Đồ án chi tiết máy - Đề 43 Thiết kế hệ dẫn động cơ khí được thực hiện với các nội dung: Chọn động cơ điện và phân phối tỷ số truyền, tính toán thiết kế bộ truyền , tính trục chọn ổ lăn, kết cấu vỏ hộp. Để nắm vững hơn nội dung kiến thức đề tài mời các bạn cùng tham khảo tài liệu.
Trang 1Trong đó Pct : Công su t c n thi t trên tr c đ ng c (kW).ấ ầ ế ụ ộ ơ
Plv : Công su t làm vi c c a đ ng c (kW).ấ ệ ủ ộ ơ
Hi u su t c a b truy n:ệ ấ ủ ộ ề
(1)Tra b ng ta có:ả
Hi u su t c a m t c p lăn :ệ ấ ủ ộ ặ ổ = 0,99
Hi u su t c a b đai :ệ ấ ủ ộ 0,96
Hi u su t c a b truy n bánh răng :ệ ấ ủ ộ ề 0,97
Hi u su t c a kh p n i: ệ ấ ủ ớ ố 0,99
Trang 21.2.PHÂN PH I T S TRUY N.Ố Ỉ Ố Ề
Xác đ nh t s truy n chung c a h th ng ị ỉ ố ề ủ ệ ố
Trang 3T s truy n chung c a h th ng là :ỉ ố ề ủ ệ ố
Mà: uch = uh . uđ
Trong đó: uh = T s truy n c a h p gi m t c ỉ ố ề ủ ộ ả ố
uđ : T s truy n c a b truy n đaiỉ ố ề ủ ộ ề
Công su t danh nghĩa trên tr c II là :ấ ụ
Công su t danh nghĩa trên tr c III là:ấ ụ
Công su t danh nghĩa trên tr c IV là: ấ ụ
Trang 4Mômen xo n trên tr c I là :ắ ụ
Mômen xo n trên tr c II là : ắ ụ
Mômen xo n trên tr c III làắ ụ :
Mômen xo n trên tr c IV là :ắ ụ
Trang 5PH N 2: TÍNH TOÁN THI T K B TRUY N Ầ Ế Ế Ộ Ề
2.1.Tính toán thi t k b truy n đai.ế ế ộ ề
2.1.1.Ch n lo i đai và ti t di n đaiọ ạ ế ệ
Tra b ng ta ch n theo tiêu chu n: dả ọ ẩ 2 = 500 (mm)
T s truy n th c: uỷ ố ề ự t = = = 4 = uđ
Trang 6Vì góc ôm bánh đai nh trong TH này luôn nh h n góc ôm bánh đai l n vì ỏ ỏ ơ ớ
v y n u góc ôm bánh đai nh th a mãn thì góc ôm bánh đai l n cũng th a ậ ế ỏ ỏ ớ ỏmãn đi u ki n không trề ệ ượ ơt tr n
:H s t i tr ng đ ng.Tra b ng ta đệ ố ả ọ ộ ả ược:
kd= 1,25 (Do c c u làm vi c 1 ca) ơ ấ ệ
Trang 7:H s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng c a góc ôm.ủ
Theo [1]
Cα =10,0025.(180α1)
= 10,0025.(180135) = 0,8875
:H s nh hệ ố ả ưởng c a chi u dài đai.ủ ề
Tra b ngv i = =1,17 ta đả ớ ược:
:H s xét đ n nh hệ ố ế ả ưởng c a t s truy n.ủ ỷ ố ề
Tra b ng ta đả ượ :c
:H s k đ n s phân b không đ u t i tr ng gi a các dây đai.ệ ố ể ế ự ố ề ả ọ ữ
Trang 82.1.5.Các thông s c b n c a bánh đaiố ơ ả ủ
Chi u r ng bánh đaiề ộ B=(Z1).t+2.e
Tra b ngta đả ượ :c
