Tính toán, thiết kế hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt cho KDC Mỹ Thạnh Hưng cung cấp nội dung chính như: Tổng quan về khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng, tổng quan về nước thải sinh hoạt & các phương pháp xử lý nước thải sinh hoạt, đề xuất các công nghệ xử lý nước thải cho khu dân cư Mỹ Thạnh Hưng,...
Trang 1L I C M N Ờ Ả Ơ
Trong quá trình th c hi n, em đã nh n đự ệ ậ ược s giúp đ và ng h r t l n c a cácự ỡ ủ ộ ấ ớ ủ
Th y, Cô, ngầ ười thân và b n bè. Đó là đ ng l c r t l n giúp em hoàn thành t t Chuyênạ ộ ự ấ ớ ố
đ k thu t t t nghi p. L i đ u tiên, em xin bày t lòng bi t n sâu s c đ n Th yề ỹ ậ ố ệ ờ ầ ỏ ế ơ ắ ế ầ
Tr nh Tr ng Nguy n đã t n tình hị ọ ễ ậ ướng d n, cung c p cho em nh ng ki n th c và kinhẫ ấ ữ ế ứ nghi m quý báu trong quá trình th c hi n chuyên đ ệ ự ệ ề
Em cũng xin g i l i cám n đ n Ban giám hi u Trử ờ ơ ế ệ ường Đ i h c K Thu t Côngạ ọ ỹ ậ Ngh TP HCM, Ban ch nhi m Vi n Khoa H c ng D ng, cùng t t c các th y côệ ủ ệ ệ ọ Ứ ụ ấ ả ầ trong khoa, đã t o đi u ki n đ em hoàn thành t t chuyên đ này. ạ ề ệ ể ố ề
Cu i cùng, không th thi u đố ể ế ược là lòng bi t n đ i v i gia đình, b n bè và nh ngế ơ ố ớ ạ ữ
người thân yêu nh t đã đ ng viên tinh th n và giúp đ em trong quá trình th c hi nấ ộ ầ ỡ ự ệ chuyên đ t t nghi p. Xin chân thành c m n!ề ố ệ ả ơ
Trang 2
M C L C Ụ Ụ
Trang 3DANH M C HÌNH NH Ụ Ả
Trang 4DANH M C B NG Ụ Ả
Trang 5M Đ U Ở Ầ
I Lý do ch n đ tài:ọ ề
Môi trường và nh ng v n đ liên quan đ n môi trữ ấ ề ế ường là đ tài đề ược bàn lu n m tậ ộ cách sâu s c trong k ho ch phát tri n b n v ng c a b t k qu c gia nào trên th gi i.ắ ế ạ ể ề ữ ủ ấ ỳ ố ế ớ Trái đ t ngôi nhà chung c a chúng ta đang b đe d a b i s suy thoái và c n ki t d nấ ủ ị ọ ở ự ạ ệ ầ tài nguyên. Ngu n g c c a m i s bi n đ i v môi trồ ố ủ ọ ự ế ổ ề ường trên th gi i ngày nay doế ớ các ho t đ ng kinh t xã h i. Các ho t đ ng này, m t m t c i thi n ch t lạ ộ ế ộ ạ ộ ộ ặ ả ệ ấ ượng cu cộ
s ng con ngố ười và môi trường, m t khác l i mang l i hàng lo t các v n đ nh : Khanặ ạ ạ ạ ấ ề ư
hi m, c n ki t tài nguyên thiên nhiên, ô nhi m và suy thoái ch t lế ạ ệ ễ ấ ượng môi trườ ng
kh p n i trên th gi i.ắ ơ ế ớ
Trong giai đo n hi n nay, khi mà n n kinh t c a nạ ệ ề ế ủ ước ta có nh ng bữ ước phát tri nể
m nh m và v ng ch c, đ i s ng c a ngạ ẽ ữ ắ ờ ố ủ ười dân ngày càng được nâng cao thì v n đấ ề môi trường và các đi u ki n v sinh môi trề ệ ệ ường l i tr nên c p thi t h n bao gi h t.ạ ở ấ ế ơ ờ ế Trong đó các v n đ v nấ ề ề ước được quan tâm nhi u h n c Các bi n pháp đ b o về ơ ả ệ ể ả ệ môi trường s ng, b o v ngu n nố ả ệ ồ ước m t, nặ ước ng m không b ô nhi m do các ho tầ ị ễ ạ
đ ng sinh ho t và s n xu t c a con ngộ ạ ả ấ ủ ười là thu gom và x lý nử ước th i. Nả ước th iả sau x lý s đáp ng đử ẽ ứ ược các tiêu chu n th i vào môi trẩ ả ường cũng nh kh năng táiư ả
s d ng nử ụ ước sau x lý.ử
Hi n nay, vi c thu gom và x lý nệ ệ ử ước th i là yêu c u không th thi u đả ầ ể ế ược c a v nủ ấ
đ v sinh môi trề ệ ường, nước th i ra d ng ô nhi m h u c , vô c c n đả ở ạ ễ ữ ơ ơ ầ ược thu gom
và x lý trử ước khi th i ra môi trả ường. Đi u này đề ược th c hi n thông qua h th ngự ệ ệ ố
c ng thoát nố ước và x lý nử ước th i đô th Tuy đ c l p v ch c năng nh ng c hai hả ị ộ ậ ề ứ ư ả ệ
th ng này c n ho t đ ng đ ng b Nêu h th ng thu gom đ t hi u qu nh ng hố ầ ạ ộ ồ ộ ệ ố ạ ệ ả ư ệ
th ng x lý không đ t yêu c u thì nố ử ạ ầ ước s gây ô nhi m khi đẽ ễ ược th i tr l i môiả ở ạ
trường. Trong trường h p ngợ ượ ạc l i, n u h th ng x lý nế ệ ố ử ước th i đả ược thi t kế ế hoàn ch nh nh ng h th ng thoát nỉ ư ệ ố ước không đ m b o vi c thu gom v n chuy nả ả ệ ậ ể
Trang 6nước th i thì nả ước th i cũng s phát th i ra môi trả ẽ ả ường mà ch a qua x lý. Chính vìư ử
th , vi c đ ng b hóa và ph i h p ho t đ ng gi a h th ng thoát nế ệ ồ ộ ố ợ ạ ộ ữ ệ ố ước và h th ngệ ố
x lý nử ước th i c a m t đô th , m t khu dân c là h t s c c n thi t vì hai h th ngả ủ ộ ị ộ ư ế ứ ầ ế ệ ố này t n t i v i m i quan h h u c m t thi t v i nhau. ồ ạ ớ ố ệ ữ ơ ậ ế ớ
V i mong mu n môi trớ ố ường s ng ngày càng đố ượ ảc c i thi n, v n đ qu n lý nệ ấ ề ả ước th iả sinh ho t đạ ược d dàng h n đ phù h p v i s phát tri n t t y u c a xã h i và c iễ ơ ể ợ ớ ự ể ấ ế ủ ộ ả thi n ngu n tài nguyên nệ ồ ước đang b thoái hóa và ô nhi m n ng n nên đ tài “Tínhị ễ ặ ề ề toán thi t k h th ng x lý nế ế ệ ố ử ước th i cho khu dân c M Th nh H ng t i thành phả ư ỹ ạ ư ạ ố
M Tho có s dân là 4420 ngỹ ố ười” là r t c n thi t nh m góp ph n cho vi c qu n lýấ ầ ế ằ ầ ệ ả
nước th i khu dân c ngày càng t t h n, hi u qu h n và môi trả ư ố ơ ệ ả ơ ường ngày càng s chạ
đ p h nẹ ơ
II M c đích đ tài: ụ ề
Tính toán, thi t k chi ti t h th ng x lý nế ế ế ệ ố ử ước th i sinh ho t cho khu dân c Mả ạ ư ỹ
Th nh H ng, công su t 530mạ ư ấ 3/ngày đêm, đ nể ước th i sau khi qua h th ng x lý đ tả ệ ố ử ạ quy chu n QCVN 14:2008, c t B trẩ ộ ước khi th i ra h th ng thoát nả ệ ố ước chung c a khuủ
v c.ự
III N i dung đ tài:ộ ề
Gi i thi u t ng quan v khu dân c M Th nh H ng thành ph M Tho . ớ ệ ổ ề ư ỹ ạ ư ố ỹ
T ng quan v nổ ề ước th i sinh ho t và các phả ạ ương pháp x lý nử ước th i sinh ho t. Đả ạ ề
xu t các công ngh x lý nấ ệ ử ước th i và tiêu chu n xã th i. ả ẩ ả
Tính toán, thi t k h th ng x lý nế ế ệ ố ử ước th i sinh ho t cho khu dân c M Th nhả ạ ư ỹ ạ
H ng t i thành ph M Tho t nh Ti n Giang có công su t 530mư ạ ố ỹ ỉ ề ấ 3/ngày đêm
IV.Phương pháp nghiên c u:ứ
Phương pháp thu th p s li u: Thu th p s li u v dân s , đi u ki n t nhiên làm cậ ố ệ ậ ố ệ ề ố ề ệ ự ơ
s đ đánh giá hi n tr ng và t i lở ể ệ ạ ả ượng ô nhi m do nễ ước th i sinh ho t gây ra khi Dả ạ ự
án đi vào ho t đ ng. ạ ộ
Trang 7Phương pháp so sánh: So sánh u khuy t đi m c a các công ngh x lý đ đ a ra gi iư ế ể ủ ệ ử ể ư ả pháp x lý ch t th i có hi u qu h n.ử ấ ả ệ ả ơ
Phương pháp trao đ i ý ki n: Trong quá trình th c hi n đ tài đã tham kh o ý ki n c aổ ế ự ệ ề ả ế ủ giáo viên hướng d n v v n đ có liên quan. ẫ ề ấ ề
Phương pháp tính toán: S d ng các công th c toán h c đ tính toán các công trình đ nử ụ ứ ọ ể ơ
v c a h th ng x lý nị ủ ệ ố ử ước th i, chi phí xây d ng và v n hành h th ng.ả ự ậ ệ ố
Phương pháp đ h a: Dùng ph n m m Autocad đ mô t ki n trúc công ngh x lýồ ọ ầ ề ể ả ế ệ ử
nước th i.ả
V Ý nghĩa đ tài:ề
Đ tài góp ph n vào vi c tìm hi u và thi t k h th ng x lý nề ầ ệ ể ế ế ệ ố ử ước th i sinh ho t t iả ạ ạ khu dân c M Th nh H ng t i thành ph M Tho t nh Ti n Giang có công su tư ỹ ạ ư ạ ố ỹ ỉ ề ấ 530m3/ngày đêm t đó góp ph n vào công tác b o v môi trừ ầ ả ệ ường, c i thi n tài nguyênả ệ
nước ngày càng trong s ch h n. ạ ơ
