Phân tích bên trong để xác định các thế mạnh & điểm yếu Xây dựng các mục tiêu dài hạn Lựa chọn các chiến lợc để theo đuổi Xây dựng các mục tiêu hàng năm Xây dựng các chính sách Phâ
Trang 1Chương 2: Hoạch định chiến lược
1
Học phần: 2 tín chỉ Đối tượng: Chính quy
Trang 2 2.1) Phân tích môi trường bên ngoài của DN
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
2
Nội dung
Trang 3BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại
3
trường bên ngoài (EFAS)
2.1) Phân tích môi trường bên ngoài của DN
Nội dung
Trang 4Phân tích bên trong
để xác định các thế mạnh & điểm yếu
Xây dựng các mục tiêu dài hạn
Lựa chọn các chiến lợc để theo đuổi
Xây dựng các mục tiêu hàng năm
Xây dựng các
chính sách
Phân
bổ nguồn lực
éo lờng
và đánh giá kết quả
Thông tin phản hồi
Hoạch định chiến lược Thực thi
chiến lược
éánh giá chiến lợc
Hỡnh 2.1: Mụ hỡnh quản trị chiến lược tổng quỏt
Trang 52.1.1 Khái niệm và cấu trúc MTBN của DN
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
5
lượng, điều kiện ràng buộc có ảnh hưởng quyết định đến sự tồn tại, vận hành và hiệu quả hđộng của DN trên thị trường
Cấu trúc MTBN của DN:
DN đang hđộng, bao gồm một tập hợp các yếu tố có ảnh hưởng trực tiếp đến DN và đồng thời cũng chịu ảnh hưởng từ phía DN
Ví dụ : nhà cung ứng, khách hàng, đối thủ cạnh tranh,
Môi trường xã hội (MT vĩ mô): bao gồm các lực lượng rộng
lớn có ảnh hưởng đến các quyết định CL trong dài hạn của DN
Ví dụ : kinh tế, chính trị, văn hoá, luật pháp,
Trang 6BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại
Nhà phân phối
Đối thủ cạnh tranh
Tổ chức tín dụng
Công đoàn
Người cung ứng Công chúng
Nhóm quan tâm đặc biệt
Hình 2.2: Cấu trúc MTBN của DN
6
Trang 72.1.2 Phân tích môi trường vĩ mô
Trang 8a Nhóm lực lượng kinh tế
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
8
Cán cân thương mại
Đầu tư nước ngoài
Trang 10c Nhóm lực lượng văn hóa xã hội
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
10
Các tổ chức xã hội
Các tiêu chuẩn & giá trị
Ngôn ngữ & tôn giáo
Dân số & tỷ lệ phát triển
Cơ cấu lứa tuổi
Tốc độ thành thị hóa
Thực tiễn & hành vi kinh doanh
Trang 11 Quyết định phát triển, quan điểm và điều kiện áp
dụng công nghệ mới, hiện đại
Trang 122.1.2 Phân tích môi trường ngành
Các tiêu chuẩn phân loại ngành:
Số người bán & mức độ khác biệt hóa :
Cấu trúc chi phí
Trang 13Phân tích ngành của M Porter
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
13
Phân tích ngành :
Nghiên cứu cường độ cạnh tranh trong ngành
Nghiên cứu sự phát triển của ngành
Nghiên cứu các nhóm chiến lược
Nghiên cứu các rào cản dịch chuyển
Nghiên cứu các loại hình chiến lược
• Mô hình cạnh tranh hoàn hảo: tốc độ điều chỉnh lợi nhuận theo mức rủi ro là tương đương nhau giữa các DN và ngành KD
• Tuy nhiên, vô số nghiên cứu kinh tế đã khẳng định rằng: các ngành
khác nhau có thể duy trì các mức lợi nhuận khác nhau
• Nguyên nhân: các ngành khác nhau có cấu trúc khác nhau
Trang 14BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại
Quyền lực thương lượng của nhà cung ứng
1 Đe doạ gia nhập mới
