Đồ án Chi tiết máy Tính toán & Thiết kế hộp giảm tốc đồng trục hai cấp giới thiệu đến các bạn những nội dung như: Chọn động cơ và phân phối tỉ số truyền; tính toán thiết kế các bộ truyền; tính toán bộ truyền bánh răng; tính toán các chi tiết máy; thiết kế hộp giảm tốc. Để nắm vững nội dung chi tiết mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1TP. H CHÍ MINH, THÁNG 12 NĂM 2015Ồ
Trang 2CÔNG TRÌNH ĐƯỢC HOÀN THÀNH T IẠ
TRƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP.HCMẠ Ọ Ệ Ự Ẩ
Cán b hộ ướng d n 1:ẫ
(Ghi rõ h , tên, h c hàm, h c v và ch ký)ọ ọ ọ ị ữCán b hộ ướng d n 2:ẫ
(Ghi rõ h , tên, h c hàm, h c v và ch ký)ọ ọ ọ ị ữCán b hộ ướng d n 3:ẫ
(Ghi rõ h , tên, h c hàm, h c v và ch ký)ọ ọ ọ ị ữCán b ch m nh n xét 1 :ộ ấ ậ
(Ghi rõ h , tên, h c hàm, h c v và ch ký)ọ ọ ọ ị ữCán b ch m nh n xét 2 :ộ ấ ậ
(Ghi rõ h , tên, h c hàm, h c v và ch ký)ọ ọ ọ ị ữCán b ch m nh n xét 3 :ộ ấ ậ
(Ghi rõ h , tên, h c hàm, h c v và ch ký)ọ ọ ọ ị ữ
Th c t p t t nghi p đự ậ ố ệ ược b o v t i H I Đ NG CH M B O V TH C ả ệ ạ Ộ Ồ Ấ Ả Ệ Ự
T P T T NGHI P, TRẬ Ố Ệ ƯỜNG Đ I H C CÔNG NGHI P TH C PH M TP.HCMẠ Ọ Ệ Ự Ẩ
Ngày . . . tháng . . . . năm . . .
Trang 4L I C M N Ờ Ả Ơ
Không có s thành công nào mà không g n li n v i nh ng s h tr , giúp đự ắ ề ớ ữ ự ỗ ợ ỡ
dù ít hay nhi u, dù tr c ti p hay gián ti p c a ngề ự ế ế ủ ười khác. Trong su t th i gianố ờ
t khi b t đ u h c t p gi ng đừ ắ ầ ọ ậ ở ả ường đ i h c đ n nay, em đã nh n đạ ọ ế ậ ược r tấ nhi u s quan tâm, giúp đ c a quý Th y Cô, gia đình và b n bè. ề ự ỡ ủ ầ ạ
V i lòng bi t n sâu s c nh t, em xin g i đ n quý Th y Cô Khoa Côngớ ế ơ ắ ấ ử ế ầ ở Ngh C Khí – Trệ ơ ường Đ i H c Công Nghi p Th c Ph m TP.HCM đã cùng v iạ ọ ệ ự ẩ ớ tri th c và tâm huy t c a mình đ truy n đ t v n ki n th c quý báu cho chúng emứ ế ủ ể ề ạ ố ế ứ trong su t th i gian h c t p t i trố ờ ọ ậ ạ ường. Và đ c bi t, trong h c k này, Khoa đã tặ ệ ọ ỳ ổ
ch c cho chúng em đứ ược ti p c n v i môn h c mà theo em là r t h u ích đ i v iế ậ ớ ọ ấ ữ ố ớ sinh viên ngành Ch T o Máy chúng em. Đó là môn h c "Đ Án Chi Ti t Máy”.ế ạ ọ ồ ế
Em xin chân thành c m n th y Nguy n Minh Huy đã t n tâm hả ơ ầ ễ ậ ướng d nẫ
em trong quá trình làm đ án. N u không có nh ng l i hồ ế ữ ờ ướng d n, d y b o c aẫ ạ ả ủ
th y thì em nghĩ bài thu ho ch này c a em r t khó có th hoàn thi n đầ ạ ủ ấ ể ệ ược. M t l nộ ầ
n a, em xin chân thành c m n th y.ữ ả ơ ầ
Đ án đồ ược th c hi n trong kho ng th i gian ng n. Và đây ch là nh ngự ệ ả ờ ắ ỉ ữ
