Báo cáo chuyên đề Công nghệ sinh học môi trường: Ứng dụng công nghệ sinh học trong xử lí kim loại nặng bằng vi sinh vật cung cấp đến các bạn những kiến thức về tìm hiểu chung về kim loại nặng, cơ sở khoa học của phương pháp, cách tiếp cận phương pháp, ưu điểm nhược điểm, phương pháp xử lí kim loại nặng bằng việc kết hợp thực vật và vi sinh vật 13. Mời các bạn cùng tham khảo nội dung chi tiết tài liệu.
Trang 1TR ƯỜ NG Đ I H C NÔNG LÂM TP.HCM Ạ Ọ
KHOA MÔI TR ƯỜ NG VÀ TÀI NGUYÊN
Trang 3M C L CỤ Ụ
Trang 4A. Đ T V N Đ Ặ Ấ Ề
Nh chúng ta đã bi t, v n đ v ô nhi m kim lo i n ng đang tr nênư ế ấ ề ề ễ ạ ặ ở
ph bi n trên th gi i. Trong t nhiên, kim lo i n ng t n t i trong ba môiổ ế ế ớ ự ạ ặ ồ ạ
trường là môi trường khí, môi trường nước, môi trường đ t. Trong côngấ nghi p, kim lo i n ng đệ ạ ặ ượ ử ục s d ng r ng rãi trong m t s ho t đ ng côngộ ộ ố ạ ộ nghi p trên h u h t các qu c gia. Kim lo i n ng có th đệ ầ ế ố ạ ặ ể ược coi là nguyên
t vi lố ượng c n thi t cho cây tr ng và súc v t và cũng đầ ế ồ ậ ược coi là ch t đ cấ ộ khi t n t i n ng đ vồ ạ ở ồ ộ ượt quá m c nhu c u s d ng c a vi sinh v t.ứ ầ ử ụ ủ ậ
Trong s phát tri n chung c a n n kinh t nự ể ủ ề ế ước nhà, ngành công nghi pệ đóng m t vai trò vô cùng quan tr ng. Tuy nhiên, m t trái c a s phát tri nộ ọ ặ ủ ự ể này chính là v n đ ô nhi m môi trấ ề ễ ường, m t lộ ượng l n ch t th i ( khíớ ấ ả
th i, nả ước th i, ch t th i r n) là nguy c phát sinh và nguy c ti m tàng tácả ấ ả ắ ơ ơ ề
đ ng đ n môi trộ ế ường cũng nh s c kh e c ng đ ng, làm nh hư ứ ỏ ộ ồ ả ưởng l nớ
đ n đ i s ng c a các sinh v t. ế ờ ố ủ ậ
M t trong nh ng nguyên nhân gây ra s tác h i đó chính là s ô nhi m cácộ ữ ự ạ ự ễ kim lo i n ng trong nạ ặ ước làm nh hả ưởng tr c ti p đ n các sinh v t dự ế ế ậ ướ i
nước cũng nh s c kh e con ngư ứ ỏ ười. Kim lo i n ng t n t i trong nạ ặ ồ ạ ước th iả
c a nhi u ngành công nghi p v i n ng đ vủ ề ệ ớ ồ ộ ượt quá gi i h n cho phép sớ ạ ẽ gây nh ng tác đ ng tiêu c c t i môi trữ ộ ự ớ ường. Đ ng trứ ước nh ng thách th cữ ứ
đó, vi c đi tìm l i gi i cho bài toán môi trệ ờ ả ường nói chung và v n đ x lýấ ề ử
nước th i ô nhi m kim lo i n ng nói riêng đang đả ễ ạ ặ ược quan tâm sâu s c.ắ Trong nh ng năm g n đây, vi c nghiên c u lo i b các kim lo i trongữ ầ ệ ứ ạ ỏ ạ
nước b ng các v t li u t nhiên là m t trong nh ng hằ ậ ệ ự ộ ữ ướng nghiên c uứ
m i, thân thi n v i môi trớ ệ ớ ường do ít ho c không ph i b sung các hóa ch tặ ả ổ ấ vào dòng th i nên không gây các nh hả ả ưởng th c p t i môi trứ ấ ớ ường mà còn
có th thu h i kim lo i. ể ồ ạ
Ä M t trong nh ng ph ộ ữ ươ ng pháp đang đ ượ c chú tr ng nh t là dùng vi ọ ấ sinh v t đ x lý kim lo i n ng trong n ậ ể ử ạ ặ ướ c.
