1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án Cung cấp điện: Tính toán, thiết kế hệ thống điện cho căn nhà 1 trệt 2 lầu, diện tích 150 m2

65 93 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 65
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ án Cung cấp điện: Tính toán, thiết kế hệ thống điện cho căn nhà 1 trệt 2 lầu, diện tích 150 m2 gồm có 4 chương trong đó, chương 1 - Giới thiệu chung về đồ án; chương 2 - Cơ sở lý thuyết của tính toán, thiết kế hệ thống điện; chương 3 - Tính toán, thiết kế hệ thống điện, lựa chọn thiết bị điện phù hợp; chương 4 - Tổng kết đồ án.

Trang 1

L I M  Đ UỜ Ở Ầ

      Hi n nay kinh t  nệ ế ước ta đang trên đà phát tri n m nh m , theo Công nghi pể ạ ẽ ệ  hóa ­ Hi n đ i hóa đ t nệ ạ ấ ước, vì v y nhu c u s  d ng đi n trong lĩnh v c công nghi p tăngậ ầ ử ụ ệ ự ệ  cao. Hàng lo t khu ch  xu t, khu công nghi p cũng nh  các nhà máy xí nghi p côngạ ế ấ ệ ư ệ  nghi p đệ ược hình thành. 

    Trong công cu c xây d ng và đ i m i đ t nộ ự ổ ớ ấ ước , nghành công nghi p đi n l cệ ệ ự  luôn gi  m t vai trò quan tr ng .Ngày nay đi n không th  thi u đữ ộ ọ ệ ể ế ược trong h u h t cácầ ế  lĩnh v c .Khi xây d ng m t khu công nghi p m i , m t nhà máy m i, phân xự ự ộ ệ ớ ộ ớ ưởng c  khíơ  

m i , m t khu dân c  m i …vi c đ u tiên ph i tính đ n là xây d ng m t h  th ng cungớ ộ ư ớ ệ ầ ả ế ự ộ ệ ố  

c p đi n đ  ph c v  cho nhu c u s n xu t và sinh ho t cho khu v c đó .ấ ệ ể ụ ụ ầ ả ấ ạ ự

    Nhu c u v  đi n năng không ng ng gia tăng v  s  lầ ề ệ ừ ề ố ượng mà ngày càng đòi h iỏ  

ch t lấ ượng, đ  tin c y và an toàn cao c a h  th ng cung c p đi n. Thi t k  cung c p đi nộ ậ ủ ệ ố ấ ệ ế ế ấ ệ  cho các ph  t i đi n, đòi h i ph i th c t  và tính  n đ nh lâu dài trong tụ ả ệ ỏ ả ự ế ổ ị ương lai, đ m b oả ả  các yêu c u k  thu t v i giá thành phù h p nh t có th ầ ỹ ậ ớ ợ ấ ể

Xu t phát t  yêu c u th c t  đó, v i nh ng ki n th c đã h c t i b  môn cung c pấ ừ ầ ự ế ớ ữ ế ứ ọ ạ ộ ấ  

đi n ­ Trệ ường CĐ K  Thu t  Lý T  Tr ng  TP.HCM   v i  s  hỹ ậ ự ọ ớ ự ướng d n c a  ẫ ủ Th y  Nguy n Anh Tăng , cùng s  ch  b o t n tình c a các Th y trong khoa và s  giúp đ  c aự ỉ ả ậ ủ ầ ự ỡ ủ  

b n bè em đã hoàn thành đ  án này.ạ ồ

V i kh  năng và ki n h c có h n nên đ  án c a em không th  tránh đớ ả ế ứ ạ ồ ủ ể ược nh ng saiữ  sót, vì v y em mong s  ch  b o và giúp đ  c a các Th y đ  b n đ  án c a em đậ ự ỉ ả ỡ ủ ầ ể ả ồ ủ ược hoàn thi n và đ y đ  h n và đ  em hoàn thi n ki n th c cho b n  thân h n.ệ ầ ủ ơ ể ệ ế ứ ả ơ

    Em xin g i l i c m  n chân thành t i th y: ử ờ ả ơ ớ ầ Nguy n Anh Tăng  đã giúp em hoàn thành đ  án môn h c này .ồ ọ

Xin chuc thây dôi dao s c khoe, thanh công trong cuôc sông.́ ̀ ̀ ̀ ứ ̉ ̀ ̣ ́

Em xin chân thanh cam  n !̀ ̉ ơ

       SVTH

Ph m Duy Ái 

Trang 2

NH N XÉT C A GIÁO VIÊNẬ Ủ

 

 

 

 

