Báo cáo thực tập điện tử có cấu trúc gồm 10 bài trình bày các nội dung: Giới thiệu chung về thực tập điện tử; nhận dạng, đo thử và kiểm tra các linh kiện điện tử cơ bản; kỹ thuật hàn; thiết kế mạch in – thực hành mạch nguồn ổn áp; mạch giải mã led 7 đoạn,... Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1TR NG Đ I H C TÔN Đ C TH NG
KHOA ĐI NĐI N T Ệ Ệ Ử
BÁO CÁO THỰC TẬP ĐIỆN TỬ
Gi ng viên hả ướng d n: ẫ Th.S Nguy n Ki u Tamễ ề
Sinh viên th c hi n:ự ệ PHAN LÊ QU C CHI N 41401197Ố Ế
L p :ớ 14040101
Khoá : 20142018
Trang 3BÀI 1:GI I THI U CHUNG V TH C T P Ớ Ệ Ề Ự Ậ
Sinh viên nghiên c u ph i th c hi n các thao tác ngh nghi p c a ứ ả ự ệ ề ệ ủ
người công nhân đi n t lao d ng đ có k thu t và năng su t cao.ệ ử ộ ể ỹ ậ ấ
Ăn m c g n gàng , đúng tác phong công nghi p.ặ ọ ệ
Vào và ra xưởng đúng th i gian quy đ nh.ờ ị
Trong quá trình th c t p xự ậ ưởng ph i tr t t ngăn n p, v sinh ả ậ ự ắ ệ
công nghiêp, an toàn lao đ ng.ộ
Đ thi t b và d ng c đúng n i quy đ nh.ể ế ị ụ ụ ơ ị
S d ng thi t b đúng m c đích.ử ụ ế ị ụ
Tuy t đ i không đóng c u dao đi n khi ch a đệ ố ầ ệ ư ượ ực s cho phép
c a gi ng viên hủ ả ướng d n. ẫ
Sinh viên nghiên c u ph i th c hi n đúng tác phong công nghi p đ ứ ả ự ệ ệ ể
đ t hi u qu và năng xu t cao.ạ ể ả ấ
Sinh viên được h c các phọ ương pháp phân tích ngh đ tr thành k ề ể ở ỹ
s , có đ trình đ truy n đ t nh ng ý tư ủ ộ ề ạ ữ ưởng trong thi t k cho các ế ếcông nhân th c hi n đự ệ ược chính xác
Trang 42 Gi i thi u d ng c , đ ngh th c t p đi n t : ớ ệ ụ ụ ồ ề ự ậ ệ ử
2.1 M hàn đi n: ỏ ệ
Dùng đ làm ch y v t li u hàn t o m i hàn.ể ả ậ ệ ạ ố
M hàn thỏ ường có hai lo i: lo i dung đi n tr đ t nóng và lo i dung ạ ạ ệ ở ố ạ
nguyên lý ng n m ch th c p bi n áp.ắ ạ ứ ấ ế
V công su t thì m hàn có nhi u lo i công su t khác nhau: 20W, ề ấ ỏ ề ạ ấ
40W, 60W, 80W, 100W…
Trong th c t p đi n t ngự ậ ệ ử ười ta dung lo i m hàn lo i đi n tr đ t nóng có ạ ỏ ạ ệ ở ố
công su t 40W vì không đ nhi t lấ ể ệ ượng phát ra quá l n t m hàn gây h ớ ừ ỏ ư
Trang 5 Nh a thông: Trong quá trình hàn th nh tho ng ta nên dùng thêm nh aự ỉ ả ự
thông đ tăng cể ường them ch t t y r a khi l p nh a thong trong chìấ ẩ ử ớ ự hàn không đ Nên đ nh a thông trong h p ch a ho c đ giá hàn đủ ể ự ộ ứ ặ ế ể thu n ti n khi s d ng.ậ ệ ử ụ
Hình 1.2 chì hàn
2.4 Các lo i k m: ạ ề
Dùng đ c t g n chân các linh ki n, n i dây, n u không có đi u ki n dungể ắ ọ ệ ố ế ề ệ
k m chuyên d ng thì cây k m thề ụ ề ường s c bén v n đ m nh n đắ ẫ ả ậ ược vai trò này
Trang 6Hình 1.4 m t s lo i k mộ ố ạ ề
2.5 Khoan và máy mài:
Dùng đ khoan các l chân linh ki n hay làm r ng các l khoan s n cóể ỗ ệ ỗ ỗ ẵ
