10 chuyên đề tổ hợp, xác suất bồi dưỡng học sinh giỏi THPT10 chuyên đề tổ hợp, xác suất bồi dưỡng học sinh giỏi THPT10 chuyên đề tổ hợp, xác suất bồi dưỡng học sinh giỏi THPT10 chuyên đề tổ hợp, xác suất bồi dưỡng học sinh giỏi THPT10 chuyên đề tổ hợp, xác suất bồi dưỡng học sinh giỏi THPT10 chuyên đề tổ hợp, xác suất bồi dưỡng học sinh giỏi THPT
Trang 11.1.3 Tập con Error! Bookmark not defined 1.1.4 Tập hợp bằng nhau Error! Bookmark not defined 1.1.5 Giao của hai tập hợp Error! Bookmark not defined 1.1.6 Hợp của hai tập hợp Error! Bookmark not defined 1.1.7 Hiệu của hai tập hợp Error! Bookmark not defined 1.1.8 Phần bù của hai tập hợp Error! Bookmark not defined 1.1.9 Tích Đề - C{c Error! Bookmark not defined 1.1.10.Một số tính chất Error! Bookmark not defined
1.2 B|i tập Error! Bookmark not defined 1.2.1 B|i tập luyện tập Error! Bookmark not defined 1.2.2 B|i tập tự giải Error! Bookmark not defined
1.3 Hướng dẫn giải b|i tập Error! Bookmark not defined Chuyên đề 2 Phép đếm Error! Bookmark not defined
2.1 C{c nguyên lí cơ bản Error! Bookmark not defined
2.2 Tổ hợp – chỉnh hợp – ho{n vị Error! Bookmark not defined
2.3 B|i tập Error! Bookmark not defined
2.4 Hướng dẫn giải b|i tập Error! Bookmark not defined Chuyên đề 3 Nhị thức Newton Error! Bookmark not defined 3.1.1 B|i tập luyện tập Error! Bookmark not defined 3.1.2 B|i tập tự giải Error! Bookmark not defined
3.2 Hướng dẫn giải b|i tập Error! Bookmark not defined Chuyên đề 4 Nguyên tắc Dirichlet Error! Bookmark not defined
4.1 Nộ dung nguyên tắc Dirichlet Error! Bookmark not defined
4.2 B|i tập Error! Bookmark not defined 4.2.1 B|i tập luyện tập Error! Bookmark not defined 4.2.2 B|i tập tự giải Error! Bookmark not defined
4.3 Hướng dẫn giải b|i tập Error! Bookmark not defined Chuyên đề 5 Nguyên tắc cực hạn Error! Bookmark not defined
5.1 Nguyên tắc cực hạn Error! Bookmark not defined
5.2 B|i tập Error! Bookmark not defined 5.2.1 B|i tập luyện tập Error! Bookmark not defined 5.2.2 B|i tập tự giải Error! Bookmark not defined 5.3 Hướng dẫn giải b|i tập Error! Bookmark not defined Chuyên đề 6 Bất biến Error! Bookmark not defined
6.1 Thuật to{n Error! Bookmark not defined 6.1.1 Định nghĩa thuật to{n Error! Bookmark not defined 6.1.2 C{c b|i to{n về thuật to{n Error! Bookmark not defined
Trang 26.2.2 B|i tập tự giải Error! Bookmark not defined
6.3 Hướng dẫn giải b|i tập Error! Bookmark not defined Chuyên đề 7 Đơn biến và bài toán hội tụ Error! Bookmark not defined
7.1 H|m đơn biến Error! Bookmark not defined
7.2 B|i to{n hội tụ v| b|i to{n ph}n kì Error! Bookmark not defined
7.3 B|i tập Error! Bookmark not defined 7.3.1 B|i tập luyện tập Error! Bookmark not defined 7.3.2 B|i tập tự giải Error! Bookmark not defined
7.4 Hướng dẫn giải b|i tập Error! Bookmark not defined Chuyên đề 8 Một số phương pháp đếm nâng cao Error! Bookmark not defined
8.1 Phương ph{p truy hồi Error! Bookmark not defined
8.2 Phương ph{p sử dụng song {nh Error! Bookmark not defined 8.3 Phương pháp quỹ đạo Error! Bookmark not defined 8.4 Phương pháp sử dụng đa thức và số phức Error! Bookmark not defined 8.5 Bài tập Error! Bookmark not defined 8.5.1 Bài tập luyện tập Error! Bookmark not defined 8.5.2 Bài tập tự giải Error! Bookmark not defined
8.6 Hướng dẫn giải bài tập Error! Bookmark not defined Chuyên đề 9 Hàm sinh và tổ hợp Error! Bookmark not defined 9.1 Khái niệm hàm sinh Error! Bookmark not defined 9.2 Khai triển Taylor Error! Bookmark not defined 9.3 Hệ số nhị thức mở rộng Error! Bookmark not defined 9.4 Ứng dụng của hàm sinh Error! Bookmark not defined 9.5 Bài tập Error! Bookmark not defined 9.5.1 Bài tập luyện tập Error! Bookmark not defined 9.5.2 Bài tập tự giải Error! Bookmark not defined 9.6 Hướng dẫn giải bài tập Error! Bookmark not defined Chuyên đề 10 Hình lồi và định lí Helly Error! Bookmark not defined 10.1 Hình lồi Error! Bookmark not defined 10.2 Định lí Helly Error! Bookmark not defined 10.3 Bài tập Error! Bookmark not defined 10.3.1 Bài tập luyện tập Error! Bookmark not defined 10.3.2 Bài tập tự giải Error! Bookmark not defined 10.2 Hướng dẫn giải bài tập Error! Bookmark not defined Bài toán tổng hợp……… 7 Tài liệu tham khảo………7
