1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Công ty cổ phần sữa Hà Nội nhằm giới thiệu chung về công ty cổ phần sữa Hà Hà Nội

19 40 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 631,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Công ty cổ phần sữa Hà Nội nhằm giới thiệu chung về công ty cổ phần sữa Hà Hà NộiPhân tích báo cáo tài chính: Công ty cổ phần sữa Hà Nội nhằm giới thiệu chung về công ty cổ phần sữa Hà Phân tích báo cáo tài chính: Công ty cổ phần sữa Hà Nội nhằm giới thiệu chung về công ty cổ phần sữa Hà Phân tích báo cáo tài chính: Công ty cổ phần sữa Hà Nội nhằm giới thiệu chung về công ty cổ phần sữa Hà

Trang 2

.BỘ CÔNG THƯƠNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHIỆP TP HỒ CHÍ MINH

KHOA TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Tp Hồ Chí Minh, ngày 22 tháng 10 năm 2014

CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA HÀ NỘI

PHÂN TÍCH BÁO CÁO

TÀI CHÍNH

Trang 3

NHÓM 7

Trang 4

NỘI DUNG BÀI THUYẾT TRÌNH

GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN

SỮA HÀ NỘI

P.I

PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÀI SẢN CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA HÀ NỘI TỪ

2011-2013

PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CÔNG

TY CỔ PHẦN SỮA HÀ NỘI TỪ 2011-2013

P.III P.II

Trang 5

* CÔNG TY SỮA HÀ NỘI

Trang 6

1 GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA HÀ NỘI

Company Logo

- TÊN GIAO DỊCH ĐẦY ĐỦ BẰNG TIẾNG VIỆT : CÔNG TY CỔ PHẦN SỮA HÀ NỘI

- TÊN GIAO DỊCH QUỐC TẾ: HANOIMILK.JSC - HA NOI MILK JOINT STOCK COMPANY 

- THÀNH LẬP: 02 tháng 11 năm 2001.

- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số : 0103000592

- Lĩnh vực kinh doanh chính: sản xuất chế biến sữa & các sản  phẩm

từ  sữa  và  nông  sản;  tư  vấn  đầu  tư  nông

- TRỤ SỞ: Km9 - Đường Bắc Thăng Long - Khu công nghiệp Quang Minh, thôn Gia Trung, xã Quang Minh, huyện Mê LInh, tỉnh Vĩnh

Phúc

- Điện thoại: +84-(0)4-886.65.67

- Fax: +84-(0)4-886.65.64

- Email: 

- Website: http://www.hanoimilk.com

Trang 7

Công ty cổ

phần sữa Hà

Nội được

thành lập ngày

02/11/2001

.

Cơn bão

“Melamine”

tràn vào Việt Nam, Hanomilk bị

Bộ y tế công

bố thông tin sai lệch về các sản phẩm sữa của Công

ty bị nhiễm Melamine

.

Lịch sử phát triễn công ty

Cổ phiếu của Công ty đã chính thức niêm yết giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng

khoán Hà Nội với mã cổ

phiếuHNM

Đại hội nghị

Cổ đông thường niên lần thứ VIII, toàn bộ ban lãnh đạo cũ của Hanoimilk đồng loạt xin

từ nhiệm với lý

do đã để công

ty kinh doanh thua lỗ

Trang 8

Chỉ tiêu

2011 2012 2013 Chênh lệch 2012 /2011

quan

hệ kết cấu(%

)

quan

hệ kết cấu (%)

biến động kết cấu(%

)

Chênh lệch

2013 / 2012 quan hệ

kết cấu (%)

biến động kết cấu(%)

Số tiền Số tiền Số tiền Số tiền % 2011 2012 2011 so với

2012 Số tiền % 2013

2012

so với 2013

A - TÀI SẢN

NGẮN HẠN 121,891 128,891 117,394 7,000 3.27 56.96 60.26 3.30 -11,497 -8.92 51.55 -8.71

I Tiền và các

khoản tương

đương tiền 3,934 5,044 2,239 1,110 0.52 1.84 2.36 0.52 -2,805 -55.61 0.98 -1.38

II Các khoản

ĐTTC ngắn

hạn 31 31 115 0 0.00 0.01 0.01 0 84 270.97 0.05 0.04 III CK phải

thu 59,182 67,331 84,039 8,149 3.81 27.66 31.48 3.82 16,708 24.81 36.90 5.42

IV Hàng tồn

kho 52,534 49,329 18,269 -3,205 -1.50 24.55 23.06 -1.49 -31,060 -62.96 8.02 -15.04

