Nội dung của bài báo cáo gồm: Kỹ thuật chế biến tôm HLSO và PD, PUD đông lạnh IQF; kỹ thuật chế biến tôm PTO, PTO NOBASHI, PTO xẻ bướm, PTO NOBASHI tẩm bột đông lạnh; kỹ thuật chế biến mực ống nguyên con làm sạch đông lạnh IQF và mực ống cắt khoanh đông lạnh IQF; kỹ thuật chế biến bạch tuộc nguyên con làm sạch đông lạnh IQF và mực cắt trái thông đông lạnh IQF; kỹ thuật chế biến cá Fillet đông lạnh IQF; kỹ thuật chế biến ghẹ đông lạnh. Mời các bạn cùng tham khảo.
Trang 1Trang 2
L I M Đ U Ờ Ở Ầ
Ngày nay, ngành th y s n nủ ả ước ta đã và đang phát tri n r t nhi u, đ tể ấ ề ặ
bi t là đ i v i ngành ch bi n l nh đông. Nh m đáp ng đệ ố ớ ế ế ạ ằ ứ ược nhu c u c aầ ủ
người tiêu dùng thì đòi h i ngành l nh đông không ch phát tri n quy môỏ ạ ỉ ể ở
s n xu t mà nó còn phát tri n c v tính đa d ng c a s n ph m, ch t lả ấ ể ả ề ạ ủ ả ẩ ấ ượ ng
s n ph m cũng nh là giá thành ph i h p lý. Đ đáp ng đả ẩ ư ả ợ ể ứ ược đi u đó thìề đòi h i nhà s n xu t ph i n m rõ đỏ ả ấ ả ắ ược quy trình s n xu t, các k thu t, quyả ấ ỹ ậ cách ch bi n làm sao đ cho ra m t s n ph m đ m b o ch t lế ế ể ộ ả ẩ ả ả ấ ượng, đem
l i l i nhu n đ ng th i t o đạ ợ ậ ồ ờ ạ ược uy tín cho công ty
Cho nên, v i vai trò là m t k s ch bi n th y s n khi v làm vi c choớ ộ ỹ ư ế ế ủ ả ề ệ
m t công ty thì v m t lý thuy t ta đã n m v ng còn ph i th c hành t t,ộ ề ặ ế ắ ữ ả ự ố
bi t đế ược quy cách ch bi t, thành th c v thao tác th c hi n cũng nh phátế ế ụ ề ự ệ ư
hi n đệ ược các l i k thu t d n đ n lý do cho ra m t s n ph m không đ tỗ ỹ ậ ẫ ế ộ ả ẩ ạ yêu c u. Và đó cũng là lý do vì sao hôm nay chúng em c n ph i tham gia h cầ ầ ả ọ
ph n “Th c hành công ngh ch bi n l nh đông th y s n”ầ ự ệ ế ế ạ ủ ả
Trang 3V: th tích dung d ch.ể ịF: Ho t đ chlorine.ạ ộ
V ph n ho t đ chlorine, hi n nay trên th trề ầ ạ ộ ệ ị ường có 4 lo i chlorine v iạ ớ
4 ho t đ khác nhau:ạ ộ
Chlorine do M s n xu t có ho t đ 70%.ỹ ả ấ ạ ộ
Trang 4 Chlorine do Nh t s n xu t có ho t đ 60%.ậ ả ấ ạ ộ
Chlorine do Trung Qu c s n xu t có ho t đ 40%.ố ả ấ ạ ộ
Chlorine do Indonexia và Thái Lan s n xu t có ho t đ 60%.ả ấ ạ ộ
D a vào n ng đ , th tích dung d ch và lo i chlorine c n pha ta tính đự ồ ộ ể ị ạ ầ ượ c
s mg chlorine c n s d ng. (Lo i chlorine trong phòng thí nghi m s d ngố ầ ử ụ ạ ệ ử ụ
là do Trung Qu c s n xu t có ho t đ 40%).ố ả ấ ạ ộ
Trang 5BÀI 1: K THU T CH BI N TÔM HLSO VÀ PD, PUD Ỹ Ậ Ế Ế
ĐÔNG L NH IQF Ạ
M c đích – yêu c u ụ ầ
M c đích:ụ
Trang b cho sinh viên cách l t v tôm, đ u tôm.ị ộ ỏ ầ
Hướng d n cho sinh viên k thu t ch bi n tôm HLSO và PD, PUDẫ ỹ ậ ế ế đông l nh.ạ
1.1 M t s lo i tôm dùng trong ch bi n hi n nay.ộ ố ạ ế ế ệ
Có 12 loài thu c 6 gi ng.ộ ố
Gi ng tôm th (Penaeus) g m 4 loài:ố ẻ ồ
Tôm th ẻ
Tên khoa h c: Penaeus indicus.ọTên thương m i: White shrimp, ký hi u W .ạ ệCòn g i là tôm he. Đây là loài đọ ượ ưc a chu ng nh t trong m t hàng tômộ ấ ặ
l nh đông.ạ
Tôm gân.
Tên khoa h c: penaeus merguiensis.ọTên thương m i: Pink, ký hi u Pạ ệ
Tôm sú
Tên khoa h c: Penaeus monodon.ọTên thương m i: Tiger, ký hi u T. ạ ệ
Hi n là loài tôm có tr lệ ữ ượng khai thác cao nh t và là đ i tấ ố ượng nuôi phổ
bi n nh t hi n nay.ế ấ ệ
Tôm bông
Tên khoa h c: Penaeus canaliculatus.ọ
Trang 6Tên thương m i: Flower, ký hi u F.ạ ệ
Gi ng tôm b c (Metapenaeus)ố ạ
G m 2 loài sau:ồ
Tôm b c ngh ạ ệ
Tên khoa h c: Metapenaeus brevilcornis.ọTên thương m i:Yellow, ký hi u Yạ ệ
Tôm chì.