Giúp các nhà qu n lý làm vi c hi u qu và d dàng h n. H n ch vi c x th i b a bãiả ệ ệ ả ễ ơ ạ ế ệ ả ả ừ làm suy thoái và ô nhi m tài nguyên nễ ước
Trang 8CH ƯƠ NG 1 T NG QUAN V KHU DÂN C M TH NH H NG Ổ Ề Ư Ỹ Ạ Ư
1.1 T ng quan khu dân c M Th nh H ngổ ư ỹ ạ ư
Đ a đi m xây d ng: T a l c t i phị ể ự ọ ạ ạ ường 6 – Tp M Tho – t nh Ti n Giang.ỹ ỉ ề
M c đích đ u t : Xây d ng h t ng k thu t, chuy n nhụ ầ ư ự ạ ầ ỹ ậ ể ượng n n nhà cho ngề ười dân
có nhu c u, t o môi trầ ạ ường s ng ti n nghi, hi n đ i, tho i mái cho ngố ệ ệ ạ ả ười dân
Quy mô d án: D án bao g m 232 n n nhà liên k (4×23)m, 22 n n nhà bi t thự ự ồ ề ế ề ở ệ ự (14×20)m, khu công viên cây xanh, th d c th thao.ể ụ ể
Trang 9Đ n v hành chính:ơ ị
Phường: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, Tân Long
Xã: Trung An, Đ o Th nh, Tân M Chánh, M Phong, Phạ ạ ỹ ỹ ước Th nh, Th iạ ớ
S n.ơ
Thành ph M Tho là đô th lo i 2, t nh Ti n Giang.ố ỹ ị ạ ỉ ề
Thành ph M Tho n m b b c h l u sông Ti n, phía đông và b c giápố ỹ ằ ở ờ ắ ạ ư ề ắ huy n Ch G o, phía tây giáp huy n Châu Thành, phía nam giáp sông Ti n vàệ ợ ạ ệ ề
t nh B n Tre. Đ a hình tỉ ế ị ương đ i b ng ph ng.ố ằ ẳ
1.2.2 Khí h u ậ
Do n m trong vùng khí h u c n xích đ o và khí h u nhi t đ i gió mùa nên thành phằ ậ ậ ạ ậ ệ ớ ố
M Tho có nhi t đ trung bình cao và nóng quanh năm. Nhi t đ trung bình năm 28°C,ỹ ệ ộ ệ ộ
đ m trung bình năm 79,2%, lộ ẩ ượng m a trung bình năm 1500mm. Có hai mùa: mùaư khô và mùa m aư Mùa khô b t đ u t tháng 12 và mùa m a t tháng 5.ắ ầ ừ ư ừ
1.2.3 Giao thông
Thành ph M Tho là đ u m i giao thông th y b r t thu n l i đ i v i khu v cố ỹ ầ ố ủ ộ ấ ậ ợ ố ớ ự
đ ng b ng sông C u Long và đi thành ph H Chí Minh. V đồ ằ ử ố ồ ề ường th y có sông Ti nủ ề
là m t trong hai nhánh c a sông C u Long r t ti n l i v n chuy n, l u thông hàngộ ủ ử ấ ệ ợ ậ ể ư
th y s n, n i li n M Tho v i các t nh đ ng b ng sông C u Long ra bi n Đông vủ ả ố ề ỹ ớ ỉ ồ ằ ử ể ề thành ph H Chí Minh. V đố ồ ề ường b , TP M Tho có Qu c l 1A n m phía B c,ộ ỹ ố ộ ằ ở ắ
n i v i TP H Chí Minh và các t nh mi n Tây Nam b ; Qu c l 60 phía tây đi B nố ớ ồ ỉ ề ộ ố ộ ở ế Tre qua c u R ch Mi u.ầ ạ ễ
TP M Tho đi v hỹ ề ướng đông b c 72km đ n thành ph H Chí Minh, đi v hắ ế ố ồ ề ướng tây nam 100km đ n thành ph C n Th , có c ng M Tho cách bi n Đông 48 km.ế ố ầ ơ ả ỹ ể
Trang 101.2.4 Đi u ki n kinh t xã h i ề ệ ế ộ
Trong năm 2017, tình hình phát tri n kinh t xã h i trên đ a bàn TP. M Tho tuy cóể ế ộ ị ỹ
g p nhi u khó khăn nh ng v i quy t tâm cao, Đ ng b , chính quy n và nhân dânặ ề ư ớ ế ả ộ ề thành ph đã n l c ph n đ u, th c hi n th ng l i nhi m v phát tri n kinh t c a đ aố ỗ ự ấ ấ ự ệ ắ ợ ệ ụ ể ế ủ ị
phương
Theo đánh giá c a UBND TP. M Tho, k t thúc năm 2017, kinh t c a thành ph duyủ ỹ ế ế ủ ố trì tăng trưởng khá. T ng m c bán l hàng hoá và doanh thu d ch v tiêu dùng xã h iổ ứ ẻ ị ụ ộ
th c hi n trên 24.394 t đ ng, tăng 12,3% so v i cùng k Ho t đ ng kinh doanh nự ệ ỷ ồ ớ ỳ ạ ộ ổ
đ nh, các ho t đ ng d ch v phong phú, m t hàng đa d ng đáp ng nhu c u tiêu dùngị ạ ộ ị ụ ặ ạ ứ ầ
và s n xu t c a nhân dân; giá tr s n xu t côngả ấ ủ ị ả ấ nghi p ti u th công nghi p thànhệ ể ủ ệ
ph th c hi n đố ự ệ ược trên 37.207 t đ ng, đ t 116,9% k ho ch, tăng 17,6 % so v i cùngỷ ồ ạ ế ạ ớ
k M t s công ty m i đi vào ho t đ ng và s chuy n đ i lo i hình c a các doanhỳ ộ ố ớ ạ ộ ự ể ổ ạ ủ nghi p, đã góp ph n tăng giá tr s n xu t ngành công nghi p. Giá tr s n xu t ngànhệ ầ ị ả ấ ệ ị ả ấ
tr ng tr t, chăn nuôi và th y s n thành ph th c hi n trên 2.628 t đ ng, đ t 100,4%ồ ọ ủ ả ố ự ệ ỷ ồ ạ
k ho ch và tăng 1,9% so v i cùng k ế ạ ớ ỳ
T ng thu ngân sách trên 593 t đ ng, đ t 106% so v i d toán; t ng v n đ u t phátổ ỷ ồ ạ ớ ự ổ ố ầ ư tri n toàn xã h i đ t 8.637 t đ ng; t ng giá tr s n xu t đ t 50.710 t đ ng, tăngể ộ ạ ỷ ồ ổ ị ả ấ ạ ỷ ồ 13,9% so v i cùng k năm 2016, trong đó khu v c nông nghi p, th y s n đ t 2.628 tớ ỳ ự ệ ủ ả ạ ỷ
đ ng, tăng 1,9% so v i cùng k ; khu v c công nghi p xây d ng đ t 39.099 t đ ng,ồ ớ ỳ ự ệ ự ạ ỷ ồ tăng 17,2 so v i cùng k ; khu v c d ch v đ t 8.983 t đ ng, tăng 5,1% so v i cùng k ;ớ ỳ ự ị ụ ạ ỷ ồ ớ ỳ thu nh p bình quân đ u ngậ ầ ườ ại đ t 82,26 tri u đ ng/ ngệ ồ ười/ năm
Trang 11CH ƯƠ NG 2 T NG QUAN V N Ổ Ề ƯỚ C TH I SINH HO T & CÁC Ả Ạ
PH ƯƠ NG PHÁP X LÝ N Ử ƯỚ C TH I SINH HO T Ả Ạ
2.1 T ng quan v nổ ề ước th i sinh ho tả ạ
2.1.1 Ngu n phát sinh, đ c tính n ồ ặ ướ c th i sinh ho t ả ạ
Ngu n phát sinh t i khu dân c M Th nh H ng ch y u là nồ ạ ư ỹ ạ ư ủ ế ước th i sinhả
ho t trong quá trình ho t đ ng v sinh c a ngạ ạ ộ ệ ủ ười dân
Đ c tính chung c a nặ ủ ước th i sinh ho t thả ạ ường b ô nhi m b i các ch t c nị ễ ở ấ ặ
bã h u c , các ch t h u c hoà tan (thông qua các ch tiêu BODữ ơ ấ ữ ơ ỉ 5/COD), các
ch t dinh dấ ưỡng (Nit , phospho), các vi trùng gây b nh (E.Coli, coliform…).ơ ệ
M c đ ô nhi m c a nứ ộ ễ ủ ước th i sinh ho t ph thu c vào: l u lả ạ ụ ộ ư ượng nướ c
th i; t i tr ng ch t b n tính theo đ u ngả ả ọ ấ ẩ ầ ười
T i tr ng ch t b n tính theo đ u ngả ọ ấ ẩ ầ ƣời ph thu c vào: m c s ng, đi u ki nụ ộ ứ ố ề ệ
s ng và t p quán s ng; đi u ki n khí h u.ố ậ ố ề ệ ậ
T i tr ng ch t b n theo đ u ngả ọ ấ ẩ ầ ườ ượi đ c xác đ nh trong B ng 2.1.ị ả
B ng 2. T i tr ng ch t b n theo đ u ng ả ả ọ ấ ẩ ầ ườ i
Ch tiêu ô nhi mỉ ễ
H s phát th iệ ố ảCác qu c gia g n gũi v iố ầ ớ
Vi t Nam (g/ngệ ười/ngày) Theo TCVN (TCXD 512008) (g/người/ngày)
Thành ph n và tính ch t c a nầ ấ ủ ước th i sinh ho t ph thu c r t nhi u vàoả ạ ụ ộ ấ ề ngu n nồ ước th i.ả
Trang 12 Ngoài ra lượng nước th i ít hay nhi u còn ph thu c vào t p quán sinh ho t. ả ề ụ ộ ậ ạ
Thành ph n nầ ước th i sinh ho t g m 2 lo i:ả ạ ồ ạ
Nước th i nhi m b n do ch t bài ti t con ngả ễ ẩ ấ ế ườ ừi t các phòng v sinh.ệ
Nước th i nhi m b n do các ch t th i sinh ho t: c n bã, d u m t các nhàả ễ ẩ ấ ả ạ ặ ầ ỡ ừ
b p, các ch t t y r a, ch t ho t đ ng b m t t các phòng t m, nế ấ ẩ ử ấ ạ ộ ề ặ ừ ắ ƣớ ử c r a
v sinh sàn nhà… ệ
Đ c tính và thành ph n tính ch t c a nặ ầ ấ ủ ước th i sinh ho t t các khu phát sinhả ạ ừ
nước th i này đ u gi ng nhau, ch y u là các ch t h u c , trong đó ph nả ề ố ủ ế ấ ữ ơ ầ
l n các lo i carbonhydrate, protein, lipid là các ch t d b vi sinh v t phânớ ạ ấ ễ ị ậ
h y. Khi phân h y thì vi sinh v t c n l y oxi hòa tan trong nủ ủ ậ ầ ấ ước đ chuy nể ể hóa các ch t h u c trên thành COấ ữ ơ 2, N2, H2O, CH4,…
Ngu n: Giáo trình công ngh x lý n ồ ệ ử ướ c th i, Tr n Văn Nhân – Ngô Th Nga, 2000 ả ầ ị
2.2 Các thông s ô nhi m đ c tr ng c a nố ễ ặ ư ủ ước th iả
Trang 13 Các ch t h u c không tan; Các vi sinh v t (vi khu n, t o, vi n m, đ ng v tấ ữ ơ ậ ẩ ả ấ ộ ậ nguyên sinh…).
