Dãy số thời gian là một dãy các giá trị của hiện tượng nghiên cứu được sắp xếp theo thứ tự thời gian. Để tìm hiểu sâu hơn về vấn đề này mời các bạn cùng tìm hiểu Bài giảng Dãy số thời gian (Time Series). Mời các bạn cùng tìm hiểu và tham khảo nội dung thông tin tài liệu.
Trang 1DÃY SỐ THỜI GIAN
(TIME SERIES)
Dãy số thời gian là một dãy các giá trị của hiện tượng nghiên cứu được sắp xếp theo thứ tự thời gian
Trang 2DÃY SỐ THỜI KỲ
DÃY SỐ THỜI ĐIỂM
Trang 3Mục tiêu chính của phân tích dãy số thời gian là chỉ ra và tách biệt các yếu tố đã ảnh hưởng đến dãy số
Nghiên cứu, dự đoán qui luật biến động của hiện tượng
Trang 41 Xu hướng: T (Trend component)
2 Thời vụ: S (Seasonal component)
3 Chu kỳ: C (Cyclical component)
4 Ngẫu nhiên: I (Irregular component)
CÁC THÀNH PHẦÀN CỦA DÃY SỐ THỜI GIAN
Trang 5MÔ HÌNH NHÂN
(Multiplicative Structure)
Yi= Ti Si Ci Ii
Ti: yếu tố xu hướng ở thời điểm i
Si: yếu tố thời vụ ở thời điểm i
Ci: yếu tố chu kỳ ở thời điểm i
Ii: yếu tố ngẫu nhiên ở thời điểm i
Trang 6CÁC KHÁI NIỆM MÔ TẢ DÃY SỐ THỜI GIAN
1 Mức độ trung bình theo thời gian
Y1 , Y2 , …, Yn : Giá trị của dãy số thời gian
Y : Mức độ trung bình
• Dãy số thời kỳ:
n
Y n
Y Y
Y Y
n
i
i n
Trang 7• Dãy số thời điểm:
+ Khoảng cách thời gian giữa các thời điểm bằng nhau:
1
2
1
2
1
1 2
Y
Y Y
n n
+ Khoảng cách thời gian giữa các thời điểm không bằng nhau:
t
t
Y Y
Trang 82 Lượng tăng (giảm) tuyệt đối
+ Từng kỳ (liên hoàn):
n
n i
i
Trang 9n n
Trang 103 Tốc độ phát triển
+ Từng kỳ (liên hoàn):
Y
Y t
Trang 11i i
i
n n
t t
t
t t
t t
2
Trang 12t t
*3
t
Vì
Trang 134 Tốc độ tăng (giảm)
+ Từng kỳ (liên hoàn):
Trang 155 Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm)
) 100 (
1
i
i i
a
g
1
) 100 (
Trang 16Năm Giá trị sản xuất
(tỷ đồng)
Lượng tăng tuyệt đối (tỷ đồng)
Tốc độ phát triển (%)
Tốc độ tăng (giảm) (%)
Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) (tỷ đồng)
110.262 8.262 1.02 119.562 108.43 8.43 1.10262
100 -19.562 83.63 -16.37 1.19562
4.6 104.6 4.6
98.2 93.88 -6.12 1.046
0.982 5.3
103.4 5.2
Trang 17Năm 2000, địa phương X đạt giá trị sản lượng công nghiệp là 10000 tỉ đồng Theo kế hoạch thì đến năm 2010 giá trị sản lượng công nghiệp của địa phương sẽ đạt gấp hai lần
so với năm 2000 Năm 2006, giá trị sản lượng công nghiệp trên địa bàn địa phương X đã đạt được là 14670 tỉ đồng
a Để đến năm 2010 địa phương này thực hiện vượt mức kế hoạch đã định 5.5% thì trong những năm còn lại của kế hoạch 10 năm nói trên, tốc độ tăng trung bình năm của giá trị sản lượng công nghiệp phải là bao nhiêu?
b Nếu các năm còn lại của kế hoạch 10 năm đạt tốc độ tăng liên hoàn là 9%, 9,5%, 10%, và 10%, thì năm 2010 địa phương này sẽ thực hiện được bao nhiêu phần trăm kế hoạch đã định?
Trang 18CÁC PHƯƠNG PHÁP BIỂU HIỆN
XU HƯỚNG BIẾN ĐỘNG
PHƯƠNG PHÁP SỐ TRUNG BÌNH DI ĐỘNG
(TRUNG BÌNH TRƯỢT - MOVING AVERAGES)
PHƯƠNG PHÁP THỂ HIỆN XU HƯỚNG
BẰNG HÀM SỐ
Trang 19Năm
SL thực tế (tr tấn)
SL trung bình di động (tr.tấn)
Trang 20PHƯƠNG PHÁP THỂ HIỆN
XU HƯỚNG BẰNG HÀM SỐ
Hàm số tuyến tính (hàm số đường thẳng)
t a a
1
0 1
a0 và a1
Trang 21NGHIÊN CỨU BIẾN ĐỘNG THỜI VỤ
i
i i
i
i i
i i
i
i
I
S C
T
I C
S
T Y
Trang 224 mức độ
116.25 141.5 155.875 173.5 194.5 203.875 216.5 235.125 261.375 291.25 310.375
329 350.125
373 391 410
92.90 90.46 125.74 100.86 72.49 115.76 118.24 80.81 86.85 102.66 129.84 85.71 82.26 103.75 123.79 93.66
101.25 131.25 151.75
160 187 202 205.75 227.25
243 279.75 302.75
318 340 360.25 385.75 396.25 423.75
TBDĐ
2 mức độ
) /
(
(%)
*
i i
SI
Y Y
I
Năm Quý
Doanh số (tỷ đồng)
2003 I 76
II 93 III 108
IV 128
2004 I 196
II 175 III 141
IV 236
2005 I 256
II 190 III 227
IV 299
2006 I 403
II 282 III 288
IV 387
2007 I 484
II 384 III 330
IV 497
Trang 230 50 100 150
Trang 24Dsố TBDĐ 4 mức độ
Dsố TBDĐ 2 mức độ
Trang 25CÁC PHƯƠNG PHÁP DỰ ĐOÁN
1.Dự đoán dựa vào lượng tăng (giảm)
tuyệt đối trung bình
) (
l
Trang 263 Ngoại suy hàm xu thế
) (
4 Dự đoán dựa vào mô hình nhân
t t
t
t T S C
Trang 271 ( )
1 ( )
5 SAN BẰNG MŨ ĐƠN GIẢN
(Simple Exponential Smoothing Method)
w: trọng số / hằng số san bằng mũ (0 < w < 1) (weighting factor / smoothing constant)
Trang 28Y
Y MSE
n
i
i i
Mean Square Error (MSE)
w = 0,4
n
Y
Y MSE
n t
t t
ˆ (
n t
t t
Trang 29) ˆ (Y t Y t
Trang 30Lượng sản phẩm bán được thực tế và dự đoán bằng san bằng mũ