T i Sao Nên Dùng Vi Sinh V t Đ X Lý Kim Lo i N ng ? ạ ậ ể ử ạ ặ
Trong b o v môi trả ệ ường, người ta đã s d ng vi sinh v t làm s ch môiử ụ ậ ạ
trường, x lý các ch t th i đ c h i. Nh kh năng h p th kim lo i n ng trênử ấ ả ộ ạ ờ ả ấ ụ ạ ặ
b m t t bào đã làm thay đ i tr ng thái oxy hóa kh c a kim lo i s tách bề ặ ế ổ ạ ử ủ ạ ẽ ỏ kim lo i trong nạ ước th i. Ngoài ra phả ương pháp s d ng vi sinh v t đ x lýử ụ ậ ể ử
Trang 5v i giá thành khá th p và thu nh n kim lo i m c đ cao. Chính vì th ,ớ ấ ậ ạ ở ứ ộ ế
người ta đã dùng vi sinh v t đ x lý kim lo i n ng. Đây cũng là lí do nhómậ ể ử ạ ặ mình nghiên c u và tìm hi u v chuyên đ này.ứ ể ề ề
và sinh quy n (trong c th con ngể ơ ể ười, đ ng th c v t).ộ ự ậ
2. Ngu n g c: ồ ố
H u h t các kim lo i trong n ầ ế ạ ướ c t n t i d ồ ạ ướ i d ng ion, chúng có ạ ngu n g c t nhiên và nhân t o: ồ ố ự ạ
3. Ả nh h ưở ng đ n sinh v t ế ậ
M t s kim lo i c n cho s phát tri n c a sinh v t và chúng độ ố ạ ầ ự ể ủ ậ ược coi
là nguyên t vi lố ượng. M t s không c n thi t cho s s ng, khi đi vào c thộ ố ầ ế ự ố ơ ể sinh v t có th không gây nguy hi m gì. Kim lo i n ng gây đ c h i v i môiậ ể ể ạ ặ ộ ạ ớ
trường và c th sinh v t khi hàm lơ ể ậ ượng c a chúng vủ ượt qua tiêu chu n choẩ phép
Trang 64. Tác h i c a kim lo i n ng đ n con ng ạ ủ ạ ặ ế ườ i:
Các ch t quan tr ng nh t mà chúng ta c n nghiên c u đ n nh : Chì (Pb), ấ ọ ấ ầ ứ ế ư
Th y ngân (Hg), Asen (As), Cadimi (Cd), Crom (Cr), Niken (Ni), Đ ng (Cu), ủ ồ Mangan (Mn),
Chì (Pb): Là nguyên t có đ c tính cao đ i v i s c kh e con ng i. Chìố ộ ố ớ ứ ỏ ườ gây đ c cho h th n kinh trung ộ ệ ầ ương, h th n kinh ngo i biên, tác đ ngệ ầ ạ ộ lên h enzim có nhóm ho t đ ng ch a hydro. Chì tích t xệ ạ ộ ứ ụ ở ương, kìm hãm quá trình chuy n hóa canxi b ng cách kìm hãm s chuy n hóaể ằ ự ể vitamin D
Ä Tiêu chu n t i đa cho phép theo WHO n ng đ chì trong nẩ ố ồ ộ ước u ngố
là 0,005mg/ml
Th y ngân (Hg)ủ : Tính đ c c a th y ngân ph thu c vào d ng hóa h cộ ủ ủ ụ ộ ạ ọ