S có m t c a các ch t r n l l ng c n tr hay tiêu t n thêm nhi u hóa ch tự ặ ủ ấ ắ ơ ử ả ở ố ề ấ trong quá trình x lý. ử
2.2.1.2 Mùi
H p ch t gây mùi đ c tr ng nh t là Hợ ấ ặ ƣ ấ 2S mùi tr ng th i. Các h p ch t khác,ứ ố ợ ấ
ch ng h n nh indol, skatol, cadaverin và cercaptan đẳ ạ ư ược t o thành dạ ướ i
đi u ki n y m khí có th gây ra nh ng mùi khó ch u h n c Hề ệ ế ể ữ ị ơ ả 2S.
2.2.1.3 Đ màu ộ
Màu c a nủ ước th i là do các ch t th i sinh ho t, công nghi p, thu c nhu mả ấ ả ạ ệ ố ộ
ho c do các s n ph m đặ ả ẩ ược tao ra t các quá trình phân h y các ch t h u c ừ ủ ấ ữ ơ
Đ n v đo đ màu thông d ng là mgPt/L (thang đo Pt _Co). ơ ị ộ ụ
Đ màu là m t thông s thộ ộ ố ường mang tính ch t c m quan, có th đấ ả ể ược sử
d ng đ đánh giá tr ng thái chung c a nụ ể ạ ủ ước th i. ả
2.2.2 Thông s hóa h c ố ọ
2.2.2.1 Đ pH c a n ộ ủ ướ c
pH là ch s đ c tr ng cho n ng đ ion H+ có trong dung d ch, thỉ ố ặ ư ồ ộ ị ường đượ cdùng đ bi u th tính axit và tính ki m c a nể ể ị ề ủ ước.
Đ pH c a nộ ủ ước có liên quan d ng t n t i c a kim lo i và khí hoà tan trongạ ồ ạ ủ ạ
nước. pH có nh hả ưởng đ n hi u qu t t c quá trình x lý nế ệ ả ấ ả ử ước. Đ pH cóộ
nh h ng đ n các quá trình trao ch t di n ra bên trong c th sinh v t
nước. Do v y r t có ý nghĩa v khía c nh sinh thái môi trậ ấ ề ạ ường
2.2.2.2 Nhu c u oxy hóa h c (Chemical Oxygen Demand COD) ầ ọ
COD là lượng oxy c n thi t đ oxy hoá các h p ch t hoá h c trong nầ ế ể ợ ấ ọ ước bao
g m c vô c và h u c Nh v y, COD là lồ ả ơ ữ ơ ư ậ ượng oxy c n đ oxy hoá toànầ ể
b các ch t hoá h c trong nộ ấ ọ ước, trong khi đó BOD là lượng oxy c n thi t đầ ế ể oxy hoá m t ph n các h p ch t h u c d phân hu b i vi sinh v t. ộ ầ ợ ấ ữ ơ ễ ỷ ở ậ
Trang 14 COD là m t thông s quan tr ng đ đánh giá m c đ ô nhi m ch t h u cộ ố ọ ể ứ ộ ễ ấ ữ ơ nói chung và cùng v i thông s BOD, giúp đánh giá ph n ô nhi m không phânớ ố ầ ễ
h y sinh h c c a nủ ọ ủ ướ ừc t đó có th l a ch n phể ự ọ ương pháp x lý phù h p. ử ợ
Nhu c u oxy sinh h c (Biochemical Oxygen Demand BOD) ầ ọ
BOD (Biochemical oxygen Demand nhu c u oxy sinh hoá) là lầ ượng oxy c nầ thi t đ vi sinh v t oxy hoá các ch t h u c theo ph n ng: ế ể ậ ấ ữ ơ ả ứ
Ch t h u c + Oấ ữ ơ 2 CO2 + H2O + t bào m i + s n ph m trung gianế ớ ả ẩ
Trong môi trường nước, khi quá trình oxy hoá sinh h c x y ra thì các vi sinhọ ả
v t s d ng oxy hoà tan, vì v y xác đ nh t ng lậ ử ụ ậ ị ổ ượng oxy hoà tan c n thi tầ ế cho quá trình phân hu sinh h c là phép đo quan tr ng đánh giá nh hỷ ọ ọ ả ưở ng
c a m t dòng th i đ i v i ngu n nủ ộ ả ố ớ ồ ước. BOD có ý nghĩa bi u th lể ị ượng các
ch t th i h u c trong nấ ả ữ ơ ước có th b phân hu b ng các vi sinh v t. ể ị ỷ ằ ậ
2.2.2.3 Oxy hòa tan (Dissolved Oxygen DO)
DO là lượng oxy hoà tan trong nướ ầc c n thi t cho s hô h p c a các sinh v tế ự ấ ủ ậ
nước (cá, lưỡng thê, thu sinh, côn trùng v.v ) thỷ ường đượ ạc t o ra do s hoàự tan t khí quy n ho c do quang h p c a t o. ừ ể ặ ợ ủ ả
N ng đ oxy t do trong nồ ộ ự ước n m trong kho ng 8 10 ppm, và dao đ ngằ ả ộ
m nh ph thu c vào nhi t đ , s phân hu hoá ch t, s quang h p c a t oạ ụ ộ ệ ộ ự ỷ ấ ự ợ ủ ả
và v.v Khi n ng đ DO th p, các loài sinh v t nồ ộ ấ ậ ước gi m ho t đ ng ho cả ạ ộ ặ
b ch t. Do v y, DO là m t ch s quan tr ng đ đánh giá s ô nhi m nị ế ậ ộ ỉ ố ọ ể ự ễ ướ c
c a các thu v c. ủ ỷ ự
2.2.2.4 Nit và các h p ch t ch a nit ơ ợ ấ ứ ơ
Trong nước thiên nhiên và NT, các h p ch t c a nit t n t i dợ ấ ủ ơ ồ ạ ưới 3 d ng:ạ các h p ch t h u c , amoni, các h p ch t d ng oxy hóa (nitrit, nit rat). ợ ấ ữ ơ ợ ấ ạ ơ
Các h p ch t nit là các ch t dinh dợ ấ ơ ấ ưỡng, luôn v n đ ng trong t nhiên chậ ộ ự ủ
y u nh các quá trình sinh hóa. Trong NTSH, nit t n t i dế ờ ơ ồ ạ ướ ại d ng vô cơ (65%) và h u c (35%). Ngu n nit ch y u là nữ ơ ồ ơ ủ ế ước ti u, kho ng 1,2ể ả lít/người/ngày, tương đương 12g nit trong đó nit amoni N CO(NHơ ơ 2)2 là
Trang 150,7 gam còn l i là các lo i nit khác. Ure thạ ạ ơ ường được amoni hóa theo
phương trình sau:
Trong m ng lạ ưới thoát nước ure b th y phân: ị ủ
CO(NH2)2 + 2H2O (NH4)2CO3
Sau đó b th i r a ra: (NHị ố ử 4)2CO3 2NH3 + CO2 + H2O
Nitrit là s n ph m trung gian c a quá trình oxy hóa amoniac ho c nitả ẩ ủ ặ ơ amoni trong đi u ki n hi u khí nh các lo i vi khu n Nitrosomonas.ề ệ ế ờ ạ ẩ Sau đó nitrit hình thành ti p t c đế ụ ược vi khu n Nitrobacter oxy hóaẩ thành nit rat.ơ
NH4+ + 1.5O2 NO2 + H2O + 2H+
NO2 + 0.5 O2 NO3
Nitrit (NO2): là h p ch t không b n, nó có th là s n ph m c a quá trình khợ ấ ề ể ả ẩ ủ ử nitrat trong đi u ki n y m khí.N u s d ng nề ệ ế ế ử ụ ước có NO3 v i hàm lớ ượ ng
vượt m c cho phép kéo dài, tr em và ph n có thai có th m c b nh xanhứ ẻ ụ ữ ể ắ ệ
da vì ch t đ c này c nh tranh v i h ng c u đ l y oxy. ấ ộ ạ ớ ồ ầ ể ấ
Amoni và amoniac (NH4+, NH3): nước m t thặ ường ch ch a m t lỉ ứ ộ ượng nhỏ (dưới 0,05 mg/L) ion amoni (trong nước có môi trường axít) ho c amoniacặ (trong nước có môi trường ki m). N ng đ amoni trong nề ồ ộ ước ng m thầ ườ ngcao h n nhi u so v i nơ ề ớ ước m t. N ng đ amoni trong nặ ồ ộ ước th i đô th ho cả ị ặ
nước th i công nghi p ch bi n th c ph m thả ệ ế ế ự ẩ ường r t cao, có lúc lên đ nấ ế
Trang 16lượng nước sinh ho t và nuôi tr ng th y s n. Tr em u ng nạ ồ ủ ả ẻ ố ước ch a nhi uứ ề nitrat có th b m c h i ch ng methemoglobin (h i ch ng “tr xanh xao). ể ị ắ ộ ứ ộ ứ ẻa) Phospho và các h p ch t ch a phospho ợ ấ ứ
Trong các lo i nạ ước th i, Phospho hi n di n ch y u dả ệ ệ ủ ế ưới các d ngạ phosphat. Các h p ch t Phosphat đợ ấ ược chia thành Phosphat vô c và Phosphatơ
h u c ữ ơ
Phospho là m t ch t dinh dộ ấ ưỡng đa lượng c n thi t đ i v i s phát tri n c aầ ế ố ớ ự ể ủ sinh v t. Vi c xác đ nh Phospho t ng là m t thông s đóng vai trò quan tr ngậ ệ ị ổ ộ ố ọ
đ đ m b o quá trình phát tri n bình thể ả ả ể ường c a các vi sinh v t trong các hủ ậ ệ
th ng x lý ch t th i b ng phố ử ấ ả ằ ương pháp sinh h c. ọ
Phospho và các h p ch t ch a Phospho có liên quan ch t ch đ n hi n tợ ấ ứ ặ ẽ ế ệ ượ ngphú dưỡng hóa ngu n nồ ước, do s có m t quá nhi u các ch t này kích thíchự ặ ề ấ
s phát tri n m nh c a t o và vi khu n lam. ự ể ạ ủ ả ẩ
b) Ch t ho t đ ng b m t ấ ạ ộ ề ặ
Các ch t ho t đ ng b m t là nh ng ch t h u c g m 2 ph n: k nấ ạ ộ ề ặ ữ ấ ữ ơ ồ ầ ị ước và aư
nướ ạc t o nên s phân tán c a các ch t đó trong d u và trong nự ủ ấ ầ ước. Ngu nồ
t o ra các ch t ho t đ ng b m t là do vi c s d ng các ch t t y r a trongạ ấ ạ ộ ề ặ ệ ử ụ ấ ẩ ử sinh ho t và trong m t s ngành công nghi p.ạ ộ ố ệ
2.2.3 Thông s vi sinh v t h c ố ậ ọ
Nhi u vi sinh v t gây b nh có m t trong nề ậ ệ ặ ước th i có th truy n ho c gây ả ể ề ặ
b nh cho ngệ ười. Chúng v n không b t ngu n t nố ắ ồ ừ ước mà c n có v t ch đ ầ ậ ủ ể
s ng ký sinh, phát tri n và sinh s n. M t s các sinh v t gây b nh có th ố ể ả ộ ố ậ ệ ể
s ng m t th i gian khá dài trong nố ộ ờ ước và là nguy c truy n b nh ti m tàng, ơ ề ệ ềbao g m vi khu n, virus,giun sán. ồ ẩ
Vi khu n: Các lo i vi khu n gây b nh có trong nẩ ạ ẩ ệ ước thường gây các b nh vệ ề
đường ru t, nh d ch t (cholera) do vi khu n Vibrio comma, b nh thộ ư ị ả ẩ ệ ương hàn (typhoid) do vi khu n Salmonell atyphosa ẩ
Virus: có trong nước th i có th gây các b nh có liên quan đ n s r i lo n ả ể ệ ế ự ố ạ
Trang 17h th n kinh trung u ng, viêm t y xám, viêm gan Thông thệ ầ ơ ủ ường kh trùng ử
b ng các quá trình khác nhau trong các giai đo n x lý có th di t đằ ạ ử ể ệ ược virus.
