Báo cáo thực tập tốt nghiệp tại Công ty cổ phần nhiệt điện Phả Lại đã trình bày cụ thể cấu tạo các thiết bị chính và thiết bị phụ của hệ thống nhiệt, đặc tính nhiệt trong vận hành các thiết bị lò – máy dây chuyền 2. Với các bạn chuyên ngành Điện thì đây là tài liệu hữu ích.
Trang 1th c t p t t nghi p t i Công ty c ph n nhi t đi n Ph L i dự ậ ố ệ ạ ổ ầ ệ ệ ả ạ ướ ự ướ i s h ng
d n c a th y giáo Nguy n Qu c Uy. Sau th i gian tr c ti p theo dõi, th c t pẫ ủ ầ ễ ố ờ ự ế ự ậ quá trình v n hành h th ng t i dây chuy n 2 c a nhà máy, đậ ệ ố ạ ề ủ ượ ực s ch b o t nỉ ả ậ tình c a th y giáo và các k thu t viên c a công ty, b n thân em đã tích lũyủ ầ ỹ ậ ủ ả
được nh ng ki n th c c b n nh t v c u t o c a các thi t b , quy trình v nữ ế ứ ơ ả ấ ề ấ ạ ủ ế ị ậ hành c a h th ng nhi t đi n dây chuy n 2, qua đó giúp em hi u sâu h n n aủ ệ ố ệ ệ ề ể ơ ữ
nh ng ki n th c đã đữ ế ứ ược h c t i nhà trọ ạ ường
Sau khi công vi c th c t p k t thúc, em đã hoàn thành đệ ự ậ ế ược b n báo cáoả chi ti t quá trình th c t p t t nghi p t i Công ty c ph n nhi t đi n Ph L i.ế ự ậ ố ệ ạ ổ ầ ệ ệ ả ạ Trong b n báo cáo này, em đã trình bày c th c u t o các thi t b chính và thi tả ụ ể ấ ạ ế ị ế
b ph c a h th ng nhi t, đ c tính nhi t trong v n hành các thi t b Lò – Máyị ụ ủ ệ ố ệ ặ ệ ậ ế ị dây chuy n 2. M c dù r t c n th n nh ng ch c ch n b n báo cáo c a em sề ặ ấ ẩ ậ ư ắ ắ ả ủ ẽ không th tránh kh i nh ng sai sót. Em r t mong để ỏ ữ ấ ược nh n nh ng l i góp ýậ ữ ờ
c a th y giáo đ b n báo cáo c a em đủ ầ ể ả ủ ược hoàn ch nh h n.ỉ ơ
Em xin g i l i c m n chân thành đ n th y giáo Nguy n Qu c Uy và cácử ờ ả ơ ế ầ ễ ố
k thu t viên c a Công ty c ph n nhi t đi n Ph L i đã luôn giúp đ em trongỹ ậ ủ ổ ầ ệ ệ ả ạ ỡ
su t th i gian th c t p, đ em có th hoàn thành b n báo cáo th c t p t tố ờ ự ậ ể ể ả ự ậ ố nghi p c a mình m t cách t t nh t.ệ ủ ộ ố ấ
Hà N i, ngày 02 tháng 10 năm 2014ộ
Sinh viên báo cáo
Vũ An Đ cứ
Trang 2M C L C Ụ Ụ
I. T ng quan v Công ty c ph n nhi t đi n Ph L i ổ ề ổ ầ ệ ệ ả ạ
1.1. V trí đ a lý và l ch s xây d ngị ị ị ử ự
Công ty c ph n nhi t đi n Ph L i, ti n thân là nhà máy nhi t đi n Phổ ầ ệ ệ ả ạ ề ệ ệ ả
L i, n m trên đ a ph n Phạ ằ ị ậ ường Ph L i – Th xã Chí Linh – T nh H i Dả ạ ị ỉ ả ương, cách Hà N i 56km v phía B c, sát độ ề ắ ường qu c l 18 và t ng n sông Tháiố ộ ả ạ Bình. V trí này có c đị ả ường s t, đắ ường sông và đường b n i li n nhà máy v iộ ố ề ớ vùng than Qu ng Ninh, giúp cho nhà máy luôn ch đ ng v ngu n nhiên li uả ủ ộ ề ồ ệ chính là than và đ ti t gi m t i đa chi phí v n chuy n. Nhi t đi n Ph L iể ế ả ố ậ ể ệ ệ ả ạ
Trang 3Dây chuy n 1 c a nhà máy đề ủ ược kh i công xây d ng ngày 17/05/1980ở ự
nh s giúp đ c a Đ ng, Chính ph và nhân dân Liên Xô. Sau ba năm lao đ ngờ ự ỡ ủ ả ủ ộ
