Đồ án bao gồm 4 chương với các nội dung: tổng quan về cơ điện tử trên ô tô; giới thiệu chung về Honda Civic; phân tích kết cấu của hệ thống phanh trên xe Honda Civic; tính toán kiểm nghiệm hệ thống phanh xe Honda Civic; thiết kế bộ điều khiển.
Trang 110 Hình 1.8 H th ng ISE ệ ố
11 Hình 1.9 S đ h th ng ABS ơ ồ ệ ố
23
3.1.1. Công d ng h th ng phanh ụ ệ ố
23 3.1.2. Yêu c u c a h th ng phanh ầ ủ ệ ố
Trang 23.2.2. Nguyên lý làm vi c chung ệ
26 3.2.3. H th ng phanh công tác ệ ố
26 3.2.4. H th ng phanh d ng ệ ố ừ
43
3.7. C c u ch p hành ơ ấ ấ
45 3.8. ECU ABS
48
HONDA CIVIC
58 4.1. M c đích, n i dung tính toán ki m nghi m ụ ộ ể ệ
59 4.2.3 Tính toán l c tác d ng lên t m ma sát ự ụ ấ
62
4.5. Tính toán xác đ nh công ma sát riêng ị
64 4.6. Tính toán xác đ nh áp l c lên má phanh ị ự
65 4.7. Tính toán nhi t trong quá trình phanh ệ
65
CH ƯƠ NG 5: THI T K B ĐI U KHI N Ế Ế Ộ Ề Ể
68 5.1. Thi t k trên Proteus ế ế
68
Trang 35.3. Ch y ch ng trình ạ ươ
70
K T LU N Ế Ậ
73
Trang 4L I NÓI Đ UỜ Ầ
Giao thông v n t i chi m v trí r t quan tr ng trong n n kinh t qu c dân, đ cậ ả ế ị ấ ọ ề ế ố ặ
bi t là đ i v i các nệ ố ớ ước có n n kinh t phát tri n. Có th nói r ng m ng lề ế ể ể ằ ạ ưới giao thông v n t i là m ch máu c a m t qu c gia, m t qu c gia mu n phát tri n nh tậ ả ạ ủ ộ ố ộ ố ố ể ấ thi t ph i phát tri n m ng lế ả ể ạ ưới giao thông v n t i.ậ ả
Trong h th ng giao thông v n t i c a chúng ta ngành giao thông đệ ố ậ ả ủ ường bộ đóng vai trò ch đ o và ph n l n lủ ạ ầ ớ ượng hàng và ngườ ượi đ c v n chuy n trong n iậ ể ộ
đ a b ng ôtô.ị ằ
Cùng v i s phát tri n c a khoa h c k thu t, nghành ôtô ngày càng phát tri nớ ự ể ủ ọ ỹ ậ ể
h n. Nh ng chi c ôtô ngày càng tr nên đ p h n, nhanh h n, an toàn h n, ti n nghiơ ữ ế ở ẹ ơ ơ ơ ệ
h n…đ theo k p v i xu th c a th i đ i.ơ ể ị ớ ế ủ ờ ạ
Song song v i vi c phát tri n nghành ôtô thì v n đ b o đ m an toàn cho ngớ ệ ể ấ ề ả ả ườ i
và xe càng tr nên c n thi t, nó đ m b o tính m ng, c a c i và v t ch t cho conở ầ ế ả ả ạ ủ ả ậ ấ
người. Do đó trên ôtô hi n nay xu t hi n r t nhi u c c u b o đ m an toàn nh : c iệ ấ ệ ấ ề ơ ấ ả ả ư ả
ti n c c u phanh, dây đai an toàn, túi khí…trong đó c c u phanh đóng vai trò quanế ơ ấ ơ ấ
tr ng nh t. Cho nên sau khi k t thúc khóa h c t i trọ ấ ế ọ ạ ường em đã ch n đ tài “Tínhọ ề toán, thi t k h th ng phanh trên xe Honda Civic 2016”. ế ế ệ ố
Trang 5CHƯƠNG 1: T NGỔ QUAN V C ĐI N T TRÊN Ô TÔỀ Ơ Ệ Ử
1.1.Khái ni m c đi n tệ ơ ệ ử
1.1.1.Đ nh nghĩaị
C đi n t là m t h th ng c c u máy có thi t b đi u khi n đã đơ ệ ử ộ ệ ố ơ ấ ế ị ề ể ượ ậc l p trình
và có kh năng ho t đ ng m t cách linh ho t. ng d ng trong sinh ho t, trong côngả ạ ộ ộ ạ Ứ ụ ạ nghi p, trong lĩnh v c nghiên c u nh ; máy l nh, t l nh, máy gi t, máy ch p hình,ệ ự ứ ư ạ ủ ạ ặ ụ modul s n xu t linh ho t, t đ ng hóa quá trình s n xu t ho c các thi t b h trả ấ ạ ự ộ ả ấ ặ ế ị ổ ợ nghiên c u nh các thi t b đo các h th ng ki m tra … ứ ư ế ị ệ ố ễ
M t s nhà khoa h c nhà nghiên c u đã đ nh nghĩa c đi n t nh sau: Kháiộ ố ọ ứ ị ơ ệ ử ư
ni m c a c đi n t đệ ủ ơ ệ ử ược m ra t đ nh nghĩa ban đ u c a công ty Yasakawa Electric:ở ừ ị ầ ủ
“thu t ng Mechantronics (C đi n t ) đậ ữ ơ ệ ử ượ ạc t o b i (Mecha) trong Mechanism (trongở
C C u) và tronics trong electronics (Đi n T ). Nói cách khác, các công ngh và s nơ ấ ệ ử ệ ả
ph m ngày càng đẩ ược phát tri n s ngày càng để ẽ ược k t h p ch t ch và h u c thànhế ợ ặ ẽ ữ ơ
ph n đi n t vào trong các c c u và r t khó có th ch ra ranh gi i gi a chúng.ầ ệ ử ơ ấ ấ ể ỉ ớ ữ
M t đ nh nghĩa khác v c đi n t thộ ị ề ơ ệ ử ường hay nói t i do Harashima,ớ Tomizukava và Fuduka đ a ra năm 1996: “ C đi n t là s tích h p ch t ch c a kư ơ ệ ử ự ợ ặ ẽ ủ ỹ thu t c khí v i đi n t và đi u khi n máy tính thông minh trong thi t k ch t o cácậ ơ ớ ệ ử ề ể ế ế ế ạ
s n ph m và quy trình công nghi p.” ả ẩ ệ
Cùng năm đó Auslander và Kempf cũng đ a ra m t đ nh nghĩa khác nh sau: “ư ộ ị ư
C đi n t là s áp d ng t ng h p các quy t đ nh t o nên ho t đ ng c a các h v tơ ệ ử ự ụ ổ ợ ế ị ạ ạ ộ ủ ệ ậ lý.”