Trang 3Lời nói đầu
To{n học l| môn học quan trọng trong chương trình phổ thông ở nước ta cũng như c{c nước kh{c trên thế giới Việc giảng dạy v| học tập môn To{n trong chương trình phổ thông không chỉ trang bị cho học sinh những kiến thức cụ thể {p dụng trong cuộc sống v| trong c{c môn học kh{c m| quan trọng hơn l| rèn luyện cho c{c em phương ph{p tư duy loogic, c{c kĩ năng l|m việc hiệu quả, khả năng độc lập v| năng lực s{ng tạo Điều đó sẽ giúp ích cho c{c em trong cả
cuộc đời
Việc ph{t triển v| bồi dưỡng học sinh năng khiếu môn To{n luôn l| mối quan hệ lớn của mỗi quốc gia Ở nước ta, ngay từ những năm 60 của thế kỉ XX,c{c lớp to{n đặc biệt đã được th|nh
lập nhằm bồi dưỡng những học sinh có năng khiếu to{n học,phục vụ cho đất nước
Bộ s{ch Một số chuyên đề bồi dưỡng học sinh giỏi Trung học phổ thông gồm c{c chuyên đề tự
chọn đặc sắc theo chương trình d|nh cho chuyên To{n m| Bộ gi{o dục v| Đ|o tạo ban h|nh Bộ s{ch l| kết tinh từ kinh nghiệm giảng dạy v| bồi dưỡng học sinh năng khiếu của c{c Thầy Cô gi{o ở trường THPT Chuyên Đại học Sư Phạm H| Nội, Trường THPT Chuyên Đại học Khoa học Tự nhiên – Đại học Quốc gia H| Nội v| Trường THPT Chuyên Bắc Giang,nhằm cung cấp cho c{c em học sinh một số kiến thức bổ sung,giúp c{c em hiểu s}u hơn s{ch gi{o khoa, chuẩn
bị cho c{c kì thi tốt nghiệp THPT, thi tuyển sinh v|o đại học v| thi học sinh giỏi THPT Bộ s{ch
gồm năm cuốn :
Một số chuyên đề Hình học phẳng bồi dưỡng học sinh giỏi THPT ;
Một số chuyên đề Đại số bồi dưỡng học sinh giỏi THPT ;
Một số chuyên đề Toán Tổ hợp bồi dưỡng học sinh giỏi THPT ;
Một số chuyên đề Giải tích bồi dưỡng học sinh giỏi THPT ;
Một số chuyên đề Hình học không gian bồi dưỡng học sinh giỏi THPT
Cuốn s{ch Một số chuyên đề Toán Tổ hợp bồi dưỡng học sinh giỏi THPT gồm 10 chuyên đề để
giảng dạy v| ph}n B|i tập tổng hợp C{c chuyên đề được c{c t{c giả sử dụng để giảng dạy chuyên đề cho học sinh lớp 10 to{n v| bồi dưỡng cho đội tuyển to{n của Trường THPT Chuyên Đại học Sư Phạm hằng năm Trong mỗi chuyên đề, chúng tôi đều nhắc lại những phần lí thuyết thiết yếu, bổ sung những kiến thức không có hoặc được nhắc đến một c{ch sơ s|i trong c{c s{ch gi{o khoa phổ thông Tiếp theo l| l| c{c ví dụ minh họa cho phần lí thuyết Chúng tôi cố gắng chọn lọc c{c ví dụ điển hình, dễ hiểu v| đặc trưng nhất cho phần lí thuyết đó Phần b|i tập được chia th|nh hai phần : B|i tập luyện tập, có hướng dẫn giải hoặc có lời giải chi tiết để c{c bạn có thể so s{nh, đối chiếu, rút kinh nghiệm v| củng cố, đ|o s}u lí thuyết B|i tập tự giải, gồm
Trang 4một số b|i to{n tương tự như trong phần ví dụ v| trong phần b|i tập luyện tập, ngo|i ra còn có những b|i to{n khó v| rất khó d|nh cho những bạn có khả năng có thể tìm hiểu s}u hơn v| có
điều kiện ph{t triển tốt nhất khả năng của mình;
Phần B|i tập tổng hợp gồm những b|i to{n hay được chọn lọc, đòi hỏi những thao t{c tư duy phức hợp , những quan s{t tinh tế, khả năng ph{n đo{n tốt v| kĩ năng xử lí vấn đề cao để c{c bạn thử sức Qua đó, chúng tôi hi vọng c{c bạn phần n|o có thể thấy đượ vẻ đẹp của To{n học v| những thú vị của việc chinh phục c{c b|i to{n khó, từ đó tăng thêm tình yêu với môn thể
thao trí tuệ bậc nhất n|y
Cuốn s{ch sẽ l| t|i liệu bổ ích cho c{c bạn học sinh yêu thích môn To{n, tự bồi dưỡng kiến thức môn to{n v| cho c{c bạn ôn luyện chuẩn bị cho c{c kì thi tốt nghiệp, tuyển sinh đại học v| c{c
