Bài giảng trình bày các nội dung: bảng thống kê; đồ thị thống kê; số tuyệt đối trong thống kê; số tương đối trong thống kê; số trung bình trong thống kê; thu thập dữ liệu thống kê và trình bày dữ liệu; thu thập số liệu thống kê; trình bày dữ liệu... Để nắm chi tiết nội dung kiến thức mời các bạn cùng tham khảo bài giảng.
Trang 210. B ng th ng kê ả ố
B ng th ng kê ả ố là m t hình th c trình bày các tài ộ ứ
li u th ng kê m t cách có h th ng,h p lý và rõ ệ ố ộ ệ ố ợ ràng, nh m nêu lên các đ c tr ng v m t l ằ ặ ư ề ặ ượ ng
c a hi n t ủ ệ ượ ng nghiên c u. Đ c đi m chung c a ứ ặ ể ủ
t t c các b ng th ng kê là bao gi cũng có nh ng ấ ả ả ố ờ ữ con s b ph n và chung có liên h m t thi t v i ố ộ ậ ệ ậ ế ớ nhau
Trang 3Kết cấu của bảng thống kê
Về hình thức:
• Bảng thống kê bao gồm các hàng ngang và
cột dọc các tiêu đề và các tài liệu con số.
• Hàng ngang cột dọc phản ánh quy mô của
bảng thống kê thường được đánh số thứ tự.
• Ô của bảng dùng để điền số liệu.
Trang 5Các lo i b ng th ng kê ạ ả ố
B ng đ n gi n: ả ơ ả Là lo i b ng ch li t kê các đ n v t ng ạ ả ỉ ệ ơ ị ổ
th , tên g i các đ a ph ể ọ ị ươ ng ho c các th i gian khác nhau ặ ờ
c a quá trình nghiên c u ủ ứ
Ví d : hi n tr ng đ t đai và dân s trung bình c a tây nguyên năm ụ ệ ạ ấ ố ủ
2002 Các t nh ỉ Di n tích(1000 ha) ệ Dân s trung ố
Trang 6Gi i tính ớ T n s (1000 ng ầ ố ườ i) T n su t ( %) ầ ấ
Ví d : Dân s trung bình c a vi t nam phân theo gi i tính ụ ố ủ ệ ớ năm 2003.
Ngu n : niên giám th ng kê 2003 ồ ố
B ng phân t : ả ổ Là b ng th ng kê mà t ng th đ i tả ố ổ ể ố ượ ng nghiên c u ghi trong phàn ch đ đ ứ ủ ề ượ c chi thành các t theo ổ
m t tiêu th c nào đó ộ ứ
B ng phân t bao g m hai c t tính toán là t n s và t n su t ả ổ ồ ộ ấ ố ầ ấ
Trang 7Bảng kết hợp: là
loại bảng thống
kê, trong đó đối tượng nghiên cứu ghi trong phần chủ đề được phân tổ theo hai, ba tiêu thức kết hợp với nhau
Trang 8Dữ liệu bằng biểu đồ
1 Khái niệm
Là các đường vẽ hoặc đường nét hình học dùng để miêu
tả có tính chất quy ước các tài liệu thống kê.
2 Các lo i đ th th ng kê. ạ ồ ị ố
a) Theo hình th c bi u hi n ứ ể ệ
•) Đ th hình c t ồ ị ộ
•) Đ th di n tích ồ ị ệ (vuông, ch nh t,tròn ữ ậ )
•) Đ th ra đa ồ ị
•) Đ th đ ồ ị ườ ng g p khúc ấ
• Biêu đô ca nh la ̉ ̀ ̀ ́
• Biêu đô t ̉ ̀ ượ ng
hi nh ̀
• Biêu đô thô ng kê ̉ ̀ ́
Trang 9phát triển của hiện
tượng theo thời gian và
so sánh giữa các hiện
tượng Có thể dùng các
loại đồ thị hình cột và
đồ thị đường gấp khúc.
Trang 10bi u đ hình c t ể ồ ộ
và hình tròn.