Trang 3

TP.HCM, ngày    tháng     năm2012

Trang 4

M C L CỤ Ụ

Trang

Nh n xét c a giáo viên……….2ậ ủ

M c ụ

Nhiêm vu đ  án……… … 4̣ ̣ ồ

Chương 1:Gi i Thiêu Chung Vê Đô Ánớ ̣ ̀ ̀

       1.1 Vai net khai quat vê đô aǹ ́ ́ ́ ̀ ̀ ́ ……… ………… 5

      1.2 Ban ve măt băng tâng trêt……… 6̉ ̃ ̣ ̀ ̀ ̣

1.3 Ban ve măt băng lâu 1……….7̉ ̃ ̣ ̀ ̀  

1.4Ban ve măt băng l u 2……… ………… 8̉ ̃ ̣ ̀ ầ Chương 2: C  S  Lý Thuy t C a Tính Toán, Thi t K  H  Th ng Đi n Cho Cănơ ở ế ủ ế ế ệ ố ệ   Nhà 9       2.1C   s   ly   thuyêt   va   công   th c   tinh   toan   chiêuơ ở ́ ́ ̀ ứ ́ ́ ́  sang……….….9́

      2.2C  s  ly thuyêt va công th c tinh toan phu tai……… ơ ở ́ ́ ̀ ứ ́ ́ ̣ ̉ ………….21

      2.3C   s   ly   thuyêt   va   công   th c   tinh   toan   dây   d n   vàơ ở ́ ́ ̀ ứ ́ ́ ẫ   CB……… 22

      2.3.1 Các lo i dây d n thích h p cho nhà  ……… ạ ẫ ợ ở … 22

      2.3.2 Công su t ch u t i c a các lo i dây cáp đi n thấ ị ả ủ ạ ệ ường s  d ng cho nhà ử ụ … 27

ở       2.4 Ch n CB(aptômat)……….30ọ ́ ́      Chương 3: Tinh Toan, Thiêt Kê Hê Thông Điên Cho Căn Nhà́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ 3.1 Tinh toan thiêt kê hê thông điên tâng trêt……… …32́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̣

3.1.1 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong khach………   32́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ́

3.1.2 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong ngu 1……….33́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̉

3.1.3 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong  bêṕ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ́ ……… 34

3.1.4 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong vê sinh W1&W2́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ …… …36

        B n   v   m t   b ng   đi n   l uả ẽ ặ ằ ệ ầ   tr t……… 39ệ 3.2 Tinh toan thiêt kê hê thông điên lâu 1………40́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀

3.2.1 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong ngu 2……… 40́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̉

3.2.2 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong ngu 3……… 42́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̉

3.2.3 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong ngu 4……… 43́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̉

B nả   vẽ   m tặ   b ngằ   đi nệ   l uầ   1 ………47

Trang 5

3.3.3   Tinh   toan   thiêt   kê   hê   thông   điên   phong   gi t́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ặ  là……… 50

3.3.4 Tinh toan thiêt kê hê thông điên phong vê sinh́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ ̣ W6………51

B n v  m t b ng đi n l u 2………ả ẽ ặ ằ ệ ầ54

    3.4 tính toán ch n đèn c u thang và ban công ……… …55ọ ầ        3.5   Tính   ch n   CB,   dây   d n   t ngọ ẫ ổ  

……… 55

     3.6 S  đ  nguyên lý cho căn nhà………ơ ồ56

57

        Tông Kêt Đô Án……….……… 58̉ ́ ̀         Môt sô tai liêu tham khao………58̣ ́ ̀ ̣ ̉

Trang 6

Chương 1: Gi i thiêu chung vê đô an.ớ ̣ ̀ ̀ ́

Chương2: C  s  ly thuyêt ơ ở ́ ́c a tính toán, thi t k  h  th ng đi n.ủ ế ế ệ ố ệ

Chương3: Tinh toan, thiêt kê hê thông điên. L a chon thiêt bi điên phu h p.́ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ự ̣ ́ ̣ ̣ ̀ ợ

Chương4: Tông kêt đô an.̉ ́ ̀ ́

Trang 7

Chương 1:         GI I THI U CHUNG V  Đ  ÁNỚ Ệ Ề Ồ

1.1Vài Nét Khái Quát V  Đ  Án  ề ồ  

Đô an thiêt kê hê thông điên cho căn nha   co chiêu rông 10m, chiêu dai 15m. Viêc ̀ ́ ́ ́ ̣ ́ ̣ ̀ở ́ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣thiêt kê nhăm đ a ra ph́ ́ ̀ ư ương an tôi  u trong viêc lăp đăt hê thông chiêu sang phu h p ́ ́ư ̣ ́ ̣ ̣ ́ ́ ́ ̀ ợ

v i t ng phong, khu v c trong nha. Ngoai hê thông chiêu sang con co mach đông l c ơ ứ ̀ ̀ ự ̀ ̀ ̣ ́ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ự

được lăp đăt phu h p v i không gian cua căn nha nhăm tao ra không gian sông thoai mai ́ ̣ ̀ ợ ớ ̉ ̀ ̀ ̣ ́ ̉ ́

va lam viêc co hiêu qua cho ca gia đinh.̀ ̀ ̣ ́ ̣ ̉ ̉ ̀

Cac thông sô cua nha: ́ ́ ̉ ̀

Chi u dai: 15m.ề ̀Chi u rông: 10m.ề ̣Chiêu cao tâng tr t: 3,8m.̀ ̀ ệChiêu cao l u 1: 3,4m̀ ầ