mi t mài sáng t o cùng các chuyên gia Liên Xô, t máy s 1 đã đệ ạ ổ ố ược hoàn thành. Đ ng chí Đ Mồ ỗ ười, lúc đó v i cớ ương v Phó ch t ch h i đ ng Bị ủ ị ộ ồ ộ
trưởng, đã cùng v i đ ng chí Anđêep, Phó ch t ch th nh t h i đ ng Bớ ồ ủ ị ứ ấ ộ ồ ộ
trưởng Liên Xô, đã cùng c t băng khánh thành trong ni m hân hoan c a toànắ ề ủ công trường và nhân dân c nả ước. Ba năm sau, l n lầ ượt các t máy khác đổ ượ choàn thành và hòa vào lưới đi n qu c gia. Ngày 17/05/1986, toàn b các h ngệ ố ộ ạ
m c công trình nhà máy nhi t đi n Ph L i giai đo n 1 đụ ệ ệ ả ạ ạ ược hoàn t t v i côngấ ớ
su t thi t k 440MW, g m 4 t Tuabin – Máy phát và 8 lò h i theo kh i 2 Lò –ấ ế ế ồ ổ ơ ố
1 Máy, m i t máy có công su t 110MW. Dòng đi n t Ph L i tr thànhỗ ổ ấ ệ ừ ả ạ ở ngu n năng lồ ượng m i, góp ph n đ a đ t nớ ầ ư ấ ước thoát kh i cu c kh ng ho ngỏ ộ ủ ả thi u đi n vào cu i nh ng năm 1990 và ph c v công cu c đ i m i di n raế ệ ố ữ ụ ụ ộ ổ ớ ễ ngay sau đó
Sau nh ng năm đ i m i, n n kinh t Vi t Nam phát tri n m nh m , đ iữ ổ ớ ề ế ệ ể ạ ẽ ờ
s ng ngố ười dân được nâng cao, m c tiêu đi n khí hóa, công nghi p hóa và hi nụ ệ ệ ệ
đ i hóa đ t nạ ấ ước đ t ra ngày càng gay g t. T ng công ty Đi n l c Vi t Namặ ắ ổ ệ ự ệ quy t đ nh đ u th u qu c t d án xây d ng nhà máy nhi t đi n Ph L i giaiế ị ấ ầ ố ế ự ự ệ ệ ả ạ
đo n 2 b ng ngu n v n vay ODA c a ngân hàng h p tác qu c t Nh t B nạ ằ ồ ố ủ ợ ố ế ậ ả GDIC. Ngày 08/06/1998, nhà máy nhi t đi n Ph L i 2 đệ ệ ả ạ ược kh i công xâyở
d ng trên m t b ng còn l i phía đông nhà máy. Công ty MITSUI c a Nh tự ặ ằ ạ ở ủ ậ
B n đã trúng th u làm ch đ u t xây d ng, cùng các nhà th u ph là nh ngả ầ ủ ầ ư ự ầ ụ ữ
đ n v thi công có uy tín và kinh nghi m qu c t thi công dày d n nhơ ị ệ ố ế ặ ư Sumitomo, hyundai, lilama… Nhà máy nhi t đi n Ph L i 2 g m hai t h p Lòệ ệ ả ạ ồ ổ ợ
h i – Tuabin – Máy phát, m i t máy 300MW v i s đ 1 Lò – 1 Máy, t ngơ ỗ ổ ớ ơ ồ ổ công su t thi t k c a dây chuy n 2 là 600MW. Toàn b h th ng thi t b dâyấ ế ế ủ ề ộ ệ ố ế ị chuy n công ngh đề ệ ược đ t hàng đ ng b t nh ng nhà ch t o uy tín c a thặ ồ ộ ừ ữ ế ạ ủ ế
gi i nh General Electronic,Mitsubishi, Siemens, ADB… Sau 4 năm tri n khai,ớ ư ể hàng v n mét kh i đ t đá đạ ố ấ ược b c đi, hàng v n mét kh i bê tông đố ạ ố ược đổ
xu ng, cùng hàng tri u ngày công dãi n ng d m m a, k t c u h t ng đã hoànố ệ ắ ầ ư ế ấ ạ ầ thành, máy móc thi t b lúc này m i đế ị ớ ược mang v và b t đ u thi công l p đ t.ề ắ ầ ắ ặ
Trang 4Đ n ngày 28/12/2002, t máy s 5 đế ổ ố ược bàn giao, và ngày 14/03/2003, nhà th uầ hoàn thành bàn giao t máy s 6, k t đó nhà máy nhi t đi n Ph L i có t ngổ ố ể ừ ệ ệ ả ạ ổ công su t 1040MW. V i thi t b hi n đ i, đấ ớ ế ị ệ ạ ược thi t k và xây d ng đáp ngế ế ự ứ tiêu chu n qu c t v b o v môi trẩ ố ế ề ả ệ ường, tr thành nhà máy nhi t đi n ch yở ệ ệ ạ than l n nh t Vi t Nam và c khu v c Đông Nam Á.ớ ấ ệ ả ự