V TS ngắn

hạn khác 5,890 7,155 12,732 1,265 0.59 2.75 3.35 0.59 5,577 77.95 5.59 2.25

2 PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT TÌNH HÌNH TÀI SẢN CÔNG TY

Đơn vị : triệu đồng

Trang 9

Chỉ tiêu

2011 2012 2013 Chênh lệch 2012 /2011

quan

hệ kết cấu(

%)

quan

hệ kết cấu (%)

biến động kết cấu(%

)

Chênh lệch

2013 / 2012

quan hệ kết cấu (%)

biến động kết cấu(% )

Số tiền Số tiền Số tiền Số tiền % 2011 2012 so với 2011

2012 Số tiền % 2013

2012

so với 2013

B - TÀI

SẢN DÀI

HẠN 92,424 84,993 110,338 -7,431 -3.47 43.19 39.74 -3.45 25,345 29.82 48.45 8.71

I Tài sản cố

định 86,854 48,754 72,501 -38,100 -17.80 40.59 22.79 -17.79 23,747 48.71 31.84 9.04 III Bất động

IV Các

khoản đầu tư

tài chính dài

hạn

  27 27 27 0.01 0.00 0.01 0.01 0 0

0 0

V Tài sản

dài hạn khác 5,571 9,239 10,838 3,668 1.71 2.60 4.32 1.72 1,599 17.31 4.76 0.44

TỔNG

CỘNG TÀI

SẢN 213,998 213,884 227,732 -114 -0.05 100 100 0.00 13,848 6.47 100 0

(Nguồn :trích từ bảng cân đối kế toán ba năm từ 2011-2013 của công ty)

Trang 10

NM Trả tiền trước

Nguồn vốn 2011 2012 2013

Chênh lệch(2011-12)

quan hệ kết cấu 2011

 

quan hệ kết cấu 2012

 

Chênh lệch kết cấu

2012

so với 2011

Chênh lệch (2012-13)

quan hệ kết cấu

 2013

Chênh lệch kết cấu

2013 so với 2012

Mức tăng(gi ảm)

Tỷ lệ tăng (giảm)

%

Mức tăng (giảm)

Tỷ lệ tăng (giảm)

%

A- NỢ

PHẢI TRẢ 81,759 81,516 93,724 -243 -0.30 38.21 38.11 -0.09 12,208 0.1498 41.16 3.04

I Nợ ngắn

hạn 81,759 81,037 93,724 -722 -0.88 38.21 37.89 -0.32 12,687 0.1566 41.16 3.27

Vay và nợ

NH 46,987 52,063 50,225 5,076 10.80 21.96 24.34 2.38 -1,838 -0.035 22.05 -2.29

PT người

bán 16,043 8,772 26,665 -7,271 -45.32 7.50 4.10 -3.40 17,893 2.0398 11.71 7.61

NM Trả tiền

trước 390 906 921 516132.31 0.18 0.42 0.24 15 0.0166 0.40 -0.02

Thuế và

KPNNN 6,647 7,445 8,664 798 12.01 3.11 3.48 0.37 1,219 0.1637 3.80 0.32

3 Phân tích khái quát tình hình nguồn vốn công ty Đơn vị : triệu đồng

Trang 11

Phải trả

người lao

động 3,994 3,791 2,550 -203 -5.08 1.87 1.77 -0.09 -1,241 -0.327 1.12 -0.65

Chi phí 6,171 4,153 1,665 -2,018-32.70 2.88 1.94 -0.94 -2,488 -0.599 0.73 -1.21

PT Phải nộp

NH khác 1,167 3,096 3,042 1,929 165.30 0.55 1.45 0.90 -54 -0.017 1.34 -0.11

II Nợ dài

B- VCSH 132,239 132,367 134,007 128 0.10 61.79 61.89 0.09 1,6400.0124 58.84 -3.04

Vốn CP đã

phát hành 125,000 125,000 125,000 0 0 58.41 58.44 0.03 0 0 54.89 -3.55

Thặng dư

vốn cổ phần 63,779 63,779 0 0 0 29.80 29.82 0.02 -63,779 -1 0.00 -29.82

Quỹ đầu tư

và phát triễn 3,817 3,817 3,817 0 0 1.78 1.78 0 0 0 1.68 -0.11

Quỹ dự

phòng tài

chính 1,660 1,160 1,160 -500-30.12 0.78 0.54 -0.23 0 0 0.51 -0.03

Lợi nhuận

chưa phâ

phối -61,517 -61,389 4,029 128 -0.21 -28.75 -28.70 0.04 65,418 -1.066 1.77 30.47

Tổng cộng 213,998 213,884 227,732 -114 -0.05 100 100 0.00 13,8480.0647 100 0.00

(Nguồn :trích từ bảng cân đối kế toán ba năm từ 2011-2013 của công ty)