trên m ch in, ng v i m i lo i linh ki n ta s d ng mũi khoan tạ ứ ớ ỗ ạ ệ ử ụ ươ ng
ng. trong thao tác khoan ph i dùng l c v a ph i đ tránh làm h ng
Dùng đ làm s ch l p oxit hóa trên b m t dây d n hay chân linh ki n trể ạ ớ ề ặ ẫ ệ ước khi
hàn n i hay xì chì, khi dùng dao nên đ nghiêng 1 góc 45 đ đ tránh trố ể ộ ể ường h pợ
Trang 72.7 Ố ng hút chì:
Là d ng c chuyên dùng đ lo i b m i hàn, khi m i hàn chì đụ ụ ể ạ ỏ ố ố ược
nung ch y thì hút chì s dùng áp su t l n hút b t gi t chì vào thân c aả ẽ ấ ớ ậ ọ ủ
nó. l a ch n hút chì, b n nên chú ý đ n v t li u làm đ u hút vì nó ự ọ ạ ế ậ ệ ầ
ti p xúc v i m hàn nên ph i ch u nhi t t t.ế ớ ỏ ả ị ệ ố
2.8 Nhíp, kính lúp:
Nhíp: Dùng đ g p các linh ki n ra kh i m ch in hay dùng đ u n các chânể ắ ệ ỏ ạ ể ố
linh ki n cho th ng và đúng kho ng cách, đ c bi t IC.ệ ẳ ả ặ ệ
Kính lúp: dùng đ xác đ nh tên, giá tr linh ki n khi kí hi u trên linh ki nể ị ị ệ ệ ệ
Trang 9B ướ c 2: Chu n b đo.ẩ ị
B ướ c 3: Đ t que đo vào hai đ u đi n tr , đ c tr s trên thang đoặ ầ ệ ở ọ ị ố
Giá tr đo đị ược = ch s thang đo X thang đoỉ ố
Ví d : n u đ thang đo x100 ohm và ch s báo là 27 thì giá tr là = 100 x 27 = ụ ế ể ỉ ố ị
2700 ohm = 2,7K ohm
Không nên đ thang đo quá cao kim ch lên m t chút, nh v y đ c ch s s khôngể ỉ ộ ư ậ ọ ỉ ố ẽ chính xác. Không nên đ thang đo quá th p, kim lên quá nhi u, và đ c tr s cũng ể ấ ề ọ ị ốkhông chính xác
Khi đo đi n tr ta ch n thang đo sao cho kim báo g n v trí gi a v ch ch s ệ ở ọ ầ ị ữ ạ ỉ ố
s cho đ chính xác cao nh t ẽ ộ ấ
Trang 10 Đo VDC, VAC và ADC (đo nóng):
Đo nóng là đo khi m ch đang có đi n. M t s đi u c n l u ý khi đo nóng là:ạ ệ ộ ố ề ầ ư
Đ t thang đo VOm đúng ch c năng mu n đo (VDC, VAC hay ADC).ặ ở ứ ố
Đoán ch ng n i s p đo có biên đ l n nh t là bao nhiêu, t đó đ t thang đo cao ừ ơ ắ ộ ớ ấ ừ ặ
g n nh t.ầ ấ
Khi đo ADC và VDC ph i chú ý đ n c c tính, đ u +V c a VOM bao gi cũng ả ế ự ầ ủ ờ
n i đ n đi n áp cao h n. Đ u dố ế ệ ơ ầ ương +A ph i n i đ n n i có dòng đi n vào ả ố ế ơ ệVOM
Hai đ u que đo ph i ch m đúng và v i áp l c v a ph i (không đè m nh quá) ầ ả ạ ớ ự ừ ả ạvào 2 n i đ u ti p xúc, đ t bi t không đ ch m lan qua các n i khác.ơ ầ ế ặ ệ ể ạ ơ
L u ý: đ nh y c a VOM ví d 10k ohm/VDC thì đi u này có nghĩa là có thang ư ộ ạ ủ ụ ề
đo 1 VDC, tr kháng ng vào c a VOM là 10k, thang đo 10 VDC là 100k ở ỏ ủ ở
ohm, vv VOM có đi n tr n i/VDC càng l n đo đi n áp càng chính xác.ệ ở ộ ớ ệ
Trang 11 Đo đ c và đo tr s đi n áp và dòng đi n:ọ ị ố ệ ệ
Đi n áp:ệ
M c đ ng h nh hình v V c n đo = VAB=VR2ắ ồ ồ ư ẽ ầ
Cách đ c tr s :ọ ị ố
Giá tr c n đo =(giá tr thang đo/giá tr v ch đ c)x giá tr kim chị ầ ị ị ạ ọ ị ỉ
