1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Quản trị chiến lược

38 88 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản trị chiến lược
Tác giả GS.TS Nguyễn Bách Khoa, PGS Lê Thế Giới, TS Nguyễn Thanh Liêm, PGS.TS Nguyễn Thị Liên Diệp, ThS. Phạm Văn Nam, Micheal Porter, W. Chan Kim, R. Mauborgne, J.David Hunger, Thomas L. Wheelen, Richard Lynch, Pearce, Robinson
Trường học Trường Đại Học Kinh Tế
Chuyên ngành Quản trị chiến lược
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2011
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 38
Dung lượng 600,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm CL và QTCL  Khái niệm Chiến lược Alfred Chandler 1962 “Chiến lược bao hàm việc ấn định các mục tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động cũng n

Trang 1

Học phần: 2 tín chỉ Đối tượng: Chính quy

Quản trị chiến lược

Trang 2

Cung cấp những nguyên lý căn bản của QTCL

Cung cấp những kiến thức căn bản với tiếp cận quản trị theo mục tiêu và quản trị theo quá trình

Trang 3

Chương trình môn học

Chương 1 : Tổng quan, đối tượng & phương pháp nghiên cứu QTCL 4

Trang 4

Tài liệu tham khảo

Tài liệu bắt buộc:

 Tập bài giảng Quản trị chiến lược, Bmôn QTCL

GS.TS Nguyễn Bách Khoa (2003), CLKD quốc tế, NXB Thống kê

Fred R.David (2004), Khái luận về Quản Trị Chiến Lược, NXB Thống kê

Tài liệu khuyến khích:

PGS Lê Thế Giới, TS Nguyễn Thanh Liêm (2007), Quản Trị Chiến Lược,

NXB Thống kê

PGS.TS Nguyễn Thị Liên Diệp, Ths Phạm Văn Nam (2006), Chiến lược và

Chính sách kinh doanh, NXB Lao động – Xã hội

Micheal Porter (1998), CL Cạnh Tranh NXB Khoa Học & Kỹ Thuật

Trang 5

Tài liệu tham khảo

Tài liệu khuyến khích (Tiếng Anh):

Rowe & R Mason & K Dickel & R Mann & R Mockler (1998), Strategic

Management: A Methodological Approach, NXB Addtion-Wesley

Publishing

J.David Hunger & Thomas L Wheelen(2000), Essentials of Strategic

Management, NXB Prentice Hall

Richard Lynch (2006) Corporate Strategy, NXB Prentice Hall

Pearce & Robinson (2003), Strategic Management - Formulation,

Implementation and Control, NXB McGraw-Hill

Journal of Business Strategy & Harvard Business Review

Websites:

 www.saigontimes.com.vn

 www.strategicmanagement.net

Trang 7

Học phần: 2 tín chỉ Đối tượng: Chính quy

Chương 1

Tổng quan Quản trị chiến lược

Trang 8

Nội dung

 1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL

 1.3 Các giai đoạn và mô hình QTCL

 1.4 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu

Trang 9

1.1.1 Khái niệm CL và QTCL

Khái niệm Chiến lược

Alfred Chandler (1962) “Chiến lược bao hàm việc ấn định các

mục tiêu cơ bản, dài hạn của DN, đồng thời áp dụng một chuỗi các hành động cũng như sự phân bổ các nguồn lực cần thiết để thực hiện các mục tiêu này”

 Johnson & Scholes (1999): “Chiến lược là định hướng và

phạm vi của một tổ chức về dài hạn nhằm giành lợi thế cạnh tranh cho tổ chức thông qua việc định dạng các nguồn lực của

nó trong môi trường thay đổi, để đáp ứng nhu cầu thị trường và thỏa mãn mong đợi của các bên liên quan”

Trang 10

1.1.1 Khái niệm CL và QTCL (tiếp)

 Phương hướng của DN trong dài hạn

 Thị trường và qui mô của DN

 Lợi thế cạnh tranh của DN

 Các nguồn lực cần thiết để DN cạnh tranh

 Các nhân tố môi trường ảnh hưởng tới khả năng cạnh

tranh của DN

 Những giá trị và kỳ vọng của các nhân vật hữu quan

Trang 11

Khái niệm Quản trị chiến lược

Trang 12

1.1.2 Vai trò của QTCL

 Thiết lập chiến lược hiệu quả hơn

 Đạt tới những mục tiêu của tổ chức

 Quan tâm tới các nhân vật hữu quan

 Gắn sự phát triển ngắn hạn trong dài hạn

 Quan tâm tới cả hiệu suất và hiệu quả

Trang 13

Nội dung

 1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL

 1.3 Các giai đoạn và mô hình QTCL

 1.4 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu

Trang 14

1.2.1 Nhà Chiến lược

Khái niệm: Là những người chịu trách nhiệm cao nhất cho thành công hay thất bại của DN

