Đồ án Cung cấp điện: Tính toán, thiết kế hệ thống điện cho căn nhà 1 trệt 2 lầu, diện tích 150 m2 gồm có 4 chương trong đó, chương 1 - Giới thiệu chung về đồ án; chương 2 - Cơ sở lý thuyết của tính toán, thiết kế hệ thống điện; chương 3 - Tính toán, thiết kế hệ thống điện, lựa chọn thiết bị điện phù hợp; chương 4 - Tổng kết đồ án.
Trang 1L I M Đ UỜ Ở Ầ
Hi n nay kinh t nệ ế ước ta đang trên đà phát tri n m nh m , theo Công nghi pể ạ ẽ ệ hóa Hi n đ i hóa đ t nệ ạ ấ ước, vì v y nhu c u s d ng đi n trong lĩnh v c công nghi p tăngậ ầ ử ụ ệ ự ệ cao. Hàng lo t khu ch xu t, khu công nghi p cũng nh các nhà máy xí nghi p côngạ ế ấ ệ ư ệ nghi p đệ ược hình thành.
Trong công cu c xây d ng và đ i m i đ t nộ ự ổ ớ ấ ước , nghành công nghi p đi n l cệ ệ ự luôn gi m t vai trò quan tr ng .Ngày nay đi n không th thi u đữ ộ ọ ệ ể ế ược trong h u h t cácầ ế lĩnh v c .Khi xây d ng m t khu công nghi p m i , m t nhà máy m i, phân xự ự ộ ệ ớ ộ ớ ưởng c khíơ
m i , m t khu dân c m i …vi c đ u tiên ph i tính đ n là xây d ng m t h th ng cungớ ộ ư ớ ệ ầ ả ế ự ộ ệ ố
c p đi n đ ph c v cho nhu c u s n xu t và sinh ho t cho khu v c đó .ấ ệ ể ụ ụ ầ ả ấ ạ ự
Nhu c u v đi n năng không ng ng gia tăng v s lầ ề ệ ừ ề ố ượng mà ngày càng đòi h iỏ
ch t lấ ượng, đ tin c y và an toàn cao c a h th ng cung c p đi n. Thi t k cung c p đi nộ ậ ủ ệ ố ấ ệ ế ế ấ ệ cho các ph t i đi n, đòi h i ph i th c t và tính n đ nh lâu dài trong tụ ả ệ ỏ ả ự ế ổ ị ương lai, đ m b oả ả các yêu c u k thu t v i giá thành phù h p nh t có th ầ ỹ ậ ớ ợ ấ ể
Xu t phát t yêu c u th c t đó, v i nh ng ki n th c đã h c t i b môn cung c pấ ừ ầ ự ế ớ ữ ế ứ ọ ạ ộ ấ
đi n Trệ ường CĐ K Thu t Lý T Tr ng TP.HCM v i s hỹ ậ ự ọ ớ ự ướng d n c a ẫ ủ Th yầ Nguy n Anh Tăngễ , cùng s ch b o t n tình c a các Th y trong khoa và s giúp đ c aự ỉ ả ậ ủ ầ ự ỡ ủ
b n bè em đã hoàn thành đ án này.ạ ồ
V i kh năng và ki n h c có h n nên đ án c a em không th tránh đớ ả ế ứ ạ ồ ủ ể ược nh ng saiữ sót, vì v y em mong s ch b o và giúp đ c a các Th y đ b n đ án c a em đậ ự ỉ ả ỡ ủ ầ ể ả ồ ủ ược hoàn thi n và đ y đ h n và đ em hoàn thi n ki n th c cho b n thân h n.ệ ầ ủ ơ ể ệ ế ứ ả ơ
Em xin g i l i c m n chân thành t i th y: ử ờ ả ơ ớ ầ Nguy n Anh Tăngễ đã giúp em hoàn thành đ án môn h c này .ồ ọ
Xin chuc thây dôi dao s c khoe, thanh công trong cuôc sông.́ ̀ ̀ ̀ ứ ̉ ̀ ̣ ́
Em xin chân thanh cam n !̀ ̉ ơ
SVTH
Ph m Duy Ái ạ
Trang 2NH N XÉT C A GIÁO VIÊNẬ Ủ
Trang 3
TP.HCM, ngày tháng năm2012
Trang 4M C L CỤ Ụ
Trang
Nh n xét c a giáo viên……….2ậ ủ
M c ụ
Nhiêm vu đ án……… … 4̣ ̣ ồ
Chương 1:Gi i Thiêu Chung Vê Đô Ánớ ̣ ̀ ̀
1.1 Vai net khai quat vê đô aǹ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ……… ………… 5
1.2 Ban ve măt băng tâng trêt……… 6̉ ̃ ̣ ̀ ̀ ̣
1.3 Ban ve măt băng lâu 1……….7̉ ̃ ̣ ̀ ̀
1.4Ban ve măt băng l u 2……… ………… 8̉ ̃ ̣ ̀ ầ Chương 2: C S Lý Thuy t C a Tính Toán, Thi t K H Th ng Đi n Cho Cănơ ở ế ủ ế ế ệ ố ệ Nhà 9 2.1C s ly thuyêt va công th c tinh toan chiêuơ ở ́ ́ ̀ ứ ́ ́ ́ sang……….….9́