Ví d : ch n thang đo 0.5V, đ c theo giá tr 50, giá tr kim ch là 3,7 ụ ọ ọ ị ị ỉ
Trang 12
3.3.2.2. Đo dòng đi n 1 chi u dòng ệ ề
M c m ch đi n nh hình trên . Dùng VOM ch c năng đo dòng đ đo dòng đi nắ ạ ệ ư ở ứ ể ệI=0,035; IR1=0,02; IR2=0,012; IR3=VR1+VR2+VR3=0,0332
Nh n xét: giá tr đo đậ ị ược g n b ng giá tr tính toán. Nguyên nhân là sai s doầ ằ ị ố thi t b cũ, m t nhìn sai ế ị ắ
Trang 13Bài 2:NH N D NG, ĐO TH VÀ KI M TRA Ậ Ạ Ử Ể
CÁC LINH KI N ĐI N T C B N Ệ Ệ Ử Ơ Ả
M c đích yêu c u: ụ ầ
Nh n d ng các lo i linh ki n đi n t ậ ạ ạ ệ ệ ử
Đo th ki m tra các h h ng thử ể ư ỏ ường g p.ặ
Nh n d ng: đi n tr than đậ ạ ệ ở ược nh n d ng b ng v ch màu tiêu chu n, đ ng th iậ ạ ằ ạ ẩ ồ ờ
đ l n v kích thộ ớ ề ướ ỷ ệ ớc t l v i công su t tiêu th nhi t c a nó trong quá trình làm ấ ụ ệ ủ
* Đi n tr s , đi n tr nhi t: ệ ở ứ ệ ở ệ Là cách g i khác c a các đi n tr công su t,ọ ủ ệ ở ấ
đi n tr này có v b c s , khi chúng ho t đ ng chúng t a nhi t.ệ ở ỏ ọ ứ ạ ộ ỏ ệ
Trang 151.5 Cách đ c tr s theo vòng màu: ọ ị ố
+ Cách đ c tr s đi n tr 4 vòng màu:ọ ị ố ệ ở
Trang 16* Vòng s 4 là vòng cu i luôn luôn có màu nhũ vàng hay nhũ b c, đây làố ở ố ạ
vòng ch sai s c a đi n tr , khi đ c tr s ta b qua vòng bày.ỉ ố ủ ệ ở ọ ị ố ỏ
* Đ i di n v i vòng cu i là vòng s 1, ti p theo đ n vòng s 2, s 3.ố ệ ớ ố ố ế ế ố ố
* Đi n tr m c n i ti p:ệ ở ắ ố ế
Các đi n tr m c n i ti p có giá tr t ng đ ng b ng t ng các đi n tr thành ệ ở ắ ố ế ị ươ ươ ằ ổ ệ ở
ph n c ng l i.ầ ộ ạ
Dòng đi n ch y qua các đi n tr m c n i ti p có giá tr b ng nhau và b ng I.ệ ạ ệ ở ắ ố ế ị ằ ằ
T công th c trên ta th y r ng, s t áp trên các đi n tr m c n i ti p t l thu n ừ ứ ấ ằ ụ ệ ở ắ ố ế ỷ ệ ậ
v i giá tr đi n tr ớ ị ệ ở
* Đi n tr m c song song:ệ ở ắ
Trang 17 Các đi n tr m c song song có giá tr tệ ở ắ ị ương đương Rtd được tính b i công th c:ở ứ
N u m ch ch có 2 đi n tr song song thì:ế ạ ỉ ệ ở
Dòng đi n ch y qua các đi n tr m c song song t l ngh ch v i giá tr đi n tr :ệ ạ ệ ở ắ ỷ ệ ị ớ ị ệ ở
Đi n áp trên các đi n tr m c song song luôn b ng nhau.ệ ệ ở ắ ằ
* Đi n tr m c h n h p:ệ ở ắ ỗ ợ
M c hôn h p các đi n tr đ t o ra các đi n tr t i u t t h n.ắ ợ ệ ở ể ạ ệ ơ ố ư ố ơ
Ví d : n u ta c n m t đi n tr 9K ta có th m c 2 đi n tr 15K song song v i ụ ế ầ ộ ệ ở ể ắ ệ ở ớnhau sau đó m c n i ti p v i đi n tr 1,5K.ắ ố ế ớ ệ ở
Trang 182.1 C u t o t đi n: ấ ạ ụ ệ
C u t o c a t đi n g m hai bán c c đ t song song, gi có m t l p cách ấ ạ ủ ụ ệ ồ ự ặ ở ữ ộ ớ
đi n g i la đi n môi.ệ ọ ệ
Người ta thường dùng gi y, g m, mica, gi y t m hóa ch t làm ch t đi n ấ ố ấ ẩ ấ ấ ệ
môi và t đi n cũng đụ ệ ược phân lo i theo tên g i c a các ch t đi n môi này ạ ọ ủ ấ ệ