1.2. Phân b l c lố ự ượng k thu t c a nhà máyỹ ậ ủ
Các phòng ban và các phân xưởng ch u s ch đ o chung c a giám đ cị ự ỉ ạ ủ ố nhà máy. Phó giám đ c k thu t v n hành ch đ o kh i v n hành, Phó giám đ cố ỹ ậ ậ ỉ ạ ố ậ ố
k thu t s a ch a ch đ o kh i s a ch a và đ i tu. Vi c đi u hành tr c ti pỹ ậ ử ữ ỉ ạ ố ử ữ ạ ệ ề ự ế
s n xu t hàng ngày do các trả ấ ưởng ca c a nhà máy ch đ o. Các phòng ban liênủ ỉ ạ quan là Phòng k ho ch – V t t , Phòng k thu t, Phòng hành chính, Phòng tàiế ạ ậ ư ỹ ậ
v , Phòng t ch c, Phòng B o v C u h a. Các phân xụ ổ ứ ả ệ ứ ỏ ưởng trong nhà máy
đ m nh n các công vi c s n xu t ho c s a ch a.ả ậ ệ ả ấ ặ ử ữ
Người đi u hành cao nh t trong m t ca là trề ấ ộ ưởng ca, dưới trưởng ca là các trưởng kíp: Lò máy, Đi n – ki m nhi t, Nhiên li u, Hóa. Dệ ể ệ ệ ưới các trưở ngkíp là các tr c ban theo ch c danh.ự ứ
Trang 5Dây chuy n 2 nhà máy nhi t đi n Ph L i có t ng công su t thi t k làề ệ ệ ả ạ ổ ấ ế ế 600MW, g m hai t h p Lò h i – Tuabin – Máy phát, m i t máy có công su tồ ổ ợ ơ ỗ ổ ấ 300MW.
Nhiên li u chính là than antraxite t 5 m than khác nhau đệ ừ ỏ ược tr n l nộ ẫ theo 1 t l nh sau: Than C m Ph + Hòn Gai là 40 %, than M o Khê + Tràngỉ ệ ư ẩ ả ạ
B ch là 40 %, than Vàng Danh là 20 %. Đ c tính k thu t c a than nh sau:ạ ặ ỹ ậ ủ ư
11 Nhi t tr caoệ ị Qc 5080 Kcal/kg
12 Nhi t tr th p làm vi cệ ị ấ ệ Qtlv 4950 Kcal/kg
13 H s nghi nệ ố ề HGI 66
15 T tr ngỷ ọ 1,05 t/h
Trang 62.2. Lò h i và các thi t b phơ ế ị ụ
2.2.1. Lò h iơ
Lò h i dây chuy n 2 nhà máy nhi t đi n Ph L i thu c lo i lò h i 1 baoơ ề ệ ệ ả ạ ộ ạ ơ
h i, tu n hoàn t nhiên, thông gió cân b ng, th i x đáy lò ki u ơ ầ ự ằ ả ỉ ể ướt, quá nhi tệ trung gian 1 c p và áp su t h i m i dấ ấ ơ ớ ướ ớ ại t i h n. Lò h i đơ ược thi t k đ đ tế ế ể ố than b t v i h th ng phun than tr c ti p (không có kho than b t trung gian vàộ ớ ệ ố ự ế ộ các máy c p than b t), than đấ ộ ược phun vào trong lò và cháy có ng n l a hìnhọ ử
ch W. Lò h i đữ ơ ược chia làm 2 nhánh h i quá nhi t (h i m i) và hai nhánhơ ệ ơ ớ khóigió. Trong v n hành có th tách m t nhánh khói gió ra s a ch a và m iậ ể ộ ử ữ ỗ nhánh khói gió có th đáp ng để ứ ược 60% t i lò đ nh m c.ả ị ứ
Đ c tính k thu t c a lò h i ph t i c c đ i và đ nh m c nh sau:ặ ỹ ậ ủ ơ ở ụ ả ự ạ ị ứ ư
6 L u lư ượng h i quá nhi t trung gianơ ệ t/h 814,86 776,9
7 Áp su t h i vào b quá nhi t trung gianấ ơ ộ ệ kg/cm2 44,81 42,818
Nhi t đ h i vào b quá nhi t trung ệ ộ ơ ộ ệ
9 Áp su t h i ra b quá nhi t trung gianấ ơ ộ ệ kg/cm2 42,71 40,71
10 Nhi t đ h i ra b quá nhi t trung gianệ ộ ơ ộ ệ oC 541 541
11 Áp su t nấ ướ ấc c p vào b hâm nộ ước kg/cm2 192,8 190,7
Trang 7n m ngang sau đó đằ ược gió nóng c p 1 s y và th i vào lò. Than b t trấ ấ ổ ộ ước khi vào lò được s y đ n m t nhi t đ nh t đ nh thì khi vào lò th i gian gia nhi tấ ế ộ ệ ộ ấ ị ờ ệ cho h t than b t đ n đi m nhi t đ t b c cháy c a h t than s ng n đi, nghĩaạ ộ ế ể ệ ộ ự ố ủ ạ ẽ ắ