2.2C s ly thuyêt va công th c tinh toan phu tai……… ơ ở ́ ́ ̀ ứ ́ ́ ̣ ̉ ………….21
2.3C s ly thuyêt va công th c tinh toan dây d n vàơ ở ́ ́ ̀ ứ ́ ́ ẫ CB……… 22
2.3.1 Các lo i dây d n thích h p cho nhà ……… ạ ẫ ợ ở … 22
2.3.2 Công su t ch u t i c a các lo i dây cáp đi n thấ ị ả ủ ạ ệ ường s d ng cho nhà ử ụ … 27
ở 2.4 Ch n CB(aptômat)……….30ọ ́ ́ Chương 3: Tinh Toan, Thiêt Kê Hê Thông Điên Cho Căn Nhà́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ 3.1 Tinh toan thiêt kê hê thông điên tâng trêt……… …32́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̣
3.1.1 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong khach……… 32́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ́
3.1.2 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong ngu 1……….33́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̉
3.1.3 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong bêṕ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ……… 34
3.1.4 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong vê sinh W1&W2́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ …… …36
B n v m t b ng đi n l uả ẽ ặ ằ ệ ầ tr t……… 39ệ 3.2 Tinh toan thiêt kê hê thông điên lâu 1………40́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀
3.2.1 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong ngu 2……… 40́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̉
3.2.2 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong ngu 3……… 42́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̉
3.2.3 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong ngu 4……… 43́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̉
B nả vẽ m tặ b ngằ đi nệ l uầ 1 ………47
Trang 53.3.3 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong gi t́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ặ là……… 50
3.3.4 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong vê sinh́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ W6………51
B n v m t b ng đi n l u 2………ả ẽ ặ ằ ệ ầ54
3.4 tính toán ch n đèn c u thang và ban công ……… …55ọ ầ 3.5 Tính ch n CB, dây d n t ngọ ẫ ổ
……… 55
3.6 S đ nguyên lý cho căn nhà………ơ ồ56
57
Tông Kêt Đô Án……….……… 58̉ ́ ̀ Môt sô tai liêu tham khao………58̣ ́ ̀ ̣ ̉
Trang 6Chương 1: Gi i thiêu chung vê đô an.ớ ̣ ̀ ̀ ́
Chương2: C s ly thuyêt ơ ở ́ ́c a tính toán, thi t k h th ng đi n.ủ ế ế ệ ố ệ
Chương3: Tinh toan, thiêt kê hê thông điên. L a chon thiêt bi điên phu h p.́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ự ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ợ
Chương4: Tông kêt đô an.̉ ́ ̀ ́
Trang 7Chương 1: GI I THI U CHUNG V Đ ÁNỚ Ệ Ề Ồ
1.1Vài Nét Khái Quát V Đ Án ề ồ
Đô an thiêt kê hê thông điên cho căn nha co chiêu rông 10m, chiêu dai 15m. Viêc ̀ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ở ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣thiêt kê nhăm đ a ra ph́ ́ ̀ ư ương an tôi u trong viêc lăp đăt hê thông chiêu sang phu h p ́ ́ư ̣ ́ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̀ ợ