Trang 8

1.2 B n V  M t B ng T ng Tr tả ẽ ặ ằ ầ ệ

Trang 9

1.2B n V  M t B ng l u 1  ả ẽ ặ ằ ầ  

Trang 12

Chương 2:C  S  LÝ THUY TC A TÍNH TOÁN, THI T K H  TH NG ĐI NƠ Ở Ế Ủ Ế Ế Ệ Ố Ệ

2.1 C  s  ly thuyêt va công th c tinh toan chiêu sang ơ ở ́ ́ ̀ ứ ́ ́ ́ ́

* Anh sang:́ ́  la nh ng b c xa điên t  co b̀ ữ ứ ̣ ̣ ừ ́ ươc song t  380nm đên 780nm ma măt nǵ ́ ừ ́ ̀ ́ ươ  ̀i

co thê cam nhân đ́ ̉ ̉ ̣ ược tr c tiêp.ự ́

* Mau săc: ̀ ́ la do s  cam nhân cua măt đôi v i nguôn sang đa cho no phu thuôc vao s̀ ự ̉ ̣ ̉ ́ ́ ớ ̀ ́ ̃ ́ ̣ ̣ ̀ ự câu thanh phô cua anh sang đ́ ̀ ̉ ̉ ́ ́ ược phat ra.́

* Quang năng: đ c đinh nghia la năng l ng đ c chon b c xa môt Watt tai b cượ ̣ ̃ ̀ ượ ượ ̣ ứ ̣ ̣ ̣ ươ  ́song 555nm. Năng ĺ ượng b c xa môt Watt tai cac bứ ̣ ̣ ̣ ́ ươc song khac trong tŕ ́ ́ ương h p̀ ợ  nhin sau đo nhân v i đô nhay cam cua măt, đ̀ ́ ớ ̣ ̣ ̉ ̉ ́ ược xac đinh b i đ́ ̣ ở ương cong đô nhaỳ ̣ ̣  quang phô t̉ ương đôi cua măt cho tŕ ̉ ́ ương anh sang.̀ ́ ́

* Quang thông: la khai niêm l ng năng l ng anh sang b c xa trong môt giây b i môt̀ ́ ̣ ượ ượ ́ ́ ứ ̣ ̣ ở ̣  nguôn sang. Quang thông ki hiêu la (̀ ́ ́ ̣ ̀ ) , đ n vi la lumen (lm) va đơ ̣ ̀ ̀ ược đinh nghia nḥ ̃ ư sau:

­ Quang thông la b c xa năng l̀ ứ ̣ ượng cua nguôn sang trong môt giây, ma măt th̉ ̀ ́ ̣ ̀ ́ ương cò ́ thê hâp thu đ̉ ́ ̣ ượ ược l ng b c xa.ứ ̣

­ Lumen (lm) la quang thông cua môt nguôn sang điêm co c̀ ̉ ̣ ̀ ́ ̉ ́ ương đô sang (I) băng môt̀ ̣ ́ ̀ ̣  candela phat đêu trong môt goc khôi (́ ̀ ̣ ́ ́ ) băng môt steradian. Môi nguôn sang đêu co môt̀ ̣ ̃ ̀ ́ ̀ ́ ̣  quang thông cu thê, bang 1 trinh bay quang thông cua môt sô nguôn sang thông tḥ ̉ ̉ ̀ ̀ ̉ ̣ ́ ̀ ́ ương.̀Bang 1̉

Nguôn sang̀ ́ Công suât (W)́ Quang thông (lm) Hiêu suât (lm/w)̣ ́

Trang 13

Thuy   ngân   caỏ  

* Goc khôi:́ ́  la goc không gian, qua đo nhin diên tich A trên măt câu t  tâm O cua măt câù ́ ́ ̀ ̣ ́ ̣ ̀ ừ ̉ ̣ ̀ 

đo, hinh 1. Va đ́ ̀ ̀ ược xac đinh băng ty sô gi a diên tich A trên măt câu va binh ph́ ̣ ̀ ̉ ́ ữ ̣ ́ ̣ ̀ ̀ ̀ ương bań kinh R cua măt câu đo.́ ̉ ̣ ̀ ́

=   , (cd) Bang 2:̉  Cương đô sang cua môt sô nguôn sang̀ ̣ ́ ̉ ̣ ́ ̀ ́

Nguôn sang̀ ́ Cương đô sang, cd̀ ̣ ́

Ngon nêṇ́ 0,8 ( theo moi ḥ ương không gian )́

Đen nung sang 40W/220V̀ ́ 35 ( theo moi ḥ ương )́

Đen nung sang 300W/220V̀ ́ 400 ( theo moi ḥ ương )́

Đen nung sang 300W/220V ( co chao đen )̀ ́ ́ ̀ 1500 ( theo hương trung tâm )́

* Đô roi:̣ ̣  la sô l̀ ́ượng quang thông chiêu lên môt đ n vi diên tich cua bê măt đ́ ̣ ơ ̣ ̣ ́ ̉ ̀ ̣ ược chiêú sang. Đô roi đ́ ̣ ̣ ược ki hiêu la E, đ n vi la lux (lx), xac đinh băng biêu th c:́ ̣ ̀ ơ ̣ ̀ ́ ̣ ̀ ̉ ứ

