ĐỒ ÁN CHI TIẾT MÁY- TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG TỜI KÉO
Trang 1H Ọ V À T ÊN: PH ẠM V ĂN S Ự
GVHD : NGUY ỄN V ĂN TU ÂN
BẢN THUYẾT MINH ĐỒ ÁN MÔN HỌC CHI TIẾT MÁY TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ DẪN ĐỘNG TỜI KÉO -
Công suất tFrên trục công tác Pct
Công suất trên của động tác : pct = F.v.10-3 = 11000 0,32 = 3,52(kw)
Công suất của động cơ pdc
Điều kiện pdc > ptd
Công suất yêu cầu pyc = ptd
Công suất yêu cầu của động cơ Pyc = ptd =Pct
ŋ ŋ: hiệu suất bộ truyền ƞ = ∑
Trang 3T ct=9 ,55 106.p ct
n ct=9 ,55 10
6.3 , 52
45 ,,3=742075 ,05( N mm )
II Tính toán bộ truyền ngoài
1 Chọn tiết diện đai
Theo hình 4.1/TR59[TTTKHDĐCK-T1] từ công suất trên trục động cơ ta chọn:
Đai thang thường tiết diện B Theo bảng 4.13/tr59 ta tra được các thông số đai:
Đường kính bánh đai nhỏ nhất d1 = 140mm
Diện tích tiết diện: A1 = 138mm2
140 5 ,26 1−0,02 =751 ,4 (mm)
Theo bảng 4.26/67 [TTTKHDĐCK-T1] chọn đường kính tiêu chuẩn d2 = 1000(mm)Như vậy, tỉ số truyền thực tế:
Trang 4Vậy Δuu= | ut− u|
5 ,42−5,36 5,36 =0,011% ¿ ¿ (thỏa mãn)
Chiều dài tiêu chuẩn được chọn theo bảng 4-13/59[TTTKHDĐCK-T1] :L= 1936 mm
Nghiệm số vòng chạy của đai trong 1 giây, theo 4.15/60[TL1]:
i= v
L=
5,24
4 =1,3(1/s)<10(1/s)Khoảng cách trục a theo chiều dài tiêu chuẩn l = 1936mm được tính theo công thức
Trong đó:
P1 = 3,7 kW Công suất trên trục bánh đai chủ động
[P0]=2,78 kW Công suất cho phép xác định bằng bộ truyền có số đai bằng 1, chiều
dài đai l0 , tỉ số truyền u=1 và tải trọng tĩnh
Bảng 4.19[TTTKHDĐCK-T1]
Kd = 1,25 Hệ số tải trọng động Bảng 4.7 [TTTKHDĐCK-T1]
Băng tải, động cơ loại II
Cα = 0,83 Hệ số kể đến ảnh hưởng góc ôm α1=125o
Trang 51,7Lấy z = 2 đai
Chiều rộng bánh đai theo 4.17/63[TTTKHDĐCK-T1] và bảng 4.21/63[TTTKHDĐCK-T1]
(Với đai thang tiết diện A có t = 19, e = 12,5, h0 = 4,2)
B = (z – 1).t + 2.e = (2 – 1).19 + 2.12,5 =34 (mm)Đường kính ngoài của bánh đai:
da1 = d1 + 2.h0 = 140 + 2.4,2 = 148,4(mm)
da2 = d2 + 2.h0 = 1000+ 2.4,2 = 1008,4(mm)
4 Xác định lực căng ban đầu và lực tác dụng lên trục
Lực căng ban đầu được tính theo 4.19/63[TTTKHDĐCK-T1]
1 0
780
d v
Fv Lực căng do lực li tâm sinh ra Fv = 0 khi bộ truyền có khả năng tự điều chỉnh lực
căng Nếu định kỳ điều chỉnh thì lực căng Fv = qm.v2 (qm : Khối lượng 1 mét chiều dài đai tra bảng 4.22/tr64[TTTKHDĐCK-T1] Và Fv = 0,178 5,242 = 4,88 (N) bảng 4.20/tr64[TTTKHDĐCK-T1]
Trang 6Cụ thể theo bảng 6-1/92[TTTKHDĐCK-T1] ta chọn :
Bánh nhỏ: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 192 240 có
σb 1=750 MPa ,σch1=450 MPa
Chọn độ rắn bánh răng nhỏ là HB1 = 215Bánh lớn: thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB 170 217 có
k = mF F
FE
m N
mH,mF : bậc của đường cong mỏi khi thu về tiếp xúc và uốn
Trang 7Do chọn độ rắn mặt răng HB<350 nên mH=6;mF=6.