5 Quyền lực tương ứng của các bên liên quan khác
14
Mô hình các lực lượng điều tiết cạnh tranh trong
ngành của M.Porter
Trang 15a Đe dọa gia nhập mới
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
15
cạnh tranh trong ngành nhưng có khả năng gia nhập TT
Các rào cản gia nhập:
Chi phí
…
Trang 16b Đe dọa từ các SP/DV thay thế
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
16
cùng thỏa mãn nhu cầu như nhau của KH
Các nguy cơ thay thế:
Các chi phí chuyển đổi trong sử dụng SP,
Dự đoán đe dọa từ SP/DV thay thế:
mức độ rộng nhất có thể
Trang 17c Quyền lực thương lượng của nhà cung
Chuyên biệt hoá sản phẩm/dịch vụ
Chi phí chuyển đổi nhà cung ứng
Khả năng tích hợp về phía sau (trước)
Trang 18d Cạnh tranh giữa các ĐTCT hiện tại
- Mức độ tăng trưởng của ngành,
- Tình trạng dư thừa công suất,
- Đặc điểm của các SP/DV
- Các chi phí chuyển đổi,
- Tính đa dạng của các đối thủ cạnh tranh,
- Tình trạng sàng lọc trong ngành
Trang 19e Quyền lực tương ứng của các bên
liên quan khác
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
19
Nhóm ảnh hưởng Các tiêu chuẩn tương ứng
Lợi tức cổ phần
Cơ hội thăng tiến Điều kiện làm việc
Chính phủ Hỗ trợ các chương trình của Chính phủ
Củng cố các Quy định và Luật
Các tổ chức tín dụng Độ tin cậy
Trung thành với các điều khoản giao ước
Các hiệp hội thương mại Tham gia vào các chương trình của Hội
Dân chúng Việc làm cho dân địa phương
Đóng góp vào sự phát triển của xã hội Tối thiểu hóa các ảnh hưởng tiêu cực
Các nhóm quan tâm đặc biệt Việc làm cho các nhóm thiểu số
Đóng góp cải thiện thành thị
Trang 202.1.4 Mô thức đánh giá tổng hợp các nhân tố thuộc MTBN (EFAS)
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
20
Bước 1 : Xác định và lập danh mục từ 10 đến 20 nhân tố (cơ hội & đe doạ) có
vai trò quyết định đến sự thành công của DN
Bước 2 : Đánh giá tầm quan trọng cho mỗi nhân tố này từ 1.0 (quan trọng nhất)
đến 0.0 (không quan trọng) dựa vào ảnh hưởng (mức độ, thời gian) của từng nhân tố đến vị thế chiến lược hiện tại của DN Mức phân loại thích hợp có thể được xác định bằng cách so sánh những đối thủ cạnh tranh thành công với những DN không thành công.Tổng độ quan trọng của tất cả các nhân tố này = 1
Bước 3 : Đánh giá xếp loại cho mỗi nhân tố từ 4 (nổi bật) đến 1 (kém) căn cứ
cách thức mà định hướng chiến lược hiện tại của DN phản ứng với các nhân tố này Như vậy sự xếp loại này là riêng biệt của từng DN, trong khi
đó sự xếp loại độ quan trọng ở bước 2 là riêng biệt dựa theo ngành
Bước 4 : Nhân độ quan trọng của mỗi nhân tố với điểm xếp loại để xác định số
điểm quan trọng của từng nhân tố
Bước 5 : Cộng số điểm quan trọng của tất cả các nhân tố bên ngoài để xác định
tổng số điểm quan trọng của DN Tổng số điểm quan trọng nằm từ 4.0 (Tốt) đến 1.0 (Kém) và 2.5 là giá trị trung bình
Trang 21Mô thức lượng hóa các nhân tố
Xếp Loại (3)
Tổng điểm quan trọng (4)
Chú giải
Các cơ hội:
Viêt Nam gia nhập WTO
Các chính sách của ngân hàng trung ương
Tốc độ tăng trưởng của VN tương đối cao vào bền vững
Quy mô dân số ngày càng tăng
Môi trường pháp lý và sự ổn định chính trị