Trang 14

Đô roi không phu thuôc vao chiêu quang thông chiêu đên bê măt đ̣ ̣ ̣ ̣ ̀ ̀ ́ ́ ̀ ̣ ược chiêu sang.́ ́

Bang 3: ̉ Cac đô roi thông th́ ̣ ̣ ương̀

­ Đô choi cua bê măt b c xa phu thuôc vao ḥ ́ ̉ ̀ ̣ ứ ̣ ̣ ̣ ̀ ương quan sat bê măt đo.́ ́ ̀ ̣ ́

­ Đô choi cua bê măt b c xa không phu thuôc vao khoang cach t  măt đo t i ḥ ́ ̉ ̀ ̣ ứ ̣ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ ừ ̣ ́ ́ơ ướng quan sat.́

Trang 16

* Cách b  trí đèn chiêu sang ́ ́

Trong đo: ́ hc : khoang cach t  đen đên trân, ( m )̉ ́ ừ ̀ ́ ̀

h : đô cao cân chiêu sang, ( m )̣ ̀ ́ ́Hlv : khoang cach t  nên đên ban lam viêc, ( m )̉ ́ ừ ̀ ́ ̀ ̀ ̣

­ Đô cao cua đen so v i măt công tac ( hinh trên ) đ̣ ̉ ̀ ớ ̣ ́ ̀ ược ch ng minh nh  sau: ứ ư

Ty sô ́̉  không vượt qua 5÷6́

V i L la khoang cach nho nhât đê đat đớ ̀ ̉ ́ ̉ ́ ̉ ̣ ược yêu câu chiêu sang đông đêu gi a cac đen, h̀ ́ ́ ̀ ̀ ữ ́ ̀ c là khoang cach t  trân đên đen.̉ ́ ừ ̀ ́ ̀

hc

Trang 17

kdt : hê sô d  tr  chon theo bang 6̣ ́ ự ữ ̣ ̉

S : diên tich phong đ̣ ́ ̀ ược chiêu sang, ḿ ́ 2 : hiêu suât phat quang cua đen ̣ ́ ́ ̉ ̀

kld : hê sô l i dung quang thông đeṇ ́ợ ̣ ̀

Hê sô l i dung quang thông cua đen phu thuôc vao hê sô không gian ḳ ́ợ ̣ ̉ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ ́ kg, cac hê sô phan xá ̣ ́ ̉ ̣ cua t̉ ương, trân va nên, tra bang 9.̀ ̀ ̀ ̀ ̉

Trang 18

* Sô ĺượng đen cân thiêt̀ ̀ ́

N=

Trong đo :́ N: sô ĺượng đen cân thiêt̀ ̀ ́

tông quang thông tinh toan̉ ́ ́

Fđ : quang thông cua đeǹ̉

Bang 6:̉  Bang tra hê sô d  tr ̉ ̣ ́ ự ữ

Tinh chât cac phonǵ ́ ́ ̀ Hê sô d  tr  ( K )̣ ́ ự ữ Sô lân lau bonǵ ̀ ́  

trong môt thang̣ ́Đen huynh quang̀ ̀ Đen nung sang̀ ́

Cac phong co nhiêú ̀ ́ ̀ 

bui   khoi,   tro,   mộ ́ ̀ 

Cac   phong   co   bui,́ ̀ ́ ̣  

khoi   tro,   mô   honǵ ̀ ́  

Phong   co   it   bui,̀ ́ ́ ̣  

khoi, tro, mô honǵ ̀ ́

* Hê sô s  dung quang thông̣ ́ ử ̣

­ Hê sô ḳ ́ ld phu thuôc vao đăc tinh cua kiêu đen, kich tḥ ̣ ̀ ̣ ́ ̉ ̉ ̀ ́ ươc phong, mau s n cua trân t́ ̀ ̀ ơ ̉ ̀ ương.̀

­ Đê tra đ̉ ược hê sô ḳ ́ ld trong sô tay ky thuât chiêu sang, tr̉ ̃ ̣ ́ ́ ươc tiên xac đinh chi sô phong ḱ ́ ̣ ̉ ́ ̀ kg cua phong đ̉ ̀ ược chiêu sang nh  sau:  ́ ́ ư

= Trong đo:   a.b : diên tich phong đ́ ̣ ́ ̀ ược chiêu sang, ḿ ́ 2

a,b : kich th́ ươc cua chiêu dai va chiêu rông cua phong đ́ ̉ ̀ ̀ ̀ ̀ ̣ ̉ ̀ ược chiêu sang, ḿ ́