Số chu kì thay đổi ứng suất tương đương
Vì bộ truyền chịu tải trọng thay đổi nhiều bậc nên NHE, NHF được tính theo công thức 7/93[TL1]; 6-8/93[TL1]:
6-3 HE
;
1 FE
Với Ti là mômen xoắn ở chế độ i của bánh răng đang xét
ni là số vòng quay ở chế độ i của bánh răng đang xét
ti tổng số giờ làm việc ở chế độ i của bánh răng đang xét
c số lần ăn khớp trong 1 vòng quayTính:
NHE1> NHE2 >NHo1
NFE1> NFE2 > NFo1
Nên lấy hệ số tuổi thọ KHL1 = 1; KFL1 = 1Ứng suất tiếp xúc và ứng suất uốn cho phép được tính theo công thức
6-1/91 [TTTKHDĐCK-T1] và 6-2/9[TTTKHDĐCK-T1]
lim
o H
KxH Hệ số xét đến ảnh hưởng của kích thước bánh răng
YR Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ nhám mặt lượn chân răng
Ys Hệ số xét đến ảnh hưởng của vật liệu đối với tập trung ứng suất
KxF Hệ số xét đến kích thước của bánh răng ảnh hưởng đối với độ bền uốn
KFC Hệ số xét đến ảnh hưởng đặt tải Bộ truyền quay 1 chiều => KFC = 1
Trang 8KHL; KFL Hệ số tuổi thọ
SH ; SF Hệ số an toàn khi tính tiếp xúc bền uốn
Hlim Ứng suất tiếp xúc cho phép ứng với chu kỳ cơ sở
Flim Ứng suất uốn cho phép ứng với chu kỳ cơ sởKhi thiết kế sơ bộ ta lấy ZR.ZV.KxH = 1 và YR.Ys.KxF = 1Vậy ta có
Hlim
H
K S
Flim
FL FC F
Theo công thức 6-17[TTTKHDĐCK-T1] ta có m=(0,01 0,02).aw = 2,86÷5,72
Theo bảng tiêu chuẩn 6-8/99[TTTKHDĐCK-T1] chọn m = 4
Chọn sơ bộ góc nghiêng β=12o, do đó cosβ = 0,9781 Theo 6-31/103[TTTKHDĐCK-T1]
Số bánh răng nhỏ:
z1=2 a w cos β m(u1+1) =
Trang 9b H
K Hα:Hệ số kể đến sự phân bố không đều tải trọng cho các đôi răng
đồng thời ăn khớp Bánh răng nghiêng => K =1,01 Hα
Trang 102 .
H w w HV
H H
b d K
Trang 11⇒[σ h]'>[σ H]
Vậy độ bền tiếp xúc thỏa mãn điều kiện
d Kiểm nghiệm độ bền uốn
Tra bảng 6-18[TTTKHDĐCK-T1] được : Y F 1=3,9:YF 2=3,6
K F Hệ số tải trọng khi tính về uốn
Trang 12Ys = 1,08- 0,0695 ln (m) Với m =4 mm
Thay số Ys=1,08-0,0695.ln 4 = 0,98
YR- Hệ số xét đến ảnh hưởng của độ, nhám mặt lượn chân răng chọn yR= 1 ( bánh răng phay )
YxF Hệ số xét đến kích thước bánh răng ảnh hưởng đến độ bền uốn YxF = 1
δ F 2=δ F 1.Y F 2
Y F 1=.