Tên khoa h c: Metapenaeus affinisọTên thương m i: Pink, ký hi u Pạ ệ
Gi ng tôm s t (Para penaeopsis)ố ắ
G m hai loài sau đây:ồ
Tôm s t ắ
Tên khoa h c: Para penaeopsis harwickiiọTên thương m i: CatTiger, ký hi u CTạ ệ
Tôm choán
Tên khoa h c: Para penaeopsis gracilima.ọTên thương m i: Rock tiger shrimp, ký hi u RTạ ệ
Gi ng tôm càng xanh (Macrobranchium).ố
Có 1 loài duy nh tấTên khoa h c: Macrobranchium rosenbergiiọTên thương m i: Scampi, ký hi u SC. Hi n là loài có giá tr xu t kh uạ ệ ệ ị ấ ẩ cao
Gi ng tôm hùm (Panulirus)ố
Có 2 loài sau:
Tôm hùm gai
Tên khoa h c: Panulirus ornatusọTên thương m i: Spiny Lobster, ký hi u SPạ ệ
Tên khoa h c: Panulirus hormarusọTên thương m i Spiny Lobster, ký hi u: SLạ ệTôm hùm là lo i có giá tr kinh t nh t ( t i th trạ ị ế ấ ạ ị ường Vi t Nam hi nệ ệ nay giá tôm hùm vào c 500.000$/kg).ỡ
Tôm mũ ni (Ibacus)
Trang 7Tên khoa h c: Ibacus ciliatusọTên thương m i: Slipper lobster, ký hi u SIạ ệ
Gi ng tôm th (Penaeus)ố ẻ
Gi ng tôm b c (Metapenaeus)ố ạ
Gi ng tôm s t (Para penaeopsis)ố ắ
Trang 8Gi ng tôm càng xanhố (Macrobranchium).
Gi ng tôm hùm (Panulirus)ố
Gi ng tôm hùm (Panulirus)ố
/
Tôm mũ ni (Ibacus)
Trang 91.2 M t s lo i s n ph m ch bi n t tômộ ố ạ ả ẩ ế ế ừ
Tôm HOSO Head On ShellOn : tôm nguyên con (còn đ u còn v )ầ ỏ Tôm PTO Peeled TailOn: tôm l t v , ch a đuôi.ộ ỏ ừ
Tôm PTO x bẻ ướm
Tôm PTO t m b t.ẩ ộTôm PTO Nobashi Tôm được ép/du i th ng ra.ỗ ẳTôm PD Peeled and Deveined: Tôm l t v , l y ch ộ ỏ ấ ỉ
Tôm PUD Peeled Undeveined Deveined: tôm l t v nh ng khôngộ ỏ ư rút ch ỉ
Tôm BM Broken Meat: tôm th t v n.ị ụTôm U.C – Unclassified: Tôm c xô.ỡ
1.3 Đ c đi m tôm th chân tr ng:ặ ể ẻ ắ
Tôm chân tr ng v m ng có màu tr ng đ c nên có tên là tôm B c,ắ ỏ ỏ ắ ụ ạ bình thường có màu xanh lam, chân bò có màu tr ng ngà nên g i tôm chânắ ọ
tr ng. Chu là ph n kéo dài ti p v i b ng. Dắ ỳ ầ ế ớ ụ ưới chu có 2 4 răng c a, đôiỳ ư khi có t i 5 6 răng c a phía b ng. Nh ng răng c a đó kéo dài, đôi khi t iớ ư ở ụ ữ ư ớ
đ t th hai.ố ứ
V đ u ng c có nh ng gai gân và gai râu r t rõ, không có gai m tỏ ầ ự ữ ấ ắ
và gai đuôi (gai telssm), không có rãnh sau m t, đắ ường g sau chu khá dàiờ ỳ đôi khi t mép sau v đ u ng c. G bên chu ng n, ch kéo dài t i gaiừ ỏ ầ ự ờ ỳ ắ ỉ ớ
thượng v ị
Trang 10 Có 6 đ t b ng, đ t mang tr ng, rãnh b ng r t h p ho c khôngố ụ ở ố ứ ụ ấ ẹ ặ
có. Telsson (gai đuôi) không phân nhánh. Râu không có gai ph và chi u dàiụ ề râu ng n h n nhi u so v i v giáp. Xúc bi n c a hàm dắ ơ ề ớ ỏ ệ ủ ưới th nh t thonứ ấ dài và thường có 3 4 hàng, ph n cu i c a xúc bi n có hình roi. Gai g cầ ố ủ ệ ố (basial) và gai ischial n m đ t th nh t chân ng c.ằ ở ố ứ ấ ự
c a sông c n. Sau m t vài tháng, tôm con trử ạ ộ ưởng thành, chúng b i ngơ ược ra
bi n và ti p di n cu c s ng giao h p, sinh s n làm ch n chu k Tôm chânể ế ễ ộ ố ợ ả ọ ỳ
tr ng l n r t nhanh trong giai đo n đ u, m i tu n có th tăng trắ ớ ấ ạ ầ ỗ ầ ể ưởng 3g v iớ
m t đ 100con/m2 t i Hawaii không kém gì tôm sú, sau khi đã đ t đậ ộ ạ ạ ược 20g tôm b t đ u l n ch m l i, kho ng 1g/tu n, tôm cái thắ ầ ớ ậ ạ ả ầ ường l n nhanh h nớ ơ tôm đ c.ự
1.4 Gi i thi u v s n ph m tôm HLSO, PD, PUD.ớ ệ ề ả ẩ
Tôm HLSO đông l nh d ng block là s n ph m chính s 2 sau s n ph mạ ạ ả ẩ ố ả ẩ tôm HOSO đông l nh Block trong t t c các s n ph m tôm đông l nh đạ ấ ả ả ẩ ạ ượ c
ch bi n hi n nay trong các nhà ch bi n tôm đông l n c a Vi t Nam. Tômế ế ệ ế ế ạ ủ ệ HLSO đông l nh Block đạ ược ch bi n t nguyên li u tôm sú, tôm th Sế ế ừ ệ ẻ ử
d ng nguyên li u tôm có ch t lụ ệ ấ ượng h ng 1, h ng 2 đ ch bi n s n ph m,ạ ạ ể ế ế ả ẩ
