Đồ án Tính toán thiết kế hệ thống xử lý nước thải rỉ rác của bãi rác công suất 1250 m3/ngày trình bày nội dung chính như: Tổng quan về nước rò rỉ, tổng quan về xử lý nước rò rỉ, tính toán các công trình xử lý.
Trang 1VI N KHOA H CỆ Ọ NG D NGỨ Ụ CÔNG NGH ỆHUTECH
Đ ÁN N Ồ ƯỚ C TH I Ả
Đ tài ề
:
TÍNH TOÁN THI T K Ế ẾH TH NG X LÝ NỆ Ố Ử ƯỚC TH I Ả R RÁCỈ
C A BÃI RÁCỦ CÔNG SU T Ấ 1250 m3/NGÀY
Trang 2L I C M NỜ Ả Ơ
Đ hoàn thành t t môn h c này, chúng em xin g i l i c m n đ n ể ố ọ ử ờ ả ơ ế Th y Th.S ầ Lâm Vĩnh S n ơ và cô Nguy n Ng c Ph ễ ọ ươ ng Th o đã t n ả ậ tình h ướ ng d n ẫ chúng em trong su t quá trình h c t p v a qua ố ọ ậ ừ
Chúng em chân thành c m n quý Th y, Cô trong khoa Môi Tr ả ơ ầ ườ ng, Tr ườ ng Đ i ạ
H c ọ Khoa H c T Nhiên Tp.HCM ọ ự đã t n tình truy n đ t ki n th c trong 3 năm h c ậ ề ạ ế ứ ọ
t p. V i v n ki n th c đ ậ ớ ố ế ứ ượ c ti p thu trong quá trình h c đã t o n n t ng đ chúng em ế ọ ạ ề ả ể
b ướ c vào đ i m t cách v ng ch c và t tin ờ ộ ữ ắ ự
Cu i cùng em kính chúc quý Th y, Cô d i dào s c kh e và thành công trong s ố ầ ồ ứ ỏ ự nghi p cao quý. ệ
Chúng em xin chân thành c m n! ả ơ
Sinh viên th c hi n ự ệ : nhóm 4 đ án môn h c x lý n ồ ọ ử ướ c th i l p 14DMT03 ả ớ
Trang 3M c l c ụ ụ
Danh m c b ngụ ả
Trang 4GI I THI U CHUNGỚ Ệ
1 Đăt v n đấ ề
Nước rò r t bãi chôn l p (hay còn g i là nỉ ừ ấ ọ ước rác) đang là v n đ nh cấ ề ứ
nh i trong xã h i v m t môi trố ộ ề ặ ường và m quan. Nỹ ước rò r có n ng đỉ ồ ộ
ch t ô nhi m cao, có mùi chua n ng, có kh năng gây ô nhi m ngu n nấ ễ ồ ả ễ ồ ướ c
m t, nặ ước ng m ô nhi m đ t. Khi không đầ ễ ấ ược tích tr và x lý t t, m tữ ử ố ộ
lượng l n tràn ra ngoài vào mùa m a s gây ô nhi m cho các khu v c xungớ ư ẽ ễ ự quang, nh hả ưởng đ n c ng đ ng dân c g n bãi chôn l p. Đây là v n đế ộ ồ ư ầ ấ ấ ề nan gi i c a các bãi rác không có tr m x lý nả ủ ạ ử ước rò r hi n nay.ỉ ệ
Do thành ph n ph c t p và kh năng gây ô nhi m cao, nầ ứ ạ ả ễ ước rò r t bãiỉ ừ rác đòi h i m t dây chuy n công ngh x lý k t h p, bao g m nhi u khâuỏ ộ ề ệ ử ế ợ ồ ề
x lý nh x lý s b , x lý b c 2, x lý b c 3 đ đ t tiêu chu n th i.ử ư ử ơ ộ ử ậ ử ậ ể ạ ẩ ả Thành ph n và l u lầ ư ượng nước rò r bi n đ ng theo mùa và theo th i gianỉ ế ộ ờ chôn l p nên dây chuy n công ngh x lý nấ ề ệ ử ước rò r cũng s thay đ i đ iỉ ẽ ổ ố
v i các lo i nớ ạ ước th i có th i gian chôn l p khác nhau.ả ờ ấ
Chương I :T NG QUAN V NỔ Ề ƯỚC RÒ RỈ
Trang 51.1 T ng quan v nổ ề ước th i ả
Tăng hàm lượng các kim lo i n ng nh Pb2+… và các ion nhạ ặ ư ư phosphate, nitrate, nitrit trong nướ ực t nhiên.
Tăng hàm lượng mu i trong nố ước trên b m t và nề ặ ước ng m do sầ ự xâm nh p c a nậ ủ ước th i, t khí quy n và r a trôi m t ph n ch t th i r n (víả ừ ể ử ộ ầ ấ ả ắ
d , hàm lụ ượng mu i trong nố ước c a nhi u sông hàng năm tăng 30 – 50ủ ề mg/L, t 1000 tân ch t th i thành ph có đ n 8 t n mu i xâm nh p vàoừ ấ ả ố ế ấ ố ậ
nước ng m) ầ
Tăng hàm lượng các h p ch t h u c trong nợ ấ ữ ơ ước, đ c bi t là cácặ ệ
ch t b n sinh h c (ch t ho t đ ng b m t, ch t sát trùng, s n ph m phân dãấ ề ọ ấ ạ ộ ề ặ ấ ả ẩ
c a chúng v i các ch t đ c h i, gây ung thu, đ t bi n gen khác) ủ ớ ấ ộ ạ ộ ế
Trang 6Gi m hàm lả ượng oxy trong nướ ực t nhiên do các quá trình oxy hóa
1.1.2 Các ngu n gây ô nhi m nồ ễ ước
Nước th i là nả ước sinh ra t quá trình sinh ho t, s n xu t ho c ch yừ ạ ả ấ ặ ả qua vùng đ t ô nhi m. Ph thu c vào đi u ki n hình thành, nấ ễ ụ ộ ề ệ ước th i đả ượ cchia thành nước th i sinh ho t, nả ạ ước ch y tràn và nả ước th i công nghi p. ả ệ
Nước th i sinh ho t: là lả ạ ượng nước th i ra do quá trình sinh ho tả ạ
thường nh t Thông thậ ường, thành ph n c a nầ ủ ước th i sinh ho t g mả ạ ồ kho ng 58% ch t h u c và 42% ch t khoáng. Đ c đi m c b n c a nả ấ ữ ơ ấ ặ ể ơ ả ủ ướ c
th i sinh ho t là có hàm lả ạ ượng các ch t h u c không b n sinh h c (nhấ ữ ơ ề ọ ư carbonhydrat, protein, m ) cao; ch t dinh dỡ ấ ưỡng (photphat, nit ); vi trùng,ơ
ch t r n và mùi. ấ ắ
Nước ch y tràn: đả ược hình thành do m a và ch y ra t đ ng ru ng.ư ả ừ ồ ộ Chúng b ô nhi m b i các ch t vô c và h u c khác nhau. Nị ễ ở ấ ơ ữ ơ ước m a ch yư ả qua khu v c dân c , khu s n su t công nghi p, cu n theo ch t răn, d u m ,ự ư ả ấ ệ ố ấ ầ ỡ hóa ch t và vi trùng… Còn nấ ước ch y tràn t đ ng ru ng mang theo ch tả ừ ồ ộ ấ răn, thu c sát trùng và phân bón… ố
Nước th i công nghi p: xu t hi n khi khai thác và ch bi n cácả ệ ấ ệ ế ễ nguyên li u h u c và vô c Trong các quá trình công ngh các ngu n th iệ ữ ơ ơ ệ ồ ả là:
Trang 7Nước hình thành do ph n ng hóa h c (chúng b ô nhi m b iả ứ ọ ị ễ ở
t hòa tr n, h th ng thu h i tro ụ ộ ệ ố ồ ướt, nước r a bao bì, nhà xử ưởng, máy móc…
Quá trình t o thành nạ ước rò r b t đ u khi bãi rác đ t đ n kh năngỉ ắ ầ ạ ế ả
gi nữ ước hay khi nó b bão hòa nị ước. Kh năng gi nả ữ ước (FC – Field Capacity) c a ch t th i r n là t ng lủ ấ ả ắ ổ ượng nước có th l u l i trong bãi rácể ư ạ
dưới tác d ng c a tr ng l c. FC c a ch t th i r n là y u t r t quan tr ngụ ủ ọ ự ủ ấ ả ắ ế ố ấ ọ trong vi c xác đ nh s hình thành nệ ị ự ước rò r FC thay đ i tùy thu c vào tr ngỉ ổ ộ ạ thái b nén c a rác và vi c phân h y ch t th i trong bãi chôn l p. C rác vàị ủ ệ ủ ấ ả ấ ả
l p ph đ u có kh năng gi nớ ủ ề ả ữ ước trướ ức s c hút c a tr ng l c. FC có thủ ọ ự ể tính theo công th c sau: ứ
Trang 8FC Trong đó:
FC: Kh năng gi ả ữ ước (t l gi nỷ ệ ữ ước và tr ng lọ ượng khô c a ch t th iủ ấ ả
r n). ắ
W: Kh i lố ượng vượ ảt t i (overburden weight) được tính t i chính gi aạ ữ chi u cao ô chôn l p, pound. ề ấ
Các ngu n chính t o ra nồ ạ ước rò r bao g m nỉ ồ ướ ừc t phía trên bãi chôn
l p, đ m c a rác, nấ ộ ẩ ủ ướ ừ ậ ệc t v t li u ph , nủ ướ ừc t bùn n u vi c chôn bùnế ệ
được cho phép. Vi c m t đo c a nệ ấ ủ ước được tích tr trong bãi rác bao g mữ ồ
nước tiêu th trong các ph n ng hình thành khí bãi rác, h i nụ ả ứ ơ ước bão hòa
b c h i theo khí và nố ơ ước thoát ra t đáy bãi chôn l p (nừ ấ ước rò r ). ỉ
Đi u ki n khí tề ệ ượng, th y văn, đ a hình, đ a ch t c a bãi rác, nh t làủ ị ị ấ ủ ấ khí h u, lậ ượng m a nh hư ả ưởng đáng k đ n lể ế ượng nước rò r sinh ra. T cỉ ố
đ phát sinh c a nộ ủ ước rác dao đ ng l n theo các giai đo n ho t đ ng khácộ ớ ạ ạ ộ nhau c a bãi rác. Trong su t nh ng năm đ u ti n, ph n l n lủ ố ữ ầ ề ầ ớ ượng nước m aư thâm nh p vào đậ ược h p th và tích tr trong các khe h và l r ng c a ch tấ ụ ữ ở ỗ ỗ ủ ấ
th i chôn l p. L u lả ấ ư ượng nước rò r s tăng lên d n trong su t th i gian ho tỉ ẽ ầ ố ờ ạ
đ ng và gi m d n khi đóng c a bãi chôn l p do l p ph cu i cùng và l pộ ả ầ ử ấ ớ ủ ố ớ
th c v t đự ậ ược trông lên trên m t… gi nặ ữ ước làm gi m lả ượng nước th mấ vào
1.2.2 Thành ph n và tính ch t c a nầ ấ ủ ước rò r ỉ
Thành ph n nầ ước rác thay đ i r t nhi u, ph thu c bào tu i c a bãiổ ấ ề ụ ộ ổ ủ chôn l p. lo i rác, khí h u. M t khác, đ dày, đ nén và l p nguyên li u phấ ạ ậ ặ ộ ộ ớ ệ ủ trên cùng cũng tác đ ng lên thành ph n nộ ầ ước rác.