3,63,9 83 ,8=77 , 35( MPa ),[δ F 2]=202(MPa)
Như vậy độ bền uốn thỏa mãn
e Kiểm nghiệm răng về quá tải
Điều kiện về quá tải theo công thức 6-48/110[TTTKHDĐCK-T1]
và 6-49/110[TTTKHDĐCK-T1] với Kqt = Tmax/T = 1,75
δH max= δH √ Kqt=481,8 √ 0,93=464,6( MPa)< [ δH]max=1260( MPa)
δ F 1 max=δ F 1 K qt=83, 8.1,75=146 ,65(MPa)<[δ F 1]max=217( MPa)
δ F 2 max=δ F 2 K qt=77, 35.1 , 75=135 , 36( MPa )<[δ F 2]max=202( MPa )
Vậy khả năng quá tải đạt yêu cầu
5 Thông số và kích thước bộ truyền
Đường kính chia d d1=m.z1/cosβ
d2=m.z2/cosβ
114,4457,6
mmmm
Đường kính lăn dw dw1=2.aw/(u+1)
dw2= dw1.u
114,4457,6
mmmmĐường kính đỉnh răng da da1=d1+2.m
da2=d2+2.m
122,4465,6
mmmm
[δ H]'2=[δ F]2.Y R Y S K XF=205 ,71 1.0 ,98.1=202( MPa )
Trang 13Đường kính đáy răng df df1=d1 - 2,5.m
df2=d2 – 2,5.m
104,4447,6
mmmmĐường kính cơ sở db db1=d1cosα
db2=d2cosα
107,5430
mmmm
RăngRăng
IV Tính toán thiết kế trục
4.1 Chọn vật liệu: chế tạo các trục là thép 45 có σ =600 MPa
4.3Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và điểm đặt lực:
Chiều dài mayơ bánh răng 1 và bánh đai trên trục I: lm13=( 1,2÷1,5).50=60÷75
k1=15 :khoảng cách từ mặt nút của chi tiết quay đến thành trong của hộp
k2=5 :khoảng cách từ mặt mút ổ đến thành trong của hộp
k3=10 : khoảng cách từ mặt mút của chi tiết quay đến nắp ổ
hn=15 :chiều cao nắp ổ và đầu bulông
Theo bảng 10.4(TTTK) ta có:
l12=−l c 12=−[0,5(l m 12+b01)+k3+h n]=−[0,5 (70+27)+10+15]=−73 , 5(mm )
Trang 14l13=[0,5(l m 13+b01)+k1+k2]=[0,5(70+27 )+15+5]=68 , 5(mm )
l11= l21=2l13=2.70=140(mm)
l22=−l c 22=−[0,5(l m 22+b02)+k3+h n]=−[0,5(100+35)+10+15]=−92 , 5(mm)Vậy l11 = 140 (mm), l12 = -74 (mm), l13 = 69(mm)
l21 = 140 (mm), l22 = -93 (mm), l23 = 69 (mm)
- Xác định trị số và chiều của các lực từ chi tiết quay tác dụng lên trục
Trục 1:Quay ngược chiều kim đồng hồ: cq1=1
Vị trí đặt lực bánh răng 1 là dương: r13>0Bánh răng 1 là bánh chủ động: cb13=1Bảng 10.1(TTTK) hướng bánh răng 1 phải: hr13=1
Góc nghiêng đường nối tâm bộ truyền ngoài 12 độ
Trang 15Trong đó: dj: Đường kính trục tại các tiết diện j
Mtđj: Momen tương đương tại tiết diện j [б]: Ứng suất cho phép