c nguyên li u t 1/2 đ n 71/90. Kh i lỡ ệ ừ ế ố ượng t nh c a s n ph m thị ủ ả ẩ ường ở các d ng sau: 1kg, 2kgạ
Bên c nh đó, tôm PD, PUD đông l nh block và IQF cũng là s n ph mạ ạ ả ẩ chính s 2 sau s n ph m tôm HLSO đông l nh trong t t c các s n ph mố ả ẩ ạ ấ ả ả ẩ tôm đông l nh đạ ược ch bi n hi n nay trong các nhà ch bi n tôm đông l nế ế ệ ế ế ạ
c a Vi t Nam. Tôm PD, PUD đông l nh đủ ệ ạ ược ch bi n t nguyên li u tômế ế ừ ệ
sú, tôm th có ch t lẻ ấ ượng kém h n so v i tôm HLSO. C nguyên li u tơ ớ ỡ ệ ừ 91/100 đ n 200/300. Kh i lế ố ượng t nh c a s n ph m thị ủ ả ẩ ường các d ng sau:ở ạ
1 kg, 2 kg
1.5 Tình hình xu t nh p kh u tômấ ậ ẩ
Tình hình xu t kh u tôm 5 tháng đ u năm c a Vi t Nam t 2011ấ ẩ ầ ủ ệ ừ
2015 (tri u USD)ệ
Trang 11Nhìn chung tình hình xu t kh u tôm Vi t Nam qua các năm có s tăngấ ẩ ở ệ ự
trưởng không đ ng đ u.ồ ề
Tình hình xu t kh u tôm 5 tháng đ u năm, 20112015 ấ ẩ ầ
Xu t kh u tôm 5 tháng đ u năm, 20112015 (tri u USD).ấ ẩ ầ ệ
Th tr ị ườ ng nh p kh u tôm 5 tháng đ u năm 2015 ậ ẩ ầ
Th tr ị ườ ng nh p kh u tôm 5 tháng đ u năm 2015 (tri u USD) ậ ẩ ầ ệ
Trang 12B ng:ả Th tr ng nh p kh u tôm 5 tháng đ u năm 2015 (tri u USD).ị ườ ậ ẩ ầ ệ
Thị
trườn
g
Tháng 4/2015 (tri uệ USD)
Tháng 5/2015 (tri uệ USD)
T lỷ ệ
giá trị
(%)
So v iớ cùng
kỳ
2014 (%)
T 1/1ừ
đ nế 31/5/2015
T lỷ ệ
giá trị
(%)
So v iớ cùng
kỳ
2014 (%)
Trang 13m nh là do s n lạ ả ượng tôm xu t kh u c a Thái Lan và Trung Qu c gi m.ấ ẩ ủ ố ả
M t khác, nhi u th trặ ề ị ường trên th gi i chuy n sang nh p kh u tôm thế ớ ể ậ ẩ ẻ chân tr ng đã t o c h i cho tôm th Vi t Nam tăng m nh th ph n t i cácắ ạ ơ ộ ẻ ệ ạ ị ầ ạ
th trị ường truy n th ng cũng nh th trề ố ư ị ường khó tính. Tháng 9 năm 2014,
xu t kh u tôm c a Vi t Nam đ t g n 2,94 t USD, tăng 42% so v i cùngấ ẩ ủ ệ ạ ầ ỷ ớ
k Đ n cu i năm, xu t kh u tôm đ t m c 3,8 t USD tăng 22% so v i nămỳ ế ố ấ ẩ ạ ứ ỷ ớ
2013 và cao k l c.ỷ ụ
6 tháng đ u năm 2015 theo th ng kê c a H i Quan Vi t Nam, xu t kh uầ ố ủ ả ệ ấ ẩ tôm 6 tháng đ u năm ầ ước đ t 1,2 t USD, gi m 29,2% so v i cùng th i kạ ỷ ả ớ ờ ỳ năm 2014.
Nguyên nhân khi n xu t kh u tôm c a Vi t Nam 6 tháng đ u năm nayế ấ ẩ ủ ệ ầ
th p h n so v i cùng k 2014 là do s n lấ ơ ớ ỳ ả ượng tôm th gi i tăng, nhu c uế ớ ầ
ch y u t các th trủ ế ừ ị ường chính ( M , EU, Nh t B n, Trung Qu c,…) và giáỹ ậ ả ố tôm gi m các nả ở ướ ảc s n xu t chính nh ấ ư n Đ , Ấ ộ Thái Lan, Ecuador…
Th i đi m hi n t i mùa thu ho ch tôm ờ ể ệ ạ ạ ở n Đ đã k t thúc trong khi cácẤ ộ ế
nước nh p kh u đã vào mùa tiêu dùng. V i nh ng l i ích t các FTA đã ký,ậ ẩ ớ ữ ợ ừ
c ng v i nh ng c i thi n v ch t lộ ớ ữ ả ệ ề ấ ượng và kh năng k t qu cu i cùng c aả ế ả ố ủ
đ t xem xét thu ch ng bán phá giá tôm công b vào tháng 7 có th th p,ợ ế ố ố ể ấ
xu t kh u tôm Vi t Nam trong th i gian t i s tăng cao so v i n a đ u năm.ấ ẩ ệ ờ ớ ẽ ớ ử ầ
D báo cu i tháng 10/2015, nhu c u t các th trự ố ầ ừ ị ường nh p kh u chính tăng,ậ ẩ giá tôm xu t kh u có th tăng 510%, nhu c u t th trấ ẩ ể ầ ừ ị ường M cao h n,ỹ ơ cùng v i các y u t vè ngu n cung và thu ch ng bán phá giá, xu t kh uớ ế ố ồ ế ố ấ ẩ tôm Vi t Nam sang th trệ ị ường M 6 tháng cu i năm d ki n tăng so v i n aỹ ố ự ế ớ ử năm đ u. ầ
T i th trạ ị ường Nh t B n nhu c u tôm d ki n v n th p trong 6 thángậ ả ầ ự ế ẫ ấ
cu i năm do đ ng yên gi m giá và suy thoái kinh t v n ph i đ i m t v iố ồ ả ế ẫ ả ố ặ ớ nhi u khó khăn. Xu t kh u tôm sanh th trề ấ ẩ ị ường này n a cu i năm nay dử ố ự
ki n đ t 345 tri u USD, gi m 20% so v i cùng th i k năm ngoái. Xu tế ạ ệ ả ớ ờ ỳ ấ