Trang 21

Bang 9̉ : Hê sô l i dung (ḳ ́ợ ̣ ld ) cua môt sô loai đen.̉ ̣ ́ ̣ ̀

Loai đeṇ̀ Đen huynh quang loai h̀ ̀ ̣ ở Đen huynh quang loai kiǹ ̀ ̣ ́

Trang 22

2.1.1 M t  s  công th c s  d ng trong tính toán chi u sángộ ố ứ ử ụ ế

Ch  s  treo j=ỉ ố v i h≥2h’ và  0 ≤ j ≤ớ

Quang thông t ng c a các đènổ ủ t =

Trong đó : a,b là chi u ngang và dàiề

E:là đ  r i yêu c u c a m t h u íchộ ọ ầ ủ ặ ữ

n :hi u su t  tr  ti p,gián ti p c a b  đènệ ấ ự ế ế ủ ộ

h  so bù suy gi m quang thông ( ệ ả ) v1:suy gi m quang ảthông c a đèn theo th i gian ho t đ ngủ ờ ạ ộ

Trang 23

Đ a đi m s ch (văn phòng,l p h c,…)    0.9ị ể ạ ớ ọ

Đ a đi m công nghi p      0.8ị ể ệ

Môi trường ô nhi m       0.7ễ

Xác đ nh lị ướ ối b  trí các b  đènộ

Xác đ nh s  b  đèn t i thi u theo c nh a: Nị ố ộ ố ể ạ a= quy tròn

Xác đ nh s  b  đèn t i thi u theo c nh b: Nị ố ộ ố ể ạ a =  quy tròn

M t s  công th c ,lý thuy t s  d ng trong l a ch n aptomat,c u chì,dây d n ,  c mộ ố ứ ế ử ụ ự ọ ầ ẫ ổ ắ

L a ch n c u chì h  áp trong lự ọ ầ ạ ưới đi n th p sáng,sinh ho tệ ắ ạ

C u chì đầ ược ch n theo hai đi u ki n:ọ ề ệ

UđmCC  UđmLĐ

Idc Itt

Trong đó: UđmCC :đi n áp đ nh m c c u chì ,thệ ị ứ ầ ường ch  t o 220(V) 230(V) 250(V) 380(V)ế ạ

……

UđmLĐ :đi n áp đ nh m c c a lệ ị ứ ủ ướ ại h  áp,có tr  s  220V(đi n pha) ị ố ệ

Idc :dòng đ nh m c c a dây ch y,(A),nhà ch  t o choị ứ ủ ả ế ạ

Itt : dòn đi n tính toán,là dòng lâu dài l n nh t ch y qua dây ch y c u chì,(A)ệ ớ ấ ạ ả ầ

Itt=Iđm= 

Trang 24

cos  h  s  công su t ệ ố ấ

2.2 C  s  ly thuyêt va công th c tinh toan phu tai.ơ ở ́ ́ ̀ ứ ́ ́ ̣ ̉

* Công suât đinh m c:́ ̣ ư  la công suât ghi trên nhan may hoăc trong bang ly lich may. Đôi v í ̀ ́ ̃ ́ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ́ ơ  ́đông c  điên, công suât đinh m c ghi trên nhan may chinh la công suât trên truc đông c  Vệ ơ ̣ ́ ̣ ứ ̃ ́ ́ ̀ ́ ̣ ̣ ơ ̀ măt cung câp điên, chi quan tâm đên công suât đâu vao cua đông c  goi la công suât đăt va ̣ ́ ̣ ̉ ́ ́ ̀ ̀ ̉ ̣ ơ ̣ ̀ ́ ̣ ̀

được tinh nh  sau:́ ư

Pđ = Trong đo: ́ Pđ : công suât đăt đông c , KẂ ̣ ̣ ơ

Pđm : công suât đinh m c đông c , KẂ ̣ ứ ̣ ơ : hiêu suât đinh m c đinh m c đông c̣ ́ ̣ ứ ̣ ứ ̣ ơ

Thương thi ̀ ̀  = 0,8÷0.95, đê tinh toan đ n gian cho lây P̉ ́ ́ ơ ̉ ́ đ = Pđm

* Tông công suât đăt:̉ ́ ̣  Pđ =  Ptb .kđt

Trong đo: ́ Pđ : tông công suât đăt, KW̉ ́ ̣

Ptb : tông công suât thiêt bi điên, KW̉ ́ ́ ̣ ̣Kđt : hê sô lam viêc đông th i cua nhom thiêt bi, tḥ ́ ̀ ̣ ̀ ờ ̉ ́ ́ ̣ ương chon 0,8÷1̀ ̣

* Hê sô s  dung: ̣ ́ ử ̣ la ty sô gi a phu tai tac dung trung binh v i công suât đinh m c ( công ̀ ̉ ́ ữ ̣ ̉ ́ ̣ ̀ ớ ́ ̣ ứsuât đăt ) cua thiêt bi đo.́ ̣ ̉ ́ ̣ ́

Trang 25

knc tinh cho phu tai tac dung. Đôi v i hê thông chiêu sang thi hê sô nhu câu ḱ ̣ ̉ ́ ̣ ́ ớ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣ ́ ̀ nc = 0,8.