Năm 1997, Shetty l i quan ni m: “ C đi n t là m t phạ ệ ơ ệ ử ộ ương pháp lu n đậ ượ cdùng đ thi t k T i u Hóa các s n ph m c đi n.”ể ế ế ố Ư ả ẩ ơ ệ
Và g n đây, Bolton đ xu t đ nh nghĩa: “ M t h c đi n t không ch là s k tầ ề ấ ị ộ ệ ơ ệ ử ỉ ự ế
h p ch t ch các h c khí đi n và nó cũng không ch đ n thu n là m t h đi uợ ặ ẽ ệ ơ ệ ỉ ơ ầ ộ ệ ề khi n, nó là s tích h p đ y đ c a t t c các h trên.” ể ự ợ ầ ủ ủ ấ ả ệ
Trang 6T t c nh ng đ nh nghĩa và phát bi u trên v C đi n t đ u xác đáng và giàuấ ả ữ ị ể ề ơ ệ ử ề thông tin, tuy nhiên b n thân chúng, n u đ ng riêng l l i không đ nh nghĩa đả ế ứ ẻ ạ ị ược đ yầ
đ thu t ng C đi n t ”ủ ậ ữ ơ ệ ử
Hình 1.1 C đi n t k t h p gi a robot và tin h cơ ệ ử ế ợ ữ ọ
C đi n t là s “liên k t c ng năng c a nhi u lĩnh v c đ t o ra nh ng s nơ ệ ử ự ế ộ ủ ề ự ể ạ ữ ả
ph m m i có nh ng tính năng vẩ ớ ữ ượ ột tr i”. S liên k t c ng năng này mang l i nhi u cự ế ộ ạ ề ơ
h i và không ít thách th c cho s phát tri n c a chính c đi n t Hay có th hi u m tộ ứ ự ể ủ ơ ệ ử ể ể ộ cách gi n đ n: C đi n t v c b n làả ơ ơ ệ ử ề ơ ả s k t h p ph c h pự ế ợ ứ ợ c a cácủ ngành c khí,ơ
đi n t , và tin h cệ ử ọ S n ph m c đi n t cóả ẩ ơ ệ ử nh ng đ c tr ng riêng và u thữ ặ ư ư ế so v iớ các h th ng công ngh đ c l p khác.ệ ố ệ ộ ậ
Trang 7Hình 1.3 K t c u c đi n tế ấ ơ ệ ử
S n ph m C đi n t là các s n ph m cho ngả ẩ ơ ệ ử ả ẩ ườ ử ụi s d ng cu i cùng nh cácố ư
đ dùng, thi t b gia d ng đồ ế ị ụ ược ch t o hàng lo t, ho c các s n ph m ch t lế ạ ạ ặ ả ẩ ấ ượng cao
nh đi n tho i thông minh, ôtô, máy bay, tên l a, tàu vũ tr , thi t b y t , các b ph nư ệ ạ ử ụ ế ị ế ộ ậ
c th nhân t o thay th cho con ngơ ể ạ ế ười vv… Các s n ph m này đả ẩ ược thi t k và chế ế ế
t o m t cách ti n ích nh t, phù h p v i các yêu c u riêng cho ngạ ộ ệ ấ ợ ớ ầ ườ ử ụi s d ng và ngườ i
s d ng không quan tâm đ n các công ngh đử ụ ế ệ ược dùng trong nó mà h mua và dùngọ các s n ph m này vì nó t t h n, kinh t h n, ti n d ng h n phù h p v i nh ng yêuả ẩ ố ơ ế ơ ệ ụ ơ ợ ớ ữ
c u riêng c a mình.ầ ủ
C đi n t có th đơ ệ ử ể ược đ nh nghĩa nh sau:ị ư
“C đi n t là m t lĩnh v c khoa h c và công ngh đơ ệ ử ộ ự ọ ệ ược hình thành t s c ngừ ự ộ năng c a nhi u ngành khoa h c công ngh nh m hoàn thi n, thông minh hoá t o nênủ ề ọ ệ ằ ệ ạ linh h n và c m xúc cho các s n ph m và công c ph c v cho con ngồ ả ả ẩ ụ ụ ụ ười”
Trang 8H th ng c đi n t là h th ng th c hi n các vi c đi u khi n toàn b đ ngệ ố ơ ệ ử ệ ố ự ệ ệ ề ể ộ ộ
c , h th ng truy n l c, h th ng phanh và các h th ng khác v i đ chính xác caoơ ệ ố ề ự ệ ố ệ ố ớ ộ
b ng ECU ( b x lý). Đây là h th ng đi u khi n tôrng h p các h th ng đi u khi nằ ộ ử ệ ố ề ể ợ ệ ố ề ể
b i các ECU khác nhau đ m b o tính năng c b n c a ô tô.ở ả ả ơ ả ủ
Trong đó:
Trang 9EFI: H th ng phun xăng đi n t ệ ố ệ ử
ESA: H th ng đánh l a s m đi n t ệ ố ử ớ ệ ử
ISC: H th ng đi u khi n t c đ không t i.ệ ố ề ể ố ộ ả
ECT: H p s t đ ng đi u khi n đi n t ộ ố ự ộ ề ể ệ ử
a) H th ng phun xăng đi n t EFIệ ố ệ ử
Hình 1.6 S đ h th ng EFIơ ồ ệ ố
M t b m nhiên li u cung c p đ nhên li u cung c p đ nhiên li u dộ ơ ệ ấ ủ ệ ấ ủ ệ ưới áp su tấ không đ i đ n các vòi phun. Các vòi phun s phun 1 lổ ế ẽ ượng nhiên li u đ nh trệ ị ước vào
đường ng n p theo các tín hi u t ECU đ ng c ECU nh n các tín hi u t nhi uố ạ ệ ừ ộ ơ ậ ệ ừ ề
c m bi n thông báo v s thay đ i các ch đ ho t đ ng nh sau:ả ế ề ự ổ ế ộ ạ ộ ư
Áp su t đấ ường ng n p hay khí n p. Góc quay tr c khu u G, t c đ đ ng cố ạ ạ ụ ỷ ố ộ ộ ơ
NE, tăng t c, gi m t c VTA, nhi t đ nố ả ố ệ ộ ước làm mát THW, nhi t đ khí n p.ệ ộ ạ
Trang 10ECU s d ng casc tín hi u này đ xác đ nh kho ng th i gian phun c n thi tử ụ ệ ể ị ả ờ ầ ế
nh m đ t đằ ạ ược hòa khí v i t l t i u phù h p t ng đi u ki n ho t đ ng c a đ ngớ ỉ ệ ố ư ợ ừ ề ệ ạ ộ ủ ộ
c ơ
b) Đánh l a s m đi n t ESAử ớ ệ ử
Hình 1.7 H th ng ESAệ ốECU đượ ậc l p trình v i s li u đ m b o th i đi m đánh l a t i u c a m iớ ố ệ ả ả ờ ể ử ố ư ủ ọ
ch đ ho t đ ng c a đ ng c D a vào các s li u do các các bi n theo dõi ho tế ộ ạ ộ ủ ộ ơ ự ố ệ ế ạ
đ ng c a đ ng c g i v , ECU s g i tín hi u đi u khi n IGT( th i đi m đánh l a )ộ ủ ộ ơ ử ề ẽ ử ệ ề ể ờ ể ử