c a nó. Th y ngân có kh năng làm thay đ i hàm lủ ủ ả ổ ượng kali, thay đ iổ cân b ng axit bazo c a các mô, làm thi u h t năng lằ ủ ế ụ ượng cung c p choấ
t bào th n kinh. Trong nế ầ ước, metyl th y ngân là d ng đ c nh t, nó làmủ ạ ộ ấ phân li t nhi m s c th và ngăn c n quá trình phân chia t bào.ệ ễ ắ ể ả ế
Ä N ng đ t i đa cho phép c a WHO trong nồ ộ ố ủ ước u ng là 1mg/l, nố ướ cnuôi th y s n là ủ ả 0,5mg/l
Asen (As): N ng đ th p thì kích thích sinh tr ng, n ng đ cao gâyồ ộ ấ ưở ồ ộ
đ c cho đ ng th c v t. Asen có th gây ra 10 căn b nh khác nhau. Cácộ ộ ự ậ ể ệ
nh h ng chính đ i v i s c kh e con ng i là làm keo t protein và
phá h y quá trình photpho hóa, gây ung th ti u mô da, ph i, ph qu n,ủ ư ể ổ ế ả
Trang 7Ä Tiêu chu n cho phép theo WHO n ng đ asen trong nẩ ồ ộ ước u ng làố
50mg/l
Cadimi (Cd): Cadimi xâm nh p vào c th đ c tích t th n vàậ ơ ể ượ ụ ở ậ
xương, gây nhi u ho t đ ng c a môt s enzim, gây tăng huy t áp, ungễ ạ ộ ủ ố ế
th ph i, th ng vách ngăn mũi, làm r i lo n ch c năng th n, phá h yư ổ ủ ố ạ ứ ậ ủ
t y xủ ương, gây nh hả ưởng t i n i ti t, máu, tim m ch.ớ ộ ế ạ
Ä Tiêu chu n theo WHO cho nẩ ước u ng là ố 0,003mg/l
Crom (Cr): Cr (III) không đ c nh ng Cr (VI) đ c đ i v i đ ng th cộ ư ộ ố ớ ộ ự
v t. V i ngậ ớ ười Cr (VI) gây loét d dày, ru t non, viêm gan, viêm th n,ạ ộ ậ ung th ph i.ư ổ
Ä Tiêu chu n WHO quy đ nh hàm lẩ ị ương Crom trong nước u ng làố
0,005mg/l
II. C s khoa h c c a ph ơ ở ọ ủ ươ ng pháp
1. C s khoa h c chung ơ ở ọ
Nh kh năng h p th các kim lo i lên b m t t bào vi sinh v t trongờ ả ấ ụ ạ ề ặ ế ậ các h th ng x lý gây tác đ ng lên tr ng thái oxy hóa kh c a các ionệ ố ử ộ ạ ử ủ kim lo i nh đó có th tách b các ion kim lo i n ng trong nạ ờ ể ỏ ạ ặ ước th i.ả
Hi u qu c a quá trình l c kim lo i ph thu c vào h vi khu n trongệ ả ủ ọ ạ ụ ộ ệ ẩ
nước. Nhi u vi sinh v t có th phân h y b khung cacbon c a các ph cề ậ ể ủ ộ ủ ứ kim lo i và nh v y làm c đ nh, gi m kh năng phát tán các ion kimạ ư ậ ố ị ả ả