Giun sán (helminths): Giun sán là lo i sinh v t ký sinh có vòng đ i g n li nạ ậ ờ ắ ề
v i hai hay nhi u đ ng v t ch , con ngớ ề ộ ậ ủ ười có th là m t trong s các v tể ộ ố ậ
ch này. Ch t th i c a ngủ ấ ả ủ ười và đ ng v t là ngu n đ a giun sán vào nộ ậ ồ ư ướ c.Tuy nhiên, các phương pháp x lý nử ước hi n nay tiêu di t giun sán r t hi uệ ệ ấ ệ
qu ả
2.3 T ng quan v các phổ ề ương pháp x lý nử ước th iả
2.3.1 Ph ươ ng pháp x lý c h c: ử ơ ọ
Nh ng phữ ương pháp lo i các ch t r n có kích thạ ấ ắ ước và t tr ng l n trongỷ ọ ớ
nước th i đả ược g i chung là phọ ương pháp c h c. ơ ọ
X lý c h c là khâu s b chu n b cho x lý sinh h c ti p theo. X lýử ơ ọ ơ ộ ẩ ị ử ọ ế ử
nước th i b ng phả ằ ương pháp c h c thơ ọ ường th c hi n trong các công trìnhự ệ
và thi t b nh song ch n rác, b l ng cát, b tách d u m … Đây là các thi tế ị ư ắ ể ắ ể ầ ỡ ế
b công trình x lý s b t i ch tách các ch t phân tán thô nh m đ m b oị ử ơ ộ ạ ỗ ấ ằ ả ả cho h th ng thoát nệ ố ước ho c các công trình x lý nặ ử ước th i phía sau ho tả ạ
đ ng n đ nh. ộ ổ ị
Phương pháp x lý c h c tách kh i nử ơ ọ ỏ ước th i sinh ho t kho ng 60% t pả ạ ả ạ
ch t không tan, tuy nhiên BOD trong nấ ước th i gi m không đáng k Đ tăngả ả ể ể
cường quá trình x lý c h c, ngử ơ ọ ười ta làm thoáng nước th i s b trả ơ ộ ước khi
l ng nên hi u su t x lý c a các công trình c h c có th tăng đ n 75% vàắ ệ ấ ử ủ ơ ọ ể ế BOD gi m đi 10 – 15%. M t s công trình x lý nả ộ ố ử ước th i b ng phả ằ ươ ngpháp c h c bao g m: ơ ọ ồ
a) Song ch n rác ắ
Song ch n rác dùng đ gi l i các t p ch t thô nh gi y, rác, túi nilon, vắ ể ữ ạ ạ ấ ư ấ ỏ cây và các t p ch t có trong nạ ấ ước th i nh m đ m b o cho máy b m, cácả ằ ả ả ơ công trình và thi t b x lý nế ị ử ước th i ho t đ ng n đ nh. ả ạ ộ ổ ị
Song ch n rác là các thanh đan x p k ti p nhau v i các khe h t 16 đ nắ ế ế ế ớ ở ừ ế 50mm, các thanh có th b ng thép, inox, nh c ho c g Ti t di n c a cácể ằ ự ặ ỗ ế ệ ủ
Trang 18thanh này là hình ch nh t, hình tròn ho c elip. B trí song ch n rác trênữ ậ ặ ố ắ máng d n nẫ ước th i. Các song ch n rác đ t song song v i nhau, nghiêng vả ắ ặ ớ ề phía dòng nước ch y đ gi rác l i. Song ch n rác thả ể ữ ạ ắ ường đ t nghiêng theoặ chi u dòng ch y m t góc 50 đ n 900. ề ả ộ ế
Thi t b ch n rác b trí t i các máng d n nế ị ắ ố ạ ẫ ước th i trả ước tr m b m nạ ơ ước th i vàả
trước các công trình x lý nử ước th i. ả
b) B thu và tách d u m ể ầ ỡ
B thu d u: để ầ ược xây d ng trong khu v c bãi đ và c u r a ô tô, xe máy, bãiự ự ỗ ầ ử
ch a d u và nhiên li u, nhà gi t t y c a khách s n, b nh vi n ho c các côngứ ầ ệ ặ ẩ ủ ạ ệ ệ ặ trình công c ng khác, nhi m v đón nh n các lo i nộ ệ ụ ậ ạ ướ ửc r a xe, nước m aư trong khu v c bãi đ xe… ự ỗ
B tách m : dùng đ tách và thu các lo i m đ ng th c v t, các lo i d u…ể ỡ ể ạ ỡ ộ ự ậ ạ ầ
có trong nước th i. B tách m thả ể ỡ ường được b trí trong các b p ăn c aố ế ủ khách s n, trạ ường h c, b nh vi n… xây b ng g ch, BTCT, thép, nh aọ ệ ệ ằ ạ ự composite… và b trí bên trong nhà, g n các thi t b thoát nố ầ ế ị ước ho c ngoàiặ sân g n khu v c b p ăn đ tách d u m trầ ự ế ể ầ ỡ ước khi x vào h th ng thoátả ệ ố
nước bên ngoài cùng v i các lo i nớ ạ ước th i khác. ả
c) B đi u hoà ể ề
L u lư ượng và n ng đ các ch t ô nhi m trong nồ ộ ấ ễ ước th i các khu dân c ,ả ư công trình công c ng nh các nhà máy xí nghi p luôn thay đ i theo th i gianộ ư ệ ổ ờ
ph thu c vào các đi u ki n ho t đ ng c a các đ i tụ ộ ề ệ ạ ộ ủ ố ượng thoát nước này.
S dao đ ng v l u lự ộ ề ư ượng nước th i, thành ph n và n ng đ ch t b n trongả ầ ồ ộ ấ ẩ
đó s nh hẽ ả ưởng không t t đ n hi u qu làm s ch nố ế ệ ả ạ ước th i. Trong quáả trình l c c n ph i đi u hoà l u lọ ầ ả ề ư ượng dòng ch y, m t trong nh ng phả ộ ữ ươ ng
án t i u nh t là thi t k b đi u hoà l u lố ư ấ ế ế ể ề ư ượng.
B đi u hoà làm tăng hi u qu c a h th ng x lý sinh h c do nó h n chể ề ệ ả ủ ệ ố ử ọ ạ ế
hi n tệ ượng quá t i c a h th ng ho c dả ủ ệ ố ặ ướ ả ề ư ượi t i v l u l ng cũng nh hàmư
lượng ch t h u c gi m đấ ữ ơ ả ược di n tích xây d ng c a b sinh h c. H n n aệ ự ủ ể ọ ơ ữ
Trang 19các ch t c ch quá trình x lý sinh h c s đấ ứ ế ử ọ ẽ ược pha loãng ho c trung hoà ặ ở
m c đ thích h p cho các ho t đ ng c a vi sinh v t. ứ ộ ợ ạ ộ ủ ậ
d) B l ng ể ắ
B l ng cát ể ắ
Trong thành ph n c n l ng nầ ặ ắ ước th i thả ường có cát v i đ l n th y l c µ =ớ ộ ớ ủ ự
18 mm/s. Đây các ph n t vô c có kích thầ ử ơ ước và t tr ng l n. M c dù khôngỷ ọ ớ ặ
đ c h i nh ng chúng c n tr ho t đ ng c a các công trình x lý nộ ạ ư ả ở ạ ộ ủ ử ước th iả
nh tích t trong b l ng, b mêtan,… làm gi m dung tích công tác côngư ụ ể ắ ể ả trình, gây khó khăn cho vi c x bùn c n, phá hu quá trình công ngh c aệ ả ặ ỷ ệ ủ
tr m x lý nạ ử ước th i. Đ đ m b o cho các công trình x lý sinh h c nả ể ả ả ử ọ ướ c
th i sinh h c nả ọ ước th i ho t đ ng n đ nh c n ph i có các công trình và thi tả ạ ộ ổ ị ầ ả ế
b phía trị ước.