kh u tôm c năm 2015 sang th trẩ ả ị ường Nh t d báo đ t 600 tri u USD,ậ ự ạ ệ
Trang 14d ki n gi m 15% đ t 335 tri u USD. Xu t kh u tôm sang EU c năm 2015ự ế ả ạ ệ ấ ẩ ả
c tính đ t 585 tri u USD, gi m 15%
D báo t ng xu t kh u tôm Vi t Nam 6 tháng cu i năm 2015 đ t trên 1,9ự ổ ấ ẩ ệ ố ạ
t USD. Xu t kh u tôm c năm 2015 ỷ ấ ẩ ả ước đ t 3,2 t USD, gi m 17%.ạ ỷ ả
Trang 151.2 N i dung bài th c hành ộ ự
1.2.1. Quy trình ch bi n s n ph m tôm HLSO đông l nh IQF:ế ế ả ẩ ạ
Trang 16a. Nguyên li u: ệ Thường s d ng nguyên li u tôm sú, tôm th chânử ụ ệ ẻ
tr ng.ắ
M c đích: ụ
Ch n l a nguyên li u tôm có ch t lọ ự ệ ấ ượng phù h p, chính xác đợ ể
ch bi n tôm HLSO đông l nh block góp ph n nâng cao hi u qu s d ng,ế ế ạ ầ ệ ả ử ụ nâng cao giá tr kinh t c a nguyên li u.ị ế ủ ệ
Chu n b : ẩ ị
1/3 Thau nước đá có nhi t đ ≤ 5ệ ộ oC đ b o qu n nguyên li u.ể ả ả ệ
R nh a, khay nh a.ổ ự ự
Thao tác:
Nguyên li u tôm sau khi mua đệ ượ ước p đá trong các d ng c b ngụ ụ ằ
nh a, túi PE có nhi t đ ≤ 5oC và đự ệ ộ ược v n chuy n nhanh chóng vào phòngậ ể
C tôm: 100/200ỡ
Kh i lố ượng nguyên li u: 850g. ệ
Cho tôm nguyên li u đã cân, đã xác đ nh c /lo i vào thau nệ ị ỡ ạ ước có nhi t đ ≤ 50C đ b o qu n.ệ ộ ể ả ả
Trang 17 Cho nguyên li u tôm vào thau nệ ước đá đã chu n b s n. Ti n hànhẩ ị ẵ ế
r a b ng cách dùng tay đ o nh nhàng đ g t b đá, t p ch t b n, tránh làmử ằ ả ẹ ể ạ ỏ ạ ấ ẩ
d p nát thân tôm: v i tôm nguyên li u cho vào r ; cho r tôm vào thau nậ ớ ệ ổ ổ ướ c
đá có nhi t đ < 5oC đ b o qu n nguyên li u.ệ ộ ể ả ả ệ
Thay nước khi nướ ửc r a b n, duy trì nhi t đ nẩ ệ ộ ướ ửc r a khi b nẩ
Tay thu n c m dao, đ a mũi dao vào ph n c tôm (ph n ti p xúcậ ầ ư ầ ứ ầ ế
gi a đ u và thân tôm), đ y m nh dao vào phía trữ ầ ẩ ạ ước tách ph n đ u ra vàầ ầ
c o s ch ph n n i t ng, l y ch tôm (n u có). R a tôm trong thau nạ ạ ầ ộ ạ ấ ỉ ế ử ước
Trang 18 Bán thành ph m đẩ ược cho vào thau nước đá b o qu n.ả ả
Đ u tôm và n i t ng cho vào thau nầ ộ ạ ước x lý.ử
Yêu c u: ầ
Bán thành ph m (thân tôm) ph i s ch n i t ng, ch tôm.ẩ ả ạ ộ ạ ỉ
Thân tôm ph i gi đả ữ ược th t hàm.ị
Kh i lố ượng bán thành ph m sau x lý: 570gẩ ử
Đ nh m c bán thành ph m công đo n x lý là: 850/570 =ị ứ ẩ ạ ử 1,49
Cho bán thành ph m vào thau nẩ ước đá đã chu n b s n. Ti n hànhẩ ị ẵ ế
r a b ng cách dùng tay đ i nh nhàng đ g t b đá, t p ch t b n, tránh làmử ằ ả ẹ ể ạ ỏ ạ ấ ẩ
d p nát thân tôm; v t bán thành ph m tôm cho vào r và đ ráo lên k ậ ớ ẩ ổ ẻ ệ
Đ ráo bán thành ph m cho đ n khi quan sát t 1 đ n 2 gi t nể ẩ ế ừ ế ọ ướ c
Trang 19 T m PE kích thấ ước g p 2 l n kích thấ ầ ước mâm/khay.
Bán thành ph m tôm r a s ch, đ ráo.ẩ ử ạ ể
Th c ẻ ỡ
Thao tác:
Lót t m PE đáy mâm, dùng tay vu t th ng t m PE.ấ ở ố ẳ ấ
Trãi m ng, đ u bán thành ph m lên t m PE cho đ n khi đ y mâm.ỏ ề ẩ ấ ế ầ Các thân tôm không dính vào nhau. G p t m PE lên b măt khay.ấ ấ ề
Yêu c u: ầ
Bán thành ph m trãi đ u không dính vào nhau.ẩ ề
f. C p đông: ấ
M c đích ụ :
H nhi t đ s n ph m tôm đ n nhi t đ t i thi u 18ạ ệ ộ ả ẩ ế ệ ộ ố ể oC t i tâmạ
s n ph m, chuy n nả ẩ ể ước trong tôm t d ng l ng sang d ng r n, kéo dài th iừ ạ ỏ ạ ắ ờ gian b o qu n s n ph m.ả ả ả ẩ
Chu n b : ẩ ị
Ch y t c p đông đ n nhi t đ t 0oC.ạ ủ ấ ế ệ ộ ủ
Cho vào m i v tôm 50ml nỗ ỉ ước
X p các v tôm đ y vào khay/mâm.ế ỉ ầ
Thao tác:
Cho l n lầ ượ ừt t ng khay ch a bán thành ph m vào ngăn c a t c pứ ẩ ủ ủ ấ đông, cho t ngăn trên xu ng dừ ố ưới cho đ n khi đ y t Đóng kín c a t ế ầ ủ ử ủ
Ti n hành ch y h th ng l nh c a t c p đông cho đ n khi nhi tế ạ ệ ố ạ ủ ủ ấ ế ệ
đ t đ t 35oC ki m tra s n ph m bên trong t đ t yêu c u. D ng ch y t ộ ủ ạ ể ả ẩ ủ ạ ầ ừ ạ ủ