đ n IC đánh l a đ đánh l a t i th i đi m chính xác.ế ử ể ử ạ ờ ể
Các tín hi u nh sau: t c đ đ ng c NE, góc quay tr c khu u G, áp su tệ ư ố ộ ộ ơ ụ ỷ ấ
đường ng n p PIM, l u lố ạ ư ượng khí n p ( VS, KS và VG). Nhi t đ nạ ệ ộ ước làm mát THW
Trang 11c) Đi u khi n t c đ không t i ISCề ể ố ộ ả
Hình 1.8 H th ng ISEệ ốECU đượ ậc l p trình v i các giá tr t c đ đ ng c tiêu chu n tớ ị ố ộ ộ ơ ẩ ương ng v i cácứ ớ
đi u ki n sau: nhi t đ nề ệ ệ ộ ước làm mát THW, đi u hòa không b t hay t t A/C. Các c mề ậ ắ ả
bi n truy n d n tín hi u đ n ECU, nó s đi u khi n dòng khí b ng van ISC, quaế ề ẫ ệ ế ẽ ề ể ằ
đường khí ph đi u ch nh t c đ không t i đ n tiêu chu n.ụ ề ỉ ố ộ ả ế ẩ
d) H th ng ch n đoánệ ố ẩ
ECU đ ng c có m t h th ng ch n đoán. ECU luôn luôn giám sát các tín hi uộ ơ ộ ệ ố ẩ ệ đang được chuy n vào t các c m bi n khác nhau. N u nó phát hi n m t s c v iể ừ ả ế ế ệ ộ ự ố ớ
m t tín hi u vào, ECU s ghi s c đó dộ ệ ẽ ự ố ướ ại d ng c a nh ng DTC (Mã ch n đoán hủ ữ ẩ ư
h ng) và làm sáng MIL (Đèn báo hỏ ư h ng). N u c n ECU có th truy n tín hi u c aỏ ế ầ ể ề ệ ủ các DTC này b ng cách nh p nháy đèn MIL ho c hi n th các DTC ho c các d li uằ ấ ặ ể ị ặ ữ ệ khác trên màn hình c a máy ch n đoán c m tay. Các ch c năng ch n đoán phát ra cácủ ẩ ầ ứ ẩ DTC và các d li u v m t s c trên m t máy ch n đoán có d ng tiên ti n và hoànữ ệ ề ộ ự ố ộ ẩ ạ ế
ch nh cao c a h th ng đi n tỉ ủ ệ ố ệ ử
e) Phanh ABS
Trang 12Hình 1.9 S đ h th ng ABSơ ồ ệ ố Thành ph n chính đó là c m bi n t c đ , c m bi n h i chuy nầ ả ế ố ộ ả ế ồ ể
B đi u khi n ( ộ ề ể ECU) là b đi u khi n b ng đi n t , b não c a Abs. Nhi mộ ề ể ằ ệ ử ộ ủ ệ
v chính là ti p nh n, phân tích, so sánh nh ng thông tin mà b ph n c m bi n g i v ụ ế ậ ữ ộ ậ ả ế ử ề
Trường h p nh n th y xe r i vào tr ng thái an toàn, Ecu s ra l nh cho các b ph nợ ậ ấ ơ ạ ẽ ệ ộ ậ khác kích ho tạ
B m th y l c ơ ủ ự và các van đi u ch nh: b m th y l c cũng nh b t c m t hề ỉ ơ ủ ự ư ấ ứ ộ ệ
th ng phanh n a nào khác v i xilanh hay piston thì đ u có tác d ng đi u ch nh l c đ yố ữ ớ ề ụ ề ỉ ự ẩ
lượng d u tác đ ng lên má phanh. Khi l c bóp phanh quá l n v i m c an toàn s c nầ ộ ự ớ ớ ứ ẽ ầ
đ n van đi u ch nh tr giúp.ế ề ỉ ợ
Khi kh năng trả ượt bánh không còn thì các van s di chuy n đ n v trí khác giúpẽ ể ế ị
ph c h i tác đ ng m nh nh t giúp xe d ng m t cách nhanh. Quá trình này ch trong 1ụ ồ ộ ạ ấ ừ ộ ỉ
ph n nh c a m t giây và đầ ỏ ủ ộ ượ ặc l p đi l p l i cho đ n khi xe đ t tr ng thái cân b ngặ ạ ế ạ ạ ằ
n đ nh nh t
Nguyên lý ho t đ ng c a phanh ABSạ ộ ủ
N u nh đế ư ường bình thường thì s có m t c a phanh ABS s r t khó nh nự ặ ủ ẽ ấ ậ
di n ch khi xe khó phanh, đệ ỉ ường tr n, ơ ướt và c n phanh b t ng thì khi đó phanh ABSầ ấ ờ
m i phát huy tác d ng c a nó.ớ ụ ủ
Trang 13Phanh ABS s đ m nhi m vai trò phát hi n ra tình hu ng phanh x u và hẽ ả ệ ệ ố ấ ệ
th ng s duy trì m c đ trố ẽ ứ ộ ượt và t c đ quay bánh m t gi i h n cho phép.ố ộ ở ộ ớ ạ
Khi trượt bánh thì h u h t tay lái đ u m t ki m soát nên ABS s h tr vi cầ ế ề ấ ể ẽ ỗ ợ ệ bóp nh liên t c nh m h n ch l c tác đ ng vào đĩa phanh khi ngả ụ ằ ạ ế ự ộ ười lái bóp ho cặ
đ p phanh quá nhanh, l c l n và bánh xe quay. Sau đó h th ng s t áp d ng l cạ ự ớ ệ ố ẽ ự ụ ự phanh l n nh t đ d ng phanh ho c phát hi n ra m i nguy khóa bánh m i.ớ ấ ể ừ ặ ệ ố ớ
Trong quá trình phan tích nh ng d li u mà b c m bi n các bánh xe cungữ ữ ệ ộ ả ế ở
c p thì n u nh b đi u khi n ABS c m th y m t chi c bánh nào đó s b khóa c ngấ ế ư ộ ề ể ả ấ ộ ế ẽ ị ứ thì lúc này ABS đóng Valve đ ngăn không cho d u đ xu ng n a và m Valve khiể ầ ổ ố ữ ở
c n thi t đ d u th ng l u thông bình thầ ế ể ầ ắ ư ường tr l i nh m đ m b o cho bánh xe lănở ạ ằ ả ả
đ u khi gi m t c ho c tránh đề ả ố ặ ược tình tr ng b khóa c ng.ạ ị ứ
T v n t c 20km/h tr đi thì ABS s t đ ng v n hành m t cách nhanh chóngừ ậ ố ở ẽ ự ộ ậ ộ
và chúng ta s nghe th y ti ng click bên trong máy. Khi xe di chuy n v i v n t cẽ ấ ế ở ể ớ ậ ố
dưới 20km/h thì lúc này ABS s ng ng ho t đ ng.ẽ ừ ạ ộ
1.2.2.Các h th ng đi u khi n thân xeệ ố ề ể