v i t ng phong, khu v c trong nha. Ngoai hê thông chiêu sang con co mach đông l c ơ ứ ̀ ̀ ự ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ự
được lăp đăt phu h p v i không gian cua căn nha nhăm tao ra không gian sông thoai mai ́ ̣ ̀ ợ ớ ̉ ̀ ̀ ̣ ́ ̉ ́
va lam viêc co hiêu qua cho ca gia đinh.̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̉ ̉ ̀
Cac thông sô cua nha: ́ ́ ̉ ̀
Chi u dai: 15m.ề ̀Chi u rông: 10m.ề ̣Chiêu cao tâng tr t: 3,8m.̀ ̀ ệChiêu cao l u 1: 3,4m̀ ầ
Trang 81.2 B n V M t B ng T ng Tr tả ẽ ặ ằ ầ ệ
Trang 91.2B n V M t B ng l u 1 ả ẽ ặ ằ ầ
Trang 12Chương 2:C S LÝ THUY TC A TÍNH TOÁN, THI T K H TH NG ĐI NƠ Ở Ế Ủ Ế Ế Ệ Ố Ệ
2.1 C s ly thuyêt va công th c tinh toan chiêu sang ơ ở ́ ́ ̀ ứ ́ ́ ́ ́
* Anh sang:́ ́ la nh ng b c xa điên t co b̀ ữ ứ ̣ ̣ ừ ́ ươc song t 380nm đên 780nm ma măt nǵ ́ ừ ́ ̀ ́ ươ ̀i
co thê cam nhân đ́ ̉ ̉ ̣ ược tr c tiêp.ự ́
* Mau săc: ̀ ́ la do s cam nhân cua măt đôi v i nguôn sang đa cho no phu thuôc vao s̀ ự ̉ ̣ ̉ ́ ́ ớ ̀ ́ ̃ ́ ̣ ̣ ̀ ự câu thanh phô cua anh sang đ́ ̀ ̉ ̉ ́ ́ ược phat ra.́
* Quang năng: đ c đinh nghia la năng l ng đ c chon b c xa môt Watt tai b cượ ̣ ̃ ̀ ượ ượ ̣ ứ ̣ ̣ ̣ ươ ́song 555nm. Năng ĺ ượng b c xa môt Watt tai cac bứ ̣ ̣ ̣ ́ ươc song khac trong tŕ ́ ́ ương h p̀ ợ nhin sau đo nhân v i đô nhay cam cua măt, đ̀ ́ ớ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ược xac đinh b i đ́ ̣ ở ương cong đô nhaỳ ̣ ̣ quang phô t̉ ương đôi cua măt cho tŕ ̉ ́ ương anh sang.̀ ́ ́
* Quang thông: la khai niêm l ng năng l ng anh sang b c xa trong môt giây b i môt̀ ́ ̣ ượ ượ ́ ́ ứ ̣ ̣ ở ̣ nguôn sang. Quang thông ki hiêu la (̀ ́ ́ ̣ ̀ ) , đ n vi la lumen (lm) va đơ ̣ ̀ ̀ ược đinh nghia nḥ ̃ ư sau:
Quang thông la b c xa năng l̀ ứ ̣ ượng cua nguôn sang trong môt giây, ma măt th̉ ̀ ́ ̣ ̀ ́ ương cò ́ thê hâp thu đ̉ ́ ̣ ượ ược l ng b c xa.ứ ̣
Lumen (lm) la quang thông cua môt nguôn sang điêm co c̀ ̉ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ương đô sang (I) băng môt̀ ̣ ́ ̀ ̣ candela phat đêu trong môt goc khôi (́ ̀ ̣ ́ ́ ) băng môt steradian. Môi nguôn sang đêu co môt̀ ̣ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ̣ quang thông cu thê, bang 1 trinh bay quang thông cua môt sô nguôn sang thông tḥ ̉ ̉ ̀ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ́ ương.̀Bang 1̉
Nguôn sang̀ ́ Công suât (W)́ Quang thông (lm) Hiêu suât (lm/w)̣ ́
Trang 13Thuy ngân caỏ
* Goc khôi:́ ́ la goc không gian, qua đo nhin diên tich A trên măt câu t tâm O cua măt câù ́ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ̀ ừ ̉ ̣ ̀
đo, hinh 1. Va đ́ ̀ ̀ ược xac đinh băng ty sô gi a diên tich A trên măt câu va binh ph́ ̣ ̀ ̉ ́ ữ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ương bań kinh R cua măt câu đo.́ ̉ ̣ ̀ ́