kì thi học sinh giỏi cấp tỉnh, th|nh phố, quốc gia v| cả quốc tế nữa Cuốn s{ch cũng sẽ l| t|i
liệu bổ ích cho c{c thầy cô gi{o trong việc định hướng v| bồi dưỡng học sinh giỏi THPT
Chúng tôi rất mong nhận được ý kiến đóng góp của độc giả để bộ s{ch được ho|n thiện hơn Mọi ý kiến đóng góp xin gửi về Ban To{n – Tin Nh| xuất bản Gi{o dục Việt Nam ,187B Giảng
Võ,H| Nội
CÁC TÁC GIẢ
Trang 6c{ch s{ng sủa, giúp cho việc tiếp cận c{c b|i to{n trở nên đơn giản hơn
Trong phần n|y chúng tôi nhắc lại một số kh{i niệm, tính chất v| quy tắc lí thuyết của tập hợp,đồng thởi đưa ra hệ thống b|i tập củng cố c{c kh{i niệm, tính chất v| c{c quy tắc đó
nhằm giúp ta tiếp c}n c{c chuyên đề sau hiệu quả, dễ d|ng
1.1 Các khái niệm cơ bản
Cho tập A Một đối tượng x được nói đến trong A gọi l| một phần tử của A Kí hiệu : xA
Quy ước : Tập rỗng l| tập hợp không có phần tử n|o cả Tập l| duy nhất
Khi tập A có hữu hạn phần tử thì số phần tử của A kí hiệu l| A hay cardA (cardinal)
1.1.2 Các cách xác định tập hợp
a) Liệt kê các phần tử của tập hợp
Ví dụ Tập hợp c{c số tự nhiên nhỏ hơn 10 l| :
Trang 7
T= 0,1, 2,3, 4,5, 6, 7,8,9
Quy ước,viết T a a1, 2, ,a n thì a i a j, i j
b) Chỉ ra tính chất đặc trưng của các phần tử của tập hợp
Trang 9n i i
Như vậy
AB C AC BC
AB C AC BC
(g) A A\ ; A\ A
(h) Công thức D’morgan:
Trang 10xB v| xA ,i i 1,n
Trang 11hay
xB v|
1A
n i i
Trang 12xB v|
1
n i i
Lời giải Để chứng minh công thức tên ta sửa dụng phương ph{p liệt kê, xuất ph{t từ phần giao
của hai tập hợp A v| B Giả sử A B c c1; 2; ;c p v|
k
k i i i n i
Trang 13 ;
x y a b
Lời giải Do c{c đội tượng trong A v| B không x{c định nên không thể xét tính chất của c{c
phần tử của hai tập n|y Để giải b|i to{n n|y ta sử dụng phương ph{p phản chứng Với giả
thiết phản chứng v| điều kiện ban đầu n|o đó ta sẽ liệt kê c{c phần tử thuộc A v| B
Giả sử phản chứng, không tồn tai hai phần tử x , y n|o thuộc cùng một tập sao cho
;
x y a b
Giả sử được 1 A , ta có
1 a , 1 b B Suy ra
tr{i với giả thiết ,A B l| hai tập rời nhau
Ví dụ 4 (MOSP – 1997) Chia tập c{c số nguyên dương th|nh hai tập rời nhau A v| B Chừng minh rằng với mọi số nguyên dương n, tồn tại c{c số nguyên dương a b, kh{c nhau, lớn hơn n sao cho
a b a b; ; A hoặc a b a b; ; B
Tương tự như ví dụ 3, để giải b|i to{n n|y ta sử dụng phương ph{p phản chứng
Lời giải 1 Nếu một trong hai tập A B, chứa ít hơn 2 phần tử lớn hơn n thì b|i to{n hiển nhiên đúng Giả sử mỗi tập đều chứa không ít hơn 2 phẩn tử lớn hơn n v| không có hai phần tử
,
a bn n|o thỏa mãn
a b a b; ; A hoặc a b a b; ; B Xét
,
a bA v| c d, B a b c d, , , n Khi đó
Trang 14Trường hợp 1 A : Gọi m l| phần tử lớn nhất của A thì
Trang 15Do đó 2 ,m am a, 2mA, vô lí
Ví dụ 5 Cho tập X 1; 2;3; ;15 v| M l| tập con của X sao cho tích của ba phần tử kh{c
nhau bất kì của M đều không l| số chính phương
phần tử Khi đó, ta có 10 M Do đó, trong mỗi tập
Trang 163 Cho c{c tập A A1, 2, , An sao cho A i A j, i j Chứng minh rằng có ít nhất một tập hợp
i
A không chứa tập n|o trong c{c tập còn lại
4 Cho tập hợp S thỏa mãn c{c tính chất sau:
n k n k
7 Chứng minh rằng, có thể chia tập c{c số tự nhiên th|nh hai tập con A B, có cùng lực
lượng sao cho mọi số n tồn tại duy nhất cặp số a b, A B n: a b
8 (CHDC Đức, 1970) Cho tập M có 22222 phần tử Hỏi M có hay không 50 tập con , 1,50
i
M i thỏa mãn c{c điều kiện sau:
a) Mỗi phần tử của Mđều l| phần tử của ít nhất một trong c{c tập con M i
b) Mỗi tập M i đều có đúng 1111 phần tử
c) Với hai tập M i, M j bất kỳ i j, giao M iM j có đúng 22 phần tử
9 Xét tập X 1; 2;3; ;16 Tập con A của X gọi l| có tính chất T nếu A không chưa ba phần
tử n|o đôi một nguyên tố cùng nhau
a) Hãy chỉ ra một tập con A của X gồm 10 phần tử v| có tính chất T ?