Trang 9Thành ph n và tính ch t nầ ấ ước rò r còn ph thu c bào các ph n ng lý,ỉ ụ ộ ả ứ hóa, sinh ra trong bãi chôn l p. Các quá trình sinh hóa x y ra trong bãi chônấ ả
l p ch y u do ho t đ ng c a các vi sinh v t s d ng các ch t h u c tấ ủ ế ạ ộ ủ ậ ử ụ ấ ữ ơ ừ
ch t th i r n làm ngu n dinh dấ ả ắ ồ ưỡng cho ho t đ ng s ng c a chúng. ạ ộ ố ủ
Các vi sinh v t tham gia vào quá trình phân gi i trong bãi chôn l p đậ ả ấ ượ cchia thành các nhóm ch y u sau: ủ ế
Các vi sinh v t u m: phát tri n m nh nhi t đ 0 – 20oC ậ ư ẩ ể ạ ở ệ ộ
Các vi sinh v t a m: phát tri n m nh nhi t đ 20 – 40oC ậ ư ấ ể ạ ở ệ ộ
Các vi sinh v t a nóng: phát tri n m ng nhi t đ 40 – 70oC ậ ư ể ạ ở ệ ộ
S phân h y ch t th i r n trong bãi chôn l p bao g m các giai đo n sau:ự ủ ấ ả ắ ấ ồ ạ
Giai đo n I – giai đo n thích nghi ban đ u: ạ ạ ầ Ch sau m t th i gian ng nỉ ộ ờ ắ
t khi ch t th i r n đừ ấ ả ắ ược chôn l p thì các quá trình phân h y hi u khí sấ ủ ế ẽ
di n ra, b i vì trong bãi rác còn có m t lễ ở ộ ượng không khí nh t đ nh nào đóấ ị
được gi l i. Giai đo n này có th kéo dài m t vài ngày cho đ n vài tháng,ữ ạ ạ ể ộ ế
ph thu c vào t c đ phân h y, ngu n vi sinh v t g m có các lo i vi sinhụ ộ ố ộ ủ ồ ậ ồ ạ
hi u khí và k khí. ế ị
Giai đo n II – giai đo n chuy n ti p: ạ ạ ể ế Oxy b c n ki t d n và s phânị ạ ệ ầ ự
h y chuy n sang giai đo n k khí. Khi đó, nitrat và sulphat là ch t nh n đi nủ ể ạ ỵ ấ ậ ệ
t cho các ph n ng chuy n hóa sinh h c và chuy n thành khí nit và hydroử ả ứ ể ọ ể ơ sulfit. Khi th oxy hóa gi m, c ng đ ng vi khu n ch u trách nhi m phân h yế ả ộ ồ ẩ ị ệ ủ
ch t h u c trong rác th i thành CH4, CO2 s b t đ u quá trình 3 bấ ữ ơ ả ẽ ắ ầ ướ c(th y phân, lên men axir và lên men metan) chuy n hóa ch t h u c thànhủ ể ấ ữ ơ axit h u c và các s n ph m trung gian khác (giai đo n III). Trong giai đo nữ ơ ả ẩ ạ ạ
II, pH c a nủ ước rò r s gi m xu ng do s hình thành c a các lo i axit h uỉ ẽ ả ố ự ủ ạ ữ
c và nh hơ ả ưởng c a n ng đ CO2 tăng lên trong bãi rác. ủ ồ ộ
Trang 10Giai đo n III – giai đo n lên men axit: ạ ạ Các vi sinh v t trong giai đo nậ ạ
II được kích ho t do vi c tăng n ng đ các axit h u c và lạ ệ ồ ộ ữ ơ ượng H2 ít h n.ơ
Bước đ u tiên trong quá trình 3 bầ ước liên quan đ n s chuy n hóa cácế ự ể enzym trung gian (s th y phân) c a các h p ch t cao phân t (lipit,ự ủ ủ ợ ấ ử polysacarit, protein) thành các ch t đ n gian thích h p cho vi sinh v t sấ ơ ợ ậ ử
d ng. Ti p theo là quá trình lên men axit. Trong bụ ế ước này x y ra quá trìnhả chuy n hóa các ch t hình thành bể ấ ở ước trên thành các ch t trung gian phan tấ ử
lượng th p h n nh là axit acetic và n ng đ nh axit fulvic và các axit h uấ ơ ư ồ ộ ỏ ữ
c khác. Khí cacbonic đơ ược t o ra nhi u nh t trong giai đo n này, m tạ ề ấ ạ ộ
lượng nh H2S cũng đỏ ược hình thành.
Giá tri pH c a nủ ước rò r gi m xu ng nh h n 5 so v i s có m t c aỉ ả ố ỏ ơ ớ ự ặ ủ các axit h u c và khí CO2 có trong bãi rác. Nhu c u oxy sinh hóa (BOD5),ữ ơ ầ nhu c u oxy hóa h c (COD) và đ d n đi n tăng lên đáng k trong su t giaiầ ọ ộ ẫ ệ ể ố
đo n III do s hòa tan các axit h u c vào nạ ự ữ ơ ước rò r Do pH th p, nên m tỉ ấ ộ
s ch t vô c ch y u là các kim lo i n ng s đố ấ ơ ủ ế ạ ặ ẽ ược hòa tan trong giai đo nạ này. N u nế ước rò r không đỉ ược tu n hoàn thì nhi u thành ph n dinh dầ ề ầ ưỡ ng
c b n cũng b lo i b theo nơ ả ị ạ ỏ ước rác ra kh i bãi chôn l p. ỏ ấ
Giai đo n IV – giai đo n lên men metan: ạ ạ Trong giai đo n này nhóm viạ sinh v t th hai ch u trách nhi m chuy n hóa axit acetic và khí hydro hìnhậ ứ ị ệ ể thành t giai đo n. trừ ạ ước hình thành CH4, CO2 s chi m u th Đây làẽ ễ ư ế nhóm vi sinh v t k khí nghiêm ng t, đậ ị ặ ược g i là vi khu n metan. Trong giaiọ ẩ
đo n này, s hình thành metan và các axit h u c và H2 b chuy n hóa thànhạ ự ữ ơ ị ể metan và cacbonic nên pH c a nủ ước rò r tăng lên đáng k trong kho ng tỉ ể ả ừ 6.8 – 8.0. Giá tr BOD5, COD, n ng đ kim lo i n ng và đ d n đi n c aị ồ ộ ạ ặ ộ ẫ ệ ủ
nước rò r gi m xu ng trong giai đo n này. ỉ ả ố ạ
Trang 11Giai đo n V – giai đo n n đ nh: ạ ạ ổ ị giai đo n n đ nh x y ra khi các v tạ ổ ị ả ậ
li u h u c d phân h y sinh h c đã đệ ữ ơ ễ ủ ọ ược chuy n hóa thành CH4, CO2ể trong giai đo n IV. Nạ ước s ti p t c di chuy n trong bãi chôn l p làm cácẽ ế ụ ể ấ
ch t có kh ngăng phân h y sinh h c trấ ả ủ ọ ước đó ch a đư ược phân h y s ti pủ ẽ ế
t c đụ ược chuy n hóa. T c đ phát sinh khí trong giai đo n này gi m đángể ố ộ ạ ả
k , khí sinh ra ch y u là CH4 và CO2. Trong giai đo n n đ nh. nể ủ ế ạ ổ ị ước rò rỉ
ch y u axit humic và axit fulvic r t khó cho quá trình phân h y sinh h củ ế ấ ủ ọ
di n ra ti p n a. Tuy nhi n, khi bãi chôn l p càng lâu năm thì hàm lễ ế ữ ễ ấ ượng axit humic và fulvic cũng gi m xu ng. ả ố
T hình 1.1 có th th y r ng nừ ể ấ ằ ước rò r t các bãi rác m i chôn l pỉ ừ ớ ấ
ch t th i r n có pH th p, BOD5 và VFA cao, hàm lấ ả ắ ấ ượng kim lo i n ng cao,ạ ặ
tương ng v i gian đo n I, II, III và m t ph n giai đo n IV c a bãi chônứ ớ ạ ộ ầ ạ ủ
l p ấ
Hình 1.1 Quá trình phân h y sinh h c trong bãi chôn l p ủ ọ ấ
Khi đã chôn l p trong m t th i gian dài thì các ch t h u c trong bãiấ ộ ờ ấ ữ ơ chôn l p đã chuy n sang giai đo n metan, khi đó thành ph n ô nhi m trongấ ể ạ ầ ễ
nước rò r cũng gi m xu ng đáng k Khi pH tăng lên s làm gi m n ng đỉ ả ố ể ẽ ả ồ ộ các ch t vô c , đ c bi t kim lo i n ng có trong nấ ơ ặ ệ ạ ặ ước rò r ỉ
Trang 12Khi nước th m qua ch t th i r n đang phân h y đấ ấ ả ắ ủ ược chôn trong bái rác, thì các thành ph n hóa h c và sinh h c đã đầ ọ ọ ược phân h y s hòa vàoủ ẽ
nước làm tăng n ng đ ô nhi m c a nồ ộ ễ ủ ước và t o thành nạ ước rò r ỉ
Vi c t ng h p và đ c trung thành ph n nệ ổ ợ ặ ầ ước rác là r t khí vì nhi uấ ề
y u t khác nhau tác đ ng lên s hình thành nế ố ộ ự ước rò r Nên tính ch t c a nóỉ ấ ủ
ch có th xác đ nh trong m t kho ng giá tr nh t đ nh và đỉ ể ị ộ ả ị ấ ị ược cho trong
b ng 1.1 ả
B ng 1.1 th ng kê các ch tiêu c a nả ố ỉ ủ ước rò r trong nhi u năm. M tỉ ề ộ
đi u có th th y rõ là các thành ph n ô nhi m trong nề ể ấ ầ ễ ước rò r bãi rác m iỉ ớ chôn l p đ u cao, đ c bi t ô nhi m h u c r t cao (COD, BOD5 cao). ấ ề ặ ệ ễ ữ ơ ấ
N ng đ ch t ô nhi m trong nồ ộ ấ ễ ước rò r c a bãi rác m i chôn l p caoỉ ủ ớ ấ
h n r t nhi u so v i bãi rác chôn l p lâu năm. B i vì trong bãi chôn l p lâuơ ấ ề ớ ấ ở ấ năm, ch y th i r n đã đấ ả ắ ượ ổc n đ nh do các ph n ng sinh hóa di n ra trongị ả ứ ễ
th i gian dài, các ch t h u c đã đờ ấ ữ ơ ược phân h y h u nh hoàn toàn, các ch tủ ầ ư ấ
vô c đã b cu n trôi đi. Trong bãi chôn l p m i, thông thơ ị ỗ ấ ớ ường pH th p, cácấ thành ph n khác nh BOD5, COD, ch t dinh dầ ư ấ ưỡng, kim lo i n ng, TDS cóạ ặ hàm lượng r t cao. Khi các quá trình sinh h c trong bãi chôn l p đã chuy nấ ọ ấ ể sang giai đo n metan hóa thì pH s cao h n (6.8 – 8.0), đ ng th i BOD5,ạ ẽ ơ ồ ờ COD, TDS và n ng đ các ch t dinh dồ ộ ấ ưỡng (nit , photpho) th p đi. Hàmơ ấ
lượng kim lo i n ng gi m xu ng b i vì khi pH tăng thì h u h t các kim lo iạ ặ ả ố ở ầ ế ạ