2.3 C  s  ly thuyêt va công th c tinh toan dây d n và CB(ơ ở ́ ́ ̀ ứ ́ ́ aptômat)́ ́

2.3.1 Các lo i dây d n thích h p cho nhà ạ ẫ ợ ở

Theo thông l  c a ngành Đi n l c cũng nh  th c t  hi n nay   Vi t Nam, hệ ủ ệ ự ư ự ế ệ ở ệ ướng d n nàyẫ  

ch n ngu n đi n “1 pha 2 dây” đ  trình bày cho m c đích nhà   Họ ồ ệ ể ụ ở ướng d n này chia hẫ ệ 

th ng dây cho nhà   ra làm 3 ph n và tố ở ầ ương  ng v i m i ph n hứ ớ ỗ ầ ướng d n này đ a ra cácẫ ư  

đ  ngh  v  các lo i dây d n có th  đề ị ề ạ ẫ ể ược dùng nh  sau:ư

Đo n dây ngoài đạ ường vào đ u nhà (đo n dây ngoài tr i)ầ ạ ờ

Đo n dây này là dây n i t  lạ ố ừ ưới đi n đ a phệ ị ương vào đ n nhà, thông thế ường đo n dây nàyạ  

n m hòan tòan ngoài tr i (ngo i tr  m t s  r t ít nhà   s  d ng cáp ng m thì đo n dâyằ ờ ạ ừ ộ ố ấ ở ử ụ ầ ạ  này được chôn dướ ấi đ t). Đo n dây ngoài tr i này đạ ờ ược đ  ngh  s  d ng m t trong cácề ị ử ụ ộ  

lo i dây/cáp sau đây:ạ

Cáp Duplex ru t đ ng, cách đi n PVC (Duplex Du­CV)ộ ồ ệ

Cáp Duplex Du­CV có 2 ru t d n b ng đ ng, ru t d n là 1 s i đ ng đ c ho c 7 s i đ ng ộ ẫ ằ ồ ộ ẫ ợ ồ ặ ặ ợ ồ

được xo n l i v i nhau, m i ru t d n đắ ạ ớ ỗ ộ ẫ ược b c cách đi n PVC sau đó xo n v i nhau. ọ ệ ắ ớ

C p đi n áp c a cáp là 450/750V ho c 0,6/1kV.ấ ệ ủ ặ

Cáp Duplex ru t đ ng, cách đi n XLPE (Duplex Du­CX)ộ ồ ệ

Cáp Duplex Du­CX có 2 ru t d n b ng đ ng, ru t d n là 1 s i đ ng đ c ho c 7 s i đ ng ộ ẫ ằ ồ ộ ẫ ợ ồ ặ ặ ợ ồ

được xo n l i v i nhau, m i ru t d n đắ ạ ớ ỗ ộ ẫ ược b c cách đi n XLPE màu đen sau đó xo n v iọ ệ ắ ớ  nhau, m t trong hai lõi có gân n i đ  phân bi t pha. C p đi n áp c a cáp là 0,6/1kV.ộ ổ ể ệ ấ ệ ủ

Đo n dây t  đ u nhà vào đi n k  (đo n cáp đi n k )ạ ừ ầ ệ ế ạ ệ ế

Đo n dây này là dây n i t  đ u cu i đo n dây ngoài tr i (đạ ố ừ ầ ố ạ ờ ược nói   m c 3.1) đ n đi nở ụ ế ệ  

k  (đ ng h  đo đi n năng tiêu th ). Thông thế ồ ồ ệ ụ ường đo n dây này n m m t n a d c theoạ ằ ộ ử ọ  

tường, m t n a trong nhà (vì thông thộ ử ường đi n k  đệ ế ược đ t trong nhà). Đo n dây nàyặ ạ  

được đ  ngh  s  d ng m t trong các lo i dây/cáp sau đây:ề ị ử ụ ộ ạ

Trang 26

Cáp Đi n k  ru t đ ng cách đi n PVC còn g i là cáp Muller ru t đ ng cách đi n PVC, cápệ ế ộ ồ ệ ọ ộ ồ ệ  

có 2 ho c nhi u h n 2 ru t d n, ru t d n là 1 s i đ ng đ c ho c 7 s i đặ ề ơ ộ ẫ ộ ẫ ợ ồ ặ ặ ợ ược xo n l i v i ắ ạ ớnhau, m i ru t d n đỗ ộ ẫ ược b c cách đi n b ng v t li u PVC, m t l p b c lót PVC, m t l pọ ệ ằ ậ ệ ộ ớ ọ ộ ớ  băng nhôm (đ  ch ng tr m đi n) và l p v  b c PVC b o v  bên ngoài, c p đi n áp c a ể ố ộ ệ ớ ỏ ọ ả ệ ấ ệ ủcáp là 450/750V ho c 0,6/1kV.ặ

