Nội dung của đồ án bao gồm: tính toán động học; tính toán thiết kế bộ truyền ngoài hộp; tính toán thiết kế trục; tính lựa chọn kết cấu. Mời các bạn cùng tham khảo đồ án để nắm chi tiết nội dung nghiên cứu.
Trang 1CH ƯƠ NG I: TÍNH TOÁN Đ NG H C Ộ Ọ
1.1 Ch n đ ng c đi nọ ộ ơ ệ
1.1.1 Ch n ki u lo i đ ng c : ọ ể ạ ộ ơ
Hi n nay trên th tr ệ ị ườ ng có 2 lo i đ ng c đi n là đ ng c 1 chi u và đ ng ạ ộ ơ ệ ộ ơ ề ộ
c xoay chi u. Đ thu n ti n và phù h p v i l ơ ề ể ậ ệ ợ ớ ướ i đi n hi n nay ta ch n đ ng c ệ ệ ọ ộ ơ xoay chi u. Trong các lo i đ ng c xoay chi u ta ch n lo i đ ng c không đ ng ề ạ ộ ơ ề ọ ạ ộ ơ ồ
b 3 pha roto l ng sóc ( còn g i là ng n m ch ) v i nh ng u đi m nh : d tìm, ộ ồ ọ ắ ạ ớ ữ ư ể ư ễ
k t c u đ n gi n, d b o qu n, giá thành th p, làm vi c đáng tin c y, có th m c ế ấ ơ ả ễ ả ả ấ ệ ậ ể ắ
tr c ti p vào l ự ế ướ i đi n 3 pha mà không c n bi n đ i dòng đi n ệ ầ ế ổ ệ
Trong đó, tra b ng 2.3[1] tr19 ta đ ả ượ c:
ɳ h : hi u su t b truy n đ ng bánh răng tr răng nghiêng: 0,97 ệ ấ ộ ề ộ ụ
ɳ n : hi u su t b truy n đ ng bánh ma sát: 0,93 ệ ấ ộ ề ộ
- ɳôl : hi u su t b truy n đ ng m i c p lăn ệ ấ ộ ề ộ ỗ ặ ổ : 0,99
: hi u su t kh p n i: 1 ệ ấ ớ ố
Trang 3Công su t trên tr c I: ấ ụ
Công su t trên tr c II: ấ ụ
Công su t trên tr c c a tr c công tác: ấ ụ ủ ụ
1.3.3 Mômen xo n trên các tr c:ắ ụ
Mô men xo n trên tr c đ ng c : ắ ụ ộ ơ
Mô men xo n trên tr c I: ắ ụ
Mô men xo n trên tr c II: ắ ụ
Mô men xo n trên tr c công tác: ắ ụ
1.3.4 B ng các thông s đ ng h cả ố ộ ọ
Tr cụ Đ ng cộ ơ Tr c Iụ Tr c IIụ Tr c công tácụ
Trang 5CH ƯƠ NG 2: TÍNH TOÁN THI T K B TRUY N NGOÀI Ế Ế Ộ Ề
Trang 6Tra b ng 16.10b[2] v i , ả ớ ta đ ượ thông s c b n c a kh p n i đ u vào h p gi m t c : c ố ớ ả ủ ớ ố ầ ộ ả ố
Các thông s c a kh p n i đ u vào ố ủ ớ ố ầ
d m
mm
L mm
L mm
Trang 7a)Đi u ki n s c b n d p c a vòng đàn h i : ề ệ ứ ề ậ ủ ồ
ng su t d p cho phép c a vòng cao su Ứ ấ ậ ủ
Do v y ng su t d p sinh ra trên vòng đàn h i ậ ứ ấ ậ ồ :
[] ng su t u n cho phép c a ch t. Ta l y []=( Ứ ấ ố ủ ố ấ 60) MPa;
Do v y, ng su t sinh ra trên ch t: ậ ứ ấ ố
Trang 8Suy ra NHE1 > NHO1 do đó KHL1 = 1
- SH = 1,1: Hệ số an toàn khi tính về tiếp xúc Tra bảng 6.2
⇒ Ứng suất tiếp xúc cho phép:
Bánh răng trụ răng thẳng nên:
Trang 9*Ứng suất uốn cho phép.
NFE2 > NFO2 do đó KFL2 = 1
Tương t Nự FE1 > NFO1 do đó KFL1 = 1
- SF = 1,75: Hệ số an toàn khi tính về uốn Tra bảng 6.2
⇒ Ứng suất tiếp xúc cho phép:
2.4.2. ng su t cho phép khi quá t i.Ứ ấ ả
- Ứng suất tiếp xúc cho phép khi quá tải:
Bánh răng trụ răng thẳng nên:
- Ứng suất uốn cho phép khi quá tải:
Trang 10- Các thông số cơ bản của bộ truyền bánh răng:
+ Đường kính vòng lăn, vòng chia:
dw1 = d1 = m.z1 = 3.34 = 102 (mm)
dw2 = d2 = m.z1 = 3.107 = 321 (mm)
Trang 11+ Khoảng cách trục chia, khoảng cách trục:
2.6 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc.