Trang 14 0.2. KHi đó nước rò r ch a nhi u axit humic và ỉ ứ ề fulvic có kh năng phânả
nước rò r có th là h n h p c a c a nỉ ể ỗ ợ ủ ủ ướ ởc các th i đi m khác nhau. Tờ ể ừ
đó, vi c tìm ra công ngh x lý thích h p cũng g p nhi u khó khăn, đòi h iệ ệ ử ợ ặ ề ỏ
ph i nghiên c u th c t m i có th tìm ra công ngh x lý hi u qu ả ứ ự ế ớ ể ệ ử ệ ả
Các y u t nh hế ố ả ưởng đ n thành ph n tính ch t nế ầ ấ ước rò rỉ
Rác được chôn trong bãi chôn l p ch u hàng lo t các bi n đ i lý, hóa,ấ ị ạ ế ổ sinh h c cùng x y ra m t lúc. Khi nọ ả ộ ước ch y qua s mang theo các ch t hóaả ẽ ấ
h c đã đọ ược phân h y t rác. Thành ph n ch t ô nhi m trong nủ ừ ầ ấ ễ ước rò r phỉ ụ thu c vào nhi u y u t nh : thành ph n ch t th i r n, đ m, th i gianộ ề ế ố ư ầ ấ ả ắ ộ ẩ ờ chôn l p, khí h u, các mùa trong năm, chi u sâu bãi chôn l p, đ nén, lo i vàấ ậ ề ấ ộ ạ
đ dày c a nguyên li u ph trên cùng, t c đ di chuy n c a nộ ủ ệ ủ ố ộ ể ủ ước trong bái rác, đ pha loãng vói nộ ước m t và nặ ước ng m, s có m t c a các ch t cầ ự ặ ủ ấ ứ
ch , ch t dinh dế ấ ưỡng đa lượng và vi lượng, vi c thi t k và ho t đ ng c aệ ế ế ạ ộ ủ bãi rác, vi c chôn l p ch t th i r n, ch t th i đ c h i, bùn t tr m x lýệ ấ ấ ả ắ ấ ả ộ ạ ừ ạ ử
nước th i Ta s l n lả ẽ ầ ượt xét qua các y u t chính nh hế ố ả ưởng đ n thànhế
ph n và tính ch t nầ ấ ước rò r :ỉ
a. Th i gian chôn l p ờ ấ
Tính ch t nấ ước rò r thay đ i theo th i gian chôn l p. Nhi u nghiênỉ ổ ờ ấ ề
c u cho th y r ng n ng đ các ch t ô nhi m trong nứ ấ ằ ồ ộ ấ ễ ước rò r là m t hàmỉ ộ theo th i gian. Theo th i gian n ng đ cácờ ờ ồ ộ ch t ôấ nhi m trong nễ ướ c
Trang 15rác gi mả d n.Thànhầ ph nầ c aủ nướ rò rỉ thay đ ic ổ tùy thu c vào c c giaiộ ấ
đo n khác nhau c a quá trình ph n h y sinh h c đang di n ra. Sau giai đo nạ ủ ầ ủ ọ ễ ạ
hi u khí ng n (m t vài tu n ho c kéo dài m t vài tháng), thì giaiề ắ ộ ầ ặ ộ đo n phânạ
h y y m khí t o ra axit x y ra và cu i cùng là quá trình t o ra khí metan.ủ ế ạ ả ố ạ Trong giai đo n axit,ạ các h p ch y đ n gian đợ ấ ơ ược hình thành nh các axit dư ễ bay h i, amino axit và m t ph n fulvic v i n ng đ nh Trong giai đo nơ ộ ầ ớ ồ ộ ỏ ạ này, khi rác m i đớ ược chôn ho c có th kéo dài vài năm, nặ ể ước rò r cũng cóỉ
N ng đ các ch t vô c hòa tan và kim lo i n ng cao. ồ ộ ấ ơ ạ ặ
Khi rác được chôn càng lâu, quá trình metan hóa x y ra. Khi đó, ch tả ấ
th i r n trong bãi chôn l p đả ắ ấ ượ ổc n đ nh d n, n ng đ ô nhi m cũng gi mị ầ ồ ộ ễ ả
d nầ
theo th i gian. Giai đo n t o khí metan có th kéo dài đ n 100 năm ho c lâuờ ạ ạ ể ế ặ
h n n a. Đ c đi m nơ ữ ặ ể ước th i giai đo n này: ả ở ạ
N ng đ các axit béo d bay i th p. ồ ộ ễ ơ ấ
pH trung tính ho c ki m. ặ ề
BOD th p. ấ
T lên BOD/COD th p. ỷ ấ
N ng đ NH4+ th p. ồ ộ ấ
Trang 16Vi sinh v t có s lậ ố ượng nh ỏ
N ng đ các ch t vô c hòa tan và kim lo i n ng th p. ồ ộ ấ ơ ạ ặ ấ
Theo th i gian chôn l p đ t thì các ch t h u c trong nờ ấ ấ ấ ữ ơ ước rò r cũngỉ
có s thay đ i. Ban đ u, khi m i chôn l p, nự ổ ầ ớ ấ ước rò r ch y u axit béo bayỉ ủ ế
h i. Các axit thơ ường là acetic, propionic, butyric. Ti p theo đó là axit fulvicế làm cho pH c a nủ ước rác nghiêng v tính axit. Rác chôn l p lâu thì thànhề ấ
ph n ch t h u c trong nầ ấ ữ ơ ước rò r có s bi n đ i th hi n s gi m xu ngỉ ự ế ổ ể ệ ở ự ả ố
c a các axit béo bay h i và s tăng lên c a axit fulvic và humic.ủ ơ ự ủ Khi bãi rác
đã đóng c a trong th i gian dài thì h u nh nủ ờ ầ ư ước rò r ch ch a m t ph n r tỉ ỉ ứ ộ ầ ấ
nh các ch t h u c , mà thỏ ấ ữ ơ ường là ch t h u c khó phân h y sinh h c. ấ ữ ơ ủ ọ
Nghiên c u c a Lu (1984) v m i quan h th i gian chôn l p và cácứ ủ ề ố ệ ờ ấ thành ph n c a nầ ủ ước rò r đã đ a ra các phỉ ư ương trình tương quan gi a th iữ ờ gian và s s t gi m c a COD, BOD5, TOC, đ ki m, canxi, kali, natri,ự ụ ả ủ ộ ề sulphat và clorua…trong nước tác t i nhi u bãi chôn l p. Trong các nghiênạ ề ấ
c u này, h u h t các trứ ầ ế ường h p cho bãi chôn l p ho t đ ng trên 3 năm vàợ ấ ạ ộ
Trang 17b. Thành ph n và các bi n pháp x lý s b ch t th i r n ầ ệ ử ơ ộ ấ ả ắ
Rõ ràng thành ph n ch t th i r n là y u t quan tr ng nh t tác đ ngầ ấ ả ắ ế ố ọ ấ ộ
đ n tính ch t nế ấ ước rò r Khi các ph n ng trong bãi chôn l p di n ra thìỉ ả ứ ấ ễ
ch t th i r n s b phân h y. Do đó, ch t th i r n có nh ng đ c tính gì thìấ ả ắ ẽ ị ủ ấ ả ắ ữ ặ
nước rò riri cũng có các đ c tính tặ ương t Ch ng h n nh m ch t th i cóự ẳ ạ ư ấ ả
ch a nhi u ch t đ c h i thì nứ ề ấ ộ ạ ước rác cũng ch a nhi u thành ph n đ c h i…ứ ề ầ ộ ạ
Các bi n pháp x lý ho c ch bi n ch t th i r n cũng có nh ng tácệ ử ặ ế ế ấ ả ắ ữ
đ ng đ n tính ch t nộ ế ấ ước rác. Ch ng h n nh , các bãi rác có rác không đẳ ạ ư ượ cnghi n nh B i vì, khi rác đề ỏ ở ược c t nh thì t c đ phân h y tăng lên đángắ ỏ ố ộ ủ
k so v i khi không nghi n nh rác. Tuy nhiên, sau m t th i gian dài thì t ngể ớ ề ỏ ộ ờ ổ
lượng ch t ô nhi m b trôi ra t ch t th i r n là nh nhau b t k là rác cóấ ễ ị ừ ấ ả ắ ư ấ ể
được x lý s b hay không. ử ơ ộ
c. Chi u sâu bãi chôn l p ề ấ
Trang 18Nhi u nghiên c u cho th y r ng bãi chôn l p có chi u sâu chôn l p càngề ứ ấ ằ ấ ề ấ
l n thì n ng đ ch t ô nhi m càng cao so v i bãi tác chôn l p khác trongớ ồ ộ ấ ễ ớ ấ cùng đi u ki n v lề ệ ề ượng m a và quá trình th m. Bãi rác càng sâu thì c nư ấ ầ nhi u nề ước đ đ t tr ng thái bão hòa, c n nhi u th i gian đ phân h y. Doể ạ ạ ầ ề ờ ể ủ
v y, bãi chôn l p càng sâu thì th i gian ti p xúc gi a nậ ấ ờ ế ữ ước và rác s l n h nẽ ớ ơ
và kho ng cách di chuy n c a nả ể ủ ước s tăng. T đó quá trình phân h y sẽ ừ ủ ẽ
x y ra hoàn toàn h n nên nả ơ ước rò r ch a m t hàm lỉ ứ ộ ượng l n ch t ô nhi m. ớ ấ ễ
d. Các quá trình th m, ch y tràn, bay h i ấ ả ơ
Đ dày và kh năng ch ng th m c a v t li u ph có vai trò r t quanộ ả ố ấ ủ ậ ệ ủ ấ
tr ng trong ngăn ng a nọ ừ ước th m vào bãi chôn l p làm tăng th i gian t oấ ấ ờ ạ
nước rò r cũng nh tăng l u lỉ ư ư ượng và pha loãng các ch t ô nhi m t rác vàoấ ễ ừ trong nước. Khi quá trình th m x y ra nhanh thì nấ ả ước rò r s có l u lỉ ẽ ư ượ ng
l n và n ng đ các ch t ô nhi m nh Quá trình bay h i làm cô đ c nớ ồ ộ ấ ễ ỏ ơ ặ ước rác
và tăng n ng đ ô nhi m. Nhìn chung các quá trình th m, ch y tràn, bay h iồ ộ ễ ấ ả ơ
di n ra r t ph c t p và ph thu c vào các đi u ki n th i ti t, đ a hình, v tễ ấ ứ ạ ụ ộ ề ệ ờ ế ị ậ
li u ph , th c v t ph … ệ ủ ự ậ ủ
e. Đ m rác và nhi t đ ộ ẩ ệ ộ
Đ m thích h p các ph n ng sinh h c x y ra t t. Khi bãi chôn l p đ tộ ẩ ợ ả ứ ọ ả ố ấ ạ
tr ng thái bão hòa, đ t t i kh năng gi nạ ạ ớ ả ữ ước FC, thì đ m trong rác làộ ẩ không thay đ i nhi u. Đ m là m t trong nh ng y u t quy t đ nh th iổ ề ộ ẩ ộ ữ ế ố ế ị ờ gian nước rò r đỉ ược hình thành là nhanh hay ch m sau khi rác đậ ược chôn
l p. Đ m trong rác cao thì nấ ộ ẩ ước rò r s hình thành nhanh h n. ỉ ẽ ơ
Nhi t đ có nh hệ ộ ả ưởng r t nhi u đ n tính ch t nấ ề ế ấ ước rò r Khi nhi t đỉ ệ ộ môi trường cao thfi quá trình bay h i s x y ra t t h n là gi m l u lơ ẽ ả ố ơ ả ư ượ ng
