Khái niệm CL và QTCL Khái niệm Chiến lược Alfred Chandler 1962 “Chiến lược bao hàm việc ấn định các mục tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động cũng n
Trang 1Học phần: 2 tín chỉ Đối tượng: Chính quy
Quản trị chiến lược
Trang 2Cung cấp những nguyên lý căn bản của QTCL
Cung cấp những kiến thức căn bản với tiếp cận quản trị theo mục tiêu và quản trị theo quá trình
Trang 3Chương trình môn học
Chương 1 : Tổng quan, đối tượng & phương pháp nghiên cứu QTCL 4
Trang 4Tài liệu tham khảo
Tài liệu bắt buộc:
Tập bài giảng Quản trị chiến lược, Bmôn QTCL
GS.TS Nguyễn Bách Khoa (2003), CLKD quốc tế, NXB Thống kê
Fred R.David (2004), Khái luận về Quản Trị Chiến Lược, NXB Thống kê
Tài liệu khuyến khích:
PGS Lê Thế Giới, TS Nguyễn Thanh Liêm (2007), Quản Trị Chiến Lược,
NXB Thống kê
PGS.TS Nguyễn Thị Liên Diệp, Ths Phạm Văn Nam (2006), Chiến lược và
Chính sách kinh doanh, NXB Lao động – Xã hội
Micheal Porter (1998), CL Cạnh Tranh NXB Khoa Học & Kỹ Thuật
Trang 5Tài liệu tham khảo
Tài liệu khuyến khích (Tiếng Anh):
Rowe & R Mason & K Dickel & R Mann & R Mockler (1998), Strategic
Management: A Methodological Approach, NXB Addtion-Wesley
Publishing
J.David Hunger & Thomas L Wheelen(2000), Essentials of Strategic
Management, NXB Prentice Hall
Richard Lynch (2006) Corporate Strategy, NXB Prentice Hall
Pearce & Robinson (2003), Strategic Management - Formulation,
Implementation and Control, NXB McGraw-Hill
Journal of Business Strategy & Harvard Business Review
Websites:
www.saigontimes.com.vn
www.strategicmanagement.net
Trang 7Học phần: 2 tín chỉ Đối tượng: Chính quy
Chương 1
Tổng quan Quản trị chiến lược
Trang 8Nội dung
1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL
1.3 Các giai đoạn và mô hình QTCL
1.4 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Trang 91.1.1 Khái niệm CL và QTCL
Khái niệm Chiến lược
Alfred Chandler (1962) “Chiến lược bao hàm việc ấn định các
mục tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động cũng như sự phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu này”
Johnson & Scholes (1999): “Chiến lược là định hướng và
phạm vi của một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của
nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên liên quan”
Trang 101.1.1 Khái niệm CL và QTCL (tiếp)
Phương hướng của DN trong dài hạn
Thị trường và qui mô của DN
Lợi thế cạnh tranh của DN
Các nguồn lực cần thiết để DN cạnh tranh
Các nhân tố môi trường ảnh hưởng tới khả năng cạnh
tranh của DN
Những giá trị và kỳ vọng của các nhân vật hữu quan
Trang 11 Khái niệm Quản trị chiến lược
Trang 121.1.2 Vai trò của QTCL
Thiết lập chiến lược hiệu quả hơn
Đạt tới những mục tiêu của tổ chức
Quan tâm tới các nhân vật hữu quan
Gắn sự phát triển ngắn hạn trong dài hạn
Quan tâm tới cả hiệu suất và hiệu quả
Trang 13Nội dung
1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL
1.3 Các giai đoạn và mô hình QTCL
1.4 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Trang 141.2.1 Nhà Chiến lược
Khái niệm: Là những người chịu trách nhiệm cao nhất cho thành công hay thất bại của DN
Ví dụ: chủ DN, TGĐ, CEO, điều hành viên cấp cao,
cố vấn, chủ sở hữu, chủ tịch hội đồng quản trị…
Lưu ý: Các nhà QTCL khác nhau trong thái độ, tính cách, đạo lý, mức độ liều lĩnh, sự quan tâm đến những trách nhiệm xã hội, quan tâm đến khả năng tạo lợi nhuận, quan tâm đến mục tiêu ngắn hạn và dài hạn,
Trang 151.2.2 Chính sách
Là một hệ thống các chỉ dẫn, dẫn dắt DN trong quá trình đưa ra và thực hiện các quyết định chiến lược
Là một phương tiện nhằm đạt được các mục tiêu của
Trang 161.2.3 Tầm nhìn chiến lược
Khái niệm:
Tầm nhìn là một hình ảnh, tiêu chuẩn, hình tượng độc đáo
và lý tưởng trong tương lai, là những điều DN nên đạt tới hoặc trở thành
Chúng ta sẽ đi đâu,
về đâu? Chúng ta muốn trở thành cái
gì?