= , (cd) Bang 2:̉ Cương đô sang cua môt sô nguôn sang̀ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ̀ ́
Nguôn sang̀ ́ Cương đô sang, cd̀ ̣ ́
Ngon nêṇ́ 0,8 ( theo moi ḥ ương không gian )́
Đen nung sang 40W/220V̀ ́ 35 ( theo moi ḥ ương )́
Đen nung sang 300W/220V̀ ́ 400 ( theo moi ḥ ương )́
Đen nung sang 300W/220V ( co chao đen )̀ ́ ́ ̀ 1500 ( theo hương trung tâm )́
* Đô roi:̣ ̣ la sô l̀ ́ượng quang thông chiêu lên môt đ n vi diên tich cua bê măt đ́ ̣ ơ ̣ ̣ ́ ̉ ̀ ̣ ược chiêú sang. Đô roi đ́ ̣ ̣ ược ki hiêu la E, đ n vi la lux (lx), xac đinh băng biêu th c:́ ̣ ̀ ơ ̣ ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ứ
Trang 14Đô roi không phu thuôc vao chiêu quang thông chiêu đên bê măt đ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ược chiêu sang.́ ́
Bang 3: ̉ Cac đô roi thông th́ ̣ ̣ ương̀
Đô choi cua bê măt b c xa phu thuôc vao ḥ ́ ̉ ̀ ̣ ứ ̣ ̣ ̣ ̀ ương quan sat bê măt đo.́ ́ ̀ ̣ ́
Đô choi cua bê măt b c xa không phu thuôc vao khoang cach t măt đo t i ḥ ́ ̉ ̀ ̣ ứ ̣ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ừ ̣ ́ ́ơ ướng quan sat.́
Trang 16* Cách b trí đèn chiêu sangố ́ ́
Trong đo: ́ hc : khoang cach t đen đên trân, ( m )̉ ́ ừ ̀ ́ ̀
h : đô cao cân chiêu sang, ( m )̣ ̀ ́ ́Hlv : khoang cach t nên đên ban lam viêc, ( m )̉ ́ ừ ̀ ́ ̀ ̀ ̣
Đô cao cua đen so v i măt công tac ( hinh trên ) đ̣ ̉ ̀ ớ ̣ ́ ̀ ược ch ng minh nh sau: ứ ư
Ty sô ́̉ không vượt qua 5÷6́
V i L la khoang cach nho nhât đê đat đớ ̀ ̉ ́ ̉ ́ ̉ ̣ ược yêu câu chiêu sang đông đêu gi a cac đen, h̀ ́ ́ ̀ ̀ ữ ́ ̀ c là khoang cach t trân đên đen.̉ ́ ừ ̀ ́ ̀
hc
Trang 17kdt : hê sô d tr chon theo bang 6̣ ́ ự ữ ̣ ̉
S : diên tich phong đ̣ ́ ̀ ược chiêu sang, ḿ ́ 2 : hiêu suât phat quang cua đen ̣ ́ ́ ̉ ̀
kld : hê sô l i dung quang thông đeṇ ́ợ ̣ ̀
Hê sô l i dung quang thông cua đen phu thuôc vao hê sô không gian ḳ ́ợ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ kg, cac hê sô phan xá ̣ ́ ̉ ̣ cua t̉ ương, trân va nên, tra bang 9.̀ ̀ ̀ ̀ ̉
Trang 18* Sô ĺượng đen cân thiêt̀ ̀ ́
N=
Trong đo :́ N: sô ĺượng đen cân thiêt̀ ̀ ́
tông quang thông tinh toan̉ ́ ́
Fđ : quang thông cua đeǹ̉
Bang 6:̉ Bang tra hê sô d tr ̉ ̣ ́ ự ữ
Tinh chât cac phonǵ ́ ́ ̀ Hê sô d tr ( K )̣ ́ ự ữ Sô lân lau bonǵ ̀ ́
trong môt thang̣ ́Đen huynh quang̀ ̀ Đen nung sang̀ ́
Cac phong co nhiêú ̀ ́ ̀
bui khoi, tro, mộ ́ ̀
Cac phong co bui,́ ̀ ́ ̣
khoi tro, mô honǵ ̀ ́
Phong co it bui,̀ ́ ́ ̣
khoi, tro, mô honǵ ̀ ́
* Hê sô s dung quang thông̣ ́ ử ̣
Hê sô ḳ ́ ld phu thuôc vao đăc tinh cua kiêu đen, kich tḥ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ̉ ̀ ́ ươc phong, mau s n cua trân t́ ̀ ̀ ơ ̉ ̀ ương.̀
Đê tra đ̉ ược hê sô ḳ ́ ld trong sô tay ky thuât chiêu sang, tr̉ ̃ ̣ ́ ́ ươc tiên xac đinh chi sô phong ḱ ́ ̣ ̉ ́ ̀ kg cua phong đ̉ ̀ ược chiêu sang nh sau: ́ ́ ư
= Trong đo: a.b : diên tich phong đ́ ̣ ́ ̀ ược chiêu sang, ḿ ́ 2