nước rác. Đ ng th i, nhi t đ càng cao thì các ph n ng phân h y ch t th iồ ờ ệ ộ ả ứ ủ ấ ả
Trang 19r n trong bãi chôn l p càng di n ra nhanh h n làm cho nắ ấ ễ ơ ước rò r có n ng đỉ ồ ộ
ô nhi m cao h n. ễ ơ
f. Ảnh hưởng t bùn c ng rãnh và ch t th i đ c h i ừ ố ấ ả ộ ạ
Vi c chôn l p ch t th i r n sinh ho t v i bùn c ng ránh và bùn c a tr mệ ấ ấ ả ắ ạ ớ ố ủ ạ
x lý nử ước th i sinh ho t có nh hả ạ ả ưởng l n đ n tính ch t nớ ế ấ ước rò r Bùn sỉ ẽ làm tăng đ m c a rác và do đó kh năng t i thành nộ ẩ ủ ả ạ ước rò r Đ ng th iỉ ồ ờ
ch t dinh dấ ưỡng và vi sinh v t t bùn đậ ừ ược chôn l p s làm tăng kh năngấ ẽ ả phân h y và n đ nh ch t th i r n. Nhi u nghiên c u cho th y r ng, vi củ ổ ị ấ ả ắ ề ứ ấ ằ ệ chôn l p ch t th i r n cùng v i bùn làm ho t tính metan tăng lên, nấ ấ ả ắ ớ ạ ước rò rỉ
có pH th p và BOD5 cao h n. ấ ơ
Vi c chôn l p ch t th i r n đô th v i các ch t th i đ c h i làm nhệ ấ ấ ả ắ ị ớ ấ ả ộ ạ ả
hưởng đ n các quá trình phân h y ch t th i r n trong bãi chôn l p do cácế ủ ấ ả ắ ấ
ch t c ch nh kim lo i n ng, các ch t đ c v i vi sinh v t… Đ ng th i,ấ ứ ế ư ạ ặ ấ ộ ớ ậ ồ ờ theo th i gian các ch t đ c h i s b phân h y và theo nờ ấ ộ ạ ẽ ị ủ ước rò r thoát raỉ ngoài nh hả ưởng đ n môi trế ường cũng nh các công trình sinh h c x lýư ọ ử
nước rác
Chương II T NG QUAN V X LÝ NỔ Ề Ử ƯỚC RÒ RỈ
2.1 Các phương pháp x lý nử ước rò r ỉ
Phương pháp x lý nử ước rò r g m có x lý sinh h c, c h c, hóa h cỉ ồ ử ọ ơ ọ ọ
ho c liên k t các phặ ế ương pháp này, x lý cùng v i nử ớ ước th i sinh ho t. Đả ạ ể
x lý nử ước rò r thì nên s d ng phỉ ử ụ ương pháp c h c k t h p x lý sinh h cơ ọ ế ợ ử ọ
và hóa h c b i vì quá trình c h c có chi phí th p và thích h p v i s thayọ ở ơ ọ ấ ợ ớ ự
d i thành ph n tính ch t c a nổ ầ ấ ủ ước rò r Tuy nhiên, nỉ ước rò r t bãi chônỉ ừ
l p thấ ường có thành ph n chât h u c cao, do đó vi c s d ng các quá trìnhầ ữ ơ ệ ử ụ
Trang 20x lý sinh h c s mang l i hi u qu cao h n. Quá trình x lý hóa lý thíchử ọ ẽ ạ ệ ả ơ ử
h p đ i v i x lý nợ ố ớ ử ước rò r c a bãi chôn l p lâu năm. ỉ ủ ấ
Các phương pháp x lý nử ước rò r đỉ ược cho trong b ng sauả
song ch n, lắ ưới ch n rácắ
L ngắ Ch t l l ng và bông c n đấ ơ ử ặ ược lo i b doạ ỏ
tr ng l cọ ựTuy n n iể ổ Các h t nh đạ ỏ ượ ụ ạc t l i và đ a lên kh i m tư ỏ ặ
nước nh các b t khí và lo i kh i m t nờ ọ ạ ỏ ặ ước nhờ cánh g t. Khu y tr n, s c các b t khí nh đạ ấ ộ ụ ọ ỏ ượ ử c s
d ng.ụ
Kh khíử Nước và không khí ti p xúc v i nhau trong cácế ớ
dòng xoáy tr n trong tháp kh khí. Amoniac, VOCộ ử
là m t s khí khác độ ố ược lo i b kh i nạ ỏ ỏ ướ ỉc r
L cọ SS và đ đ c lo i bộ ụ ạ ỏQuá trình màng Đây là quá trình kh khoáng. các ch t r n hòaử ấ ắ
tan được lo i b b ng phân tách màng. Quá trìnhạ ỏ ằ siêu l c (Ultrafihtion), th m th u ngọ ẩ ấ ược (RO) và
đi n th m th u tách (Electrodialysis) hay đệ ẩ ấ ược sử
d ng.ụBay h iơ Bay h i nơ ước rò r Ph thu c vào nhi t đ , gióỉ ụ ộ ệ ộ
Trang 21đ m và m a.ộ ẩ ư
PH ƯƠ NG PHÁP HÓA H C VÀ HÓA LÝ Ọ
Keo t , t o bôngụ ạ H keo t b m t n đ nh do s phân tán nhanhệ ụ ị ấ ổ ị ự
c a hóa ch t keo t Ch t h u c , SS, photphate,ủ ấ ụ ấ ữ ơ
m t s kim lo i và đ đ c b lo i b kh i nộ ố ạ ộ ụ ị ạ ỏ ỏ ướ c.Các lo i mu i nhôm, s t và polymer hay đạ ố ắ ược sử
d ng làm hóa ch t keo t ụ ấ ụ
K t t aế ủ Gi m đ hòa tan b ng các ph n ng hóa h c.ả ộ ằ ả ứ ọ
Đ c ng, photphat và nhi u kim lo i n ng độ ứ ề ạ ặ ượ c
lo i ra kh i nạ ỏ ước rò r ỉOxy hóa Các ch y oxy hóa nh ozone, Hấ ư 2O2, Clo, Kali
permanganate đượ ử ục s d ng đ oxy hóa các ch tể ấ
h u c , Hữ ơ 2S, s t và m t s kim lo i khác. Amoniaắ ộ ố ạ
và cianua ch b oxy hóa b i các h p ch t oxy hóaỉ ị ở ợ ấ
Trao đ i ionổ Dùng đ kh các ion vô c có trong nể ử ơ ước rò rỉ
Trang 22Hi u khíế Vi sinh v t s d ng ch t h u c làm th c ănậ ử ụ ấ ữ ơ ứ
khi có O2. Bùn được tu n hoàn. S n ph m cu i làầ ả ẩ ố CO2
a. Sinh tr ưở ng l l ng ơ ử
Bùn ho t tínhạ Trong quá trình bùn ho t tính ch t h u c và viạ ấ ữ ơ
sinh được s c khí. Bùn ho t tính l ng xu ng vàụ ạ ắ ố
được tu n hoàn v b ph n ng. Các quá trình bùnầ ề ể ả ứ
ho t tính bao g m: dòng ch y đ u, khu y tr nạ ồ ả ề ấ ộ hoàn ch nh, n p nỉ ạ ước vào b theo c p, làm thoángể ấ kéo dài, quá trình n đ nh ti p xúc ổ ị ế
Nitrat hóa Amoniac được oxy hóa thành nitrat. Quá trình
kh BOD có th th c hi n trong cùng m t b hayử ể ự ệ ộ ể trong b riêng bi t.ể ệ
H s c khíồ ụ Th i gian l u nờ ư ước trong h có th vài ngày.ồ ể
Khí đượ ục s c đ tăng cể ường quá trình oxy hóa ch tấ
h u c ữ ơSBR Các quá trình tương t bùn ho t tính, Tuyự ạ
nhiên, vi c n đ n ch t h u c l ng và tách nệ ổ ị ấ ữ ơ ắ ướ c
s ch sau x lý ch x y ra trong m t b ạ ử ỉ ả ộ ể
b. Sinh tr ưở ng dính
bám
B l c sinh h cể ọ ọ Nước được đ a vào b có các v t li u ti pư ể ậ ệ ế
xúc. B l c sinh h c g m có các lo i: t i tr ngể ọ ọ ồ ạ ả ọ
th p, t i tr ng cao, l c hai b c. Các vi sinh v tấ ả ọ ọ ậ ậ
s ng và phát tri n trên b m t v t li u ti p xúc,ố ể ề ặ ậ ệ ế
h p th và oxy hóa các ch t h u c Cung c pấ ụ ấ ữ ơ ấ không khí và tu n hoàn nầ ước là r t c n theiestấ ầ
Trang 23K khíị
a. Sinh tr ưở ng bám dính
Sinh trưởng l l ngơ ử Nước th i đả ược tr n v i sinh kh i vi sinh v t.ộ ớ ố ậ
Nước th i trong b ph n ng thả ể ả ứ ường được khu yấ
tr n và đ a đ n nhi t đ t i u cho quá trình sinhộ ư ế ệ ộ ố ư
h c k khí x y ra.ọ ị ảQuá trình k khí cị ổ
đi nể
Ch t th i n ng đ cao ho c bùn đấ ả ồ ộ ặ ượ ổc n đ nhị trong b ph n ngể ả ứ
Quá trình ti p xúcế Ch t th i đấ ả ược phân h y trong b k khíủ ể ỵ
khu y tr n hoàn ch nh. Bùn đấ ộ ỉ ượ ắc l ng t i b l ngạ ể ắ
và tu n hoàn tr l i b ph n ng.ầ ở ạ ể ả ứUASB Nước th i đả ược đ a vào b t đáy b Bùnư ể ừ ể
trong b dể ướ ứi s c n ng c a nặ ủ ước và khí biogas từ quá trình phân h y sinh h c t o thành l p bùn lủ ọ ạ ớ ơ
l ng, xáo tr n liên t c. Vi sinh v t k khí có đi uử ộ ụ ậ ỵ ề
ki n r t t t đ h p th và chuy n đ i ch t h u cệ ấ ố ể ấ ụ ể ổ ấ ữ ơ thành khí metan và cacbonic. Bùn được tác và tự
tu n hoàn l i b UASB b ng cách s d ng thi t bầ ạ ể ằ ử ụ ế ị tách r n l ng khí.ắ ỏ
Kh nitratử Nitrit và nitrat b kh thành khí nit trong môiị ử ơ
trường thi u khí. C n ph i có m t s ch t h u cế ầ ả ộ ố ấ ữ ơ làm ngu n cung c p cacbon nh methanol, acidồ ấ ư acetic, đường
Trang 24và thi u khí. Vi c s d ng photpho, n đ nh ch tế ệ ử ụ ổ ị ấ
h u c và nitrat hóa amonia đữ ơ ược th c hi n bự ệ ở ể
ph n ng hi u khí.ả ứ ế
b. Sinh trưởng dính bám
B l c khíể ọ Nước th i đả ược đ a t phía trên xu ng qua cácư ừ ố
v t li u ti p xúc trong môi trậ ệ ế ường k khí. Có th ị ể
x lý nử ước th i có n ng đ trung bình v i th i gianả ồ ộ ớ ờ
l u nư ước ng n.ắEBR và FBR B g m các v t li u ti p xúc nh cát, than, s i.ể ồ ậ ệ ế ư ỏ
Nước và dòng tu n hoàn đầ ược b m t đáy b điơ ừ ể lên sao cho duy trì v t li u ti p xúc tr ng tháiậ ệ ế ở ạ
trưởng n ho c gi l ng. Thích h p v i khi x lýở ặ ả ỏ ợ ớ ử
nước th i có n ng đ cao vì n ng đ sinh kh iả ồ ộ ồ ộ ố
được duy trì trong b khá l n. Tuy nhiên, th i gianể ớ ờ satart up
tương đ i lâu.ốĐĩa sinh h c quayọ Các đĩa tròn được g n vào tr c trung tâm vàắ ụ