nh T gi y, T g m, T hóa.ư ụ ấ ụ ố ụ
Trang 192.2 Hình dáng c a t đi n: ủ ụ ệ
Hình dáng c a t hóaủ ụ
Hình dáng c a t g mủ ụ ố
2.3 Đi n dung, đ n v , va ký hi u c a t đi n: ệ ơ ị ệ ủ ụ ệ
Đi n dung: ệ Là đ i lạ ượng nói lên kh năng tích đi n trên hai b n c c ả ệ ả ự
c a t đi n, đi n dung c a t đi n ph thu c vào di n tích c a b n ủ ụ ệ ệ ủ ụ ệ ụ ộ ệ ủ ả
c c, v t li u làm ch t đi n môi và kho ng cách gi a hai b n c c theo ự ậ ệ ấ ệ ả ữ ả ựcông th c:ứ
Trong đó C: là đi n dung t đi n, đ n v là Fara(F)ệ ụ ệ ơ ị : Là h ng s đi n môi c a l p cách đi n
d: là chi u dày c a l p cách đi n.ề ủ ớ ệS: là di n tích b n c c c a t đi n.ệ ả ự ủ ụ ệ
Trang 20 Đ n v đi n dung c a t : ơ ị ệ ủ ụ Đ n v là Fara (F), 1Fara là r t l n do đó ơ ị ấ ớ
trong th c t thự ế ường dùng các đ n v nh nh MicroFara , NanoFra ơ ị ỏ ư((nF), PicoFara (pF)
1 Fara = 1.000.000 = 1.000.000.000 nF = 1.000.000.000.000 pF
Trang 21Cách đ c : L y hai ch s đ u nhân v i 10ọ ấ ữ ố ầ ớ (Mũ s th 3 ) ố ứ
Ví d t g m bên ph i hình nh trên ghi 474K nghĩa là ụ ụ ố ả ảGiá tr = 47x 10ị 4 = 470000 p ( L y đ n v là pico6 Fara)ấ ơ ị
= 470 nF = 0,47
Ch K ho c J cu i là ch sai s 5% hay 10% c a tữ ặ ở ố ỉ ố ủ ụ
đi n.ệ2.5 Ph ươ ng pháp ki m tra t đi n: ể ụ ệ
Đo ki m tra t gi y và g mể ụ ấ ố
Kh
T t t ) kim ụ ốphóng lên m t ộchút r i tr v ồ ở ề
v trí cũ . ( L uị ư
ý các t nh ụ ỏquá < 1nF thì kim s không ẽphóng n p)ạ
L u ý: ưkhi đo ki m tra t gi y ho c t g m ta ph i đ đ ng h ể ụ ấ ặ ụ ố ả ể ồ ồ ởthang x1K ho c x10K , và ph i đ o chi u kim đ ng h vài Ω ặ Ω ả ả ề ồ ồ
l n khi đo.ầ
Đo ki m tra t hóa: ể ụ Đ ki m tra t hóa, ta thể ể ụ ường so sánh đ phóng ộ
n p c a t v i m t t còn t t có cùng đi n dung.ạ ủ ụ ớ ộ ụ ố ệ
Trang 22Đ ki m ể ểtra t hóa C2 có tr s 100 có b gi m đi n dung hay không, ta ụ ị ố ị ả ệdùng t C1 còn m i có cùng đi n dung và đo so sánh.ụ ớ ệ
Đ đ ng ể ồ
h thang t x1 đ n x100 (đi n dung càng l n thì đ thang ồ ở ừ Ω ế Ω ệ ớ ểcàng th p)ấ
Đo vào hai t và so sánh đ phóng n p, khi đó ta đ o chi u que đo vài ụ ộ ạ ả ề
l n.ầ
N u hai ế
t phóng n p b ng nhau là t c n ki m tra còn t t, trên ta ụ ạ ằ ụ ầ ể ố ở
th y t C2 phóng n p kém h n do đó t C2 trên đã b khô.ấ ụ ạ ơ ụ ở ị
Trường
h p kim lên mà không tr v là t đã b dò.ợ ở ề ụ ịChú ý: N u ki m tra t đi n tr c ti p trên m ch , ta c n ph i hút r ng ế ể ụ ệ ự ế ở ạ ầ ả ỗ
m t chân t kh i m ch in, sau đó ki m tra nh trên.ộ ụ ỏ ạ ể ư
Trang 23T đi n m c n i ti pụ ệ ắ ố ế T đi n m c song songụ ệ ắ
T đi n m c song song:ụ ệ ắ
Các t đi n m c song song thì có đi n dung tụ ệ ắ ệ ương đương
b ng t ng đi n dung c a các t c ng l i .ằ ổ ệ ủ ụ ộ ạ