Vât liêu sinh hoc co u thê l n la dê hinh thanh, gia thanh thâp, it đôc hai,̣ ̣ ̣ ́ư ́ ́ơ ̀ ̃ ̀ ̀ ́ ̀ ́ ́ ̣ ̣ hiêu qua x ly tôt, it hoa chât, chât ḷ ̉ ử ́ ́ ́ ́ ́ ́ ượng thai tao ra nho va dê x ly, cỏ ̣ ̉ ̀ ̃ ử ́ ́ thê tai tao lai vât liêu hâp phủ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ̣
Trang 8 Nhi u lo i vi khu n, n m men, t o có th h p thu ch đ ng và tích tề ạ ẩ ấ ả ể ấ ủ ộ ụ các ion kim lo i trong t bào nh h th ng v n chuy n ch đ ng có thạ ế ờ ệ ố ậ ể ủ ộ ể
ho t đ ng ngạ ộ ược v i gradient n ng đ và tiêu t n năng lớ ồ ộ ố ượng. Ngượ c
l i s h p th b m t là quá trình b đ ng, theo gradient n ng đ màạ ự ấ ụ ề ặ ị ộ ồ ộ không s d ng năng lử ụ ượng và có th trung gian qua các t bào khôngể ế
b. C ch c a phơ ế ủ ương pháp
þ Phương pháp sinh h c là phọ ương pháp s d ng nh ng vi sinh v tử ụ ữ ậ
đ c tr ng ch xu t hi n trong môi trặ ư ỉ ấ ệ ường b ô nhi m kim lo i n ngị ễ ạ ặ
và có kh năng tích lũy kim lo i n ng trong c th ả ạ ặ ơ ể
þ Các vi sinh v t thậ ường s d ng nh t o,n m, vi khu n, v.v ử ụ ư ả ấ ẩ Ngoài ra còn có m t s loài th c v t s ng trong môi trộ ố ự ậ ố ường ô nhi mễ kim lo i n ng có kh năng h p th và tách các kim lo i n ng đ c h iạ ặ ả ấ ụ ạ ặ ộ ạ
nh : C Vertiver, c i xoong, cây dư ỏ ả ương x , cây th m i, v.v Th cỉ ơ ổ ự
v t có nhi u ph n ng khác nhau đ i v i s có m t c a các ion kimậ ề ả ứ ố ớ ự ặ ủ
lo i trong môi trạ ường.
c. C ch h p th kim lo i n ng sinh v t nh sauơ ế ấ ụ ạ ặ ở ậ ư :
Giai đo n 1: Tích t các kim lo i n ng và sinh kh i, làm gi m n ngạ ụ ạ ặ ố ả ồ
đ các kim lo i này trong nộ ạ ở ước
Giai đo n 2: Sau quá trình phát tri n m c t i đa sinh kh i, vi sinhạ ể ở ứ ố ố
v t thậ ường l ng xu ng đáy bùn ho c k t thành m ng n i trên bắ ố ặ ế ả ổ ề
m t và c n ph i l c ho c thu sinh kh i ra kh i môi trặ ầ ả ọ ặ ố ỏ ường nước
d. M t s vi sinh vât tham giaộ ố ̣
Chlorella vulgaris
Trang 9Co thê x ly Ni, Cu:́ ̉ ử ́
Nông đô 5ppm kêt qua x ly đat trên 90% Cu va gân 70% Ni trong vong 60̀ ̣ ́ ̉ ử ́ ̣ ̀ ̀ ̀ phut đê tăng hiêu qua x ly t 5pp đên 50ppm hiêu qua x ly con khoanǵ ̉ ̣ ̉ ử ́ ̀ư ́ ̣ ̉ ử ́ ̀ ̉
Sinh trưởng t t nh t trong kho ng nhi t đ 2733ố ấ ả ệ ộ 0C, pH 4,5 – 5,5.