b) Hãy tìm ra số phần tử lớn nhất của tập con A của X có tính chất T?
Trang 1710 Cho n l| số nguyên dương, n 5 Tập X 1; 2;3; ; ngọi l| có tính chất T nếu có thể chia
X th|nh hai tập con rời nhau A, B kh{c rỗng sao cho với ba phần tử bất kì thuộc cùng một tập thì tích của hai phần tử trong ba phần tử đó kh{c phần tử trong ba phần tử đó kh{c phần tử còn lại Chẳng hạn, khi n6 thì X có tính chất T v| A1; 2;3 , B 4,5, 6
a) Chứng minh rằng với mọi 7 n 41, tập X có tính chất T
b) Chứng minh rằng với mọi 42 n 47, tập X vẫn có tính chất T
c) Hãy x{c định n lớn nhất sao cho tập X có tính chất T ?
11 Cho tập hợp A1; 2;3; ;3n n2
a) Hãy chỉ ra một tập con B của A có 2n
phần tử sao cho không có ba phần tử n|o của B lập th|nh một cấp số cộng khi n 2
b) Chứng minh rằng: với mọi n2, tồn tại tập con B của A có 2 n
phần tử sao cho không có ba phần tử n|o của tậpBlập th|nh cấp số cộng
12 Cho hai dãy tập hợp A n v| B n thỏa mãn:
13 Cho tập X 1; 2;3; ; 2009 v| hai tập con A, B có tổng số phần tử lớn hơn 2010 Chứng
minh rằng tồn tại ít nhất một phần tử của A v| một phần tử của B có tổng bằng 2010
14 Cho tập hữu hạn X Ta chọn ra 50 tập con A A1, 2, ,A50, mỗi tập đều chứa qu{ nửa số
phần tử của X Chứng minh rằng, tồn tại hai tập con A của X sao cho số phần tử của A
không vượt qu{ 5 v| A A i , i 1,50
15 Một lớp học có số học sinh được xếp loại Giỏi ở mỗi môn học (trong số 11 môn học) đều vượt qua 50% Chứng minh rằng có ít nhất 3 học sinh được xếp loai Giỏi từ 2 môn trở lên (số học sinh của lớp không ít hơn 10 )
16 Cho n nguyên dương Xét tập
Trang 18e Nếu a b a c thì b c (luật giản ước)
Hãy x}y dựng phép to{n (*) khi n11 v| n12
18 (VMO-2005) Tìm hiểu kết quả học tập ở một lớp học người ta thấy:
Trang 192 Cho tập X 1, 2,3, , 49 Tìm số k lớn nhất sao cho tồn tại tập con M của X có k phần tử v|
không chưa s{u số liền tiếp theo
3 Cho 2011 tập hợp A A1, 2, ,A2011 c{c số nguyên thỏa mãn c{c điều kiện sau:
5 Cho tập X gồm n phần tử Với mỗi cặp tập con A A1, 2 của X ta tính số phần tử của A1A2
Chứng minh rằng tổng của tất cả c{c số nhận được bằng 1
.4n
n
6 Tìm tất cả c{c số tự nhiên n sao cho với mỗi tập hợp tùy ý có n phần tử, luôn tìm được 2004
tập con đôi một không rời nhau
7 Cho c{c số nguyên dương k v| n thỏa mãn 2
1
nk k Xét n tập A A1, 2, ,A n thỏa mãn c{c điều kiện sau:
Trang 2010 (MOSP-1999) Cho X l| tập gồm hữu hạn số dương v| A l| tập con của X Chứng minh
rằng tồn tại tập con B của X sao cho mỗi phần tử của A đều chia hết cho một số lẻ phần tử thuộc B
11 X{c định số nguyên dương k sao cho tập hợp
1990;1991; ;199
có thể chia th|nh hai tập con rời nhau A v| B sao cho tổng c{c phần tử của A bằng tổng c{c phần tử của B
Đáp số: k 3(mod 4) hoặc k 0(mod 4)v| k 92.
12 (AIME 1989) Cho tập X 1, 2,3, ,1989 Xét tập SX thỏa mãn: không có hai phần tử n|o của S hơn kém nhau 4 hoặc 7 đơn vị Hỏi số phần tử lớn nhất của S l| bao nhiêu?