Cát l u gi trong b t 2 đ n 5 ngày. Các lo i b l ng cát thư ữ ể ừ ế ạ ể ắ ường dùng cho các tr m x lý nạ ử ước th i công xu t trên 100m3/ngày. Các lo i b l ng cátả ấ ạ ể ắ chuy n đ ng quay có hi u qu l ng cát cao và hàm lể ộ ệ ả ắ ượng ch t h u c trongấ ữ ơ cát th p. Do c u t o đ n gi n b l ng cát ngang đấ ấ ạ ơ ả ể ắ ượ ử ục s d ng r ng rãi h nộ ơ
c Tuy nhiên trong đi u ki n c n thi t ph i k t h p các công trình x lýả ề ệ ầ ế ả ế ợ ử
nước th i, ngả ƣưi ta có th dùng b l ng cát đ ng, b l ng cát ti p tuy nể ể ắ ứ ể ắ ế ế
ho c thi t b xiclon h m t t ng ho c xiclon thu l c. ặ ế ị ở ộ ầ ặ ỷ ự
T b l ng cát, cát đừ ể ắ ược chuy n ra sân ph i cát đ làm khô b ng bi n phápể ơ ể ằ ệ
tr ng l c trong đi u ki n t nhiên. ọ ự ề ệ ự
B l ng nể ắ ước th i ả
Dùng đ tách các ch t không tan d ng l l ng trong nể ấ ở ạ ơ ử ước th i theo nguyênả
t c d a vào s khác nhau gi a tr ng lắ ự ự ữ ọ ượng các h t c n có trong nạ ặ ước th i.ả
Vì v y, đây là quá trình quan tr ng trong x lý nậ ọ ử ước th i, thả ường b trí x lýố ử ban đ u th b trí n i ti p nhau, quá trình l ng t t có th lo i b đ n 90 ÷ầ ể ố ố ế ắ ố ể ạ ỏ ế 95% lượng c n có trong nặ ước hay sau khi x lý sinh h c. Đ có th tăngử ọ ể ể
cường quá trình l ng ta có th thêm vào ch t đông t sinh h c. S l ng c aắ ể ấ ụ ọ ự ắ ủ các h t x y ra dạ ả ưới tác d ng c a tr ng l c. ụ ủ ọ ự
Trang 20 D a vào ch c năng và v trí có th chia b l ng thành các lo i: b l ng đ tự ứ ị ể ể ắ ạ ể ắ ợ
m t trộ ước công trình x lý sinh h c và b l ng đ t hai sau công trình x lýứ ọ ể ắ ợ ứ sinh h c. Theo c u t o và họ ấ ạ ướng dòng ch y ngả ười ta phân ra các lo i bạ ể
Các ch t keo t dùng là phèn nhôm: Alấ ụ 2(SO4)3.18H2O, NaAlO2, Al2(OH)3Cl, KAl(SO4)2.12H2O, NH4Al(SO4)2.12H2O; phèn s t: Feắ 2(SO4)3.2H2O, FeSO4 7H2O, FeCl3 hay ch t keo t không phân ly, d ng cao phân t có ngu n g cấ ụ ạ ử ồ ố thiên nhiên hay t ng h p. Phổ ợ ương pháp keo t có th làm trong nụ ể ước và khử màu nước th i vì sau khi t o bông c n, các bông c n l n l ng xu ng thìả ạ ặ ặ ớ ắ ố
nh ng bông c n này có th kéo theo các ch t phân tán không tan gây ra màu.ữ ặ ể ấb) B tuy n n i ể ể ổ
Tuy n n i là phể ổ ương pháp được áp d ng tụ ương đ i r ng rãi nh m lo i bố ộ ằ ạ ỏ các t p ch t không tan, khó l ng. Trong nhi u trạ ấ ắ ề ường h p, tuy n n i cònợ ể ổ
đượ ử ục s d ng đ tách các ch t tan nh ch t ho t đ ng b m t. ể ấ ư ấ ạ ộ ề ặ
B n ch t c a quá trình tuy n n i ngả ấ ủ ể ổ ượ ạ ớc l i v i quá trình l ng và cũng đắ ượ c
áp d ng trong trụ ường quá trình l ng x y ra r t ch m và r t khó th c hi n.ắ ả ấ ậ ấ ự ệ
Trang 21Các ch t l l ng nh d u, m s n i lên trên b m t c a nấ ơ ử ư ầ ỡ ẽ ổ ề ặ ủ ước th i dả ưới tác
d ng c a các b t khí t o thành l p b t có n ng đ t p ch t cao h n trongụ ủ ọ ạ ớ ọ ồ ộ ạ ấ ơ
nước ban đ u. Hi u qu phân riêng b ng tuy n n i ph thu c kích thầ ệ ả ằ ể ổ ụ ộ ước và
s lố ượng bong bóng khí. Kích thướ ố ưc t i u c a bong bóng khí là 15 30.103ủ
mm.
c) Ph ươ ng pháp h p ph ấ ụ
H p ph là phấ ụ ương pháp tách các ch t h u c và khí hòa tan ra kh i nấ ữ ơ ỏ ướ c
th i b ng cách t p trung các ch t đó trên b m t ch t r n (ch t h p ph )ả ằ ậ ấ ề ặ ấ ắ ấ ấ ụ
ho c b ng cách tặ ằ ương tác gi a các ch t b n hòa tan v i các ch t r n (h pữ ấ ẩ ớ ấ ắ ấ
Trung hoà Đ trung hoà các nể ước th i có đ ki m ho c axit cao.ả ộ ề ặ
Kh trùngử Đ lo i b các vi sinh v t gây b nh. Các ph ng pháp
thường s d ng là: chlorine, chlorine dioxide, bromideử ụ chlorine, ozone,
Các quá trình khác Nhi u lo i hoá ch t đề ạ ấ ượ ử ục s d ng đ đ t để ạ ược nh ng m cữ ụ
tiêu nh t đ nh nào đó. Ví d nh dùng hoá ch t đ k t t aấ ị ụ ư ấ ể ế ủ các kim lo i n ng trong nạ ặ ước th i.ả
X lý nử ước th i b ng phả ằ ương pháp sinh h c hi u khí: Quá trình x lý nọ ế ử ướ c
th i đả ược d a trên s oxy hoá các ch t h u c có trong nự ự ấ ữ ơ ước th i nh oxy tả ờ ự
do hoà tan. N u oxy đế ược c p b ng thi t b ho c nh c u t o công trình, thìấ ằ ế ị ặ ờ ấ ạ
Trang 22đó là quá trình sinh h c hi u khí trong đi u ki n nhân t o. Ngọ ế ề ệ ạ ượ ạc l i, n uế oxy được v n chuy n và hoà tan trong nậ ể ước nh các y u t t nhiên thì đó làờ ế ố ự quá trình x lý sinh h c hi u khí trong đi u ki n t nhiên. ử ọ ế ề ệ ự
X lý nử ước th i b ng phả ằ ương pháp sinh h c k khí: Quá trình x lý đọ ỵ ử ượ c
d a trên c s phân hu các ch t h u c gi l i trong công trình nh s lênự ơ ở ỷ ấ ữ ơ ữ ạ ờ ự men k khí. Đ i v i các h th ng thoát nỵ ố ớ ệ ố ước qui mô v a và nh ngừ ỏ ười ta
thường dùng các công trình k t h p v i vi c tách c n l ng v i phân hu y mế ợ ớ ệ ặ ắ ớ ỷ ế khí các ch t h u c trong pha r n và pha l ng. ấ ữ ơ ắ ỏ
a) X lý sinh h c trong đi u ki n t nhiên ử ọ ề ệ ự
Các công trình x lý n ử ướ c th i trong đ t ả ấ
Các công trình x lý nử ước th i trong đ t là nh ng vùng đ t quy ho ch tả ấ ữ ấ ạ ướ i
nước th i đ nh k g i là cánh đ ng ng p nả ị ỳ ọ ồ ậ ước (cánh đ ng tồ ưới và cánh đ ngồ
l c). Cánh đ ng ng p nọ ồ ậ ước được tính toán thi t k d a vào kh năng giế ế ự ả ữ
l i, chuy n hoá ch t b n trong đ t. Khi l c qua đ t, các ch t l l ng và keoạ ể ấ ẩ ấ ọ ấ ấ ơ ử
s đẽ ược gi l i l p trên cùng. Nh ng ch t đó t o nên l p màng g m vô sữ ạ ở ớ ữ ấ ạ ớ ồ ố
vi sinh v t có kh năng h p ph và oxy hoá các ch t h u c có trong nậ ả ấ ụ ấ ữ ơ ướ c
th i. Hi u su t x lý nả ệ ấ ử ước th i trong cánh đ ng ng p nả ồ ậ ước ph thu c vàoụ ộ các y u t nh lo i đ t, đ m c a đ t, m c nế ố ư ạ ấ ộ ẩ ủ ấ ự ước ng m, t i tr ng, ch đầ ả ọ ế ộ
tưới, phương pháp tưới, nhi t đ và thành ph n tính ch t nệ ộ ầ ấ ước th i. Đ ngả ồ
th i nó còn ph thu c vào các lo i cây tr ng trên b m t. Trên cánh đ ngờ ụ ộ ạ ồ ở ề ặ ồ
tưới ng p nậ ước có th tr ng nhi u lo i cây, song ch y u là lo i cây khôngể ồ ề ạ ủ ế ạ thân g ỗ
b) H sinh h c ồ ọ
H sinh h c là các thu v c t nhiên ho c nhân t o, không l n mà đ yồ ọ ỷ ự ự ặ ạ ớ ở ấ
di n ra quá trình chuy n hoá các ch t b n. Quá trình này di n ra tễ ể ấ ẩ ễ ương tự
nh quá trình t làm s ch trong nư ự ạ ước sông h t nhiên v i vai trò ch y u làồ ự ớ ủ ế các vi khu n và t o ẩ ả
Trang 23 Theo b n ch t quá trình x lý nả ấ ử ước th i và đi u ki n cung c p oxy ngả ề ệ ấ ười ta chia h sinh h c ra hai nhóm chính: h sinh h c n đ nh nồ ọ ồ ọ ổ ị ước th i và h làmả ồ thoáng nhân t o. ạ
H sinh h c n đ nh nồ ọ ổ ị ước th i có th i gian nả ờ ướ ư ạ ớc l u l i l n (t 2 – 3 ngàyừ
đ n hàng tháng) nên đi u hoà đế ề ượ ư ược l u l ng và ch t lấ ượng nước th i đ uả ầ
ra. Oxy cung c p cho h ch y u là khu ch tán qua b m t ho c do quangấ ồ ủ ế ế ề ặ ặ
h p c a t o. Quá trình phân hu ch t b n di t khu n mang b n ch t tợ ủ ả ỷ ấ ẩ ệ ẩ ả ấ ự nhiên.