V yậ : B=(Z1).t+2.e = (31).15+2.10 = 50 (mm)
* Góc chêm c a m i rãnh đai:ủ ổ
* Đường kính ngoài c a bánh đai:ủ
: kh i lố ượng 1(m) đai
Tra b ng v i ti t di n đai A ta đả ớ ế ệ ược =0,105(kg/m)
Nên : Fv = 0,105.4,61= 2,23 (kg.m/s2)
Do đó:
L c tác d ng lên tr c bánh đai:ự ụ ụ
Trang 92.1.7.T ng k t các thông s c a b truy n đaiổ ế ố ủ ộ ề :
Trang 102.2. Thi t k b truy n bánh răngế ế ộ ề
Trang 11Xác đ nh ng su t ti p xúc và u n cho phépị ứ ấ ế ố
+ NFO : s chu kì ng su t c s khi th v u n : Nố ứ ấ ơ ở ử ề ố FO = 4.106
+ NHE , NFE : s chu kì thay đ i ng su t tố ổ ứ ấ ương đương :
NHE1 = NFE1 = 60.c.n1.t∑ = 60.1. 505,34.23000 =697369200
NHE2 = NFE2 = 60.c.n2.t∑ = 60.1. 126,34.23000 = 174349200
NHE1 > NHO1 => KHL1 = 1
NHE2 > NHO2 => KHL2 = 1
Trang 12[ H]max = 2,8 ch [ H1]max = [ H2]max = 2,8.580 = 1624(MPa)
[ F]max = 0,8 ch [ F1]max = [ F2]max = 0,8.450 = 360 (MPa) ;
2.2.4.Xác đ nh s b chi u dài côn ngoài Rị ơ ộ ề e và đường kính chia ngoài deChi u dài côn ngoài ề
Trong đó:
+ KR : h s ph thu cệ ố ụ ộ v t li uậ ệ bánh răng và lo i răng,v i b truy n bánhạ ớ ộ ề côn răng th ng b ng thépẳ ằ
KR = 0,5.Kd = 0,5. 100 = 50 MPa1/3 (do Kd=100 Mpa1/3 ) ;
+ Kbe : h s chi u r ng vành răng ệ ố ề ộ
Kbe= 0,25 0,3 , do u1 = 4 > 3 Kbe = 0,25
+ KH : h s k đ n s phân b không đ u t i tr ng trên chi u r ngệ ố ể ế ự ố ề ả ọ ề ộ vành răng bánh răng côn. Theo b ng 6.21 , v i:ả ớ
Kbe.u1/( 2 Kbe) = 0,25.4/(2 – 0,25) = 0,57
v i ớ ổ đũa ta được : KH = 1,13
+ T1 = 40820 Nmm mômen xo n trên tr c I ắ ụ
+ [ H]=481,82 MPa
V y : chi u dài côn ngoàiậ ề s bơ ộ Re là:
Đường kính chia ngoài s b dơ ộ e1 c a bánh răng ch đ ng là:ủ ủ ộ
2.2.5.Xác đ nh các thông s ăn kh pị ố ớ
Trang 13Tra b ng 6.20Tr112 [1] v i Zả ớ 1 = 26 ; ut = 4, ta được: x1 = 0,38x2 = 0,38
e. Xác đ nh đị ường kính trung bình và chi u dài côn ngoàiề :
Đường kính trung bình :
Chi u dài côn ngoàiề :
2.2.6. Xác đ nh các h s và 1 s thông s đ ng h c:ị ệ ố ố ố ộ ọ
T s truy n th c t :ỉ ố ề ự ế
Trang 14V n t c vòng trung bình c a bánh răng:ậ ố ủ
Tra b ng 6.13Tr106/TL1 v i bánh răng côn răng th ng và v = 1,51 (m/s) ta ả ớ ẳ
đượ ấc c p chính xác c a b truy n là: CCX =8ủ ộ ề