th i gian ch y t 1h30/1m L y s n ph m ra kh i t ờ ạ ỉ ẻ ấ ả ẩ ỏ ủ
Yêu c u: ầ
Nhi t đ t i tâm s n ph m đ t 18oC.ệ ộ ạ ả ẩ ạ
Tr ng thái s n ph m bên trong t đ t yêu c u.ạ ả ẩ ủ ạ ầ
g. CânM băng:ạ
M c đích ụ :
Cân: phân chia s n ph m thành nh ng đ n v có kh i lả ẩ ữ ơ ị ố ượng b ngằ nhau đ đáp ng yêu c u khách hàng và t o đi u ki n thu n ti n cho cácể ứ ầ ạ ề ệ ậ ệ công đo n ch bi n sau: x p khuôn, c p đông, bao gói, b o qu n.ạ ế ế ế ấ ả ả
T o 1 l p băng bao ph toàn b b m t s n ph m.ạ ớ ủ ộ ề ặ ả ẩ
Trang 20 Kh c ph c các hi n tắ ụ ệ ượng h h ng trong quá trình c p đông s nư ỏ ấ ả
Cân lượng ph tr i 7%.ụ ộ
Ti n hành cân h t c này r i cân đ n c khác.ế ế ỡ ồ ế ỡ
Ki m tra tr ng lể ọ ượng tôm sau khi cân đ đ m b o cân chính xác.ể ả ả
Kh i lố ượng cân ph i chính xác.ả
S n ph m có l p băng bao ph , liên k t ch t ch v i b m t s nả ẩ ớ ủ ế ặ ẽ ớ ề ặ ả
ph m.ẩ
S n ph m r n ch c, không m m.ả ẩ ắ ắ ề
h. Bao góiB o qu n:ả ả
M c đích ụ :
Cách ly s n ph m v i môi trả ẩ ớ ường bên ngoài
Gi s n ph m tr ng thái đông l nh và đ m b o ch t lữ ả ẩ ở ạ ạ ả ả ấ ượng s nả
ph m khi phân ph i.ẩ ố
Chu n b : ẩ ị
Máy hàn kín mi ng túi PE.ệ
Thùng carton, dây đai
Trang 221.2.2. Ch bi n s n ph m tôm PD, PUD:ế ế ả ẩ
Trang 23a. Nguyên li u: ệ Tôm th ẻ
M c đích ụ :
L a ch n nguyên li u tôm có ch t lự ọ ệ ấ ượng phù h p, chính xác đợ ể
ch bi n tôm PD, PUD đông l nh block góp ph n nâng cao hi u qu sế ế ạ ầ ệ ả ử
d ng, nâng cao giá tr kinh t c a nguyên li u.ụ ị ế ủ ệ
Chu n b : ẩ ị
1/3 Thau nước đá có nhi t đ ≤ 5oC đ b o qu n nguyên li u.ệ ộ ể ả ả ệ
R nh a, khay nh a.ổ ự ự
Thao tác:
Nguyên li u tôm sau khi mua t i các C ng cá, B n cá, Ch cáệ ạ ả ế ợ
đượ ước p đá trong các d ng c b ng nh a, túi PE có nhi t đ ≤ 5oC vàụ ụ ằ ự ệ ộ
được v n chuy n nhanh chóng vào phòng th c hành.ậ ể ự
Nguyên li u tôm đệ ược cho vào khay nh a và ti n hành:ự ế+ Xác đ nh tên nguyên li u: tôm th ị ệ ẻ
C tôm: 100/200ỡ
Kh i lố ượng nguyên li u: 850 g. ệ+ Cho tôm nguyên li u đã cân, đã xác đ nh c /lo i vào thau nệ ị ỡ ạ ước có nhi t đ ≤ 5ệ ộ oC đ b o qu n.ể ả ả
Trang 24 2/3 Thau nước đá dung tích 5lit, có nhi t đ ≤ 10ệ ộ oC đ r a nguyênể ử
Cho nguyên li u tôm vào thau nệ ước đá đã chu n b s n. Ti n hànhẩ ị ẵ ế
r a b ng cách dùng tay đ o nh nhàng đ g t b đá, t p ch t b n, tránh làmử ằ ả ẹ ể ạ ỏ ạ ấ ẩ
d p nát thân tôm: v i tôm nguyên li u cho vào r ; cho r tôm vào thau nậ ớ ệ ổ ổ ướ c
đá có nhi t đ < 5oC đ b o qu n nguyên li u.ệ ộ ể ả ả ệ
Thay nước khi nướ ửc r a b n, duy trì nhi t đ nẩ ệ ộ ướ ửc r a khi b nẩ
Tay thu n c m dao, đ a mũi dao vào ph n c tôm (ph n ti p xúcậ ầ ư ầ ứ ầ ế
gi a đ u và thân tôm), đ y m nh dao vào phía trữ ầ ẩ ạ ước tách ph n đ u ra vàầ ầ
c o s ch ph n n i t ng, l y ch tôm (n u có). R a tôm trong thau nạ ạ ầ ộ ạ ấ ỉ ế ử ước
Trang 25 Bán thành ph m đẩ ược cho vào thau nước đá b o qu n.ả ả
Đ u tôm và n i t ng cho vào thau nầ ộ ạ ước x lý.ử
Cân bán thành ph m tôm đ xác đ nh kh i lẩ ể ị ố ượng, tính đ nh m cị ứ công đo n.ạ
Kh i lố ượng bán thành ph m sau l t đ u: 570 gẩ ộ ầ
Đ nh m c bán thành ph m: 850/570 = 1,49ị ứ ẩ
L t v tôm:ộ ỏ
Tay ngh ch c m úp tôm sao cho thân tôm nghiêng 60ị ầ o, ph n đ uầ ầ tôm hướng v phía tay c m dao; ngón cái tay ngh ch đ t v trí đ u đ t 3 đề ầ ị ặ ở ị ầ ố ể
c đ nh thân tôm. Tay thu n c m dao đ a mũi dao vào ph n v tôm (ph nố ị ậ ầ ư ầ ỏ ầ
ti p xúc gi a thân và b ng tôm), xoay dao xung quanh thân tôm đ ng th i tayế ữ ụ ồ ờ ngh ch v n gi nguyên đ l t 2 đ t đ u v tôm; ti p t c th c hi n ị ẫ ữ ể ộ ố ầ ỏ ế ụ ự ệ thao tác