Các h th ng đi u khi n thân xe g m VSCESPVSA n đ nh thân xe.ệ ố ề ể ồ ổ ị
S dĩở ESP (Electronic Stability Program) r tấ quan tr ngọ là vì đi u này b n sề ạ ẽ
c m nh n th y th c s r t c n thi t nh th nàoả ậ ấ ự ự ấ ầ ế ư ế khi b n đánh lái xe vào nh ng khúcạ ữ cua g p t c đ cao. ấ ở ố ộ
Nh b nư ạ đã bi t, khi b n đangế ạ đi xe t c đ cao, vì m t lý do nào đóở ố ộ ộ lái xe phanh g p khi đánh tay lái trên khúc cua tay áo h qu xe c a b n có th bấ ệ ả ủ ạ ể ị l tậ x y raả
r t l n (do đánh lái thi uấ ớ ế ho c th a). Ngoài lý do c a l c quán tính, đ ma sát, tínhặ ừ ủ ự ộ
ch t đấ ường, m t trong nh ng nguyên nhân chính t y u t k thu t c a xe ô tô là bộ ữ ừ ế ố ỹ ậ ủ ộ truy n đ ng vi sai s không th gi chi c xe c a b n v ng đề ộ ẽ ể ữ ế ủ ạ ữ ược trong tình hu ng nàyố
do m t cân b ng hai bên thân xe khi lái vào đấ ằ ường vòng cua
Trang 14Hình 1.9 Tác d ng c a h th ng ESPụ ủ ệ ố
Trang 15Tác d ng c a h th ng cân b ng đi n t ụ ủ ệ ố ằ ệ ử
Nguyên lý ho t đ ng c aạ ộ ủ h th ng cân b ng đi n t ESPệ ố ằ ệ ử đó là tín hi u tệ ừ các c m bi n gia t c, c m bi n t c đ các bánh xe… t t c sả ế ố ả ế ố ộ ấ ả ẽ được thu th p đ xácậ ể
đ nh tr ng thái chuy n đ ng th c t B đi u khi n CPU sị ạ ể ộ ự ế ộ ề ể ẽ so sánh k t qu này v iế ả ớ góc quay vôlăng t đó đ a ra các l nh đi u khi n góc xoay và t c đ c a t ng bánhừ ư ệ ề ể ố ộ ủ ừ
xe qua h th ng phanhệ ố ho c th m chíặ ậ gi m công su t đ ng c đ rút b t l c tác đ ngả ấ ộ ơ ể ớ ự ộ vào bánh xe làm cho chi c xe c a b nế ủ ạ nhanh chóng được đ a v tr ng thái cânư ề ạ
b ngằ theo đúng mong mu n c a ngố ủ ười lái mà trong hành vi đi u khi n con ngề ể ười thì luôn có s sai sót nh t đ nh, ESP s làm đi u nàyự ấ ị ẽ ề h th ng cân b ng đi ntệ ố ằ ệ ử s đi uẽ ề
ch nh l i hành vi lái xe c a b n cho đúng.ỉ ạ ủ ạ
Hình 1.10 Hi u qu c a h th ng phanh cân b ng đi n t ESPệ ả ủ ệ ố ằ ệ ử
Bên c nh đó, ESPạ s phân tích t c đ quay c a t ng bánh xe đ ph i h p v iẽ ố ộ ủ ừ ể ố ợ ớ
h th ng ch ng bó c ngệ ố ố ứ phanh ABS m t h th ng nh p nhộ ệ ố ấ ả phanh liên t c nh mụ ằ tri t tiêu quán tính lăng c a xeệ ủ đ đi u ti t l c trể ề ế ự ượt và l ch hệ ướng c a bánh xe. B tủ ấ
k xe nào có trang b h th ngỳ ị ệ ố cân b ng đi n t thì đ u cóằ ệ ừ ề h th ng ch ngệ ố ố
bó phanh ABS, nh ng m t xe có ABS ch a ch c đã có h th ng cân b ng đi nư ộ ư ắ ệ ố ằ ệ
tử ESP.
Trang 161.2.3.Các h th ng đi u khi n g m ô tôệ ố ề ể ầ
H th ng đi u khi n g m ô tô g m: h p s t đ ng đi u khi n t đ ng ECTệ ố ề ể ầ ồ ộ ố ự ộ ề ể ự ộ
V i các xe có h p s t đ ng thì ngớ ộ ố ự ộ ười lái xe không c n ph i suy tính khi nàoầ ả
c n lên s ho c xu ng s Các bánh răng t đ ng chuy n s tùy thu c vào t c đ xeầ ố ặ ố ố ự ộ ể ố ộ ố ộ
và m c ph c t p bàn đ p ga. M t h p s mà trong đó vi c chuy s bánh răng đứ ứ ạ ạ ộ ộ ố ệ ể ố ượ c
đi u khi n b ng m t ECU đề ể ằ ộ ược g i là ECT và m t h p s không s d ng ECU đọ ộ ộ ố ử ụ ượ c
g i là h p s t đ ng thu n th y l c. Hi n nay h u h t các xe đ u s d ng ECT.ọ ộ ố ự ộ ầ ủ ự ệ ầ ế ề ử ụ
Các h p s t đ ng có th chia thành hai lo i chính đó là h p s độ ố ự ộ ể ạ ộ ố ượ ử ụ c s d ngtron gcasc xe FF( đ ng c phía trộ ơ ở ước, d n đ ng bánh trẫ ộ ước) và casc xe FR ( đ ng cộ ơ phía trước, d n đ ng bánh sau). Các h p s c a xe FF thì có b d n đ ng cu i cùngẫ ộ ộ ố ủ ộ ẫ ộ ố ( vi sai) l p bên ngoài. Lo i h p s t đ ng dùng trong xe FR đắ ạ ộ ố ư ộ ược g i là h p truy nọ ộ ề
đ ng. Trong h p só truy n đ ng đ t ngang, h p truy n đ ng và b d n đ ng cu iộ ộ ề ộ ặ ộ ề ộ ộ ẫ ộ ố cùng được b trí trong cùng m t v h p. B d n đ ng cu i cùng g m m t c p basnhố ộ ỏ ộ ộ ẫ ộ ố ồ ộ ặ răng gi m t c ( bánh răng d n và bánh răng b d n) và các bánh răng vi sai.ả ố ẫ ị ẫ
H p s ECT s d ng áp su t th y l c đ t đ ng chuy n đ i s theo các tínộ ố ử ụ ấ ủ ự ể ự ộ ể ổ ố
hi u đi u khi n c a ECU. Nh b c m bi n ECU đi u khi n các van đi n t theoệ ề ể ủ ờ ộ ả ế ề ể ệ ừ tình tr ng c a đ ng c và c a xe. S đ các b ph n h p s ECT đạ ủ ộ ơ ủ ơ ồ ộ ậ ộ ố ược cho nh hìnhư sau:
Trang 17Hình 1.11 S đ b trí chi ti t h p s t đ ng ơ ồ ố ế ộ ố ự ộ
Trang 18CHƯƠNG 2: GI I THI U CHUNG V XE HONDA CIVICỚ Ệ Ề
