Báo cáo thực hành Công nghệ làm kim chi cải thảo trình bày các nội dung sau: Nguồn gốc lịch sử, sức khoẻ dinh dưỡng từ kim chi, kim chi vi sinh vật trong quá trình lên men, cách làm kim chi,...Mời các bạn cùng tham khảo!
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ SÀI GÒN
KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM
BÁO CÁO THỰC HÀNH
CÔNG NGHỆ LÀM KIM CHI CẢI THẢO
GVHD: TRẦN ĐÌNH NAM
Trang 21. Ngu n g c l ch sồ ố ị ử
Kim chi có l ch s lâu đ i, xu t hi n kho ng 26003000 năm trị ử ờ ấ ệ ả ước
Kim chi là m t món ăn truy n th ng c a ngộ ề ố ủ ười Tri u Tiên Th i x a, trong ti ng Tri uề ờ ư ế ề Tiên thường được phát âm là chimchae nghĩa là "rau c ngâm", Kim chi đủ ược chế
bi n ế đ n gi n t c i th o và nơ ả ừ ả ả ước mu i, nh ng vào th k th 12, thành ph n Kimố ư ế ỷ ứ ầ Chi có thêm nhi u gia v khác đ t o ra s đa d ng trong hề ị ể ạ ự ạ ương v và màu s c c aị ắ ủ Kim Chi. Tuy nhiên, do s thay đ i v m t phát âm nên t Kim Chi không có g n li nụ ổ ề ặ ừ ắ ề
v i ch Hán g c c a nó. Món ăn này đớ ữ ố ủ ược làm b ng cách lên men t các lo i rau cằ ừ ạ ủ (ch y u là c i th o), t và có v chua cayủ ế ả ả ớ ị
2. S c kh e dinh dứ ỏ ưỡng t Kim chiừ
*Dinh d ưỡ ng:
Kim Chi là m t trong năm món ăn giàu ch t dinh dộ ấ ưỡng nh t trên th gi i’ấ ế ớ
Kim Chi giàu vitamin giúp tiêu hóa t t và có th ch ng b nh ung th ố ể ố ệ ư
*S c kh e: ứ ỏ
Các tính ch t c a Kim Chi liên quan đ n s c kh e xu t phát t nhi u nhân t Kim Chi ấ ủ ế ứ ỏ ấ ừ ề ố
thường được làm t b p c i,hành,t i,nh ng lo i rau này đ u có l i cho s c kh e. Cũng ừ ắ ả ỏ ữ ạ ề ợ ứ ỏ
nh s a chua,Kim Chi còn có các men vi khu n s ng có ích.Sau cùng, Kim Chi ch a nhi uư ữ ẩ ố ứ ề
t, lo i rau này cũng đã đ c cho là có l i cho s c kh e
T p chí S c kh e c a M (Health Magazine) đã t ng g i kim chi là m t trong "năm ạ ứ ỏ ủ ỹ ừ ọ ộ
th c ph m có l i cho s c kh e nh t" c a th gi i, v i kh ng đ nh r ng món ăn này ự ẩ ợ ứ ỏ ấ ủ ế ớ ớ ẳ ị ằ
giàu vitamin, giúp tiêu hóa t t, và th m chí còn có th có tác d ng phòng b nh ố ậ ể ụ ệ ung thư. Trong khi đó, các nhà khoa h c khác l i cho r ng các lo i rau b o qu n không ch a ọ ạ ằ ạ ả ả ứ
vitamin, và do nó ch a lứ ượng Nitrit cao, n u ăn quá nhi u có th gây ung th Các tính ế ề ể ư
ch t c a kim chi liên quan đ n s c kh e xu t phát t nhi u nhân t Kim chi thấ ủ ế ứ ỏ ấ ừ ề ố ường