nh v y đ l t 2 đ n 3 đ t ti p theo.ư ậ ể ộ ế ố ế
Tay ngh ch bóp nh vào đ t th 6 và đuôi tôm đ c t đ t liên k tị ẹ ố ứ ể ắ ứ ế
gi a v tôm và th t tôm, tay thu n kéo nh thân tôm v thân tôm v phíaữ ỏ ị ậ ẹ ề ề
trước đ lo i b đ t v th 6 và đuôi tôm.ể ạ ỏ ố ỏ ứ
Yêu c u: ầ
Bán thành ph m (thân tôm) ph i s ch n i t ng, ch tôm.ẩ ả ạ ộ ạ ỉ
Thân tôm ph i gi đả ữ ược th t hàm và chóp đuôi nh n.ị ọ
Kh i lố ượng bán thành ph m sau công đo n x lý PUD: 300gẩ ạ ử
Cho bán thành ph m vào thau nẩ ước đá đã chu n b s n. Ti n hànhẩ ị ẵ ế
r a b ng cách dùng tay đ i nh nhàng đ g t b đá, t p ch t b n, tránh làmử ằ ả ẹ ể ạ ỏ ạ ấ ẩ
Trang 26d p nát thân tôm; v t bán thành ph m tôm cho vào r ,; cho r tôm vào thauậ ớ ẩ ổ ổ
nước đá có nhi t đ ≤ 5oC đ b o qu n. ệ ộ ể ả ả
Thau nước trước khi r a b n, duy trì nhi t đ nử ẩ ệ ộ ướ ửc r a b ng cáchằ cho thêm đá
nh t c a lô hàng. Cân 250g thân tôm PD, PUD, đ m s thân v i 2 đ xácấ ủ ế ố ớ ể
ch bi n PD. Nhóm 2 t 300/500 đ n 500UP đ ch bi n tôm PUD.ế ế ừ ế ể ế ế
+ Sau khi phân c xong ti n hành th l i c đ ki m tra đ chínhỡ ế ử ạ ỡ ể ể ọ xác c a c tôm.ủ ỡ
+ Bán thành ph m tôm phân c xong nhanh chóng cho vào thau nẩ ỡ ướ c
đá nhi t đ ≤ 5oC đ b o qu n.ệ ộ ể ả ả
C tôm PD, PUD ph i đúng c /lo i và đ ng đi u, s ch t p ch t.ỡ ả ỡ ạ ồ ề ạ ạ ấ
Trang 27 2/3 Thau nước đá dung tích 5lit, có nhi t đ ≤ 10oC.ệ ộ
1/3 Thau nước đá dung tích 5lit, có nhi t đ ≤5oC.ệ ộ
Th t nh a, dao inox.ớ ự
Thao tác:
Đ t thân tôm c đ nh trên th t, l ng tôm hặ ố ị ớ ư ướng lên trên, đuôi tôm
hướng v tay c m dao.ề ầ
Tay thu n c đ nh thân tôm, tay ngh ch c m dao x trên thân tômậ ố ị ị ầ ẻ
t đ u đ t th 2 đ n cu i đ t th 4, đ sâu x v a l ch tôm, dùng mũi daoừ ầ ố ứ ế ố ố ứ ộ ẻ ừ ộ ỉ
l y ch tôm(n u có).ấ ỉ ế
Cho bán thành ph m tôm vào thau nẩ ước có nhi t đ ≤5oC đ b oệ ộ ể ả
qu n.ả
Yêu c u: ầ
V t x theo đúng quy đ nh, không làm gãy thân tôm.ế ẻ ị
Kh i lố ượng s n ph m trả ẩ ước khi đem x lý PD: 300gử
Kh i lố ượng s n ph m tsau khi đem x lý PD: 290gả ẩ ử
Cho bán thành ph m vào thau nẩ ước đá đã chu n b s n. Ti n hànhẩ ị ẵ ế
r a b ng cách dùng tay đ i nh nhàng đ g t b đá, t p ch t b n, tránh làmử ằ ả ẹ ể ạ ỏ ạ ấ ẩ
d p nát thân tôm; v t bán thành ph m tôm cho vào r và đ ráo lên k ậ ớ ẩ ổ ẻ ệ
Trang 28 Đ ráo bán thành ph m cho đ n khi quan sát t 1 đ n 2 gi t nể ẩ ế ừ ế ọ ướ c
Mâm/khay được v sinh s ch s , ráo nệ ạ ẽ ước
T m PE kích thấ ước g p 2 l n kích thấ ầ ước mâm/khay
Bán thành ph m tôm r a s ch, đ ráo.ẩ ử ạ ể
Th c ẻ ỡ
Thao tác:
Lót t m PE đáy mâm, dùng tay vu t th ng t m PE.ấ ở ố ẳ ấ
Trãi m ng, đ u bán thành ph m lên t m PE cho đ n khi đ y mâm.ỏ ề ẩ ấ ế ầ Các thân tôm không dính vào nhau. G p t m PE lên b măt khay.ấ ấ ề
Yêu c u: ầ
Bán thành ph m trãi đ u không dính vào nhau.ẩ ề
k. C p đôngấ
M c đích ụ :
H nhi t đ s n ph m tôm đ n nhi t đ t i thi u 18ạ ệ ộ ả ẩ ế ệ ộ ố ể oC t i tâmạ
s n ph m, chuy n nả ẩ ể ước trong tôm t d ng l ng sang d ng r n, kéo dài th iừ ạ ỏ ạ ắ ờ gian b o qu n s n ph m.ả ả ả ẩ
Trang 29 Ti n hành ch y h th ng l nh c a t c p đông cho đ n khi nhi tế ạ ệ ố ạ ủ ủ ấ ế ệ
đ t đ t 35oC ki m tra s n ph m bên trong t đ t yêu c u. D ng ch y t ộ ủ ạ ể ả ẩ ủ ạ ầ ừ ạ ủ
th i gian ch y t 1h30/1m L y s n ph m ra kh i t ờ ạ ỉ ẻ ấ ả ẩ ỏ ủ
Yêu c u: ầ
Nhi t đ t i tâm s n ph m đ t 18oC.ệ ộ ạ ả ẩ ạ
Tr ng thái s n ph m bên trong t đ t yêu c u.ạ ả ẩ ủ ạ ầ
l. Cân/M băng:ạ
M c đích ụ :
Cân: phân chia s n ph m thành nh ng đ n v có kh i lả ẩ ữ ơ ị ố ượng b ngằ nhau đ đáp ng yêu c u khách hàng và t o đi u ki n thu n ti n cho cácể ứ ầ ạ ề ệ ậ ệ công đo n ch bi n sau: x p khuôn, c p đông, bao gói, b o qu n.ạ ế ế ế ấ ả ả