Bảng 10.5(TTTK) chọn [б]1=59,75 (MPa)
Mtđ
kj= √ M2x+ M2y+ 0 ,75 Mz2
Mtđ 10= √ 0,75 ( 5,14.105)2=445137,06( N mm)
Trang 164.4.2 Trục 2
Ta có:
Trang 19=> vậy ta dùng 2 then đặt cách nhau 180 0
8 Kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
Kết cấu trục vừa thiết kế đảm bảo được độ bền mỏi yêu cầu nếu hệ số an toàn tại các chi tiết nguy hiểm thỏa mãn điều kiện sau: 10-19/195[TTTKHDĐCK-T1]
s j = s σj .s τj
√s σj2 +s2τj ≥ [s ]
Trong đó [s]: hệ số an toàn cho phép, thông thường [s] = 1,5…2,5
sσj : hệ số an toàn chỉ xét riêng ứng suất pháp
1 j
Với thép 45 có b=600Mpa => σ-1 = 0,436 σb = 0,436.600 = 261,6 MPaτj: -1 = 0,58 σ-1 = 0,58 261,6 = 157,728 Mpa
σaj, σmj: biên độ và trị số trung bình của ứng suất pháp tại tiết diện jτj: aj, τj: mj: biên độ và trị số trung bình của ứng suất tiếp tại tiết diện j
Đối với trục quay ứng suất uốn thay đổi theo chu kì đối xứng: do đó aJ tính theo công thức 10-22/196[TTTKHDĐCK-T1]
σmj = 0 σaj = σmaxj =
M j
W j
Trong đó Wj mômen cản uốn,công thức tính bảng10-6[TL1]
Đối với tiết diện tròn:
3
.W
32
j J
d
Trang 20Đối với tiết diện có 1 rãnh then:
2
3
j j
32
j j
Trong đó Woj mômen cản xoắn,công thức tính bảng10-6[TTTKHDĐCK-T1]
Đối với tiết diện tròn:
3 3
.16
j oJ
0
j j
0
16
j j
9 Xác định hệ số an toàn tại các mặt cắt nguy hiểm:
TRỤC I: Mặt cắt 1-2 lắp bánh răng, mặt cắt 1-1 lắp ổ lăn và mặt cắt 1-0 lắp bánh đai
TRỤC II: Mặt cắt 2-0 lắp khớp nối, mặt cắt 2-1 lắp ổ lăn và mặt cắt 2-2 lắp bánh răng
Các ổ lăn được lắp ghép theo k6, lắp bánh răng, bánh đai, nối trục theo k6 kết hợp với lắp then
Kích thước của then, trị số của mômen cản uốn và mômen cản xoắn ứng với tiết diện trục như sau:Tiết diện Đường kính trục b x h t1 W (mm3) Wo (mm3) a a
3566,394209,246283,1923146,3426961,2533606,98
7775,638418,4811647,6250107,5953922,567280,93
080,7554,11023,8872,19
21,8620,1914,616,6715,4916,67Các hệ số Kdj , Kdj đối với các tiết diện nguy hiểm được tính theo công thức10-25 và 10-26/197[TL1]
1
x dj
y
K K K
y
K K K
Trang 21Kx hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt Các trục được gia công trên máy tiện.