– H s phân b không đ u t i tr ng trên các đôi răng khi tính v ng su t ệ ố ố ề ả ọ ề ứ ấ
ti p xúc, u n: Do b truy n là bánh răng côn răng th ng ế ố ộ ề ẳ
, – H s t i tr ng đ ng trong vùng ăn kh p khi tính v ng su t ti p xúc, ệ ố ả ọ ộ ớ ề ứ ấ ế
u n:ố
2.2.7. Ki m nghi m b truy n bánh răngể ệ ộ ề :
a. Ki m nghi m v ng su t u nể ệ ề ứ ấ ố :
ng su t ti p xúc cho phép:ứ ấ ế
= . ZR Zv = 481,82.0,95.1.1 = 457,73 (MPa)
ZM – H s k đ n c tính v t li u c a các bánh răng ăn kh p: Tra b ng ệ ố ể ế ơ ậ ệ ủ ớ ả6.5Tr96[1]
– H s k đ n hình d ng hình h c c a b m t ti p xúc: Tra b ng ệ ố ể ế ạ ọ ủ ề ặ ế ả
6.12Tr106 [1] v i ớ và ta được:
Trang 15b. Ki m nghi m v đ b n u n:ể ệ ề ộ ề ố
, ng su t u n cho phép c a bánh ch đ ng và b đ ng:ứ ấ ố ủ ủ ộ ị ộ
Trang 16Chi u cao răng ngoàiề :
Chi u cao đ u răng ngoàiề ầ :
Chi u cao chân răng ngoàiề :
Đường kính đ nh răng ngoàiỉ :
2.2.9.B ng t ng h p m t vài thông s c a b truy n bánh răngả ổ ợ ộ ố ủ ộ ề :
Trang 17Đ ườ ng kính đ nh răng ngoài ỉ d ae1 71,69(mm)
Trang 18Ta ki m nghi m theo 2 đi u ki n:ể ệ ề ệ
a) Đi u ki n s c b n d p c a vòng đàn h iề ệ ứ ề ậ ủ ồ
ng su t d p cho phép c a vòng cao su Ứ ấ ậ ủ
Do v y ng su t d p sinh ra trên vòng đàn h i:ậ ứ ấ ậ ồ
Th a mãn.ỏ
b) Đi u ki n b n c a ch t:ề ệ ề ủ ố
Trong đó:
Trang 19[] ng su t u n cho phép c a ch t.Ta l y []=(60) MPa;Ứ ấ ố ủ ố ấ
Do v y, ng su t sinh ra trên ch t:ậ ứ ấ ố
Th a mãn.ỏ
3.1.2.L c tác d ng lên tr c.ự ụ ụ
Ta có
Các thông s c b n c a n i tr c vòng đàn h i:ố ơ ả ủ ố ụ ồ
3.2.1.Ch n v t li u ch t o tr c.ọ ậ ệ ế ạ ụ
V t li u làm tr c ch n là thép 45 tôi c i thi n.ậ ệ ụ ọ ả ệ
Trang 20v i ớ
3.2.3.Xác đ nh l c t các chi ti t, b truy n tác d ng lên tr c.ị ự ừ ế ộ ề ụ ụ
L c tác d ng lên tr c Iự ụ ụ
L c tác d ng lên tr c I t b truy n đai : = 376,86 (N)ự ụ ụ ừ ộ ề
L c tác d ng lên b truy n bánh răng côn răng th ng :ự ụ ộ ề ẳ
Trang 21o L c hự ướng tâm: = = 126,6(N)
o L c d c tr c: = = 506,27(N)ự ọ ụ
L c tác d ng lên tr c II t kh p n i : = 596,08 (N)ự ụ ụ ừ ớ ố
3.2.4.Xác đ nh kho ng cách gi a các đi m đ t l c.ị ả ữ ể ặ ự
S đ kho ng cách gi a các đi m đ t l c nh hình v phác h a k tơ ồ ả ữ ể ặ ự ư ẽ ọ ế
c u HGT sau:ấ
Ch n chi u dài may và các kho ng cách kọ ề ơ ả 1, k2, k3, hn