Honda Civic xu t hi n l n đ u tiên Vi t Nam vào năm 2006 trong lúc th tr ng ôtôấ ệ ầ ầ ở ệ ị ườ trong n c không m y sôi n i. Ngay l p t c sau khi ra m t, Honda Civic đã th c s t o nênướ ấ ổ ậ ứ ắ ự ự ạ
m t cu c cách m ng v c nh tranh và góp ph n t o nên không khí sôi đ ng cho th tr ngộ ộ ạ ề ạ ầ ạ ộ ị ườ lúc b y gi ấ ờ Civic đã xu t hi n trên kh p m i m t báo, m i ph ng ti n truy n thông đ iấ ệ ắ ọ ặ ọ ươ ệ ề ạ chúng v i hình nh là m t chi c xe có thi t k tr trung, năng đ ng và v n hành ớ ả ộ ế ế ế ẻ ộ ậ m nh m ạ ẽ
Đi u này đánh đúng vào tâm lý ng i tiêu dùng và đã th t s t o nên s ph n khích.ề ườ ậ ự ạ ự ấ
Thành công r c r ngay sau đó c a Civic đã hâm nóng th trự ỡ ủ ị ường xe h i Vi t Namơ ệ
và không khí y kéo dài đ n t n năm 2009 khi mà Toyota đã có nh ng n l c l y l i vấ ế ậ ữ ỗ ự ấ ạ ị
th v i b n nâng c p cho Altis và ngế ớ ả ấ ười tiêu dùng đã quá quen thu c v i hình nh c aộ ớ ả ủ Civic. V i m t làn sóng c nh tranh m i đ n t r t nhi u hãng xe khác, Civic v n đangớ ộ ạ ớ ế ừ ấ ề ẫ duy trì v th c a mình là m t đ i th c nh tranh “s 1” cho v trí quán quân c aị ế ủ ộ ố ủ ạ ố ị ủ Toyota Altis
Trang 194540
2700 910
1530
1750 1500
Trang 20Xe ôtô Honda Civic là lo i xe đ u tiên, lo i sedan h ng trung c a hãng Hondaạ ầ ạ ạ ủ
đượ ảc s n xu t và l p ráp t i Vi t Nam. Civic th h th 8 v i nhi u tính năng vấ ắ ạ ệ ế ệ ứ ớ ề ượ t
tr i và độ ược trang b nhi u thi t b an toàn, đ t tiêu chu n an toàn 5 sao c a Euroị ề ế ị ạ ẩ ủNCAP (chương trình đánh giá đ an toàn c a xe m i t i Châu Âu). Các h th ng anộ ủ ớ ạ ệ ố toàn bao g m c u t o thân xe tồ ấ ạ ương thích khi va ch m có kh năng t b o v cao vàạ ả ự ả ệ
c i thi n m c tả ệ ứ ương thích v i xe khác. H th ng an toàn th đ ng v i hai túi khí,ớ ệ ố ụ ộ ớ trong s các h th ng phanh hi n đ i trên xe ph i k đ n h th ng phanh đố ệ ố ệ ạ ả ể ế ệ ố ược tích
h p các h th ng nh : h th ng ch ng bó c ng bánh xe ABS(Antilock Brake System);ợ ệ ố ư ệ ố ố ứ
h th ng phân ph i l c phanh đi n t EBD (Electronical BrakeForce Distribution).ệ ố ố ự ệ ử
2.2. Các thông s k thu t c a xe Honda Civicố ỹ ậ ủ
Các thông s k thu t c a xe Honda Civic đố ỹ ậ ủ ược th ể hi n dệ ướ b ng sau– [3]i ả
Trang 22Nh v y, chư ậ ở ương 2 ta đã gi i thi u t ng quan v xe và các h th ng có trênớ ệ ổ ề ệ ố
xe. chỞ ương 3 s đẽ ược gi i thi u rõ h n v h th ng phanh trên xe ôtô Honda Civic.ớ ệ ơ ề ệ ố
Trang 23CHƯƠNG 3: PHÂN TÍCH K T C U C A H TH NG PHANHẾ Ấ Ủ Ệ Ố TRÊN XE
HONDA CIVIC
H th ng phanh dùng đ gi m t c đ c a ô tô đ n m t t c đ nào đó ho cệ ố ể ả ố ộ ủ ế ộ ố ộ ặ
d ng h n ô tô l i, h th ng phanh còn ph i đ m b o gi cho ô tô tr ng thái đ ngừ ẳ ạ ệ ố ả ả ả ữ ở ạ ứ yên khi không d ch chuy n hay đ xe trên nhi u đ a hình khác nhau.ị ể ỗ ề ị
3.1. Công d ng, yêu c u c a h th ng phanhụ ầ ủ ệ ố
3.1.1. Công d ng h th ng phanhụ ệ ố
H th ng phanh còn đ m b o cho ô tô chuy n đ ng an toàn t c đ cao nângệ ố ả ả ể ộ ở ố ộ cao năng su t v n chuy n.ấ ậ ể
3.1.2. Yêu c u c a h th ng phanhầ ủ ệ ố
H th ng phanh là m t b ph n quan tr ng c a xe ô tô đ m nh n ch c năng anệ ố ộ ộ ậ ọ ủ ả ậ ứ toàn ch đ ng, c n đ m b o các yêu c u sau đây:ủ ộ ầ ả ả ầ
Có hi u qu phanh cao nh t t t c các bánh xe trong m i trệ ả ấ ở ấ ả ọ ường h p.ợ
Ho t đ ng êm d u nh nhàng đ gi m cạ ộ ị ẹ ể ả ường đ lao đ ng c a ngộ ộ ủ ười lái
Có đ nh y cao đ thích ng nhanh v i các trộ ậ ể ứ ớ ường h p nguy hi m.ợ ể
Đ m b o vi c phân b mômen phanh trên các bánh xe ph i theo nguyên t c sả ả ệ ố ả ắ ử
d ng hoàn toàn tr ng lụ ọ ượng bám khi phanh v i m i cớ ọ ường đ ộ
Không có hi n tệ ượng t xi t.ự ế
Trang 243.2. C u t o chung, nguyên lý ho t đ ng c a h th ng phanhấ ạ ạ ộ ủ ệ ố
7
8
13
Hình 2.1: S đ b trí h th ng phanh trên xe Honda Civic ơ ồ ố ệ ố
1. Bàn đ p phanh; 2. Tr l c phanh; 3. Xi lanh phanh chính; ạ ợ ự 4,9. C c u phanh;5,8. C m bi n t c đ ; 6. B ch p hành và ECU đi u khi n tr ơ ấ ả ế ố ộ ộ ấ ề ể ượ t;
7. ECU đ ng c ộ ơ b) S đ b trí d ng t ng quát ơ ồ ố ạ ổ
M ch thu l c trên xe ABS đạ ỷ ự ược b trí d ng m ch đố ạ ạ ường chéo
Dưới đây là s đ m ch th y l c ABS trên xe Honda Civic:ơ ồ ạ ủ ự
Trang 251 2
3 4
c m bi n t c đ ; 5,10. C m c c u phanh; 6. B ch p hành ABS ả ế ố ộ ụ ơ ấ ộ ấ