bước đ u đi vào th c t , tìm hi u v lĩnh v c c khí ch t o, ki n th c c a emầ ự ế ể ề ự ơ ế ạ ế ứ ủ còn h n ch và còn nhi u b ng Do v y, không tránh kh i nh ng thi u, emạ ế ề ỡ ỡ ậ ỏ ữ ế mong nh n đậ ược nh ng ý ki n đóng góp quý báu c a quý Th y Cô và các b n h cữ ế ủ ầ ạ ọ cùng l p đ ki n th c c a em trong lĩnh v c này đớ ể ế ứ ủ ự ược hoàn thi n h n.ệ ơ
Trang 5
M C L C Ụ Ụ
Trang 6P = 27,5 (kW)
n = 75 (vg/ph)
Th i gian làm vi c Lờ ệ h=16000h, làm vi c 3 ca.ệ
CHƯƠNG 1: CH N Đ NG C VÀ PHÂN PH I T S TRUY NỌ Ộ Ơ Ố Ỉ Ố Ề
1.1 Xác đ nh công su t đ ng cị ấ ộ ơ
Theo công th c (2.8), trang 19,[1], công su t trên tr c đ ng c đi n đứ ấ ụ ộ ơ ệ ược xác đ nh ị
nh sau:ư
Trong đó:
: công su t c n thi t trên tr c đ ng c (kW)ấ ầ ế ụ ộ ơ
: c ng su t tính toán trên tr c máy công tác (kW)ố ấ ụ
: hi u su t truy n đ ngệ ấ ề ộ
Tính hi u su t: đệ ấ ược tính theo công th c:ứ
Trang 7: hi u su t c a b truy n đai : 0,95ệ ấ ủ ộ ề
:hi u su t bánh răng: 0,97ệ ấ
:hi u su t m t c p lăn: 0,99ệ ấ ộ ặ ổ
Theo b ng 2.4 trang 21 [1], ta ch n các thông s nh sau:ả ọ ố ư
usbh: t s truy n s b h p gi m t c 2 c p; uỉ ố ề ơ ộ ộ ả ố ấ h= 12 (ch n t 8÷40)ọ ừ
usbd: t s truy n s b đai ; uỉ ố ề ơ ộ d = 3,15 (ch n t 2÷5)ọ ừ
S vòng quay c a tr c máy công tác (tr c tang quay): nố ủ ụ ụ lv= 75 vg/ph
S vòng quay s b c a đ ng c :ố ơ ộ ủ ộ ơ
vg/ph 1.1.2 Ch n đ ng c theo đi u ki n:ọ ộ ơ ề ệ
Ch n đ ng c tho m n các đi u ki n sau:ọ ộ ơ ả ả ề ệ
Tra b ng P1.3 trang 235 [1], ta ch n đ ng c : ả ọ ộ ơ 4A180M2Y3
Đ ng c có các thông s k thu t sau:ộ ơ ố ỹ ậ
Pdc = 30 kW
ndb = 2943 vg/ph (v i t n s dòng đi n t i Vi t Nam: 50Hz)ớ ầ ố ệ ạ ệ
H s công su t ệ ố ấ
Trang 81.2 Phân ph i t s truy nố ỉ ố ề
Theo công th c 3.23 [1], trang 48 ta có công th c tính t s truy n toàn b h :ứ ứ ỉ ố ề ộ ệ
Phân uh cho các c p bánh răng trong h p gi m t c: uặ ộ ả ố h =12
Tính s b uơ ộ d (t s truy n c a b truy n đai)ỉ ố ề ủ ộ ề :
Tính l i uạ d theo u1 và u2:
Trang 9CHƯƠNG 2 : TÍNH TOÁN THI T K CÁC B TRUY NẾ Ế Ộ Ề
2.1.1 Ch n lo i đai và ti t di n đai :ọ ạ ế ệ
Do đi u ki n làm vi c, các thông s nh công su t, v n t c, môi trề ệ ệ ố ư ấ ậ ố ường làm
vi c, kh năng kéo và tu i th khi làm vi c, tính ph bi n, mà ta có th ch nệ ả ổ ọ ệ ổ ế ể ọ các lo i đai nh đai d t, đai thang, đai răng, v i các thông s đã cho ta l a ch nạ ư ẹ ớ ố ự ọ đai thang
Ta có các thông s : ố
P = 30 kW
n = 2943 vòng/phút
u = 3,26
Trang 10Hình 2.1. Ch n ti t di n đai hình thangọ ế ệTheo hình 3,ta ch n đai thang lo i Theo b ng 4.13 trang 59 [1] cho đaiọ ạ Ƃ ả
Trang 11- T sỉ ố truy n th c t :ề ự ế
Sai l ch v i giá tr ban đ u 2,2 %.ệ ớ ị ầ
2.3.1.2.5 Kho ng cách tr c s b :ả ụ ơ ộ
Theo công th c 4.14 [1] trang 60, ta có :ứ
Khi u = 3,26
Theo b ng 4.14 [1] trang 60, ta có th ch n s b a =ả ể ọ ơ ộ d2 = 500mm khi u = 3