quay trong khi chìm hoàn toàn trong nước. Màng vi sinh v t phát tri n trong đi u ki n k khí và n đ nhậ ể ề ệ ị ổ ị
ch t h u c ấ ữ ơ
Kh nitratử Quá trình sinh trưởng dính bám trong môi
trường k khí và có m t c a ngu n cung c pị ặ ủ ồ ấ cacbon, kh nitrit và nitrat thành khí nit ử ơ
Sinh trưởng l l ngơ ử K t h p quá trình sinh trế ợ ưởng l l ng và dínhơ ử
Trang 25và dính bám k t h pế ợ bám đ n đ nh ch t h u c ể ổ ị ấ ữ ơ
H x lý hi u khí ồ ử ế
k khíị
H x lý d ng này thồ ử ạ ường là nh ng h tữ ồ ự nhiên ho c nhân t o và đặ ạ ượ ắc l p đ t l p lót ch ngặ ớ ố
Vi c l a ch n công ngh x lý căn c r t nhi u vào lệ ự ọ ệ ử ứ ấ ề ượng ô nhi mễ
c n lo i b đ đ t đầ ạ ỏ ể ạ ược tiêu chu n th i. Thông thẩ ả ường, công ngh x lý tùyệ ử thu c ch y u vào đ c tính c a nộ ủ ế ặ ủ ước rò r Đ ng th i, các đi u ki n v tríỉ ồ ờ ề ệ ị
đ a lý và t nhiên c a bãi chôn l p cũng có vai trò nh t đ nh trong vi c đ a raị ự ủ ấ ấ ị ệ ư quy t đ nh l a ch n công ngh x lý. Đ c tính c a nế ị ự ọ ệ ử ặ ủ ước rác thường có đ cặ
tr ng b i các ch tiêu nh COD, BOD5, TDS. SO42, kim lo i n ng, Ca2+ vàư ở ỉ ư ạ ặ
m t s ch tiêu khác. Chú ý r ng nộ ố ỉ ắ ước rò r có hàm lỉ ượng ch t r n hòa tanấ ắ
l n và kim lo i n ng nên có th c ch quá trình x lý sinh h c. Đ ng th i,ớ ạ ặ ể ứ ế ử ọ ồ ờ
x lý sinh h c ch lo i đử ọ ỉ ạ ược m t ph n nh các ch t r n hòa tan. Khi nộ ầ ỏ ấ ắ ướ crác có COD cao thì có th dùng phể ương pháp x lý sinh h c k khí b i vì xử ọ ỵ ở ử
lý hi u khí r t t n kém. Sunphat v i n ng đ cao có th làm nh hế ấ ố ớ ồ ộ ể ả ưởng đ nế quá trình x lý k khí, mùi hình thành do sunphat do b kh thành sunfit cũngử ỵ ị ử
có th h n ch vi c s d ng công trình k khí khi x lý nể ạ ế ệ ử ụ ỵ ử ước rác. Đ c tínhộ
c a kim lo i n ng cũng là m t v n đ c n quan tâm trong vi c ng d ngủ ạ ặ ộ ấ ề ầ ệ ứ ụ các quá trình sinh h c. Canxi gây ra các hi n tọ ệ ượng k t t a, đóng cáu c nế ủ ặ
Trang 26làm gi m ho t tính c a bùn ho t tính trong các công trình x lý sinh h cả ạ ủ ạ ử ọ loàm t c ngh n đắ ẽ ường đ ng d n nố ẫ ước, t đó làm gi m đáng k đ n hi uừ ả ể ế ệ
qu x lý. ả ử
L a chon kích thự ước thi t b hay l u lế ị ư ượng c n x lý tùy thu c vào v trí,ầ ử ộ ị kích c c a t ng bãi chôn l p và th i gian h u ích c a công trình. ỡ ủ ừ ấ ờ ữ ủ
Sau đây ta s tìm hi u chi ti t v t ng quá trình x lý sinh h c đã và đangẽ ể ế ề ừ ử ọ
được áp d ng đ x lý nụ ể ử ước rò r t bãi chôn l p. ỉ ừ ấ
2.1.1 X lý c h c, hóa lý và hóa h c ử ơ ọ ọ
a. Kh khí ử
Phương pháp kh khí (air tripping) đử ượ ử ục s d ng đ lo i b các lo iể ạ ỏ ạ
ch t bay h i khi VOC và amonia. Quá trình kh khí là c n thi t trong x lýấ ơ ử ầ ế ử
nước rác vì nó làm tăng oxy hòa tan trong nước rác, loiaj b VOC, gi m hàmỏ ả
lượng amoniac trong nước rác. QUá trình này yêu c u c n có s hi u ch nhầ ầ ự ệ ỉ
pH đ các lo i ch t d bay h i d dàng thoát ra kh i nể ạ ấ ễ ơ ễ ỏ ước trong các thi t bế ị làm thoáng. Đ ng th i nhi t đ cũng có nh hồ ờ ệ ộ ả ướng đ n hi u su t c a quáế ệ ấ ủ trình.
Hi u qu kh VOC đ t đ n h n 90%. Tr ng i chĩnh c a quá trìnhệ ả ử ạ ế ơ ở ạ ủ trao đôi và kh khí là s đóng cáu c n canxi cacbonat trong tháp ti p xúc khử ự ặ ế ủ
khí.
b. Bay h i ơ
Bay h i là bi n pháp đ n gian nh t đ gi m l u lơ ệ ơ ấ ể ả ư ượng và cô d cặ
nước rác các nở ước có khí h u nóng khô. Nậ ước rác được ch a trong các hứ ồ
đượ ắc l p đ t l p lót. Quá trình bay h i di n ra trên b m t nặ ớ ơ ễ ề ặ ước ph thu cụ ộ vào nhi t đ , v n t c gió và đ m không khí. Bay h i nệ ộ ậ ố ộ ẩ ơ ước rò r đỉ ược ti nế hành trong các tháng mùa hè khi nhi t đ cao và ít có m a. Nệ ộ ư ước rò r cũngỉ
Trang 27có th để ược phun lên b m t bãi chôn l p và đ bay h i t nhiên. Vi c s cề ặ ấ ể ơ ự ệ ụ khí có th c n thi t đ ki m soát mùi.ể ầ ế ể ể
c. Tuy n n i ể ổ
Phương pháp này s d ng đ tách t p ch t phân tán l l ng khôngử ụ ể ạ ấ ơ ử tan, các h t nh ho c nh , l ng ch m. Trong m t s trạ ỏ ặ ẹ ắ ậ ộ ố ường h p, quá trìnhợ này cũng được dùng đ tách các ch t hòa tan nh các ch t ho t đ ng b m tể ấ ư ấ ạ ộ ề ặ (quá trình tách b t hay làm đ c b t). Quá trình th c hiên b ng cách s c b tọ ặ ọ ự ằ ụ ọ khí nh (thỏ ường là không khí) vào pha l ng. Các b t khí k t dính v i các h t,ỏ ọ ế ớ ạ kéo chúng cùng n i lên b m t và sau đó l p váng này đổ ề ặ ớ ược thu gom nhờ thi t b v t b t. Phế ị ớ ọ ương pháp tuy n n i có nhi u u đi m nh : c u t oể ổ ề ư ể ư ấ ạ thi t b đ n gi n, v n đ u t và chi phí năng lế ị ơ ả ố ầ ư ượng v n hành th p, có đ l aậ ấ ộ ự
ch n tách các t p ch t, t c đ quá trình tuy n n i cao h n quá trình l ng;ọ ạ ấ ố ộ ể ổ ơ ắ
nhược đi m là các l mao quan hay b b n t c.ể ỗ ị ẩ ắ
d. Đi u hòa l u l ề ư ượ ng và n ng đ Trung hòa ồ ộ
L u lư ượng và tính ch t nấ ước rác thay đ i liên t c, do đó h th ng xổ ụ ệ ố ử
lý nước rác c n có công trình đi u hòa nh m đ m b o vi c cung c p nầ ề ằ ả ả ệ ấ ướ cliên t c v i l u lụ ớ ư ượng và n ng đ n đ nh cho h th ng x lý. Nh đó, cácồ ộ ổ ị ệ ố ử ờ công trình x lý phía sau m i ho t đ ng n đ nh và hi u qu B đi u hòaử ớ ạ ộ ổ ị ệ ả ể ề
thường g n các thi t b s c khí đ ki m soát mùi và c n l ng. ắ ế ị ụ ể ể ặ ắ
Nước rác m i thớ ường có pH th p, đ có th x lý các công trìnhấ ể ể ử ở sinh h c thì c n ph i tăng pH nọ ầ ả ước rác b ng các s d ng các hóa ch t nhằ ử ụ ấ ư NaOH, KOH. Nên h n ch vi c s d ng Ca(OH)2 vì làm tăng n ng đ ionạ ế ệ ử ụ ồ ộ canxi trong nướ ảc, nh hưởng đ n các công trình sinh h c, đ c bi t quá trìnhế ọ ặ ệ
k khí do đóng c n CaCO3. ỵ ặ
Trang 28Khi x lý nử ước rác b ng phằ ương pháp hóa lý cũng c n ph i hi uầ ả ệ
ch nh pH v giá tr t i u đ các ph n ng x y ra v i hi u qu cao nh t. ỉ ề ị ố ư ể ả ứ ả ớ ệ ả ấ
g. L c ọ
L c là quá trình x lý b c ba thọ ử ậ ường được áp d ng trong x lý nụ ử ướ crác nh m làm gi m ch t r n l l ng đ c bi t trong x lý nằ ả ấ ắ ơ ử ặ ệ ử ước rác tr mở ạ trung chuy n ép rác kín. L c cũng r t c n thi t trong vi c ti n x lý trể ọ ấ ầ ế ệ ề ử ướ ckhi đ a nư ước vào các công trình x lý b c cao nh siêu l c, th m th uử ậ ư ọ ẩ ấ
ngược, trao đ i ion, h p ph than ho t tính… Các ch t l l ng nh , m n, cácổ ấ ụ ạ ấ ơ ử ỏ ị
ch t vi h u c (micro – organic matter) b kh lo i qua quá trình h c cát (cấ ữ ơ ị ử ạ ọ ơ
h c) hay h p ph (lý hóa). ọ ấ ụ
Quá trình l c di n ra khi cho dòng nọ ễ ước được qua l p v t li u l c.ớ ậ ệ ọ
V t li u l c thậ ệ ọ ường s d ng là cát. Ho t đ ng c a thi t b l c có th dử ụ ạ ộ ủ ế ị ọ ể ướ itác d ng c a tr ng l c ho c l c áp l c. V n đ này hay g p ph i trong xụ ủ ọ ự ặ ọ ự ấ ề ặ ả ử
lý nước rác ép là SS l n nên d tawtcs l c làm tăng t n th t áp l c và đớ ễ ọ ổ ấ ự ượ c
kh c ph c b ng cách đ nh k r a v t li u l c. ắ ụ ằ ị ỳ ử ậ ệ ọ
thường, k t c u đ n gi n. H n n a, quá trình ho t đ ng dế ấ ơ ả ơ ữ ạ ộ ưới áp su t caoấ nên c n có v t li u đ c bi t làm kín thi t b Th m th u ngầ ậ ệ ặ ệ ế ị ẩ ấ ược thường chỉ
Trang 29được dùng giai đo n cu i c a quá trình x lý (sau khi đã qua x lý sinhở ạ ố ủ ử ử
h c ho c đã tách lo i các ch t l l ng). ọ ặ ạ ấ ơ ử