Ch u đị ược đ c n, ch u m n t t và ch u độ ồ ị ặ ố ị ược pH th p ấ
Nên khi nuôi c y trong môi tr ấ ườ ng axit m nh có th gi m kh năng ạ ể ả ả nhi m vi khu n l c a chúng ễ ẩ ạ ủ
Trang 10kh i đ c tính c a kim lo i n ng. S c đ kháng c a S. cerevisiae v i ionỏ ộ ủ ạ ặ ứ ề ủ ớ
Cu2+ liên quan đ n s t o thành liên k t kim lo iprotein (metalloế ự ạ ế ạ thionein), s khoáng hóa và s tích t t m th i t i không bào. S tích lũyự ự ụ ạ ờ ạ ự
k m trong n m men do k m kích thích s hình thành liên k t acetaldehydeẽ ấ ẽ ự ế
v i alcohol dehydrogenase. K m thúc đ y s t ng h p nhân bào, thi uớ ẽ ẩ ự ổ ợ ế
k m s kìm hãm s phát tri n c a t bào. Theo quan đi m di truy n h c,ẽ ẽ ự ể ủ ế ể ề ọ
s tích lũy liên quan đ n quá trình trao đ i ch t và c u t o t bào.ự ế ổ ấ ấ ạ ế
B ng 3. S tích t các kim lo i n ng b ng vi sinh v t và t o ả ự ụ ạ ặ ằ ậ ả
Vi sinh v tậ Nguyên tố Lượng tích t ( %ụ
kh i lố ượng khô )
Đ ngồ
B cạChìCadmium
0,2
< 0,05 – 0,50,7 – 4,489892143044350,223032344013,5
Trang 11 Đ i v i bùn có hàm lố ớ ượng kim lo i n ng cao, ngạ ặ ười ta có th dungể
m t s ch ng vi khu n đ x lý, trong đó có các loài ộ ố ủ ẩ ể ử Thiobacillus ferrooxydans và Thiobacillus oxydans. Qua x lý b ng các vi khu nử ằ ẩ này, n ng đ kim lo i n ng trong bùn gi m t 25 – g n 100% và sồ ộ ạ ặ ả ừ ầ ử
d ng vi sinh v t kh kim lo i n ng bùn.ụ ậ ử ạ ặ ở
Ä T. ferrooxidans là các vi khu n ho t đ ng m nh nh t trong ch t th iẩ ạ ộ ạ ấ ấ ả
m do ô nhi m axit và kim lo i ỏ ễ ạ T. ferrooxidans b t ngu n năngắ ồ
lượng t quá trình oxy hóa c a s t II thành s t IIIừ ủ ắ ắ
Ä Ferrooxidans kh năng oxy hóa kim lo i t qu ng.ả ạ ừ ặ V cề ơ
b n,ả A. ferrooxidans trao đ i ch t oxy hóa có l i vì nó có th t nổ ấ ợ ể ấ công không hòa tan sulfide có ch a khoáng ch t (ví d nh đ ng, chì,ứ ấ ụ ư ồ
k m và niken) và bí m t h sunfat kim lo i hòa tan (19). Nh ng dẽ ậ ọ ạ ữ ư
lượng b i đụ ược bi t đ n có ch a hàm lế ế ứ ượng giá tr c a kim lo i màị ủ ạ không b hu , th i b ị ỷ ả ỏ Trong m t thí nghi m, trên 90% có s n Cu,ộ ệ ẵ
Zn, Ni và Al đã đượ ọc l c
Trang 12III. Cách ti p c n ph ế ậ ươ ng pháp
Trong nhi u bi n pháp x lý ô nhi m, bi n pháp sinh h c đ ề ệ ử ễ ệ ọ ượ c m i ọ
ng ườ ặ i đ c bi t quan tâm s d ng. So v i các bi n pháp v t lý, hoá h c, bi n ệ ử ụ ớ ệ ậ ọ ệ pháp sinh h c chi m vai trò quan tr ng v quy mô cũng nh giá thành đâu t , ọ ế ọ ề ư ư
do chi phí năng l ượ ng cho m t đ n v kh i l ộ ơ ị ố ượ ng ch t kh là ít nh t. Đ c ấ ử ấ ặ
bi t x lý b ng bi n pháp sinh h c s không gây tái ô nhi m môi tr ệ ử ằ ệ ọ ẽ ễ ườ ng
m t nh ộ ượ c đi m mà bi n pháp hoá h c hay m c ph i. Bi n pháp sinh h c s ể ệ ọ ắ ả ệ ọ ử