được làm t b p c i, hành, t i, nh ng lo i rau này đ u có l i cho s c kh e. Cũng nh ừ ắ ả ỏ ữ ạ ề ợ ứ ỏ ư
s a chua, kim chi còn có các men vi khu n s ng có ích. Sau cùng, kim chi ch a nhi u ữ ẩ ố ứ ề
t, lo i rau này cũng đã đ c cho là có l i cho s c kh e
ỞĐông Á, đôi khi người ta cho r ng s ca b nh ằ ố ệ SARS ởHàn Qu cố không cao là do
thói quen ăn nhi u kim chi, tuy r ng ch a ai xác l p đề ằ ư ậ ược m i liên h rõ ràng gi a ố ệ ữ
vi c ăn kim chi và s c đ kháng đ i v i ệ ứ ề ố ớ SARS. Có m t s b ng ch ng cho th y r ng ộ ố ằ ứ ấ ằ kim chi có th để ược dùng đ ch a b nh ể ữ ệ cúm cho gia c m. Các nhà khoa h c t i Đ i ầ ọ ạ ạ
h c Qu c gia Seoul nói r ng h đã cho 13 con gà b cúm ăn ch t chi t t kim chi và ọ ố ằ ọ ị ấ ế ừ
Trang 3m t tu n sau, 11 con b t đ u kh i b nh. Hi n không có b ng ch ng nào v hi u qu ộ ầ ắ ầ ỏ ệ ệ ằ ứ ề ệ ả trên người
Người ta tranh cãi v các tính ch t có l i cho s c kh e mà kim chi có th có, và món ề ấ ợ ứ ỏ ể
ăn này còn b liên quan t i m t s hi u ng x u đ i v i s c kh e. Trong m t nghiên ị ớ ộ ố ệ ứ ấ ố ớ ứ ỏ ộ
c u vào tháng 6 năm 2005 v nguy c ứ ề ơung th d dàyư ạ , các nhà nghiên c u ứ Hàn Qu cố
đã phát hi n r ng nh ng ngệ ằ ữ ười ăn nhi u kim chi có nguy c ung th cao h n 50% so ề ơ ư ơ
v i nh ng ngớ ữ ười khác, h cho r ng lọ ằ ượng kim chi tiêu th cao có th ch u trách nhi mụ ể ị ệ cho th c t là t l ung th d dày t i Hàn Qu c và ự ế ỷ ệ ư ạ ạ ố Nh t B nậ ả cao g p đôi ấ ởHoa Kỳ. Tuy nhiên, b t ộ talc, m t gia v dùng trong món ộ ị c mơ t i hai nạ ước này cũng được coi là
m t nguyên nhân có th M t s nghiên c u đã liên h vi c ăn kim chi v i nguy c ộ ể ộ ố ứ ệ ệ ớ ơ
th p cho ung th d dày, nh ng các nghiên c u khác l i liên h vi c ăn m t s lo i ấ ư ạ ư ứ ạ ệ ệ ộ ố ạ kim chi (ch a c c i) v i nguy c ung th cao.Chính đ ứ ủ ả ớ ơ ư ộmu iố cao trong kim chi và
nước m mắ dùng làm gia v cũng có th là v n đ , vì ăn nhi u mu i có th làm tr m ị ể ấ ề ề ố ể ầ
tr ng h n các tình tr ng b nh lý ch ng h n nh ọ ơ ạ ệ ẳ ạ ưcao huy t ápế
Thành ph n dinh d ầ ưỡ ng trong kim chi
Ch t dinhấ
dưỡng
Trong 100g + Ch t dinh
ấ
dưỡng
Trong 100g
Năng lượ ng (Kal) 32 Nước(g) 88.4
Đ m thô ạ (g) 2.0 Béo thô (g) 0.6
Đường (g) 1.3 X thô (g)ơ 1.2 Tro (g) 0.5 Canxi(mg) 45
Photpho (mg) 28 Vitamin A (lU) 492
Vitamin B1 (mg) 0.03
Vitamin B2 (mg) 0.06
vitamin B3 (mg) 2.1
Vitamin C(mg) 21