Ứng d ng c a t đi n: ụ ủ ụ ệ T đi n đụ ệ ượ ử ục s d ng r t nhi u trong k ấ ề ỹ
thu t đi n và đi n t , trong các thi t b đi n t , t đi n là m t linh ậ ệ ệ ử ế ị ệ ử ụ ệ ộ
ki n không th thi u đệ ể ế ược.M i m ch đi n, t đ u có m t công d ng ỗ ạ ệ ụ ề ộ ụ
nh t đ nh nh truy n d n tín hi u, l c nhi u, l c đi n ngu n, t o dao ấ ị ư ề ẫ ệ ọ ễ ọ ệ ồ ạ
N u : K > 1 bi n th tăng th ( vào th p ra cao)ế ế ế ế ấ
K < 1 bi n th gi m th ( vào cao ra th p )ế ế ả ế ấ
Bi n th thông d ng: ế ế ụ lo i bi n th thạ ế ế ường g p hi n nay nh t là bi n th ặ ệ ấ ế ếngu n có nhi u kích c khác nhau cho ra các đi n th thông d ng nh 3V, ồ ề ỡ ệ ế ụ ư6V, 9V, 12V,……
Trang 24Ngoài ra còn tùy theo công d ng mà ta có bi n th âm, bi n th đ o pha và ụ ế ế ế ế ả
bi n th đ o xung.ế ế ả
4 DIODE:
4.1 Diode bán d n: ẫ
Ti p giáp P – N và c u t o c a Diode bán d n .ế ấ ạ ủ ẫ
Khi đa co đ̃ ́ ược hai chât ban đân la P va N, nêu ghep hai chât ban dân theo môt́ ́ ̃ ̀ ̀ ́ ́ ́ ́ ̃ ̣ tiêp giap P – N ta đ́ ́ ược môt Diode, tiêp giap P – N co đăc điêm: Tai bê măt ̣ ́ ́ ́ ̣ ̉ ̣ ̀ ̣tiêp xuc, cac điên t d th a trong ban dân N khuyêch tan sang vung ban dân ́ ́ ́ ̣ ử ư ừ ́ ̃ ́ ́ ̀ ́ ̃
P đê lâp vao cac lô trông=> tao thanh môt l p Ion trung hoa vê điên => l p Ion̉ ́ ̀ ́ ̃ ́ ̣ ̀ ̣ ớ ̀ ̀ ̣ ớ nay tao thanh miên cach điên gi a hai chât ban dân.̀ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ữ ́ ́ ̃
Môi tiêp xuc P – N ́ ́ ́
Trang 25 Phương phap đo kiêm tra Diode:́ ̉
Đo kiêm tra Diodẻ
Đăt đông hô thang x1 , đăt hai que đo vao hai đâu Diode, nêu:̣ ̀ ̀ở Ω ̣ ̀ ̀ ́
Đo chiêu thuân que đen vao Anôt, que đ vào Katôt => kim lên, đ o chi ù ̣ ̀ ỏ ả ề
đo kim không lên là => Diode t t.ố
N u đo c hai chi u kim lên = 0 => là Diode b ch p.ế ả ề Ω ị ậ
N u đo thu n chi u mà kim không lên => là Diode b đ t.ế ậ ề ị ứ
N u đ thang 1K mà đo ngế ể Ω ược vào Diode kim v n lên m t chút là ẫ ộDiode b dò.ị
Ứng d ng c a Diode bán d n:ụ ủ ẫ
Do tính ch t d n đi n m t chi u nên Diode thấ ẫ ệ ộ ề ường đượ ử ục s d ng trong các
m ch ch nh l u ngu n xoay chi u thành m t chi u, các m ch tách sóng, ạ ỉ ư ồ ề ộ ề ạ
m ch gim áp phân c c cho transistor ho t đ ng. Trong m ch ch nh l u Diodeạ ự ạ ộ ạ ỉ ư
có th để ược tích h p thành Diode c u có d ng:ợ ầ ạ
Diode c u trong m ch ch nh l u đi n xoay chi uầ ạ ỉ ư ệ ề
Trang 264.2 Các lo i Diode: ạ
Diode Zener:
Diode Zener có c u t o tấ ạ ương t Diode thự ường nh ng có hai l p bán ư ớ
d n P – N ghép v i nhau, Diode Zener đẫ ớ ượ ức ng d ng trong ch đ ụ ế ộphân c c ngự ược, khi phân c c thu n Diode Zener nh Diode thự ậ ư ường
nh ng khi phân c c ngư ự ược Diode Zener s gim l i m t m c đi n áp c ẽ ạ ộ ứ ệ ố