Trang 12

Chỉ tiêu 2011 2012 2013

Chênh lệch (2011-12)

Quan

hệ kết cấu % 2011

Quan

hệ kết cấu %

2012

Chênh lệch kết cấu

% 2012so với 2011

Chênh lệch (2012-13)

Quan

hệ kết cấu (2013)

Chênh lệch cơ cấu

2013

so với 2012

Mức tăng (giảm) Tỷ lệ

Mức tăng (giảm)

Tỷ lệ ( %)

1 Doanh

thu bán

hàng và

cung cấp

dv

282,444 234,863 246,373 -47,581 103.81 105.05 1.25 0 11,510 0.049 103.57 -1.48

2 Các

khoản

giảm trừ

doanh thu

10,365 11,300 8,499 935 3.81 5.05 1.24 1.14 -2,801 -0.2483.57% -1.48

3 Doanh

thu thuần 272,080 223,562 237,875 -48,518 100.00 100.00 0. -1.14 14,313 0.064 100.00 % 0

4 Giá vốn

hàng bán 219,520 188,823 172,676 -30,697 80.68 84.46 3.78 2.68 -16,147 -0.086 72.59 -11.87

4 PHÂN TÍCH KHÁI QUÁT BẢNG

KQHĐKD. Đơn vị : triệu đồng

Trang 13

5 Lợi

nhuận gộp 52,560 34,739 65,198 -17,821 -0.339 19.32 15.54 -3.78 30,459 0.8768 27.41 11.87

6 Doanh

thu hoạt

động tc 2,181 1,264 566 -917 -0.420 0.80 0.57 -0.24 -698 -0.552 0.24 -0.33

7 Chi phí

tài chính 7,369 7,062 5,763 -307 -0.042 2.71 3.16 0.45 -1,299 -0.184 2.42 -0.74 Chi phí lãi

vay 4,694 6,854 5,847 2,160 0.460 1.73 3.07 1.34 -1,007 -0.147 2.46 -0.61

8 Chi phí

bán hàng 37,730 38,313 44,182 583 0.015 13.87 17.14 3.27 5,869 0.1532 18.57 1.44

9 Chi phí

QLDN 10,539 12,505 13,002 1,966 0.187 3.87 5.59 1.72 497 0.0397 5.47 -0.13

10 Lợi

nhuận

thuần từ

hoạt động

kinh doanh

-898 -21,877 2,817 -20,979 23.362 -0.33 -9.79 -9.46 24,694 -1.129 1.18 10.97

Chỉ tiêu 2011 2012 2013

Chênh lệch(2011-12)

Quan

hệ kết cấu % 2011

Quan

hệ kết cấu %

2012

Chênh lệch kết cấu

% 2012so với 2011

Chênh lệch (2012-13)

Quan hệ kết cấu (2013)

Chênh lệch cơ cấu

2013 so với 2012

Mức tăng (giảm) Tỷ lệ

Mức tăng (giảm)

Tỷ lệ ( %)

Trang 14

11 Thu nhập

khác 4,200 40,813 635 36,613 8.717 1.54 18.26 16.71 -40,178 -0.984 0.27 -17.99

12 Chi phí

khác 1,692 17,719 418 16,027 9.472 0.62 7.93 7.30 -17,301 -0.976 0.18 -7.75

13 Lợi

nhuận khác 2,508 23,094 217 20,586 8.208 0.92 10.33 9.41 -22,877 -0.991 0.09 -10.24

14 Tổng lợi

nhuận trước

thuế 1,610 1,217 3,034 -393 -0.244 0.59 0.54 -0.05 1,817 1.493 1.28 0.73

15 Chi phí

TTN hiện

hành 34 - - 34 1 0.01 - - - - -

-16 Chi phí

TTN hoãn lại - - - - - - - - - - -

-17 Lợi

nhuận sau

thuế 1,577 1,577 3,034 - - 0.58 0.71 0.13 - - 1.28 0.57

Chỉ tiêu 2011 2012 2013

Chênh lệch (2011-12)

Quan hệ kết cấu

% 2011

Quan hệ kết cấu

2012

Chênh lệch kết cấu % 2012so với 2011

Chênh lệch (2012-13)

Quan

hệ kết cấu (2013)

Chênh lệch cơ cấu

2013 so với 2012

Mức tăng (giảm) Tỷ lệ

Mức tăng (giảm)

Tỷ lệ ( %)

(Nguồn :trích từ bảng cân đối kế toán ba năm từ 2011-2013 của công ty)

Trang 15

Tổng tài

sản 2011   2012   2013   Tổng nguồn vốn

 Tài sản

ngắn hạn 56,8 37,8 60,2 37,9 51,5   41,1   Nợ ngắn hạn

 