2.3.1.2.6 Chi u dài tính toán c a đai :ề ủ
Theo công th c 4.4[1] trang 54, ta có :ứ
Theo b ng 4.13[1] trang 59, ta ch n đai có chi u dài L= 2240 mm = 2,24 m.ả ọ ề2.3.1.2.7 S vòng ch y c a đai trong m t giây :ố ạ ủ ộ
ta ch n đai có chi u dài L= 2500 mm = 2,5 m.ọ ề
Khi đó đi u ki n đề ệ ược thoả
2.3.1.2.8 Tính chính xác kho ng cách tr c :ả ụ
- Theo công th c 4.6[1] trang 54, ta có :ứ
Trong đó :
- Do đó :
- Ta th y giá tr a th a mãn trong kho ng cho phép.ấ ị ỏ ả
V y ta l y chi u dài đai : L = 2500mmậ ấ ề
Theo b ng 4.13[1] trang 59, ta l y : a = 710mmả ấ
2.3.1.2.9 Góc ôm bánh đai nh :ỏ
Theo công th c 4.7[1] trang 53, ta có :ứ
Trang 12
nên ch n đai v i cao suọ ả
2.3.1.2.10 Xác đ nh s dây đai :ị ố
Theo công th c 4.16[1] trang 60, ta có :ứ
Trong đó :
- Công su t trên bánh ch đ ng: P = 30 kWấ ủ ộ[Po] : công su t cho phép, tra b ng 4.20 [1] trang 62, ta ch n :ấ ả ọ [P0] = 5,93
- H s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng góc ôm : Tra b ng 4.15 [1]ả trang 61, ta l y : Cấ α = 0,92
- H s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng t s truy n :Tra b ngỉ ố ề ả 4.17[1] trang 61, ta l y : Cấ u=1,14
- H s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng chi u dài đai :Tra b ngề ả 4.16 [1] trang 61, ta l y : Cấ l = 1,0
da1 = d + 2h0 = 160 + 2.4,2 = 168,4mm
da2 = d + 2h0 = 500+ 2.4,2 = 508,4 mm2.1.3 L c căng đai ban đ u và l c tác d ng lên tr c :ự ầ ự ụ ụ
Trang 13Theo công th c 4.19[1] trang 63, ta có ;ứ2.3.1.3.2 Tính l c li tâm :ự
2.1.4 Thông s c a b truy n đai :ố ủ ộ ề
B ng 2.1. Thông s c a b truy n đaiả ố ủ ộ ề
9 Đường kính ngoài c a bánh đaiủ da = 168,4mm
10 L c căng đai ban đ uự ầ F0 = 105,621N
12 L c tác d ng lên tr cự ụ ụ F = 1026,778N
Trang 15CHƯƠNG 3: TÍNH TOÁN B TRUY N BÁNH RĂNGỘ Ề
Các thông s kĩ thu t ố ậ
T ng th i gian làm vi cổ ờ ệ , làm vi c 3ệ ca
C p bánh răng c p nhanh (bánh răng tr răng nghiêng) ặ ấ ụ
S chu kì thay đ i ng su t c số ổ ứ ấ ơ ở
S chu kì làm vi c trong đi u ki n t i tr ng thay đ iố ệ ề ệ ả ọ ổ
Trang 183.1.5 Ki m nghi m răng v đ b n ti p xúcể ệ ề ộ ề ế
Công th c 6.33, trang 105, [1] ng su t ti p xúc trên m t răng c a b truy nứ ứ ấ ế ặ ủ ộ ề
Áp d ng công th c 6.40, trang 106, [1] v n t c vòng c a bánh ch đ ngụ ứ ậ ố ủ ủ ộ
V i ớ mm : Đường kính vòng lăn bánh ch đ ngủ ộ
theo b ng 6.13, trang 106, [1], dùng c p chính xác 9 ta ch n ả ấ ọ
Công th c 6.42, trang 107, [1], ta cóứ
Trang 19 V iớ
H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a các sai s ăn kh p (b ng 6.15, trang 107, [1])ủ ố ớ ả
H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a các sai l ch bủ ệ ước răng 1 và 2
