống nhất giữa các mục tiêu ngắn hạn và dài hạn
3.2.3) Quản trị các chính sách triển khai chiến lược
3.2.4) Một số chính sách cơ bản trong thực thi chiến lược
3.2) Quản trị các mục tiêu ngắn hạn & các chính sách triển khai chiến lược
Trang 1111
3.1 Khái niệm, bản chất và nhiệm vụ của thực thi CL
3.3) Quy hoạch các nguồn lực để thực thi chiến lược
3.4) Thiết lập cấu trúc tổ chức thực thi chiến lược
3.5) Xây dựng văn hóa doanh nghiệp thực thi chiến lược
3.6) Phát triển lãnh đạo chiến lược
Nội dung
3.2) Quản trị các mục tiêu ngắn hạn và các chính sách triển khai chiến lược
Trang 123.2.1 KN và yêu cầu của Mục tiêu ngắn hạn
Khái niệm: Là những mục tiêu < = 1 năm
Trang 133.2.2 Quản trị các chính sách
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
13
Khái niệm: những chỉ dẫn chung nhằm chỉ ra những giới hạn (hoặc
ràng buộc) về cách thức đạt tới mục tiêu chiến lược
Yêu cầu:
Phải cụ thể và có tính ổn định
Tóm tắt và tổng hợp thành các văn bản hướng dẫn, các quy tắc, thủ tục mà các chỉ dẫn này đóng góp thiết thực cho việc đạt tới
các mục tiêu của chiến lược chung
Các loại chính sách trong triển khai CL
Chính sách R&D
Trang 15 Hoàn thiện SP hiện có: Hoàn thiện về hình thức, Hoàn thiện
về nội dung, Hoàn thiện cả nội dung và hình thức
Phát triển SP mới hoàn toàn: R&D để đưa ra 1SP chưa từng xuất hiện trên thị trường
Đổi mới quy trình: đổi mới hoặc cải thiện phương pháp/qui
trình sản xuất (bao gồm cả thay đổi đáng kể về kỹ thuật, thiết bị
và / hoặc phần mềm) nhằm đạt đuợc hiệu quả cao hơn
Trang 16c Chính sách nhân sự
Gắn thành tích và lương thưởng với thực hiện CL
Có hệ thống lương thưởng và cơ chế khuyến khích
Cơ chế khen thưởng dựa trên mục tiêu hàng năm
Chế độ đãi ngộ thống nhất
Giải quyết các mâu thuẫn trong nội bộ
Tạo môi trường văn hóa nhân sự hỗ trợ CL
Thích ứng VH hiện tại trong quan hệ nhân sự hỗ trợ CL
Có thể tuyển dụng, huấn luyện, đào tạo, thuyên chuyển, thăng tiến nhân
viên cho phù hợp với mục tiêu CL
Trang 17 Dự toán ngân sách tài chính: Mô tả chi tiết vốn được cung cấp
và chi tiêu ra sao?
Chính sách thu mua: Dự toán k.hoạch thu mua gắn với t.hình tài
chính
Lãi suất cổ phần: Định rõ qui tắc phân chia lợi nhuận trong
t.hiện CL
Chính sách tiền mặt: Nguồn tiền mặt lấy từ đâu? Sử dụng ra
sao? Làm thế nào để gia tăng lượng tiền mặt khi thực thi CL?