Trang 43. Kim chi vi sinh v t trong quá trình lên men ậ
Lượng men Lactobicillus cao có trong quá trình lên men Kim chi đi u d n đ n lề ẫ ế ượ ng acid lactic trong s n ph m cu i cùng còn cao h n c trong s a chuaả ẩ ố ơ ả ữ
Vi khu n lên men lactic:ẩ
Leucaso stoc mesen teroides là m t loài ộ vi khu nẩ đôi khi k t h p v i ế ợ ớ quá trình lên men, trong đi u ki n ề ệ đ m nộ ặ và nhi t đ th pệ ộ ấ
Lactobacillus
Lactobacillus là loài vi khu n thu c ầ ộ chi Lactobacillus được tìm th y ch y u trong hấ ủ ế ệ
th ng tiêu hóa c a ngố ủ ười (ch y u là ru t và mi ng). Ch ng sinh v t Lactobacillus nàyủ ế ộ ệ ủ ậ thích nghi t t v i đ pH r ng và nhi u nhi t đ khác nhau, loài này cùng v i ố ớ ộ ộ ở ề ệ ộ ớ L. acidophilus thường được b sung vào các ch ph m lên men t s a trong công nghi pổ ế ẩ ừ ữ ệ
s n xu t các lo i ả ấ ạ enzyme amylase (m t enzyme phân gi i ộ ả carbohydrate)
Trang 5Nguyên li uệ :
a. C i th o ả ả
C i th o còn đả ả ược g i là c i bao, c i cu nọ ả ả ố
hay b p c i tây (ắ ả danh pháp ba ph nầ :
Brassica rapa pekinensis) là phân loài th cự
v t thu c ậ ộ h C iọ ả ăn được có ngu n g c t ồ ố ừ
Trung Qu cố , đượ ử ục s d ng r ng rãi trongộ
các món ăn ởĐông Nam Á và Đông Á. Loài
th c v t này tr ng nhi u Trung Qu c,ự ậ ồ ề ở ố
Hàn Qu c, Nh t B n, Vi t Nam nh ngố ậ ả ệ ư
cũng có th b t g p B c M , châu Âu,ể ắ ặ ở ắ ỹ
Úc, New Zealand
C i th o có màu s c khá gi ng v i ả ả ắ ố ớ c iả
b pắ , ph n lá bao ngoài c a màu xanh đ m, còn lá cu n bên trong (g i là lá non) có ầ ủ ậ ộ ở ọ màu xanh nh t, trong khi ph n cu ng lá có màu tr ng.ạ ầ ố ắ
b. Mu i ố
T o v m n hoàn thi n giá tr c m quan c a s n ph m, là m tạ ị ặ ệ ị ả ủ ả ẩ ộ
gia v không th thi u trong ch bi n th c ph m.ị ể ế ế ế ự ẩ
Mu i là m t gia v quan tr ng hàng đ u cho con ngố ộ ị ọ ầ ườ ượ ử i đ c s
d ng r ng rãi trong ch bi n món ăn hàng ngày và công nghi p.ụ ộ ế ế ệ
c. G ng ừ
Theo y h c c truy n, g ng có v cay, tính m, vào 3ọ ổ ề ừ ị ấ
kinh ph , t , v , có tác d ng phát bi u, tán hàn ônế ỳ ị ụ ể
trung, tiêu đàm, hành th y, gi i đ c. Ngoài ra tùy theoủ ả ộ
hình th c s d ng, g ng có nhi u công d ng khácứ ử ụ ừ ề ụ
nhau. G ng s ng còn g i là sinh khừ ố ọ ương có tác d ngụ
phát tán phong hàn, ch ng nôn ói. G ng khô còn g i làố ừ ọ
can khương, có tính nóng h n sinh khơ ương, có th làmể
m t v V g ng đ c g i là kh ng bì có tác d ng l i ti u.