0.16 0.08 0.1 0.03 0.08
Các đe dọa:
Việt Nam gia nhập WTO
Hiệp định thương mại Việt Nam – Hoa Kỳ
Chỉ thị của chính phủ và các quy định của NHTW
Thói quen tiết kiện tại nhà của người dân
Sự tăng trưởng chậm đi của kinh tế thế giới và tình hình lạm
phát
Sự phát triển của thị trường chứng khoán và bất động sản
0.12 0.05 0.1 0.05 0.15 0.08
Trang 22
BM Quản trị chiến lược Đại học Thương Mại
22
trường bên trong (IFAS)
2.2) Phân tích môi trường bên trong của DN
Nội dung
Trang 23Qui trình phát triển lợi thế cạnh tranh bền
vững qua phân tích MTBT của DN
Trang 242.2.1.Đánh giá nguồn lực và năng lực của DN
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
24
Khái niệm: Nguồn lực là những yếu tố đầu vào của quá
trình sản xuất kinh doanh
Trang 25VD: Top 10 thương hiệu hàng đầu TG 2009
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
25
Trang 26 Khái niệm: Năng lực thể hiện khả năng sử dụng các nguồn lực,
đã được liên kết một cách có mục đích tại các lĩnh vực hoạt động của DN nhằm đạt được mục tiêu mong muốn
Nền tảng cơ sở: kỹ năng, trình độ, hiểu biết của nguồn n.lực
Phát triển các năng lực trong các lĩnh vực chức năng cụ thể (sản xuất, R&D
2.2.1.Đánh giá nguồn lực và năng lực của DN
Các kỹ năng và kiến thức của
người lao động
Các nguồn lực hữu hình và vô hình
Sản xuất Quảng cáo và
Marketing
Năng lực:
Trang 27Năng lực Doanh nghiệp
Nguồn nhân lực Có động cơ thúc đẩy, giao quyền điều hành và khả
năng giữ chân người lao động
Aerojet
Hệ thống
quản trị thông tin
Amazon.com
Marketing Hoạt động xúc tiến thương hiệu các sản phẩm
Dịch vụ chăm sóc khách hàng hiệu quả Khả năng nhận ra xu thế thời trang trong tương lai
Gillette Ralph Lauren Clothing
Cấu trúc tổ chức có hiệu quả
Hewlett-Packard Pepsi Co
Sản xuất Kỹ năng thiết kế và sản xuất s/p có độ tin cậy
Công nghệ sản xuất bằng máy móc tự động và tinh vi Sản xuất các bộ phận và sản phẩm siêu nhỏ
Komatsu Intel Sony Nghiên cứu
và phát triển
Năng lực công nghệ độc đáo Phát triển giải pháp điều khiển thang máy Công nghệ kỹ thuật số
Corning Mitsibushi Canon
Trang 282.2.2 Chẩn đoán DN và phân tích chuỗi giá trị
8/9/2011
28
Khái niệm: Chuỗi giá trị là tập hợp một chuỗi các hoạt động có
liên kết theo chiều dọc nhằm tạo lập và gia tăng giá trị cho KH
Cấu trúc Chuỗi giá trị
Hậu cần đâu vào
Cấu trúc hạ tầng của DN
(tài chính – kế toán, luật pháp – chính quyền, hệ thống thông tin, quản lý chung)
Quản trị nguồn nhân lực
(Tuyển mộ, huấn luyện, phát triển, trả lương)
(chọn dữ liệu,
tồn trữ nguyên
vật liệu, trả hàng cho nhà
cung ứng)
(sản xuất, đóng gói, lắp ráp, kiểm tra, bảo dưỡng thiết bị)
(tồn trữ, bảo quản hàng hóa, phân phối và xử lý đơn hàng)
( 4Ps) (Lắp đặt, hỗ trợ
khách hàng, sửa chữa sản phẩm)
Trang 29 Lợi nhuận đạt được của 1DN phụ thuộc 3 yếu tố:
Giá (P) của SP mà DN bán cho KH
Chi phí (C) để tạo nên SP
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
29
Phân tích Chuỗi giá trị & nlực cốt lõi của DN
Nếu DN tạo cho KH càng nhiều giá trị từ SP/DV của mình thì
DN càng có nhiều sự lựa chọn về mức giá chào bán SP/DV