(b ng 6.16, trang 107, [1])ả
Đường kính vòng lăn bánh nhỏmm
B r ng vành răng ề ộ
V i v = 1,92 (m/s) < 5 (m/s) thì, v i c p chính xác đ ng h c là 9, ch n c p ớ ớ ấ ộ ọ ọ ấchính xác v m t ti p xúc là 8, khi đó c n gia công v i đ nhám là do đó, v iề ặ ế ầ ớ ộ ớ vòng đ nh răng là, , do đó theo công th c 6.1 và 6.1a, trang 91 và 93, [1]ỉ ứ
Nh v y => c p bánh răng đ m b o đ b n ti p xúcư ậ ặ ả ả ộ ề ế
3.1.6 Ki m nghi m răng v đ b n u n:ể ệ ề ộ ề ố
Đi u ki n b n u n ề ệ ề ố
Xác đ nh s răng tị ố ương đương
Trang 20H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a các sai s ăn kh p (b ng 6.15, trang 107, [1])ủ ố ớ ả
H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a các sai l ch bủ ệ ước răng 1 và 2 (b ng 6.16, ảtrang 107, [1])
Trang 21 S chu kì thay đ i ng su t c số ổ ứ ấ ơ ở
S chu kì làm vi c trong đi u ki n t i tr ng thay đ iố ệ ề ệ ả ọ ổ
Trang 22Ta th y nên ch n đ tính toánấ ọ ể
Tra b ng 6.2, trang 94, [1] ta có ả (do quay 1chi u);) ề
ng su t quá t i cho phép
2.2.3 Xác đ nh s b kho ng cách tr cị ơ ộ ả ụ
Vì đây là HGT đ ng tr c 2 c p nên ồ ụ ấ
Trang 23Tr s phân b không đ u t i tr ng trên chi u r ng vành răng (b ng 6.7, ị ố ố ề ả ọ ề ộ ảtrang 98, [1])
3.2.5 Ki m nghi m răng v đ b n ti p xúcể ệ ề ộ ề ế
Công th c 6.33, trang 105, [1] ng su t ti p xúc trên m t răng c a b truy nứ ứ ấ ế ặ ủ ộ ề
Trang 24H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a các sai s ăn kh p (b ng 6.15, trang107, [1])ủ ố ớ ả
H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a các sai l ch bủ ệ ước răng 1 và 2 (b ng 6.16, trangả
107, [1])
B r ng vành răng ề ộ
V i v = 6,67 (m/s) > 5 (m/s) thì, v i c p chính xác đ ng h c là 8, ch n c p ớ ớ ấ ộ ọ ọ ấchính xác v m t ti p xúc là 7, khi đó c n gia công v i đ nhám là do đó, v iề ặ ế ầ ớ ộ ớ vòng đ nh răng là, , do đó theo công th c 6.1 và 6.1a, trang 91 và 93, [1]ỉ ứ
Trang 25 Nh v y => c p bánh răng đ m b o đ b n ti p xúcư ậ ặ ả ả ộ ề ế
3.2.6 Ki m nghi m răng v đ b n u n:ể ệ ề ộ ề ố
Đi u ki n b n u n ề ệ ề ố
Xác đ nh s răng tị ố ương đương
H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a các sai s ăn kh p (b ng 6.15, trang 107, [1])ủ ố ớ ả
H s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a các sai l ch bủ ệ ước răng 1 và 2 (b ng 6.16, ảtrang107, [1])
Trang 27CHƯƠNG 4: TÍNH TOÁN CÁC CHI TI T MÁYẾ
Qui ước các kí hi uệ :
k : s th t c a tr c trong h p gi m t c ố ứ ự ủ ụ ộ ả ố
i : STT c a ti t di n tr c trên đó l p các chi ti t có tham gia truy n t i tr ng ủ ế ệ ụ ắ ế ề ả ọ
i = 0 và 1 : các ti t di n tr c l p ế ệ ụ ắ ổ
i = 2 s : v i s là s chi ti t quay ớ ố ế