Nhi u d ng màng bán th m đề ạ ấ ược s d ng, nh ng lo i màngử ụ ư ạ xenlulose acetat và polyamit (nylon) được s d ng r ng rãi nh t. Thôngử ụ ộ ấ
thường thì th m th u ngẩ ấ ược hay s d ng cho các công trình x lý nử ụ ử ướ ấ c c p,khi áp d ng cho x lý nụ ử ước rác thì có nhi u tr ng i nh u vi c đóng cáu c nề ở ạ ư ệ ặ
và kh năng s d ng b h n ch , th i gian s d ng r t ng n. Hi n nay, trênẳ ử ụ ị ạ ế ờ ử ụ ấ ắ ệ
th gi i đã và đang ch t o nhi u lo i màng bán th m d ng ng có th sế ớ ế ạ ề ạ ấ ạ ố ể ử
d ng đ x lý nụ ể ử ước rác. Các lo i màng bán th m này có th i gian s d ngạ ấ ờ ử ụ lâu, ch ng đố ược hi n tệ ượng đóng cáu c n trong màng, thi t b ch t o theoặ ế ị ế ạ module r t thu n l i khi tính ch t và l u lấ ậ ợ ấ ư ượng nước rác thay đ i. ổ
Trong t t c các phấ ả ương pháp được áp d ng đ x lý nụ ể ử ước rác rò r ,ỉ
th m th u ngẩ ấ ược là phương pháp kh COD hi u qu nh t. Tuy nhiên, m tử ệ ả ấ ộ
s axits béo có th th m th u qua màng làm gi m hi u qu x lý. Bên c nhố ể ẩ ấ ả ệ ả ử ạ
vi c x lý các ch t h u c , các ch t r n hòa tan cũng đệ ử ấ ữ ơ ấ ắ ược lo i b v i hi uạ ỏ ớ ệ
su t r t cao. Tuy nhiên, trong h u h t các nghiên c u s d ng th m th uấ ấ ầ ế ứ ử ụ ẩ ấ
ngược đ x lý nể ử ước rò r đ u cho r ng vi c đóng cáu c n nh hỉ ề ằ ệ ặ ả ưởng r tấ
x u đ n màng bán th m, và t đó nh hấ ế ấ ừ ả ưởng đ n hi u qu x lý và làmế ệ ả ử tăng tr l c c a h th ng. Màng bán th m cũng r t nh y c m v i pH. ở ự ủ ệ ố ấ ấ ạ ả ớ
Slater (1983) nghiên c u vi c k t h p th m th u ngứ ệ ế ợ ẩ ấ ược v i các quáớ trình x lý khác đ x lý nử ể ử ước rò r Giai đo n ti n x lý bao g m vi c lo iỉ ạ ề ử ồ ệ ạ
b d u thô, keo t b ng vôi, recacbonat và đi u ch nh pH. L u lỏ ầ ụ ằ ề ỉ ư ượng nướ c
rò r vào thi t b RO là 180 lít/m2.ngày. Hi u qu x lý TDS, COD, TOC l nỉ ế ị ệ ả ử ầ
lượt là 98%, 68%, 59%. Sau đó nghiên c u đứ ược ti p t c v i vi c s d ngế ụ ớ ệ ử ụ các quá trình keo t , recacbonat, l ng, x lý sinh h c, l c trụ ắ ử ọ ọ ước khi cho qua
Trang 30th m th u ngẩ ấ ược. K t qu cho th y hi u qu x lý COD, TDS và TOC tăngế ả ấ ệ ả ử lên đáng k ể
K t qu nghiên c u c a Chian và DeWall (1977) dùng thi t b RO đế ả ứ ủ ế ị ể
x lý nử ước rò r đỉ ược cho b ng 2.2 ả
B ng2.2 ả K t qu nghiên c u c Chian và DeWalle s d ng RO x lý n ế ả ứ ử ử ụ ử ướ c
H th ng x lýệ ố ử %
khử COD53,000 0.65 RO b ng màng xenlulose acetate, pH = 5.5ằ 56
i. Keo t , t o bông, k t t a và l ng ụ ạ ế ủ ắ
Keo t , t o bông nh m kh các ch t ô nhi m d ng keo, ch t l l ngụ ạ ằ ử ấ ễ ạ ấ ơ ử
b ng cách s d ng ch t đông t đ trung hòa đi n tích các h t keo nh mằ ử ụ ấ ụ ể ệ ạ ằ liên k t chúng l i v i nhau,ế ạ ớ t o nên các bông c n l n có th l ng tr ng l c.ạ ặ ớ ể ắ ọ ự
Ch t đông t thấ ụ ường dùng là mu i nhôm, s t ho c h n h p c a chúng, trongố ắ ặ ỗ ợ ủ
đó ph bi n nh t là Al2(SO4)3 (phèn nhôm) vì Al2(SO4)3 hòa tan t t trongổ ế ấ ố
nước, chi phí th p và ho t đ ng hi u qu cao trong kho ng pH = 5 – 7.5.ấ ạ ộ ệ ả ả
Trang 31Ngoài ra, người ta còn thêm các ch t tr đông t giúp nâng cao t c đ ngấ ợ ụ ố ộ
l ng c a bông keo, gi m th i gian quá trình và li u lắ ủ ả ờ ề ượng ch t đông t c nấ ụ ầ thi t. ế
K t t a là phế ủ ương pháp thông d ng nh t đ kh kim lo i và m t sụ ấ ể ử ạ ộ ố anion. Kim lo i b k t t a dạ ị ế ủ ướ ại d ng hydroxide, snfit và cacsbonat b ng cáchằ thêm các ch t làm k t t a và đi u ch nh pH thích h p cho quá trình. Phấ ế ủ ề ỉ ợ ươ ngpháp này có th dùng đ kh h u h t các kim lo i (As, Cd, Cr3+, Cu, Fe, Pb,ể ể ử ầ ế ạ
Ni, Zn,…) và nhi u lo i anion (PO43, SO42, Cl,…). K t t a sulfit choề ạ ế ủ
hi u qu kh t t h n nh ng đ t ti n và có th t o ra khí H2S nên th c tệ ả ử ố ơ ư ắ ề ể ạ ự ế
người ta thường dùng vôi (t o k t t a hydroxide) hay NaOH, v a r v a ítạ ế ủ ừ ẻ ừ nguy hi m h n. Các nghiên c u cho th y, hi u qu kh COD b ng k t t aể ơ ứ ấ ệ ả ử ằ ế ủ vôi v i n ng đ vôi cao (300 – 1000 mg/L). M c khác, vi c dùng môi đ k tớ ồ ộ ặ ệ ể ế
t a s t o ra nhi u các c n bám không t t cho quá trình sinh h c phía sau. ủ ẽ ạ ề ặ ố ọ
Quá trình keo t dùng phèn nhôm và phèn s t có hi u qu th p khi xụ ắ ệ ả ấ ử
lý nước rác m i. Li u lớ ề ượng s d ng thử ụ ường r t l n và c n thi t hi u ch nhấ ớ ầ ế ệ ỉ
pH thích h p. S d ng polymer có th nâng cao hi u qu x lý. Tuy nhiên,ợ ử ụ ể ệ ả ử
hi u qu x lý tăng lên khi s d ng ch t keo t đ x lý nệ ả ử ử ụ ấ ụ ể ử ước rò r lâu năm.ỉ Nhìn chung, quá trình keo t , t o bông thụ ạ ường áp d ng x lý ban đ u nụ ử ầ ướ c
rò r , lo i b m t ph n COD và kim lo i n ng c ch vi sinh v t trỉ ạ ỏ ộ ầ ạ ặ ứ ế ậ ước x lýử sinh h c. ọ
Các nghiên c u trứ ước đây s d ng phèn, vôi đ lo i b các ch t h uử ụ ể ạ ỏ ấ ữ
c trong nơ ước rò r không đ t hi u su t cao. Nguyên nhân chính là do cácỉ ạ ệ ấ nghiên c u này đ u đứ ề ược th c hi n v i nự ệ ớ ước rò r có thành ph n ch t h uỉ ầ ấ ữ
c phân h y sinh h c cao (BOD/COD cao) và h u h t đ u d ng ch t h uơ ủ ọ ầ ế ề ở ạ ấ ữ
c hòa tan nên keo t không đ t hi u qu t t. H n n a, li u lơ ụ ạ ệ ả ố ơ ữ ề ượng hóa ch tấ
Trang 32s d ng là khá l n nên s không kinh t ử ụ ớ ẽ ế Trong các nghiên c u g n đây đứ ầ ượ c
th c hi n t i Khoa Môi Trự ệ ạ ường – Đ i h c Bách Khoa TP.HCM, dùngạ ọ
phương pháp keo t , t o bông, l ng k t h p v i oxy hóa ch t h u c trongụ ạ ắ ế ợ ớ ấ ữ ơ
nước rò r b ng oxy già và xúc tác, mang l i k t qu r t kh quan. ỉ ằ ạ ế ả ấ ả
j. H p ph than ho t tính và trao đ i ion ấ ụ ạ ổ
Phương pháp h p ph đấ ụ ược dùng r ng rãi đ làm s ch tri t đ cácộ ể ạ ệ ể
ch t h u c hòa tan sau x lý sinh h c mà than ho t tính (ph bi n nh t),ấ ữ ơ ử ọ ạ ổ ế ấ các ch t t ng h p, m t s ch t th i c a chúng thấ ổ ợ ộ ố ấ ả ủ ường có đ c tính cao hayộ kim lo i n ng ho c không phân h y sinh h c. Ch t h p ph có th là thanạ ặ ặ ủ ọ ấ ấ ụ ể
ho t tính (ph bi n nh t), các ch t t ng h p, m t s ch t th i c a s n xu tạ ổ ế ấ ấ ổ ợ ộ ố ấ ả ủ ả ấ
nh : x tro, m c s t, khoáng ch t nh đ t sét, silicagel, keo nhôm… Thanư ỉ ạ ắ ấ ư ấ
ho t tính s d ng có th d ng b t (PAC) ho c d ng h t (GAC). Phạ ử ụ ể ở ạ ộ ặ ạ ạ ươ ngpháp này có hi u qu l c cao nh ng thệ ả ọ ư ường ch s d ng gian ddaonj x lýỉ ử ụ ở ử
b c cu i vì nó cũng không hi u qu b ng phậ ố ệ ả ằ ương pháp sinh h c đ i v i cácọ ố ớ bãi rác m i. Ngoài ra, nó c n quá trình r a tái h i ph c ch t h p ph ớ ầ ử ồ ụ ấ ấ ụ
Nhi u nghiên c u đã đề ứ ược th c hi n đ đánh giá kh năng s d ngự ệ ể ả ử ụ than ho t tính x lý nạ ử ước rác và ch ra r ng vi c s d ng than ho t tính xỉ ằ ệ ử ụ ạ ử
lý nước rác m i đ t hi u qu th p h n nhi u so v i x lý b ng phớ ạ ệ ả ấ ơ ề ớ ử ằ ươ ngpháp sinh h c b i vì trong nọ ở ước rò r có nhi u axit béo bay h i d phân h yỉ ề ơ ễ ủ sinh h c h n nhi u. Kipling (1965) nghiên c u và cho bi t r ng than ho tọ ơ ề ứ ế ằ ạ tính dù v i li u lớ ề ượng l n kho ng 5000 mg/L có hi u su t x rlys các axitớ ả ệ ấ ư acetic, propionic, bytyric l n lầ ượt à 24%, 33% và 60%. Burchinal (1970) cho
r ng hi u su t x lý COD b ng than ho t tính cho nằ ệ ấ ử ằ ạ ước rác m i thớ ường dao
đ ng là do đ l n và thành ph n khác c a các axit béo bay h i có phân tộ ộ ớ ầ ủ ơ ử
lượng th p và cao trong nấ ước rác.