2.2.2 Chẩn đoán DN và phân tích chuỗi giá trị
Trang 32 Toyota tạo ra nhiều giá trị hơn
Trang 33 Khai thác Chuỗi giá trị có thể được dựa trên 3 phương thức:
Trang 348/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
34
hơn so với các năng lực khác của DN là nền tảng cơ sở của
chiến lược phát triển và lợi thế cạnh tranh của DN
Các tiêu chuẩn xác định Năng lực cốt lõi:
Nhờ việc phân tích chuỗi giá trị, DN sẽ xác định được giá và chi phí
của SP chào bán cũng như khả năng tạo ra giá trị cho khách hàng,
do đó xác định và lựa chọn đuợc năng lực cốt lõi của DN
Phân tích Chuỗi giá trị & nlực cốt lõi của DN
Trang 35 Các Ví dụ về năng lực cốt lõi của DN
Chi phí sản xuất thấp
Vị trí hệ thống của hàng bán lẻ thuận lợi
Trang 36 Năng lực cạnh tranh
Khái niệm: NLCT là những năng lực mà DN thực hiện đặc biệt
tốt hơn so với các đối thủ cạnh tranh Đó là những thế mạnh mà các đối thủ cạnh tranh không dễ dàng thích ứng hoặc sao chép
Phân loại Năng lực cạnh tranh của DN:
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
36
Năng lực cạnh tranh phi Marketing
- Hệ thông tin Marketing
- Hoạch định chiến lược Marketing
- Các ctrình Marketing hỗn hợp
- Kiểm tra Marketing
- Hiệu suất hoạt động Marketing
Trang 378/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
37
Chất lượng Vượt trội
Năng suất vượt trội
Lợi thế cạnh tranh
Đáp ứng khách hàng Vượt trội
Sự đổi mới Vượt trội
-Chi phí thấp
-Khác biệt hóa
Lợi thế cạnh tranh là những thế mạnh đặc biệt của DN, cho
phép DN đạt được chất lượng vượt trội, năng suất vượt trội, sự đổi mới vượt trội, và đáp ứng KH vượt trội so với đthủ c.tranh
Các n.tố ảnh hưởng tới lợi thế cạnh tranh của DN
Các nhân tố ảnh hưởng:
Trang 38 Bước 1: Liệt kê các điểm mạnh/ điểm yếu cơ bản của DN
Bước 2: Ấn định tầm quan trọng bằng cách phân loại từ 0,0 (không quan
trọng) đến 1,0 (quan trọng nhất) cho từng yếu tố Tầm quan trọng được ấn định cho mỗi yếu tố cho thấy tầm quan trọng tương đối chủ yếu của yếu tố
đó đối với sự thành công của DN Không kể yếu tố đó là điểm mạnh hay điểm yếu bên trong, thì các yếu tố được xem là có ảnh hưởng càng lớn đến hoạt động DN thì có độ quan trọng càng cao
Bước 3: Xếp loại cho từng nhân tố từ 1 (thấp nhất) đến 4 (cao nhất) căn cứ
vào đặc điểm hiện tại của DN đối với nhân tố đó Việc xếp loại ở bước này căn cứ cào đặc thù của DN trong khi tầm quan trọng ở bước 2 phải căn cứ vào ngành hàng
Bước 4: Nhân mức quan trọng của mỗi yếu tố với điểm xếp loại của nó
nhằm xác định điểm quan trọng cho từng biến số
Bước 5: Xác định tổng số điểm quan trọng của DN bằng cạnh cộng điểm
quan trọng của từng biến số Tổng số điểm quan trọng nằm từ 4.0 (Tốt) đến 1.0 (Kém) và 2.5 là giá trị trung bình
Trang 39Ví dụ: Mô thức IFAS của Habubank
Giải thích
Điểm mạnh
1 Thương hiệu mạnh 0.15 4 0.6
2 Ban lãnh đạo có kinh nghiệm trong quản lý 0.12 4 0.48
3 Đội ngũ cán bộ công nhân viên có trình độ và
4 Định hướng kinh doanh rõ ràng 0.1 3 0.3
5 Mạng lưới khách hàng truyền thông 0.05 2 0.1
Điểm yếu
1 Năng lực tài chính , quy mô còn nhỏ so với các