là than b t cháy nhanh, d cháy và nh th s kéo dài th i gian cháy c a h tắ ễ ư ế ẽ ờ ủ ạ than trong lò làm cho h t than cháy ki t.ạ ệ
D u FO đầ ượ ử ục s d ng đ kh i đ ng lò, n đ nh khi cháy kém và h trể ở ộ ổ ị ỗ ợ khi phát < 60% t i đ nh m c (180 MW) và khi ng ng lò bình thả ị ứ ừ ường ho c khiặ
kh i đ ng và ng ng máy nghi n. Các lo i d u FO có th s d ng đở ộ ừ ề ạ ầ ể ử ụ ược là d uầ
s 4, s 5, s 6 theo quy đ nh phân c p c a ASTM. Khi ch đ t d u, có th nângố ố ố ị ấ ủ ỉ ố ầ ể công su t lò h i t i 30 % ph t i đ nh m c. D u FO đấ ơ ớ ụ ả ị ứ ầ ược b m t b d trơ ừ ể ự ữ
đ n lò và s y nóng đ n nhi t đ thi t k b ng h i t dùng đ đ m b o v đế ấ ế ệ ộ ế ế ằ ơ ự ể ả ả ề ộ
nh t đ ng h c, d hoá mù và d b t cháy. Luôn luôn có m t lớ ộ ọ ễ ễ ắ ộ ượng d u tu nầ ầ hoàn quanh lò k c khi lò v n hành ch đ bình thể ả ậ ở ế ộ ường nh m đ m b o choằ ả ả
có d u nóng s n sàng c p đ n vòi đ t đ đ t ngay b t c khi nào c n thi t.ầ ẵ ấ ế ố ể ố ấ ứ ầ ế
Lượng d u h i không đ t s đầ ồ ố ẽ ược quay v b ch a d u và đề ể ứ ầ ược làm mát trướ ckhi vào b Nh v y luôn có m t vòng tu n hoàn d u FO khép kín t b d uể ư ậ ộ ầ ầ ừ ể ầ
đ n lò và v b d u trong m i ch đ v n hành c a t máy.ế ề ể ầ ọ ế ộ ậ ủ ổ
Đ c tính k thu t c a d u nh sau:ặ ỹ ậ ủ ầ ư
TT Ch tiêu ch t lỉ ấ ượng Đ n vơ ị Tr sị ố
1 Nhi t tr caoệ ị kcal/kg 10.000 ÷ 10.600
Trang 8t o thành vai lò, phía dạ ướ ại t o thành các ph u l nh. Phía trên bu ng đ t, các dànễ ạ ồ ố
ng sinh h i t ng sau phía trên t o thành ph n l i khí đ ng g i là mũi lò. Trên
b m t ng sinh h i vùng r ng c a bu ng đ t t dề ặ ố ơ ộ ủ ồ ố ừ ưới vai lò t i đ u ph u l nhớ ầ ễ ạ
được g n g ch ch u nhi t t o thành vùng đai đ t nh m m c đích nâng cao nhi tắ ạ ị ệ ạ ố ằ ụ ệ
đ trung tâm bu ng đ t, tăng cộ ồ ố ường s b t l a khi phun than vào lò giúp choự ắ ử
h t than đạ ược cháy ki t.ệ
Đ n đ nh tu n hoàn, các dàn ng sinh h i để ổ ị ầ ố ơ ược chia thành 20 vòng
tu n hoàn nh T bao h i, nầ ỏ ừ ơ ước theo 4 đường ng nố ước xu ng, phân chia vàoố
20 ng góp dố ưới trước khi vào các dàn ng sinh h i. H n h p h i nố ơ ỗ ợ ơ ước đi lên
t các dàn ng sinh h i từ ố ơ ường 2 bên lò t p trung vào các ng góp trên 2 bên s nậ ố ờ
tr n lò, t các dàn ng sinh h i tầ ừ ố ơ ường trướ ậc t p trung vào các ng góp trênố
tường trước và t các dàn ng sinh h i từ ố ơ ường sau t p trung vào các ng góp trênậ ố
tường tường sau c a lò. T các ng góp này h n h p h i nủ ừ ố ỗ ợ ơ ước đi vào bao h iơ
b ng 50 đằ ường ng lên. M t s ng nố ộ ố ố ước lên được làm thành ng treo vai lòố cũng đượ ậc t p trung vào bao h i. T t c nơ ấ ả ước lên được góp vào h p nộ ước lên
Trang 9Theo chi u ra đề ường khói, phía trên bu ng đ t và trên đồ ố ường khói n mằ ngang b trí l n lố ầ ượt các b quá nhi t c p 2, b quá nhi t cu i cùng (c p 3), vàộ ệ ấ ộ ệ ố ấ