Ví dụ: chủ DN, TGĐ, CEO, điều hành viên cấp cao,

cố vấn, chủ sở hữu, chủ tịch hội đồng quản trị…

Lưu ý: Các nhà QTCL khác nhau trong thái độ, tính cách, đạo lý, mức độ liều lĩnh, sự quan tâm đến những trách nhiệm xã hội, quan tâm đến khả năng tạo lợi nhuận, quan tâm đến mục tiêu ngắn hạn và dài hạn,

Trang 15

1.2.2 Chính sách

 Là một hệ thống các chỉ dẫn, dẫn dắt DN trong quá trình đưa ra và thực hiện các quyết định chiến lược

 Là một phương tiện nhằm đạt được các mục tiêu của

Trang 16

1.2.3 Tầm nhìn chiến lược

Khái niệm:

Tầm nhìn là một hình ảnh, tiêu chuẩn, hình tượng độc đáo

và lý tưởng trong tương lai, là những điều DN nên đạt tới hoặc trở thành

Chúng ta sẽ đi đâu,

về đâu? Chúng ta muốn trở thành cái

gì?

Trang 17

1.2.3 Tầm nhìn chiến lược

 Đơn giản, rõ ràng và dễ hiểu

 Giữ một khoảng cách đủ xa về thời gian cho phép có

những thay đổi lớn nhưng cũng đủ gần để tạo được sự tận tâm và dốc sức của tập thể trong DN

 Có khả năng tạo nên sự tập trung nguồn lực trong DN có

lưu ý đến qui mô và thời gian

 Thường xuyên được kết nối bởi các nhà quản trị cấp cao

Trang 18

1.2.4 Sứ mạng kinh doanh

 Lí do tồn tại, ý nghĩa của sự tồn tại và hoạt động của DN

 Thể hiện rõ hơn niềm tin và chỉ dẫn hướng tới tầm nhìn

 Thường thể hiện dưới dạng bản tuyên bố về sứ mạng của DN

Trang 19

1.2.4 Sứ mạng kinh doanh

Yêu cầu:

Đảm bảo sự đồng tâm & nhất trí về mục đích và phương

hướng trong nội bộ DN

 Tạo cơ sở để huy động & phân phối các nguồn lực của DN

Hình thành môi trường và bầu không khí kinh doanh thuận lợi

Tạo điều kiện để chuyển hóa tầm nhìn thành các chiến lược và biện pháp hành động cụ thể

Trang 20

1.2.4 Sứ mạng kinh doanh

Nội dung:

Khách hàng : Ai là người tiêu thụ sản phẩm của DN ?

Sản phẩm/ dịch vụ : Sản phẩm/dịch vụ chính của DN là gì?

Thị trường : DN cạnh tranh tại đâu?

Công nghệ : Công nghệ có phải là mối quan tâm hàng đầu của DN hay ko ?

Quan tâm đến vấn đề sống còn, phát triển và khả năng sinh lợi : DN có phải

ràng buộc với các mục tiêu kinh tế hay ko ?

Triết lý kinh doanh : Đâu là niềm tin, giá trị và các ưu tiên của DN?

Tự đánh giá về mình : Năng lực đặc biệt hoặc lợi thế cạnh tranh chủ yếu của

DN là gì?

Mối quan tâm đối với hình ảnh cộng đồng: hình ảnh cộng đồng có phải là

Trang 21

Sứ mạng kinh doanh

Johnson & Johnson: Chúng tôi tin rằng trách nhiệm hàng đầu của mình là đối với các bác sỹ, y tá, bệnh nhân, các bà mẹ và tất cả những người khác, họ sử dụng sản phẩm và dịch vụ của chúng tôi

FPT mong muốn trở thành một tổ chức kiểu mới, giàu mạnh bằng nỗ lực lao động sáng tạo trong khoa học kỹ thuật và công nghệ, làm khách hàng hài lòng, góp phần hưng thịnh quốc gia, đem lại cho mỗi thành viên của mình điều kiện phát triển tài năng tốt nhất và một cuộc sống đầy đủ về vật chất, phong phú

về tinh thần.”