Trang 183.1 Khái niệm, bản chất và nhiệm vụ của thực thi CL
3.2 Quản trị mục tiêu ngắn hạn và các chính sách triển khai chiến lược
3.4) Thiết lập cấu trúc tổ chức thực thi chiến lược
3.5) Xây dựng văn hóa doanh nghiệp thực thi chiến lược
3.6) Phát triển lãnh đạo chiến lược
Nội dung
3.3) Quy hoạch các nguồn lực thực thi chiến lược
Trang 1919
Qui hoạch nguồn lực ở hai cấp độ:
Cấp độ công ty: những nguồn lực nên được phân bổ thế nào
giữa các bộ phận chức năng, đơn vị khác nhau trong tổ chức
Cấp độ kinh doanh: các nguồn lực nên được bố trí như thế
nào trong mỗi chức năng, bộ phận và đơn vị khác nhau trong
tổ chức để đảm bảo chiến lược được lựa chọn được thực hiện tốt nhất
3.3.1) Nguyên tắc quy hoạch nguồn lực
Trang 20Nhận thức về mức độ thay đổi nguồn lực
Phạm
vi của
Cạnh tranh
tự do
3.3.2) Quy hoạch nguồn lực cấp công ty
Trang 2121
TH1: Có ít sự thay đổi trong nguồn lực
Phân bổ nguồn lực theo công thức; hoặc
Phân bổ nguồn lực kiểu mặc cả tự do
TH2: Phân bổ nguồn lực trong quá trình tăng trưởng
Khu vực ưu tiên và phân bổ ng.lực có thể được ép buộc từ cấp cao
Cấp cao phân bổ nguồn lực qua quá trình cạnh tranh tự do
TH3: Phân bổ nguồn lực khi ổn định hoặc suy giảm
Tái phân bổ nguồn lực được ép buộc từ cấp cao
Tái phân bổ nguồn lực thông qua tự do cạnh tranh
Tái phân bổ nguồn lực thông qua đấu thầu có ràng buộc
TH4: Phân bổ những nguồn lực dùng chung
Phân bổ gián tiếp bằng việc tính toán các chi phí
Phân bổ trực tiếp bằng cách chuyển nghĩa vụ quản lý cho 1 bộ phận
Phân bổ trực tiếp bằng cách các bộ phận trả chi phí phục vụ
3.3.2) Quy hoạch nguồn lực cấp công ty
Trang 22- Nhất quán với nhau
- Liên kết với nhau
3.3.2) Quy hoạch nguồn lực tại cấp kinh doanh
Trang 2323
Xác định những năng lực cốt lõi và các nhiệm vụ chủ yếu
Vạch ra các ưu tiên
Kiểm định những giả định
Lập ngân sách và hoạch định tài chính
Triển khai nguồn nhân lực
Phân tích mạng
3.3.3) Quy trình triển khai qui hoạch nguồn lực
Trang 243.1 Khái niệm, bản chất và nhiệm vụ của thực thi chiến lược 3.2 Quản trị mục tiêu ngắn hạn và các chính sách triển khai chiến lược
3.3 Quy hoạch các nguồn lực thực thi chiến lược
3.5) Xây dựng văn hóa doanh nghiệp thực thi chiến lược
3.6) Phát triển lãnh đạo chiến lược
Nội dung
3.4) Thiết lập cấu trúc tổ chức thực thi chiến lược
Trang 2525
hệ mang tính chính thức xác định các nhiệm vụ mà mỗi 1 đơn vị của DN phải hoàn thành, đồng thời cả các phưong thức hợp tác giữa các đơn vị này
mối quan hệ giữa nhiệm vụ / quyền hạn
Vai trò:
Cấu trúc tổ chức ràng buộc cách thức các mục tiêu và các chính sách được thiết lập
Cấu trúc ràng buộc cách thức và nguồn lực được phân chia
3.4.1) Khái niệm, vai trò của cấu trúc tổ chức trong thực thi chiến lược
Cấu trúc tổ chức đi theo chiến lược
Trang 26Structure follow Strategy
Chiến lược mới được thiết lập
Các vấn đề quản trị mới xuất hiện
Thành tích của DN
sụt giảm
Thành tích của DN được cải thiện
Một cấu trúc mới được thiết lập
Hình 3.5: Mối quan hệ Cấu trúc – Chiến lược của A.Chandler
Trang 2727
Tính chuyên môn hóa (Specialisation) : cách thức + mức độ