đ nh b ng giá tr ghi trên diode.ị ằ ị
Hình dáng Diode Zener ( Dz )
Diode thu quang. ( Photo Diode ):
Diode thu quang ho t đ ng ch đ phân c c ngh ch, v diode có m t ạ ộ ở ế ộ ư ị ỏ ộ
mi ng th y tinh đ ánh sáng chi u vào m i P – N , dòng đi n ngế ủ ể ế ố ệ ược qua diode t l thu n v i cỷ ệ ậ ớ ường đ ánh sáng chi u vào diode.ộ ế
Ký hi u c a Photo Diodeệ ủ
Diode phát quang ( Light Emiting Diode: LED ):
Diode phát quang là Diode phát ra ánh sáng khi được phân c c thu n, ự ậ
đi n áp làm vi c c a LED kho ng 1,7 => 2,2 V ; dòng qua LED kho ngệ ệ ủ ả ả
t 5mA => 20mA.ừ
Trang 27 Diode Varicap ( Diode bi n dung):ế
Diode bi n dung là Diode có đi n dung nh t đi n, và đi n dung bi n ế ệ ư ụ ệ ệ ế
đ i khi ta thay đ i đi n áp ngổ ổ ệ ược đ t vào Diode.ặ
Diode xung:
Trong các b ngu n xung thì đ u ra c a bi n áp xung, ta ph i dùng ộ ồ ở ầ ủ ế ảDiode xung đ ch nh l u. Diode xung là diode làm vi c t n s cao ể ỉ ư ệ ở ầ ốkho ng vài ch c KHz, diode n n đi n thông thả ụ ắ ệ ường không th thay th ể ếvào v trí diode xung đị ược, nh ng ngư ượ ạc l i diode xung có th thay th ể ếcho v trí diode thị ường, diode xung có giá thành cao h n diode thơ ường nhi u l n.ề ầ
V đ c đi m, hình d ng thì Diode xung không có gì khác bi t v i ề ặ ể ạ ệ ớDiode thường, tuy nhiên Diode xung thường có vòng đánh d u đ t nét ấ ứ
ho c đánh d u b ng hai vòng.ặ ấ ằ
Ký hi u c a Diode xungệ ủ
Diode tách sóng:
Là lo i Diode nh , v b ng th y tinh và còn g i là diode ti p đi m vì ạ ỏ ỏ ằ ủ ọ ế ể
m t ti p xúc gi a hai ch t bán d n P – N t i m t đi m đ tránh đi n ặ ế ữ ấ ẫ ạ ộ ể ể ệ
Trang 28dung ký sinh. Diode tách sóng thường dùng trong các m ch cao t n đ ạ ầ ểtách sóng tín hi u.ệ
g m ba l p bán d n ghép v i nhau hình thành hai m i ti p giáp P – N, ồ ớ ẫ ớ ố ế
n u ghép theo th t PNP ta đế ứ ự ược Transistor thu n, n u ghép theo th tậ ế ứ ự NPN ta được Transistor ngược. V phề ương di n c u t o Transistor ệ ấ ạ
tương đương v i hai Diode đ u ngớ ấ ược chi u nhau.ề
C u t o Transistorấ ạ
Trang 29Hai l p bán d n bên ngoài đớ ẫ ược n i ra thành c c phát ( Emitter) vi tố ự ế
t t là E, và c c thu hay c c góp ( Collector) vi t t t là C, vùng bán d nắ ự ự ế ắ ẫ
E và C có cùng lo i bán d n ( lo i N hay P ) nh ng có kích thạ ẫ ạ ư ước và
n ng đ t p ch t khác nhau nên không hoán v cho nhau đồ ộ ạ ấ ị ược
5.2 Ký hi u và hình d ng c a Transistor: ệ ạ ủ
th p h n.ấ ơ
Trang 30 Transistor do M s n xu t: ỹ ả ấ thường ký hi u là 2N… Ví d : 2N3055,ệ ụ
2N4073 vv…
Transistor do Trung Qu c s n xu t:ố ả ấ
B t đ u b ng s 3, ti p theo là hai ch cái. Ch cái th nh t cho bi tắ ầ ằ ố ế ữ ữ ứ ấ ế