13 Cho n l| số nguyên dương Chia tập X 1; 2; ; 2n th|nh hai tập A, B rời nhau Giả sử c{c
Trang 21Chứng minh rằng tồn tại tập con A của X sao cho A 2n v| A không chưa tập n|o trong
c{c tập A A1, 2, ,A m đã cho
16 Chứng minh rằng có thể chia tập c{c số nguyên dương *
th|nh hai tập rời nhau A v| B
sao cho A không chứa cấp số cộng gồm 3 phần tử n|o v| B không chứa cấp số cộng gồm vô hạn phần tử n|o
17 Cho n l| số nguyên dương Chia tập hợp X 1; 2; ;3n th|nh ba tập rời nhau A, B v| C, mỗi tập có n phần tử Chứng minh rằng có thể chọn ra từ mỗi tập một phần tử sao cho trong ba
của S có tổng vượt qu{ m
1.3 Hướng dẫn giải bài tập
1 a) Xét x A B A/ , ta có
Trang 22Nếu xA thì x A B Nếu xB A\ thì xB nên x A B
Trong cả hai trường hơp ta đều có x A B Do đó
A B A A B 1
Xét x A B, ta có
xA hoặc xB Nếu xA thì x A B A\ Nếu xA thì do xB nên xB A\
Trang 23Suy ra, có nhiều hơn n tập hợp A i, vô lí
4 Ta có 2 3S nên 2
2 3 5 2 6S Suy ra 2 6S v| 2 6 2 34 36 2S
Khi đó, xQ H, H H k Suy ra, không có k tập n|o cùng chứa X v| như
vậy có ít nhất nk1 tập không chứa x
nêu HH* Do đó, tồn tại i H H* hay X i X
6 Giả sử phản chứng, không có tập n|o chứa ba số lập th|nh một cấp số cộng Giả sử được
Trang 24tr{i với giả thiết M 22222
9 a) Để chỉ ra tập con A của X gồm 10 phần tử có tính chất T , đầu tiên ta chọn 8 phần tử chẵn: 2; 4;6; ;16 B}y giờ chỉ việc chọn hai phần tử lẻ sao cho chúng không nguyên tố cùng nhau (chẳng hạn 3 v| 9) ta được tập A thỏa mãn
b) Giả sử t}m A có tính chất X Để đ{nh gi{ số phần tử của A, trước tiên ta liệt kê c{c phần tử
của X đôi một nguyên tố cùng nhau:
Trang 252;3; 4;5;7
A , B6;8;9;10; ; 47 c) Xét n48 Giả sử được 2A Ta xét c{c trường hợp
Trường hợp 1 C{c phần tử 3; 4 thuộc A Khi đó: 6;8;12B Nếu n96 thì 48;72;96A Suy ra
2; 48;96A, vô lí Do đó, n95
Trường hợp 2 C{c phần tử 3; 4 thuộc B Khi đó: 12A v| 6B Do 4;6B nên 24A Suy ra
2;12; 24A, vô lí
Trường hợp 3 C{c phần tử 3A, 4B Khi đó: 6B, 24A, 48A Suy ra 2; 24; 48A, vô lí
Trường hợp 4 C{c phần tử 3B, 4A Khi đó: 8B, 24A, 6B, 48B Suy ra 6;8; 48B, vô
2k phần tử thỏa mãn yêu cầu b|i to{n
Trang 26 | , | .
kX kx xX X k x k x X Bằng qui nạp ta chứng minh được với mọi n2 ta có:
V| 1B2n1 Từ đó suy ra điều phải chứng minh
13 Gỉa sử không có hai phần tử n|o thỏa mãn yêu cầu b|i to{n Gỉa sử
14 Gỉa sử X n. Tổng số phần tử của 50 tập con A i lớn hơn 25n nên tồn tại một phần tử a
thuộc ít nhất 26 tập, chẳng hạn l| A1, ,A26 Xét 24 tập còn lại ta suy ra tồn tại một phần
tử b thuộc ít nhất 13 tập, chẳng hạn A27, ,A39 Xét 11 tập còn lại ta suy ra tồn tại một
phần tử c thuộc ít nhất 6 tập, chẳng hạn A40, ,A45 Xét 5 tập còn lại ta suy ra tồn tại một phần tử d thuộc ít nhất 3 tập, chẳng hạn A46, ,A48 Xét hai tập còn lại ta suy ra tồn
tại một phần tử e thuộc ít nhất hai tập, chẳng hạn l| A49 v| A50 Dễ d|ng thấy tập con
Trường hợp 1 Tập A1A2 có không ít hơn 3 phần tử, ta có đpcm
Trường hợp 2 Tập A1A2 chỉ có 1 phần tử A Số phần tử còn lại của A1A2 (không kể A ) l|:
Trang 27ta có điều phải chứng minh
Trường hợp 3 Tập A1A2 có 2 phần tử Xét tương tự trường hợp trên
Do 1 a 12 v| 1 b 12 nên c0 Do đó 1 c 12 hay cS12 Dễ d|ng kiểm tra phép to{n
* x{c định như trên thỏa mãn
Xét n11 Ta x}y dựng {nh xạ f từ tập S 1; 2; ;11 lên tập T 0;1; 2; ;10 như sau:
Dễ thấy phép to{n * được x}y dựng như trên tồn tại v| thỏa mãn yêu cầu b|i to{n