Chi u dài may bánh răng côn:ề ơ
Theo công th c: 10.12Tr189[1] ta có:ứ
Ch n lọ m13 = 25 (mm)
Trang 22 Kho ng cách các đi m đ t l c trên các tr cả ể ặ ự ụ
Kho ng côngxôn (kho ng chìa): theo công th c 10.14Tr190[1]ả ả ứ
Chi u r ng vành răng th i trên tr c k: ề ộ ứ ụ
Kho ng cách đ t l c trên tr c I:ả ặ ự ụ
Trang 23Ch n ọ
3.3.Tính toán thi t k tr cế ế ụ
3.3.1.Tính toán thi t k tr c IIế ế ụ
3.3.1.1.Tính ph n l c t i các g i t a ả ự ạ ố ự
Các l c tác d ng lên tr c II có chi u nh hình v :ự ụ ụ ề ư ẽ
3.3.1.2.V bi u đ momen:ẽ ể ồ
3.3.1.3. Xác đ nh chính xác đị ường kính các đo n trên tr c Iạ ụ
Ch n v t li u làm tr cọ ậ ệ ụ : thép 45, tôi c i thi n ta có 67MPaả ệ
Trang 24T i ti t di n 1:ạ ế ệ
3.3.1.4.Ch n l i đọ ạ ường kính các đo n tr c:ạ ụ
+ Ta ch n đọ ường kính theo tiêu chu n và đ m b o đi u ki n l p ghép: ẩ ả ả ề ệ ắSuy ra ta ch n đọ ược: d3=28 mm
Then l p trên tr c v trí l p kh p n i: ắ ụ ị ắ ớ ố
Ch n then b ng, tra b ng B9.1aTr173[1] ta đọ ằ ả ược:
Chi u dài then trên đo n tr c l p đĩa xích:ề ạ ụ ắ
b. Ki m nghi m then theo đ b n d p và đ b n c t:ể ệ ộ ề ậ ộ ề ắ
Trang 25Then t i v trí này th a mãn đi u ki n b n d p và c tạ ị ỏ ề ệ ề ậ ắ
Ki m nghi m đ b n then t i v trí l p xíchể ệ ộ ề ạ ị ắ
Then t i v trí này th a mãn đi u ki n b n d p và c tạ ị ỏ ề ệ ề ậ ắ
3.3.1.6.Ki m nghi m tr c ( tr c II) theo đ b n m i.ể ệ ụ ụ ộ ề ỏ
a. Ki m nghi m tr c v đ b n m i:ể ệ ụ ề ộ ề ỏ
Đ b n c a tr c độ ề ủ ụ ược đ m b o n u h s an toàn t i các ti t di n nguy ả ả ế ệ ố ạ ế ệ
hi m th a mãn đi u ki n:ể ỏ ề ệ
trong đó : h s an toàn cho phép, thông thệ ố ường = 1,5… 2,5 (khi c n tăngầ
đ c ng = 2,5… 3, nh v y có th không c n ki m nghi m v đ c ng c aộ ứ ư ậ ể ầ ể ệ ề ộ ứ ủ
v i là momen c n u n và momen c xo n t i ti t di n j c a tr c.ớ ả ố ả ắ ạ ế ệ ủ ụ
là h s k đ n nh hệ ố ể ế ả ưởng c a các tr s ng su t trung bình đ n đ b n ủ ị ố ứ ấ ế ộ ề
m i ,tra b ng B v i 750MPa,ta có:ỏ ả ớ
và h s xác đ nh theo công th c sau :ệ ố ị ứ
trong đó : Kx h s t p trung ng su t do tr ng thái b m t, ph thu c vàoệ ố ậ ứ ấ ạ ề ặ ụ ộ
phương pháp gia công và đ nh n b m t cho trong b ng 10.8 trang 197 “ộ ẵ ề ặ ả Tính toán thi t k h th ng d n đ ng c khí t p 1 ”, l y Kế ế ệ ố ẫ ộ ơ ậ ấ x = 1, 1