lo i bóng: Ch A và B là bóng thu n, C và D là bóng ngạ ữ ậ ược, ch thữ ứ hai cho bi t đ c đi m: X và P là bóng âm t n, A và G là bóng cao t n.ế ặ ể ầ ầ Các ch s sau ch th t s n ph m.ữ ố ở ỉ ứ ự ả ẩ
Ví d : 3CP25, 3AP20 vv…ụ
5.3 Cách xác đ nh chân B,C,E c a Transister ị ủ
V i các lo i Transistor công su t nhớ ạ ấ ỏ thì th t trong C và B tùyứ ự
theo bóng c a nủ ước nào s n xu t, nh ng chân E luôn bên trái n u taả ấ ư ở ế
đ Transistor nh hình dể ư ưới
N u là Transistor do Nh t s n xu t: Ví d : Transistor C828, A564 thìế ậ ả ấ ụ
chân C gi a, chân B bên ph i.ở ữ ở ả
N u là Transistor Trung Qu c s n xu t thì chân B gi a, chân C ế ố ả ấ ở ữ ở
bên ph i.ả
Tuy nhiên m t s Transistor độ ố ượ ảc s n xu t nhái thì không theo th tấ ứ ự
này đ bi t chính xác ta dùng phể ế ương pháp đo b ng đ ng h v nằ ồ ồ ạ năng
Trang 31Transistor công su t nhấ ỏ
V i lo i Transistor công su t l nớ ạ ấ ớ ( nh hình dư ưới) thì h u h t đ uầ ế ề
có chung th t chân là : Bên trái là c c B, gi a là c c C và bên ph iứ ự ự ở ữ ự ả
là c c E.ự
Đo xác đ nh chân B và C:ị
Đ đ ng h thang x1 , đ t c đ nh m t que đo vào t ng chân, queể ồ ồ Ω ặ ố ị ộ ừ kia chuy n sang hai chân còn l i, n u kim lên b ng nhau thì chân cóể ạ ế ằ que đ t c đ nh là chân B, n u que đ ng h c đ nh là que đen thìặ ố ị ế ồ ồ ố ị Transistor ngược, là que đ là Transistor thu n.ỏ ậ
5.4 Ph ươ ng pháp ki m tra Transistor: ể
Dòng đi n c c đ i:ệ ự ạ là dòng đi n gi i h n c a Transistor, vệ ớ ạ ủ ượt qua
dòng gi i h n này Transistor s b h ng.ớ ạ ẽ ị ỏ
Đi n áp c c đ i:ệ ự ạ là đi n áp gi i h n c a Transistor đ t vào c c CE,ệ ớ ạ ủ ặ ự
Trang 32 T n s c t:ầ ố ắ là t n s gi i h n mà Transistor làm vi c bình thầ ố ớ ạ ệ ường,
vượt quá t n s này thì đ khuy ch đ i c a Transistor b gi m.ầ ố ộ ế ạ ủ ị ả
H s khu ch đ i:ệ ố ế ạ là t l bi n đ i c a dòng Iỷ ệ ế ổ ủ CE l n g p bao nhiêuớ ấ
l n dòng Iầ BE
Công su t c c đ i:ấ ự ạ khi ho t đ ng Transistor tiêu tán m t công su t Pạ ộ ộ ấ
= UCE ICE. N u công su t này vế ấ ượt quá công su t c c đ i c aấ ự ạ ủ Transistor thì Transistor s b h ng.ẽ ị ỏ
Bài 3: K THU T HÀN Ỹ Ậ
Trang 33 N m đắ ược phương pháp hàn và s d ng m hàn. Th c hành các m iử ụ ỏ ự ố hàn c b n đúng thao tác kĩ thu t.ơ ả ậ
Th c hi n các m i hàn đ t yêu c u v kĩ thu t và th m m ự ệ ố ạ ầ ề ậ ẩ ỹ
1 Cách s d ng m hàn: ử ụ ỏ
o Ki m tra đ u m hàn, n u l ng b t l i vít, ki m tra dây c p đi n choể ầ ỏ ế ỏ ắ ạ ể ấ ệ
m hàn.ỏ
o Dùng gi y nhám nhuy n làm s ch đ u m hàn.ấ ễ ạ ầ ỏ
o C p đi n cho m hàn sau đó xi chì lên đ u m hàn khi m hàn đã đấ ệ ỏ ầ ỏ ỏ ủ
nóng
o N u ch a s d ng ngay thì ph i gác m hàn lên giá gác m hàn.ế ư ử ụ ả ỏ ỏ