Bạn đọc hãy lí giải c{ch x}y dựng h|m f nói trên
Trang 2818 Kí hiệu , , ,A B C D tương ứng l| tập hợp c{c học sinh giỏi To{n, Vật lí, Văn v| Lịch sử Ta
S S A B B C C D DA Hay
12
S S A B B C C D DA 1 Gỉa sử không có học sinh n|o đạt điểm giởi ở cả bốn môn Khi đó
A C hoặc B D Không mất tính tổng qu{t ta có thể giả sử A C Khi đó:
Suy ra
S B D
Để ý rằng
12
B D A B B C C D DA Hay
Trang 29
1
,2
S A B B C C D DA Tr{i với 1
Trang 30Chuyên đề 2
Phép đếm
Phép đếm có vai trò rất quan trọng trong đời sống cũng như trong khoa học Trong đời sống,
h|ng ng|y ta thường xuyên phải đếm c{c đối tượng n|o đó v| vì thế phép đếm dường như qu{ quen thuộc v| không có gì phải b|n đến Tuy nhiên, trong c{c kì thi đại học cũng như c{c kì thi học sinh giỏi, b|i to{n đếm g}y không ít khó khăn cho c{c thí sinh Ở đó, ta bắt gặp những b|i to{n đếm thiếu v| có cả những b|i to{n đếm thừa
Do đó, nếu công việc X có hai phương {n thực hiện l| , A B v| A có a c{ch thực hiện, B có b
c{ch thực hiện thì số c{ch thực hiện công việc X l| x a b
Tổng quát: Cho A A1, 2, ,A n l| c{c tập rời nhau Khi đó,
Do đó,nếu công việc X phải lần lượt thực hiện qua hai giai đoạn A v| B v| giai đoạn A có a
c{ch thực hiện, giai đoạn B có b c{ch thực hiện thì số c{ch thực hiện công việc X l| xab
Tổng quát: Cho n tập hợp A A1, 2, ,A n n 2 Khi đó
Trang 31P X l| tập bao gồm tất cả c{c tập con của X , M l| tập c{c tập con B của X sao cho
B A Khi đó, P X \M l| tập c{c tập con B của X m| B A hay BX A\ Suy ra P X \M P X \ A Do đó 2009 2009 70 2009 1939
Lời giải Kí hiệu A i 0;1; 2; ;i,i1, n Mỗi ước số a của A có dạng 1 2
1x 2x x n
n
a p p p , trong đó
Trang 321005 670 402 287 335 134 57 143 210 96 67 47 28 19 9
1542
Ví dụ 4 Trong một đề thi chọn đội tuyển to{n quốc gia có ba c}u: một c}u về số học, một c}u về
đại số v| một c}u về hình học Trong số 40 thí sinh dự thi có 25 thí sinh l|m được c}u số học,
30 thí sinh l|m được c}u đại số v| 15 thí sinh l|m được c}u hình học Ngo|i ta, số thí sinh l|m được cả hai c}u số học v| đại số l| 20, số thí sinh l|m được cả hai c}u số học v| hình học l| 5,
số thí sinh l|m được cả hai c}u đại số v| hình học l| 10 Biết rằng không có thí sinh không l|m được c}u n|o Hỏi có bao nhiêu thí sinh l|m được cả ba c}u?
Lời giải Gọi , , A B C tương ứng l| tập hợp c{c thí sinh l|m được c}u số học, đại số v| hình học Theo giả thiết ta có
Vậy có 5 học sinh l|m được cả ba c}u
n C
n A
n k
3 Hoán vị
Trang 33Cho tập X gồm n phần tử n1 Mỗi c{ch sắp xếp n phần tử n|y theo một thứ tự n|o đó được gọi l| một ho{n vị của n phần tử Số c{c ho{n vị của n phần tử l| P n n!.
Ví dụ 1 Cho đa gi{c đều A A1 2 A2n nội tiếp đường tròn O n2 Hỏi
a) Số tam gi{c có ba đỉnh l| ba trong số 2n đỉnh của đa gi{c đã cho?
b) Số hình chữ nhật có bốn đỉnh l| bốn trong số 2n đỉnh của đa gi{c đã cho?
Lời giải
a) Ba đỉnh bất kì của đa gi{c đã cho tạo th|nh một tam gi{c Mỗi bộ ba đỉnh của đa gi{c đã cho l| một tổ hợp chập 3 của 2n phần tử Số tam gi{c có 3 đỉnh l| 3 trong số 2n đỉnh của đa gi{c đã cho l|
3 2
b) Mỗi đường chéo của hình chữ nhật đi qua t}m O của đường tròn ta gọi l| đường chéo
lớn Có tất cả n đường chéo lớn Số hình chữu nhật có bốn đỉnh l| bốn trong số 2n đỉnh của đa gi{c đã cho bằng số cặp đường chéo lớn v| bằng
n
Ví dụ 2 Từ c{c chữ số 0,1, 2,3, 4,5,6 ta lập c{c số, mỗi số có 5 chữ số kh{c nhau Hỏi
a) Lập được bao nhiêu số?
b) Lập được bao nhiêu số chẵn?