T o 1 l p băng bao ph toàn b b m t s n ph m.ạ ớ ủ ộ ề ặ ả ẩ
Kh c ph c các hi n tắ ụ ệ ượng h h ng trong quá trình c p đông s nư ỏ ấ ả
Cân lượng ph tr i 7%.ụ ộ
Ti n hành cân h t c này r i cân đ n c khác.ế ế ỡ ồ ế ỡ
Ki m tra tr ng lể ọ ượng tôm sau khi cân đ đ m b o cân chính xác.ể ả ả
Trang 30 S n ph m có l p băng bao ph , liên k t ch t ch v i b m t s nả ẩ ớ ủ ế ặ ẽ ớ ề ặ ả
ph m.ẩ
S n ph m r n ch c, không m m.ả ẩ ắ ắ ề
m. Bao góiB o qu n:ả ả
M c đích ụ :
Cách ly s n ph m v i môi trả ẩ ớ ường bên ngoài
Gi s n ph m tr ng thái đông l nh và đ m b o ch t lữ ả ẩ ở ạ ạ ả ả ấ ượng s nả
Ch tiêu c m quan lý tính ỉ ả
Tr ng thái bên ngoài:ạ
Trang 31Yêu c u ầ s n ph m tôm đông l nh s n xu t ra đ làm th c ăn cho ngả ẩ ạ ả ấ ể ứ ười
c n có giá tr dinh dầ ị ưỡng cao h p v sinh và không có vi trùng gây b nh.ợ ệ ệTheo TCVN 418686, ch tiêu vi sinh v t cho tôm đông l nh nh sau:ỉ ậ ạ ư
T ng s vi sinh v t hi u khí trong 1g s n ph m, khôngổ ố ậ ế ả ẩ
Coliforms có trong 1g s n ph m, không l n h nả ẩ ớ ơ 200Escherichia Coli có trong 1g s n ph mả ẩ Không cho
phépStaphylococcus aureus có trong 1g s n ph mả ẩ Không cho
phép
Trang 32Salmonella, shigella có trong 1g s n ph mả ẩ Không cho
phép
Trang 33CÁC HÌNH NH:Ả
Tôm HLSO
Trang 36BÀI 2: K THU T CH BI N TÔM PTO, PTO NOBASHI, PTO X Ỹ Ậ Ế Ế Ẻ
B ƯỚ M, PTO NOBASHI T M B T ĐÔNG L NH Ẩ Ộ Ạ
Thành th o cách x p v , x lý Nobashi, k thu t x bạ ế ỉ ử ỹ ậ ẻ ướm
Ch bi n đế ế ượ ảc s n ph m ch bi n tôm PTO, PTO Nobashi, PTO ẩ ế ế
Được tính t khi tr ng đ đ n khi tr ng n , tr ng sau khi đ s chìmừ ứ ẻ ế ứ ở ứ ẻ ẽ
xu ng nố ước và khi trươg nnướ ẽ ổ ơ ửc s n i l l ng. Th i gian tr ng n t 12÷18ờ ứ ở ừ
gi sau khi đ , tùy thu c vào nhi t đ c a nờ ẻ ộ ệ ộ ủ ước
Giai đo n u trùng ạ ấ
Được chia làm 3 giai đo n là u trùng nauplius, zoea, mysis. M i giaiạ ấ ỗ
đo n u trùng đạ ấ ược chia làm nhi u giai đo n ph ề ạ ụ
Trang 37G m 6 giai đo n đồ ạ ược chia t Z1 đ n Z6, tr i qua 3 l n l t xác đ bi nừ ế ả ầ ộ ể ế thành u trùng, th i gian m t t 3÷5 ngày tùy thu c vào nhi t đ c a nấ ờ ấ ừ ộ ệ ộ ủ ướ c.
Th i gian này chúng s ng trôi n i, đ c tr ng giai đo n này là th ng a, b iờ ố ổ ặ ư ạ ả ử ơ
ngược, th c ăn ch y u là th c v t.ứ ủ ế ự ậ
u trùng mysis Ấ
G m 3 giai đo n đồ ạ ược chia t M1 đ n M3, tr i qua 3 l n l t xác đ bi nừ ế ả ầ ộ ể ế thành h u u trùng, th i gian l t xác m t t 3÷5 ngày tùy thu c vào nhi t đậ ấ ờ ộ ấ ừ ộ ệ ộ
c a nủ ước, chúng s ng trôi n i, d c trung c a giai đo n này là th ng a b iố ổ ặ ủ ạ ả ử ơ
ngược, th c ăn ch y u là th c v t.ứ ủ ế ự ậ
Giai đo n h u u trùng ạ ậ ấ
Giai đo n này chúng b t đ u b i phía trạ ắ ầ ơ ước, d n d n hoàn ch nh các cầ ầ ỉ ơ quan, c th g n gi ng tôm trơ ể ầ ố ưởng thành, s ng trôi n i, cu i giai đ n nàyố ổ ố ạ
người ta g i là tôm b t, s ng bám. Chúng r t háu ăn và th c ăn ch y uọ ộ ố ấ ứ ủ ế trong giai đo n này là nh ng vi sinh v t phù du, th i gian c a giai đo n nàyạ ữ ậ ờ ủ ạ
thường kéo dài 8 ÷ 10 ngày tùy thu c vào nhi t đ c a nộ ệ ộ ủ ước
Giai đo n tôm gi ng ạ ố
Lúc này h th ng mang đã phát tri n hoàn toàn và chúng thệ ố ể ường dở ướ iđáy. Th c ăn là đ ng v t dứ ộ ậ ưới đáy, mùn bã h u c , xác đ ng v t ch t.ữ ơ ộ ậ ế Chúng di chuy n vào th y v c nể ủ ự ướ ợ ểc l đ sinh s ng th i gian m t t 20÷30ố ờ ấ ừ ngày, thông thường tôm đ t kích c 4÷5cm thì có th phân bi t đ c và cái.ạ ỡ ể ệ ự
Giai đo n thi u niên ạ ế
C th tôm phát tri n cân đ i, tôm đã có c quan sinh d c đ c cái, chúngơ ể ể ố ơ ụ ự
thường dở ưới đáy. Th c ăn là đ ng v t dứ ộ ậ ưới đáy, mùn bã h u c , xác đ ngữ ơ ộ