Cáp Đi n k  ru t đ ng, cách đi n XLPE (ĐK­CXV)ệ ế ộ ồ ệ

Cáp Đi n k  ru t đ ng cách đi n XLPE còn g i là cáp Muller ru t đ ng cách đi n XLPE, ệ ế ộ ồ ệ ọ ộ ồ ệcáp có 2 ho c nhi u h n 2 ru t d n, ru t d n là 1 s i đ ng đ c ho c 7 s i đặ ề ơ ộ ẫ ộ ẫ ợ ồ ặ ặ ợ ược xo n l i ắ ạ

v i nhau, m i ru t d n đớ ỗ ộ ẫ ược b c cách đi n b ng v t li u XLPE màu tr ng­trong (màu t  ọ ệ ằ ậ ệ ắ ựnhiên), m t trong hai lõi có băng màu ho c s c màu đ  phân bi t pha, m t l p b c lót ộ ặ ọ ể ệ ộ ớ ọPVC, m t l p băng nhôm (đ  ch ng tr m đi n) và l p v  b c PVC b o v  bên ngoài, c p ộ ớ ể ố ộ ệ ớ ỏ ọ ả ệ ấ

Ngoài ra, còn có Dây đ n c ng không chì (LF­VC), không tác h i cho con ngơ ứ ạ ười và môi 

trường b ng cách s  d ng v t li u PVC không chì (LF­PVC), phù h p quy đ nh RoHS ằ ử ụ ậ ệ ợ ị(Restriction of Hazardous Substances) c a châu Âu.ủ

 

Trang 27

*Dây đ n m m (VCm)ơ ề

Dây đ n m m (VCm) là dây có ru t d n g m nhi u s i đ ng đơ ề ộ ẫ ồ ề ợ ồ ược xo n v i nhau, b c ắ ớ ọcách đi n b ng v t li u PVC. C p đi n áp c a dây là 250V.ệ ằ ậ ệ ấ ệ ủ

Ngoài ra, còn có Dây đ n m m không chì (LF­VCm), không tác h i cho con ngơ ề ạ ười và môi 

trường b ng cách s  d ng v t li u PVC không chì (LF­PVC).ằ ử ụ ậ ệ

*Dây đôi m m d t (VCmd)ề ẹ

Dây đôi m m d t (VCmd) là dây có 2 ru t d n, m i ru t d n g m nhi u s i đ ng xo nề ẹ ộ ẫ ỗ ộ ẫ ồ ề ợ ồ ắ  

l i v i nhau, 2 ru t d n này đạ ớ ộ ẫ ược b c cách đi n PVC và ph n cách đi n c a 2 ru t d nọ ệ ầ ệ ủ ộ ẫ  dính v i nhau t o ra m t dây d t có 2 ru t d n cách đi n song song v i nhau. C p đi n ápớ ạ ộ ẹ ộ ẫ ệ ớ ấ ệ  

Trang 28

*Dây đôi m m tròn (VCmt)

Dây đôi m m xo n tròn (VCmt) là dây g m 2 dây đ n m m (VCm) riêng bi t đề ắ ồ ơ ề ệ ược xo n ắ

l i ho c đ t song song r i b c bên ngoài m t l p v  b o v  b ng PVC. Dây này cũng ạ ặ ặ ồ ọ ộ ớ ỏ ả ệ ằ

được g i là cáp CVVm. C p đi n áp c a dây là 250V.ọ ấ ệ ủ

Ngoài ra, còn có Dây đôi m m tròn không chì (LF­VCmt), không tác h i cho con ngề ạ ười và môi trường b ng cách s  d ng v t li u PVC không chì (LF­PVC).ằ ử ụ ậ ệ

*Dây đôi m m ôvan (VCmo)

Dây đôi m m ôvan (VCmo) là dây g m 2 dây đ n m m (VCm) riêng bi t đề ồ ơ ề ệ ược xo n l i ắ ạ

ho c đ t song song r i b c bên ngoài m t l p v  b o v  b ng PVC. Dây này cũng đặ ặ ồ ọ ộ ớ ỏ ả ệ ằ ược 

g i là cáp CVVm ôvan. C p đi n áp c a dây là 250V.ọ ấ ệ ủ

Ngoài ra, còn có Dây đôi m m ôvan không chì (LF­VCmo), không tác h i cho con ngề ạ ười và môi trường b ng cách s  d ng v t li u PVC không chì (LF­PVC).ằ ử ụ ậ ệ

Trang 29

*Dây đ n c ng, ru t nhôm (VA)ơ ứ ộ

Dây đ n c ng, ru t nhôm (VA) là dây có ru t d n là 1 s i nhôm, b c cách đi n PVC. C p ơ ứ ộ ộ ẫ ợ ọ ệ ấ