ph n sau c a b quá nhi t trung gian. Ph n đầ ủ ộ ệ ầ ường khói đi xu ng đố ược chia thành 2 đường trước và sau, được phân cách b i dàn ng tở ố ường phân chia đ uầ vào b quá nhi t c p 1. Độ ệ ấ ường khói trước đ t ph n đ u b quá nhi t trungặ ầ ầ ộ ệ gian, đường khói sau đ t b quá nhi t c p 1. L u lặ ộ ệ ấ ư ượng khói đi vào 2 đườ ngnày có th đi u ch nh để ề ỉ ược nh các t m ch n đi n thu l c. Ngờ ấ ắ ệ ỷ ự ười ta thay
đ i l u lổ ư ượng khói qua b quá nhi t trung gian đ đi u ch nh nhi t đ đ u raộ ệ ể ề ỉ ệ ộ ầ
c a quá nhi t trung gian.ủ ệ
Phía dướ ội b quá nhi t trung gian và b quá nhi t c p 1 là b hâm nệ ộ ệ ấ ộ ướ cbao g m 4 modul. B hâm nồ ộ ước thu c lo i ch a sôi, ng có cánh phía khói vàộ ạ ư ố chia thành 2 ph n, m t ph n đ t dầ ộ ầ ặ ướ ội b quá nhi t trung gian còn ph n kia đ tệ ầ ặ
dướ ội b quá nhi t c p 1. Ra kh i b hâm nệ ấ ỏ ộ ước, dòng khói chia đ u thành 2ề
đường đi vào 2 b s y không khí ki u quay, h i nhi t. Nộ ấ ể ồ ệ ước đ u ra c a b hâmầ ủ ộ
được đ a vào bao h i qua các ng góp phía dư ơ ố ướ ủi c a khoang nước bao h i đơ ể
h n h p v i nỗ ợ ớ ước lên t các dàn ng sinh h i r i vào ng nừ ố ơ ồ ố ước xu ng.ố
Bao h i là lo i không phân ngăn, đơ ạ ường kính trong 1830 mm, chi u dàiề
ph n song song 14100 mm và chi u dày trung bình 180 mm. M c nầ ề ứ ước trung bình trong bao h i cao h n so v i đơ ơ ớ ường tr c hình h c bao h i là 51 mm. Trongụ ọ ơ bao h i l p đ t 98 b phân ly h i d ng cyclone thành 3 hàng, 1 hàng phía Trơ ắ ặ ộ ơ ạ ướ c
và 2 hàng phía sau. H n h p h i nỗ ợ ơ ướ ừc t các đường ng lên đi vào các cyclone,ố
t i đây nạ ước được phân ly xu ng dố ưới vào khoang nước, h i đơ ược phân ly lên trên vào khoang h i c a bao h i và b c h i theo các đơ ủ ơ ố ơ ường h i bão hoà sang bơ ộ quá nhi t.ệ
Đ đ m b o ch t lể ả ả ấ ượng h i bão hoà trơ ước khi sang b quá nhi t, trongộ ệ bao h i trang b 2 c p r a h i, c p th nh t là các t m l đ t ngay trên cácơ ị ấ ử ơ ấ ứ ấ ấ ỗ ặ cyclone, c p th 2 là các t m c a ch p đ t trên đ nh bao h i trấ ứ ấ ử ớ ặ ỉ ơ ước các đ u vàoầ
đường ng h i bão hoà.ố ơ
B quá nhi t c a lò h i thu c lo i n a b c x , n a đ i l u. Theoộ ệ ủ ơ ộ ạ ử ứ ạ ử ố ư
đườngh i ra, b quá nhi t bao g m các b m t ch u nhi t sau đây:ơ ộ ệ ồ ề ặ ị ệ
Dàn quá nhi t tr n.ệ ầ
Trang 10B quá nhi t h p.ộ ệ ộ
Tường phân chia đ u vào b quá nhi t c p 1ầ ộ ệ ấ
B quá nhi t c p 1.ộ ệ ấ
B quá nhi t c p 2.ộ ệ ấ
B quá nhi t cu i cùng (b quá nhi t c p 3)ộ ệ ố ộ ệ ấ
Đ đi u ch nh nhi t đ h i quá nhi t, s d ng 2 c p gi m ôn ki u h nể ề ỉ ệ ộ ơ ệ ử ụ ấ ả ể ỗ
h p. B gi m ôn c p 1 đ t gi a b quá nhi t c p 1 và b quá nhi t c p 2, bợ ộ ả ấ ặ ữ ộ ệ ấ ộ ệ ấ ộ
gi m ôn c p 2 đ t gi a b quá nhi t c p 2 và b quá nhi t cu i cùng. Nả ấ ặ ữ ộ ệ ấ ộ ệ ố ướ cphun gi m ôn đả ượ ấ ừ ầc l y t đ u đ y b m c p lò h i.ẩ ơ ấ ơ