Trang 12• Bi u đ ra đa ( đ th ể ồ ồ ị
m ng nh n) ạ ệ : Đ th ồ ị
m ng nh n có th đ ạ ệ ể ượ c
s d ng đ bi u th tình ử ụ ể ể ị hình hoàn thành k ho ch ế ạ
v ch tiêu nghiên c u c a ề ỉ ứ ủ
1 đ n v qua các tháng ơ ị trong năm (12 tháng).
Trang 14Ø Đồ thị thống kê dùng các con số, hình vẽ,
đường nét, màu sắc để trình bày phân tích đặc điểm số lượng của hình tượng.
- Các loại đồ thị thống kê:
+ Theo hình thức biểu hiện.
+ Theo nội dung phản ánh.
Trang 1512. SỐ TUYỆT ĐỐI TRONG THỐNG KÊ
Ø Là mức độ biểu hiện quy mô, khối lượng
của hiện tượng nghiên cứu trong điều kiện thời gian và đặc điểm cụ thể.
VD: Dân số Việt Nam ngày 18/09/2018 là 96.694.853 người.
(Theo số mới nhất Liên Hợp Quốc)
Trang 1613. SỐ TƯƠNG ĐỐI TRONG THỐNG KÊ
Ø Số tương đối trong thống kê biểu hiện quan
hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó trong hiện tượng
VD: Giá trị sản xuất công nghiệp trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2017 ước đạt 2780 tỷ đồng, tăng 32,38% so với kế hoạch và tang 94,1% so với cùng
Trang 1714. Ø SỐ TRUNG BÌNH TRONG THỐNG KÊ Là mức độ đại biểu theo một tiêu thức nào
đó của một tổng thể gồm nhiều đơn vị
cùng loại
VD: Thu nhập trung bình đầu người của Việt
Nam 2016 đạt 2200 USD (xấp xỉ 50 triệu đồng).
Trang 18CHƯƠNG 2:THU THẬP DỮ LIỆU THỐNG
KÊ
VÀ TRÌNH BÀY DỮ LIỆU
Trang 192.1 Thu thập số liệu thống kê
Ø D liêu thô ng kê:ữ ̣ ́ Là các s ki n và s li u đ ự ệ ố ệ ượ c thu th p, ậ
t ng h p và phân tích đ trình bày và gi i thích ý nghĩa c a ổ ợ ể ả ủ chúng.
Ø D li u đ nh tính ữ ệ ị bao g m các nhãn hay tên đ ồ ượ ử ụ c s d ng
đ xác đ nh đ c đi m c a m i ph n t ể ị ặ ể ủ ỗ ầ ử
Ø D li u đ nh l ữ ệ ị ượ ng bao g m các giá tr b ng con s c th ồ ị ằ ố ụ ể
Trang 20Dữ liệu định tính
Ø Dữ liệu định tính là loại dữ liệu phản ánh tính
chất, sự hơn kém, ta không tính được trị trung bình của dữ liệu dạng định tính
Ø Dữ liệu định tính bao gồm các nhãn (label) hay
tên được sử dụng để xác định đặc điểm của mỗi phần tử
Ø Dữ liệu định tính sử dụng thang đo định danh
hoặc thang đo thứ bậc để đo lường và có thể được ký hiệu bằng các con số
Trang 21Ø Trong phân tích thống kê, việc lựa chọn phương pháp phân tích phù hợp phụ thuộc vào biến đó Nếu biến đó là biến định tính, các phương pháp phân tích thống kê được vận dụng khá hạn chế chúng ta có thể mô tả dữ liệu định tính bằng cách đếm số quan sát của từng biểu hiện của từng biến hoặc tính tỷ lệ các quan sát của từng biểu hiện đó.
Ø Mặc dù DLĐT được mã hoá bằng các con số nhưng các con số này không thể áp dụng các phép tính số học như cộng, trừ, nhân và chia.
VD: giới tính (nam hay nữ); kết quả học tập của sinh viên
(G,K,TB,Y…)
Trang 22Dữ liệu định lượng.
Ø Dữ liệu định lượng là loại dữ liệu phản ánh
mức độ, sự hơn kém và ta tính được giá trị trung bình.
Ø D li u đ nh l ữ ệ ị ượ ng bao gồm các giá trị bằng con số cụ thể.