 

Nợ dài hạn

 

Tài sản

dài hạn 43,2 

    39,3

    48,5 58,9     Vốn chủ sở

hữu

  61,8 61,9  

5 TÍNH CÂN ĐỐI GIỮA TÀI SẢN VÀ NGUỒN VỐN

Đơn vị :%

(Nguồn :trích từ bảng cân đối kế toán ba năm từ 2011-2013 của công ty)

Công ty có xu hướng cắt giảm tài sản ngắn hạn và tăng tài sản dài hạn lên Tuy nhiên công ty sử dụng VCSH tài trợ cho tài sản ngắn hạn điều này thể hiện công ty sử dụng nguồn vốn chua hiệu quả

Công ty cần cơ cấu lại tài chính để có sử dụng hiệu quả nguồn vốn hơn.

Trang 16

*Quan hệ cân đối 1: VCSH và TS thiết yếu (Vốn bằng tiền

+ HTK + TSCĐ)

Đơn vị tính: triệu đồng

Chỉ tiêu VCSH TS thiết yếu Chênh lệch

Năm 2011 132.239 143.322 (11.083)

Năm 2012 132.367 103.127 29.240

Năm 2013 134.007 93.009 40.998

=> ta thấy nguồn vốn tự có của Công ty trong năm 2011 không đủ trang trải cho những tài sản thiết yếu của Công

ty, lượng vốn thiếu hụt trong năm 2011 là 11.083 triệu

đồng Trong hai năm 2012, 2013 thì công ty có xu hướng giảm tài sản thiết yếu xuống Nguồn CSH này có tăng

nhưng không đáng kể Công ty không sử dụng hết nguồn vốn tự có của mình để các đơn vị khác chiếm dụng vốn rất lớn

Trang 17

Chỉ tiêu Nguồn vốn thường

xuyên, tương đối ổn định TS đang có Chênh lệch

Quan hệ cân đối 2: : Nguồn vốn thường xuyên, tương đối ổn định

(VCSH + Nợ dài hạn) và TS đang có (Vốn bằng tiền + HTK + TSCĐ

và Đầu tư ngắn hạn)

Đơn vị tính: triệu đồng

Kết quả này thể hiện vốn vay và vốn tự có của Công ty năm

2011 không đủ trang trải cho hoạt động của mình Năm 2011 lượng vốn thiếu là 10.262 triệu đồng Trong hai năm 2012 ,2013 vốn vay và vốn tự

có của Công ty đã đủ trang trải cho hoạt động của mình, lượng vồn thừa ngày càng tăng.Nguồn VCSH,nguồn vốn đi vay chưa sử dụng hết, công

ty sử dụng nguồn vốn không hiệu quả vào quá trình kinh sản xuất kinh doanh để các đơn vị khác chiếm dụng

Trang 18

Chỉ tiêu Năm 2011 Năm 2012 Năm 2013

1.Tài sản ngắn hạn 121.574 128.891 117.394

2.Nợ ngắn hạn 80.928 81.037 93.725

3.Chênh lệch=(1)-(2) 40.646 47.854 23.669

4.Tài sản dài hạn 92.424 84.993 110.338

5.Nợ dài hạn 831 479 0

6.Chênh lêch=(4)-(5) 91.593 84.514 110.338

Quan hệ cân đối 3: Phân tích tính cân đối giữa TSLĐ (TSNH) với

Nợ ngắn hạn và giữa TSCĐ (TSDH) với Nợ dài hạn

Đơn vị tính: triệu đồng

+ thứ nhất công ty sử dụng tài vốn chủ sở hữu tài trợ 1 phần cho tài sản

ngắn hạn nó thể hiện công ty có khả tài chính tốt tuy nhiên Điều này thể hiện công ty sử dụng nguồn vốn chưa hiệu quả nguồn vốn.

+ Thứ 2 công ty chỉ sử dụng nợ vay ngắn hạn trong khi nợ vay dài hạn thì có giảm xuống 0 đồng kinh tế đang phục hồi công ty cần sử dụng nợ vay dài hạn và VCSH sử dụng đầu tư

mở rộng sản xuất và đổi mới công nghệ để phát triễn tốt hơn

Trang 19

Ta thấy chi phí bán hàng, quản lý doanh nghiệp tăng lên rất và các khoản bán chịu cho khách hàng tăng lên nhưng doanh thu bán hàng lại giảm qua từng năm Lợi nhuận công ty tăng nhẹ Nó thể hiên công ty quản lý chưa tốt và chính sách bán hàng của công ty chưa hiệu quả

cao

* NHẬN XÉT CHUNG:

Ngày đăng: 06/10/2020, 07:17

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w