Lò h i đơ ược trang b 1 b quá nhi t trung gian đ tăng nhi t đ h i trị ộ ệ ể ệ ộ ơ ướ ckhi vào ph n trung áp c a tua bin. M t b gi m ôn ki u h n h p đầ ủ ộ ộ ả ể ỗ ợ ược đ t trênặ
đường tái nhi t l nh (đ u vào b quá nhi t trung gian) đ đi u ch nh nhi t đệ ạ ầ ộ ệ ể ề ỉ ệ ộ
h i ra kh i b quá nhi t trung gian theo đúng yêu c u. Và nhi t đ đ u ra c aơ ỏ ộ ệ ầ ệ ộ ầ ủ quá nhi t trung gian đệ ược đi u ch nh b ng dòng khói phía đuôi lò qua 4 t mề ỉ ằ ấ
ch n đắ ường khói. Khi v n hành bình thậ ường thì nhi t đ h i đ u ra c a quáệ ộ ơ ầ ủ nhi t trung gian đệ ược đi u ch nh b ng các t m ch n đề ỉ ằ ấ ắ ường khói, gi m ôn b ngả ằ
nước c p trên đấ ường tái l nh ch đạ ỉ ượ ử ục s d ng khi ngoài kh năng đi u ch nhả ề ỉ
c a các t m ch n đủ ấ ắ ường khói ho c trặ ường h p b t thợ ấ ường
Lò h i có trang b các van an toàn nh m m c đích b o v ch ng quá ápơ ị ằ ụ ả ệ ố
l c gây h h ng thi t b áp l c lò h i. Bao g m 10 van an toàn b o v ph n ápự ư ỏ ế ị ự ơ ồ ả ệ ầ
l c lò h i:ự ơ
B n van an toàn đ u ra quá nhi t cu i, trong đó có 2 van an toàn đi nố ầ ệ ố ệ
và 2 van an toàn c khí. Van an toàn đi n là van đơ ệ ược đóng/m b ngở ằ tín hi u đi n có th làm vi c ch đ t đ ng ho c ch đ b ng tayệ ệ ể ệ ở ế ộ ự ộ ặ ế ộ ằ thao tác do ngườ ậi v n hành. Van an toàn đi n làm vi c khi áp l c h iệ ệ ự ơ trong bao h i tăng nhanh quá t c đ gi i h n ho c khi áp l c trongơ ố ộ ớ ạ ặ ự bao h i l n h n giá tr t i đa cho phép. Bình thơ ớ ơ ị ố ường van an toàn đi nệ làm vi c trệ ước van an toàn c khí, n u 2 van an toàn đi n tác đ ngơ ế ệ ộ
v n không làm gi m đẫ ả ược áp l c trong đự ường ng ho c van h h ngố ặ ư ỏ thì s đ n van an toàn c khí, cu i cùng là van an toàn bao h i. Áp l cẽ ế ơ ố ơ ự
đ t cho các van an toàn tăng d n theo: Van an toàn đi n van an toànặ ầ ệ
c khí van an toàn bao h i.ơ ơ
4 van an toàn c khí dành cho b qua nhi t trung gian, đ t ng gópơ ộ ệ ặ ở ố
đ u ra c a b quá nhi t trung gian. Các van an toàn c khí đ u cóầ ủ ộ ệ ơ ề nguyên t c nh nhau gi ng nh van an toàn bao h i. Các van an toànắ ư ố ư ơ qua nhi t trung gian cũng có các tr s đ t khác nhau.ệ ị ố ặ
H th ng vòi đ t c a m i lò h i bao g m:ệ ố ố ủ ỗ ơ ồ
Trang 11lò, 8 vòi phía Trước và 8 vòi phía sau. Chúng được s d ng đ b tử ụ ể ắ cháy các vòi đ t than b t khi kh i đ ng máy nghi n, h tr khi lòố ộ ở ộ ề ỗ ợ cháy kém, khi ng ng lò bình thừ ường và kh i đ ng lò h i t các tr ngở ộ ơ ừ ạ thái m, nóng và r t nóng.ấ ấ
B vòi đ t than b t lo i đ t chúc xu ng (Downshot) b trí đ u trênộ ố ộ ạ ặ ố ố ề các vai lò trước và sau, chúng bao g m 16 b phân ly d ng cyclone,ồ ộ ạ phân ly h n h p than b t gió c p 1. Ph n l n dòng than b t đỗ ợ ộ ấ ầ ớ ộ ượ cphân ly xu ng dố ướ ới t i 32 vòi đ t chính phía trong vai lò, còn l i dòngố ạ