Trang 6d. T i ỏ
T iỏ là m t loài th c v t thu c ộ ự ậ ộ h Hànhọ , nghĩa là có họ
hàng v i ớ hành tây, hành ta, hành tím, t i tâyỏ , v.v và
cũng được con ngườ ử ụi s d ng làm gia vị, thu cố , rau
nh nh ng loài h hàng c a nóư ữ ọ ủ
Ph n hay đầ ượ ử ục s d ng nh t c a c cây t i là c t i.ấ ủ ả ỏ ủ ỏ
C t i có nhi u tép. T ng tép t i cũng nh c c t iủ ỏ ề ừ ỏ ư ả ủ ỏ
đ u có l p v m ng b o v T i sinh trề ớ ỏ ỏ ả ệ ỏ ưởng t t trongố
môi trường nóng và m. N u mu n b o qu n t i dùngẩ ế ố ả ả ỏ
trong n u nấ ướng, c n c t t i ch khô ráo thì s không m c m m. Khi n u nầ ấ ỏ ở ỗ ẽ ọ ầ ấ ướng
c n b l p v b o v và v t b ph n m m t i thầ ỏ ớ ỏ ả ệ ứ ỏ ầ ầ ỏ ường màu xanh có th n m sâu trongể ằ tép t i. T i đỏ ỏ ược cho là có tính ch t ấ kháng sinhvà tăng kh năng phòng ng a ả ừ ung thư,
ch ng ố huy t áp caoế , m máuỡ con ngở ười. Tuy nhiên c n bóc v t i và đ trong khôngầ ỏ ỏ ể khi m t lát r i ăn s ng thì s có hi u qu ch ng ung th cao h n. M t s dân t c trên ộ ồ ố ẽ ệ ả ố ư ơ ộ ố ộ
th gi i tin r ng t i giúp h ch ng l i ế ớ ằ ỏ ọ ố ạ ma, quỷ, ma cà r ngồ
e. C c i ủ ả
C i c ả ủ là m t lo i rau ăn c thu c ộ ạ ủ ộ h C iọ ả, đượ c
thu n hóa ầ ởchâu Âu t th i k ừ ờ ỳti n Romanề
Hi n nay c i c đệ ả ủ ược tr ng và s d ng trênồ ử ụ
kh p th gi i. C i c có nhi u th khác nhau,ắ ế ớ ả ủ ề ứ
khác bi t v kích thệ ề ước, màu s c và mùa v ắ ụ
M t vài th c i c độ ứ ả ủ ược tr ng đ l y h t dùngồ ể ấ ạ
trong ch bi n d u h t c i.ế ế ầ ạ ả
Ngoài ra ởVi t Namệ , c c i tr ng còn là m t vủ ả ắ ộ ị
thu c ch a b nh. Theo Đông y, c c i tố ữ ệ ủ ả ươ ố i s ng
có v cay, tính mát, c c i n u chín có v ng t,ị ủ ả ấ ị ọ
tính bình, quy kinh ph và v , có công d ng ch a m t s b nh đế ị ụ ữ ộ ố ệ ường hô h p, tiêu hóa, ấ
ti t ni uế ệ
f. Hành lá
Cây hành (c hành tây và hành ta) là lo i rau đãả ạ
được con người tr ng cách đây h n 5000 năm.ồ ơ
Ngườ Ấi n Đ đã s d ng cây hành đ ch a b nhộ ử ụ ể ữ ệ
t cách đây hàng nghìn năm, có th làm d u h nừ ể ị ơ
8000 b nh t t. Khoa h c hi n đ i đã phát hi n raệ ậ ọ ệ ạ ệ
nhi u thành ph n ch ng b nh c a hành Côngề ầ ố ệ ủ
d ng c a hành lá: B o v s c kho cho tim,tăngụ ủ ả ệ ứ ẻ
Trang 7cường s c kho d dày, ch ng l i nhi u b nh ung th , ch ng viêm nhi m và ho tứ ẻ ạ ố ạ ề ệ ư ố ễ ạ
đ ng c a vi khu n ộ ủ ẩ
g. Hẹ
H là lo i rau đẹ ạ ược dùng nhi u trong các món ăn. Ngoài ra ngề ườ i ta còn dùng h nh ẹ ư hành hay t iỏ đ ch a nhi u b nh t thôngể ữ ề ệ ừ
thường đ n ph c t pế ứ ạ
h. Hành tây