Trang 26Ky h s tăng b m t tr c, cho trong b ng 10.9 ph thu c vào phệ ố ề ặ ụ ả ụ ộ ương pháp tăng b n b m t, c tính v t li u. đây ta không dùng các phề ề ặ ơ ậ ệ Ở ương pháp tăng
Trang 27Do ti t di n này l m lăn nên ti t di n b m t tr c l p có đ dôi ra.Ch n ế ệ ằ ở ổ ế ệ ề ặ ụ ắ ộ ọ
ki u l Tra b ng B nên ta có:ể ỗ ẳ
ki m nghi m t i ti t di n l p bánh răng:ể ệ ạ ế ệ ắ
Tra b ng B v i d= 32 ả ớ mm
Do ti t di n này l m lăn nên ti t di n b m t tr c l p có đ dôi ra.Ch n ế ệ ằ ở ổ ế ệ ề ặ ụ ắ ộ ọ
ki u l Tra b ng B nên ta có:ể ỗ ẳ
Đ đ phòng kh năng b bi n d ng d o quá l n ho c phá h ng do quáể ề ả ị ế ạ ẻ ớ ặ ỏ
t i đ t ng t (khi m máy) c n ki m nghi m tr c v đ b n tĩnh.ả ộ ộ ở ầ ể ệ ụ ề ộ ề
Trang 28Theo công th c 10.27Tr200[1] ta có:ứ
Trong đó:
= 464 Mpa
Tr c th a mãn đ b n tĩnh.ụ ỏ ộ ề
3.3.1.7. Ch n, ki m nghi m lăn ọ ể ệ ổ
a. Ch n lo i lănọ ạ ổ
S đ b trí :ơ ồ ố ổ
Thông s đ u vào:ố ầ
C n đ o chi u kh p n i và tính l i xem trầ ả ề ớ ố ạ ường h p nào ch u ợ ổ ị
l c l n h n thì tính cho trự ớ ơ ường h p đóợTính ph i l c t i các g i t a 0 và 1:ả ự ạ ố ự
Phương trình cân b ng :ằ
So sánh trường h p Fợ k ngược chi u v i Fề ớ t1 và trường h p Fợ k cùng chi u v i ề ớ
Ft1 thì trường h p Fợ k cùng chi u v i Fề ớ t1 ph i ch u l c l n h n do v y ta tínhổ ả ị ự ớ ơ ậ lăn theo tr ng h p có F
ổ ườ ợ k cùng chi u v i Fề ớ t1
Đường kính đo n tr c l p ạ ụ ắ ổ
Ta có t i tr ng hả ọ ướng tâm tác d ng lên 2 :ụ ổ
T i v trí lăn 0:ạ ị ổ
Trang 29 T i v trí lăn 1:ạ ị ổ
Ta có l c d c tr c ngoài (l c d c tác d ng lên bánh răng côn):ự ọ ụ ự ọ ụ
Do có l c d c tr c (do bánh răng côn sinh ra) và nh m đ m b o ự ọ ụ ằ ả ả
c ng,v ng nên ta ch n lăn là lo i đũa côn.ứ ữ ọ ổ ạ ổ
Ch n lo i lăn s b là đ lăn c nh tra b ng P2.11Tr262[1] ọ ạ ổ ơ ộ ổ ỡ ỡ ẹ ả
ta có:
V i ớ
b. Ki m nghi m kh năng t i đ ng c a lănể ệ ả ả ộ ủ ổ
Kh năng t i đ ng đả ả ộ ược tính theo công th c: 11.1Tr213[1]ứ
Trong đó:
m – b c c a đậ ủ ường cong m i: ( đũa)ỏ ổ
L – tu i th c a :ổ ọ ủ ổ
L c d c tr c do l c hự ọ ụ ự ướng tâm sinh ra trên lăn (hình v ) là:ổ ẽ
Trang 30T i tr ng quy ả ọ ước tác d ng vào :ụ ổ