d ng m t đ c đi m r t quý c a vi sinh v t , đ c đi m đã thu hút s chú ý c a ụ ộ ặ ể ấ ủ ậ ặ ể ự ủ các nhà nghiên c u và các nhà s n xu t là kh năng đ ng hoá đ ứ ả ấ ả ồ ượ ấ c r t nhi u ề ngu n c ch t khác nhau c a vi sinh v t, t tinh b t, cellulose, c ngu n d u ồ ơ ấ ủ ậ ừ ộ ả ồ ầ
m và d n xu t c a nó đ n các h p ch t cao phân t khác nh protein, lipid, ỏ ẫ ấ ủ ế ợ ấ ử ư cùng các kim lo i n ng nh chì, thu ngân Th c ch t c a ph ạ ặ ư ỷ ự ấ ủ ươ ng pháp này
là nh ho t đ ng s ng c a vi sinh v t (s d ng các h p ch t h u c và m t ờ ạ ộ ố ủ ậ ử ụ ợ ấ ữ ơ ộ
s ch t khoáng có trong n ố ấ ướ c th i làm ngu n dinh d ả ồ ưỡ ng và năng l ượ ng) đ ể
bi n đ i các h p ch t h u c cao phân t có trong n ế ổ ợ ấ ữ ơ ử ướ c th i thành các h p ả ợ
ch t đ n gi n h n. Trong quá trình dinh d ấ ơ ả ơ ưỡ ng này vi sinh v t s nh n đ ậ ẽ ậ ượ c các ch t làm v t li u đ xây d ng t bào, sinh tr ấ ậ ệ ể ự ế ưở ng và sinh s n, nên sinh ả
kh i đ ố ượ c tăng lên.
Nghiên c u s h p ph kim lo i n ng b i vi khu n ứ ự ấ ụ ạ ặ ở ẩ Bacillus subtilis có
bi u hi n polyhistidine 6x trên b m t t bào.ể ệ ề ặ ế
Nghiên c u s h p ph Cuứ ự ấ ụ 2+, Ni2+ b i vi khu n ở ẩ Bacillus subtilis đượ c
bi nế đ i di truy n có mang polyhistidine trên b m t t bào. Tác gi đãổ ề ề ặ ế ả nghiên c u đ c đi m nh hứ ặ ể ả ưởng c a pHủ dung d ch, n ng đ ban đ u c aị ồ ộ ầ ủ ion trong dung d ch lên kh năng h p ph kim lo i; kh o sát mô hình h pị ả ấ ụ ạ ả ấ
ph đ ng nhi t, đ c đi m g n c a ion và đ ng h c bi u ki n c a s h pụ ẳ ệ ặ ể ắ ủ ộ ọ ể ế ủ ự ấ
ph Cuụ 2+, Ni2+ trong dung d ch b i sinh kh i vi khu n ị ở ố ẩ B. subtilis.
Nghiên c u s h p ph ion kim lo i b i sinh kh i n m m c.ứ ự ấ ụ ạ ở ố ấ ố
Trang 13Tác gi đã th c hi n sàng l c, phân l p và đ nh danh đả ự ệ ọ ậ ị ược 5 ch ng cóủ tính kháng Cu2+ và Ni2+ thu c 5 loài n m m c khác nhau làộ ấ ố
Aspergillus niger, A. oryzae, Penicillium chrysogenum, Trichoderma harziamnum và Mucor racemosus.
Ch ng ủ A. niger có tính kháng cao nh t đấ ược ch n làm đ i tọ ố ượng cho các nghiên c u ti p theo v đ c đi m h p ph kim lo i c a sinh kh iứ ế ề ặ ể ấ ụ ạ ủ ố
n m m c nh : nh hấ ố ư ả ưởng c a phủ ương pháp ti n x lý sinh kh i và nhề ử ố ả
hưởng c a c u trúc, thành ph n b m t h s i c a sinh kh i theo th iủ ấ ầ ề ặ ệ ợ ủ ố ờ gian nuôi c y đ n kh năng h p ph ion kim lo i; nh hấ ế ả ấ ụ ạ ả ưởng c a pHủ dung d ch, n ng đ ban đ u c a ion trong dung d ch lên kh năng h p phị ồ ộ ầ ủ ị ả ấ ụ ion kim lo i; kh o sát mô hình h p ph đ ng nhi t, và đ ng h c bi uạ ả ấ ụ ẳ ệ ộ ọ ể
ki n c a s h p ph Cuế ủ ự ấ ụ 2+ , Ni2+ trong dung d ch b i sinh kh i ị ở ố A. niger.