Theo đi u ki n khu y tr n h sinh h c làm thoáng nhân t o có th chia thànhề ệ ấ ộ ồ ọ ạ ể hai lo i là h sinh h c làm thoáng hi u khí và h sinh h c làm thoáng tuạ ồ ọ ế ồ ọ ỳ
ti n. Trong h sinh h c làm thoáng hi u khí nệ ồ ọ ế ước th i trong h đả ồ ược xáo
tr n g n nh hoàn toàn. Trong h không có hi n tộ ầ ư ồ ệ ượng l ng c n. Ho t đ ngắ ặ ạ ộ
h g n gi ng nh b Aerotank. Còn trong h sinh h c làm thoáng tu ti nồ ầ ố ư ể ồ ọ ỳ ệ còn có nh ng vùng l ng c n và phân hu ch t b n trong đi u ki n y m khí.ữ ắ ặ ỷ ấ ẩ ề ệ ế
M c đ xáo tr n nứ ộ ộ ước th i trong h đả ồ ược h n ch ạ ế
c) X lý sinh h c trong đi u ki n nhân t o ử ọ ề ệ ạ
X lý sinh h c hi u khí trong đi u ki n nhân t o ử ọ ế ề ệ ạ
X lý sinh h c b ng h vi sinh v t bám dính ử ọ ằ ệ ậ
Các màng sinh v t bao g m các lo i vi khu n hi u khí, vi khu n tu ti n,ậ ồ ạ ẩ ế ẩ ỳ ệ
đ ng v t nguyên sinh, giun, b … hình thành xung quanh h t v t li u l cộ ậ ọ ạ ậ ệ ọ
ho c trên b m t giá th (sinh trặ ề ặ ể ưởng bám dính) s h p th ch t h u c Cácẽ ấ ụ ấ ữ ơ công trình ch y u là b l c sinh h c, đĩa l c sinh h c, b l c sinh h c cóủ ế ể ọ ọ ọ ọ ể ọ ọ
v t li u l c nậ ệ ọ ước…
Các công trình x lý nử ước th i theo nguyên lý bám dính chia làm hai lo i:ả ạ
Lo i có v t li u l c ti p xúc không ng p trong nạ ậ ệ ọ ế ậ ước v i ch đ tớ ế ộ ướ ướ i n ctheo chu k và lo i có v t li u l c ti p xúc ng p trong nỳ ạ ậ ệ ọ ế ậ ước ng p oxy. ậ
d) B l c sinh h c nh gi t ể ọ ọ ỏ ọ
B l c sinh h c nh gi t dùng đ x lý sinh h c hoàn toàn nể ọ ọ ỏ ọ ể ử ọ ước th i, đ mả ả
b o BOD trong nả ước th i ra kh i b l ng đ t hai dả ỏ ể ắ ợ ưới 15 mg/l.
Trang 24 B có c u t o hình ch nh t ho c hình tròn trên m t b ng. Do t i tr ng th yể ấ ạ ữ ậ ặ ặ ằ ả ọ ủ
l c và t i tr ng ch t b n h u c th p nên kích thự ả ọ ấ ẩ ữ ơ ấ ước v t li u l c không l nậ ệ ọ ớ
h n 30mm thơ ường là các lo i đá c c, cu i, than c c. Chi u cao l p v t li uạ ụ ộ ụ ề ớ ậ ệ
l c trong b t 1,5 – 2 m. B đọ ể ừ ể ược c p khí t nhiên nh các c a thông gióấ ự ờ ử xung quanh thành v i di n tích b ng 20% di n tích sàn thu nớ ệ ằ ệ ước ho c l y tặ ấ ừ
dưới đáy v i kho ng cách gi a đáy b và sàn đ v t li u l c cao 0,4 0,6 m.ớ ả ữ ể ỡ ậ ệ ọ
Đ l u thông h n h p nể ư ỗ ợ ước th i và bùn cũng nh không khí vào trong l pả ư ớ
v t li u l c, sàn thu nậ ệ ọ ước có các khe h Nở ước th i đả ượ ướ ừc t i t trên b m tờ ặ
nh h th ng phân ph i vòi phun, khoan l ho c máng răng c a. ờ ệ ố ố ỗ ặ ư
e) Đĩa l c sinh h c ọ ọ
Đĩa l c sinh h c đọ ọ ược dùng đ x lý nể ử ước th i b ng phả ằ ương pháp sinh h cọ theo nguyên lý bám dính. Đĩa l c là các t m nh a, g , … hình tròn đọ ấ ự ỗ ườ ngkính 2 – 4 m dày dưới 10 mm ghép v i nhau thành kh i cách nhau 30 – 40 mmớ ố
và các kh i này đố ược b trí thành dãy n i ti p quay đ u trong b nố ố ế ề ể ước th i.ả Đĩa l c sinh h c đọ ọ ược s d ng r ng rãi đ x lý nử ụ ộ ể ử ước th i sinh ho t v iả ạ ớ công su t không h n ch Tuy nhiên ngấ ạ ế ười ta thường s d ng h th ng đĩaử ụ ệ ố
đ cho các tr m x lý nể ạ ử ước th i công su t dả ấ ưới 5000 m3/ngày.
f) B l c sinh h c có v t li u l c ng p trong n ể ọ ọ ậ ệ ọ ậ ướ c
B l c sinh h c có v t li u l c ng p trong nể ọ ọ ậ ệ ọ ậ ước ho t đ ng theo nguyên lýạ ộ
l c dính bám. Công trình này thọ ường được g i là Bioten có c u t o g nọ ấ ạ ầ
gi ng v i b l c sinh h c và Aerotank. V t li u l c thố ớ ể ọ ọ ậ ệ ọ ường đƣợc đóng thành
kh i và ng p trong nố ậ ước. Khí được c p v i áp l c th p và d n vào b cùngấ ớ ự ấ ẫ ể chi u ho c ngề ặ ược chi u v i nề ớ ước th i. Khi nả ước th i qua l p v t li u l c,ả ớ ậ ệ ọ BOD b kh và NHị ử 4+ b chuy n hoá thành NOị ể 3 trong l p màng sinh v t.ớ ậ
Nước đi t dừ ưới lên, ch y vào máng thu và đả ược d n ra ngoài. ẫ
g) X lý sinh h c b ng h vi sinh v t sinh tr ử ọ ằ ệ ậ ưở ng l l ng ơ ử
X lý sinh h c b ng phử ọ ằ ương pháp bùn ho t tính :ạ
Bùn ho t tính là t p h p vi khu n, x khu n, n m, đ ng v t nguyên sinh…ạ ậ ợ ẩ ạ ẩ ấ ộ ậ thành các bông bùn x p, d h p th ch t h u c và d l ng (vi sinh v t sinhố ễ ấ ụ ấ ữ ơ ễ ắ ậ
Trang 25trưởng l l ng). Các công trình ch y u là các lo i b Aerotank, kênh oxyơ ữ ủ ế ạ ể hoá hoàn toàn… Các công trình này được c p khí cấ ưỡng b c đ oxy cho viứ ủ khu n oxy hoá ch t h u c và khu y tr n đ u bùn ho t tính v i nẩ ấ ữ ơ ấ ộ ề ạ ớ ước th i. ả
B Aerotank: Khi nể ước th i vào b th i khí (b Aerotank), các bông bùnả ể ổ ể
ho t tính đạ ược hình thành mà các h t nhân c a nó là các phân t c n l l ng.ạ ủ ử ặ ơ ử Các lo i vi khu n hi u khí đ n c trú, phát tri n d n, cùng v i các đ ng v tạ ẩ ế ế ư ể ầ ớ ộ ậ nguyên sinh, n m, x khu n,… t o nên các bông bùn màu nâu s m, có khấ ạ ẩ ạ ẫ ả năng h p th ch t h u c hòa tan, keo và không hòa tan phân tán nh Viấ ụ ấ ữ ơ ỏ khu n và sinh v t s ng dùng ch t n n (BOD) và ch t dinh dẩ ậ ố ấ ề ấ ưỡng (N, P) làm
th c ăn đ chuy n hoá chúng thành các ch t tr không hoà tan và thành tứ ể ể ấ ơ ế bào m i. Trong Aerotank lớ ượng bùn ho t tính tăng d n lên, sau đó đạ ầ ược tách
ra t i b l ng đ t hai. M t ph n bùn đạ ể ắ ợ ộ ầ ược quay l i v đ u b Aerotank đạ ề ầ ể ể tham gia quá trình x lý nử ước th i theo chu trình m i. ả ớ
X lý sinh h c k khí trong đi u ki n nhân t o ử ọ ỵ ề ệ ạ
Phân h y k khí (Anaerobic Decomposition) là quá trình phân h y các ch tủ ỵ ủ ấ
h u c thành ch t khí (CHữ ơ ấ 4 và CO2 ) trong đi u ki n không có oxy. Vi cề ệ ệ chuy n hoá các axit h u c thành khí mêtan s n sinh ra ít năng lể ữ ơ ả ượng. Lượ ng
ch t h u c chuy n hoá thành khí vào kho ng 80 ÷ 90%. ấ ữ ơ ể ả
Hi u qu x lý ph thu c vào nhi t đ nệ ả ử ụ ộ ệ ộ ước th i, pH, n ng đ MLSS.ả ồ ộ Nhi t đ thích h p cho ph n ng sinh khí là t 32 ÷ 350 C. ệ ộ ợ ả ứ ừ
Ưu đi m n i b t c a quá trình x lý k khí là lể ổ ậ ủ ử ỵ ượng bùn s n sinh ra r t th p,ả ấ ấ
vì th chi phí cho vi c x lý bùn th p h n nhi u so v i các quá trình x lýế ệ ử ấ ơ ề ớ ử
hi u khí.ế
h) Ph ươ ng pháp x lý k khí v i sinh tr ử ỵ ớ ưở ng l l ng ơ ữ
Ph ươ ng pháp ti p xúc k khí ế ị
B lên men có thi t b tr n và b l ng riêng. Quá trình này cung c p phân lyể ế ị ộ ể ắ ấ
và hoàn l u các vi sinh v t gi ng, do đó cho phép v n hành quá trình th iư ậ ố ậ ở ờ gian l u t 6 ÷ 12 gi ư ừ ờ
C n thi t b kh khí (Degasifier) gi m thi u t i tr ng ch t r n bầ ế ị ử ả ể ả ọ ấ ắ ở ước phân ly
Trang 26 Đ x lý m c đ cao, th i gian l u ch t r n để ử ở ứ ộ ờ ư ấ ắ ƣợc xác đ nh là 10 ngày ị ở nhi t đ 320 C, n u nhi t đ gi m đi 110 C, th i gian l u đòi h i ph i tăngệ ộ ế ệ ộ ả ờ ư ỏ ả
g p đôi. ấ
i) B UASB (Upflow anaerobic Sludge Blanket) ể
Nước th i đả ược đ a tr c ti p vào phía dư ự ế ưới đáy b và để ược phân ph i đ ngố ồ
đ u, sau đó ch y ngề ả ược lên xuyên qua l p bùn sinh h c d ng h t nh (bôngớ ọ ạ ạ ỏ bùn) và các ch t h u c b phân h y. ấ ữ ơ ị ủ
Các b t khí mêtan và NHọ 3, H2S n i lên trên và đổ ược thu b ng các ch p thu khíằ ụ
đ d n ra kh i b Nể ẫ ỏ ể ước th i ti p theo đó chuy n đ n vùng l ng c a bả ế ể ế ắ ủ ể phân tách 2 pha l ng và r n. Sau đó ra kh i b , bùn ho t tính thì hoàn l u l iỏ ắ ỏ ể ạ ư ạ vùng l p bông bùn. S t o thành bùn h t và duy trì đớ ự ạ ạ ược nó r t quan tr ngấ ọ khi v n hành UASB.ậ
Thường cho thêm vào b 150 mg/l Ca2+ đ đ y m nh s t o thành h t bùnể ể ẩ ạ ự ạ ạ
và 5 ÷ 10 mg/l Fe2+ đ gi m b t s t o thành các s i bùn nh Đ duy trì l pể ả ớ ự ạ ợ ỏ ể ớ bông bùn tr ng thái l l ng, t c đ dòng ch y thở ạ ơ ử ố ộ ả ường l y kho ng 0,6 ÷ 0,9ấ ả
m/h.