Trang 267. ECU đi u khi n tr ề ể ượ t; 8. Gi c ch n đoán DLC3; 9. Đèn báo trên ắ ẩ
b ng táp lô ả
3.2.2. Nguyên lý làm vi c chungệ
Khi đ p phanh d u áp su t cao trong xi lanh phanh chính (3) đạ ầ ấ ược khu ch đ i b i trế ạ ở ợ
l c s đự ẽ ược truy n đ n các xi lanh bánh xe và th c hi n quá trình phanh.ề ế ự ệ
N u có 1 trong các bánh xe có d u hi u t c đ gi m h n so v i các bánh khác (s pế ấ ệ ố ộ ả ơ ớ ắ
bó c ng) tín hi u này đứ ệ ược ECU (7) x lý và ECU đi u khi n b ch p hành phanh 6ử ề ể ộ ấ (các van đi n 2 v trí) làm vi c đ gi m áp su t d u trong xi lanh bánh xe đó đ nóệ ị ệ ể ả ấ ầ ể không b bó c ng. ị ứ
N u có h h ng trong h th ng ABS thì đèn báo ABS trên b ng táp lô (9) sáng lên và côngế ư ỏ ệ ố ả
vi c ki m tra ph i đ c ti n hành thông qua gi c 8 bàng máy ch n đoán. ệ ể ả ượ ế ắ ẩ
* Nh ng đ c đi m k t c u c a h th ng phanh ữ ặ ể ế ấ ủ ệ ố
C c u phanh: Là ki u phanh đĩa có calip c đ nh, đĩa phanh thông gió giúp làm mát t tơ ấ ể ố ị ố trong quá trình ho t đ ng.ạ ộ
Phanh d ng ki u tang tr ng tích h p trên 2 bánh sau, đi u khi n và d n đ ng b ng cừ ể ố ợ ề ể ẫ ộ ằ ơ khí
Tr l c phanh s d ng b u tr l c ki u chân không bu ng kép có k t c u nh g n nh ngợ ự ử ụ ầ ợ ự ể ồ ế ấ ỏ ọ ư
đ t hi u qu tr l c cao.ạ ệ ả ợ ự
Trang b ABS trên 4 bánh.ị
Trang b h th ng phân ph i l c phanh đi n t EBD.ị ệ ố ố ự ệ ử
* S tích h p c a các h th ng trên đã t o ra m t h th ng phanh t i u nâng caoự ợ ủ ệ ố ạ ộ ệ ố ố ư tính nang an toàn ch đ ng c a xe.ủ ộ ủ
3.2.3. H th ng phanh công tácệ ố
3.2.3.1. C c u phanh đĩa ơ ấ
Trang 28Hình 2.3: S đ chung m t c c u phanh đĩa ơ ồ ộ ơ ấ
* Các b ph n c a c c u pha nh đĩa bao g m:ộ ậ ủ ơ ấ ồ
M t đĩa phanh độ ượ ắc l p v i moay c a bánh xe và quay cùng bánh xe.ớ ơ ủ
M t giá đ c đ nh trên d m c u trong đó có đ t các xi lanh bánh xe.ộ ỡ ố ị ầ ầ ặ
Hai má phanh d ng ph ng đạ ẳ ược đ t hai bên c a đĩa phanh và đặ ở ủ ược d n đ ng b iẫ ộ ở các piston c a các xi lanh bánh xe.ủ
Lo i giá đ c đ nh: Trên giá đ b trí hai xi lanh bánh xe hai phía c a đĩaạ ỡ ố ị ỡ ố ở ủ phanh. Trong các xi lanh có piston, m t đ u c a nó luôn tì vào các má phanh. M tộ ầ ủ ộ
đường d u t xi lanh chính d n đ n c hai xi lanh bánh xe.ầ ừ ẫ ế ả
* Đĩa phanh s d ng trên xe Honda Civic là lo i đĩa hút gió (làm mát)ử ụ ạ
* C c u phanh đĩa s d ng trên xe Honda Civic là lo i có giá đ c đ nh:ơ ấ ử ụ ạ ỡ ố ị
Hình 2.4: K t c u c c u phanh d ng đĩa ế ấ ơ ấ ạ
Trang 29Lo i giá đ c đ nh: Trên giá đ b trí hai xi lanh bánh xe hai phía c a đĩaạ ỡ ố ị ỡ ố ở ủ phanh. Trong các xi lanh có piston, m t đ u c a nó luôn tì vào các má phanh. M tộ ầ ủ ộ
đường d u t xi lanh chính d n đ n c hai xi lanh bánh xe.ầ ừ ẫ ế ả
* Đĩa phanh s d ng trên xe Honda Civic là lo i đĩa hút gió (làm mát)ử ụ ạ
t i các xi lanh phanh bánh và tác d ng vào pít tông đ y má phanh (gu c phanh) tácớ ụ ẩ ố
d ng vào đĩa phanh (tr ng phanh) làm gi m t c đ và d ng xe.ụ ố ả ố ộ ừ
b. u, nh Ư ượ c đi m c a h th ng phanh d n đ ng thu l c ể ủ ệ ố ẫ ộ ỷ ự
* u đi m: Ư ể
Phanh đ ng th i các bánh xe v i s phân b l c phanh theo yêu c u.ồ ờ ớ ự ố ự ầ
Hi u su t cao, đ nh y t t.ệ ấ ộ ạ ố
K t c u đ n gi n, đế ấ ơ ả ược s d ng r ng rãi trên các lo i ôtô.ử ụ ộ ạ
* Nhược đi m:ể
Trang 30 Không th cho t s truy n l n vì t l v i l c bàn đ p.ể ỷ ố ề ớ ỷ ệ ớ ự ạ
Có h h ng thì h th ng làm vi c kém hi u qu ư ỏ ệ ố ệ ệ ả
Hi u su t có th th p khi nhi t đ môi trệ ấ ể ấ ở ệ ộ ường th pấ
* Ph m vi s d ng: Phanh d u đa s b trí trên xe con, xe t i nh và trungạ ử ụ ầ ố ố ả ỏ bình
c. D n đ ng thu l c hai dòng ẫ ộ ỷ ự
D n đ ng hai dòng có nghĩa là t đ u ra c a xi lanh chính có hai đẫ ộ ừ ầ ủ ường d uầ
đ c l p d n đ n các bánh xe c a ôtô. Đ có hai đ u ra đ c l p ngộ ậ ẫ ế ủ ể ầ ộ ậ ười ta có th sể ử
d ng m t xi lanh chính đ n k t h p v i m t b chia dòng ho c s d ng xi lanhụ ộ ơ ế ợ ớ ộ ộ ặ ử ụ chính kép
Hi n nay d n đ ng hai dòng đệ ẫ ộ ược dùng nhi u do nó có nh ng u đi m h nề ữ ư ể ơ
h n lo i d n đ ng m t dòngẳ ạ ẫ ộ ộ
*S đ h th ng d n đ ng th y l c hai dòng: ơ ồ ệ ố ẫ ộ ủ ự
Hình 2.6: H th ng d n đ ng thu l c 2 dòng ệ ố ẫ ộ ỷ ự 2.2.3.3. Tr l c chân không ợ ự