Ta th y nên ta ch c n ki m nghi m cho lăn 0ấ ỉ ầ ể ệ ổ
Kh năng t i đ ng c a lăn 2ả ả ộ ủ ổ
2 lăn th a mãn kh năng t i đ ngổ ỏ ả ả ộ
. Ki m nghi m kh năng t i tĩnh c a lănể ệ ả ả ủ ổ
Tra b ng B11.6Tr221[1] cho đũa côn 1 dãy ta đả ổ ược:
T i tr ng tĩnh tả ọ ương đương tác d ng vào t ng :ụ ừ ổ
Trang 31Ki m nghi m kh năng t i tĩnh c a :ể ệ ả ả ủ ổ
2 lăn th a mãn kh năng t i tĩnhổ ỏ ả ả
3.3.2.Tính toán thi t k tr c Iế ế ụ
3.3.2.1. Ch n đọ ường kính các đo n tr c d a vào các y u t công ngh , ạ ụ ự ế ố ệ
l p ráp ắ
+V i ớ d1sb = 20mm. Ta ch n đọ ường kính các đo n tr c:ạ ụ
T i ti t di n l p bánh răngạ ế ệ ắ : d12 = 20mm
T i ti t di n l p lăn: ạ ế ệ ắ ổ d10 = d11=25mm
T i ti t di n l p bánh đai :ạ ế ệ ắ d13 =20mm
Trang 32Do là tr c I l p bánh răng côn nên có l c d c tr c và đ đ m b o ụ ắ ự ọ ụ ể ả ả
Ch tiêu c a h p gi m t c là đ c ng cao và kh i lỉ ủ ộ ả ố ộ ứ ố ượng nh Ch n v t li u ỏ ọ ậ ệ
đ đúc h p gi m t c là gang xám có kí hi u là GX1532.ể ộ ả ố ệ
Ch n b m t ghép n p và thân đi qua tâm tr c.ọ ề ặ ắ ụ
4.1.2 K t c u n p h pế ấ ắ ộ
Dùng phương pháp đúc đ ch t o n p , v t li u là GX1532.ể ế ạ ắ ổ ậ ệ
Các kích thướ ủc c a các ph n t c u t o nên h p gi m t c đúcầ ử ấ ạ ộ ả ố :
Ch n = 8 (mm)ọ δ
δ1 = 0,9 = 0,9.8 = 7,2 (mm) ch n δ ọGân tăng c ng: Chi u dày, eứ ề
Chi u cao, hề
Đ d cộ ố
e = (0,8÷1) = 6,4÷ 8 mm Ch n e = 8 (mm)δ ọ
h < 58 mm = 42kho ng 2ả 0
Đường kính:
Bulông n n, dề 1 d1 > 0,04a + 10 = 0,04.134 + 10 = 15,36
Trang 33d3 = (0,8÷0,9)d2 = 9,6÷10,8 mm ch n dọ 3 = 10 (mm)
S4 = (0,9÷1)S3 = 15,3÷17 mm ch n Sọ 4 = 15 (mm)
K3 = K2 (3÷5) = 36 mm
ch n Kọ 3 = 36 (mm)Kích thước g i tr c:ố ụ
R2 = 1,3d2 =1,3.12=15,6 (mm) ch n Rọ 2 = 16 (mm)
Gi a bánh răng v i thành trongữ ớ
h pộ
Δ ≥ (1÷1,2) = (11,2).8=(8÷9,6) ch n Δ =10δ ọ (mm)
Trang 34Gi a đ nh bánh răng l n v i đáyữ ỉ ớ ớ
Ch c năng: đ nâng và v n chuy n h p gi m t c (khi gia công, khi ứ ể ậ ể ộ ả ố
l p ghép…) trên n p và thân thắ ắ ường l p them bu lông vòngắ
V t li u: thép 20ậ ệ
S lố ượng: 2 chi cế
Tra b ng B18.3bTr89 [2] v i ta đả ớ ược tr ng lọ ượng h p ộ
Thông s bu lông vòng tra b ng B18.3aTr89[2] ta đố ả ược:
D4
D2
D3
Trang 35Ren d h f b c x r
4.2.3. Ch t đ nh vố ị ị
Tên chi ti t: Ch t đ nh vế ố ị ị