Hình 2. B UASB ể
Phương pháp x lý k khí v i sinh trử ỵ ớ ưởng g n k t ắ ế
Trang 27 L c k khí v i sinh trọ ị ớ ưởng g n k t trên giá mang h u c (ANAFIZ) ắ ế ữ ơ
L c k khí g n v i s tăng trọ ỵ ắ ớ ự ưởng các vi sinh v t k khí trên các giá th Bậ ỵ ể ể
l c có th đọ ể ược v n hành ch đ dòng ch y ngậ ở ế ộ ả ược ho c xuôi. ặ
Giá th l c trong quá trình l u gi bùn ho t tính trên nó cũng có kh năngể ọ ư ữ ạ ả phân ly các ch t r n và khí s n sinh ra trong quá trình tiêu hóa. L c k khí v iấ ắ ả ọ ị ớ
l p v t li u gi l ng trớ ậ ệ ả ỏ ương n (ANAFLUX)ở
Vi sinh v t đậ ược c đ nh trên l p v t li u h t đố ị ớ ậ ệ ạ ược giãn n b i dòng nở ở ướ cdâng lên sao cho s ti p xúc c a màng sinh h c v i các ch t h u c trongự ế ủ ọ ớ ấ ữ ơ
m t đ n v th tích là l n nh t. u đi m: ộ ơ ị ể ớ ấ Ư ể
• Ít b t c ngh n trong quá trình làm vi c v i v t li u l c.ị ắ ẽ ệ ớ ậ ệ ọ
• Kh i đ ng nhanh chóng.ở ộ
• Không t y trôi các qu n th sinh h c bám dính trên v t li u.ẩ ầ ể ọ ậ ệ
• Có kh năng thay đ i l u lả ổ ư ượng trong gi i h n t c đ ch t l ng.ớ ạ ố ộ ấ ỏ
Trang 28CH ƯƠ NG 3 Đ XU T CÁC CÔNG NGH X LÝ N Ề Ấ Ệ Ử ƯỚ C TH I Ả
CHO KHU DÂN C M TH NH H NG Ư Ỹ Ạ Ư
3.1 Tính ch t nấ ước th i đ u vàoả ầ
Thành ph n tính ch t nầ ấ ước th i t i Khu dân c M Th nh H ng cũng chính làả ạ ư ỹ ạ ư thành ph n đ c tr ng c a nầ ặ ư ủ ước th i sinh ho t thông thả ạ ường v i các thông s ôớ ố nhi m đễ ược trình bày trong B ng 3.1. ả
B ng 3. ả Thành ph n n ầ ướ c th i sinh ho t đ c tr ng ả ạ ặ ư
STT Thành ph n nầ ướ c
th iả Đ n vơ ị N ng đồ ộ
QCVN 14:2008, c t Bộ
Nước th i t i Khu dân c M Th nh H ng sau khi đả ạ ư ỹ ạ ư ược x lý t i h th ngử ạ ệ ố
x lý nử ước th i t p trung ph i đ t quy chu n QCVN 14:2008, c t B. ả ậ ả ạ ẩ ộ
C t B quy đ nh giá tr n ng đ c a các thông s ô nhi m làm c s tính toánộ ị ị ồ ộ ủ ố ễ ơ ở giá tr t i đa cho phép trong nị ố ước th i sinh ho t khi th i vào ngu n nả ạ ả ồ ướ ckhông dùng cho m c đích c p nụ ấ ước sinh ho t.ạ
Ngu n ti p nh n sau khi x lý là th i tr c ti p ra sông.ồ ế ậ ử ả ự ế
3.2 Đ xu t công ngh x lýề ấ ệ ử
Nước th i t i khu dân c v i tính ch t nả ạ ư ớ ấ ước th i ch a nhi u d u m nên sả ứ ề ầ ỡ ẽ
được x lý t i b tách d u m Đ c bi t tính ch t nử ạ ể ầ ỡ ặ ệ ấ ước có thành ph n ôầ nhi m chính là các ch t h u c và vi trùng gây b nh và t l BODễ ấ ữ ơ ệ ỉ ệ 5/COD =
Trang 290,63 nên phương pháp x lý sinh h c k t h p v i kh trùng nử ọ ế ợ ớ ử ước s mangẽ
l i hi u qu t t. ạ ệ ả ố
N ng đ ch t ô nhi m h u c không quá cao nên phù h p đ x lý nồ ộ ấ ễ ữ ơ ợ ể ử ướ c
th i b ng phả ằ ương pháp sinh h c hi u khí. ọ ế
D a vào tính ch t, thành ph n nự ấ ầ ước th i sinh ho t và yêu c u m c đ x lý,ả ạ ầ ứ ộ ử trong ph m vi đ án đ xu t hai phạ ồ ề ấ ương án x lý nử ước th i. V c b n thìả ề ơ ả hai phương án gi ng nhau v các công trình x lý s b Đi m khác nhau cố ề ử ơ ộ ể ơ
b n gi a hai phả ữ ương án là công trình x lý sinh h c. Phử ọ ương án m t là bộ ể Aerotank và phương án hai là b l c sinh h c.ể ọ ọ
3.2.1 Ph ươ ng án 1
Hình 3. Dây chuy n công ngh x lý n ề ệ ử ướ c th i sinh ho t ph ả ạ ươ ng án 1
Thuy t minh s đ công ngh : ế ơ ồ ệ
Nước th i t toilet đả ừ ược d n qua h m t ho i đ l ng các ch t r n và phânẫ ầ ự ạ ể ắ ấ ắ
hu m t ph n các ch t ô nhi m h u c trỷ ộ ầ ấ ễ ữ ơ ước khi d n vào h th ng x lý .ẫ ệ ố ử
Nước th i t các ngu n phát sinh khác s đả ừ ồ ẽ ược d n tr c ti p vào hê thôngẫ ự ế ̣ ́
Trang 30x ly . Sau khi qua song ch n rác nử ́ ắ ước được đ a qua B tách d u m đ thuư ể ầ ỡ ể các lo i m đ ng th c v t, các lo i d u… có trong nạ ỡ ộ ự ậ ạ ầ ước th i. ả
Nước th i sau đó đả ược d n vào B Đi u Hòa đ đi u hòa l u lẫ ể ề ể ề ư ượng và
n ng đ ch t ô nhi m, nồ ộ ấ ễ ước th i trong B đi u hòa đả ể ề ược đ o tr n liên t cả ộ ụ
b ng h th ng s c khí nh m ngăn quá trình l ng c n và làm gi m mùi hôi doằ ệ ố ụ ằ ắ ặ ả phân h y k khí sinh ra. Ngoài ra, trong B đi u hòa còn di n ra quá trìnhủ ỵ ể ề ễ phân h y sinh h c hi u khí nên cũng làm gi m đáng k ch t ô nhi m h u c ủ ọ ế ả ể ấ ễ ữ ơ Không khí được c p cho b đi u hoà t m t trong hai máy th i khí A1/A2ấ ể ề ừ ộ ổ
ch y luân phiên nhau (Nh m tăng tu i th thi t b ) ạ ằ ổ ọ ế ị
Sau đó, nước th i s đả ẽ ược b m qua B Aerotank . T i đây, dơ ể ạ ưới tác d ngụ
c a các vi sinh v t hi u khí ( bùn ho t tính ) và oxy không khí đủ ậ ế ạ ược c p liênấ
t c b ng h th ng máy th i khí ( A1/A2), các ch t ô nhi m h u c (COD,ụ ằ ệ ố ổ ấ ễ ữ ơ BOD, N h u c , P h u c ) s b phân h y. Đ ng th i, quá trình này t o raữ ơ ữ ơ ẽ ị ủ ồ ờ ạ
m t lộ ượng l n sinh kh i. N ng đ Oxi hoà tan trong nớ ố ồ ộ ước luôn được duy trì
m c DO ≥ 2mg/l.