Ø D li u đ nh l ữ ệ ị ượ ng được đo lường bằng thang đo khoảng hoặc thang đo tỷ lệ.
Trang 23Ø Đối với một biến định lượng, có thể cộng dữ liệu của biến đó lại rồi chia cho số quan sát để tính số bình quân Số bình quân này thường có ý nghĩa
và được diễn giải một cách dễ dàng Nhìn chung đối với dữ liệu định lượng có thể áp dụng nhiều phương pháp phân tích thống kê hơn
Ø Các phép tính số học thường cung cấp những thông tin có yếu nghĩa đối với các biến định lượng
VD: các con số trong quá trình điều tra khảo sát;
độ tuổi của sinh viên; thời gian tự học 1 ngày, 1 tuần
Trang 242.1.3 Dữ liệu thứ cấp và dữ liệu sơ cấp
Ø Dữ liệu thứ cấp là những dữ liệu đã có sẵn.
VD: Trong HVQLGD luôn có sẵn các thông tin về giảng viên và sinh viên cũng như các văn phòng khoa (Gồm: Tên, tuổi, địa chỉ, số năm công tác,…)
(Nguồn: Wikipedia TV)
Ø Dữ liệu sơ cấp là những dữ liệu chưa có sẵn,
được thu thập lần đầu, do chính người nghiên cứu thu thập
Trang 252.1.4 Các phương pháp thu thập dữ liệu ban
đầu
Ø Phương pháp trực tiếp: Phương pháp này, người
làm công tác điều tra phải tự mình trực tiếp quan sát, phỏng vấn thực tế, cân, đong, đo, đếm và tự ghi chép tài liệu
(Nguồn: Lý thuyết Quản trị)
VD: Trong điều tra dân số, theo dõi thí nghiệm, điều tra năng suất cây trồng, khối lượng gia súc thì người điều tra phải trực tiếp phỏng vấn, đo, đếm để thu thập dữ liệu.
Trang 26Ø Phương pháp gián tiếp: Trong phương pháp
này, người điều tra thu thập tài liệu theo các nội dung cần nghiên cứu phải thông qua một phương tiện trung gian như điện thoại, thư tín, hoặc các chứng từ sổ sách đã ghi chép ở thời gian trước
VD: Điều tra thu chi trong doanh nghiệp, điều tra tình hình sinh tử, điều tra tài sản
Trang 272.1.5 Xây d ng k ho ch đi u tra th ng kê ự ế ạ ề ố
Điê u tra thô ng kê la tô ch c thu thâp ta i liêu vê hiên ̀ ́ ̀ ̉ ứ ̣ ̀ ̣ ̀ ̣
tượng nghiên c u môt ca ch khoa hoc va theo kha i ứ ̣ ́ ̣ ̀ ́niêm thô ng nhâ t, d a trên hê thô ng chi tiêu đa xa c ̣ ́ ́ ự ̣ ́ ̉ ̃ ́đinḥ
2.1.6 Sai s trong đi u tra th ng kê ố ề ố
La s chênh lêch gi a tri sô thu nhâp đ̀ ự ̣ ữ ̣ ́ ̣ ược trong điê u ̀tra thô ng kê v i tri sô th c tê cua đ n vi điê u trá ớ ̣ ́ ự ́ ̉ ơ ̣ ̀
Trang 292.2.1 Lí thuy t phân t ế ổ
nào đó đ ti n hành phân chia các đ n v c a hi n t ể ế ơ ị ủ ệ ượ ng nghiên c u thành các t ứ ổ (và các ti u t ) ể ổ có tính ch t khác ấ nhau.