a,b : kich th́ ươc cua chiêu dai va chiêu rông cua phong đ́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ̀ ược chiêu sang, ḿ ́
Trang 21Bang 9̉ : Hê sô l i dung (ḳ ́ợ ̣ ld ) cua môt sô loai đen.̉ ̣ ́ ̣ ̀
Loai đeṇ̀ Đen huynh quang loai h̀ ̀ ̣ ở Đen huynh quang loai kiǹ ̀ ̣ ́
Trang 222.1.1 M t s công th c s d ng trong tính toán chi u sángộ ố ứ ử ụ ế
Ch s treo j=ỉ ố v i h≥2h’ và 0 ≤ j ≤ớ
Quang thông t ng c a các đènổ ủ t =
Trong đó : a,b là chi u ngang và dàiề
E:là đ r i yêu c u c a m t h u íchộ ọ ầ ủ ặ ữ
n :hi u su t tr ti p,gián ti p c a b đènệ ấ ự ế ế ủ ộ
h so bù suy gi m quang thông ( ệ ả ) v1:suy gi m quang ảthông c a đèn theo th i gian ho t đ ngủ ờ ạ ộ
Trang 23Đ a đi m s ch (văn phòng,l p h c,…) 0.9ị ể ạ ớ ọ
Đ a đi m công nghi p 0.8ị ể ệ
Môi trường ô nhi m 0.7ễ
Xác đ nh lị ướ ối b trí các b đènộ
Xác đ nh s b đèn t i thi u theo c nh a: Nị ố ộ ố ể ạ a= quy tròn
Xác đ nh s b đèn t i thi u theo c nh b: Nị ố ộ ố ể ạ a = quy tròn
M t s công th c ,lý thuy t s d ng trong l a ch n aptomat,c u chì,dây d n , c mộ ố ứ ế ử ụ ự ọ ầ ẫ ổ ắ
L a ch n c u chì h áp trong lự ọ ầ ạ ưới đi n th p sáng,sinh ho tệ ắ ạ
C u chì đầ ược ch n theo hai đi u ki n:ọ ề ệ
UđmCC UđmLĐ
Idc Itt
Trong đó: UđmCC :đi n áp đ nh m c c u chì ,thệ ị ứ ầ ường ch t o 220(V) 230(V) 250(V) 380(V)ế ạ
……
UđmLĐ :đi n áp đ nh m c c a lệ ị ứ ủ ướ ại h áp,có tr s 220V(đi n pha) ị ố ệ
Idc :dòng đ nh m c c a dây ch y,(A),nhà ch t o choị ứ ủ ả ế ạ
Itt : dòn đi n tính toán,là dòng lâu dài l n nh t ch y qua dây ch y c u chì,(A)ệ ớ ấ ạ ả ầ
Itt=Iđm=
Trang 24cos h s công su t ệ ố ấ
2.2 C s ly thuyêt va công th c tinh toan phu tai.ơ ở ́ ́ ̀ ứ ́ ́ ̣ ̉
* Công suât đinh m c:́ ̣ ư la công suât ghi trên nhan may hoăc trong bang ly lich may. Đôi v í ̀ ́ ̃ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ́ ơ ́đông c điên, công suât đinh m c ghi trên nhan may chinh la công suât trên truc đông c Vệ ơ ̣ ́ ̣ ứ ̃ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ơ ̀ măt cung câp điên, chi quan tâm đên công suât đâu vao cua đông c goi la công suât đăt va ̣ ́ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ơ ̣ ̀ ́ ̣ ̀
được tinh nh sau:́ ư
Pđ = Trong đo: ́ Pđ : công suât đăt đông c , KẂ ̣ ̣ ơ
Pđm : công suât đinh m c đông c , KẂ ̣ ứ ̣ ơ : hiêu suât đinh m c đinh m c đông c̣ ́ ̣ ứ ̣ ứ ̣ ơ
Thương thi ̀ ̀ = 0,8÷0.95, đê tinh toan đ n gian cho lây P̉ ́ ́ ơ ̉ ́ đ = Pđm
* Tông công suât đăt:̉ ́ ̣ Pđ = Ptb .kđt
Trong đo: ́ Pđ : tông công suât đăt, KW̉ ́ ̣
Ptb : tông công suât thiêt bi điên, KW̉ ́ ́ ̣ ̣Kđt : hê sô lam viêc đông th i cua nhom thiêt bi, tḥ ́ ̀ ̣ ̀ ờ ̉ ́ ́ ̣ ương chon 0,8÷1̀ ̣
* Hê sô s dung: ̣ ́ ử ̣ la ty sô gi a phu tai tac dung trung binh v i công suât đinh m c ( công ̀ ̉ ́ ữ ̣ ̉ ́ ̣ ̀ ớ ́ ̣ ứsuât đăt ) cua thiêt bi đo.́ ̣ ̉ ́ ̣ ́
Trang 25knc tinh cho phu tai tac dung. Đôi v i hê thông chiêu sang thi hê sô nhu câu ḱ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ớ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣ ́ ̀ nc = 0,8.