Lời giải
a) Gỉa sử lập được số Aa a a a a1 2 3 4 5 có 5 chữ số kh{c nhau Ta có hai c{ch đếm số A :
C{ch 1 Chọn a1 trước rồi chọn bộ a a a a2; 3; 4; 5 Số c{ch chọn a1 l| 6 Với mỗi c{ch chọn a1 thì
a a a a2; 3; 4; 5 l| một chỉnh hợp chập 4 của 6 chữ số còn lại Do đó, số số lập được l|
Trang 34Nếu a1 chẵn thì a10 nên a1 có 3 c{ch chọn Khi đó a5 có 4 c{ch chọn v| a a a2; 3; 4
Số c{ch sắp xếp cần tìm l|: P10 10! 3628800
b) Đầu tiên ta chọn ra 5 chỗ để xếp c{c học sinh nam: có hai c{ch
Với mỗi c{ch chọn 5 chỗ để xếp 5 học sinh nam có 5! c{ch xếp học sinh nam v| 5! c{ch xếp học sinh nữ
Vậy số c{ch xếp 10 học sinh thỏa mãn yêu cầu b|i to{n l|: 2.5!.5! 28800
Ví dụ 4: Cho n k, l| c{c số nguyên dương v| k n Xét tập X 1; 2;3; ; 2n Hỏi có bao nhiêu
ho{n vị x x1; 2; ;x2n của tập X sao cho trong đó hai phần tử k v| k n đứng ở hai
vị trí kề nhau?
Lời giải
Ta xem mỗi cặp hai phần tử k n k; v| n k k ; l| một phần tử
Đặt ak n k; , bn k k ; v| AX\k n k; a , BX\k n k; b Gọi S X l| số ho{n vị của tập X trong đó hai phần tử k v| k n đứng kề nhau,
3 người cần cả nam v| nữ, cần có car nh| to{n học v| nh| vật lý Hỏi có bao nhiêu c{ch?
Trang 35Bài 2: Một lớp có 10 học sinh nam v| 10 học sinh nữ Cần chọn ra 5 em đi dự trại hè, trong
đó ít nhất 1 học sinh nam v| ít nhất 1 học sinh nữ Hỏi có bao nhiêu c{ch?
chọn ra 4 viên bi từ hộp đó sao cho trong số 4 viên được chọn không có đủ cả ba m|u Hỏi có bao nhiêu c{ch?
sinh lớp A, 4 học sinh lớp B v| 3 học sinh lớp C Cần chọn 4 học sinh đi l|m nhiệm
vụ sao cho 4 học sinh n|y thuộc không qu{ 2 trong 3 lớp nói trên Hỏi có bao nhiêu c{ch?
tổng của tất cả c{c số tự nhiên đó
nhau v| tổng c{c chữ số h|ng chục, h|ng tram, h|ng nghìn bằng 8 ?
chẵn n|o đứng cạnh nhau?
ngồi cho 6 hoc sinh trường A v| 6 học sinh trường B v|o b|n nói trên Hỏi có bao nhiêu c{ch xếp chỗ trong mỗi trường hợp sau:
a) Hai học sinh bất kì ngồi cạnh nhau hoặc đối diện nhau thì kh{c trường với nhau? b) Hai học sinh bất kì ngồi đối diện nhau thì kh{c trường với nhau?
Bài 10: Có bao nhiêu số nguyên dương có 5 chữ số abcde sao cho: a b c d e
Bài 11: Cho tập X 0;1; 2;3; 4;5 Hỏi từ tập X ta lập được bao nhiêu số tự nhiên abcdef
gồm 6 chữ số kh{c nhau thỏa mãn d e f a b c 1?
a) Có bao nhiêu khả năng trong số 15 đại biểu đó có ít nhất một người ngồi không
đúng chỗ của mình như ban tổ chức đã sắp xếp?
b) Hỏi có bao nhiêu khả năng tròn số 15 đại biểu đó không có người n|o ngồi đúng
chỗ của mình như ban tổ chức đã sắp xếp?
học Trong số 60 thí sinh dự thi có 50 thí sinh giải được c}u về số học, 40 thí sinh giải được cầu đại số v| 30 thí sinh giải được c}u hình học Ngo|i ra, số thí sinh giải được ít nhất một trong hai c}u số học v| đại số l| 55 ; số thí sinh giải được ít nhất một trong hai c}u đại số v| hình học l| 50 , số thí sinh giải ddược ít nhất một trong hai c}u số học v| hình học l| 45 Biết rằng có 15 thí sinh giải được cả ba c}u Hỏi có bao nhiêu thí sinh không giải được c}u n|o?
Trang 36Bài 15: Xét bảng ô vuông 4*4 Người ta điềm v|o mỗi ô của bảng một tỏng hai số 1 hoặc 1
sao cho tổng c{c số trong mỗi h|ng v| tổng c{c số trong mỗi cột bằng 0 Hỏi có bao nhiêu c{ch?
Bài 16: (IMO 1989) Cho n l| số nguyên dương Một ho{n vị x x1; 2; ;x2n của tập
1; 2;3 ; 2n được gọi l| có tính chất T nếu tồn tại i1;2; ;2n1 sao cho x i x i1 n
Chứng minh rằng với mọi n nguyên dương, số c{c ho{n vị có tính chất T lớn hơn số ho{n vị không có tính chất T
2.3.2 Bài tập tự giải
Bài 1: Cho hai đường thẳng song song d1 v| d2 Trên đường thẳng d1 có 10 điểm ph}n biệt,
trên đường thẳng d có n điểm ph}n biệt n2 Biết rằng có 2800 tam gi{c có c{c
đỉnh l| c{c điểm đã cho Tìm n?