: kho ng cách tr c gi a các g i đ 0 và 1 trên tr c th k ả ụ ữ ố ỡ ụ ứ
: kho ng cách t g i đ 0 đ n ti t di n th i trên tr c th k ả ừ ố ỡ ế ế ệ ứ ụ ứ
: chi u dài mayo c a chi ti t quay th i (l p trên ti t di n i) trên tr c kề ủ ế ứ ắ ế ệ ụ
: kho ng côngxôn trên tr c th k, tính t chi ti t th i ngoài h p gi m t c đ n ả ụ ứ ừ ế ứ ở ộ ả ố ế
g i đ ố ỡ
: chi u r ng vành bánh răng th i trên tr c kề ộ ứ ụ
4.1.1 Ch n v t li u và xác đ nh s b đọ ậ ệ ị ơ ộ ường kính tr c: ụ
D a vào b ng 6.1 trang 92 [1] ch n v t li u đ ch t o tr c là thép 45 tôi ự ả ọ ậ ệ ể ế ạ ụ
c i thi n có đ r n HB 241 285, và ng su t xo n cho phép: [ ]=15 30 MPaả ệ ộ ắ ứ ấ ắ τ (tr.188 [1])
Xác đ nh s b đị ơ ộ ường kính tr c th k : ụ ứ
Trang 28 Tra b ng 10.2, trang 189, [1] ta ch n s b đả ọ ơ ộ ường kính tr c và b r ng lăn ụ ề ộ ổtheo tiêu chu n : ẩ
4.1.2. Xác đ nh kho ng cách gi a các g i đ và đi m đ t l c: ị ả ữ ố ỡ ể ặ ự
: kho ng cách t m t mút c a chi ti t quay đ n thành trong c a h p ho c kho ng ả ừ ặ ủ ế ế ủ ộ ặ ảcách gi a các chi ti t quayữ ế
: kho ng cách t m t mút đ n thành trong c a h p ả ừ ặ ổ ế ủ ộ
: kho ng cách t m t mút c a chi ti t quay đ n n p ả ừ ặ ủ ế ế ắ ổ
: chi u cao n p và đ u bulông ề ắ ổ ầ
D a vào b ng 10.3[1] và 10.4[1] ta tính đự ả ược kho ng cách gi a các g i đ vàả ữ ố ỡ
Trang 30S đ tính kho ng cách tr c 1ơ ồ ả ụ
Tìm ph n l c t i các g i đ (v i Mả ự ạ ố ỡ ớ 1 = Fa1 . dw1/2 =. 140,93/2
= 91194,18 (N) )Tính ph n l c t i 2 lănả ự ạ ổ
Xét m t ph ng oyz, ta có phặ ẳ ương trình sau:
Xét m t ph ng oxz, ta có phặ ẳ ương trình sau:
Xác đ nh moment tị ương đương t i các ti t di nạ ế ệ
Mômen u n tố ương đương t i các ti t di n tr c 1 là:ạ ế ệ ụ
Trang 31Trang 32
Hình 4.2 Bi u đ n i l c tr c Iể ồ ộ ự ụ
Đường kính t i các ti t di n:ạ ế ệ
Trang 33V t li u là thép 45 có σậ ệ b = 850 MPa, đường kính tr c s b là dụ ơ ộ 1 = 40 mm, theo
Trang 34 Xác đ nh moment tị ương đương t i các ti t di nạ ế ệ
Mômen u n tố ương đương t i các ti t di n tr c 1 là:ạ ế ệ ụ
X Z
Trang 35Hình 4.3 Bi u đ n i l c tr c IIể ồ ộ ự ụ
Tính đường kính tr c t i các ti t di n j:ụ ạ ế ệ
Trang 36 Xác đ nh moment tị ương đương t i các ti t di nạ ế ệ
Mômen u n tố ương đương t i các ti t di n tr c 1 là:ạ ế ệ ụ
Trang 374.1.6 Tính ki m nghi m đ b n m i c a thenể ệ ộ ề ỏ ủ
Then ch n ph i tho mãn đi u ki n c t và d p theo công th c 9.1, trangọ ả ả ề ệ ắ ậ ứ 173[1] và 9.2, trang 173[1]:
Flx33
Fr4z
3723099,333 Nmm
822123,64 Nmm
Trang 38(Khi và không th a mãn đi u ki n trên thì ta tăng chi u dài may lỏ ề ệ ề ơ m, n u không ế
được có th s d ng 2 then đ t cách nhau 180ể ử ụ ặ o, khi đó m i then có th ti p nhân ỗ ể ế0,75T.)