Trang 38Tôm là loài ăn t p, t p tính ăn và th c ăn m i giai đo n cũng khác nhauạ ậ ứ ỗ ạ theo t ng th i k sinh trừ ờ ỳ ưởng và phát tri n.ể
Giai đo n u trùngạ ấ
Do t p tính s ng trôi n i và b t m i th đ ng nên th c ăn ph i phù h pậ ố ổ ắ ồ ụ ộ ứ ả ợ
v i c m i trong t nhiên. Trong t nhiên u trùng thớ ỡ ồ ự ự ấ ường s d ng các th cử ụ ứ
ăn nh khuê t o, u trùng artemia, th t tôm, cá, m c… xay nhuy n cho tômư ả ấ ị ự ễ
d ng u trùng ăn.ạ ấ
Giai đo n t tôm b t đ n tôm trạ ừ ộ ế ưởng thành
Chúng ăn các lo i đ ng v t đáy nh giáp xác nh , các nhuy n th (thânạ ộ ậ ư ỏ ễ ể
m m), giun nhi u t , các lo i u trùng dề ề ơ ạ ấ ưới đáy, xác ch t đ ng v t, mùn bãế ộ ậ
h u c … Nhìn chung tôm là lo i đ ng v t háo ăn, chúng s d ng các đôiữ ơ ạ ộ ậ ử ụ chân bò nh các k p th c ăn và có b hàm chác đ nghi n th c ăn. Ngoài raư ẹ ứ ộ ể ề ứ tôm còn dùng b râu đ tìm ki m th c ăn.ộ ể ế ứ
Đ c đi m sinh trặ ể ưởng
Tôm là lo i giáp xác đạ ược bao b c l p v kitin, vì v y trong quá trìnhọ ớ ỏ ậ
s ng mu n phát tri n thì tôm ph i l t xác nhi u l n, tùy vào đi u ki n dinhố ố ể ả ộ ề ầ ề ệ
dưỡng, môi trường nước và giai đo n phát tri n thì tôm ph i l t xác nhi uạ ể ả ộ ề
l n, tùy vào đi u ki n dinh dầ ề ệ ưỡng, môi trường nước và giai đo n phát tri nạ ể
mà tôm l t v nhi u hay ít. Thông thộ ỏ ề ường th i gian c a hai l n l t xác ng nờ ủ ầ ộ ắ
nh t là giai đo n tôm con và kéo dài trong th i k tôm trấ ạ ờ ỳ ưởng thành. Th iờ gian tích lũy năng lượng đ l t xác lâu, nh ng th i gian l t xác l i nhanh, chể ộ ư ờ ộ ạ ỉ
m t kho ng 5÷10 phút. Sau khi l p v cũ đấ ả ớ ỏ ượ ộc l t ra, l p v m i non m mớ ỏ ớ ề
dưới áp su t c a các kh i mô lâu ngày b d n ép s l n lên, sau 3÷6 gi thìấ ủ ố ị ồ ẽ ớ ờ
l p v m i đ c ng đ tôm ho t đ ng bình thớ ỏ ớ ủ ứ ể ạ ộ ường
2.1.3. M t s lo i tôm dùng trong ch bi n hi n nay.ộ ố ạ ế ế ệ
Có 12 loài thu c 6 gi ng.ộ ố
Gi ng tôm th (Penaeus) g m 4 loài:ố ẻ ồ
Tôm th ẻ
Tên khoa h c: Penaeus indicus.ọTên thương m i: White shrimp, ký hi u W .ạ ệcòn g i là tôm he. Đây là loài đọ ượ ưc a chu ng nh t trong m t hàng tôm ộ ấ ặ
l nh đông.ạ
Tôm gân.
Tên khoa h c: penaeus merguiensis.ọ
Trang 39Tên thương m i: Pink, ký hi u Pạ ệ
Tôm sú
Tên khoa h c: Penaeus monodon.ọTên thương m i: Tiger, ký hi u T. ạ ệ
Hi n là loài tôm có tr lệ ữ ượng khai thác cao nh t và là đ i tấ ố ượng nuôi phổ
bi n nh t hi n nay.ế ấ ệ
Tôm bông
Tên khoa h c: Penaeus canaliculatus.ọTên thương m i: Flower, ký hi u F.ạ ệ
Gi ng tôm b c (Metapenaeus)ố ạ
G m 2 loài sau:ồ
Tôm b c ngh ạ ệ
Tên khoa h c: Metapenaeus brevilcornis.ọTên thương m i:Yellow, ký hi u Yạ ệ
Tôm chì.
Tên khoa h c: Metapenaeus affinisọTên thương m i: Pink, ký hi u Pạ ệ
Gi ng tôm s t (Para penaeopsis)ố ắ
G m hai loài sau đây:ồ
Tôm s t ắ
Tên khoa h c: Para penaeopsis harwickiiọTên thương m i: CatTiger, ký hi u CTạ ệ
Tôm choán
Tên khoa h c: Para penaeopsis gracilima.ọTên thương m i: Rock tiger shrimp, ký hi u RTạ ệ
Gi ng tôm càng xanh (Macrobranchium).ố
Có 1 loài duy nh tấTên khoa h c: Macrobranchium rosenbergiiọTên thương m i: Scampi, ký hi u SC. Hi n là loài có giá tr xu t kh u ạ ệ ệ ị ấ ẩcao
Gi ng tôm hùm (Panulirus)ố
Có 2 loài sau:
Tôm hùm gai
Trang 40Tên khoa h c: Panulirus ornatusọTên thương m i: Spiny Lobster, ký hi u SPạ ệTên khoa h c: Panulirus hormarusọ
Tên thương m i Spiny Lobster, ký hi u: SLạ ệTôm hùm là lo i có giá tr kinh t nh t ( t i th trạ ị ế ấ ạ ị ường Vi t Nam hi n ệ ệnay giá tôm hùm vào c 500.000$/kg).ỡ
Tên khoa h c: Ibacus ciliatusọTên thương m i: Slipper lobster, ký hi u SIạ ệ Gi ng tôm th (Penaeus)ố ẻ
Tôm mũ ni (Ibacus)
Gi ng tôm th (Penaeus) ố ẻ