2.3 C s ly thuyêt va công th c tinh toan dây d n và CB(ơ ở ́ ́ ̀ ứ ́ ́ ẫ aptômat)́ ́
2.3.1 Các lo i dây d n thích h p cho nhà ạ ẫ ợ ở
Theo thông l c a ngành Đi n l c cũng nh th c t hi n nay Vi t Nam, hệ ủ ệ ự ư ự ế ệ ở ệ ướng d n nàyẫ
ch n ngu n đi n “1 pha 2 dây” đ trình bày cho m c đích nhà Họ ồ ệ ể ụ ở ướng d n này chia hẫ ệ
th ng dây cho nhà ra làm 3 ph n và tố ở ầ ương ng v i m i ph n hứ ớ ỗ ầ ướng d n này đ a ra cácẫ ư
đ ngh v các lo i dây d n có th đề ị ề ạ ẫ ể ược dùng nh sau:ư
Đo n dây ngoài đạ ường vào đ u nhà (đo n dây ngoài tr i)ầ ạ ờ
Đo n dây này là dây n i t lạ ố ừ ưới đi n đ a phệ ị ương vào đ n nhà, thông thế ường đo n dây nàyạ
n m hòan tòan ngoài tr i (ngo i tr m t s r t ít nhà s d ng cáp ng m thì đo n dâyằ ờ ạ ừ ộ ố ấ ở ử ụ ầ ạ này được chôn dướ ấi đ t). Đo n dây ngoài tr i này đạ ờ ược đ ngh s d ng m t trong cácề ị ử ụ ộ
lo i dây/cáp sau đây:ạ
Cáp Duplex ru t đ ng, cách đi n PVC (Duplex DuCV)ộ ồ ệ
Cáp Duplex DuCV có 2 ru t d n b ng đ ng, ru t d n là 1 s i đ ng đ c ho c 7 s i đ ng ộ ẫ ằ ồ ộ ẫ ợ ồ ặ ặ ợ ồ
được xo n l i v i nhau, m i ru t d n đắ ạ ớ ỗ ộ ẫ ược b c cách đi n PVC sau đó xo n v i nhau. ọ ệ ắ ớ
C p đi n áp c a cáp là 450/750V ho c 0,6/1kV.ấ ệ ủ ặ
Cáp Duplex ru t đ ng, cách đi n XLPE (Duplex DuCX)ộ ồ ệ
Cáp Duplex DuCX có 2 ru t d n b ng đ ng, ru t d n là 1 s i đ ng đ c ho c 7 s i đ ng ộ ẫ ằ ồ ộ ẫ ợ ồ ặ ặ ợ ồ
được xo n l i v i nhau, m i ru t d n đắ ạ ớ ỗ ộ ẫ ược b c cách đi n XLPE màu đen sau đó xo n v iọ ệ ắ ớ nhau, m t trong hai lõi có gân n i đ phân bi t pha. C p đi n áp c a cáp là 0,6/1kV.ộ ổ ể ệ ấ ệ ủ
Đo n dây t đ u nhà vào đi n k (đo n cáp đi n k )ạ ừ ầ ệ ế ạ ệ ế
Đo n dây này là dây n i t đ u cu i đo n dây ngoài tr i (đạ ố ừ ầ ố ạ ờ ược nói m c 3.1) đ n đi nở ụ ế ệ
k (đ ng h đo đi n năng tiêu th ). Thông thế ồ ồ ệ ụ ường đo n dây này n m m t n a d c theoạ ằ ộ ử ọ
tường, m t n a trong nhà (vì thông thộ ử ường đi n k đệ ế ược đ t trong nhà). Đo n dây nàyặ ạ
được đ ngh s d ng m t trong các lo i dây/cáp sau đây:ề ị ử ụ ộ ạ
Trang 26Cáp Đi n k ru t đ ng cách đi n PVC còn g i là cáp Muller ru t đ ng cách đi n PVC, cápệ ế ộ ồ ệ ọ ộ ồ ệ
có 2 ho c nhi u h n 2 ru t d n, ru t d n là 1 s i đ ng đ c ho c 7 s i đặ ề ơ ộ ẫ ộ ẫ ợ ồ ặ ặ ợ ược xo n l i v i ắ ạ ớnhau, m i ru t d n đỗ ộ ẫ ược b c cách đi n b ng v t li u PVC, m t l p b c lót PVC, m t l pọ ệ ằ ậ ệ ộ ớ ọ ộ ớ băng nhôm (đ ch ng tr m đi n) và l p v b c PVC b o v bên ngoài, c p đi n áp c a ể ố ộ ệ ớ ỏ ọ ả ệ ấ ệ ủcáp là 450/750V ho c 0,6/1kV.ặ
Cáp Đi n k ru t đ ng, cách đi n XLPE (ĐKCXV)ệ ế ộ ồ ệ