Nghiên c u mô hình th c nghi m s d ng màng sinh kh i n m m c A.ứ ự ệ ử ụ ố ấ ố niger đ h p ph kim lo i trong nể ấ ụ ạ ước
Trong n i dung này, tác gi đã kh o sát hi u qu x lý Cuộ ả ả ệ ả ử 2+, Ni2+ b ngằ
mô hình 1 l p và 2 l p màng sinh kh i A.ớ ớ ốniger và phân tích s thay đ i c u trúc b m t màng sinh kh i trự ổ ấ ề ặ ố ước và sau khi h p ph Cuấ ụ 2+ , Ni2+ trong dung d ch. ị
Nghiên c u mô hình th c nghi m l p c đ nh d a trên sinh kh i n m m cứ ự ệ ớ ố ị ự ố ấ ố
A. niger và giá th r m đ h p ph kim lo i n ng trong nể ơ ể ấ ụ ạ ặ ước
Trước tiên, tác gi đã kh o sát các đ c đi m h p ph kim lo i n ngả ả ặ ể ấ ụ ạ ặ
c a giá th r m nh đủ ể ơ ư ường đ ng nhi t h p ph , nh hẳ ệ ấ ụ ả ưởng c a pH,ủ nhi t đ c a dung d ch, n ng đ ban đ u c a ion trong dung d ch đ i v iệ ộ ủ ị ồ ộ ầ ủ ị ố ớ
s h p ph Cuự ấ ụ 2+, Cd2+, phương trình đ ng h c bi u ki n c a s h p phộ ọ ể ế ủ ự ấ ụ
Cu2+, Cd2+ b i r m. Ti p theo, tác gi kh o sát mô hình th c nghi m l pở ơ ế ả ả ự ệ ớ
c đ nh h p ph kim lo i n ng trong dung d ch b ng giá th r m v i cácố ị ấ ụ ạ ặ ị ằ ể ơ ớ
n i dung: nh hộ ả ưởng c a pH, nhi t đ , t c đ dòng và kích thủ ệ ộ ố ộ ướ ơc r m lên
hi u qu h p ph ion kim lo i c a mô hình. Sau đó, tác gi đã kh o sátệ ả ấ ụ ạ ủ ả ả
mô hình th c nghi m l p c đ nh r m – ự ệ ớ ố ị ơ A. niger đ h p ph kim lo iể ấ ụ ạ
n ng trong dung d chặ ị v i các n i dung: kh o sát hi u qu lo i b Niớ ộ ả ệ ả ạ ỏ 2+
c a mô hình l p c đ nh r m – ủ ớ ố ị ơ A. niger, nh hả ưởng c a t c đ dòng trongủ ố ộ
mô hình c đ nh v i giá th r m – n m m c, phân tích s thay đ i v c uố ị ớ ể ơ ấ ố ự ổ ề ấ trúc và thành ph n nguyên t b m t l p c đ nh r m – n m m c. Cu iầ ố ề ặ ớ ố ị ơ ấ ố ố cùng, tác gi đã s d ng phả ử ụ ương pháp mô hình hóa th c nghi m đ t i uự ệ ể ố ư hóa các đi u ki n v n hành mô hình th c nghi m l p c đ nh dùng r m –ề ệ ậ ự ệ ớ ố ị ơ
A. niger đ h p ph ion kim lo i n ng trong dung d ch.ể ấ ụ ạ ặ ị
Nhóm nhà khoa h c do ti n sĩ F.Reith d n đ u thu đọ ế ẫ ầ ược nh ng h tữ ạ vàng có kích thước 0,1 2,5 mm n m r i rác t i 2 m vàng Úc và phátằ ả ạ ỏ ở
hi n có d u v t c a vi khu n trên 80% s vàng thu th p. T đó, h choệ ấ ế ủ ẩ ở ố ậ ừ ọ
r ng vi khu n Ralstonia metallidurans có công d ng nh các máy l c đ tằ ẩ ụ ư ọ ấ