Ví d : khi nghiên c u tình hình dân s c a các đ a ph ụ ứ ố ủ ị ươ ng ta có
th căn c vào các tiêu th c ể ứ ứ “trình đ h c v n” ộ ọ ấ có th chia ể
s dân này thành 5 t có h c v n khác nhau : ch a bao gi đi ố ổ ọ ấ ư ờ
h c, ch a t t nghi p ti u h c, t t nghi p ti u h c, t t nghi p ọ ư ố ệ ể ọ ố ệ ể ọ ố ệ trung h c c s , t t nghi p trung h c ph thông ọ ơ ở ố ệ ọ ổ
Trang 30Ø Giai đo n phân tích th ng kê: là c s đ v n d ng ạ ố ơ ở ể ậ ụ
các phương pháp phân tích th ng kêố
Trang 335 Các b ươ ́ c phân t th ng kê ổ ố
Trang 342.2.4 Ca c đ i l ́ ạ ượ ng th ng kê mô t ố ả
Khái ni mệ
Ø Đ i lạ ượng th ng kê mô t là đ i lố ả ạ ượng được tính
toán đ t ng h p s li u.ể ổ ợ ố ệ
Ví d : s bình quân, phụ ố ương sai, các tham s c a ố ủ
chương trình h i quy chúng ta có th g i t t là các đ i ồ ể ọ ắ ạ
lượng th ng kê hay g i đ y đ là đ i lố ọ ầ ủ ạ ượng th ng kê.ố
( Ngu n tài li u tham kh o Nguy n văn Ng c t đi n kinh t h c đ i h c qu c ồ ệ ả ễ ọ ừ ể ế ọ ạ ọ ố
gia)
Trang 35 Hai ph ươ ng pháp th ng kê mô t d ố ả ượ ử ụ c s d ng chính trong
Ø Th ng kê mô t tóm t t d li u t m t m u s d ng các ch ố ả ắ ữ ệ ừ ộ ẫ ử ụ ỉ
s nh tiêu chu n trung bình và các s li u th ng kê suy lu n, ố ư ẩ ố ệ ố ậ rút ra k t lu n t d li u đ ế ậ ừ ữ ệ ượ c ch n ra ng u nhiên ọ ẫ
Ø S li u th ng kê mô t th ố ệ ố ả ườ ng đ ượ c quan tâm v i 2 b thu c ớ ộ ộ tính c a 1 phân ph i: ủ ố
Xu h ướ ng trung tâm
Giá tr đi n hình c a phân ph i cách trung tâm c a nó và các ị ể ủ ố ủ quan sát v i nhau ớ
Trang 36CHƯƠNG 3:
3.1 Số trung bình cộng
Ø Số trung bình cộng (hay số bình quân) trong
thống kê là mức độ đại biểu theo một tiêu thức nào đó của một tổng thể nhiều đơn vị cùng loại
(Giáo trình Lý thuyết Thống kê – Tr.164)
VD: Thu nhập bình quân của đầu người/tháng của Việt Nam năm 2010 là 1.387.200 đồng
Trang 373.2 Số trung vị
chính giữa trong một dãy lượng biến Số trung vị phân chia dãy số lượng biến thành hai phần: Từ số trung vị trở lên và từ số trung vị trở xuống Mỗi phần có số lượng tổng thể bằng nhau.
(Giáo trình Lý thuyết Thống kê – Tr.178)
Trang 383.3 Mốt
Ø Là biểu hiện được gặp nhiều nhất của tiêu
thức, nghiên cứu trong một tỏng thể hay trong một dãy số lượng biến, trị số của
“Mốt” không phụ thuộc vào trị số của tất
cả các lượng biến.
(Giáo trình Lý thuyết Thống kê – Tr.182)
Trang 39VD: B ng phân t các doanh nghi p theo các lo i hình ả ổ ệ ạ
Bảng cho ta thấy “Mốt” về loại hình Doanh nghiệp ở Việt
Nam là doanh nghiệp ngoài Nhà nước vì có tần số (có số doanh nghiệp nhiều nhất so với 2 loại hình còn lại).
ST
T
Lo i hình doanh nghi p ạ ệ S doanh nghi p ố ệ
1 Doanh nghi p Nhà n ệ ướ c 3.364
2 Doanh nghi p ngoài Nhà n ệ ướ c 238.932
3 Doanh nghi p có v n đ t N ệ ố ầ ư ướ c ngoài 6.546
Nguồn: Niên giám thống kê (2010)
Trang 403.4 Phương Sai
Ø Là số trung bình cộng của bình phương
các độ lệch giữa các lượng biến với số trung bình cộng của các lượng biến đó.
(Giáo trình Lý thuyết Thống kê – Tr.190)