Hành tây là lo i rau, khác v i hành ta là lo i gia v N uạ ớ ạ ị ế
nh hành ta có th dùng c ph n lá và ph n c mà th cư ể ả ầ ầ ủ ự
ra c hành ta r t nh thì hành tây ch y u dùng c Củ ấ ỏ ủ ế ủ ủ
hành tây là ph n ầ thân hành c a cây hành tây. Hành tâyủ
có h hàng v i hành tím thọ ớ ường ph i hay s y khô làmơ ấ
hành khô Hành tây có ngu n g c t ồ ố ừ Trung Áđượ c
truy n qua bên ề châu Âu r i t i ồ ớ Vi t Namệ
i. Đ ườ ng
Có tác d ng t o v ng t cho s n ph m, làm d u vụ ạ ị ọ ả ẩ ị ị
m n c a mu i cho hặ ủ ố ương v hài hòa, ngoài ra,ị
đường còn là ch t ph gia làm gi m ho t tính c aấ ụ ả ạ ủ
nước, chúng liên k t v i các phân t nế ớ ử ước b ngằ
các liên k t ion ho c hidro bi n nế ặ ế ướ ực t do thành
nước liên k t, vì v y s n ph m s tăng đ b n v ng v i các vi sinh v t khi b o qu nế ậ ả ẩ ẽ ộ ề ữ ớ ậ ả ả
và do đó s n ph m có hàm lả ẩ ượng nước cao, c u trúc s n ph m s tr nên m m d uấ ả ẩ ẻ ở ề ị
h n. S t o thành các ch t kh trong quá trình ch bi n góp ph n t o màu cho s nơ ự ạ ấ ử ế ế ầ ạ ả
ph m.ẩ
k. B t ng t ộ ọ
Là mononatriglutamat, được dùng làm ch t đi u vấ ề ị
Trang 8trong các s n ph m ch bi n t th t. B t ng t có ít giá tr v m t dinh dả ẩ ế ế ừ ị ộ ọ ị ề ặ ưỡng và ph iả dùng v i li u lớ ề ượng t i đa là: 120mg/kg th tr ng cho m i l a tu i.ố ể ọ ọ ứ ổ
l. t b t Hàn Qu c Ớ ộ ố
Chu n b ẩ ị
C i th o : c t làm tả ả ắ ư
Hành lá, h c t khúc 3 cmẹ ắ
C c i, g ng, hành tây : thái s i m ngủ ả ừ ợ ỏ
T i : xay nhuy nỏ ễ
Công th c dành cho 20 ngứ ười
6 b p c i th oắ ả ả
1kg mu iố
1 c g ngủ ừ
½ lít nước m m ngonắ
2 c t iủ ỏ
Trang 9 2 c c iủ ả
200g hành lá
200g hẹ
3 c hành tâyủ
100g đường
B t ng tộ ọ
200g t Hàn Qu cớ ố
Trang 10S đ quy trình làm kim chi: ơ ồ
khác
Gia vị
C t làm 4 ắ
R a s ch ử ạ
X lí ử
Làm héo
Ph i tr n ố ộ
Lên men
Thành
ph m ẩ
Trang 11Thuy t minh quy trình ế
C i th oả ả
R a s ch : ử ạ Rau c i th o sau khi mua v đả ả ề ượ ấc l y đi c t ra làm 4 ph n b ng nhau. Sauắ ầ ằ đó,mang đi r a s ch b ng nử ạ ằ ước mu i có n ng đ bão hòa, khi r a ph i r a t ng lá,ố ồ ộ ử ả ử ừ không được c t r i lá ra kh i cùi cây rau. Sau đó đem rau đ ráo nắ ờ ỏ ể ước và đem đi s yấ ( do không đ th i gian nên s y nhi t đ 80ủ ờ ấ ờ ệ ộ oC)
Làm héo : làm héo có 4 cách làm
u Đi m
Ư ể Khuy t Đi mế ể
Ph i n ngơ ắ Làm héo t nhiên, khôngự
t n năng lố ượng
D b nhi m t p ch t trongễ ị ễ ạ ấ lúc ph iơ
T n th i gian và khôngố ờ gian
Làm héo b ng máy s yằ ấ Ti t ki m th i gianế ệ ờ Tiêu t n nhi u năng lố ề ượng Làm héo b ng cách ngâmằ