Trang 171.2.3 Tầm nhìn chiến lược
Đơn giản, rõ ràng và dễ hiểu
Giữ một khoảng cách đủ xa về thời gian cho phép có
những thay đổi lớn nhưng cũng đủ gần để tạo được sự tận tâm và dốc sức của tập thể trong DN
Có khả năng tạo nên sự tập trung nguồn lực trong DN có
lưu ý đến qui mô và thời gian
Thường xuyên được kết nối bởi các nhà quản trị cấp cao
Trang 181.2.4 Sứ mạng kinh doanh
Lí do tồn tại, ý nghĩa của sự tồn tại và hoạt động của DN
Thể hiện rõ hơn niềm tin và chỉ dẫn hướng tới tầm nhìn
Thường thể hiện dưới dạng bản tuyên bố về sứ mạng của DN
Trang 191.2.4 Sứ mạng kinh doanh
Yêu cầu:
Đảm bảo sự đồng tâm & nhất trí về mục đích và phương
hướng trong nội bộ DN
Tạo cơ sở để huy động & phân phối các nguồn lực của DN
Hình thành môi trường và bầu không khí kinh doanh thuận lợi
Tạo điều kiện để chuyển hóa tầm nhìn thành các chiến lược và biện pháp hành động cụ thể
Trang 201.2.4 Sứ mạng kinh doanh
Nội dung:
Khách hàng : Ai là người tiêu thụ sản phẩm của DN ?
Sản phẩm/ dịch vụ : Sản phẩm/dịch vụ chính của DN là gì?
Thị trường : DN cạnh tranh tại đâu?
Công nghệ : Công nghệ có phải là mối quan tâm hàng đầu của DN hay ko ?
Quan tâm đến vấn đề sống còn, phát triển và khả năng sinh lợi : DN có phải
ràng buộc với các mục tiêu kinh tế hay ko ?
Triết lý kinh doanh : Đâu là niềm tin, giá trị và các ưu tiên của DN?
Tự đánh giá về mình : Năng lực đặc biệt hoặc lợi thế cạnh tranh chủ yếu của
DN là gì?
Mối quan tâm đối với hình ảnh cộng đồng: hình ảnh cộng đồng có phải là
Trang 21Sứ mạng kinh doanh
Johnson & Johnson: Chúng tôi tin rằng trách nhiệm hàng đầu của mình là đối với các bác sỹ, y tá, bệnh nhân, các bà mẹ và tất cả những người khác, họ sử dụng sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi
FPT mong muốn trở thành một tổ chức kiểu mới, giàu mạnh bằng nỗ lực lao động sáng tạo trong khoa học kỹ thuật và công nghệ, làm khách hàng hài lòng, góp phần hưng thịnh quốc gia, đem lại cho mỗi thành viên của mình điều kiện phát triển tài năng tốt nhất và một cuộc sống đầy đủ về vật chất, phong phú
về tinh thần.”