Ch c năng: nh có ch t đ nh v , khi xi t bu lông không làm bi n ứ ờ ố ị ị ế ế
d ng vòng ngoài c a (do sai l ch v trí tạ ủ ổ ệ ị ương đ i c a n p và thân)ố ủ ắ
do đó lo i tr đạ ừ ược các nguyên nhân làm chóng b h ngổ ị ỏ
Ch c năng: đ ki m tra quan sát các chi ti t trong h p khi l p ghép và ứ ể ể ế ộ ắ
đ đ d u vào h p, trên đ nh h p có làm c a thăm. C a thăm để ồ ầ ộ ỉ ộ ử ử ược đ yậ
b ng n p, trên n p có nút thông h i.ằ ắ ắ ơ
Trang 36Thông s kích thố ước: tra b ng 18.5Tr93[2] ta đả ược
Ch c năng: khi làm vi c nhi t đ trong h p tăng lên. Đ gi m áp su t ứ ệ ệ ộ ộ ể ả ấ
và đi u hòa không khí bên trong và bên ngoài h p ngề ộ ười ta dung nút thông h i.ơ
Thông s kích thố ước: tra b ng 18.6Tr93[2] ta đả ược
4.2.6. Nút tháo d uầ
Tên chi ti t: nút tháo d uế ầ
Trang 37Ch c năng: sau 1 th i gian làm vi c d u bôi tr n có ch a trong h p b ứ ờ ệ ầ ơ ứ ộ ị
b n (do b i b n ho c h i mài…) ho c d u b bi n ch t. Do đó c n ẩ ụ ẩ ặ ạ ặ ầ ị ế ấ ầ
ph i thay d u m i, đ tháo d u cũ, đáy h p có l tháo d u, lúc làm ả ầ ớ ể ầ ở ộ ỗ ầ
Trang 38Ch c năng: b o v lăn kh i bám b i, ch t l ng h t c ng và các t p ứ ả ệ ổ ỏ ụ ấ ỏ ạ ứ ạ
ch t xâm nh p vào , nh ng ch t này làm chóng b mài mòn và han ấ ậ ổ ữ ấ ổ ị
Ch c năng: vòng ch n d u quay cùng v i tr c, ngăn cách m bôi tr n ứ ắ ầ ớ ụ ỡ ơ
v i d u trong h p, không cho d u thoát ra ngoài.ớ ầ ộ ầ
Thông s kích thố ước vòng ch n d uắ ầ
4.2.9.C c lót.ố
Tên chi ti t: c c lótế ố
Trang 39Ch c năng: dùng đ đ lăn t o thu n l i cho vi c l p ghép và ứ ể ỡ ổ ạ ậ ợ ệ ắ
đi u ch nh b ph n cũng nh đi u ch nh ăn kh p c a bánh răng ể ỉ ộ ậ ổ ư ề ỉ ớ ủcôn
Đ các vòng không trể ượt trên b m t tr c ho c l khi làm vi c, ta ề ặ ụ ặ ỗ ệ
ch n ki u l p trung gian v i các vòng không quay và l p có đ dôi v i ọ ể ắ ớ ắ ộ ớcác vòng quay
Ch n mi n dung sai khi l p các vòng :ọ ề ắ ổ
Tra b ng 2012, 2013 ta đả ược:
+ L p lên tr c là: k6ắ ổ ụ+ L p lên v là: H7ắ ổ ỏ
2. L p bánh răng lên tr c:ắ ụ
Đ truy n momen xo n t tr c lên bánh răng và ngể ề ắ ừ ụ ượ ạc l i, ta ch n s ọ ử
d ng then b ng. M i ghép then thụ ằ ố ường không đượ ắ ẫc l p l n hoàn toàn
do rãnh then trên tr c thụ ường được phay thường thi u chính xác. Đ ế ể