Trang 22

1.2.5 Mục tiêu chiến lược

- Hiệu quả kinh doanh

- Phát triển đội ngũ nhân sự

- Quan hệ với nhân viên

- Khả năng dẫn đầu về công nghệ

- Trách nhiệm xã hội

Trang 23

1.2.5 Mục tiêu chiến lược

Trang 24

1.2.6 Cơ hội và thách thức

Khái niệm: là những

khuynh hướng & sự kiện

khách quan của môi

Trang 25

1.2.7 Điểm mạnh và Điểm yếu

Trang 26

1.2.8 Đơn vị KD chiến lược (SBU)

Khái niệm: SBU là một đơn vị KD riêng lẻ hoặc trên một tập

hợp các ngành KD có liên quan (Cặp sản phẩm/thị trường), có

đóng góp quan trọng vào sự thành công của DN

Có thể được hoạch định riêng biệt với các phần còn lại của DN

Có 1 tập hợp các đối thủ cạnh tranh trên một thị trường xác định

Cần phải điều chỉnh CL của SBU với các CL của các SBU khác

Trang 27

Một số tiêu chí quan trọng xác định SBU

Tiêu chí Các ví dụ

1 Các sản phẩm/dịch vụ có thể

khác biệt hóa về công nghệ

DN sản xuất nước giải khát : SBU : Nước cola; SBU : Nước chanh

2 Các sản phẩm/dịch vụ có thể

khác biệt hóa theo công dụng

DN dược phẩm : SBU : Thuốc điều trị bệnh cao huyết áp SBU : Thuốc điều trị bệnh cúm

3 Các sản phẩm/dịch vụ có thể

khác biệt hóa theo vị thể trong

chuỗi giá trị của ngành

DN sản xuất và kinh doanh giày dép SBU : Sản xuất giày dép

SBU : Các cửa hàng bán lẻ giày dép

4 Các sản phẩm/dịch vụ có thể

khác biệt hóa theo nhãn hiệu hay

tiếp thị

DN sản xuất thuốc lá : SBU : Nhãn A; SBU : Nhãn B

5 Khác biệt hóa theo phân loại

khách hàng

DN sản xuất café : SBU : Bán lẻ cho khách hàng cá nhân SBU : Phân phối cho các nhà hàng, khách sạn,…

6 Khác biệt hóa theo phân đoạn DN sản xuất đệm :

Trang 28

Nội dung

 1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL

 1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL

 1.4 Vị trí, đối tượng và phương pháp nghiên cứu

Trang 29

1.3.1 Các giai đoạn QTCL

Hoạch định chiến lược Thực thi chiến lược Kiểm tra và đánh giá CL

Trang 30

1.3.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)

Sáng tạo tầm nhìn chiến lược

Hoạch định chiến lược

Hoạch định sứ mạng kinh doanh Thiết lập các mục tiêu chiến lược Phân tích môi trường bên ngoài Phân tích môi trường bên trong

Trang 31

1.3.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)

Thực thi chiến lược

Thiết lập các mục tiêu hàng năm Hoạch định các chính sách

Phân bổ nguồn lực Tái cấu trúc tổ chức

Trang 32

1.3.1 Các giai đoạn QTCL (tiếp)

Kiểm tra & Đánh giá chiến lược

Xem xét lại môi trường bên trong Xem xét lại môi trường bên ngoài Thiết lập ma trận đánh giá thành công

Đề xuất các hành động điều chỉnh

Trang 33

Phân tích bên trong

để xác định các thế mạnh & điểm yếu

Xây dựng các mục tiêu dài hạn

Lựa chọn các CL để theo đuổi

Xây dựng các mục tiêu hàng năm

Xây dựng các

chính sách

Phân

bổ nguồn lực

Đo lường

Và đỏnh Giỏ Kết Quả

Thông tin phản hồi

Xác định

NVKD & chiến

lợc hiện tại

Trang 34

Nội dung

 1.1 Khái niệm và vai trò của QTCL

 1.2 Một số thuật ngữ cơ bản trong QTCL

 1.3 Các giai đoạn và mô hình QTCL

Trang 35

1.4.1 Vị trí môn học

 Là môn học cơ sở trực tiếp cho các chuyên ngành đào tạo QTKD

 Là môn học cơ sở cho các chuyên ngành đào tạo khác

 Là môn học có mối quan hệ với các môn học kinh tế

cơ sở + kinh tế ngành

Trang 36

1.4.2 Đối tượng nghiên cứu

quan hệ tác động qua lại lẫn nhau giữa các bộ phận, lĩnh vực hoạt động của DN và đặc biệt trong mối quan hệ của DN với môi trường bên ngoài

Trang 37

1.4.3 Phương pháp nghiên cứu

 Phương pháp tiếp cận hệ thống logic và lịch sử

 Phương pháp tiếp cận thực tiễn các vấn đề lý luận

 Phương pháp tư duy kinh tế mới – phương pháp hiệu quả tối đa

Trang 38

Xin mời câu hỏi

Ngày đăng: 17/09/2013, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w