Trang 221.2.5 Mục tiêu chiến lược
- Hiệu quả kinh doanh
- Phát triển đội ngũ nhân sự
- Quan hệ với nhân viên
- Khả năng dẫn đầu về công nghệ
- Trách nhiệm xã hội
Trang 231.2.5 Mục tiêu chiến lược
Trang 241.2.6 Cơ hội và thách thức
Khái niệm: là những
khuynh hướng & sự kiện
khách quan của môi
Trang 251.2.7 Điểm mạnh và Điểm yếu
Trang 261.2.8 Đơn vị KD chiến lược (SBU)
Khái niệm: SBU là một đơn vị KD riêng lẻ hoặc trên một tập
hợp các ngành KD có liên quan (Cặp sản phẩm/thị trường), có
đóng góp quan trọng vào sự thành công của DN
Có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của DN
Có 1 tập hợp các đối thủ cạnh tranh trên một thị trường xác định
Cần phải điều chỉnh CL của SBU với các CL của các SBU khác
Trang 27Một số tiêu chí quan trọng xác định SBU
Tiêu chí Các ví dụ
1 Các sản phẩm/dịch vụ có thể
khác biệt hóa về công nghệ
DN sản xuất nước giải khát : SBU : Nước cola; SBU : Nước chanh
2 Các sản phẩm/dịch vụ có thể
khác biệt hóa theo công dụng
DN dược phẩm : SBU : Thuốc điều trị bệnh cao huyết áp SBU : Thuốc điều trị bệnh cúm
3 Các sản phẩm/dịch vụ có thể
khác biệt hóa theo vị thể trong
chuỗi giá trị của ngành
DN sản xuất và kinh doanh giày dép SBU : Sản xuất giày dép
SBU : Các cửa hàng bán lẻ giày dép
4 Các sản phẩm/dịch vụ có thể
khác biệt hóa theo nhãn hiệu hay
tiếp thị
DN sản xuất thuốc lá : SBU : Nhãn A; SBU : Nhãn B
5 Khác biệt hóa theo phân loại
khách hàng
DN sản xuất café : SBU : Bán lẻ cho khách hàng cá nhân SBU : Phân phối cho các nhà hàng, khách sạn,…
6 Khác biệt hóa theo phân đoạn DN sản xuất đệm :
Trang 28Nội dung
1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL
1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL
1.4 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu
Trang 291.3.1 Các giai đoạn QTCL
Hoạch định chiến lược Thực thi chiến lược Kiểm tra và đánh giá CL
Trang 301.3.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)
Sáng tạo tầm nhìn chiến lược
Hoạch định chiến lược
Hoạch định sứ mạng kinh doanh Thiết lập các mục tiêu chiến lược Phân tích môi trường bên ngoài Phân tích môi trường bên trong
Trang 311.3.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)
Thực thi chiến lược
Thiết lập các mục tiêu hàng năm Hoạch định các chính sách
Phân bổ nguồn lực Tái cấu trúc tổ chức
Trang 321.3.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)
Kiểm tra & Đánh giá chiến lược
Xem xét lại môi trường bên trong Xem xét lại môi trường bên ngoài Thiết lập ma trận đánh giá thành công
Đề xuất các hành động điều chỉnh
Trang 33Phân tích bên trong
để xác định các thế mạnh & điểm yếu
Xây dựng các mục tiêu dài hạn
Lựa chọn các CL để theo đuổi
Xây dựng các mục tiêu hàng năm
Xây dựng các
chính sách
Phân
bổ nguồn lực
Đo lường
Và đỏnh Giỏ Kết Quả
Thông tin phản hồi
Xác định
NVKD & chiến
lợc hiện tại
Trang 34Nội dung
1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL
1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL
1.3 Các giai đoạn và mô hình QTCL
Trang 351.4.1 Vị trí môn học
Là môn học cơ sở trực tiếp cho các chuyên ngành đào tạo QTKD
Là môn học cơ sở cho các chuyên ngành đào tạo khác
Là môn học có mối quan hệ với các môn học kinh tế
cơ sở + kinh tế ngành
Trang 361.4.2 Đối tượng nghiên cứu
quan hệ tác động qua lại lẫn nhau giữa các bộ phận, lĩnh vực hoạt động của DN và đặc biệt trong mối quan hệ của DN với môi trường bên ngoài
Trang 371.4.3 Phương pháp nghiên cứu
Phương pháp tiếp cận hệ thống logic và lịch sử
Phương pháp tiếp cận thực tiễn các vấn đề lý luận
Phương pháp tư duy kinh tế mới – phương pháp hiệu quả tối đa
Trang 38Xin mời câu hỏi