Trang 33Nhi u nghiên c u cũng cho th y r ng dùng than ho t tính đ x lýề ứ ấ ằ ạ ể ử
nước rác sau khi qua x lý sinh h c đ t hi u qu cao h n nhi u so v i x lýử ọ ạ ệ ả ơ ề ớ ử
tr c ti p. Hi u qu x lý COD c a nự ế ệ ả ử ủ ước rác đã n đ nh có t l BOD/CODổ ị ỷ ệ
th p kho ng dấ ả ưới 0.1 là 70% (Chian và DeWalle, 1977) v i li u lớ ề ượ ngcacbon s d ng 1mg than ho t tính/ 0.17 mg COD. McClinton (1900) nghiênử ụ ạ
c u x lý nứ ử ước rác sau khi x lý b k khí k t h p thi u khí, than GAC v iử ở ể ị ế ợ ế ớ
li u lề ượng 2g/L đượ ử ục s d ng, hi u qu x lý đ t 84% theo COD sau 40hệ ả ử ạ
ti p xúc. Pohland (1975) nghiên c u x lý nế ứ ử ước rò r k t h p 2 quá trình h pỉ ế ợ ấ
ph b ng than ho t tính và trao đ i ion, đ t hi u qu x lý COD cao. Nghiênụ ằ ạ ổ ạ ệ ả ử
c u này cũng cho bi t r ng than ho t tính nên đ ng trứ ế ằ ạ ứ ướ ộc c t trao đ i ion thìổ
hi u qu s cao h n và kh c ph c các khó khăn trong khi v n hành.ệ ả ẽ ơ ắ ụ ậ Porbarazi (1989) nghiên c u x lý k t h p qu trình h p ph và phân h yứ ử ế ợ ả ấ ụ ủ sinh h c nh các màng vi sinh v t hình thành trong các c t h p ph than ho tọ ờ ậ ộ ấ ụ ạ tính, hi u qu x lý ch t h u c cao và phù h p v i các tính toán lý thuy t. ệ ả ử ấ ữ ơ ợ ớ ế
Tuy r ng, vi c s d ng than ho t tính đem l i hi u qu t t khi ngằ ệ ử ụ ạ ạ ệ ả ố ứ
d ng x lý nụ ử ước rác nh ng giá thành l i r t cao. C n cân nh c khi s d ngư ạ ấ ầ ắ ử ụ than ho t tính so cho đ t hi u qu kinh t và k thu t cao nh t. Thôngạ ạ ệ ả ế ỹ ậ ấ
thường thì h p ph than ho t tính đấ ụ ạ ượ ử ục s d ng trong giai đo n x lý b c 3ạ ử ậ làm s ch hoàn toàn nạ ước th i kh i ch t h u c , màu, mùi, v , các ch t đ cả ỏ ấ ữ ơ ị ấ ộ
h i và kim lo i n ng. ạ ạ ặ
Phương pháp trao đ i ion ng d ng làm s ch nổ ứ ụ ạ ước kh i các kim lo iỏ ạ
nh : Zn, Cu, Cr, Ni, Pb, Hg, Cd, Mn… cũng nh các h p ch t Asen, Photpho,ư ư ợ ấ Cyanua. Trao đ i ion là m t quá trình trong đó các ion trên b m t c a ch tổ ộ ề ặ ủ ấ
r n (ch t trao đ i ion – ionit, không tan trong nắ ấ ổ ước) trao đôi v i ion có cùngớ
đi n tích trong dung d ch khi chúng ti p xúc v i nhau. Các ionit có th là cácệ ị ế ớ ể
Trang 34ch t vô c có ngu n g c t nhiên (zeolit, lim lo i khoáng ch t, đ t sét,ấ ơ ồ ố ự ạ ấ ấ fenspat, mica…) ch t vô c t ng h p (silicagel, permutit…) ch t h u c tấ ơ ổ ợ ấ ữ ơ ự nhiên (axit humic c a đ t – ch t bùn, than đá) và các ch t h u c t ng h p làủ ấ ấ ấ ữ ơ ổ ợ các nh a cao phân t có b m t riêng l n… Phự ử ề ặ ớ ương pháp này có hi u quệ ả cao, x lý khá tri t đ , sonh ch có th áp d ng gian đo n cu i cùng, và nóử ệ ể ỉ ể ụ ở ạ ố cũng đòi h i quá trình tái sinh các ionit và giá thành cao. ỏ
k. Oxy hóa
Phương pháp oxy hóa kh có kh năng phân h y h u h t các ch t h u cử ả ủ ầ ế ấ ữ ơ
và vô c trong nơ ướ ỉc r rác, chuy n các ch t h u c khó phân h y sinh h cể ấ ữ ơ ủ ọ thành d phân h y sinh h c (gi m BOD, nâng t l BOD/COD), nó còn ngễ ủ ọ ả ỷ ệ ứ
d ng kh đ c m t s ch t vô c (Cyanide, Ammonia; m t s kim lo i Fe,ụ ử ộ ộ ố ấ ơ ộ ố ạ
Mn, Se, Cr…). Phương pháp được th c hi n b ng cách thêm vào nự ệ ằ ước rác các tác nhân oxy hóa tác nhân kh dử ưới pH thích h p. Các ch t oxy hóa cóợ ấ
th để ược s d ng là Clo d ng khí hay hóa l ng, dioxitclo, cloratecanxi,ử ụ ở ạ ỏ hypcloritcanxi, natri, permanganatkali (KMnO4)… Phương pháp kh (ch tử ấ
kh : NaHSO3, FeSO4) dùng đ tách các h p ch t Hg, Cr, As… ra kh i nử ể ợ ấ ỏ ướ crác. Quá trình tiêu t n m t lố ộ ượng l n hóa ch t nên thớ ấ ường ch đỉ ược dùng trong trường h p khi các t p ch t ngây nhi m b n không th x lý đợ ạ ấ ễ ẩ ể ử ượ c
b ng các phằ ương pháp khác.