đi n áp c a dây là 600V.ệ ủ

Ngoài ra, còn có Dây đ n c ng ru t nhôm không chì (LF­VA), không tác h i cho con ngơ ứ ộ ạ ườ  i

và môi trường b ng cách s  d ng v t li u PVC không chì (LF­PVC).ằ ử ụ ậ ệ

*Dây đi n l c ru t đ ng, cách đi n PVC (CV)ệ ự ộ ồ ệ

Dây đi n l c ru t đ ng, cách đi n PVC (CV) là dây có ru t d n g m 7 (ho c 19) s i đ ngệ ự ộ ồ ệ ộ ẫ ồ ặ ợ ồ  

xo n đ ng tâm, b c m t l p cách đi n PVC. C p đi n áp c a dây là 450/750V ho cắ ồ ọ ộ ớ ệ ấ ệ ủ ặ  0,6/1kV

Ngoài ra, còn có Dây đi n l c ru t đ ng, cách đi n PVC không chì (LF­CV), không tác h iệ ự ộ ồ ệ ạ  cho con người và môi trường b ng cách s  d ng v t li u PVC không chì (LF­PVC).ằ ử ụ ậ ệ

*Cáp đi n l c ru t đ ng, cách đi n PVC, v  b o v  PVC (CVV)ệ ự ộ ồ ệ ỏ ả ệ

Cáp đi n l c ru t đ ng, cách đi n PVC, v  b o v  PVC (CVV) là cáp có 1 ho c nhi u lõi ệ ự ộ ồ ệ ỏ ả ệ ặ ềcáp, m i lõi cáp có ru t d n g m 7 (ho c 19) s i đ ng xo n đ ng tâm và b c m t l p cáchỗ ộ ẫ ồ ặ ợ ồ ắ ồ ọ ộ ớ  

đi n PVC. Cáp CVV có m t l p v  b o v  PVC bên ngoài. C p đi n áp c a cáp là ệ ộ ớ ỏ ả ệ ấ ệ ủ

450/750V ho c 0,6/1kV.ặ

Ngoài ra, còn có Cáp đi n l c ru t đ ng, cách đi n PVC không chì, v  b o v  PVC không ệ ự ộ ồ ệ ỏ ả ệchì (LF­CVV), không tác h i cho con ngạ ười và môi trường b ng cách s  d ng v t li u ằ ử ụ ậ ệPVC không chì (LF­PVC) cho cách đi n và v  b c.ệ ỏ ọ

Trang 30

M i c  dây/ cáp (ti t di n ru t d n) và m i lo i dây/cáp có m c ch u t i khác nhau. Đ iỗ ỡ ế ệ ộ ẫ ỗ ạ ứ ị ả ố  

v i m c đích nhà  , hớ ụ ở ướng d n này đ a ra các b ng mô t  công su t ch u t i c a các lo iẫ ư ả ả ấ ị ả ủ ạ  dây/cáp nh  dư ưới đây. Công su t ch u t i nêu trong các b ng này là phù h p v i nhi t đấ ị ả ả ợ ớ ệ ộ môi trường đ n 40 đ  C và cũng đã xem xét đ n v n đ  s t áp nh m đ m b o ch t lế ộ ế ấ ề ụ ằ ả ả ấ ượ  ng

đi n sinh ho t cho nhà  ệ ạ ở

 B ng 10:  Công su t ch u t i c a cáp Duplex Du­CV, Duplex Du­CXấ ị ả ủ

Đ i v i ngu n 1pha 2dây, 220V, sau khi ch n đố ớ ồ ọ ược ti t di n ru t d n phù h p v i côngế ệ ộ ẫ ợ ớ  

su t nh ng ch a phù h p v i chi u dài đấ ư ư ợ ớ ề ường dây mong mu n thì ch  vi c tăng ti t di nố ỉ ệ ế ệ  lên m t c p (ví d  tăng t  3mm2 lên 4mm2).ộ ấ ụ ừ

 

Trang 31

B ng 11:  Công su t ch u t i c a cáp Đi n k  ĐK­CVV, ĐK­CXVấ ị ả ủ ệ ế

CVV)

Cách đi n ệXLPE(ĐK­

CXV)

Cách đi n ệPVC(ĐK­

CVV)

Cách đi n ệXLPE(ĐK­

B ng 12:  Công su t ch u t i c a dây VC, CV, CVVấ ị ả ủ

Ti t di n ru t d nế ệ ộ ẫ Công su t ch u t iấ ị ả Ti t di n ru t d nế ệ ộ ẫ Công su t ch u t iấ ị ả

Trang 32

quá 5%   đi u ki n đ y t iở ề ệ ầ ả

B ng  13: Công su t ch u t i c a dây đôi m m VCm, VCmd, VCmx, VCmt, VCmoấ ị ả ủ ề

Ti t di n ru t d nế ệ ộ ẫ Công su t ch u t iấ ị ả Ti t di n ru t d nế ệ ộ ẫ Công su t ch u t iấ ị ả

B ng 14:  Công su t ch u t i c a dây VAấ ị ả ủ

Ti t di n ru t d nế ệ ộ ẫ Công su t ch u t iấ ị ả Ti t di n ru t d nế ệ ộ ẫ Công su t ch u t iấ ị ả

Ngày đăng: 13/01/2020, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w