o Đ i v i m hàn thố ớ ỏ ường tránh làm r i hay va ch m m nh, có th làmơ ạ ạ ể
v s cách đi n ho c đ t dây đi n tr nhi t làm m hàn h ỡ ứ ệ ặ ứ ệ ở ệ ỏ ư
o Đ i v i m hàn súng, không đố ớ ỏ ượ ấc n nút liên t c quá lâu, bi n áp quaụ ế
nhi t cháy bi n áp hay t thông t n bi n áp r t m nh s gây tác h iệ ế ừ ả ở ế ấ ạ ẽ ạ
x u đ n các linh ki n bán d n.ấ ế ệ ẫ
2 Quy trình th c hi n m t m i hàn n i: ự ệ ộ ố ố
M t m i hàn n i đ t yêu c u kĩ thu t n u nó ti p xúc t t v đi n, b n ch cộ ố ố ạ ầ ậ ế ế ố ề ệ ề ắ
v c , nh g n v kích thề ơ ỏ ọ ề ước và tròn láng v hình th c. Quy trình th c hi nề ứ ự ệ
nh sau:ư
Bước 01: X lý s ch t i đi m c n hàn n i, dùng dao hay gi y nhám c oử ạ ạ ể ầ ố ấ ạ
s ch l p oxy hóa b m t t o hai đi m c n hàn n i.ạ ớ ề ặ ạ ể ầ ố
Bước 02: Xi chì dùng m hàn gia nhi t t i đi m v a x lý, r i tránh phỏ ệ ạ ể ừ ử ồ ủ
m t l p chì m ng. L u ý n u bộ ớ ỏ ư ế ước 1 làm không t t thì xi chì s không dính.ố ẽ
Trang 34Bước 03: Hàn n i đ t hai đi m c n hàn n i ti p xúc v i nhau. n đ u mố ặ ể ầ ố ế ớ Ấ ầ ỏ hàn sát c hai v t c n hàn đ gia nhi t r i đ a chì vào đi m c n hàn. Dâyả ậ ậ ể ệ ồ ư ể ầ chì hàn ch y l ng và bao ph kín đi m hàn, l y m hàn và dây chì hàn theoả ỏ ủ ể ấ ở hai hướng khác nhau.
3 Hàn n i dây d n có ba ph ố ẫ ươ ng pháp:
o Hàn đ u dây d n hay hàn ghép đ nh: m i hàn khó th c hi n và có đầ ẫ ỉ ố ự ệ ộ
b n c kém.ề ơ
o Hàn ghép hai dây song song: kho ng cách giao nhau ng n nh t nênả ắ ấ
ch n 5mm khi kho ng cách quá dài dây n i s b võng cong khó x pọ ả ố ẽ ị ế song song
o Hàn ghép đ t vuông góc: đây là phặ ương pháp hàn có đ b n c ch cộ ề ơ ắ
nh t thấ ường đượ ử ục s d ng trong th c t ự ế
4 K thu t tháo ráp linh ki n t m ch in: ỹ ậ ệ ừ ạ
4.1 K thu t tháo m i hàn: ỹ ậ ố
Bước 01: Xác đ n đ i tị ố ượng tháo g : linh ki n, dây, jack …ở ệ
Trang 35Bước 09: Ki m tra m i hàn: đ bóng, đ ch c, ch m dính c h c, kíchể ố ộ ộ ắ ạ ơ ọ
thước m i hàn đo ch m m ch v i các v trí xung quanh.ố ạ ạ ớ ị
Bước 07: Th c hi n thao tác hàn.ự ệ
Bước 08: Làm ngu i m i hàn.ộ ố
Bước 09: Ki m tra m i hàn: đ bóng, đ ch c, ch m dính c h c, kíchể ố ộ ộ ắ ạ ơ ọ
thước m i hàn, đo m ch v i v trí xung quanh…ố ạ ớ ị
Trang 36Bài 4: THI T K M CH IN – TH C HÀNH Ế Ế Ạ Ự
M CH NGU N N ÁP Ạ Ồ Ổ
M c đích yêu c u: ụ ầ
Giúp h c viên n m đọ ắ ược các quy t c trong quy trình th c hành thi t ắ ự ế
k m ch in ngâm r a m ch in ế ạ ử ạ
Thi t k sao cho b trí linh ki n h p lí, các đế ế ố ệ ợ ường m ch in th ng ạ ẳ
m nh các đả ường m ch in giao nhau ph i vuông góc nhau.ạ ả
Giúp h c viên n m b t đọ ắ ắ ượ ưc u và nhược đi m c a s n ph m làm ể ủ ả ẩ
ra. Trước m t bài h c ph c v cho đ án t t nghi p khác nhau c a ắ ọ ụ ụ ồ ố ệ ủ