Nhìn chung, vi c s d ng ch t oxy hóa đ x lý nệ ử ụ ấ ể ử ước rác m i khôngớ
đ t hi u qu cao. Vi c s d ng ozon đ x lý nạ ệ ả ệ ử ụ ể ử ước rác m i không đ t hi uớ ạ ệ
qu cao vì có s ch ng l i r t m nh c a các axit béo đ i v i ozon. Hi u quả ự ố ạ ấ ạ ủ ố ớ ệ ả
x lú dùng ch t oxy hóa đ i v i nử ấ ố ớ ước đã n đ nh cao h n nhi u. Ch t oxyổ ị ơ ề ấ hóa có tác d ng b g y các liên k t c a các ch t h u c có phân t lụ ẻ ẫ ế ủ ấ ữ ơ ử ượ ngcao, chuy n chúng t d ng hòa tan, các ph c ch t thành d ng không tan vàể ừ ạ ứ ấ ạ
Trang 35có th áp d ng quá trình keo t đ lo i chúng ra kh i nể ụ ụ ể ạ ỏ ước. M t s nghiênộ ố
c u cho bi t r ng quá trình sinh h c ch lo i đứ ế ằ ọ ỉ ạ ược các ch t h u c có phânấ ữ ơ
t lử ượng bé h n 500, còn các ch t h u c có phân t lơ ấ ữ ơ ử ượng l n h n 500 sớ ơ ẽ theo nước sau khi x lý sinh h c trôi ra ngoài làm nh hử ọ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượ ng
nước. Ngượ ạc l i, quá trình oxy hóa có tác d ng r t t t đ i v i các ch t h uụ ấ ố ố ớ ấ ữ
c có phân t lơ ử ượng l n h n 500. Do v y, ta có th k t h p quá trình x lýớ ơ ậ ể ế ợ ử sinh h c v i quá trình oxy hóa đ lo i b các ch t h u c , đ m b o nọ ớ ể ạ ỏ ấ ữ ơ ả ả ước rò
r sau x lý sinh h c v i quá trình oxy hóa đ lo i b các ch t h u c , đ mỉ ử ọ ớ ể ạ ỏ ấ ữ ơ ả
b o nả ước rò r sau x lý đ t tiêu chu n th i ra ngu n. ỉ ử ạ ẩ ả ồ
Hi n nay, vi c s d ng H2O2 mang l i nhi u tri n v ng trong vi cệ ệ ử ụ ạ ề ể ọ ệ
x lý nử ước rác t bãi chôn l p đã lâu năm. Khi H2O2 k t h p v i các ch từ ấ ế ợ ớ ấ xúc tác t o ra g c hydroxyl có kh năng oxy hóa r t m ng, do đó hi u quạ ố ả ấ ạ ệ ả
kh COD cũng đử ược nâng lên rõ nét. Đ ng th i H2O2 là ch t t phân h yồ ờ ấ ự ủ nên không gây ô nhi m môi trễ ường và không t o ra các s n ph m trung gianạ ả ẩ
đ c h i khác. Đ i v i nộ ạ ố ớ ước rác thường không dùng Clo đ oxy hóa vì có thể ể
t o ra các g c halogen đ c h i cho môi trạ ố ộ ạ ường khi cũng k t h p v i kim lo iế ợ ớ ạ
n ng có trong nặ ước th i.ả
2.1.2 X lý sinh h c ử ọ
a. Bùn ho t tính ạ
Các ch t h u c d b phân h y sinh h c có th x lý hi u qu b ngấ ữ ơ ễ ị ủ ọ ể ử ệ ả ằ
h th ng sinh h c bùn ho t tính. Bùn ho t tính là khói qu n th ci sinh ho tệ ố ọ ạ ạ ầ ể ạ tính có kh năng n đ nh ch t h u c hi u khí. Các h th ng bùn ho t tínhả ổ ị ấ ữ ơ ế ệ ố ạ
thường dùng nh : xáo tr n hoàn toàn, ho t đ ng theo m , dòng ch y nút…ư ộ ạ ộ ẻ ả
Nh ng thu n l i và khó năng khi ng d ng quá trình bùn ho t ữ ậ ợ ứ ụ ạ tính:
Trang 36Thuân l iợ
Bùn ho t tính thích nghi nhanh ạ
Lượng bùn s d ng trong quá trình kh i đ ng ít ử ụ ở ộ
Hi u qu đ t đệ ả ạ ược cao
Khó khăn
Hao t n nhi u năng lố ề ượng trong quá trình x lý ử
S c khí quá nhi u k t h p n ng đ kim lo i cao làm n i b t ụ ề ế ợ ồ ộ ạ ổ ọ
M t b ng công trình l n và các thi t b s d ng đ t ti n ặ ằ ớ ế ị ử ụ ắ ề
Lượng bùn sinh ra nhi u nên chi phí x lý bùn t n kém ề ử ố
Áp d ng đ i v i n ng đ và t i tr ng th p ụ ố ớ ồ ộ ả ọ ấ
M t s đi u ki n và các y u t nh h ộ ố ề ệ ế ố ả ưở ng t i quá trình bùn ho t tính: ớ ạ
Ph i đ m b o cung c p đ oxy m t cách liên t c và sao cho lả ả ả ấ ủ ộ ụ ượng oxy hòa tan trong nước ra kh i b l ng 2 khong nh h n 2mg/L.ỏ ể ắ ỏ ơ
N ng đ đ c ch t gây h i cho vi sinh trong ngồ ộ ộ ấ ạ ở ưỡng cho phép
Lượng các nguyên t dinh dố ưỡng đ các quá trình sinh hóa di n ra bìnhể ễ
thường không được th p h n giá tr c n thi t (BOD5:N:P = 100:5:1) ấ ơ ị ầ ế
pH vào n m trong kho ng 6.5 – 8.5. pH nh hằ ả ả ưởng l n đ n quáớ ế trình lên men trong t t bào và h p thu các ch t dinh dế ấ ấ ưỡng vào t bào ế
Nhi t đ nệ ộ ước th i không dả ưới 6oC và không quá 37Oc
N ng đ c a mu i vô v trong nồ ộ ủ ố ơ ước th i không quá 10 g/L ả
SS vào không quá 100 mg/L khi dùng b l c sinh h c và 150 mg/Lể ọ ọ khi dùng b aerotank ể
b. B ph n ng ho t đ ng theo m (Sequencing Batch Reactor) ể ả ứ ạ ộ ẻ
Trang 37H th ng aerotank làm vi c theo m k ti p (SBR) là quá trình bùnệ ố ệ ẻ ế ế
ho t tính hay đạ ượ ử ục s d ng đ x lý nể ử ước rò r Quá trình g m 5 giai đo n:ỉ ồ ạ cho nước vào, ph n ng (k khí, hi u khí, thi u khí), l ng, tháo nả ứ ị ế ế ắ ước ra, n pạ
m m i đẻ ớ ược th c hi n trong cùng 1 b ph n ng, do đó r t ti t ki m di nự ệ ể ả ứ ấ ế ệ ệ tích xây d ng. Đ ng th i, bùn ho t tính không c n tu n hoàn đ duy trì n ngự ồ ờ ạ ầ ầ ể ồ
đ bùn trong b nh các quá trình bùn ho t tính khác. SBR có hi u qu caoộ ể ư ạ ệ ả khi x lý nử ước rác có hàm lượng ch t h u c hòa tan và ch t dinh dấ ữ ơ ấ ưỡ ngcao. Nó còn được áp d ng đ x lý nụ ể ử ước th i nhi m phenol, benzoic axit,ả ễ các ch t béo… Các nghiên c u và công trình th c t cho bi t r ng hi u quấ ứ ự ế ế ằ ệ ả
hi u qu x lý nệ ả ử ước rác c a SBR kho ng 72 – 79% COD, 98% BOD5 vàủ ả
kh đử ược h n 72% t ng nit , h n 98% s t bà h n 82% mangan, đ ng th iơ ổ ơ ơ ắ ơ ồ ờ
k m cũng đẽ ược gi m xu ng còn r t th p (0.02 mg/L). ả ố ấ ấ
Hi u qu x lý kim lo i c a các công trình snh h c bùn ho t tính khiệ ả ử ạ ủ ọ ạ
x lý nử ước rác m i r t cao. Tuy nhiên, khi các kim lo i nh Fe, Mn, Al, Cr,ớ ấ ạ ư
Ca, Pb, Ni b lo i ra kh i nị ạ ỏ ước th i s l ng trong các công trình x lý sinhả ẽ ắ ử
h c cũng nh h p ph trong bùn ho t tính, thì t l MLVSS/MLSS s gi mọ ư ấ ụ ạ ỉ ệ ẽ ả
xu ng r t th p nh hố ấ ấ ả ưởng đ n hi u qu x lý sinh h c. Do v y c n cóế ệ ả ử ọ ậ ầ
nh ng công trình s b làm gi m n ng đ kim lo i trữ ơ ộ ả ồ ộ ạ ước khi x lý snh h c ử ọ
c. H n đ nh sinh h c ồ ổ ị ọ
H th ng h n đ nh sinh h c thệ ố ồ ổ ị ọ ường là m t chu i t 3 – 5 h Trongộ ỗ ừ ồ
h nồ ước th i đả ược làm s ch b ng các quá trình sinh h c t nhiên bao g mạ ằ ọ ự ồ
t o và vi khu n. Do t c đ oxy ch m nên th i gian l u nả ẩ ố ộ ậ ờ ư ước ph i l nả ớ (kho ng 30 – 50 ngày). Các vi sinh v t s d ng oxy trong quá trình quangả ậ ử ụ
h p c a t o và oxy đợ ủ ả ược khu ch tán qua b m t đ phân h y các ch t h uế ề ặ ể ủ ấ ữ
c c n duy trì pH và nhi t đ thích h p đ h làm vi c bình thơ ầ ệ ộ ợ ể ồ ệ ường
Trang 38Ngu nồ
nước
%COD
(khử
)
Th iờ gian
l uư (ngày)
x lýử
98
10 Cook và Foree3,550 0.64 Ch aư
Trang 39Quá trình sinh h c dính bám là quá trình phát tri n c a vi sinh v t trên bọ ể ủ ậ ề
m t các v t li u r n trong môi trặ ậ ệ ắ ường hi u khí ho c k khí. Vi sinh v t sế ặ ị ậ ẽ
ti t ra ch t gelatin và chúng có th di chuy n trong l p gelatin dính bám này.ế ấ ể ể ớ
Đ u tiên, vi khu n ch hình thành m t khu v c, sau đó màng sinh v t sầ ẩ ỉ ở ộ ự ậ ẽ không ng ng phát tri n ph kín toàn b b m t v t li u ti p xúc. Ch t dinhừ ể ủ ộ ề ặ ậ ệ ế ấ
dưỡng (ch t h u c , mu i khoáng) và oxy có trong nấ ữ ơ ố ước th i s khu ch tánả ẽ ế vào l p màng biofilm và t đó quá trình n đ nh ch t h u c s di n ra làmớ ừ ổ ị ấ ữ ơ ẽ ễ
gi m n ng đ các ch t ô nhi m có kh năng phân h y sinh h c trong nả ồ ộ ấ ễ ả ủ ọ ướ c
t th c nghi m. ừ ự ệ
Trang 40Lugowski (1989) đã nghiên c u so sánh hi u qu c a quá trình bùnứ ệ ả ủ
ho t tính và b ti p xúc sinh h c quay trong x lý nạ ể ế ọ ử ước rác t các bãi chônừ
l p m i. Nh ng k t qu nghiên c u trên mô hình pilot cho bi t hi u quấ ớ ữ ế ả ứ ế ệ ả
kh BOD5 trong RBC đ t 95 – 97%, kh COD hòa tan 80 – 90%. Quá trìnhử ạ ử bùn ho t tính có hi u qu x lý th p h n. N u s d ng k t h p RBC v iạ ệ ả ử ấ ơ ế ử ụ ế ợ ớ các phương pháp hóa lý thì nước sau x lý đ t tiêu chu n th i ra môi trử ạ ẩ ả ường.
f. X lý k khí ử ị
X lý k khí g m các công trình: H th ng l c k khí, h th ng l c đ mử ị ồ ệ ố ọ ỵ ệ ố ọ ệ giãn n , công ngh đ m bùn k khí dòng ch y ngở ệ ệ ỵ ả ược (UASB). So v i x lýớ ử
hi u khí và x lý k khí nế ử ị ước rác cho th y tính kh thi cao h n. So v i x lýấ ả ơ ớ ử
hi u khí. x lý k khí nế ử ị ước rác cho th y tính kh thi cao h n. Lý thuy t vấ ả ơ ế ề
x lý k khí và b UASB s đử ị ể ẽ ược trình bày k ph n 2.3ỹ ở ầ
2.2 L a ch n công ngh ự ọ ệ
2.2.1 M t s công ngh x lý rác trong nộ ố ệ ử ước
a. BCL Gò Cát
Hi n nay, t i bãi rác Gò Cát có 2 h th ng x lý nệ ạ ệ ố ử ướ ỉc r rác ho t đ ngạ ộ
đ ng th i v i công su t 400 m3/ngày: (1) do CENTEMA thi t k và l p đ t;ồ ờ ớ ấ ế ế ắ ặ (2) do Công ty Hà Lan Vermeer thi t k và công ty ECO l p đ t và v n hành.ế ế ắ ặ ậ