nước mu iố Ti t ki m th i gianế ệ ờ
Chi phí cao do ph i sả ử
d ng nhi u mu iụ ề ố
Ch n s b ng nầ ơ ằ ước nóng Ti t ki m th i gianế ệ ờ T n nhiên li uố ệ
M c đích c a làm héo là đ 1 ph n nụ ủ ể ầ ước trong c c i thoát ra ngoài tránh cho c i bủ ả ả ị úng, th ng khi lên men, nhóm s d ng cách làm héo b ng máy s yủ ử ụ ằ ấ
Rau c khác (t i, hành lá)ủ ỏ
R a s ch đ lo i b t p ch t và vi sinh v tử ạ ể ạ ỏ ạ ấ ậ
+ Hành lá, h c t khúc 3 cmẹ ắ
+ C c i, hành tây : thái s i m ngủ ả ợ ỏ
+ T i , g ng : xay nhuy nỏ ừ ễ
Ti p theo, cho gia v (đế ị ường, mu i, nố ước m m, t b t, nắ ớ ộ ướ ấc m,…) ph i tr n theoố ộ
c m quan, k đ n cho rau c qu : c c i, hành lá, t i, g ng, hành tây vào tr n đ u. ả ế ế ủ ả ủ ả ỏ ừ ộ ề Sau đó l y c i th o đã đ ngu i sau khi l y ra kh i t s y, cho gia v h n h p đã ph iấ ả ả ể ộ ấ ỏ ủ ấ ị ỗ ợ ố trôn trên đ t vào t ng nhánh lá t ngoài vào trong, chà đ u lên ph n thân lá đ h nở ặ ừ ừ ề ầ ể ỗ
h p th m đ u.ợ ấ ề
Sau đó l y c i th o đã đ ngu i sau khi l y ra kh i t s y, cho gia v h n h p đã ph iấ ả ả ể ộ ấ ỏ ủ ấ ị ỗ ợ ố
Trang 12trôn trên đ t vào t ng nhánh lá t ngoài vào trong, chà đ u lên ph n thân lá đ h nở ặ ừ ừ ề ầ ể ỗ
h p th m đ u.ợ ấ ề
Cu i cùng, x p t ng ph n c i th o đó vào h p, đóng n p l i đ kho ng 2 ngày s cóố ế ừ ầ ả ả ộ ắ ạ ể ả ẽ
đượ ảc s n ph m và s d ng đẩ ử ụ ược
X lý: ử lo i b v ngoài không s d ng đạ ỏ ỏ ử ụ ược, làm s ch l p b i b n còn bám dính trênạ ớ ụ ẩ
b m t và r a trôi m t s vi sinh v t gây h i. X lý ( c t nh , c t khúc, xay,…) giúp ề ặ ử ộ ố ậ ạ ử ắ ỏ ắ cho vi c ph i tr n làm kim chi nhanh h n,ngon và tăng giá tr c m quan cho s n ệ ố ộ ơ ị ả ả
ph m.ẩ
Gia v : ị v (đị ường, mu i, nố ước m m, t b t, ) đắ ớ ộ ược thêm vào đ tăng mùi v và tăng ể ị giá tr dinh dị ưỡng, nâng cao giá tr c m quan.ị ả
Ph i tr n: ố ộ Là bước quan tr ng đ làm Kim Chi c i th o, giúp cho nguyên li u và gia ọ ể ả ả ệ
v hòa quy n v i nhau. ị ệ ớ
Lên men: vi khu n tham gia lên men đây là vi khu n lactic. Đẩ ở ẩ ược lên men đường giúp cho s n ph m có v chua đ c tr ng.ả ẩ ị ặ ư
5. K t lu n:ế ậ
Kim Chi c i th o là m t s n ph m đả ả ộ ả ẩ ược lên men t khu n lactic lên men đừ ẩ ường
Dù có ngu n g c t Hàn Qu c nh ng nồ ố ử ố ư ở ước ta t xa x a đ n nay đã có r t nhi u món ừ ư ế ấ ề ngon cũng được lên men t lactic nh : d a mu i chua, tôm chua đu đ ,nem chua,…R t ừ ư ư ố ủ ấ nhi u s n ph m vô c ng phong phú đề ả ẩ ủ ược làm t nhi u nguyên li u phong phú: th c v t, ừ ề ệ ự ậ
đ ng v t và c h i s n.ộ ậ ả ả ả