Cáp Đi n k ru t đ ng cách đi n XLPE còn g i là cáp Muller ru t đ ng cách đi n XLPE, ệ ế ộ ồ ệ ọ ộ ồ ệcáp có 2 ho c nhi u h n 2 ru t d n, ru t d n là 1 s i đ ng đ c ho c 7 s i đặ ề ơ ộ ẫ ộ ẫ ợ ồ ặ ặ ợ ược xo n l i ắ ạ
v i nhau, m i ru t d n đớ ỗ ộ ẫ ược b c cách đi n b ng v t li u XLPE màu tr ngtrong (màu t ọ ệ ằ ậ ệ ắ ựnhiên), m t trong hai lõi có băng màu ho c s c màu đ phân bi t pha, m t l p b c lót ộ ặ ọ ể ệ ộ ớ ọPVC, m t l p băng nhôm (đ ch ng tr m đi n) và l p v b c PVC b o v bên ngoài, c p ộ ớ ể ố ộ ệ ớ ỏ ọ ả ệ ấ
Ngoài ra, còn có Dây đ n c ng không chì (LFVC), không tác h i cho con ngơ ứ ạ ười và môi
trường b ng cách s d ng v t li u PVC không chì (LFPVC), phù h p quy đ nh RoHS ằ ử ụ ậ ệ ợ ị(Restriction of Hazardous Substances) c a châu Âu.ủ
Trang 27
*Dây đ n m m (VCm)ơ ề
Dây đ n m m (VCm) là dây có ru t d n g m nhi u s i đ ng đơ ề ộ ẫ ồ ề ợ ồ ược xo n v i nhau, b c ắ ớ ọcách đi n b ng v t li u PVC. C p đi n áp c a dây là 250V.ệ ằ ậ ệ ấ ệ ủ
Ngoài ra, còn có Dây đ n m m không chì (LFVCm), không tác h i cho con ngơ ề ạ ười và môi
trường b ng cách s d ng v t li u PVC không chì (LFPVC).ằ ử ụ ậ ệ
*Dây đôi m m d t (VCmd)ề ẹ
Dây đôi m m d t (VCmd) là dây có 2 ru t d n, m i ru t d n g m nhi u s i đ ng xo nề ẹ ộ ẫ ỗ ộ ẫ ồ ề ợ ồ ắ
l i v i nhau, 2 ru t d n này đạ ớ ộ ẫ ược b c cách đi n PVC và ph n cách đi n c a 2 ru t d nọ ệ ầ ệ ủ ộ ẫ dính v i nhau t o ra m t dây d t có 2 ru t d n cách đi n song song v i nhau. C p đi n ápớ ạ ộ ẹ ộ ẫ ệ ớ ấ ệ
Trang 28*Dây đôi m m tròn (VCmt)ề
Dây đôi m m xo n tròn (VCmt) là dây g m 2 dây đ n m m (VCm) riêng bi t đề ắ ồ ơ ề ệ ược xo n ắ
l i ho c đ t song song r i b c bên ngoài m t l p v b o v b ng PVC. Dây này cũng ạ ặ ặ ồ ọ ộ ớ ỏ ả ệ ằ
được g i là cáp CVVm. C p đi n áp c a dây là 250V.ọ ấ ệ ủ
Ngoài ra, còn có Dây đôi m m tròn không chì (LFVCmt), không tác h i cho con ngề ạ ười và môi trường b ng cách s d ng v t li u PVC không chì (LFPVC).ằ ử ụ ậ ệ
*Dây đôi m m ôvan (VCmo)ề
Dây đôi m m ôvan (VCmo) là dây g m 2 dây đ n m m (VCm) riêng bi t đề ồ ơ ề ệ ược xo n l i ắ ạ
ho c đ t song song r i b c bên ngoài m t l p v b o v b ng PVC. Dây này cũng đặ ặ ồ ọ ộ ớ ỏ ả ệ ằ ược
g i là cáp CVVm ôvan. C p đi n áp c a dây là 250V.ọ ấ ệ ủ
Ngoài ra, còn có Dây đôi m m ôvan không chì (LFVCmo), không tác h i cho con ngề ạ ười và môi trường b ng cách s d ng v t li u PVC không chì (LFPVC).ằ ử ụ ậ ệ
Trang 29*Dây đ n c ng, ru t nhôm (VA)ơ ứ ộ
Dây đ n c ng, ru t nhôm (VA) là dây có ru t d n là 1 s i nhôm, b c cách đi n PVC. C p ơ ứ ộ ộ ẫ ợ ọ ệ ấ
đi n áp c a dây là 600V.ệ ủ
Ngoài ra, còn có Dây đ n c ng ru t nhôm không chì (LFVA), không tác h i cho con ngơ ứ ộ ạ ườ i
và môi trường b ng cách s d ng v t li u PVC không chì (LFPVC).ằ ử ụ ậ ệ