ở ứ
H n h p bùn ho t tính và nỗ ợ ạ ước th i s t ch y đ n b l ng, b này cóả ẽ ự ả ế ể ắ ể nhi m v tách bùn ho t tính ra kh i nệ ụ ạ ỏ ước. C th , nụ ể ước và bùn được đ aư vào ng l ng trung tâm, dố ắ ưới tác d ng c a tr ng l c, bùn s l ng xu ng đáyụ ủ ọ ự ẽ ắ ố
b , nể ước s đi lên trên, tràn qua các máng thu nẽ ước hình răng c a và ch yư ả qua b kh trùng. ể ử
T i đây nạ ước th i đả ược c p dung d ch NaOCl đ tiêu di t các vi sinh vàấ ị ể ệ thành phân gây bênh con lai trong ǹ ̣ ̀ ̣ ươc thai nh Coliform) tŕ ̉ ư ươc khi đ́ ượ c
Trang 313.2.2 Ph ươ ng án 2
Hình 3. Dây chuy n công ngh x lý n ề ệ ử ướ c th i sinh ho t ph ả ạ ươ ng án 2
Thuy t minh quy trình công ngh ế ệ
Nước th i t toilet đả ừ ược d n qua h m t ho i đ l ng các ch t r n và phânẫ ầ ự ạ ể ắ ấ ắ
hu m t ph n các ch t ô nhi m h u c trỷ ộ ầ ấ ễ ữ ơ ước khi d n vào h th ng x lý.ẫ ệ ố ử
Nước th i t các ngu n phát sinh khác s đả ừ ồ ẽ ược d n tr c ti p vào hê thôngẫ ự ế ̣ ́
x ly. Sau khi qua song ch n rác nử ́ ắ ước được đ a qua B tách d u m đ thuư ể ầ ỡ ể các lo i m đ ng th c v t, các lo i d u… có trong nạ ỡ ộ ự ậ ạ ầ ước th i. ả
Nước th i sau đó đả ược d n vào B Đi u Hòa đ đi u hòa l u lẫ ể ề ể ề ư ượng và
n ng đ ch t ô nhi m, nồ ộ ấ ễ ước th i trong B đi u hòa đả ể ề ược đ o tr n liên t cả ộ ụ
b ng h th ng s c khí nh m ngăn quá trình l ng c n và làm gi m mùi hôi doằ ệ ố ụ ằ ắ ặ ả phân h y k khí sinh ra. Ngoài ra, trong B đi u hòa còn di n ra quá trìnhủ ỵ ể ề ễ phân h y sinh h c hi u khí nên cũng làm gi m đáng k ch t ô nhi m h u c ủ ọ ế ả ể ấ ễ ữ ơ
Trang 32Không khí được c p cho b đi u hoà t m t trong hai máy th i khí A1/A2ấ ể ề ừ ộ ổ
ch y luân phiên nhau (Nh m tăng tu i th thi t b ) ạ ằ ổ ọ ế ị
Sau đó, nước th i s đả ẽ ược b m qua B l c sinh h c. T i đây, nơ ể ọ ọ ạ ước th iả
đƣợc ti p xúc v i màng sinh h c trên b m t v t li u và đế ớ ọ ở ề ặ ậ ệ ược làm s ch doạ
vi sinh v t c a màng phân h y hi u khí sinh ra COậ ủ ủ ế 2 và nước, phân h y k khíủ ỵ sinh ra CH4 và CO2 làm tróc màng ra kh i v t mang, b nỏ ậ ị ước cu n theo. Trênố
m t giá mang là vi t li u l c l i hình thành l p màng m i. Hi n tặ ệ ệ ọ ạ ớ ớ ệ ượng này
đượ ặc l p đi l p l i nhi u l n k t qu BOD c a nặ ạ ề ầ ế ả ủ ước th i b vi sinh v t sả ị ậ ử
d ng làm ch t dinh dụ ấ ưỡng phân h k khí cũng nh hi u khí ỹ ỵ ư ế
H n h p bùn ho t tính và nỗ ợ ạ ước th i s t ch y đ n b l ng, b này cóả ẽ ự ả ế ể ắ ể nhi m v tách bùn ho t tính ra kh i nệ ụ ạ ỏ ước. C th , nụ ể ước và bùn được đ aư vào ng l ng trung tâm, dố ắ ưới tác d ng c a tr ng l c, bùn s l ng xu ng đáyụ ủ ọ ự ẽ ắ ố
b , nể ước s đi lên trên, tràn qua các máng thu nẽ ước hình răng c a và ch yư ả qua b kh trùng. Đ ng th i, trong b l ng còn di n ra quá trình kh ti pể ử ồ ờ ể ắ ễ ử ế
m t ph n các ch t ô nhi m còn l i trong nộ ầ ấ ễ ạ ước th i (Nitrat, amonium) trongả
đi u ki n thi u khí. ề ệ ế
Sau đo ń ươc thai se đ́ ̉ ̃ ược dân qua bê kh trung. T i đây ñ ̉ ử ̀ ạ ước th i đả ược c pấ dung d ch Chlorin đê tiêu diêt cac vi sinh va thanh phân gây bênh con lai trongị ̉ ̣ ́ ̀ ̀ ̀ ̣ ̀ ̣
nươc th i nh Ecoli…) tŕ ả ư ươc khi đ́ ược b m thai ra nguôn tiêp nhân. ơ ̉ ̀ ́ ̣
Bùn sinh ra trong quá trình x ly s đử ́ ẽ ược b m tu n hoan m t ph n v Bơ ầ ̀ ộ ầ ề ể
l c sinh h c đ duy trì n ng đ sinh kh i t 3000 – 4000 mgMLSS/l, ph nọ ọ ể ồ ộ ố ừ ầ con l i s đ̣ ̀ ạ ẽ ược d n v h m t ho i. Lẫ ề ầ ự ạ ượng bùn nén s đẽ ược hút đ nh kị ỳ
b ng xe hút bùn m i năm m t l n. Nằ ỗ ộ ầ ước th i sau quá trình x lý đ t Quyả ử ạ chu n kĩ thu t qu c gia v nẩ ậ ố ề ước th i sinh ho t.ả ạ
3.3 So sánh hai phương án
B ng 3. ả So sánh 2 s đ công ngh (ph ơ ồ ệ ươ ng án 1 và ph ươ ng án 2)
B Aerotank ( phể ương án 1 ) B l c sinh h c ( phể ọ ọ ương án 2 )
Trang 33 S d ng phử ụ ương pháp x lí b ngử ằ
vi sinh.
Qu n lí đ n gi n. ả ơ ả
Khó kh ng ch các thông s v nố ế ố ậ hành
C n có th i gian nuôi c y vi sinhầ ờ ấ
v t.ậ
C u t o ph c t p h n bấ ạ ứ ạ ơ ể Aerotank.
Áp d ng phụ ương pháp thoáng gió
t nhiên, không c n có h th ngự ầ ệ ố
c p không khí. ấ
Không c n ch đ hoàn l u bùnầ ế ộ ư
ngượ ạ ể ọc l i b l c sinh h cọ
Sau khi đ a ra các u như ư ược đi m c a các phể ủ ương án thì ta th y phấ ương án 1
có nhi u u đi m n i b t h n. Chính vì v y ta ch n phề ư ể ổ ậ ơ ậ ọ ương án1 đ xây d ng hể ự ệ
th ng x lý nố ử ước cho nước th i.ả
Trang 34CH ƯƠ NG 4 TÍNH TOÁN CHI TI T Ế
4.1 M c đ x lý c n thi t và thông s tính toánứ ộ ử ầ ế ố
L u lư ượng nước th i c n x lýả ầ ử
Dân s d ki n c a khu I và khu II là 4.420 ngố ự ế ủ ười
Theo b ng 3.1 tiêu chu n c p nả ẩ ấ ước TCXDVN 33:2006 là : 150 lít/người/ngày
L u lư ượng nước th i sinh ho t (80% lả ạ ượng nướ ấc c p):
M c đ c n thi t x lýứ ộ ầ ế ử
M c đ c n thi t ph i x lý hàm lứ ộ ầ ế ả ử ượng ch t l l ng SSấ ơ ử
Trong đó:
SSv: Hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i ch a x lý, mg/l;ả ư ử
SSr: Hàm lượng ch t l l ng trong nấ ơ ử ước th i sau x lý cho phép x th i vàoả ử ả ả ngu n nồ ước, mg/l
M c đ c n thi t ph i x lý hàm lứ ộ ầ ế ả ử ượng BOD
Trong đó:
BOD5 : Hàm lượng BOD5 trong nước th i đ u vào, mg/l;ả ầ
BOD5 : Hàm lượng BOD5 trong nước th i sau x lý cho phép x th i vàoả ử ả ả ngu n nồ ước, mg/l
M c đ c n thi t ph i x lý hàm lứ ộ ầ ế ả ử ượng COD
Trong đó:
COD : Hàm lượng COD trong nước th i đ u vào, mg/l;ả ầ
COD : Hàm lượng COD trong nước th i sau x lý cho phép x th i vàoả ử ả ả ngu n nồ ước, mg/l
Xác đ nh các thông s tính toánị ố
Trang 35 H th ng x lý nệ ố ử ước th i ho t đ ng 24/24 v y lả ạ ộ ậ ượng nước th i đ ra liênả ổ
t c.ụ
L u lư ượng trung bình ngày:
L u lư ượng trung bình gi :ờ
L u lư ượng trung bình giây:
Trang 364.2 Song ch n rácắ
Nhi m vệ ụ: c a song ch n rác là gi l i các t p ch t có kích thủ ắ ữ ạ ạ ấ ướ ớc l n, chủ
y u là rác. Đây là công trình đ u tiên trong tr m x lý nế ầ ạ ử ước th i. ả
Tính toán
Mương d n ẫ
Sau khi qua ngăn ti p nh n nế ậ ước th i đả ược d n đ n song ch n rác theoẫ ế ắ
mương ti t di n hình ch nh t. K t qu tính toán nh sau: ế ệ ữ ậ ế ả ư
Di n tích ti t di n ệ ế ệ ướt:
Trong đó:
: L u lư ượng nước th i theo giây l n nh t, mả ớ ấ 3/s
v :V n t c chuy n đ ng c a nậ ố ể ộ ủ ước th i trả ước song ch n rác m/s, ph m viắ ạ 0,7 – 1,0 m/s, ch n v = 0,8 m/s. ọ
Mương d n có chi u r ng B = 150 mm = 0,15 m ẫ ề ộ
Đ sâu m c nộ ự ước trong mương d n:ẫ
n: S khe h c n thi t c a song ch n rác. ố ở ầ ế ủ ắ
v: V n t c nậ ố ước th i qua song ch n rác, l y b ng v n t c nả ắ ấ ằ ậ ố ước th i trongả
Trang 37 Chi u r ng c a song ch n rác :ề ộ ủ ắ
Trong đó:
S: Chi u dày c a thanh song ch n, thề ủ ắ ường l y S = 0.008 m. ấ
Ki m tra s l ng c n ph n m r ng trể ự ắ ặ ở ầ ở ộ ước song ch n rác, v n t c nắ ậ ố ước th iả
trước song ch n rác Vắ kt không được nh h n 0,4 m/s (Theo giáo trình X lý nỏ ơ ử ướ c
: Góc nghiêng c a song ch n rác so v i hủ ắ ớ ướng dòng ch y. ả
: H s ph thu c ti t di n ngang c a thanh song ch n và l y theo B ng 4.2.ệ ố ụ ộ ế ệ ủ ắ ấ ả
Trang 38Hình 4. Ti t di n ngang các lo i thanh ch n rác ế ệ ạ ắ
Chi u dài ph n m r ng trề ầ ở ộ ước song ch n rác Lắ 1 :
Trong đó:
Bm: Chi u r ng mề ộ ương d n, Bẫ m = 0,15 m
: Góc nghiên ch m r ng thỗ ở ộ ường l y .ấ
Chi u dài ph n m r ng sau song ch n rác Lề ầ ở ộ ắ 2 :
: Chi u cao b o v , ch n = 0.5 mề ả ệ ọ
Chi u dài m i thanh: ề ỗ
=
Hi u qu x lý qua song ch n rác: Hàm lệ ả ử ắ ượng ch t l l ng (SS) và BOD5ấ ơ ử
c a nủ ước th i khi qua song ch n rác đ u gi m 6% (Theo x lý nả ắ ề ả ử ước th i đôả