Đáp số: n20
sinh nữ phải nhỏ hơn 4 Hỏi có bao nhiêu c{ch?
Đáp số: 462 c{ch
c{ch ph}n công đội thanh niên tình nguyện đó về giúp đỡ 3 tỉnh miền núi sao cho mỗi tỉnh có 4 nam v| 1 nữ?
Đáp số: 207900 c{ch
nhóm đồng ca gồm 8 người, trong đó phải có ít nhất 3 nữ?
Đáp số: 3690 c{ch
Bài 5: Một lớp học có 33 học sinh, trong đó có 7 nữ Cần chia lớp th|nh 3 tổ, tổ 1 có 10 học
sinh, tổ 2 có 11 học sinh, tổ 3 có 12 học sinh sao cho trong mỗi tổ có ít nhất 2 học sinh
nữ Hỏi có bao nhiêu c{ch?
Đáp số: 43068078553500 c{ch
khối 11 v| 5 em khối 10 Hỏi có ao nhiêu c{ch cử 8 em đi dự trại hè sao cho mỗi khối
có ít nhất 1 học sinh được chọn?
Đáp số: 41811 c{ch
Trang 37Bài 7: Có 30 c}u hỏi kh{c nhau, trong đó có 5 c}u hỏi khó, 10 c}u hỏi trung bình v| 15 c}u
hỏi dễ Cần lập một đề kiểm tra gồm 5 c}u hỏi thuộc đủ ba loại v| số c}u hỏi dễ không
ít hơn 2 Hỏi có bao nhiêu c{ch?
Bài 11: Từ c{c số 0;1; 2;3; 4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số chẵn, mỗi số có 5 chữ số kh{c
nhau trong đó có 2 chữ số lẻ v| hai chữ số lẻ đó đứng cạnh nhau?
Đáp số: 108 số
Bài 12: Từ c{c số 1; 2;3; 4;5;6 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên, mỗi số gồm 6 chữ số kh{c
nhau v| tổng ba chữ số đầu nhỏ hơn tổng ba chữ số cuối 1 đơn vị
Đáp số: 108 số
Đáp số: 321 số
Bài 14: Cho tập A gồm n phần tử n4 Biết số tập con gồm 4 phần tử của A bằng 20 lần
số tập con gồm 2 phần tử của A Hãy x{c định k1; 2; ;n sao cho số tập con gồm
Trang 38Phương {n thứ hai l| chọn 2 nh| to{n học nữ v| 1 nh| vật lý nam
Phương {n thứ ba l| chọn 1 nh| to{n học nữ v| 2 nh| vật lý nam
Trang 39Cách 1 Giả sử lập được số Aa a a a a1 2 3 4 5 thỏa mãn yêu cầu b|i to{n
Vì a10 nên a1 có 4 c{ch chọn Với mỗi c{ch chọn a1 thì có 4 c{ch chọn a2
Bài 6: Giả sử lập được số A abcef thỏa mãn yêu cầu b|i to{n Ta có: c d e 8 nên chỉ có
thể xảy ra hai khả năng: c d e, , 1; 2;5 hoặc c d e, , 1;3; 4
Trang 40Trường hợp 1: c d e, , 1; 2;5 thì a b f, , 3; 4;6;7;8;9 Số c{c số lập được trong trường hợp n|y l|: 3
Vậy số c{c số thỏa mãn yêu cầu b|i to{n l|: S S1 S2 1440
Bài 7: Giả sử lập được số Aa a a a a1 2 3 4 5 thỏa mãn yêu cầu b|i to{n
Chú ý: Có thể sử dụng đa thức, xem chuyên đề 7
Bài 8: Giả sử lập được số Aa a1 2 a10 thỏa mãn yêu cầu b|i to{n Ta có hai trường hợp:
Trường hợp 1: C{c chữ số chẵn v| lẻ đứng xen kẽ nhau:
Nếu chữ số a1 lẻ thì a a a a a1, 3, 5, 7, 9 l| một ho{n vị của bộ 1;3;5;7;9 v|
a a a a a2; 4; 6; 8; 10 l| một ho{n vị của bộ 0; 2; 4;6;8 Do đó lập được: 5!.5! 14400 số Nếu chữ số a1 chẵn thì a a a a a1, 3, 5, 7, 9 l| một ho{n vị của bộ 0; 2; 4;6;8, trong đó
1 0
a v| a a a a a2; 4; 6; 8; 10 l| một ho{n vị của bộ 1;3;5;7;9 Do đó lập được: 4.4!.5! 11520 số
Như vậy, trong trường hợp 1, ta lập được tổng cộng: 14400 11520 25920 số
Trường hợp 2: Có hai chữ số lẻ đứng cạnh nhau Dễ thấy, trong trường hợp n|y cặp
hai chữ số lẻ đứng cạnh nhau l| duy nhất Nếu ta chập hai vị trí chứa hai chữ số lẻ đó l|m một thì ta được một số có 9 chữ số m| c{c chữ số chẵn, lẻ đứng xen kẽ nhau v| có