phân công nhiệm vụ giữa các đơn vị
Tính hợp tác hóa (Coordination) : một hay nhiều phương thức
phối hợp hoạt động giữa các đơn vị
Tính hợp thức hóa (Formalisation) : mức độ chính xác trong
quy định chức năng, nhiệm vụ & mối liên hệ giữa các đơn vị
Đặc điểm cơ bản của cấu trúc tổ chức:
Trang 28
Kết hợp chặt chẽ
Hợp thức hoá cao
S1
S2
Chuyên môn hoá thấp
Kết hợp lỏng lẻo Hợp thức hoá hạn chế
Hình 3.6 : Không gian cấu trúc tổ chức
Trang 29 Các nhân tố ảnh hưởng đến cấu trúc tổ chức
Quy mô = Khối lượng công việc + thông tin đòi hỏi sự chuyên môn hóa + chuẩn hóa trình tự xử lý cao hơn
Công nghệ = Tập hợp các quy trình biến đổi trong DN
Môi trường: Chức năng của cấu trúc tổ chức là lựa chọn và mã hoá các dự liệu thu thập từ môi trường để từ đó chuyển đổi các
dữ liệu này thành các thông tin cần thiết cho việc ra quyết định
Tiềm năng của thị trường
Trang 30a Cấu trúc chức năng (Functional Structure)
b Cấu trúc bộ phận (Divisional Structure) & Cấu trúc theo đơn vị kinh doanh chiến lược (SBU) (nói rõ)
c Cấu trúc ma trận (Matrix Structure)
d Cấu trúc toàn cầu (Global Structure) (tham khảo)
3.4.2) Các loại hình cấu trúc tổ chức chủ yếu
Trang 3131
Khái niệm: Cấu trúc chức năng được hình thành trên cơ sở tập hợp
(phân tách) các hoạt động của DN theo chức năng kinh doanh
Trang 32 Ưu điểm :
Đơn giản, ít tốn kém
Hiệu quả, mức độ chuyên môn hóa cao
Nhược điểm :
Tập trung tránh nhiệm cho lãnh đạo
Khả năng thích nghi kém với các thay đổi của môi trường
Giảm các cơ hội nghề nghiệp …
a) Cấu trúc chức năng
Trang 33b) Cấu trúc bộ phận và ctrúc theo SBU
Khái Niệm Cấu trúc bộ phận: Là cấu trúc được hthành trên cơ sở kiểm soát hoạt động và cạnh tranh của DN kdoanh đồng thời nhiều SP/DV trên các phân đoạn thị trường khác nhau theo 4 cách chủ yếu:
Trang 34VD:Mô hình cấu trúc bộ phận theo SP tại Nokia
Trang 36VD:Mô hình cấu trúc bộ phận theo vùng địa lý
Trang 37b) Cấu trúc bộ phận và cấu trúc theo SBU
Khái Niệm Cấu trúc theo SBU: là cấu trúc được hình thành trên cơ sở
nhóm các bộ phận tương tự vào trong những SBU và uỷ thác điều hành SBU cho 1 nhà quản lý chính - người sẽ chịu trách nhiệm b.cáo trực tiếp lên CEO
Việc nhóm các bộ phận có thể được thực hiện theo 1 số đặc tính chung:
cùng cạnh tranh trong 1 ngành,
cùng sử dụng 1 công nghệ sản xuất,
cùng hướng tới 1 phân loại khách hàng,
Mô hình cấu trúc theo SBU:
Trang 38 Ưu điểm:
Tập trung vào Sp/thị trường cụ thể tiếp cận có hiệu quả hơn
Thích ứng nhanh với sự thay đổi của thị trường và KH
nhà quản trị cấp cao tập trung hơn vào chiến lược dài hạn
Nhược điểm:
Tăng chi phí quản lý cố định và chi phí nhân viên
Nhiều cấp bậc quản lý thông tin có thể bị chậm lại và bị bóp méo
Nhà quản trị Bộ phận hoặc SBU phải chịu trách nhiệm có xu hướng chú trọng vào lợi nhuận ngắn hạn, ko quan tâm tới hđộng có
ý nghĩa dài hạn
b) Cấu trúc bộ phận và cấu trúc theo SBU
Trang 39c) Cấu trúc Ma trận
Khái niệm: Cấu trúc ma trận là sự kết hợp 2 tuyến của quyền lực trong DN:
Chiều dọc: từ các nhà quản trị theo chức năng