2 Thói quen hoạt động chưa hiệu quả 0.06 2 0.12
3 Phụ thuộc nhiều vào họat động tín dùng từ
Trang 412.3.1 Chiến lược đa dạng hóa
Đa dạng hóa Hàng ngang
Đa dạng hóa Hàng dọc
Trang 42a Đa dạng hóa đồng tâm
doanh sẽ nâng cao được DS bán của s/p hiện tại
Trang 43b Đa dạng hóa hàng ngang
mới và không liên quan
KD trong ngành có tính cạnh tranh cao hoặc không tăng trưởng
Các kênh phân phối hiện tại được sử dụng nhằm tung ra s/p mới cho khách hàng hiện tại
kỳ so với s/p hiện tại
Trang 44c Đa dạng hóa hàng dọc
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
44
Khái niệm: Là CL bổ sung thêm hoạt động KD mới không
có liên quan đến hoạt động hiện tại của DN
Các TH sử dụng:
Trang 45 Giành được những nguồn lực
mới, tăng cường tiềm lực cạnh
tranh
Giành được quyền kiểm soát
đối với các nhà phân phối, các
nhà cung cấp và/hoặc các đối
thủ cạnh tranh
Chiến lược tích hợp
Tích hợp phía trước
Tích hợp phía sau
Tích hợp hàng ngang
Trang 46không đáp ứng yêu cầu của DN
thế cạnh tranh đối với những DN tích hợp phía trước
sản phẩm riêng
Trang 47b Tích hợp phía sau
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
47
Khái niệm: Là CL giành quyền sở hữu hay gia tăng quyền
kiểm soát với các nhà cung ứng cho DN
Các TH sử dụng:
Nhà cung ứng hiện tại tốn kém, không đủ tin cậy, không đủ khả năng
đáp ứng nhu cầu của DN
Số lượng nhà cung ứng ít, số lượng đối thủ cạnh tranh lớn
Số lượng Cty ở trong ngành phát triển nhanh chóng
Đủ vốn và nhân lực để quản lý việc cung cấp nguyên liệu đầu vào
Giá sản phẩm ổn định có tính quyết định
Các nhà cung ứng có lợi nhuận cận biên cao
DN có nhu cầu đạt được nguồn lực cần thiết một cách nhanh chóng
Trang 48c Tích hợp hàng ngang
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
48
Khái niệm: Là CL tìm kiếm quyền sở hữu hoặc gia tăng kiểm
soát đối với các đối thủ cạnh tranh thông qua các hình thức
M&A, hợp tác, liên minh CL …
Các TH sử dụng:
DN sở hữu các đặc điểm độc quyền mà không phải chịu tác động
của Chính Phủ về giảm cạnh tranh
DN kinh doanh trong ngành đang tăng trưởng
Tính kinh tế theo quy mô được gia tăng tạo ra các lợi thế chủ yếu
Đủ vốn và nhân lực để quản lý DN mới
Đối thủ cạnh tranh suy yếu
Trang 492.3.3 Chiến lược cường độ
tranh của DN với
Thị trường
Chiến lược Cường độ
Thâm nhập Thị trường
Phát triển Sản phẩm
Trang 50số toàn ngành đang gia tăng
Việc tăng kinh tế theo quy mô đem lại các lợi thế cạnh
tranh chủ yếu
Trang 51b Phát triển thị trường
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
51
khu vực thị trường mới (địa lý)
DN có sẵn các kênh phân phối mới tin cậy, có chất lượng, chi phí
hợp lý
DN đạt được thành công trên thị trường hiện có
Các thị trường khác chưa được khai thác hoặc chưa bão hòa
Có đủ nguồn lực quản lý DN mở rộng
Khi DN có công suất nhàn rỗi
Khi ngành hàng của DN phát triển nhanh thành quy mô toàn cầu
Trang 52c Phát triển sản phẩm
8/9/2011
Bộ môn Quản trị chiến lược
52
hoặc biến đổi các s/p & d/v hiện tại
S/p & d/v đã ở vào giai đoạn “chín”của chu kỳ sống
Đối thủ đưa ra các SP nổi trội hơn với mức giá tương đương
DN có khả năng R&D mạnh