V i lớ t = (0,8÷0,9)lm, llv = lt – b
Trong đó:
ng su t d p và ng su t c t tính toán, MPaứ ấ ậ ứ ấ ắd: đường kính tr c, mm, xác đ nh đụ ị ược khi tính tr cụT: mômen xo n trên tr c, Nmmắ ụ
lt: chi u dài thenềb,h,t: các kích thướ ủc c a then[ d]: ng su t d p cho phép, MPaứ ấ ậ [ c]: ng su t c t cho phépứ ấ ắ
Tính và ch n theo tiêu chu n ta có chi u dài then đọ ẩ ề ược cho trong b ng ả
Trang 39Các tr c c a HGT đ u quay, ng su t u n thay đ i theo chu k đ i x ng do đó:ụ ủ ề ứ ấ ố ổ ỳ ố ứ
Vì tr c quay 1 chi u nên ng su t xo n thay đ i theo chu k m ch đ ng, do ụ ề ứ ấ ắ ổ ỳ ạ ộđó:
Đi u ki n th a b n m i là:ề ệ ỏ ề ỏ
: h s an toàn cho phépệ ố
: h s an toàn ch xét riêng ng su t phápệ ố ỉ ứ ấ
: h s an toàn ch xét riêng ng su t ti pệ ố ỉ ứ ấ ế
Xác đ nh các h s Kị ệ ố σdj và Kτ dj đ i v i các ti t di n nguy hi m: công th c ố ớ ế ệ ể ứ10.25, 10.26[1]:
Các tr c đụ ược gia công b ng máy ti n,t i các ti t di n nguy hi m yêu c u ằ ệ ạ ế ệ ể ầ
đ t đ nhám Ra = 2,5÷0,63μm. Theo b ng 10.8 trang 197 [1] ta có h s t p ạ ộ ả ệ ố ậtrung ng su t Kứ ấ x = 1,1
Không dùng các phương pháp tăng b m t nên Kề ặ y = 1
Ta dùng dao phay ngón đ gia công rãnh then nên t b ng 10.12 trang 199, [1]ể ừ ả
Ta có: Kσ = 2,01, Kτ = 1,88
Trang 40L pắ căng
Rãnh then
L pắ căng
Trang 41 T i tr ng hả ọ ướng tâm tác d ng lên B:ụ ổ
L c d c tr c: ự ọ ụ
Do = 12α 0 và Fa/Fr = 0,42…0,53 nên ta ch n bi đ ch nọ ổ ỡ ặ
Tra b ng P2.12 trang 263, [1] ta có b ng sauả ả
B ng 4.4 Kích thả ướ ơc c bàn c a bi đ ch n c n ng h pủ ổ ỡ ặ ỡ ặ ẹ
Trang 42 Kh năng t i đ ng:ả ả ộ
Vì nên đ m b o kh năng t i đ ngổ ả ả ả ả ộ
Ki m tra tãi tĩnhể
V i đ ch n = 12ớ ổ ỡ ặ α 0 ta ch n Xọ 0 = 0,5 , Y0 = 0,47
Nh v y nên đ m b o đ đi u ki n b n tĩnhư ậ ổ ả ả ủ ề ệ ề
Tr c II:ụ
S vòng quay nố 2 = 261 (vòng/phút)
Ph n l c t i các :ả ự ạ ổ
T i tr ng hả ọ ướng tâm tác d ng lên A:ụ ổ
T i tr ng hả ọ ướng tâm tác d ng lên B:ụ ổ
L c d c tr c ; ự ọ ụ
Do = 12α 0 và Fa/Fr = (0,25 ÷ 0,9) nên ta ch n bi đ ch n, c nh h pọ ổ ỡ ặ ỡ ẹ ẹ
Tra b ng P2.12 trang 264, [1] ta có b ng sauả ả
B ng 4.5ả Kích thướ ơc c bàn c a bi đ ch n c nh h pủ ổ ỡ ặ ỡ ẹ ẹ
Trang 43V i đ ch n = 12ớ ổ ỡ ặ α 0 ta ch n Xọ 0 = 0,5 , Y0 = 0,47
Nh v y nên đ m b o đ đi u ki n b n tĩnhư ậ ổ ả ả ủ ề ệ ề
Trang 44 T i tr ng hả ọ ướng tâm tác d ng lên B:ụ ổ
Do = 12α 0 và Fa/Fr = (0,37 ÷ 0,52) nên nên ta ch n bi đ ch nọ ổ ỡ ặ
Tra b ng P2.12 trang 264, [1] ta có b ng sauả ả
B ng 4.6ả Kích thướ ơ ảc c b n c a bi đ ch n, c trung h pủ ổ ỡ ặ ỡ ẹ