Chiều ngang: từ các nhà quản trị theo chương trình, dự án
Cấu trúc ma trận được ứng dụng khi DN phải đối mặt với những tình huống mà các đvị thành viên cần cả tài năng chuyên môn của từng chức năng + sự hợp tác giữa các chức năng khác nhau
Sản xuất Sản xuất 1 Sản xuất 2 Sản xuất 3 Sản xuất 4
Trang 40 Kết hợp theo chiều ngang
Vai trò năng động của từng thành viên ở mọi cấp quản lý
Nhược điểm:
Phức tạp trong xây dựng + hoạt động
Chi phí quản trị lớn (Nhu cầu kép)
Cấu trúc ma trận hiệu quả đòi hỏi sự hiểu biết + chấp nhận của tất cả các thành viên trong DN (vai trò, trách nhiệm, truyền thống,…)
Trang 41d) Cấu trúc toàn cầu
Khái niệm: Là cấu trúc được hthành trên cơ sở DN xâm nhập
vào t.trường nước ngoài, đòi hỏi xây dựng các đvị tổ chức
chuyên môn mới, có sự phối hợp hđộng với phần còn lại của DN
Các loại cấu trúc toàn cầu:
Mô hình Mẹ / Con : DN vừa & nhỏ với mong muốn của lãnh đạo DN là
kiểm soát tuyệt đối các hoạt động ở nước ngoài
Mô hình bộ phận quốc tế chuyên trách: DN vừa & lớn với đặc điểm là
doanh số KD trên thị trường nội địa chiếm tỷ trọng vượt trội so với các hoạt động ở các thị trường nước ngoài
Mô hình toàn cầu: DN lớn hoặc các tập đoàn
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
41
Trang 42(1) Mô hình mẹ - con
TH sử dụng: Khi 1 DN vừa & nhỏ
hoạt động đơn ngành (sxuất 1 loại SP
chủ đạo hoặc 1 dòng SP có đặc tính
gần giồng nhau) bắt đầu phát triển
các hđộng XK qua các chi nhánh tại
nhiều QG khác nhau
Sự phối hợp hđộng của các chi
nhánh ở nước ngoài được tiến hành
chủ yếu giữa chủ tịch Cty Mẹ với
Đại diện của các chi nhánh
Ban Giám Đốc Chi nhánh Quốc gia B
Sản Xuất
Kinh doanh
Tài chính
Xuất khẩu
Mô hình Mẹ / Con trên cơ sở chức năng
Trang 43(2) Mô hình bộ phận chuyên trách quốc tế
TH sử dụng: Sử dụng khi khối lượng các chi nhánh đã tăng lên
đáng kể, nảy sinh nhu cầu tương tác trực tiếp giữa các chi nhánh tại nước ngoài với các đvị ở trong nước
Bộ phận quốc tế
Domestic Division Furniture
Domestic Division Hardware
Japan Australia Italy
Vận hành văn phòng Marketing Các quan hệ với chính phủ
Trang 44(3) Mô hình toàn cầu
TH sử dụng: Khi sự phát triển ở quy mô đa quốc gia của DN ảnh hưởng đến
bộ phận chuyên trách quốc tế DN cần định vị lại các hđộng nội địa trên cùng 1 bình diện với các hđộng tiến hành ở các quốc gia khác
3 loại hình cấu trúc toàn cầu:
bản của DN vẫn là cấu trúc chức năng và mỗi chức năng lại có thể được toàn cầu hoá 1 cách độc lập với các chức năng khác
hđộng cụ thể có xu hướng toàn cầu hoá tuỳ theo CL phát triển SP và thị trường
gia hay khu vực địa lý
Trang 45Loại hình cấu trúc Sử dụng Đặc điểm
Mẹ / Con Các DN nhỏ và vừa Đa dạng hoá ở quy mô rất thấp, khối
lượng hoạt động kinh doanh ở nước ngoài rât ít
theo sản phẩm
Khá thường xuyên ở các Cty lớn
Đa dạng hoá ở quy mô lớn, khôi lượng hoạt động kinh doanh ở nứoc ngoài vừa phải
Cấu trúc toàn cầu
theo vùng địa lý
Khá thường xuyên ở các Cty lớn, tập đoàn
Trang 4747
Hội đồng quản trị ( Office of the President )
Nhân viên trung tâm Centralized staff
Tài chính Nhân sự