h n h p than b t quá m n thoát ra kh i b phân ly phía trên s t i 32ỗ ợ ộ ị ỏ ộ ẽ ớ vòi đ t ph phía ngoài vai lò.ố ụ
2.2.2. Các thi t b ph lò h iế ị ụ ơ
H th ng nghi n than cho 1 lò h i g m 4 máy nghi n bi, lo i 2 đ u kép,ệ ố ề ơ ồ ề ạ ầ
s y và v n chuy n than b t b ng gió nóng c p 1. Năng su t c a máy nghi nấ ậ ể ộ ằ ấ ấ ủ ề
đ m b o đ than b t cho lò h i v n hành ph t i c c đ i, liên t c, k cả ả ủ ộ ơ ậ ở ụ ả ự ạ ụ ể ả trong trường h p ch 3 máy nghi n làm vi c.ợ ỉ ề ệ
Lò h i đơ ượ ắc l p đ t m t h th ng th i x đáy lò theo đ nh k , ki u ặ ộ ệ ố ả ỉ ị ỳ ể ướ t,dung tích thuy n x là 75 mề ỉ 3, ch a đứ ược x trong kho ng 6 gi ng v i côngỉ ả ờ ứ ớ
su t c c đ i c a lò h i. M t h th ng th i tro bay bao g m các ph u tro bay bấ ự ạ ủ ơ ộ ệ ố ả ồ ễ ộ
s y không khí, các ph u tro bay b l c b i tĩnh đi n, h th ng hút tro chânấ ễ ộ ọ ụ ệ ệ ố không và các silô ch a tro bay.ứ
Đ làm s ch các b m t trao đ i nhi t, tăng cể ạ ề ặ ổ ệ ường trao đ i nhi t c a cácổ ế ủ dàn ng, nâng cao hi u su t nhi t, lò h i đố ệ ấ ệ ơ ược trang b các thi t b th i b i nhị ế ị ổ ụ ư sau:
Đ i v i các dàn ng sinh h i bu ng l a, dùng vòi th i b i lo i ng n,ố ớ ố ơ ồ ử ổ ụ ạ ắ
b trí xung quanh lò (G m 20 máy ki u IR3D).ố ồ ể
Đ i v i các b quá nhi t mành (quá nhi t c p 2 và 3), b quá nhi tố ớ ộ ệ ệ ấ ộ ệ trung gian, b hâm, dùng vòi th i b i lo i dài, b trí tộ ổ ụ ạ ố ở ường 2 bên (g m 28 máy ki u IK545).ồ ể
Đ i v i b s y không khí, dùng lo i vòi th i b i lo i có th thu l iố ớ ộ ấ ạ ổ ụ ạ ể ạ
n a hành trình(semi retractable).(G m 2 máy Ki u IK AH).ử ồ ể
Trang 12H i th i b i đơ ổ ụ ượ ấ ừc l y t sâu b quá nhi t c p 2 qua h th ng gi m ônộ ệ ấ ệ ố ả
và gi m áp cung c p đ n các vòi th i b i. Trên đ u vòi c a m i vòi thả ấ ế ổ ụ ầ ủ ỗ ổ
b i có m t s l (tu thu c vào t ng lo i vòi) đ th i h i vào các bụ ộ ố ỗ ỳ ộ ừ ạ ể ổ ơ ề
m t truy n nhi t, làm s ch chúng.ặ ề ệ ạ
Đ giám sát bu ng l a, 6 b camara để ồ ử ộ ượ ắc l p đ t: 4 b 4 góc lò, 2 bặ ộ ở ộ
2 t ng bên ph u l nh đáy lò (c nh c a ng i chui). Các thi t b giám sát
su t làm vi c t i thi u b ng 50% công su t c a h th ng.ấ ệ ố ể ằ ấ ủ ệ ố
Hai b l c b i tĩnh đi n độ ọ ụ ệ ược trang b cho m i lò, chúng đị ỗ ược đ t sauặ
b s y không khí quay h i nhi t và phía trộ ấ ồ ệ ước qu t khói. Chúng l c b i trongạ ọ ụ khói đ m b o n ng đ b i th p h n 100 mg/mả ả ồ ộ ụ ấ ơ 3 trước khi th i ra môi trả ường
Sau các qu t khói, m i lò h i đạ ỗ ơ ượ ắc l p đ t m t h th ng kh SOặ ộ ệ ố ử x trong khói (FGD). H th ng FGD có nhi m v làm gi m hàm lệ ố ệ ụ ả ượng SOx trong khói
xu ng < 500 mg/mố 3 trước khi th i ra môi trả ường. M t độ ường khói đi t t qua hắ ệ
th ng FGD có kh năng cho đi t t 100% lố ả ắ ượng khói thoát ra t lò h i đ đ mừ ơ ể ả
b o cho lò h i v n v n hành bình thả ơ ẫ ậ ường khi h th ng FGD không làm vi c.ệ ố ệ