diện nguy hiểm đạt Ra=2,5 0,63 μm, theo bảng m, theo bảng 10-8/198 [TTTKHDĐCK Các tiết -T1] Kx=1,06
Ky Hệ số tăng bền bề mặt Ky=1 do ko dùng phương pháp tăng bền bề mặt
εσ, ετj: Hệ số kích thước kể đến ảnh hưởng của kích thước tiết diện trục đến giới hạn mỏi
2,062,062,062,522,522,52
1,94-2-2,052,05
1,641,641,642,032,032,03
2,122,122,132,582,582,58
21,72,062,082,112,11
4,692,2713,4 -6,96
-5,34,65,244,94,84,8
3,28 2,14,6-3,95
Trang 22Y:hệ số tải trọng dọc trụcTính lực dọc trục: Fso= e Fr0=0,41.5197,87=2131,13
Trang 24Trong đó Lh: tuổi thọ của ổ tính bằng giờ
L= 60 45 , 3.16000
(triệu vòng)Xác định tải trọng động quy ước QE
Y:hệ số tải trọng dọc trục
Trang 25V THIẾT KẾ VỎ HỘP VÀ CÁC CHI TIẾT KHÁC
Dùng phương pháp đúc để chế tạo nắp ổ, vật liệu là GX15-32
BẢNG GHI KÍCH THƯỚC CÁC PHẦN TỬ CẤU TẠO NÊN HỘP GIẢM TỐC
24
-Chiều dày bích nắp hộp,
S4
S4 = ( 0,9 1) S3 =( 0,9 1)24 = 21,6 24 (mm)Chọn S4 = 24mm
22
-Bề rộng bích nắp hộp và thân, K3
K3=K2−(3→5 )=56−4=52(mm )
Với: K2=E2+R2+(3 →5 )
E2=1,6.d2=1,6.18=28,8(mm) lấy E2 =29mm
R2=1,3.d2=1,3.18=23,4(mm)
52
29
Trang 26200
250180
4
lấy R2 = 24mm
K2 =29+24+3=56(mm)
2456
Mặt đế: -Chiều dày khi không có
phần lồi S1
S1 = (1,3 1,5) d1=(1,3 1,5).24 = 31,2÷36(mm)Chọn S1 = 24mm
( 1 1,2). = (1 1,2)12 = 12 14,4 mmChọn = 14mm
14
-Giữa đỉnh bánh răng lớn với đáy hộp
1 = (3…5) = (3…5).12 = 36…60 mmChọn 1 = 50 [mm]
50
-Giữa mặt bên các bánh răng với nhau
Trang 27159
d Kiểm tra mức dầu
Để kiểm tra mức dầu trong hộp ta dùng que thăm dầu, que thăm dầu có kết cấu và kích thước như hình vẽ
e.Chốt định vị
Mặt ghép giữa nắp và thân nằm trong mặt phẳng chứa đường tâm các trục Lỗ trụ lắp ở trên nắp vàthân hộp được gia công đồng thời, để đảm bảo vị trí tương đối của nắp và thân trước và sau khi gia công cũng như khi lắp ghép, ta dùng 2 chốt định vị, nhờ có chốt định vị khi xiết bulông không làm biến dạng vòng ngoài của ổ
Trang 28g Bu lông vòng
Để nâng và vận chuyển hộp giảm tốc trên nắp và thân thường lắp thêm bulông vòng Kích thước bulông vòng được chọn theo khối lượng hộp giảm tốc.Với Hộp giảm tốc bánh răng tụ 2 cấp tra bảng 18-3b[TTTKHDĐCK-T2] ta có Q = 480(kG), do đó theo bảng 18-3a/89[TTTKHDĐCK-T2] ta dùng bulông vòng M16
3 Bôi trơn cho hộp giảm tốc
a Bôi trơn trong hộp giảm tốc
Do các bộ truyền bánh răng trong hộp giảm tốc đều có v < 12m/s nên ta chọn phương pháp bôi trơn ngâm dầu.Với vận tốc vòng của bánh răng côn v = 4,15m/s, tra bảng 18-11[TTTKHDĐCK-T2] ta được độ nhớt 8 ứng với 1000C
Theo bảng 18-15[TTTKHDĐCK-T2] ta chọn được loại dầu bôi trơn là AK-15 có độ nhớt là 20Centistoc
b Bôi trơn ngoài hộp giảm tốc
Với bộ truyền ngoài hộp do không có thiết bị che đậy, hay bị bụi bặm bám vào, ta chọn bôi trơn định kì bằng mỡ
Bảng thống kê giành cho bôi trơn
Tên dầu hoặc mỡ Thiết bị cần bôi
trơn
Lượng dầuhoặc mỡ
Thời gian thaydầu hoặc mỡDầu ô tô máy
Ghi chú
7 6
H k
+25
+18 +2
35
7 6
H k
+25 +18
Trang 29H k
+30
+21 +2
H k
+30 +21 +2