a. C u t o: ấ ạ
Trang 31Hình 2.7: S đ b tr l c chân không ơ ồ ộ ợ ự
1. Piston xilanh chính; 2. Vòi chân không; 3. Màng chân không; 4. Van chân không; 5.
Van khí ; 6. Van đi u khi n; 7. L c khí; ề ể ọ 8. Thanh đ y; 9. Bàn đ p ẩ ạ
B cộ ường hoá chân không s d ng ngay đ chân không đử ụ ộ ở ường ng n p c aố ạ ủ
đ ng c , đ a đ chân không này vào khoang A c a b cộ ơ ư ộ ủ ộ ường hóa, còn khoang B khi phanh được thông v i khí tr i.ớ ờ
b. Nguyên lý làm vi c: ệ
Khi không phanh c n đ y 8 d ch chuy n sang ph i kéo van khí 5 và van đi uầ ẩ ị ể ả ề khi n 6 sang ph i, van khí tì sát van đi u khi n đóng để ả ề ể ường thông v i khí tr i, lúc nàyớ ờ
bu ng A thông v i bu ng B qua hai c a E và F và thông v i đồ ớ ồ ử ớ ường ng n p. Không cóố ạ
s chênh l ch áp su t 2 bu ng A, B, b u cự ệ ấ ở ồ ầ ường hoá không làm vi c. Khi phanh dệ ướ itác d ng c a l c bàn đ p, c n đ y 8 d ch chuy n sang trái đ y các van khí 5 và vanụ ủ ự ạ ầ ẩ ị ể ẩ
đi u khi n 6 sang trái. Van đi u khi n tì sát van chân không thì d ng l i còn van khíề ể ề ể ừ ạ
ti p t c di chuy n tách r i van khí. Lúc đó đế ụ ể ờ ường thông gi a c a E và F đữ ử ược đóng l iạ
và m đở ường khí tr i thông v i l F, khi đó áp su t c a bu ng B b ng áp su t khí tr i,ờ ớ ỗ ấ ủ ồ ằ ấ ờ còn áp su t bu ng A b ng áp su t đấ ồ ằ ấ ường ng n p ( = 0,5 KG/cmố ạ 2). Do đó gi a bu ngữ ồ
A và bu ng B có s chênháp su t (= 0,5 KG/cmồ ự ấ 2). Do s chênh l ch áp su t này màự ệ ấ màng cường hoá d ch chuy n sang trái tác d ng lên piston 1 m t l c cùng chi u v iị ể ụ ộ ự ề ớ
l c bàn đ p c a ngự ạ ủ ười lái và ép d u t i các xi lanh bánh xe đ th c hi n quá trìnhầ ớ ể ự ệ phanh
Trang 32N u gi chân phanh thì c n đ y 8 và van khí 5 s d ng l i còn piston 1 ti p t cế ữ ầ ẩ ẽ ừ ạ ế ụ
di chuy n sang trái do chênh áp. Van đi u khi n 6 v n ti p xúc v i van chân không 4ể ề ể ẫ ế ớ
nh lò xo nh ng di chuy n cùng piston 1, đờ ư ể ường thông gi a l E, F v n b b t kín. Doữ ỗ ẫ ị ị van đi u khi n 6 ti p xúc v i van khí 5 nên không khí b ngăn không cho vào bu ng B.ề ể ế ớ ị ồ
Vì th piston không d ch 1 chuy n n a và gi nguyên l c phanh hi n t i. ế ị ể ữ ữ ự ệ ạ
Khi nh bàn đ p phanh, lò xo kéo đòn bàn đ p phanh v v trí ban đ u, lúc đóả ạ ạ ề ị ầ van 5 bên ph i đả ược m ra thông gi a bu ng A và bu ng B qua c a E và F, khi đó hở ữ ồ ồ ử ệ
th ng phanh tr ng thái không làm vi c. ố ở ạ ệ
c. u, nh Ư ượ c đi m: ể
T n d ng đậ ụ ược đ chênh áp gi a khí tr i và độ ữ ờ ường ng n p khi đ ng c làm vi cố ạ ộ ơ ệ
mà không nh hả ưởng đ n công su t c a đ ng c , v n đ m b o đế ấ ủ ộ ơ ẫ ả ả ược tr ng t i chuyênọ ả
ch và t c đ khi ôtô chuy n đ ng. Ngở ố ộ ể ộ ượ ạc l i khi phanh có tác d ng làm cho côngụ
su t c a đ ng c có gi m vì h s n p gi m, t c đ c a ôtô lúc đó s ch m l i m t ítấ ủ ộ ơ ả ệ ố ạ ả ố ộ ủ ẽ ậ ạ ộ làm cho hi u qu phanh cao. B o đ m đệ ả ả ả ược quan h t gi a l c bàn đ p và v i l cệ ỷ ữ ự ạ ớ ự phanh. So v i phớ ương án dùng tr l c phanh b ng khí nén, thì k t c u b cợ ự ằ ế ấ ộ ường hoá chân không đ n gi n h n nhi u, kích thơ ả ơ ề ước g n nh , d ch t o, giá thành r , d bọ ẹ ễ ế ạ ẻ ễ ố trí trên xe
Đ chân không khi thi t k l y là 0,5 KG/cmộ ế ế ấ 2, áp su t khí tr i là 1 KG/cmấ ờ 2, do đó độ chênh áp gi a hai bu ng c a b cữ ồ ủ ộ ường hoá không l n. Mu n có l c cớ ố ự ường hoá l n thìớ
ph i tăng ti t di n c a màng, do đó kích thả ế ệ ủ ướ ủc c a b cộ ường hoá tăng lên
Phương án này ch thích h p v i phanh d u lo i lo i xe du l ch, xe v n t i, xe kháchỉ ợ ớ ầ ạ ạ ị ậ ả
có t o tr ng nh và trung bình.ả ọ ỏ
2.2.3.4. H th ng phanh có ABS, EB ệ ố
Quá trình gi m t c trên xe h i ngày càng an toàn h n trong các tình hu ng kh n c p,ả ố ơ ơ ố ẩ ấ
nh s tr giúp c a công ngh nh ch ng bó c ng bánh xe, phân b l c phanh và hờ ự ợ ủ ệ ư ố ứ ổ ự ỗ
tr phanh g p. Trong đó m i công ngh l i đ m nhi m t ng y u t nh b ch ng bóợ ấ ỗ ệ ạ ả ệ ừ ế ố ư ộ ố
c ng bánh xe ABS giúp tài x gi đứ ế ữ ược hướng lái, h th ng phân b phanh đi n tệ ố ổ ệ ử EBD ki m soát cân b ng còn BA gi m thi u quãng để ằ ả ể ường phanh…
a. H th ng ch ng bó c ng bánh xe ABS ệ ố ố ứ
Trang 33ABS đi u khi n áp su t d u tác d ng lên các xi lanh bánh xe đ ngăn không cho bánhề ể ấ ầ ụ ể
xe b bó c ng (trị ứ ượ ết l t) khi phanh trên đường tr n hay khi phanh g p. Nó cũng đ mơ ấ ả