*Dây đi n l c ru t đ ng, cách đi n PVC (CV)ệ ự ộ ồ ệ
Dây đi n l c ru t đ ng, cách đi n PVC (CV) là dây có ru t d n g m 7 (ho c 19) s i đ ngệ ự ộ ồ ệ ộ ẫ ồ ặ ợ ồ
xo n đ ng tâm, b c m t l p cách đi n PVC. C p đi n áp c a dây là 450/750V ho cắ ồ ọ ộ ớ ệ ấ ệ ủ ặ 0,6/1kV
Ngoài ra, còn có Dây đi n l c ru t đ ng, cách đi n PVC không chì (LFCV), không tác h iệ ự ộ ồ ệ ạ cho con người và môi trường b ng cách s d ng v t li u PVC không chì (LFPVC).ằ ử ụ ậ ệ
*Cáp đi n l c ru t đ ng, cách đi n PVC, v b o v PVC (CVV)ệ ự ộ ồ ệ ỏ ả ệ
Cáp đi n l c ru t đ ng, cách đi n PVC, v b o v PVC (CVV) là cáp có 1 ho c nhi u lõi ệ ự ộ ồ ệ ỏ ả ệ ặ ềcáp, m i lõi cáp có ru t d n g m 7 (ho c 19) s i đ ng xo n đ ng tâm và b c m t l p cáchỗ ộ ẫ ồ ặ ợ ồ ắ ồ ọ ộ ớ
đi n PVC. Cáp CVV có m t l p v b o v PVC bên ngoài. C p đi n áp c a cáp là ệ ộ ớ ỏ ả ệ ấ ệ ủ
450/750V ho c 0,6/1kV.ặ
Ngoài ra, còn có Cáp đi n l c ru t đ ng, cách đi n PVC không chì, v b o v PVC không ệ ự ộ ồ ệ ỏ ả ệchì (LFCVV), không tác h i cho con ngạ ười và môi trường b ng cách s d ng v t li u ằ ử ụ ậ ệPVC không chì (LFPVC) cho cách đi n và v b c.ệ ỏ ọ
Trang 30M i c dây/ cáp (ti t di n ru t d n) và m i lo i dây/cáp có m c ch u t i khác nhau. Đ iỗ ỡ ế ệ ộ ẫ ỗ ạ ứ ị ả ố
v i m c đích nhà , hớ ụ ở ướng d n này đ a ra các b ng mô t công su t ch u t i c a các lo iẫ ư ả ả ấ ị ả ủ ạ dây/cáp nh dư ưới đây. Công su t ch u t i nêu trong các b ng này là phù h p v i nhi t đấ ị ả ả ợ ớ ệ ộ môi trường đ n 40 đ C và cũng đã xem xét đ n v n đ s t áp nh m đ m b o ch t lế ộ ế ấ ề ụ ằ ả ả ấ ượ ng
đi n sinh ho t cho nhà ệ ạ ở
B ng 10:ả Công su t ch u t i c a cáp Duplex DuCV, Duplex DuCXấ ị ả ủ
Đ i v i ngu n 1pha 2dây, 220V, sau khi ch n đố ớ ồ ọ ược ti t di n ru t d n phù h p v i côngế ệ ộ ẫ ợ ớ
su t nh ng ch a phù h p v i chi u dài đấ ư ư ợ ớ ề ường dây mong mu n thì ch vi c tăng ti t di nố ỉ ệ ế ệ lên m t c p (ví d tăng t 3mm2 lên 4mm2).ộ ấ ụ ừ
Trang 31
B ng 11:ả Công su t ch u t i c a cáp Đi n k ĐKCVV, ĐKCXVấ ị ả ủ ệ ế
CVV)
Cách đi n ệXLPE(ĐK
CXV)
Cách đi n ệPVC(ĐK
CVV)
Cách đi n ệXLPE(ĐK
B ng 12:ả Công su t ch u t i c a dây VC, CV, CVVấ ị ả ủ
Ti t di n ru t d nế ệ ộ ẫ Công su t ch u t iấ ị ả Ti t di n ru t d nế ệ ộ ẫ Công su t ch u t iấ ị ả
Trang 32quá 5% đi u ki n đ y t iở ề ệ ầ ả
B ng ả 13: Công su t ch u t i c a dây đôi m m VCm, VCmd, VCmx, VCmt, VCmoấ ị ả ủ ề
Ti t di n ru t d nế ệ ộ ẫ Công su t ch u t iấ ị ả Ti t di n ru t d nế ệ ộ ẫ Công su t ch u t iấ ị ả
B ng 14:ả Công su t ch u t i c a dây VAấ ị ả ủ
Ti t di n ru t d nế ệ ộ ẫ Công su t ch u t iấ ị ả Ti t di n ru t d nế ệ ộ ẫ Công su t ch u t iấ ị ả