B ng 1: Tính toán hi u su t nhi t/đ c tính lò h i đ t than b t (v n hành ả ệ ấ ệ ặ ơ ố ộ ậ ở
Trang 13(a) Ch t cháy đấ ược trong cho bay CMf % kh iố 7,0 7,0
Trang 14Không khí khô tính toán t i đ u vàoạ ầ
c a b s y không khí h i nhi t ủ ộ ấ ồ ệ
(PTC 4.1, 7.3.2.02)
WG’ kg/kg nhiên
li uệ 8,555 8,555
3.5
Không khí khô tính toán t i đ u ra ạ ầ
c a b s y không khí h i nhi t ủ ộ ấ ồ ệ
(PTC 4.1, 7.2.8.1)
WA’ kg/kg nhiên
li uệ 8,108 8,1083.6 Đ m tính toán trong không khíộ ẩ
(a) Nhi t đ nhi t k khôệ ộ ệ ế C 24,0 24,0
(b) Nhi t đ nhi t k ệ ộ ệ ế ướt C 21,4 21,4
Trang 15(c) Đ m tộ ẩ ương đ iố % 80,0 80,0
(d) Áp su t h i bão hòa c a h i ấ ơ ủ ơ
nướ ạc t i nhi t đ nhi t k khôệ ộ ệ ế es kg/cm2 0,03 0,03
(e) Nước b c h i trong không khíố ơ
=WmA’(18,02/28,92)
x /100 xes/(1,0332 /100xes)
kg/kg không khí khô
0.015 0.015
(f) Đ m không khíộ ẩ WmA kg/kg nhiên
li uệ 0,122 0,1223,7 T n th t nhi t tính toán do khói ổ ấ ệ
khói khô
(a) Khí CO2 vào b s y không khíộ ấ COe(e) % th tíchể 16,276 16,276
(b) Khí CO2 ra kh i b s y không ỏ ộ ấ
khí CO2(l) % th tíchể 15,275 15,275
(c) Ph n trăm l t qua b s y khôngầ ọ ộ ấ
khí h i nhi tồ ệ
=(CO2(e)CO2(l))x90/CO2(l) (PTC 4.3, 7.03.1)
Trang 16(j) Nhi t đ khói tính toán ra kh i ệ ộ ỏ
b s y không khí đã độ ấ ược hi u ệ
(b) Nước sinh ra t hydrogen trong ừ
nhiên li u Wh=8,936xH/100ệ Wh kg/kg nhiên
li uệ
0,126 0,126
Trang 17PmG kg/cm2 0,07 0,07
6
Tính toán t n th t do đ mổ ấ ộ ẩ L2
(a) Enthalpy c a h i t i PmG, Tủ ơ ả GN hV kcal/kg 652,0 651,0
(b) Enthalpy c a nủ ước bão hòa t i ạ
Trang 18kcal/kg nhiên li uệ 183,84 183,84
Trang 20TT Đ i lạ ượng Đ n vơ ị BMCR Bình thư ng ờ
Nhi t đ gió đ u vào máy nghi n ệ ộ ầ ề(bao g m sồ ự điều ch nh s đi t t ỉ ự ắgió c p 1)ấ
Trang 21Kho ng tr ngả ắ 6300
T ngổ
18 Chi u cao c a ph n tề ủ ầ ử mm
Vùng nhi t đ caoệ ộ 1066,8Vùng nhi t đ trung bìnhệ ộ 635,0Vùng nhi t đ th pệ ộ ấ 304,8
B ng 3: Thông s k thu t c a qu t gió chính ả ố ỹ ậ ủ ạ
TT Đ i lạ ượng Đ n vơ ị BMCR Bình thường
Trang 22TT Đ i lạ ượng Đ n vơ ị BMCR Bình thường
Trang 23(b) B s y không khíộ ấ 67,3 59,1
(c) Máy nghi n (bao g m c ề ồ ảcác t m phân li)ấ
mmH2
O 227,4 202,8
5 Công su t đ ng cấ ộ ơ trên m t qu tộ ạ kW
(a) Hi u su t qu t t i đi m thi tệ ấ ạ ạ ể ế
Trang 24TT Đ i lạ ượng Đ n vơ ị BMCR Bình thường
B ng 4: Thông s k thu t c a qu t khói ả ố ỹ ậ ủ ạ
TT Đ i lạ ượng Đ n vơ ị BMCR Bình thường
(a) Đ u vào b s y không khíầ ộ ấ kg/s 159,80 152,68
(c) Lượng gió l t b s y khôngọ ở ộ ấ
(d) T ng lổ ượng khói qua m i ỗ
qu t = (a)+(b)+l t l c b iạ ọ ọ ụ kg/s 174,29 166,7
Trang 25(f) Nhi t đ đ u vào qu t khóiệ ộ ầ ạ oC 121 117
(g) Áp su t đ u hút qu t khóiấ ầ ạ mmH2
c.Đường khói (B hâm ộ
nướ ớ ộ ấc t i b s y không
d.B s y không khíộ ấ 64,2 5,7
e.Đường khói (B s y ộ ấkhông khí t i qu t khói) ớ ạbao g m c b l c b iồ ả ộ ọ ụ 50,1 45.3