b o tính n đ nh d n hả ổ ị ẫ ướng trong quá trình phanh, nên xe không b m t lái.ị ấ
* S đ c u t o chung h th ng ABS: ơ ồ ấ ạ ệ ố
B trí trên xe tu theo t ng xe mà có nh ng cách b trí khác nhau tuy nhiên v c b nố ỳ ừ ữ ố ề ơ ả thì c u t o và ho t đ ng là gi ng nhau.ấ ạ ạ ộ ố
M t s b ph n chính c a h th ng phanh ABS: B đi u khi n ABS ECU, b ch pộ ố ộ ậ ủ ệ ố ộ ề ể ộ ấ hành phanh ABS, van đi u khi n, các c m bi n t c đ góc bánh xe… ề ể ả ế ố ộ
Hình 2.8: S đ làm vi c c a h th ng ABS ơ ồ ệ ủ ệ ố
1. ECU ABS; 2. B ch p hành phanh; 3. C m bi n t c đ bánh xe;4. Rô ộ ấ ả ế ố ộ
to c m bi n ả ế +) Nguyên lý làm vi c chung c a ABS: ệ ủ
C m bi n t c đ góc c a bánh xe luôn ho t đ ng và luôn g i tín hi u v ABS ECU.ả ế ố ộ ủ ạ ộ ử ệ ề ABS ECU theo dõi tình tr ng các bánh xe và s thay đ i t c đ bánh xe t t c đ gócạ ự ổ ố ộ ừ ố ộ
c a bánh xe.ủ
Khi phanh g p ABS ECU đi u khi n các b ch p hành đ cung c p áp su t t i uấ ề ể ộ ấ ể ấ ấ ố ư cho m i xi lanh phanh . C m đi u khi n thu l c h th ng phanh ho t đ ng theoỗ ụ ề ể ỷ ự ệ ố ạ ộ
Trang 34m nh l nh t ECU, tăng gi m hay gi nguyên áp su t d u khi c n đ đ m b o h sệ ệ ừ ả ữ ấ ầ ầ ể ả ả ệ ố
trượ ốt t t nh t (1030%) do đó tránh đấ ược bó c ng bánh xe.ứ
b. H th ng Phân ph i l c phanh đi n t EBD (electric brake force distribution) ệ ố ố ự ệ ử
EBD đ th c hi n vi c phân ph i l c phanh gi a bánh trể ự ệ ệ ố ự ữ ước và sau theo đi uề
ki n xe ch y. Ngoài ra trong khi quay vòng nó cũng đi u khi n l c phanh các bánh bênệ ạ ề ể ự
ph i và bên trái giúp duy trì n đ nh c a xe.ả ổ ị ủ
+ Phân ph i l c phanh c a các bánh tr ố ự ủ ướ c/sau: N u tác đ ng c a các phanh trong khiế ộ ủ
xe đang ch y ti n th ng, b chuy n t i tr ng s gi m t i tr ng tác đ ng lên các bánhạ ế ẳ ộ ể ả ọ ẽ ả ả ọ ộ sau. ECU xác đ nh đi u ki n này b ng các tín hi u t các c m bi n t c đ và đi uị ề ệ ằ ệ ừ ả ế ố ộ ề khi n b ch p hành ABS đ đi u ch nh t i u s phân ph i l c phanh đ n các bánhể ộ ấ ể ề ỉ ố ư ự ố ự ế xe
+ Phân ph l c phanh gi a các bánh 2 bên khi quay vòng ố ự ữ
N u tác đ ng các phanh trong khi xe đang quay vòng, t i tr ng tác đ ng vào cácế ộ ả ọ ộ bánh bên trong s tăng lên ECU xác đ nh đi u ki n này b ng các tín hi u t các c mẽ ị ề ệ ằ ệ ừ ả
bi n t c đ và đi u khi n b ch p hành đ đi u ch nh t i u s phân ph i l c phanhế ố ộ ề ể ộ ấ ể ề ỉ ố ư ự ố ự
t i bánh xe bên trong.ớ
3.2.4. H th ng phanh d ngệ ố ừ
3.2.4.1. D n đ ng phanh d ng ẫ ộ ừ
D n đ ng phanh d ng tác đ ng lên tr c th c p h p s : ẫ ộ ừ ộ ụ ứ ấ ộ ố
Trang 35Hình 2.9: C c u phanh b trí đ u ra h p s ơ ấ ố ở ầ ộ ố
1. Tay phanh; 2. Thân c a c c u ép; 3. c n ép ; 4. Gu c phanh; 5.Con đ i; ủ ơ ấ ầ ố ộ
6. Tr ng phanh; 7.Vít đi u ch nh; 8.Đĩa c đ nh; 9. Đai c đi u ch nh c a c n d n ố ề ỉ ố ị ố ề ỉ ủ ầ ẫ
đ ng; 10. C n trung gian;11. C n d n đ ng ộ ầ ầ ẫ ộ
3.2.4.2. Nguyên lý ho t đ ng c a d n đ ng phanh c khí: ạ ộ ủ ẫ ộ ơ
Nguyên lý c b n cho lo i trên đó là s truy n đ ng nh các c c u c khí nhơ ả ạ ự ề ộ ờ ơ ấ ơ ư tay đòn, dây cáp…l c tác đ ng t tay ho c chân ngự ộ ừ ặ ười lái xe s đẽ ược truy n t i cề ớ ơ
c u phanh thông qua đòn kéo, ho c đòn kéo k t h p dây cáp vàthôngthấ ặ ế ợ ường các đòn kéo đ u có quan h hình h c v i nhau theo nguyên tác tăng d n t s truy n.ề ệ ọ ớ ầ ỷ ố ề
* u nh Ư ượ c đi m: ể
u đi m: C u t o đ n gi n giá thành r Ư ể ấ ạ ơ ả ẻ
Nhược đi m: L c phanh nh hi u su t truy n l c không cao.ể ự ỏ ệ ấ ề ự
Trang 363.3. K t c u c a c c u phanhế ấ ủ ơ ấ
3.3.1. C u t oấ ạ
Trên xe Honda Civic c c u phanh trơ ấ ước và sau đ u là c c u phanh đĩa và thu cề ơ ấ ộ
ki u calíp di đ ng đi u khác bi t c b n c a 2 c c u phanh trể ộ ề ệ ơ ả ủ ơ ấ ước và sau ch là th ngỉ ố
s đĩa phanh, ki u đĩa phanh và đ c bi t là trên phanh sau c a xe thì đĩa phanh có tr ngố ể ặ ệ ủ ố phanh t c là v a tr ng v a đĩa (tr ng cho phanh đ , đĩa cho phanh chính).ứ ừ ố ừ ố ỗ
Hình 2.10: C u t o c c u phanh tr ấ ạ ơ ấ ướ c và sau
má phanh và đĩa phanh s giúp gi m t c đ c a xe và d ng xe (đĩa phanh l p trên maoy ).ẽ ả ố ộ ủ ừ ắ ơ
Khi thôi đ p phanh ạ : Do dòng d u h i v bình ch a và xi lanh phanh chính nên l c tácầ ồ ề ứ ự
d ng lên pít tông và càng phanh gi m d n và quá trình chuy n đ ng c a pít tông và càngụ ả ầ ể ộ ủ