2.6.1 Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
- ZM = 274 (Mpa)1/3: Hệ số kể đến cơ tính vật liệu của các bánh răng ăn khớp Tra bảng 6.5
- ZH = 1,62: Hệ số kể đến hình dạng bề mặt tiếp xúc Tra bảng 6.12
+ Hệ số trùng khớp ngang:
- KH: Hệ số tải trọng khi tính về tiếp xúc:
+ KHβ = 1,05 : Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng trên chiều rộng vành răng khi tính về tiếp xúc tra bảng 6.7
+ KHα= 1: Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng đồng thời ăn khớp
+ KHV: Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện trong vùng ăn khớp
Trang 12Theo bảng (6.13) chọn cấp chính xác 9, do đó theo bảng 6.16 go= 73 Theo (6.42)
δH = 0,004: Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai số ăn khớp Tra bảng 6.15
go = 73: Hệ số kể đến ảnh hưởng của các sai lệch các bước răng của bánh 1 và bánh 2 Tra bảng 6.16
bw = Ψba.aw = 0,3.211,5 = 63,45 (mm)
* Tính chính xác ứng suất tiếp xúc cho phép:
Z R = 1: Hệ số xét đến độ nhám của mặt răng làm việc
Vậy răng thỏa mãn về độ bền tiếp xúc
Tính lại chiều rộng vành răng:
Lấy bω = 38 (mm)
Trang 143.2.2 Xác đ nh kho ng cách gi a các g i đị ả ữ ố ỡ
- Chọn chiều rộng ổ lăn Tra bảng 10.2.
Bảng.
Trang 15thành trong của hộp hoặc khoảng cách giữa
các chi tiết quay
Trang 16- Khoảng côngxôn trên trục tính từ chi tiết ở ngoài hộp giảm tốc đến gối đỡ:
Trang 17Vị trí đặt lực của bánh răng 3: âm
cq1 = -1: Trục I quay cùng chiều kim đồng hồ
Fy12 = sinα.Fr = sin55.1416 = 1160 (N)
- Lực từ khớp nối tác dụng lên trục II:
Trục 1: Tiết diện lắp bánh đai 12
Tiết diện ổ lăn 10
Tiết diện lắp bánh răng: 13
Trục 2: Tiết diện lắp bánh răng : 23
Trang 18Tiết diện ổ lăn 21
Tiết diện lắp khớp nối 22
Chọn lắp ghép: các ổ lăn đươc lắp trên trục theo k6, lắp bánh răng, nối theo k6 kết hợp với lắp then
Kết cấu trục thiết kế phải thỏa mãn điều kiện:
Trang 19+ Ky = 1: Hệ số tăng bền mặt trục Không dùng các biện pháp tăng bền
bề mặt
Từ đó ta tính được , kết quả trong bảng sau:
Trang 20+ = 0, : Trục quay ứng suất uốn biến đổi theo chu kì.
+ : Trục quay một chiều ứng xuất xoắn thay đổi theo chu kì mạch động
Bảng 4.4.
Trang 21268300
Trang 22* Kiểm nghiệm độ bền của then.
Chọn vật liệu thép 45, chịu tải trọng va đập nhẹ
Trang 23- Ta tiến hành kiểm nghiệm độ bền dập và độ bền cắt của then theo công
Tiết
diện
d (mm)
lt (mm)
Sau khi tính toán ta lập được bảng sau:
Vậy các tiết diện thỏa mãn điều kiện bền mỏi
Trang 24CH ƯƠ NG 4. TÍNH L A CH N K T C U Ự Ọ Ế Ấ
4.1 Tính k t c u c a v h p:ế ấ ủ ỏ ộ
V h p c a h p gi m t c có nhi m v đ m b o v trí t ỏ ộ ủ ộ ả ố ệ ụ ả ả ị ươ ng đ i gi a các chi ti t ố ữ ế
và b ph n máy, ti p nh n t i tr ng do các chi ti t l p trên v truy n t i , đ ng ộ ậ ế ậ ả ọ ế ắ ỏ ề ớ ự
d u bôi tr n, b o v các chi ti t máy tránh b i ầ ơ ả ệ ế ụ
Ch tiêu c b n c a h p gi m t c là đ c ng cao và kh i l ỉ ơ ả ủ ộ ả ố ộ ứ ố ượ ng nh , vì v y v t ỏ ậ ậ
li u nên dùng c a h p gi m t c là GX1532 ệ ủ ộ ả ố
Trang 25B NG TH NG KÊ CÁC KI U L P, TR S C A SAI L CH GI I H N VÀẢ Ố Ể Ắ Ị Ố Ủ Ệ Ớ Ạ
DUNG SAI C A CÁC KI U L PỦ Ể Ắ
Smax=ES ei ;Smin=EI es= Nmax ; Nmax=es – EI;Nmin= ei – ES= Smax
Trang 28Vì v n t c vòng c a c 2 bánh răng đ u nh h n 4m/s(v ậ ố ủ ả ề ỏ ơ max=0,89m/s) nên ta
ch n ph ọ ươ ng pháp bôi tr n b ng m cho lăn ơ ằ ỡ ổ
Ch n m kí hi u LGMT2 ọ ỡ ệ